2 Trọng tâm : Nguyên tắc và những phương pháp điều chế KL phổ biến, dưới mỗi phương pháp.. Bản chất là phản ứng oxi hóa – khử và nêu chất nào là chất oxi hóa, chất khử.. Những KL n
Trang 1CHƯƠNG VII : ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
TIẾT : 41 ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
1) Kiểm tra bài cũ :
Các điều kiện ăn mòn điện hóa ? cơ chế ? Bản chất ?
Các biện pháp chống ăn mòn kim loại
2) Trọng tâm :
Nguyên tắc và những phương pháp điều chế KL phổ biến, dưới mỗi phương pháp
Bản chất là phản ứng oxi hóa – khử và nêu chất nào là chất oxi hóa, chất khử
Những KL nào thường được điều chế bằng phuong pháp này Dẫn ra được những phản ứng hóa học và điều kiện của phản ứng để minh họa
3) Đồ dùng dạy học :
4) Phương pháp – Nội dung :
(Điều chế KL đứng sau H trong dãy
điện hóa : Cu, Ag, …)
Các kim loại đứng sau Al
Phương pháp nêu vấn đề
I NGUYÊN TẮC ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI :
Khử Ion Kim loại :
n
IonKL NgtửKL
II PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI :
1 Phương pháp thủy luyện :
Nguyên tắc : Dùng KL tự do có tính khử mạnh hơn để khử Ion KL khác trong dung dịch muối
Ứng dụng : Dùng để điều chế KL có tính khử yếu
VD : – Zn khử Cu2 Cu
Zn CuSO ZnSO Cu – Cu khử Ag Ag
Cu 2AgNO Cu NO 2Ag
2 Phương pháp nhiệt luyện :
Nguyên tắc : Dùng chất khử khí H ,CO hoặc 2
rắn Al,C để khử Ion KL trong Ôxit ở o
cao
t
Ứng dụng : Dùng trong CN luyện kim, điều chế các
KL có tính khử TB và yếu
CuO H Cu H O
o t
Fe O 3CO 2Fe 3CO
3 Phương pháp điện phân :
Nguyên tắc : Dùng dòng điện 1 chiều để khử các Ion KL trong hợp chất tại Catot (cực âm)
Điều chế KL có tính khử mạnh : (Li Al) điện phân nóng chảy muối, kiềm, oxit của chúng
Trang 1
Trang 2Phương pháp Nội dung
Phương pháp diễn giảng
Chú ý : Phương trình điện phân dung
dịch Pb NO 3 2 :
32 2 đ.phân 12 2 3
Pb NO H O Pb O 2HNO
Ở Anốt : 2H O 4e O2 2 4H
Điều chế KL có tính khử TB và yếu : (sau Al) Điện phân dung dịch muối của chúng
VD : Điện phân NaCl nóng chảy điều chế Na
Sơ đồ điện phân :
Phương trình điện phân :
điệnphân
2 nóngchảy
VD : Điện phân dd CuCl điều chế Cu.2
Sơ đồ điện phân :
Phương trình điện phân :
điệnphân
CuCl Cu Cl
Ứng dụng : Điều chế được KL có độ tinh khiết cao
5) Củng cố : BT : 2, 3, 4, 5, 6 / 103 SGK
Trang 2
Anôt
Catôt
NaCl
2 2 2
Cu ,H O
2 2
Cl ,H O 2Cl 2e Cl
Anôt
CuCl H O
Trang 3PHẦN GHI NHẬN THÊM
Trang 3