2.Tính toán thiết kế động học hộp chạy dao.. Để tính được chuỗi số vòng quay của hộp chạy dao thì ta phải tính được số vòng quay lớn nhất và nhỏ nhất của đầu ra của hộp chạy daotrục 6..
Trang 1
M C L C Ụ Ụ CH ƯƠ NG I: NGHIÊN C U MÁY T Ứ ƯƠ NG T Ự 2
1.1Tính năng kỹ thu t các máy cùng c : ậ ỡ 2
1.2 Phân tích máy tham kh o (6H82) ả 3
1.2.1 H p t c đ ộ ố ộ 4
1.2.2 H p ch y dao: ộ ạ 9
1.2.3 Các c c u đ c bi t trên máy 6H82 ơ ấ ặ ệ 17
CH ƯƠ NG II: THI T K MÁY M I Ế Ế Ớ 22
2.1 Thi t k s đ k t c u đ ng h c ế ế ơ ồ ế ấ ộ ọ 22
2.2 Thi t k truy n d n h p t c đ ế ế ề ẫ ộ ố ộ 22
2.3Thi t k truy n d n h p ch y dao ế ế ề ẫ ộ ạ 31
2.3.1 Tính thông s h p ch y dao ố ộ ạ 31
2.3.2 Ph ươ ng án không gian và l p b ng so sánh ph ậ ả ươ ng án không gian 32
2.3.3 Ch n ph ọ ươ ng án th t cho h p ch y dao ứ ự ộ ạ 33
2.4Thi t k các truy n d n còn l i: ế ế ề ẫ ạ 42
CH ƯƠ NG III: TÍNH TOÁN CÔNG SU T, S C B N CHO M T C C U CHÍNH Ấ Ứ Ề Ộ Ơ Ấ 43
3.1 H p t c đ ộ ố ộ 45
3.1.2 Tính truy n d n dây đai: ề ẫ 48
3.1.3 Tính bánh răng 48
3.1.4 Tính tr c chính ụ 52
CH ƯƠ NG IV: TÍNH TOÁN VÀ CH N K T C U H TH NG ĐI U KHI N Ọ Ế Ấ Ệ Ố Ề Ể 65
4.1 Ch n ki u và k t c u tay g t đi u khi n ọ ể ế ấ ạ ề ể 65
4.2 Tình toán hành trình g t c a các bánh răng di tr ạ ủ ượ t theo kích th ướ c trên th c t ự ế b n vẽ: ả 65
4.3 L p b ng v trí bánh răng t ậ ả ị ươ ng ng v i các v trí tay g t ứ ớ ị ạ 69
4.4 Các bánh răng c a c c u đi u khi n ủ ơ ấ ề ể 74
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 78
Trang 2CH ƯƠ NG I: N GHIÊN C U MÁY T Ứ ƯƠ NG T Ự1.1 Tính năng kỹ thu t các máy cùng c : ậ ỡ
V i s li u ban đ u bài cho máy m i có yêu c u là:ớ ố ệ ầ ớ ầ
B ng 1 ả 1 Tính năng kỹ thu t máy cùng c ậ ỡ
Ta th y r ng s li u c a máy c n thi t k g n gi ng v i tính năng ấ ằ ố ệ ủ ầ ế ế ầ ố ớ
kỹ thu t c a máy 6H82, do đó ta l y máy 6H82 làm máy tham kh o ậ ủ ấ ả
Ch n máy tham kh o có công su t gi ng v i công su t máy thi t k ọ ả ấ ố ớ ấ ế ế
sẽ giúp ta b trí tr c phù h p trong máy đ máy đố ụ ợ ể ược nh g nỏ ọ
Trang 3Ch n máy tham kh o có s c p t c đ gi ng v i s c p t c đ c a ọ ả ố ấ ố ộ ố ớ ố ấ ố ộ ủmáy thi t k giúp ta b trí bánh răng phù h p và đi u khi n thích h p ế ế ố ợ ề ể ợ
h n.ơ
Ch n ph m vi đi u ch nh lọ ạ ề ỉ ượng ch y dao c a máy tham kh o g n ạ ủ ả ầ
gi ng v i ph m vi đi u ch nh c a máy thi t k sẽ giúp ta ch n đố ớ ạ ề ỉ ủ ế ế ọ ược
t c đ đ ng c và d a vào đó đ b trí bánh răng sao cho máy nh ố ộ ộ ơ ự ể ố ỏ
g n nh t.ọ ấ
Trang 41.2 Phân tích máy tham kh o (6H82) ả
Hình 1.1 : S đ đ ng máy phay 6H82 ơ ồ ộ
Trang 6-0.38
0.51
Hình 1.2 : Đ th sai s vòng quay ồ ị ố
Trang 7⇒ nhóm 1: i3=1/ 2 => tia i3 l ch trái 1 kho ng 2logệ ả
i2=1/ 3 => tia i2 l ch trái 1 kho ng 3logệ ả
i1=1/ 4 => tia i1 l ch trái 1 kho ng 4logệ ả
⇒i1: i2 : i3 = 1: : 2 => lượng m nhóm 1: 1logở
⇒ nhóm 2: i4=1/4 => tia i4 l ch trái 1 kho ng 4logệ ả
i5=1/ => tia i5 l ch trái 1 kho ng 1logệ ả
i6=2 => tia i6 l ch ph i 1 kho ng 2logệ ả ả
⇒i4: i5 : i6 = 1: 3 : 6 => lượng m nhóm 2: 3logở
⇒ nhóm 3: i7=1/6 => tia i7 l ch trái 1 kho ng 6logệ ả
i8= 3 => tia i8 l ch ph i 1 kho ng 3logệ ả ả
⇒i7: i8 = 1 : 9 => lượng m nhóm 3: 9logở
Nhóm truy n ề T s truy n ỷ ố ề Bánh răng
Trang 8T đó ta vẽ đừ ược đ th vòng quay c a h p t c đ nh sauồ ị ủ ộ ố ộ ư :
Hình 1.3 Đ th vòng quay c a h p t c đ ồ ị ủ ộ ố ộ
Ph ươ ng án không gian, ph ươ ng án th t c a h p t c đ : ứ ự ủ ộ ố ộ
T thông s c a máy 6H82 ta th y t c đ l n lừ ố ủ ấ ố ộ ầ ượt thay đ i v trí c aổ ị ủ
Trang 10T đó ta vẽ đừ ược đ th lồ ị ướ ế ấi k t c u c a h p t c đ nh sau:ủ ộ ố ộ ư
Hình 1.4 Đ th l ồ ị ướ ế ấ i k t c u c a h p t c đ ủ ộ ố ộ
Nh v y qua đ th vòng quay và lư ậ ồ ị ướ ế ấi k t c u ta đ a ra đư ược phương
Các c p bánh răng di trặ ượt 3 b c đậ ược tách ra làm hai, m t kh i 1 b cộ ố ậ
và m t kh i 2 b c làm gi m kích thộ ố ậ ả ước toàn kh i Do khi đ c kh i làmố ể ả ốkích thướ ớc l n, kích thước tr c cũng tăng.ụ
Trang 11năng lượng khi dao b t đ u c t Bánh đà giúp c t đ u h n, tránh va đ p,ắ ầ ắ ắ ề ơ ậ
ch t lấ ượng gia công t t h n ố ơ
18 45
Xích n i t đ ng c ch y dao (không đi qua h p ch y dao ) đi t t tố ừ ộ ơ ạ ộ ạ ắ ừ
đ ng c ộ ơ
18 35
28 43
57 57
44 44 26
Trang 12b Chu i s vòng quay ỗ ố
Ta có chu i s vòng quay tr c vít (tính cho ch y dao d c) nh sau:ỗ ố ụ ạ ọ ư
n1 = nđc
2644
24.64
18.36
18.36
18.36
27.27
27.27
27.27
36.18
36.18
36.18
18.36
18.36
18.36
27.27
18.40
27.27
27.27
18
.36.18 40 28 18 33 18.18
Trang 13n17 = nđc
26
44
24.64
36.18
36.18
Trang 1426 24
18 18 33 18 28 40
24 21 18 13
18
18 36 27
383,33 5,08 8,06 12,64 20,33 31 48,62 78,19 124 194,5
44
Hình 1.6: Đ th vòng quay c a h p ch y dao ồ ị ủ ộ ạ
Trang 15 T đ th vòng quay ta có chu i lừ ồ ị ỗ ượng ch y dao th c t v i ạ ự ế ớ
Trang 16 T đó ta có b ng k t qu sai s lừ ả ế ả ố ượng ch y dao nh sau:ạ ư
Trang 17 Ta có đ th sai sồ ị ố
=> Sai s ố n là sai s th c t gi i h n vòng quay so v i tiêu chu n,ố ự ế ớ ạ ớ ẩ
quá trình tính toán và làm tròn s theo tiêu chu n d n t i sai s nố ẩ ẫ ớ ố 14 vượt rangoài Trong quá trình gia công ta th y v i nấ ớ 14 ng v i sứ ớ 14 là lượng ch y daoạ
r t ít s d ng gia công hay dùng đ gia công thô v i đ chính xác th p lênấ ử ụ ể ớ ộ ấ
ta v n ch p nh n đẫ ấ ậ ược sai s vố ượt ra ngoài kho ng cho phép -2,6 ả
c Thi t k truy n d n h p ch y dao ế ế ề ẫ ộ ạ
S đ đ ng c a máy bi u th các nhóm t s truy n nh sau:ơ ồ ộ ủ ể ị ỷ ố ề ư
+ Nhóm 1 t tr c IV: ừ ụ
i1
18
0,5 36
x 5 x5 -2
Trang 18i6
24
0, 71 34
Bánh răng(ch đ ng/b đ ng)ủ ộ ị ộ
qu t vì trong h p ch y dao thạ ộ ạ ường người ta dùng m t lo i modun nên vi cộ ạ ệ
nhi u đ n kích thề ế ướ ủc c a h p.ộ
*Ph ươ ng án không gian, ph ươ ng án th t c a h p ch y dao: ứ ự ủ ộ ạ
Còn Z2 = 2 9 g m 2 đồ ường truy n tr c ti p và ph n h i ngoài ra còn ề ự ế ả ồ
có đường ch y dao nhanh đ th lạ ồ ị ướ ế ấi k t c u:
Trang 19m t s c c u đ c bi t đ đ m b o các đi u ki n làm vi c bình thộ ố ơ ấ ặ ệ ể ả ả ề ệ ệ ường
c a máy.ủ
M t vài c c u đ c bi t c a máy là: c c u hi u ch nh khe h vítộ ơ ấ ặ ệ ủ ơ ấ ệ ỉ ở
me, c c u ch n trơ ấ ọ ướ ốc t c đ quay.ộ
a C c u hi u ch nh khe h vít me: ơ ấ ệ ỉ ở
tr c vít me (1) nh n truy n đ ng t h p ch y dao và làm di đ ng bànụ ậ ề ộ ừ ộ ạ ộ
đượ ố ịc c đ nh trên bàn trượt ngang (4) N u tr c vít me quay theo chi uế ụ ềmũi tên, m t bên trái c a vít me và đai c sẽ ti p xúc v i nhau và đ a vítặ ủ ố ế ớ ư
(hình 1.a), s ti p xúc m t bên trái c a ren vít me v i đai c luôn nự ế ở ặ ủ ớ ố ổ
đ nh, vì l c c t đ y vít me v bên trái, làm tri t tiêu khe h gi a hai bị ự ắ ẩ ề ệ ở ữ ề
Trang 20Hình 1.9 : S đ phay thu n và phay ngh ch ơ ồ ậ ị
đ o chi u) Trong trả ề ường h p này, th i đi m không có l c c t tác d ngợ ở ờ ể ự ắ ụ
ti p xúc v i b m t đai c đ đ a bàn máy sang ph i Nh ng khi l c c tế ớ ề ặ ố ể ư ả ư ự ắ
xu t hi n, đ y vít me sang trái, ch m d t s ti p xúc t o nên m t khe hấ ệ ẩ ấ ứ ự ế ạ ộ ở
gi a m t ph i c a ren vít me và đai c ữ ặ ả ủ ố
kho nh kh c này, bàn máy sẽ d ng l i cho đ n khi khe h b tri t
không êm, b gi t c c N u khe h càng l n thì đ chuy n đ ng khôngị ậ ụ ế ở ớ ộ ể ộ
đ u và rung đ ng c a bàn máy càng l n.ề ộ ủ ớ
Đ kh c ph c khe h gi a vít me và đai c khi phay thu n, trên máyể ắ ụ ở ữ ố ậphay v n năng ngạ ười ta dùng nhi u lo i c c u hi u ch nh khe h vít meề ạ ơ ấ ệ ỉ ởkhác nhau
Trang 21b C c u ch n tr ơ ấ ọ ướ ố c t c đ quay ộ
Hình 1.10 : Nguyên lý c c u ch n tr ơ ấ ọ ướ ố c t c đ quay c a máy ộ ủ
phay 6H82
Máy phay v n năng có kh năng gia công nhi u t c đ c t và nhi uạ ả ề ố ộ ắ ề
đ quay ki u đĩa l đ chu n b thay đ i t c đ c n thi t cho tr c chính.ộ ể ỗ ể ẩ ị ổ ố ộ ầ ế ụ
M c đích c a vi c ch n trụ ủ ệ ọ ướ ốc t c đ quay và lộ ượng ch y dao b ng cạ ằ ơ
c u ki u đĩa l là nh m gi m th i gian ph c a máy.ấ ể ỗ ằ ả ờ ụ ủ
S đ nguyên lý c c u ch n trơ ồ ơ ấ ọ ướ ốc t c đ quay ho c lộ ặ ượng ch yạdao ( c c u đĩa l ) c a máy phay 6H82 đơ ấ ỗ ủ ược trình bày trên hình 2.a
C c u ch n trơ ấ ọ ướ ốc t c đ quay ho c lộ ặ ượng ch y dao b ng đĩa lạ ằ ỗ
được dùng đ di đ ng các kh i bánh răng di trể ộ ố ượ ớt t i các v trí I, II, III.ị
l 3 và 4 nh trên hình1.10 D ng t ng quát c a c c u đi u khi n lỗ ư ạ ổ ủ ơ ấ ề ể ượng
Trang 22Hình 1.11 : D ng t ng quát c a c c u đĩa l trên máy phay ạ ổ ủ ơ ấ ỗ
6H82
Núm v n (2) dùng đ ch n trặ ể ọ ược v n t c ho c lậ ố ặ ượng ch y dao T cạ ố
đ quay c a các tr c b đ ng độ ủ ụ ị ộ ược đi u ch nh nh các v trí di trề ỉ ờ ị ượt khác
đ ng rút đĩa ch t ra kh i các ch t sao đó quay các đĩa này t i v trí ch nộ ố ỏ ố ớ ị ọ
trước r i đ y tr v v trí cũ, các đĩa l sẽ tác đ ng t i các ch t đi uồ ẩ ở ề ị ỗ ộ ớ ố ề
răng di trượt Các đĩa l duy trì đỗ ược v trí xác đ nh nh v trí c c u đ nhị ị ờ ị ơ ấ ị
v bi 3.ị
Trên hình 1.12 trình bày k t c u c a c m ly h p bi an toàn Mế ấ ủ ụ ợ 2, ly
h p v u Mợ ấ 3 và ly h p ma sát Mợ 4 c a c c u ch y dao máy phay 6H82.ủ ơ ấ ạ
Trang 23Hình 1.12 : K t c u c a c m ly h p an toàn, ly h p v u và ly h p ma sát c a ế ấ ủ ụ ợ ợ ấ ợ ủ
c c u ch y dao ơ ấ ạ
Trang 24Nh n xét v máy 6H82 ậ ề
và phương án th t đã đứ ự ược s p x p m t cách h p lý, đ có m t bắ ế ộ ợ ể ộ ộ
nhi u lo i ly h p thu n ti n cho quá trình ch y dao nhanh.ề ạ ợ ậ ệ ạ
t i 1 s đi m sai s vòng quay v n vạ ố ể ố ẫ ượt quá n > 2.6
v n năng 6H82 có nhi u u đi m n i b t nh máy có 18 c p t c đ tr cạ ề ư ể ổ ậ ư ấ ố ộ ụ
V i 18 c p t c đ tr c chính và 18 c p t c đ ch y dao v i ph m vi đi uớ ấ ố ộ ụ ấ ố ộ ạ ớ ạ ề
ch nh l n máy đáp ng nhu c u gia công chi ti t v i nhi u lo i kích cỉ ớ ứ ầ ế ớ ề ạ ỡ
trướ ốc t c đ quay b ng đĩa l giúp ngộ ằ ỗ ườ ậi v n hành máy đi u ch nh t cề ỉ ố
đ quay m t cách linh ho t H p ch y dao c a máy còn độ ộ ạ ộ ạ ủ ược b trí các lyố
h p bi an toàn, ly h p v u và ly h p ma sát giúp phòng ch ng quá t i b oợ ợ ấ ợ ố ả ả
gia công nhi u lo i chi ti t.ề ạ ế
Theo nh ng phân tích v i nhi u u đi m n i b t nh trên ta th yữ ớ ề ư ể ổ ậ ư ấ
m i v i 18 c p t c đ tr c chính và 18 c p t c đ ch y dao D a theoớ ớ ấ ố ộ ụ ấ ố ộ ạ ự
án c u trúc c a máy đ trên c s đó ta ti n hành thi t k máy m i kấ ủ ể ơ ở ế ế ế ớ ế
th a nh ng u đi m c a máy đã s n xu t.ừ ữ ư ể ủ ả ấ
Trang 25CH ƯƠ NG II: THI T K MÁY M I Ế Ế Ớ
Tính toán thông s th t và l p chu i s vòng quay:ố ứ ự ậ ỗ ố
Các thông s cho trố ước:
Trang 26Đ ch n để ọ ược PAKG ta đi tính s nhóm truy n t i thi u:ố ề ố ể
S nhóm truy n t i thi u (i) đố ề ố ể ược xác đ nh t :ị ừ
min min
dc
n n
Trang 27đượ ảc t i tr ng, do đó máy sẽ gia công đọ ược chính xác h n Vì v y, ta tránh ơ ậ
b trí nhi u chi ti t trên tr c cu i cùng, do đó 2 PAKG cu i cùng có s bánhố ề ế ụ ố ố ốrăng ch u Mị xmax l n h n cho nên ta ch n phớ ơ ọ ương án 3 x 3 x 2 là phương án
t i u nh t.ố ư ấ
Ch n phọ ương án th t ng v i PAKG: 3 x 3 x2 ứ ự ứ ớ
Nh v y h p t c đ có 3 t s truy n nên sẽ có 3! = 6 PATT.ư ậ ộ ố ộ ỉ ố ề
Trang 28K t qu ế ả Đ t ạ Đ t ạ Không đ t ạ Không đ t ạ Không đ t ạ Không đ t
Trang 29I
II 3(1)
3(3) III 2(9) IV
Hình 2.3 : L ướ ế ấ i k t c u a
Phương án: PAKG: 3 x 3 x 2
PATT: II I III(X) : [3] [1] [9]
S đ k t c u nh sau:ơ ồ ế ấ ư
1
I
II 3(3)
3(1) III
2(9)
IV
Hình 2.4 : L ướ ế ấ i k t c u b
Ta nh n th y qua 2 lậ ấ ướ ế ấi k t c u trên ta th y PATT th nh t t i uấ ứ ấ ố ư
h n PATT th hai vì lơ ư ượng m và t s truy n thay đ i t t đ u đ n doở ỉ ố ề ổ ừ ừ ề ặ
bi u đ hình r qu t.Khi đó t s truy n thay đ i không đ t ng t thìể ồ ẻ ạ ỉ ố ề ổ ộ ộtruy n đ ng êm h n.H n n a,k t c u r qu t đ u đ n h n sẽ làm cho k tề ộ ơ ơ ữ ế ấ ẻ ạ ề ặ ơ ế
c u c a h p t c đ nh g n h n và b trí các c c u truy n đ ng trongấ ủ ộ ố ộ ỏ ọ ơ ố ơ ấ ề ộ
h p t c đ sẽ độ ố ộ ược ch t chẽ nh t.V y ta ch n PATT th nh t.ặ ấ ậ ọ ứ ấ
Trang 30 Vẽ đ th vòng quay c a h p t c đ :ồ ị ủ ộ ố ộ
Lướ ế ấi k t c u ch th hi n đỉ ể ệ ược tính đ nh tính đ xác đ nh đị ể ị ược h p ộ
t c đ có ph n b theo hình r qu t ch t chẽ hay không, s thay đ i t s ố ộ ầ ố ẻ ạ ặ ự ổ ỉ ốtruy n và đ c tính truy n đ ng trong h p t c đ Còn đ th vòng quay choề ặ ề ộ ộ ố ộ ồ ị
ta tính đượ ụ ể ỉ ốc c th t s truy n, s vòng quay và s răng các bánh răng ề ố ốtrong h p t c đ ộ ố ộ
dc
n i
n 1
Trang 31Khi tính s răng trong m i nhóm ta d a vào t s truy n nh nh t ố ỗ ự ỉ ố ề ỏ ấ
có bánh răng nh nh t là bánh răng b đ ng còn c p bánh răng gi m t c ỏ ấ ị ộ ặ ả ốthì bánh răng nh nh t là bánh răng ch đ ng.ỏ ấ ủ ộ
Ta tính s răng c a các bánh răng theo phố ủ ương pháp b s chung ộ ố
Trang 32V y ậ
1 1
i5 =
1
=
1 1,26=
5 5
31 39
f g
ta có f5+g5= 70
i6 = 2 = 1,262=
6 6
43 27
f g
g f Z
.
)
4
4 4 min
f
.
6 6
g
.
6 6
Trang 33Theo t s truy n ta th y bánh răng 7 có bánh răng ch đ ng nh ỉ ố ề ấ ủ ộ ỏ
nh t nhóm và đi u ki n Zấ ề ệ min = 17, ta tính Emin theo c p ăn kh p có lặ ớ ượng
Trang 34=> Sai s ố n là sai s th c t gi i h n vòng quay so v i tiêu ố ự ế ớ ạ ớ
chu n, theo nh đ th trên ta th y sai s đa ph n n m trong kho ngẩ ư ồ ị ấ ố ầ ằ ảcho phép - 2,6
T đó ta có s đ đ ng c a h p t c đ nh sau:ừ ơ ồ ộ ủ ộ ố ộ ư
Trang 352.Tính toán thiết kế động học hộp chạy dao.
2.1 Chuỗi số vòng quay.
Để tính được chuỗi số vòng quay của hộp chạy dao thì ta phải tính được
số vòng quay lớn nhất và nhỏ nhất của đầu ra của hộp chạy dao(trục 6)
- Dựa vào máy mẫu tham khảo (6H82) ta thấy cơ cấu tạo ra chuyển động
Mặt khác do đầu bài Sngang min = Sđứng min = Sdọc min =21,2 mm/phút; do đó ta chỉ cần tính toán với 1 đường truyền còn các đường truyền khác đều có kết quả giống nhau
Giả sử ta tính với đường chạy dao dọc
Ta có dãy lượng chạy dao của hộp chạy dao máy mới như sau:
Trang 37Bảng 2.5: Bảng tính lượng chạy dao của hộp chạy dao
Trang 38Ta thấy các phương án :Z = 9 x 2 = 2 x 9 = 6 x 3 = 3 x 6 có tổng số răng
được bố trí trên 1 trục lớn sẽ gây ra truyền động không êm trong quá trình gia
công.Mặt khác tải trọng trên 1 trục quá lớn sẽ không đảm bảo độ bền trục và gây
ra phá hủy trụcdo đó ta loại bỏ 4 phương án này
Chọn phương án 3x3x2: vì số bánh răng chịu tải nhỏ nhất
Trong thực tế ta có thể chọn phương án 2x3x3 và 3x2x3 nhưng do đặc điểm của
máy phay là: Trong quá trình cắt dao có thể bị vướng vào vật cản hoặc là dao cắt
với lực cắt quá tải, dao không thể quay được Vì vậy để an toàn trên trục chính
người ta lắp 1 ly hợp phòng quá tải và một ly hợp ma sát, như vậy để tiết kiệm
khoảng không gian trong buồng máy người ta phải bố trí bánh răng trong hộp
chạy dao một cách hợp lý Ta lắp ly hợp ma sát trên trục IV, còn giữa trục III và
IV người ta dùng cơ cấu phản hồi
Vì vậy ta có sơ đồ bố trí như hình vẽ của máy phay 6H82 phương án (3x3x2)
hay chính là phương án:
Trang 39Vẽ sơ đồ động.
Sơ đồ kết cấu động học sơ khai của hộp tốc độ theo PAKG 3 x 3 x 2:
2B+3 f
B f
Lmin
7B+6f
7B+6f
4B+3f
2.3 Chọn phương án thứ tự cho hộp chạy dao
Như vậy hộp tốc độ có 3 tỉ số truyền nên sẽ có 3! = 6 PATT
Bảng so sánh các PATT như sau :
PAKG 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2 PATT I II III II I III III II I I III II II III I III I II Lượng
mở (X) [1][3][9] [3][1][9] [6][2] [1] [1] [6][3] [2][6] [1] [6] [1][3]
x
max 9 = 8 9 = 8 2*6 = 16 2*6 = 16 2*6 = 16 2*6 = 16
lượng mở tương ứng là [1] [3] [9] và [3] [1] [9]
Từ 2 PATT trên ta vẽ lưới kết cấu như sau:
a Phương án
Trang 403(3) III 2(9) IV
3(1) III 2(9)
cơ để thay đổi cơ cấu truyền động hoặc nếu muốn chạy đồng thời thì phải cần cóthêm một động cơ nữa để chạy 2 xích độc lập