XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN- Công suất làm việc của xích tải Hình 1.1: sơ đồ tải động - Công suất tương đương trên trục xích tải - Hiệu suất chung của hệ thống trong đó
Trang 1oTên: Trịnh Lâm Khang
Mssv 21301751
Hệ thống dẩn động băng tải bao gồm: 1 động cơ điện 3 pha không đồng bộ; 2: khớp nối đàn
hồi; 3: hộp giảm tốc bánh răng trục vít, bộ truyền xích ống con lăn; 5: băng tải ( Quay một chiều
va đập nhẹ, 1 ca làm việc 8 giờ)
Trang 2I XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
- Công suất làm việc của xích tải
Hình 1.1: sơ đồ tải động
- Công suất tương đương trên trục xích tải
- Hiệu suất chung của hệ thống
trong đó
là hiệu suất của khớp nối trục đàn hồi
là hiệu suất của cặp bánh răng trụ răng nghiêng
là hiệu suất của bộ truyền trục vít (z=2)
là hiệu suất của bộ truyền xích
là hiệu suất của một cặp ổ lăn
- Công suất cần thiết của động cơ
- Dựa vào bảng P1.3, [1] chọn động cơ điện 3 pha không đồng bộ ký hiệu 4A112M4Y3 cócác thông số
Trang 3Công suất, Vận tốc quay,
- Tốc độ quay của bánh dẫn xích tải
- Tỉ số truyền chung của toàn hệ dẫn động
- Chọn tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng trụ nghiêng là ,tỉ số truyền của trục vít – bánh vít
và bộ truyền xích:
- Chọn tỉ số truyền của bộ truyền trục vít – bánh vít trong hộp giảm tốc khi z=2 (7.4, [2]), tỉ
số truyền của bộ truyền xích:
Hình 1.2: Vị trí các trục
- Công suất trên các trục
Trang 5II Tính toán các bộ truyền:
A.
tính toán bộ truyền ngoài:
1. Tính toán bộ truyền xích:
a) Thông số ban đầu
- Công suất trên trục vít
- Tốc độ quay của trục vít
- Công suất trên trục bánh vít
- Tốc độ quay của trục bánh vít
- Tỉ số truyền
- Mô men xoắn trên trục vít
- Mô men xoắn trên bánh vít
- Va đập nhẹ, 1 ca làm việc 8 giờ
b) Chọn loại xích
- Tải trọng nhỏ, vận tốc thấp, thời gian phục vụ cao nên ta dùng xích con lăn
c) Xác định các thông số của xích và bộ truyền:
- Theo (bảng 5.4, [1]), với u= 2,24, chọn số răng đĩa nhỏ z1=27, do đó số răng đĩa lớn
(làm việc 1 ca ) (môi trường có bụi, chất lượng bôi trơn II - bảng 5.7, [1] )
Trang 6Như vậy:
3,57.0,93.1,4.1,69= 7,86 kWTheo bảng 5.5, [1] với , chọn bộ truyền xích 1 dãy có bước xích thoả mãn điều kiện bền mòn :
đồng thời theo bảng 5.8, [1]
• Theo bảng 5.2, [1] tải trọng phá hỏng , khối lượng một mét xích 5,5 kg
• (tải trọng mở máy bằng 2 lần tải trọng danh nghĩa)
Trang 7Theo bảng 5.15, [1] với n=35,63 vg/ph suy ra [s]=7 Vậy : bộ truyền xích đảm bảo
f) Xác định lực tác dụng lên trục:
Theo công thức 5.20, [1]: (kx=1,15, bộ truyền nghiên một góc nhỏ hơn 40o)
Trang 9- Momen danh nghĩa qua nối trục:
- Hệ số chế độ làm việc K=1,4 (bảng 14.1, [2])
- Theo phụ lục 11.5,[3] ta chọn nối trục vòng đàn hồ có thể truyền momen xoắn T=31766 N.mm, chọn nối trục vòng đàn hồi có đường kính
d) Kiểm tra độ bền uốn chốt theo công thức:
e) Kiểm nghiệm điều kiện bền dập giữa chốt và vòng cao su:
Do đó điều kiện bền uốn và bền dập nối trục vừa chọn được thoả
Trang 10Tính toán bộ truyền trong hộp giảm tốc:
1. Bộ truyền bánh răng trụ nghiêng trong hộp giảm tốc
a) Thông số ban đầu
- Công suất trên trục bánh răng nhỏ
- Công suất trên trục bánh răng lớn
- Tỉ số truyền
- Tốc độ quay của bánh răng nhỏ
- Tốc độ quay bánh răng lớn
- Mô men xoắn trên trục bánh răng nhỏ
- Mô men xoắn trên trục bánh răng lơn
- Tuổi thọ: Lh =7.260.2.8= 29120 giờ
b)
Chọn vật liệu
- Chọn vật liệu của bánh nhỏ là thép C45 thường hóa có
- Chọn vật liệu của bánh lớn giống như vật liệu làm bánh nhỏ nhưng có
c) Ứng suất cho phép
- Ứng suất tiếp xúc cho phép
Tính toán sơ bộ lấy nên
trong đó
(bảng 6.2, [1]) (bảng 6.2, [1])
+ Bánh răng nhỏ
Trang 11Do là cặp bánh răng trụ răng nghiêng nên ứng suất tiếp xúc cho phép
- Ứng suất uốn cho phép
Tính toán sơ bộ lấy nên
Trang 12+ Bánh răng lớn
do
nên lấy và
- Vậy ứng suất cho phép
- Ứng suất cho phép khi quá tải
- Môdun
mm
Trang 13+ Số răng bánh nhỏ nên không dùng dịch chỉnh
e) Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
- Ứng suất tiếp xúc cho phép
- Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng
trong đó
(bảng 6.5, [1])
(bảng 6.12, [1] )
nên
Trang 14(bảng 6.7, [1], với )
(với , cấp chính xác là 8, bảng 6.14, [1])
(bảng P2.3, [1])
- Vậy điều kiện về độ bền tiếp xúc thoả mãn
f) Kiểm nghiệm về độ bền uốn
- Ứng suất uốn cho phép trên bánh răng nhỏ và bánh răng lớn
- Ứng suất sinh ra tại mặt răng bánh răng nhỏ
trong đó
(bảng 6.18, [1])
(bảng 6.18, [1]) (bảng 6.15 và 6.16, [1])
- Ứng suất sinh ra tại mặt răng bánh răng lớn
Trang 15Vậy điều kiện về độ bền uốn được thoả mãn
g) Kiểm nghiệm độ quá tải
- Ứng suất cho phép khi quá tải
- Hệ thống khi làm việc, do nên hệ số quá tải
- Ứng suất tiếp xúc khi quá tải
- Ứng suất uốn khi quá tải
Vậy điều kiện về độ quá tải được thỏa mãn
h) Tính các thông số cơ bản của cặp bánh răng
Trang 16- Đường kính cơ sở
- Góc prôfin răng
- Góc ăn khớp
Trang 17h) bảng thông số bộ truyền:
Khoảng cách trụcGóc nghiêng răngMôdun
Đường kính vòng chia
Đường kính đỉnh răng
Đường kính đáy răng
Chiểu rộng vành răng
Trang 182 Bộ truyền trục vít – bánh vít trong hộp giảm tốc
a) Thông số ban đầu
- Công suất trên trục vít
- Tốc độ quay của trục vít
- Công suất trên trục bánh vít
- Tốc độ quay của trục bánh vít
- Tỉ số truyền
- Mô men xoắn trên trục vít
- Mô men xoắn trên bánh vít
- Ứng suất tiếp xúc cho phép
Bánh vít được làm từ vật liệu đồng thanh nhôm sắt niken, trục vít là thép tôi và vận tốctrượt , ứng suất tiếp xúc cho phép: (bảng 7.2, [1])
- Ứng suất uốn cho phép
trong đó
- Hệ số tuổi thọ
- Ứng suất cho phép khi quá tải
Bánh vít làm bằng đồng thanh không thiếc nên
d) Xác định các thông số cơ bản của bộ truyền trục vít
Trang 20trong đó
(bảng 7.5, [1])
- Với , chọn cấp chính xác chế tạo bộ truyền là 8 ( bảng 7.6, [1])
- Với cấp chính xác chế tạo bộ truyền là 8, (bảng 7.7, [1])
- Hệ số tải trọng
- Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng bánh vít (7.19, [1])
- Ứng suất tiếp xúc cho phép
(với , bảng 7.2, [1])
nên thỏa điều kiện về độ bền tiếp xúc
f) Kiểm nghiệm răng bánh vít về độ bền uốn
- Ứng suất uốn sinh ra tại chân răng
trong đó
- Ứng suất uốn cho phép
nên thỏa điều kiện về độ bền uốn
g) Kiểm nghiệm răng bánh vít về quá tải
- Hệ thống khi làm việc, do nên hệ số quá tải
Trang 21- Ứng suất tiếp xúc khi quá tải
trong đó
- Ứng suất uốn khi quá tải
trong đó
- Vậy điều kiện quá tải được đảm bảo
h) Các kích thước hình học của bộ truyền
Trang 23Chiều dài phần cắt ren trục vítĐường kính chia bánh vít
Đường kính chia trục vít
Đường kính vòng đỉnh
Đường kính vòng đáy
Đường kính vòng ngoài bánh vít
Trang 25- Chiều dài mayơ khớp nối
- Chiều dài mayơ bánh răng
- Khoảng cách từ khớp nối đến ổ đỡ
- Khoảng cách 2 ổ lăn (bảng 10.4, [1])
- Khoảng cách từ gối 0 đến giữa bánh răng
Trang 26Hình 3.2 sơ đồ lực, biểu đồ momen và kết cấu trung gian của trục trong hộp giảm tốc
Trang 27+ Giá trị Mômen tại các tiết diện
+ Đường kính trục tại tiết diện lắp ổ lăn Mômen tương đương tại A
- Kiểm nghiệm độ bền mỏi
+ Đường kính trục tại tiết diện lắp ổ lăn+ Mômen uốn tại tiết diện lắp ổ lăn
Trang 28+ Đối với trục quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng nên
+ Trục quay một chiều nên ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động
+ Giới hạn mỏi uốn và xoắn
+ Hệ số kể đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến độ bền mỏi
Trang 30Hình 3.4 sơ đồ lực, biểu đồ momen và kết cấu trung gian của trục 2 trong hộp giảm tốc
Trang 31+ Giá trị Mômen tại các tiết diện
+ Đường kính trục tại tiết diện lắp ổ lăn Mômen tương đương tại E
Trang 32Chọn
- Kiểm nghiệm độ bền mỏi
+ Đường kính trục tại tiết diện lắp ổ lăn
+ Mômen uốn tại tiết diện lắp ổ lăn
+ Đối với trục quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng nên
+ Trục quay một chiều nên ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động
+ Giới hạn mỏi uốn và xoắn
+ Hệ số kể đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến độ bền mỏi
Trang 33- Chiều dài mayơ bánh vít
- Chiều dài mayơ đĩa xích
- Khoảng cách từ ổ lăn đến bánh vit
- Khoảng cách 2 ổ lăn
Trang 34- Khoảng công xôn lên trục 3 từ đĩa xích tới ổ
-Khoảng cách từ ổ lăn 1 tới bánh xích
Trang 35Hình 3.6 sơ đồ lực, biểu đồ momen và kết cấu trung gian của trục trong hộp giảm tốc
Trang 36+ Đường kính trục tại bánh vít
Mômen tương đương tại I
Đường kính trục tại I
Chọn
+ Đường kính trục tại ổ lăn
Mômen tương đương tại L
Chọn
Chọn lại đường kính trục như sau
- Kiểm nghiệm độ bền mỏi
+ Đường kính trục tại tiết diện lắp ổ lăn
+ Mômen uốn tại tiết diện lắp ổ lăn
+ Đối với trục quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng nên
+ Trục quay một chiều nên ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động
+ Giới hạn mỏi uốn và xoắn
+ Hệ số kể đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến độ bền mỏi
(bảng 10.7, [1])
+ Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp và hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suấttiếp
Trang 38Chiều sâu rãnhthen
Trêntrục Trênlỗ
Chiều sâu rãnhthen
Trêntrục Trênlỗ
Chiều sâu rãnhthen
Trêntrục
Trang 395 Chọn ổ lăn cho các trục:
a) Trục 1
- Chọn loại ổ lăn
+ Đường kính trục tại nơi lắp ổ lăn:
+ Trục 1 mang bánh răng trụ răng nghiên và đầu vào của trục có lắp nối trục vòng đàn hồi nên cần chọn chiều của ngược lại với chiều khi đã tính tức cùng chiều với lực
Tải trọng thay đổi theo thời gian nên
trong đó
Khả năng tải động của ổ
Trang 40Thỏa điều kiện tải động
+ Khả năng tải tĩnh
Tải trọng quy ước
trong đó
(bảng 11.6, [1])
Thỏa điều kiện tải tĩnh
Vậy chọn ổ bi đỡ-chặn cỡ trung rộng 205 cho gối A và B thay thế ổ sau 7 năm
Trang 41b) Trục 2
- Chọn loại ổ lăn
+ Đường kính trục tại nơi lắp ổ lăn:
+ Trục 1 mang bánh răng và trục vít, nên chọn ổ lăn cho gối F là ổ kép gồm 2 ổ đũa côn, ổ lăn cho gối E là ổ bi đỡ-chặn
Tuổi thọ ổ tính bằng triệu vòng quay
Tải trọng thay đổi theo thời gian nên
trong đó
Trang 42Khả năng tải động của ổ
Thỏa điều kiện tải tĩnh
Vậy chọn ổ đũa côn 7608 cho gối F và thay thế ổ sau 7 năm
Tuổi thọ ổ tính bằng triệu vòng quay
Tải trọng thay đổi theo thời gian nên
Trang 43(bảng 11.6 [1])
Thỏa điều kiện tải tĩnh
Vậy chọn ổ bi đỡ chặn 36208 cho gối E và thay thế ổ sau 7 năm
Trang 44- Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ
+ Lực hướng tâm ở gối K
+ Lực hướng tâm ở gối L
+ Lực dọc trục trên mỗi gối
+ Lực dọc trục do các lực hướng tâm sinh ra trên các ổ
Tải trọng động quy ước ở ổ K
Tải trọng động quy ước ở ổ L
nên kiểm nghiệm cho ổ K
Trang 45+ Tuổi thọ ổ tính bằng triệu vòng quay
+ Tải trọng thay đổi theo thời gian
trong đó
+ Khả năng tải động của ổ
trong đó
Thỏa điều kiện tải động
- Kiểm tra khả năng tải tĩnh của ổ
+ Tải trọng quy ước
trong đó
nên
với
Thỏa điều kiện tải tĩnh
Vậy chọn ổ đũa côn 7217 cho trục 3 và thay thế sau 7 năm
Trang 466 Tính toán vỏ hộp giảm tốc, chọn bulông và các chi tiết phụ khác
a) Vật liệu dùng để đúc hộp giảm tốc: gang xám GX15-32
b) Chọn bề mặt ghép nắp với thân là bề mặt đi qua trục bánh vít
Vì nên làm thêm ống lót có chiều dày cho ổ E và cho ổ F
c) Các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc
chọn Mặt bích ghép nắp và thân:
Chiều dày bích thân hộp,
Chiều dày bích nắp hộp,
Bề rộng bích nắp và thân,
chọn chọn
chọn chọn
Trang 47Khe hở giữa đỉnh bánh răng lớn
h) Kiểm tra mức dầu
Để kiểm tra mức dầu trong hộp ta dùng que thăm dầu
III CHỌN DUNG SAI LẮP GHÉP
Vòng trong ổ đũa côn với trục
Vòng ngoài ổ đũa côn với vỏ hộp giảm tốc
Trang 48Vòng trong ổ đũa côn với trục
Vòng ngoài ổ đũa côn với vỏ hộp giảm tốc