1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 1TIET (TIET20)

3 134 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết (Tiết 20)
Tác giả Trường THCS Hoài Xuân
Trường học Trường THCS Hoài Xuân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm Tra Một Tiết
Năm xuất bản Năm 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 20 ĐS9TRƯỜNG THCS HOÀI XUÂN LỚP:.. KIỂM TRA 1 tiết Môn : TOÁN I.TRẮC NGHIỆM : 4đ Câu 1:Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống để có phát biểu đúng.. c Muốn khai phương một thương a b

Trang 1

Tiết 20 ĐS9

TRƯỜNG THCS HOÀI XUÂN

LỚP:

HỌ VÀ TÊN:

KIỂM TRA 1 tiết Môn : TOÁN I.TRẮC NGHIỆM : (4đ)

Câu 1:Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống để có phát biểu đúng ( )

a) Với a ≥ 0, số a được gọi là .của a

b) Với mọi số a, ta có a2 =

c) Muốn khai phương một thương a

b, trong đó số a không âm và số b dương, ta có thể lần

lượt , rồi lấy kết quả thứ nhất

d) Căn bậc ba của một số a là số x sao cho .

Câu 2: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để có khẳng định đúng

2

A B

1 +

2 +

A B

3+

A+ B ( với A≥0,B≥0, A B≠ ) bằng d)

A B

A B

Câu 3 : Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào ô vuông thích hợp trong các khẳng định sau:

2 3 5< ; 3 3 2 6> ; 75 5

3 = ; 8a2 = 2a 2 (với a<0)

Câu 4: Khoanh tròn vào chữ các đứng trước đáp án đúng nhất trong các câu sau:

c)Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 3

2− 3 được kết quả là:

2

2

2

2

x

II TỰ LUẬN: (6đ)

Câu 1: (1đ) Tính: 19 5 0,014

16 9⋅ ⋅

Câu 2: (3đ) Rút gọn biểu thức

2 2

3 2,5

2

x

a) Rút gọn A

b) Tìm x sao cho A < –1

Trang 2

.

Trang 3

Họ và tên:……… KIỂM TRA MỘT TIẾT- MÔN TOÁN (Đại số)

I.TRẮC NGHIỆM : (4đ)

Câu 1:Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống để có phát biểu đúng ( )

a) Với a ≥ 0, số a được gọi là .của a

b) Với mọi số a, ta có a2 =

c) Muốn khai phương một thương a

b, trong đó số a không âm và số b dương, ta có thể lần

lượt , rồi lấy kết quả thứ nhất

d) Căn bậc ba của một số a là số x sao cho .

Câu 2: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để có khẳng định đúng

1) 2

a

2 +

3) 1

3+

3+ 2

Câu 3 : Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào ô vuông thích hợp trong các khẳng định sau:

<

3 = ; 8a2 = 2a 2 (với a<0)

Câu 4: Khoanh tròn vào chữ các đứng trước đáp án đúng nhất trong các câu sau:

a) Với a = –16 thì a bằng:

c)Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 3

2− 3 được kết quả là:

2

x ; B ≤ −1

2

2

2

x

II TỰ LUẬN: (6đ)

Câu 1: (1đ) Tính: 19 × ×54

16 9

Câu 2: (3đ) Rút gọn biểu thức

2

9

x

c) Rút gọn A

d) Tìm x sao cho A < –1

Ngày đăng: 25/09/2013, 14:10

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w