1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

K/hoạch bộ môn NGỮ VĂN 8

20 474 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bộ môn Ngữ Văn lớp 8
Tác giả Nguyễn Thị Phương
Trường học Trường THCS Phú Thịnh
Chuyên ngành Ngữ Văn 8
Thể loại Kế hoạch bộ môn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Phú Thịnh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Soạn giảng theo đúng phân phối chơng trình, theo phơng pháp tích hợp, phát huy tính tích cực, chủ động sáng tạo của học sinh.. Các phần đợc liên kết với nhau theo hớng tích hợp thống n

Trang 1

I - Đặc điểm tình hình:

1 Đội ngũ giáo viên:

- Giáo viên trình độ cao đẳng s phạm văn - sử

- Giáo viên nghiêm chỉnh chấp hành nội quy, quy chế chuyên môn do Bộ giáo dục ban hành

- Soạn giảng theo đúng phân phối chơng trình, theo phơng pháp tích hợp, phát huy tính tích cực, chủ động sáng tạo của học sinh

2 Đặc điểm bộ môn:

- Môn Ngữ văn 8 gồm các phân môn:

+ Văn học

+ Tiếng việt

+ Tập làm văn

Các phần đợc liên kết với nhau theo hớng tích hợp thống nhất trong từng đơn

vị bài học, trong văn có tiếng việt, tập làm văn và ngợc lại

3 Tình hình học tập của học sinh:

- Trình độ học sinh không đồng đều, tiếp thu bài giảng còn nhiều hạn chế

- Một số học sinh lời học, nên coi thờng bộ môn học

- Còn thiếu về t liệu cho môn học (nhất là t liệu về chơng trình địa phơng)

- Một số học sinh lời đọc văn bản, đọc cha có ý thức, chỉ mang tính chất qua loa

- Một số học sinh lời học bài, thậm chí học theo hình thức chống đối

4 Tình hình giảng dạy của giáo viên:

- Giáo viên soạn, giảng dạy theo phơng pháp mới, từ tìm đọc, mua thêm tài liệutham khảo, không ngừng học hỏi và nâng cao nghiệp vụ

- Trong quá tình giảng dạy từng bài, từng phần ngời giáo viên phải truyền đạt kiến thức, kĩ năng và giáo dục t tởng cho các em một cách dễ hiểu, chính xác để học sinh học tập và đạt kết quả cao

5 Cơ sở vật chất và đồ dung thiết bị:

- Phòng học kiên cố, đủ ánh sáng học tập

- Về học sinh: Các em đều có đủ SGK, sách bài tập và một số t liệu tham khảo

- Về giáo viên: Ngoài SGK, SGV còn có các t liệu tham khảo khác nh; Nâng cao ngữ văn 8, bồi dỡng ngữ văn 8, Bình giảng ngữ văn 8, bài tập trắc nghiệm, hệ thống câu hỏi đọc hiểu văn bản, t liệu ngữ văn 8, những bài văn hay L8… một số một số tranh ảnh, bảng phụ, phiếu học tập… một số

II – Nhiệm vụ bộ môn: Nhiệm vụ bộ môn:

- Giúp học sinh tiếp nhận đợc toàn bộ kiến thức trong ngữ văn lớp 8 và có sự tích hợp giữa 3 phần môn văn - tiếng việt - tập làm văn, học sinh học tập chủ

động, sáng tạo bộ môn và vận dụng kiến thức học đợc vào thực tế cuộc sống

- Rèn kĩ năng cho học sinh nh kĩ năng nói, đọc diễn cảm, kĩ năng cảm thụ thơ văn, kĩ năng bình giảng văn học, kĩ năng phân tích, kĩ năng tổng hợp khái quát… một số

- Qua đó giáo dục học sinh những t tởng tình cảm, những phẩm chất đạo đức tốt phù hợp với chuẩn mực đạo đức Qua từng bài học, học sinh sẽ soi đợc chính mình, từ đó điều chỉnh thái độ, lối sống của mình cho tốt hơn Từ đó học sinh có lòng say mê, yêu mến quê hơng, đất nớc con ngời hơn

Trang 3

III – Nhiệm vụ bộ môn: Kế hoạch cụ thể:

Tên bài

(1)

Mục tiêu cơ bản

(2)

Kiến thức cơ

bản

(3)

Đồ dùng giảng dạy (4)

Phơng pháp giảng dạy (5)

Tài liệu tham khảo (6)

Thực hành thực tế (7)

Kiểm tra (8)

Bài 1

VB: Tôi đi

học

TV: Cấp độ

khái quát

nghĩa của từ

ngữ

TLV: Tính

thống nhất về

chủ đề văn

bản

đ-ợc tâm trạng bồi hồi, cảm giác bỡ ngỡ của NV

“tôi” ở buổi trên trờng

đầu tiên trong đời.

văn xuôi giàu chất trữ

tình của thanh tịnh.

- Học sinh hiểu đợc cấp

độ khái quát của nghĩa từ ngữ Mối quan hệ về cấp

độ khái quát của nghĩa từ ngữ.

bản, tính thống nhất của chủ đề văn bản.

tính thống nhất về chủ

đề.

- Tâm trạng của nhân vật tôi trên

đờng tới trờng ở sân trờng, trong lớp học.

- NT: Biểu cảm,

S 2 , kể, tả… một số

- KN từ ngữ

nghĩa rộng, KN

từ ngữ nghĩa hẹp.

- Cấp độ khái quát khác nhau của nghĩa từ ngữ.

- KN chủ đề văn bản, tính thống nhất về chủ đề văn bản.

-SGK, SGV.

- Tranh ảnh.

- (T liệu về T.Tinh).

- Phiếu học tập.

- SGK.

- SGV.

- Bảng phụ, phiếu học tập.

- SGK.

- SGV.

- Bảng phụ.

- Phơng pháp nêu vấn đề.

- Phơng pháp thuyết trình.

- Phơng pháp hỏi đáp, T luận bình giảng liên

hệ thực tế.

- Phơng pháp hỏi đáp.

- Phơng pháp tích hợp.

- Thảo luận nhóm.

- Phơng pháp hỏi đáp.

- Phơng pháp tích hợp.

- Thảo luận nhóm

- SGV.

giảng văn 8.

-T liệu về thanh tịnh.

- BT ngữ

văn 8.

- Bài tập trắc

nghiệm.

- Bài tập trắc

nghiệm

Bài 2:

VB: Trong

lòng mẹ

- Học sinh hiểu đợc tình cảm đáng thơng và nỗi đau tinh thần của chú bé Hồng Cảm nhận đợc tình yêu

th Diễn biến tâm trạng của bé Hồng và những cảm động trớc tình cảm của

- SGK

- SGV

- Tranh ảnh

- Phiếu học tập

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp hỏi đáp

- Phơng pháp

- BT trắc nghiệm

về Ng

Hồng

Trang 4

TV: Trờng từ

vựng

TLV: Bố cục

văn bản

ơng mãnh liệt của bé Hồng đ/v mẹ Hiểu đợc thể loại văn hồi kí và

đặc sắc NT của Ng.Hồng trong VB

- Hiểu đợc nh thế nào

là trờng từ vựng, cách xác lập trờng từ vựng

đơn giản, mối quan hệ giữa trờng từ vựng, từ

đồng nghĩa, trái nghĩa

- Nắm đợc bố cục văn bản, cách sắp xếp bố cục văn bản

- Xây dựng bố cục văn bản mạch lạc

Hồng giành cho mẹ

- Khái niệm tr-ờng từ vựng

- Khái niệm bố cục văn bản

- cách sắp xếp, xây dựng bố cục văn bản

- SGK

- SGV

- Bảng phụ

- Bảng phụ

- SGK

- Phiếu học tập

tích hợp

- Thảo luận nhóm

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp hỏi đáp

- Phơng pháp tích hợp

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp hỏi đáp

- Thảo luận nhóm

thống câu hỏi đọc hiểu V8

- BT trắc nghiệm

- BT trắc nghiệm

Bài 3:

VB: Tức nớc

vỡ bờ

- Học sinh thấy đợc

bộ mặt tàn ác bất nhân của chế độ xã hội phong kiến

- Tình cảnh đáng

th-ơng của ngời nông dân trong xã hội ấy

- NT đắc sắc của NT tố

- Vạch trần bộ mặt tàn ác, bất nhân của xã hội phong kiến

- Hình ảnh ngời phụ nữ nông dân điển hình trong xã hội phong kiến

- SGK

- SGV

- Tranh ảnh

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp thuyết trình

- Phơng pháp hỏi đáp

- T liệu ngữ văn 8

- T liệu về nhà văn NTT

Tuần 3 T11+12 Viết bài TLV số 1

Trang 5

Xây dựng

đoạn trong

văn bản

- Học sinh thấy đợc khái niệm đoạn văn từ ngữ, chủ đề, câu chủ

đề

- Viết đợc đoạn văn

- Khái niệm

đoạn văn

- Đ2 nhận biết

đoạn văn

- Các kiểu viết

đoạn văn

- SGK

- SGV

- Bảng phụ

- Phiếu học tập

- Phơng pháp hỏi đáp

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Thảo luận nhóm

Bài 4

VB: Lão Hạc

TV: Từ tợng

hình, từ tợng

thanh

- Thấy đợc tình cảnh khốn cùng và nhân phẩm cao quý của nhân vật Lão Hạc Hiểu đợc niềm thơng đau, sự trân trọng đối với ngời nông dân và tài năng NT của Nhà văn Nam Cao

- Nh thế nào là tợng hình, tợng thanh

- Có ý thức sử dụng

từ tợng hình, từ tợng thanh để tăng tính hình tợng và biểu cảm trong giao tiếp

- Tình cảnh khốn cùng của Lão Hạc

- Nhân cách của Lão Hạc

- NT của văn bản

- KN từ tợng hình, từ tợng thanh

- Vai trò của nó

- SGK,SGV

- Tranh ảnh

- Phiếu học tập

- SGK,SGV

- Bảng phụ

- Phơng pháp thuyết trình

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp hỏi đáp

- Thảo luận nhóm

- Phơng pháp hỏi đáp

- Phơng pháp tích hợp

- Phơng pháp nêu vấn đề

- T liệu về nhà văn Nam Cao

giảng V8

- BT Trắc nghiệm

Kiểm tra

15phút

Trang 6

TLV: Liên

kết đoạn văn

trong văn

bản

- Sử dụng phơng tiện liên kết đoạn văn trong văn bản, khiến chúng liền ý, liền mạch

- Tác dụng của liên kết đoạn văn trong văn bản

- SGK

- Bảng phụ - Phơng phápnêu vấn đề

- Phơng pháp thuyết trình

- Phơng pháp hỏi đáp

- BT trắc nghiệm

Bài 5

Biệt ngữ xã

hội và từ ngữ

địa phơng

TLV: Tóm

tắt văn bản

tự sự

- KN từ ngữ địa

ph-ơng, biệt ngữ xã hội

- Sử dụng đúng lúc,

đúng chỗ, tránh lạm dụng từ ngữ địa phơng

- Nắm đợc mục đích, cách thức tóm tắt 1 văn bản tự sự

- Trình tự tóm tắt

- Khái niệm từ ngữ địa phơng biệt ngữ xã hội, vai trò của từ ngữ địa phơng

và biệt ngữ xã

hội

- Khái niệm tóm tắt văn bản tự sự

- Cách tóm tắt

VB tự sự

- SGK,

- Sơ đồ

- SGK

- Bảng phụ

- Phơng pháp thuyết trình

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp hỏi đáp

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp thuyết trình

- Phơng pháp hỏi đáp

- T liệu về

từ ngữ địa phơng

Tiết 20 Kiểm tra TLV số 1

Trang 7

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) Bài 6

VB: Cô Bé

Bán Diêm

TV: Trợ từ,

thán từ

TLV: Miêu

tả và biểu

cảm trong

VB tự sự

- Hình ảnh có bé bán diêm

- HS khám phá đợc

NT kể chuyện hấp dẫn,

có sự đan xen giữa thực tế và mọng tởng

- Học sinh hiểu thế nào là trợ từ, thán từ

- Cách dùng trợ từ, thán từ trong các trờng hợp giao tiếp cụ thể

- Nhận biết đợc sự kết hợp và tác động qua lại giữa các yếu tố kể, tả, biểu cảm

- Nắm đợc cách thức vận dụng các yếu tố này trong các bài văn

tự sự

- Hình ảnh cô

bé bán diêm

- Thực tế và mộng tởng sau mỗi lần quẹt diêm

- Cái chết thơgn tâm gen kí

- KN vai trò của trợ từ, thán từ

- Sự kết hợp giữa các yếu tố Mtả, kể biểu cảm trong văn

tự sự

- SGK

- Tranh ảnh

- Phiếu học tập

- SGK

- Bảng phụ

- SGK

- SGV

- Sơ đồ

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp thuyết trình

- Phơng pháp hỏi đáp

- Thảo luận nhóm

- Phơng pháp hỏi đáp

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp hỏi đáp

- Phơng pháp thuyết trình

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Hệ thống câu hỏi

đọc hiểu ngữ văn 8

giảng văn 8

- BT trắc nghiệm

- BT trắc nghiệm

Kiểm tra

15 phút

Bài 7

VB: Đánh

nhau với cối

- Tài nghệ của Xecvastat trong việc xây dựng cặp nhân vật

- Đặc điểm

Đônkihôtê,

- SGK

- Tranh ảnh - Phơng phápthuyết trình

- Phơng pháp

giảng văn 8

Trang 8

xay gió

TV: Tính

thái từ

bất tử tơng phản về mọi mặt

- Rút ra bài học thực tiễn

- NTN là tính thái từ

- Vai trò của tính thái

từ, nhận diện và sử dụng tính thái từ trong giáo tiếp

Xanchôpanxa

- NT xây dựng chuyện

- KN, vai trò của tính thái từ

- SGK

- Bảng phụ

nêu vấn đề

- Phơng pháp trực quan

- Phơng pháp hỏi đáp

- Phơng pháp hỏi đáp

- Phơng pháp nêu vấn đề

- T liệu về nhà văn Xecvastat

- BT trắc nghiệm

Bài 8

VB: Chiếc lá

cuối cùng

TLV: Lập

dàn ý cho

bài văn tự sự

- Nghệ thuật kể chuyện hấn dẫn độc đáo và lòng thơng yêu những ngời nghèo khổ

- Nhận diện đợc bố cục

VB gồm 3 phần có kết hợp các yếu tố biểu cảm

- Biết tìm và chọn, sắp xếp ý trong bài văn ấy

- Hình ảnh giôn xi

- Cụ Bơ men và kiệt tác chiếc lá

cuối cùng

- Học sinh biết xây dựng dàn ý theo 3 phần:

MB, TB, LB kết hợp với yếu tố biểu cảm

- SGK

- Tranh ảnh

- Phiếu học tập

- SGK,

- Sơ đồ

- Phơng pháp thuyết trình

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp hỏi đáp

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp hỏi đáp

- Thảo luận nhóm

giảng văn 8

- BT trắc nghiệm

Bài 9

VB: Hai cây

phong

TV: Nói quá

- VB có 2 mạch kể dựa trên các đại từ nhân xng khác nhau của ngời kể chuyện.

- HS hiểu những nguyên nhân khiến 2 cây phong gây xúc động cho ngời

kể chuyện.

- Khái niệm của biện pháp nói quá.

- Phân tích hình

ảnh 2 cây phong.

Vị trí, ý nghĩa.

- Hình ảnh con ngời.

- Khái niệm, vai trò của nói quá.

- SGK.

- Tranh ảnh.

- Phiếu học tập.

- SGK.

- Bảng phụ.

- Phơng pháp nêu vấn đề, thuyết trình,

nhóm.

- Phơng pháp

- Nâng cao NV8.

giảng V8.

- Bài tập trắc

Viết bài TLV số 2

Trang 9

- Phiếu học

nhóm.

nghiệm.

Bài 10

VB: Ôn tập

truyện kí Việt

Nam

VB: Thông tin

về ngày TĐ

năm 2000

TV: Nói giảm

nói tránh

- HS hệ thống hoá kiến thức phần truyện kí VN hiện đại học từ đầu lớp 8.

- Thấy đợc tai hại, mặt trái của bao bì ni lông, hạn chế sử dụng chúng.

- Thấy đợc tính thuyết phục trong cách thuyết minh.

- Hiểu NTN là nói giảm, nói tránh, HD của chúng.

- Tên VB, T/g, thể loại, PTB đạt,

ND chủ yếu NT

đặc sắc.

- Ngày TĐ năm

2000 vì MT.

- Hạn chế sử dụng bao bì ni lông.

- Kiến nghị về bảo vệ MT.

- KN và vai trò của nói giảm, nói tránh

- SGK,

- Sơ đồ.

- SGK.

- Tranh ảnh.

- SGK.

- Bảng phụ.

- Phơng pháp nêu vấn đề.

- Phơng pháp hỏi đáp.

- Phơng pháp thuyết trình.

- Phơng pháp nêu vấn đề.

- Phơng pháp hỏi đáp, Trực quan.

- Phơng pháp nêu vấn đề.

- Phơng pháp hỏi đáp

- T liệu NV 8.

giảng V8.

- Nâng cao

NV 8.

- BT trắc nghiệm.

Bài 11

TV: Câu ghép

TLV: Tìm hiểu

chung về VB

thuyết minh

- Nắm đợc đặc điểm của câu ghép.

- Nắm đợc 2 cách nối câu ghép.

- Cách sử dụng câu ghép trong thực tế và văn học.

- HS hiểu đợc vai trò, vị trí,

đặc điểm của VB thuyết minh trong đời sống con ngời.

- KN câu ghép.

- Đặc điểm câu ghép.

- cách nối câu ghép.

- KN, đặc điểm, vai trò Vb thuyết minh.

- SGK.

- Bảng phụ.

- Phiếu học tập.

- SGK.

- Bảng phụ.

- Phơng pháp nêu vấn đề.

- Phơng pháp Trực quan, hỏi

đáp.

- Phơng pháp nêu vấn đề.

- Phơng pháp hỏi

đáp, Trực quan.

- BT trắc nghiệm

Trả bài TLV

số 2

Bài 12

VB: Ôn dịch

thuốc lá

- XĐ đợc Q/tâm phòng chống thuốc lá trên cơ sở nhận thức đợc tác hại to lớn, nhiều mặt của thuốc lá

đ/v đời sống cá nhân và cộng đồng.

- Sự kết hợp 2 phơng thức,

- Tác hại của thuốc lá đối với ngời hút

và ngời ở bên cạnh.

- Phòng chống thuốc lá.

- SGK.

- Tranh ảnh.

- Phiếu học tập.

- Phơng pháp thuyết trình.

- Phơng pháp nêu vấn đề.

- Thảo luận nhóm hỏi đáp.

- Bình giảng V8.

Trang 10

TV: Câu ghép

( tiếp).

TLV: Phơng

pháp thuyết

minh.

lập luận và TM trong VB.

- Nắm đợc q/hệ ý nghĩa giữa các vế trong câu ghép.

- HS nhận rõ đợc yêu cầu của phơng pháp thuyết trình

- Quan hệ ý nghĩa các vế.

- Cách nhận biết câu ghép.

- Các phơng pháp thuyết minh.

- Sự kết hợp giữa các phơng pháp này.

- SGK.

- Bảng phụ.

- SGK.

- Bảng phụ.

- Phơng pháp nêu vấn đề.

- Phơng pháp hỏi đáp

- Phơng pháp nêu vấn đề, hỏi

đáp.

- Phơng pháp thuyết trình.

- BT trắc nghiệm.

- Nâng cai

15 phút

Bài 13:

VB: Bài toán

dân số

TV: Dấu ngoặc

đơn, dấu 2

chấm.

TLV: Đề văn

TM và cách làm

bài đề văn

thuyết minh

- Nắm đợc mục đích và ND chính mà tác giả đặt ra qua

VB là cần phải hạn chế sự gia tăng dân số Đó là con đờng tồn tại hay không tồn tại của còn ngời.

- Hiểu rõ vận dụng dấu ngoặc

đơn, dấu 2 chấm.

- Sở dụng đúng lúc dấu 2 chấm, dấu ngoặc đơn.

- HS hiểu đề văn TM và cách làm đề văn TM.

- Gây hứng thú cho HS với thể loại này.

- Sáng mắt ra về bài toán dân số.

- Vì sao tác giả lại sáng mắt vì bài toán dân số.

- Lời khuyến nghị khẩn thiết.

- KN, tác dụng của dấu ngoặc đơn, dấu

2 chấm.

- Đề văn TM.

- Cách làm bài văn TM.

- SGK.

- Tranh ảnh.

- Phiếu học tập.

- SGK.

- Bảng phụ

- Phiếu học tập.

- SGK.

- Bảng phụ

- Phiếu học tập.

- Phơng pháp thuyết trình, hỏi

đáp, trực quan, Thảo luận nhóm

- Phơng pháp nêu vấn đề, thảo luận nhóm, hỏi

đáp.

- Phơng pháp nêu vấn đề thuyết trình, hỏi

đáp, thảo luận nhóm.

- T liệu NV 8.

- BT trắc nghiệm, hệ thống đạoc hiểu NV 8.

- BT trắc nghiệm.

- Nâng cao

NV 8

Bài 14

Chơng trình địa

phơng ( phần

văn)

TV: Dấu ngoặc

kép

- HS hiểu đợc truyền thống

VH của quê hơng mình.

- HS chọn và chép đợc một số bài thơ, văn viết về địa

ph-ơng.

- Công dụng của dấu ngoặc kép, dùng dấu NK khi viết.

- Thống kê, tác giả, tác phẩm ở địa

ph-ơng mình.

- Đặc điểm, công dụng, kĩ năng sử dụng dấu ngoặc kép.

- SGK, SGV.

- SGK.

- Bảng phụ

- Tích hợp, nêu vấn đề.

- Nêu vấn đề, hỏi

đáp.

- Các tác giả

thơ văn của

địa phơng.

- BT trắc nghiệm.

- BT trắc

Ngày đăng: 25/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ, phiếu   học  tập. - K/hoạch bộ môn NGỮ VĂN 8
Bảng ph ụ, phiếu học tập (Trang 3)
- Bảng phụ -  SGK. -   Phiếu   học  tập. - K/hoạch bộ môn NGỮ VĂN 8
Bảng ph ụ - SGK. - Phiếu học tập (Trang 4)
- Hình ảnh có bé bán diêm. - K/hoạch bộ môn NGỮ VĂN 8
nh ảnh có bé bán diêm (Trang 8)
- Hình ảnh giôn xi. - K/hoạch bộ môn NGỮ VĂN 8
nh ảnh giôn xi (Trang 9)
- Phân tích hình ảnh 2 cây phong.  Vị trí, ý nghĩa. -   Hình   ảnh   con  ngời. - K/hoạch bộ môn NGỮ VĂN 8
h ân tích hình ảnh 2 cây phong. Vị trí, ý nghĩa. - Hình ảnh con ngời (Trang 10)
- Bảng phụ. - K/hoạch bộ môn NGỮ VĂN 8
Bảng ph ụ (Trang 13)
- Bảng phụ. -   Phiếu   học  tập. - K/hoạch bộ môn NGỮ VĂN 8
Bảng ph ụ. - Phiếu học tập (Trang 14)
- Hiểu rõ đặc điểm hình thức  câu nghi vấn. - K/hoạch bộ môn NGỮ VĂN 8
i ểu rõ đặc điểm hình thức câu nghi vấn (Trang 15)
- Nắm đợc đặc điểm hình thức câu cầu khiến. - K/hoạch bộ môn NGỮ VĂN 8
m đợc đặc điểm hình thức câu cầu khiến (Trang 16)
- Nắm đợc đặc điểm, hình thức, chức năng câu phủ định. - Sử dụng câu PĐ phù hợp với  tình huống giao tiếp. - K/hoạch bộ môn NGỮ VĂN 8
m đợc đặc điểm, hình thức, chức năng câu phủ định. - Sử dụng câu PĐ phù hợp với tình huống giao tiếp (Trang 17)
- Bảng phụ. - K/hoạch bộ môn NGỮ VĂN 8
Bảng ph ụ (Trang 19)
- Tận dụng và khai thác các đồ dùng day học, SGK, tranh ảnh, bảng phụ, đèn chiếu .… - K/hoạch bộ môn NGỮ VĂN 8
n dụng và khai thác các đồ dùng day học, SGK, tranh ảnh, bảng phụ, đèn chiếu .… (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w