1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tìm hiểu về máy bay airbus

6 132 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tìm hiểu về dòng máy bay airbustìm hiểu về dòng máy bay airbustìm hiểu về dòng máy bay airbustìm hiểu về dòng máy bay airbustìm hiểu về dòng máy bay airbustìm hiểu về dòng máy bay airbustìm hiểu về dòng máy bay airbustìm hiểu về dòng máy bay airbustìm hiểu về dòng máy bay airbustìm hiểu về dòng máy bay airbustìm hiểu về dòng máy bay airbustìm hiểu về dòng máy bay airbustìm hiểu về dòng máy bay airbustìm hiểu về dòng máy bay airbustìm hiểu về dòng máy bay airbus

Trang 2

Máy bay Airbus

I Hoàn cảnh ra đời

II Hình dạng đặc điểm và phân loại

III Qui trình lắp ráp

IV Vai trò

Trang 3

Hoàn cảnh ra đời

+Tại Châu Âu, các công ty sản xuất máy bay trước năm 1970 thường là những công ty    

đơn lẻ, có sáng tạo về công nghệ nhưng chưa có hoạt động kinh doanh mang tính quốc

tế

+ Đến thập niên 60, các hãng sản xuất máy bay Châu Âu bắt đầu nhận ra sự đe dọa từ  

đối thủ Mỹ và nhu cầu hợp tác giữa các doanh nghiệp này ngày càng tăng Ngày

18/12/1970, Tập đoàn Airbus chính thức được thành lập với sự hợp tác của 3 nước  

Pháp, Đức và Anh Công ty Aerospatiale của Pháp và Deutsche Airbus của Đức mỗi bên

nắm giữ 50% cổ phần của tập đoàn

Trang 4

Hình dạng đặc điểm và phân loại

Các đặc điểm tổng quát ( Airbus 380)

Khả năng chuyên chở: 555 trong 3 cấp hay 853 hành khách 1 cấp, với 66,4 tấn (146.400 lb) hàng

hoá trong 38 LD3 hay 13 pallet

152,4 tấn (336.000 lb) hàng hoá (158 t option)

Động cơ: 4×311 kN (70.000 lbf) turbofan Hoặc Rolls-Royce Trent 900 hay là Engine Alliance

GP7200

4×340 kN (76.500 lbf)

Kích thước

Dài: 73 m (239 ft 6 in)

Sải cánh: 79,8 m (261 ft 10 in)

Cao: 24,1 m (79 ft 1 in)

Diện tích cánh: 845 m² (9.100 ft²)

Trọng lượng và dung tích nhiên liệu

Trọng lượng lúc trống: 276.800 kg (610.200 lb)

252.200 kg (556.000 lb)

Trọng lượng tối đa lúc cất cánh: 560.000 kg (1.235.000 lb)

590.000 kg (1.300.000 lb)

Nhiên liệu chứa tối đa: 310.000 litres (81.890 US gal)

310.000 l (352.000 l option)

Vận hành

Tốc độ bay bình thường: 0.85 Mach (khoảng 1050 km/h, 647 mph, 562 kt)

Tốc độ bay tối đa: 0,89 Mach

Tầm xa: 16.000 km (8.000 nmi)

10.400 km (5.600 nmi)

Độ cao phục vụ: 13.100 m (43.000 ft)

Trang 5

Các sản phẩm máy bay dân dụng của Airbus

Trang 6

Vai trò đối với đời sống

+ Cạnh tranh có hiệu quả với các hang máy bay

Boing của Hoa Kì

+Đem lại nguồn lợi nhuận khổng lồ

+Đánh dấu sự gắn kết , hợp tác và phát triển của các nước

Liên minh Châu Âu (EU)

Ngày đăng: 26/03/2020, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w