Đồ án chi tiết máy hộp giảm tốc bánh răng côn Hộp giảm tốc bánh răng côn thiết kế chuyên dùng cho các ứng dụng tải trọng lớn..là loại giảm tốc có công suất lớn nhất.tính năng và ứng dụng:+ bộ truyền bánh rang côn xoắn có momen rất khỏe. dùng cho các ứng dụng có kiểu lắp tương tư như bánh vít trục vít, kiểu lắp treo. momen khỏe hơn so với dòng banh vít trục vít.+ độ bền cao, dễ dàng bảo dưỡng và tháo lắp.+ dùng được cho hầu hết các ngành công nghiệp và các ứng dụng khó như máy nghiền, máy sấy..Chuyên cung cấp Động cơ điện – Motor điện, Động cơ ABB – Motor ABB, Biến tần cũ, Biến tần Mitsubishi, biến tần, động cơ giảm tốc…
Trang 16 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục 14
7 Bảng tổng hợp thông số của bộ truyền đai 15
II Tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng côn răng thẳng 17
7 Một vài thông số hình học của cặp bánh răng 29
8 Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng 30
Trang 22 Tính sơ bộ đường kính trục theo momen xoắn 35
4 Xác định giá trị của các lực tác dụng lên trục, bánh răng 36
5 Xác định sơ bộ khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 37
8. Kiểm nghiệm trục II về độ bền theo hệ số an toàn S 46
5 Lắp ghép giữa nắp với ổ, bạc với trục 74
Trang 3ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
Thông số đầu vào:
1 Lực kéo băng tải: F = 1900 (N)
2 Vận tốc băng tải: v = 1,94 (m/s)
3 Đường kính tang: D = 255 (mm)
4 Thời gian phục vụ: lh = 8500 (giờ)
5 Số ca làm việc: soca = 1 (ca)
6 Góc nghiêng đường nối tâm với bộ truyền ngoài: @ = 135o
7 Đặc tính làm việc: Va đập nhẹ
8 Bộ truyền đai: Đai thang
1 Công suất làm việc:
v là vận tốc di chuyển của băng tải (m/s)
Trang 4o h= h h h h3
br OL .ñ kn
Trong đó, tra bảng B2.3[ ]1
19 ta được:
• Hiệu suất bộ truyền bánh răng: h =br 0,97
• Hiệu suất bộ truyền đai để hở: h =ñ 0,95
• Hiệu suất ổ lăn: h =OL 0,99
• Hiệu suất khớp nối: h =kn 0,99
Plvlà công suất trên trục bộ phận máy công tác (trục của bộ phận làm việc);
h là hiệu suất chung của toàn hệ thống.
4 Số vòng quay trên trục công tác:
Trang 5Theo bảng B2.4[ ]1
21 chọn sơ bộ:
• Tỉ số truyền bộ truyền đai: uñ=2,5
• Tỉ số truyền bộ truyền bánh răng: ubr =4
ñc
m(kg)
mm
TT
Trang 6ch ñ br
u 9,95
u 2,5
u 3,98
III Tính toán các thông số trên các trục hệ dẫn động:
1 Công suất trên các trục:
• Công suất trên trục công tác: Pct =Plv=3,69 KW( )
• Công suất trên trục II:
ct II
Trang 7( )
I ñ
3 Momen xoắn trên các trục:
• Momen xoắn trên trục động cơ:
Trang 9PHẦN 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN
I Tính toán thiết kế bộ truyền ngoài:
Tính toán thiết kế bộ truyền đai thang:
Thông số yêu cầu:
1 Chọn loại đai và tiết diện đai:
Chọn loại đai thang thường æç ö÷
đai A
2 Chọn đường kính hai bánh đai d1và d2:
Theo tiêu chuẩn cho trong bảng éù
Trang 10d 1 112 1 0,03 Sai lệch tỉ số truyền:
59 , chọn L theo tiêu chuẩn: L 1250 mm= ( ).
Số vòng chạy của đai trong 1(s) là:
i= =v 8,47=6,78 1/ s( )<imax =10 1/ s( )
Trang 11o o
P 1,62 KW
l 1700 mm
Trang 125 Các thông số cơ bản của bánh đai:
Chiều rộng bánh đai: B=(Z 1 t 2.e- ) +
Trang 13ïï =ïï
íï
ïï =ïï
Góc chêm của mỗi rãnh đai là: a =34o
Đường kính ngoài của bánh đai:
6 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:
Lực căng ban đầu:
Bộ truyền tự động điều chỉnh lực căng Þ Fv=0 N( )
Bộ truyền định kỳ điều chỉnh lực căng Þ = 2
Trang 15II Tính toán thiết kế bộ truyền trong:
Tính toán truyền động bánh răng côn răng thẳng:
Thông số đầu vào:
Trang 17
0 Hlim
H 0
F lim
F
.Z Z K KS
.Y Y K KS
ï é ùs =
ï ë ûïïï
ï é ù
ï s =
ï ë ûïïî
F lim
2HB 701,8HB
íï s =ïî
chế độ tải trọngcủa bộ truyền:
Trang 18
H
F
H0 m HL
HE F0 m FL
FE
NK
NNK
N
ìïï
ïïïíïï
ïïïî
Trang 19NHE2>NH02 Þ lấy NHE 2 =NH02 Þ KHL2 =1
NFE1>NF01Þ lấy NFE1=NF01 Þ KFL1 =1
NFE2>NF02 Þ lấy NFE2 =NF02 Þ KFL2 =1
H lim 2
H2 0 Flim1
F1 0 Flim 2
F2
600.Z Z K K 1.1 545,45 MPa
570.Z Z K K 1.1 518,18 MPa
477.Y Y K K 1.1 272,57 MPa
450.Y Y K K 1.1 257,14 M
Trang 20T1- Momen xoắn trên trục chủ động: T1=64602,94 Nmm( )
vành khăn khi tính về ứng suất tiếp xúc và uốn: Tra bảng B6.21[ ]1
ïï
íï =ïî
Do vậy:
( ) [ ]
1 H 2
Trang 21=145,29 mm( )
4 Xác định các thông số ăn khớp:
a. Xác định mô đun vòng ngoài và vòng trung bình m ,mte tm:
99 , chọn mte theo tiêu chuẩn: mte =3 mm( )
Mô đun vòng trung bình:
m = -1 0,5.K m = -1 0,5.0,26 3=2,61 mm
b Xác định số răng:
Trang 23Ra =2,5…1,25 mm Þ ZR =0,95
Chọn YR =1
Trang 24íï =ïî
ứng suất tiếp xúc, uốn: Do bộ truyền là bánh răng côn răng thẳng
6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng:
a Kiểm nghiệm về ứng suất uốn:
Trang 254
Z
3
a e
2.64602,94.1, 22 4 1274.1,76.0,86
=5,8% 10%< Þ chấp nhận
b Kiểm nghiệm về độ bền uốn:
Trang 26
[ ] [ ]
m1 tm F1 F2
F1
2.T K Y Y Y0,85.b.d m
.YY
e b
ïïïí
ïïïî
[ ] [sF1 , s -F2] Ứng suất uốn cho phép của bánh chủ động và bị động:
1 2 2v
Trang 27Fmax1 qt F1 F1 max Fmax 2 qt F2 F2 max
Trang 28( ) ( )
( ) ( )
Bảng tổng hợp một vài thông số của bộ truyền bánh răng:
Trang 29Chiều dài côn ngoài Re 148,43 (mm)
Tỉ số truyền
t
Số răng của bánh răng
Hệ số dịch chỉnh chiều cao x1/ x2 0,39 -0,39Đường kính vòng chia ngoài de1/ de2 72 (mm) 288 (mm)
Chiều cao đầu răng ngoài hae1/ hae2 4,17 (mm) 1,83 (mm)Chiều cao chân răng ngoài hfe1/ hfe2 2,43 (mm) 4,77(mm)Đường kính đỉnh răng ngoài d / dae1 ae2 80,09 (mm) 288,89 (mm)
PHẦN 3: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC
I Tính chọn khớp nối:
Thông số đầu vào:
Mô men cần truyền: T=TII =247130,08 Nmm( )
1 Chọn khớp nối:
Ta sử dụng khớp nối vòng đàn hồi để nối trục
Ta chọn khớp theo điều kiện:
Trang 30T- Mô men xoắn danh nghĩa trên trục:
Trang 312 Kiểm nghiệm khớp nối:
Ta kiểm nghiệm theo hai điều kiện:
a Điều kiện sức bền dập của vòng đàn hồi:
Do vậy, ứng suất dập sinh ra trên vòng đàn hồi:
Trang 32=43,13 MPa( )£ s =[ ]u (60 80)MPa¸ , Þ thỏa mãn.
4 Bảng các thông số cơ bản của nối trục vòng đàn hồi:
Mô men xoắn lớn nhất có thể truyền được cf
Chiều dài đoạn công xôn của chốt l1 34 (mm)
Trang 33II Tính trục II:
1 Chọn vật liệu chế tạo trục:
Vật liệu làm trục chọn là thép 45 tôi cải thiện
2 Tính sơ bộ đường kính trục theo momen xoắn
Đối với bộ truyền bánh răng:
[ ]
I 3 sb1
II 3 sb2
Td
0, 2Td
Trang 34[ ] ( )
3 sb1
3 sb2
1 2
3 Sơ đồ phân bố lực chung
4 Xác định giá trị của các lực tác dụng lên trục, bánh răng:
Trang 35Lực tác dụng lên trục từ bộ truyền đai: Fñ =909,66 N( ) ,
5 Xác định sơ bộ khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực:
a Xác định chiều rộng ổ lăn trên trục:
Tra bảng B10.2[ ]1
189 với:
( ) ( )
1 2
Trang 36 Chọn chiều dài may-ơ và các khoảng cách k ,k ,k , h1 2 3 n:
Chiều dài may-ơ bánh đai:
Trang 37 Khoảng cách các điểm đặt lực trên các trục:
o Khoảng công-xôn (khoảng chìa): theo công thức 10.14[ ]1
Trang 38-=Chọn l23 =75 mm( )
l21 =2l23+dm1=2.75 62,64+ =212,64 mm( )
Chọn l21 =213 mm( )
6 Tính toán thiết kế cụm trục II:
a Tính phản lực tại các gối tựa và vẽ biểu đồ momen:
Trang 39 Các lực tác dụng lên trục II có chiều như vẽ:
Ta có: Ft23 = 2062,67 (N), Fr23 = 182,13 (N)
Fa23 = 728,32 (N), Fkn = 760,40 (N)
Cần xác định phản lực tại các gối tựa: F , F ,F , Fx 20 y20 x 21 y21
Tính phản lực tại các gối tựa 20 và 21:
• Trong mặt phẳng Oxz (mặt phẳng nằm ngang) ta có:
Trang 40a 23 m2 r 23 23 y21
21 y20 r 23 y21
F d 2F lF
Trang 41b Xác định chính xác đường kính các đoạn trên trục II:
Trang 42 Chọn vật liệu làm trục: Thép 45, tôi có [ ]s =60 MPa( ) (Tra bảng B10.5[ ]1
20
0,1.600,1
21
0,1.600,1
o Tại tiết diện 22:
Trang 43tñ22 3 ( )
3 22
0,1.600,1
23
0,1.600,1
é ùs
ë û
Chọn lại đường kính các đoạn trục:
Căn cứ từ kết quả tính toán chính xác đường kính trục:
Do lắp ổ lăn tại vị trí 20 và 21 nên ta chọn: d20=d21=35 mm( )
Do lắp khớp nối tại vị trí 22 nên ta chọn: d22=33 mm( )
Do lắp bánh răng tại vị trí 23 nên ta chọn: d23=40 mm( )
Do vị trí giữa 23 và 21 có vai trục nên ta chọn: dv=45 mm( )
Các kích thước đường kính trục chọn lại này được thể hiện cùng biểu đồ momentrang 42
7 Tính chọn then cho trục II:
a Chọn then:
Trang 44 Trên trục II, then được lắp đặt tại khớp nối (vị trí 22) và bánh răng (vị trí 23).
Tra bảng éù
ëû
9.1a1
173 với:
• Tại 22: d22=32 mm( )
( ) ( ) ( )
Þ íïï =
=ïïî
• Tại 23: d23=40 mm( )
( ) ( ) ( )
Þ íïï =
=ïïî
Lấy chiều dài then: lt =(0,8 0,9).lm
• Then lắp trên trục vị trí lắp khớp nối (vị trí 22):
Trang 45[ ] [ ]
ïîVới bảng B 9.5[ ]1
178 ta có: dạng lắp cố định, vật liệu may-ơ bằng thép và đặc tính tảitrọng va đập nhẹ
• Kiểm tra độ bền then tại vị trí lắp với bánh răng côn (vị trí 23):
8 Kiểm nghiệm trục II về độ bền theo hệ số an toàn S:
a Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
Dựa vào biểu đồ mômen uốn và mômen xoắn trên trục II ta thấy các tiết diện
Trang 46ứng suất tiếp tại tiết diện j:
1 j
sK
s
dj aj mj
sK
t
Với thép 45 có: s =b 750 MPa( )
s t s t -aj, aj, mj, mj biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp
tại tiết diện j:
max j min j max j min j
Trang 47j
M0;
W
j j
j
bt d td
W
p
j
bt d td
W
p
s t
ì y =ïï
íï y =ïî
-e
=
x dj
-e
=Trong đó:
Trang 48e và e -t hệ số kích thước kể đến ảnh hưởng của kích thước tiết diện trục đến giớihạn mỏi;
Tại tiết diện 20: vị trí lắp ổ lăn có d1=35 mm( )
Tại tiết diện này, bề mặt trục lắp có độ dôi Chọn kích thước trục f35k6, tra bảng B10.11[ ]1
198 ta được:
K
2,35K
1,81
s s
y
x d20
t t
s
s +y sVà:
( )2
1 20 1 20
Trang 49max 20 20 m20 a20
Þ Tại tiết diện 20 lắp ổ lăn thỏa mãn điều kiện bền mỏi
Tại tiết diện 23: vị trí lắp bánh răng côn có d23 =40 mm( )
- Tại tiết diện này, bề mặt trục lắp có độ dôi Chọn kích thước trục f 40k6, trabảng B10.11[ ]1
198 ta được:
K
2,35K
1,81
s s
t
ìïï =
ïï eïí
ï t
ïï eïî
- Ảnh hưởng của rãnh then: Tra bảng B10.10[ ]1
198 ta được:
0,850,78
s t
ì e =ïï
íï e =ïî Tra bảng với trụcB10.12[ ]1
199 với trục có:s =b 750 MPa( ), ta được:
K 1,80
s t
ïï
íï =ïî
Trang 50K 1,95
2,290,85
K 1,80
2,310,78
s s
t
ïï eï
Þ íï t
ïï eïî
Ta lấy:
K
2,35K
2,31
s s
t
ìïï =
ïï eïí
ï t
ïï eïî
x d23
y
x d23
t t
ïïïï
s
s +y sVà:
Trang 51( ) ( )
1 23 1 23
Trang 52o Thông số đầu vào:
• Cần đảo chiều khớp nối và tính lại xem trường hợp nào ổ chịu lực lớnhơn thì tính cho trường hợp đó
Tính phải lực tại các gối tựa 20 và 21:
Trong mặt phẳng x0z (mặt phẳng nằm ngang) ta có:
Trang 53a 23 m2 r 23 23 y21
21 y20 r 23 y21
F d 2F lF
So sánh trường hợp Fk22 ngược chiều với Ft23 và trường hợp Fk22 cùng chiều với Ft23
thì trường hợp Fk22 ngược chiều với Ft23 ổ phải chịu lực lớn hơn do vậy ta tính ổ lăntheo trường hợp có Fk22 ngược chiều với Ft23.
Đường kính đoạn trục lắp ổ: d d= 20=d21=35 mm( )
Ta có tải trọng hướng tâm tác dụng lên 2 ổ:
Tại vị trí ổ lăn 20:
Trang 542 2 2 2 ( )
F = F +F = 2375,23 +546,38 =2437,26 NTại vị trí ổ lăn 21:
a
( )o
C,kN
0
C ,kN
b Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ lăn:
Khả năng tải động Cd được tính theo công thức 11.1[ ]1
213 :
= m
d
C Q L Trong đó:
• m- bậc của đường cong mỏi: m 10 (mm)
3
• L - tuổi thọ của ổ:
Trang 55k -t hệ số ảnh hưởng của nhiệt độ: kt =1
nhỏ: kñ =1
• Lực dọc trục do lực hướng tâm sinh ra trên ổ lăn (hình vẽ) là:
( ) ( )
F =F - F =153,32 728,32- =- 575 N
å
• Tổng lực dọc trục tác dụng lên ổ lăn 21 là:
( )a21 s20 a23
Trang 5620 20
ìï =ï
Þ íï
=ïî
Với a21
r21
2,38 e 0,32V.F =1.577,27= > =
21 21
m d
C =Q L =2817,15 74,1 10250,75 N=
=10,25 kN( ) < =C 35,20 kN( )
Trang 57Þ 2 ổ lăn thỏa mãn khả năng tải động.
c Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh của ổ lăn:
• Tra bảng 11.6
221éùëû cho ổ đũa côn 1 dãy ta được:
0 0
Q =X F +Y F =0,5.2437,26 1,04.647,34 1891,86 N+ =
( )t21 0 r21 0 a21
Þ 2 ổ lăn thỏa mãn khả năng tải tĩnh.
III Tính chọn kết cấu và ổ cho trục I:
1 Xác định kết cấu cho trục I:
• Từ sơ đồ bố trí trục I và đường kính sơ bộ tính toán: dsb1=30 mm( )
• Do các yếu tố lắp ráp và công nghệ, ta chọn sơ bộ trục có kết cấu như sau:
Trang 58Trên trục có 2 vị trí then để truyền momen xoắn:
• Then lắp trên trục vị trí lắp bánh đai: d12=25 mm( )
Trang 59Chọn then bằng, tra bảng 9.1a
ïï =íï
ïï =ïïî
• Then lắp trên trục vị trí lắp bánh răng côn: d13=25 mm( )
Chọn then bằng, tra bảng 9.1a
ïï =íï
ïï =ïïî
• Chiều dài then trên đoạn trục lắp bánh đai:
Tra phụ lục B2.11[ ]1
261 với ổ cỡ trung, ta chọn ổ đũa côn có ký hiệu 7306 có các thông số sau:
Trang 61• Công dụng: Đảm bảo vị trí tương đối giữa các chi tiết và bộ phận máy, tiếp nhận tải trọng do các chi tiết lắp trên vỏ truyền đến, đựng dầu bôi trơn bảo
vệ các chi tiết máy tránh bụi bặm
• Thành phần bao gồm: thành hộp, gân, mặt bích, gối đỡ…
• Chi tiết cơ bản: độ cứng cao, khối lượng nhỏ
• Vật liệu làm vỏ: gang xám GX15-32
• Phương pháp gia công: đúc
1 Chọn bề mặt lắp ghép và thân:
- Bề mặt lắp ghép của vỏ hộp (phần trên của vỏ là nắp, phần dưới là thân)
thường đi qua đường tâm các trục
- Bề mặt lắp ghép song song với trục đế
2 Xác định các kích thước cơ bản của vỏ hộp:
Dựa vào bảng 18.1Tr85[2] ta có bảng các kích thước cơ bản của vỏ hộp:
Chiều dày: Thân hộp, δ
Nắp hộp, δ1
δ = 0,03a + 3 = 0,03.148,43 + 3 = 7,45 (mm).Chọn δ = 8 (mm)
δ1 = 0,9.δ = 0,9.8 = 7,2 (mm) Chọn δ1= 8 (mm)Gân tăng cứng: Chiều dày, e
Chiều cao, h
Độ dốc
e = (0,8 ÷ 1)δ = 6,4 ÷ 8 mm Chọn e = 8 (mm)
h < 58 mm = 5.δ =5.8=40 (mm)khoảng 20
Chiều dày bích thân hộp, S3
Chiều dày bích nắp hộp, S4
S3 = (1,4 ÷ 1,8)d3 = 14 ÷ 18 (mm)Chọn S3 = 15(mm)
S4 = (0,9 ÷ 1)S3 = 13,5 ÷ 15 (mm)Chọn S4 = 15 (mm)
Trang 62Chọn K3 = 36 (mm)Kích thước gối trục:
Đường kính ngoài và tâm lỗ vít,
K2 = E2+R2+(3÷5) = 20+16+3 = 39 (mm)
E2 = 1,6d2 = 1,6.12=19,2(mm) Chọn E2= 20 (mm)
R2 = 1,3d2 =1,3.12=15,6 (mm) Chọn R2= 16 (mm)Trục I: C = D3/2 = 61,5 (mm)
Trục II: C = D3/2= 57,5 (mm)
k > 1,2d2=1,2.12=14,4 Chọn k =18mmChọn h = 42 (mm)
Giữa bánh răng với thành trong hộp
Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp
Giữa mặt bên của các bánh răng với
Tên chi tiết: Bu lông vòng
• Chức năng: để nâng và vận chuyển hộp giảm tốc (khi gia công, khi lắp
ghép…) trên nắp và thân thường lắp thêm bu lông vòng
• Vật liệu: thép 20
• Số lượng: 2 chiếc
Tra bảng B18.3b[ ]2
89 với Re=148,43 mm( ) ta được trọng lượng hộp Q 60Kg=
• Thông số bu lông vòng tra bảng B18.3a[ ]2
89 ta được:
Trang 63Tên chi tiết: Chốt định vị
• Chức năng: nhờ có chốt định vị, khi xiết bu lông không làm biến dạng vòng ngoài của ổ (do sai lệch vị trí tương đối của nắp và thân) do đó loại trừ được các nguyên nhân làm ổ nhanh bị hỏng
• Chọn loại chốt định vị là chốt côn
• Thông số kích thước, tra bảng B18.4b[ ]2
91 ta được:
Trang 64, chọn L=39mm
3 Cửa thăm
Tên chi tiết: cửa thăm
• Chức năng: để kiểm tra quan sát các chi tiết trong hộp khi lắp ghép và để đồ dầu vào hộp, trên đỉnh hộp có làm cửa thăm Cửa thăm được đậy bằng nắp, trên nắp có nút thông hơi
• Thông số kích thước: tra bảng B18.5[ ]2
Trang 65• Chức năng: khi làm việc nhiệt độ trong hộp tăng lên Để giảm áp suất và điều hòa không khí bên trong và bên ngoài hộp người ta dung nút thông hơi.
• Thông số kích thước: tra bảng B18.6[ ]2
93 ta được:
M27×2 15 30 15 45 36 32 6 4 10 8 22 6 32 18 36 32
5 Nút tháo dầu
Tên chi tiết: nút tháo dầu
• Chức năng: sau 1 thời gian làm việc dầu bôi trơn có chứa trong hộp bị bẩn (do bụi bẩn hoặc hại mài…) hoặc dầu bị biến chất Do đó cần phải thay dầu mới, để tháo dầu cũ, ở đáy hộp có lỗ tháo dầu, lúc làm việc lỗ này bị bít kín bằng nút tháo dầu
• Thông số kích thước (số lượng 1 chiếc): tra bảng B18.7[ ]2
93 ta được:
Trang 666 Kiểm tra mức dầu
Tên chi tiết: que thăm dầu
• Que thăm dầu:
Chức năng que thăm dầu: dùng để kiểm tra mức dầu, chất lượng dầu bôi trơntrong hộp giảm tốc Để tránh sóng dầu gây khó khăn cho việc kiểm tra, đặc biệt khi máy làm việc 3 ca, que thăm dầu thường có vỏ bọc bên ngoài
Trang 67d D a BTrục I
Chi tiết vòng chắn dầu
• Chức năng: vòng chắn dầu quay cùng với trục, ngăn cách mỡ bôi trơn với dầu trong hộp, không cho dầu thoát ra ngoài
• Thông số kích thước vòng chắn dầu:
8 Ổ lăn
Chi tiết: ổ đũa côn
• Chức năng: đỡ trục và các chi tiết trên trục và chịu lực dọc trục làm cho trục quay ổn định và cứng vững
• Vật liệu: thép ổ lăn
• Thông số kích thước:
Trang 689 Cốc lót và nắp ổ
Tên chi tiết: cốc lót
• Chức năng: dùng để đỡ ổ lăn tạo thuận lợi cho việc lắp ghép và điểu chỉnh bộ phận ổ cũng như điều chỉnh ăn khớp của bánh răng côn
Trang 69D = Dol + 2 = 72 + 2.8 = 88 (mm)
L = 116,5 (mm)
Tên chi tiết: Nắp ổ
Đường kính nắp ổ được xác định theo công thức:
Hình dạng, kết cấu bánh răng được xác định theo yêu tố công nghệ gia công
và phương pháp chế tạo phôi bánh răng
Vật liệu chế tạo bánh răng là thép 45.
Bánh răng 1 có đường kính dae1 = 80,09 (mm) nên dùng phương pháp rèn hoặc dập