Mục đích - Yêu cầu Kiểm tra, xác định mức độ chấp hành pháp luật, chấp hành nội qui, qui định của trờng; mức độ thực hiện quy chế chuyên môn, thực hiện mục tiêu, kế hoạch của trờng, của
Trang 1- Căn cứ Hớng dẫn số /HD-PGD& ĐT ngày /9/2010 của phòng GD& ĐT
về thực hiện nhiệm vụ năm học bậc Tiểu học
- Căn cứ Hớng dẫn số /HD-PGD& ĐT ngày /9/2010 của phòng GD& ĐT
về hớng dẫn thực hiện nhiệm thanh tra, kiểm tra năm học 2010-2011.
Phần ii
Đặc điểm tình hình
- Tổng số CB, GV, NV: 32 đ /c, trong đó: Nữ: 19 ; Dân tộc: 02 ; Nữ dân tộc: 1 CBQL: 03 ; Giáo viên: 24 ; Tổng phụ trách đội: 01 ; Nhân viên: 04
- Giáo viên trực tiếp giảng dạy: 24đ /c,
- Tổng số học sinh:262 , trong đó: Nữ: 134 ; Dân tộc: 262 ; Nữ dân tộc: 134
IV Kết quả đạt đợc năm học trớc
1 Kết quả thi đua:
* Thành tớch tập thể:
- Tập thể đạt thành tớch xuất sắc trong cụng tỏc phổ cập giỏo dục huyện Tõn Uyờn.
- Tập thể đạt thành tớch xuất sắc trong cụng tỏc Chữ thập đỏ được tỉnh hội Lai Chõu tặng khen
* Thành tớch cỏ nhõn: (CBQL, GV, CNV)
- UBND huyện tặng danh hiệu: Lao động tiờn tiến xuất sắc cho 04 đồng chớ (Hồ Đức Bỡnh, Vũ Long, Đào Thị Lan Hương Hương, Trần Thị Luận).
- Cụng đoàn giỏo dục tỉnh Lai Chõu Tặng giấy khen 01 đồng chớ (Vũ Long)
-Liờn đoàn giỏo dục huyện Tõn Uyờn tặng giấy khen 01 đồng chớ (Đào Thị Lan Hương).
- BCH Cụng đoàn giỏo dục huyện Tõn Uyờn tặng giấy khen 01 đồng chớ (Đỗ Minh).
2 Kết quả thanh tra, kiểm tra
a, Kiểm tra của Phòng GD& ĐT
Trang 2- Nhà trờng: (nếu có): Không
- Cá nhân giáo viên (nếu có):
+ Kiểm tra toàn diện: 00 đ /
+ Kiểm tra chuyên đề: Kiểm tra công nhận hết tập sự cho 07 đồng chí.
Xếp loại Khá: 02 đồng chí.
TB: 05 đồng chí
3 Xếp loại số CB, GV, NV đợc đánh giá xếp cuối năm học
Tổng số: 30 đ /c, trong đó: Xuất sắc: 05 đ /c; Khá: 15 đ /c; Trung bình: 8đ /c; Yếu kém: 00đ /c
- Cơ sở vật chất được đỏp ứng đầy đủ đảm bảo cho việc dạy và học được thuận lợi.
- Số phũng học xõy cấp 4 được đầu tư xõy dựng đảm bảo cỏc yờu cầu cho dạy và học.
- Nhõn dõn địa phương quan tõm hỗ trợ nhà trường trong việc xõy dựng và tu sửa cải tạo cỏc phũng học tạm đảm bảo cho việc dạy và học 1 ca.
- Hệ thống bàn ghế, bảng lớp được trang cấp đầy đủ giỳp hạn chế một phần cỏc bệnh học đường.
- 100% cỏc điểm trường được quy hoạch và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đảm bảo cho cụng tỏc quy hoạch và xõy dựng trường học đạt chuẩn quốc gia.
- Nhà ở cho giỏo viờn được quan tõm đầu tư xõy dựng đảm bảo cú đủ chỗ ăn nghỉ cho giỏo viờn.
1.3- Địa bàn quản lý:
- Địa bàn quản lớ được phõn bố khỏ tập trung thành từng cụm thụn bản Khoảng cỏch giữa cỏc thụn bản tương đối thuận lợi cho việc đi lại của giỏo viờn và học sinh.
1.4- Đặc điểm xó hội:
Nậm Cần là một xó cú địa hỡnh phức tạp, bị chia cắt bởi nhiều sụng suối, điều kiện tự nhiờn và khớ hậu khắc nghiệt, hơn 2/3 diện tớch là đồi nỳi, đường giao thụng đi lại khú khăn với tổng diện tớch 13.418,53 ha Phớa Bắc giỏp xó Mường
Trang 3Khoa, phía Nam giáp xã Tà Mít, phía Tây giáp xã Nậm Sỏ, phía Đông giáp xã Thân Thuộc – Trung Đồng Xã Nậm Cần có 2 dân tộc anh em chung sống đan xen với nhau từ lâu đời, chủ yếu là các dân tộc thiểu số như : Dân tộc Thái chiếm 97,5%, Khơ mú chiếm 2,5%, dân cư sống phân tán, nhỏ lẻ, còn bị chi phối bởi các tập quán sinh hoạt lạc hậu Xã Nậm Cần có 10 thôn bản với 325 hộ / 1897 nhân khẩu
Trong những năm qua, được sự quan tâm sâu sắc và giúp đỡ có hiệu quả của Đảng, Nhà nước; sự đoàn kết, quyết tâm vượt qua khó khăn thử thách của Đảng
bộ, Chính quyền và nhân dân các dân tộc, xã Nậm Cần đã giành được những thành tựu to lớn và quan trọng trên các lĩnh vực: văn hoá- xã hội có nhiều tiến bộ; an ninh chính trị được giữ vững, trật tự an toàn xã hội được bảo đảm, hệ thống chính trị ngày càng được củng cố và tăng cường; đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân từng bước được cải thiện và nâng cao.
- Sự quan tâm chỉ đạo của cấp uỷ Đảng, chính quyền địa phương đã huy động mọi lực lượng xã hội trên địa bàn xã tham gia vào công tác giáo dục vì vậy đã huy động được đảm bảo số lượng trẻ trong độ tuổi ra lớp
1.4- Đặc điểm xã hội:
Trang 4- Nậm Cần là một trong xó nghốo thuộc chương trỡnh 135, đời sống kinh tế của nhõn dõn cũn thấp, nguồn thu ngõn sỏch hạn hẹp, gặp nhiều khú khăn trong cụng tỏc phỏt triển giỏo dục
- Địa hỡnh phức tạp, dõn cư phõn tỏn, ảnh hưởng của nếp sống và phong tục tập quỏn là một cản trở trong việc thực hiện duy trỡ tỉ lệ chuyờn cần và vận động học sinh ra lớp của cỏc trường trong xó.
- Do điều kiện kinh tế khú khăn, nhiều gia đỡnh khụng cú điều kiện chu cấp cho học sinh ra học ở bỏn trỳ dõn nuụi
- Một số học sinh chưa cú ý thức tự học, cũn ỷ lại trụng chờ vào sự cấp phỏt của nhà nước.
- Cỏn bộ quản lý, đội ngũ giỏo viờn trẻ chưa cú nhiều kinh nghiệm trong cụng tỏc giảng dạy.
- Do hạn chế về năng lực nờn một số thành viờn Ban chỉ đạo PCGD cấp xó, nhất là
những xó vựng cao, vựng đặc biệt khú khăn chưa phỏt huy hết tớnh tớch cực, chủ động, cũn nhiều hạn chế trong giải phỏp tổ chức, triển khai, thực hiện cụng tỏc phổ cập giỏo dục.
phần iii nội dung kế hoạch kiểm tra nội bộ
I Mục đích - Yêu cầu
Kiểm tra, xác định mức độ chấp hành pháp luật, chấp hành nội qui, qui định của trờng; mức độ thực hiện quy chế chuyên môn, thực hiện mục tiêu, kế hoạch của trờng, của tổ chuyên môn; mức độ hoàn thành nhiệm vụ đợc giao của các bộ phận
và cá nhân trong trờng Qua đó đánh giá đúng đối tợng, rút đợc những bài học, kinh nghiệm, tìm ra những giải pháp để thúc đẩy, nâng hiệu quả công tác của từng cá nhân, đơn vị và hiệu quả quản lý của nhà trờng
II Đối tợng kiểm tra
- Tất cả các cán bộ, giáo viên, nhân viên, tổ chuyên môn, các bộ phận trong nhà trờng.
III Hình thức kiểm tra
- Kiểm tra thờng xuyên.
- Kiểm tra chuyên đề.
- Kiểm tra toàn diện.
- Kiểm tra theo yêu cầu của cấp trên, các bên liên quan.
- Kiểm tra đột xuất.
IV Nội dung kiểm tra
1 Kiểm tra thờng xuyên
- Số cán bộ, giáo viên, nhân viên đợc kiểm tra trong năm học:32/32 = 100%
- Kiểm tra giờ giấc, việc thực hiện chơng trình, thời khóa biểu, đăng ký báo giảng, giáo án đồ dùng dạy học trớc khi lên lớp, ký sổ đầu bài, sinh hoạt chủ nhiệm với học sinh.
- Ban giám hiệu, ban chấp hành Công đoàn, tổ trởng trực tiếp kiểm tra, ghi vào sổ trực và đôn đốc nhắc nhở.
2 Kiểm tra toàn diện giáo viên
- Kiểm tra 1/3 tổng số giáo viên của nhà trờng trong năm học về:
2.1 Trình độ nghiệp vụ s phạm
Trang 5- Trình độ nắm yêu cầu của nội dung, chơng trình, kiến thức, kỹ năng, thái
độ cần xây dựng cho học sinh
- Trình độ vận dụng phơng pháp giảng dạy, giáo dục
- Kiểm tra giờ lên lớp: dự giờ tối đa 3 tiết, nếu dự 2 tiết không xếp cùng loại thì dự tiết thứ 3; phân tích, đánh giá giờ dạy.
2.2 Việc thực hiện quy chế chuyên môn
- Thực hiện chơng trình, kế hoạch giảng dạy, giáo dục.
- Soạn bài, chuẩn bị đồ dùng dạy học theo quy định.
- Chất lợng chăm sóc, nuôi dỡng học sinh.
- Bảo đảm thực hành, thí nghiệm.
- Bảo đảm các hồ sơ chuyên môn theo quy định.
- Tự bồi dỡng và tham dự các hình thức bồi dỡng nghiệp vụ
- Tuân thủ quy định về dạy thêm, học thêm.
* Kiểm tra thông qua xem xét việc làm và hồ sơ cụ thể.
2.3 Kết quả giảng dạy
- Điểm kiểm tra của học sinh từ đầu năm học đến thời điểm kiểm tra.
- Khảo sát chất lợng học sinh của ngời kiểm tra
- Học sinh giỏi bộ môn
* Tổng hợp, so sánh đối chiếu với chỉ tiêu đã đăng ký đầu năm.
2.4 Thực hiện các nhiệm vụ khác
- Công tác chủ nhiệm lớp.
- Công tác đợc phân công.
- Hoạt động đoàn thể, xã hội.
* Kiểm tra thông qua hồ sơ, xem xét thực tế, hiệu quả của công việc.
3 Kiểm tra tổ chuyên môn và tổ Văn phòng
- Kiểm tra 6/6 = 100% tổ chuyên môn trong năm học.
- Kiểm tra kế hoạch, việc tổ chức thực hiện kế hoạch và hiệu quả kế hoạch của tổ.
- Kiểm tra nội dung sinh hoạt, các chuyên đề chuyên môn, việc bồi dỡng chuyên môn nghiệp vụ giáo viên, nhân viên, bồi dỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu của tổ
- Kiểm tra hồ sơ sổ sách qui định của tổ chuyên môn, tổ Văn phòng
4 Kiểm tra chuyên đề
- Kiểm tra 25/25 = 100% GV trong năm học.
- Tùy theo tình hình thực tế trong từng giai đoạn, nhà trờng có thể quyết định
tổ chức kiểm tra chuyên đề, đi sâu vào một trong những nội dung của kiểm tra toàn diện nêu trên.
5 Kiểm tra theo yêu cầu của cấp trên, các bên liên quan
Nhằm xác minh, kết luận, kiến nghị việc giải quyết khiếu nại, tố cáo (nếu có) trong nhà trờng, góp phần làm lành mạnh hóa trờng học, bảo đảm một môi tr- ờng giáo dục trong sáng, thân thiện.
6 Kiểm tra đột xuất
Ngoài kế hoạch kiểm tra toàn diện, chuyên đề theo kế hoạch đã đề ra, trong những thời điểm cần thiết, sẽ tiến hành kiểm tra đột xuất (không báo trớc) dới các hình thức: Dự giờ giáo viên, kiểm tra hồ sơ, bài soạn để đánh giá tinh thần tự giác trong thực hiện nhiệm vụ giảng dạy và giáo dục của giáo viên.
V Biện pháp thực hiện
1 Kiểm tra thờng xuyên
Thông qua nội quy, quy chế của nhà trờng về thực hiện nhiệm vụ năm học BGH, TCM căn cứ vào thực tế thực hiện nhiệm vụ của giáo viên xây dựng kế hoạch kiểm tra giúp đỡ để giúp giáo viên đật đợc các yêu cầu chung của bậc học.
2 Kiểm tra toàn diện giáo viên
Căn cứ vào thực tế công tác kiểm tra của năm học trớc BGH, TCM tiến hành kiểm tra về hồ sơ lớp, dự giờ khảo sát chất lợng, việc thực hiện nội quy, quy chế công tác huy động, công tác XHH giáo dục để đánh giá giáo viên một cách chính xác nhất và có biện pháp để khắc phục những tồn tại của giáo viên trong công tác.
4 Kiểm tra chuyên đề
Căn cứ vào chuyên đề giáo viên đã dăng ký từ đầu năm học mà tiến hành kiểm tra một cahs kỹ ỡng hơn việc triển khai, áp dụng chuyên đề dó vào thực tế dạy học.
Trang 6l-(§a ra c¸c biÖn ph¸p thùc hiÖn cô thÓ cho tõng néi dung kiÓm tra)
VI KÕ ho¹ch c«ng t¸c tõng th¸ng trong n¨m häc
Trang 7Nội dung kiểm tra tháng 9/2010 Thời gian thực hiện Ngời thực hiện Kết quả chỉnh, bổ sung Nội dung điều
* Đánh giá, rút kinh nghiệm a Ưu điểm (ghi rõ những việc đã làm hoàn thành, có kết quả tổng hợp cụ thể trong tháng)
Trang 8
b Tồn tại (ghi rõ nội dung công việc cha hoàn thành hoặc hoàn thành ở mức thấp, ghi rõ số liệu cha đạt theo kế hoạch)
c Phơng hớng tháng tới (xây dựng những biện pháp, giải pháp khắc phục mặt tồn tại và kế hoạch trọng tâm tháng tới)
Nội dung kiểm tra tháng 10/2010 Thời gian thực hiện Ngời thực hiện Kết quả chỉnh, bổ sung Nội dung điều
Trang 9
* Đánh giá, rút kinh nghiệm a Ưu điểm (ghi rõ những việc đã làm hoàn thành, có kết quả tổng hợp cụ thể trong tháng)
b Tồn tại (ghi rõ nội dung công việc cha hoàn thành hoặc hoàn thành ở mức thấp, ghi rõ số liệu cha đạt theo kế hoạch)
Trang 10
c Ph¬ng híng th¸ng tíi (x©y dùng nh÷ng biÖn ph¸p, gi¶i ph¸p kh¾c phôc mÆt tån t¹i vµ kÕ ho¹ch träng t©m th¸ng tíi)
Néi dung kiÓm tra th¸ng 11/2010 Thêi gian thùc hiÖn Ngêi thùc hiÖn KÕt qu¶ chØnh, bæ sung Néi dung ®iÒu
Trang 11
* Đánh giá, rút kinh nghiệm a Ưu điểm (ghi rõ những việc đã làm hoàn thành, có kết quả tổng hợp cụ thể trong tháng)
b Tồn tại (ghi rõ nội dung công việc cha hoàn thành hoặc hoàn thành ở mức thấp, ghi rõ số liệu cha đạt theo kế hoạch)
c Phơng hớng tháng tới (xây dựng những biện pháp, giải pháp khắc phục mặt tồn tại và kế hoạch trọng tâm tháng tới)
Trang 12
* Đánh giá, rút kinh nghiệm a Ưu điểm (ghi rõ những việc đã làm hoàn thành, có kết quả tổng hợp cụ thể trong tháng)
Trang 13
b Tồn tại (ghi rõ nội dung công việc cha hoàn thành hoặc hoàn thành ở mức thấp, ghi rõ số liệu cha đạt theo kế hoạch)
c Phơng hớng tháng tới (xây dựng những biện pháp, giải pháp khắc phục mặt tồn tại và kế hoạch trọng tâm tháng tới)
Nội dung kiểm tra tháng 01/2011 Thời gian thực hiện Ngời thực hiện Kết quả chỉnh, bổ sung Nội dung điều
Trang 14
* Đánh giá, rút kinh nghiệm a Ưu điểm (ghi rõ những việc đã làm hoàn thành, có kết quả tổng hợp cụ thể trong tháng)
b Tồn tại (ghi rõ nội dung công việc cha hoàn thành hoặc hoàn thành ở mức thấp, ghi rõ số liệu cha đạt theo kế hoạch)
c Phơng hớng tháng tới (xây dựng những biện pháp, giải pháp khắc phục mặt tồn tại và kế hoạch trọng tâm tháng tới)
Trang 15
Néi dung kiÓm tra th¸ng 02/2011 Thêi gian thùc hiÖn Ngêi thùc hiÖn KÕt qu¶ chØnh, bæ sung Néi dung ®iÒu