Chỉ dùng 4 điện trở loại 4 2/ Chọn cách sắp xếp đúng theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở.Trong các phương án sau , phương án nào sai?.
Trang 1ĐỀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÝ LỚP 9 Năm học 2009-2010
PhầnTrắc nghiệm (6 điểm):
1/ Chọn và khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (4 điểm) (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
1/ Người ta chọn một số điện trở loại 2 và4 để ghép nối tiếp thành đoạn mạch có điện trở tổng cộng là
16.Trong các phương án sau , phương án nào sai?Trong các phương án sau , phương án nào sai?
A Chỉ dùng 8 điện trở loại 2
B Dùng 1 điện trở loại 4 và 6 điện trở loại 2
C Dùng 2 điện trở loại 4 và 2 điện trở loại 2
D Chỉ dùng 4 điện trở loại 4
2/ Chọn cách sắp xếp đúng theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở.Trong các phương án sau , phương án nào sai? A.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Ampe, ôm, vôn.Trong các phương án sau , phương án nào sai? B.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Vôn, ôm, ampe.Trong các phương án sau , phương án nào sai? C.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Ôm, vôn, ampe.Trong các phương án sau , phương án nào sai? D.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Vôn, ampe, ôm.Trong các phương án sau , phương án nào sai?
3/ Trong đoạn mạch mắc nối tiếp ,công thức nào sau đây là sai?
A U = U1 + U2 +…+Un B I = I1 = I2 = … = In
C R = R1 = R2 = … = Rn D R = R1 + R2 +… + Rn
4/ Khi quạt điện hoạt động, điện năng đã chuyển hoá thành:
A.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Nhiệt năng.Trong các phương án sau , phương án nào sai? B.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Cơ năng.Trong các phương án sau , phương án nào sai? C.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Quang năng.Trong các phương án sau , phương án nào sai? D.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Cả nhiệt năng và cơ năng.Trong các phương án sau , phương án nào sai?
5/ Một bóng đèn có ghi 220V – 75W được thắp sáng liên tục với hiệu điện thế 220V trong 4 giờ Điện năng mà bóng đèn này sử dụng là:
A 0,3KWh B.0,3Wh C 3KWh D 3Wh
6/ Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 220 V được mắc vào hiệu điện thế 180 V.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Hỏi độ sáng của đèn như thế nào?
A.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Đèn sáng bình thường.Trong các phương án sau , phương án nào sai? B.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Đèn sáng yếu hơn bình thường.Trong các phương án sau , phương án nào sai?
C.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Đèn sáng mạnh hơn bình thường.Trong các phương án sau , phương án nào sai? D.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Đèn sáng không ổn định.Trong các phương án sau , phương án nào sai?
7/ Nếu cắt đôi một dây dẫn và chập hai dây lại theo chiều dài để thành một dây mới thì điện trở thay đổi như thế nào so với lúc chưa cắt?
A.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Giảm 2 lần.Trong các phương án sau , phương án nào sai? B.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Giảm 4 lần.Trong các phương án sau , phương án nào sai? C.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Tăng 2 lần.Trong các phương án sau , phương án nào sai? D.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Tăng 4 lần.Trong các phương án sau , phương án nào sai?
8/ Hai dây dẫn bằng đồng cùng tiết diện có điện trở lần lượt là 3và 4.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Dây thứ nhất dài 30m.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Hỏi chiều dài của dây thứ hai?
A.Trong các phương án sau , phương án nào sai? 30m.Trong các phương án sau , phương án nào sai? B.Trong các phương án sau , phương án nào sai? 40m.Trong các phương án sau , phương án nào sai? C.Trong các phương án sau , phương án nào sai? 50m.Trong các phương án sau , phương án nào sai? D.Trong các phương án sau , phương án nào sai? 60m.Trong các phương án sau , phương án nào sai?
2/Điền các từ hay các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong mỗi câu sau:2 điểm (Mỗi cụm từ đúng 0,5 điểm)
Câu 9:Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của(1)……….Trong các phương án sau , phương án nào sai? chạy qua một dây dẫn vào hiệu điện thế đặt vào hai
đầu dây là một đường thẳng đi qua(2)……….Trong các phương án sau , phương án nào sai?
Câu 10:Nhiệt lượng toả trên dây dẫn (3) ……….Trong các phương án sau , phương án nào sai?.Trong các phương án sau , phương án nào sai?……….Trong các phương án sau , phương án nào sai? với bình phương của cường độ dịng
điện ,tỉ lệ thuận với (4)……… ……….Trong các phương án sau , phương án nào sai?và thời gian dòng điện chạy qua.Trong các phương án sau , phương án nào sai?
Tự luận: (4 điểm)
duy trì ở 12V
a)Tính điện trở tương đương của đoạn mạch MN
b)Tính hiệu điện thế và cường độ dịng điện qua mỗi bĩng đèn
c)Tính nhiệt lượng tỏa ra ở đoạn mạch MN trong thời gian 10 phút
d)Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng 2 bĩng đèn trong 30 ngày, trung bình mỗi ngày sử dụng 3 giờ với giá tiền 700đ/ KWh
Câu12:Một dây dẫn làm bằng Nicrơm cĩ chiều dài là 50cm đường kính tiết diện là 0,8mm.Hỏi cường độ dịng điện chạy
qua dây dẫn là bao nhiêu?Biết rằng điện trở suất của Nicrơm là 1 , 5 106m, hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây là 3V
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1/ Chọn và khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng 4 điểm (Mỗi câu đúng 0,5điểm)
Trang 2Câu1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
2/Điền các từ hay các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong mỗi câu sau:2 điểm(Mỗi cụm từ đúng 0,5 điểm)
Câu9: (1) cường độ dòng điện ,(2) gốc tọa độ
Câu10:(3)tỉ lệ thuận ,(4) điện trở của dây dẫn
Trang 3Tự luận: (4 điểm)
Trang 4Câu 11: (2,5đ)
a)Điện trở tương đương của đoạn mạch MN: (0,5đ)
RMN = R1 + R2 = 24+8 = 32
b)Cường độ dòng điện qua mỗi đèn: (0,5đ)
Hiệu điện thế giữ hai đầu mỗi bóng đèn: (0,5đ)
U1 = I1.R1 = 0,375.24 = 9(V)
U2 = I2.R2 = 0,375.8 = 3(V)
c) Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch MN : (0,5đ)
Q = I2.R.t = 0,3752.32.600 = 2700(J)
d)Điện năng tiêu thụ trong 30ngày :(0,5đ)
A= P.t = I2 R.t = 0,3752.32.90 = 405 (Wh) = 0,405 (KWh) Tiền điện phải trả trong 30 ngày
T = 0.405.700 = 283,5 (đồng)
Câu 12: (1,5đ)
Điện trở của dây dẫn: (1đ)
) ( 5 , 1 0008 , 0 14 , 3
5 , 0 10 5 , 1 4
d S
R
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn: (0,5đ)
) ( 2 5
,
1
3
A R
U
) ( 375 , 0 32
12
2
R
U
I
I
MN
Trang 5MA TRẬN ĐỀI KI M TRA 1 TI T LỂM TRA 1 TIẾT LỚ ẾT LỚ ỚP 9 NĂM HỌC 2009 – 2010
Lĩnh vực kiểm
thức điện trở
Điện năng cơng của dịng điện, Định luật Jun-Lenxơ
Tổng cộng
Mức độ kiểm tra
Biết
Câu2: (0,5 đ) -TN Câu9: (1 đ) -TN
Câu 6: (0,5 đ) -TN Câu10: (1 đ) –TN
TN : 4 câu
3 điểm
Hiểu
Câu1: (0,5 đ) –TN Câu3: (0,5 đ) –TN Câu7: (0,5 đ) –TN Câu8: (0,5 đ) -TN
Câu4: (0,5 đ) –TN Câu5: (0,5 đ) -TN TN : 6 câu 3 điểm
Vận dụng Câu12: (2 đ) –TL Câu11: (2 đ) –TL TL :2 câu 4 điểm
Tổng cộng TN : 6 câu 3,5điểm TL :1 câu 2 điểm TN : 4câu 2,5 điểm TL :1 câu 2 điểm TN :10 câu 6điểm TL :2câu 4 điểm
ĐỀII PhầnTrắc nghiệm (6 điểm):
1/ Chọn và khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng : (4 điểm) (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
1/ Người ta chọn một số điện trở loại 6 và3 để ghép nối tiếp thành đoạn mạch có điện trở tổng cộng là 36.Trong các phương án sau , phương án nào sai?Trong các phương án sau ,phương án nào sai?
A.Trong các phương án sau , phương án nào sai?Chỉ dùng 12 điện trở loại 3
B.Trong các phương án sau , phương án nào sai?Dùng 1 điện trở loại 6 và 8 điện trở loại 3
C.Trong các phương án sau , phương án nào sai?Dùng 1 điện trở loại 6 và 10 điện trở loại 3
D.Trong các phương án sau , phương án nào sai?Chỉ dùng 6 điện trở loại 6
2/ Chọn cách sắp xếp đúng theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: cường độ dòng điện, điện trở,
hiệu điện thế.Trong các phương án sau , phương án nào sai?
A.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Ampe, ôm, vôn.Trong các phương án sau , phương án nào sai? B.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Vôn, ôm, ampe.Trong các phương án sau , phương án nào sai? C.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Ôm, vôn, ampe.Trong các phương án sau , phương án nào sai? D.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Vôn, ampe, ôm.Trong các phương án sau , phương án nào sai?
3/ Trong đoạn mạch mắc nối tiếp ,công thức nào sau đây là sai?
A.U = U1 + U2 +…+Un C I = I1 = I2 = … = In
B.R = R1 = R2 = … = Rn D R = R1 + R2 +… + Rn
4/ Khi quạt điện hoạt động, điện năng đã chuyển hoá thành:
A.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Nhiệt năng.Trong các phương án sau , phương án nào sai? B.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Cơ năng.Trong các phương án sau , phương án nào sai? C.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Quang năng.Trong các phương án sau , phương án nào sai? D.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Cả cơ năng vànhiệt năng Trong các phương án sau , phương án nào sai?
5/ Một bóng đèn có ghi 220V – 75W được thắp sáng liên tục với hiệu điện thế 220V trong 5giờ Điện năng mà bóng đèn này sử dụng là:
B 375 KWh B.0,375Wh C 0,375KWh D 37,5Wh
6/ Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 220 V được mắc vào hiệu điện thế 180 V.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Hỏi độ sáng của đèn như thế nào?
A.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Đèn sáng bình thường.Trong các phương án sau , phương án nào sai? B.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Đèn sáng yếu hơn bình thường.Trong các phương án sau , phương án nào sai?
C.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Đèn sáng mạnh hơn bình thường.Trong các phương án sau , phương án nào sai? D.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Đèn sáng không ổn định.Trong các phương án sau , phương án nào sai?
7/ Nếu cắt đôi một dây dẫn và chập hai dây lại theo chiều dài để thành một dây mới thì điện trở thay đổi như thế nào
so với lúc chưa cắt?
A.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Tăng 2 lần.Trong các phương án sau , phương án nào sai? B.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Tăng 4 lần.Trong các phương án sau , phương án nào sai? C.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Giảm 4 lần.Trong các phương án sau , phương án nào sai? D.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Giảm 2 lần.Trong các phương án sau , phương án nào sai?
8/ Hai dây dẫn bằng đồng cùng tiết diện có điện trở lần lượt là 3và 4.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Dây thứ hai dài 40m.Trong các phương án sau , phương án nào sai? Hỏi chiều dài của dây thứ nhất?
Trang 6A.Trong các phương án sau , phương án nào sai? 30m.Trong các phương án sau , phương án nào sai? B.Trong các phương án sau , phương án nào sai? 40m.Trong các phương án sau , phương án nào sai? C.Trong các phương án sau , phương án nào sai? 50m.Trong các phương án sau , phương án nào sai? D.Trong các phương án sau , phương án nào sai? 60m.Trong các phương án sau , phương án nào sai?
2/Điền các từ hay các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong mỗi câu sau:2 điểm (Mỗi cụm từ đúng 0,5 điểm)
Câu 9:Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận (1) giữa hai đầu dây dẫn
và(2) với điện trở của dây
Câu 10:Nhiệt lượng toả trên dây dẫn (3) ……….Trong các phương án sau , phương án nào sai?.Trong các phương án sau , phương án nào sai?……….Trong các phương án sau , phương án nào sai? với bình phương của cường độ dịng
điện ,tỉ lệ thuận với (4)……… ……….Trong các phương án sau , phương án nào sai?và thời gian dòng điện chạy qua.Trong các phương án sau , phương án nào sai?
Tự luận: (4 điểm)
trì ở 24V
a)Tính điện trở tương đương của đoạn mạch MN
b)Tính hiệu điện thế và cường độ dịng điện qua mỗi bĩng đèn
c)Tính nhiệt lượng tỏa ra ở đoạn mạch MN trong thời gian 20 phút
d)Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng 2 bĩng đèn trong 30 ngày, trung bình mỗi ngày sử dụng 3 giờ với giá tiền 700đ/ KWh
Câu12:Một dây dẫn làm bằng Nicrơm cĩ chiều dài là 100cm đường kính tiết diện là 0,8mm.Hỏi cường độ dịng điện chạy
qua dây dẫn là bao nhiêu?Biết rằng điện trở suất của Nicrơm là 1 , 5 106m,hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây là 6V
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1/ Chọn và khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng 4 điểm (Mỗi câu đúng 0,5điểm)
2/Điền các từ hay các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong mỗi câu sau:2 điểm(Mỗi cụm từ đúng 0,5 điểm)
Câu9: (1) với hiệu điện thế ,(2) tỉ lệ nghịch
Câu10:(3)tỉ lệ thuận ,(4) điện trở của dây dẫn
Tự luận: (4 điểm)Câu 11: (2đ)
a)Điện trở tương đương của đoạn mạch MN: (0,5đ)
RMN = R1 + R2 = 8+24 = 32 ( )
b)Cường độ dịng điện qua mỗi đèn: (0,5đ)
Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi bĩng đèn: (0,5đ)
U1 = I1.R1 = 0,75.8 = 6(V)
U2 = I2.R2 = 0,75.24 = 18(V)
c) Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch MN : (0,5đ)
Q = I2.R.t = 0,752.32.1200 = 21.600(J)
d)Điện năng tiêu thụ trong 30ngày :(0,5đ)
A= P.t = I2 R.t = 0,752.32.90 = 1620(Wh)=1,620( KWh)
Tiền điện phải trả trong 30 ngày
T = 1,620.700 = 1.134 (đồng)
Câu 12:(1,5đ)
Điện trở của dây dẫn: (1đ)
) ( 3 0008 , 0 14 , 3
1 10 5 , 1 4
d S
R
Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn: (0,5đ)
) ( 75 , 0 32
24
2
R
U
I
I
MN
Trang 7) ( 2
3
6
A R
U
I
MA TRẬN ĐỀI KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 9 NĂM HỌC 2009 – 2010
Lĩnh vực kiểm tra Định luật Ơm ,cơng thức
điện trở
Điện năng cơng của dịng điện, Định luật Jun-Lenxơ
Tổng cộng
Mức độ kiểm tra
Biết Câu2: (0,5 đ) -TNCâu9: (1 đ) -TN Câu 6: (0,5 đ) -TNCâu10: (1 đ) –TN TN : 4 câu 3 điểm
Hiểu
Câu1: (0,5 đ) –TN Câu3: (0,5 đ) –TN Câu7: (0,5 đ) –TN Câu8: (0,5 đ) -TN
Câu4: (0,5 đ) –TN Câu5: (0,5 đ) -TN
TN : 6 câu
3 điểm
Tổng cộng TN : 6 câu 3,5điểm TL :1 câu 2 điểm TN : 4câu 2,5 điểm TL :1 câu 2 điểm TN :10 câu 6điểm TL :2câu 4 điểm