1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 25( có điều chỉnh)

21 266 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tạo từ ngữ mới
Trường học University of Language and Literature
Chuyên ngành Ngôn ngữ học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các từ trên, từ nào có thể ghép được với nhau để tạo nên từ mới có nghĩa?... Vậy có thể phát triển từ vựng bằng cách nào ?Tìm những từ ngữ được cấu tạo theo mô hình X + tặc... Ghi

Trang 3

I Tạo từ ngữ mới:

Ví dụ:

a.Cho các từ: Điện thoại, sở hữu, kinh tế, di động, đặc

khu, trí tuệ, tri thức.

Trong các từ trên, từ nào có thể ghép được với nhau để tạo nên từ mới có nghĩa?

Trang 5

Vậy có thể phát triển từ vựng bằng cách nào ?

Tìm những từ ngữ được cấu tạo theo mô hình

X + tặc

Trang 6

Ghi nhớ 1

Tạo từ ngữ mới để làm cho vốn từ ngữ tăng lên cũng là một cách để phát triển từ vựng tiếng Việt

Trang 7

1 Hãy tìm những từ Hán Việt trong đoạn trích sau:

a Thanh minh trong tiết tháng ba,

Lễ là tảo mộ, hội là đạp thanh

Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân

Dập dìu tài tử, giai nhân Ngựa xe như nước, áo quần như nêm

(Truyện Kiều - Nguyễn Du)

Thanh minh tiết

Lễ tảo mộ hội đạp thanh

yến anh

bộ hànhtài tử giai nhân

Trang 8

b Kẻ bạc mệnh này duyên phận hẩm hiu, chồng con rẫy bỏ, điều đâu bay buộc, tiếng chịu nhuốc nhơ, thần sông có linh xin ngài chứng giám.

Thiếp nếu đoan trang giữ tiết, trinh bạch gìn lòng, vào nước xin làm ngọc Mị Nương, xuống đất xin làm cỏ Ngu Mĩ Nhược bằng lòng chim dạ cá, lừa chồng dối con, dưới xin làm mồi cho cá tôm, trên xin làm cơm cho diều quạ và xin chịu khắp mọi

Trang 9

2 Tiếng Việt dùng những từ nào để chỉ những khái

niệm sau :

a) bệnh mất khả năng miễn dịch gây tử vong

b) nghiên cứu một cách có hệ thống những điều

kiện để tiêu thụ hàng hoá (chẳng hạn nghiên cứu nhu cầu, thị hiếu của khách hàng)

c) Mũ dành cho đội viên đội thiếu niên tiền

phong Hồ Chí Minh

AIDS

Ma-ket-ting

Mũ ca-lô

Những từ này có nguồn gốc từ đâu ?

Tiếng Anh, Tiếng Pháp

Trang 10

Ghi nhớ 2

Mượn từ ngữ của tiếng ngoài cũng là một cách để phát triển từ vựng tiếng Việt Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt là từ mượn tiếng Hán

Trang 13

Hình thức truyền hình trực tiếp các cuộc giao lưu, đối thoại, các chương trình nhân đạo, lễ hội qua hệ thống ca- me-ra ở các địa điểm cách xa

nhau

Trang 14

Cơm giá rẻ thường bán trong các quán nhỏ hoặc trên vỉa hè (Sinh viên và người bình dân thường

dùng)

Trang 15

Đây là giải thưởng tôn vinh những con người có đôi bàn tay khéo léo, tài giỏi trong việc thực hiện một thao tác lao động, kĩ thuật đạt hiệu

quả xuất sắc

Trang 16

Đây là loại đường dành cho xe chạy

với tốc độ cao

Trang 17

Nói gì với cậu ấy bây giờ nhỉ ?

Đây là hình thức trò chuyện với bạn bè qua máy tính

A! Mình rất nhớ

và muốn gặp

cậu !!!

Trang 18

Từ vựng của một ngôn ngữ có thể

thay đổi hay không ?

Luôn thay đổi vì:

Các svht trong tự nhiên xã hội luôn thay đổi, phát triển Nhận thức của con người cũng thay đổi theo

Từ vựng thay đổi và phát triển để đáp ứng nhu cầu

phát triển của xã hội và giao tiếp của con người.

Trang 19

Cách phát triển từ vựng

Phát triển

Số lượng từ ngữ

Phát triển nghĩa của từ

PT láy

Biến đổi nghĩa

PT Ẩn dụ

PT Hoán dụ

Tạo từ mới Phát triển nghĩa

PT ghép

Vay mượn

Tiếng Hán

Ngôn Ngữ khác

Có những cách nào để phát triển từ vựng ?

Trang 20

- Học thuộc ghi nhớ

- Làm các BT còn lại ở SGK

- Tìm hiểu thêm các từ ngữ mới được dùng hiện nay

- Chuẩn bị bài “Truyện Kiều – Nguyễn Du”

+ Đọc văn bản

+ Trả lời câu hỏi ở SGK

Trang 21

Xin chân thành cảm ơn!

Ngày đăng: 25/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức truyền hình trực  tiếp các cuộc giao lưu, đối  thoại, các chương trình nhân  đạo, lễ hội. - Tiết 25( có điều chỉnh)
Hình th ức truyền hình trực tiếp các cuộc giao lưu, đối thoại, các chương trình nhân đạo, lễ hội (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w