Em hãy dựa vào sự phân bố các electron vào những phân lớp bên ngoài của nguyên tử thì kim loại bao gồm những nhóm nguyên tố nào?... Kiểu cấu trúc mạng tinh thể phổ biến của một số kim l
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP
KHOA HÓA HỌC
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Trang 4I Vị trí của kim loại trong bảng tuần
hoàn
1 Em hãy dựa vào sự phân bố các electron vào
những phân lớp bên ngoài của nguyên tử thì kim loại bao gồm những nhóm nguyên tố nào?
Trang 5Kiểu cấu trúc mạng tinh thể phổ biến của một
số kim loại trong bảng tuần hoàn
Trang 6Dựa váo bảng HTTH để chỉ ra vị trí của các
nguyên tố kim loại s, p, d, f ?
Kết luận
Kim loại bao gồm các nguyên tố s ( trừ H)
d, f và một phần của nguyên tố p
Trang 7II TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM
Trang 81 Tính dẻo: SGK 107
Tính dẻo của kim loại
do các e tự do
Trang 103 Tính dẫn nhiệt:
Kim loại nào dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt
Tính dẫn nhiệt của kim loại giảm dần theo thứ tự: Ag, Cu, Fe,…
Trang 114 Ánh kim:
Các e tự do có khả năng phản xạ các ánhsáng và bước sóng mà mắt nhìn thấy được
Kết luận: Các e tự do là thành phần cơ bản
gây nên tính chất vật lý chung của kim loại
Trang 12- Qua tính chất vật lý chung của kim loại hãy cho biết yếu tố nào gây ra tính chất vật lý chung của kim loại.
- Khối lượng, độ cứng, nhiệt độ nóng chảy của các kim loại có giống nhau hay không?
Trang 13* Tính chất vật lý riêng của kim
loại:
• 1- Tỉ khối:
• 2- Độ cứng:
• 3- Nhiệt độ nóng chảy:
Trang 141- Tỉ khối:
Các KL có tỷ khối khác nhau (nặng, nhẹ khác nhau)
d<5 kim loại nhẹ
VD: K, Na, Mg, Al
d>5 kim loại nặng
VD: Fe, Pb, Ag
Trang 152- Độ cứng:
• Các kim loại có độ cứng khác nhau
• Kim loại mềm: Na, K
• Kim loại cứng: Cr, W
Trang 163- Nhiệt độ nóng chảy:
Các kim loại có nhiệt độ nóng chảy khác nhau
C
0 39
Trang 17III - TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG
CỦA KIM LOẠI:
Kim loại dễ nhường e
+
→ M n
ne
M
-→ kim loại thể hiện tính khử mạnh
Trang 18-Tính khử của kim loại thể hiện
trong các phản ứng nào?
Tác dụng phi kim, với axít, với dung dịch
muối và với nước
Trang 191- Tác dụng với PK: (O2, Cl, S, P )
→ +
Trang 20• Ta chỉ xét chủ yếu phản ứng với các
acid HCl, H 2 SO 4 loãng ,HNO 3 loãng và H 2 SO 4 đặc, HNO 3 đặc.
2- Tác dụng với axit:
Trang 21•a/ Với HCl, H2SO4 loãng:
Trang 22Tổng quát:
Kim loại mạnh hơn
Fe Kim loại yếu hơn Fe
H 2 SO 4 đặc, t o
H 2 S, S, SO 2 SO 2
HNO 3 loãng NH 4 NO 3 ,N 2 ,N 2 O,NO NO
đặc,t o NO 2 khí màu nâu
Dễ nhị hợp thành N 2 O 4 ,không
•Oxi acid bị khử xuống mức oxi hóa càng thấp khi càng loãng và tác dụng với kim loại càng mạnh.
Trang 24b Với HNO3, H2SO4 đ: trừ Au, Pt,
ko giải phóng H2
Trang 25• Vàng Au và bạch kim Pt chỉ tan trong nuớc cường thủy: là hỗn hợp acid nitric và acid
clohydric đặc,trộn theo tỉ lệ thể tích là 1:3.
• HNO 3 + 3HCl -> 3[Cl] + NO + 2H 2 O
• Au + 3[Cl] -> AuCl 3
• Pt cũng phản ứng tươg tự để tạo PtCl 4
• Nếu dư HCl,sẽ tạo thành các phức H[AuCl 4 ] và H[AuCl 6 ].
Trang 263- Tác dụng với dung dịch muối:
Trang 27-Từ ví dụ rút ra nhận xét về điều kiện để kim loại tác dụng với dung dịch muối
Cu Fe
F Cu
Cu
Fe
+
→ +
Trang 29Kim loại trung bình như Zn, Fe khử được hơi
nước ở nhiệt độ cao
2 4
Trang 30Câu 1)
So với nguyên tử phi kim trong cùng chu kì, nguyên tử kim loại
Thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
Thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
Thường dễ nhận electron trong các phản
ứng hóa học
Thường có số electron ởcác phân lớp ngoài cùng nhiều hơn
Trang 31Câu 4) Cấu hình electron ngoài cùng nào
sau đây là của nguyên tử kim loại:
Câu 5) Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại
a) Natri b)Vàng c) Đồng d) Nhôm
1
2 3 3
Trang 32Câu 3)
Kim loại có tính chất vật lí chung là do
nguyên nhân nào:
Trong tinh thể kim loại có nhiều electron độc thân
Trong tinh thể kim loại có các ion dương
Trang 33Hòa tan hoàn toàn 3,45 gam kim loại hóa trị
1 vào nước thấy thoát ra 1,68 lít khí (đkc)
Tên kim loại làa)K b) Na c) Li d) Rb
Bài tập về nhà: