1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ KHIẾU NẠI - TỐ CÁO

86 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 4,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cấp khác sẽ sử dụng chung CSDL với cấp Thanh tra chính phủ và trao đổi thông tin thông qua trao đổi tự động trên hệ thống mạng Cpnet, WAN Mục đích – ý nghĩa xây dựng hệ thống ƒ Hệ t

Trang 1

TÀI LIỆU

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ

KHIẾU NẠI - TỐ CÁO Phân hệ Xử lý đơn thư

Hà Nội, 2009

Trang 2

Phần I  GIỚI THIỆU TỔNG QUAN 7 

1  Giới thiệu chung 7 

1.1  Đặc điểm hệ thống 7 

1.2  Mục đích – ý nghĩa xây dựng hệ thống 7 

1.3  Đối tượng người dùng 7 

2  Cách đăng nhập chương trình 8 

2.1  Đăng nhập/đăng xuất 8 

2.2  Thay đổi mật khẩu 9 

3  Cấu trúc chương trình 10 

Phần II  CHI TIẾT CÁC CHỨC NĂNG 11 

1  Quản lý Nghiệp vụ XLĐT 11 

1.1  Toàn bộ 11 

1.1.1  Thêm mới hồ sơ 12 

1.1.2  Xem/Sửa hồ sơ 17 

1.1.3  Xóa hồ sơ 17 

1.1.4  Tìm kiếm hồ sơ 18 

1.1.5  Kết xuất ra file Excel 20 

1.2  Tên chủ đơn 20 

1.3  Ngày nhập đơn 20 

1.4  Đơn vị hành chính 21 

1.5  Loại đơn 21 

2  Quản lý Công tác Báo cáo 21 

2.1  Báo cáo thống kê theo loại khiếu tố 22 

2.2  Báo cáo thống kê tổng số đơn 23 

2.3  Báo cáo thống kê theo nơi gửi đơn 24 

2.4  Báo cáo thống kê theo đối tượng bị tố cáo 25 

2.5  Báo cáo thống kê theo thẩm quyền cơ quan 26 

Trang 2/86

Trang 3

2.7  Báo cáo thống kê theo người xử lý 29 

2.8  Báo cáo thống kê theo cơ quan gửi đơn 30 

2.9  Báo cáo chi tiết xử lý đơn thư 31 

2.10  Báo cáo chi tiết theo dõi và phúc đáp 32 

3  Quản lý Từ điển danh mục 33 

3.1  Danh mục Loại khiếu tố 33 

3.1.1  Thêm mới danh mục Loại khiếu tố 33 

3.1.2  Xóa Danh mục Loại khiếu tố 35 

3.1.3  Xem, sửa node Danh mục Loại khiếu tố 35 

3.2  Danh mục Cơ quan ban hành 36 

3.2.1  Thêm mới danh mục cơ quan ban hành 37 

3.2.2  Xóa Danh mục Cơ quan ban hành 38 

3.2.3  Tìm kiếm Danh mục Cơ quan ban hành 38 

3.3  Danh mục Chức vụ 38 

3.3.1  Thêm mới danh mục chức vụ 39 

3.3.2  Xóa Danh mục Chức vụ 40 

3.3.3  Tìm kiếm Danh mục Chức vụ 40 

3.4  Danh mục Cấp 41 

3.4.1  Thêm mới danh mục cấp 41 

3.4.2  Xóa Danh mục Cấp 42 

3.4.3  Tìm kiếm Danh mục Cấp 42 

3.5  Danh mục Dân tộc 43 

3.5.1  Thêm mới danh mục dân tộc 44 

3.5.2  Xóa Danh mục Dân tộc 45 

3.5.3  Tìm kiếm Danh mục Dân tộc 45 

3.6  Danh mục Quốc tịch 45 

3.6.1  Thêm mới danh mục quốc tịch 46 

3.6.2  Xóa Danh mục Quốc tịch 47 

3.6.3  Tìm kiếm Danh mục Quốc tịch 47 

3.7  Danh mục Thành phần xã hội 47 

Trang 3/86

Trang 4

3.7.2  Xóa Danh mục Thành phần xã hội 49 

3.7.3  Tìm kiếm Danh mục Thành phần xã hội 49 

3.8  Danh mục Đơn vị 50 

3.8.1  Thêm mới danh mục đơn vị 50 

3.8.2  Xóa Danh mục đơn vị 52 

3.8.3  Xem, sửa node Danh mục Đơn vị 53 

3.9  Danh mục Địa danh 53 

3.9.1  Thêm mới danh mục địa danh 54 

3.9.2  Xóa Danh mục Địa danh 55 

3.9.3  Tìm kiếm Danh mục Địa Danh 55 

3.10  Danh mục Trạng thái đơn 56 

3.10.1  Thêm mới Danh mục trạng thái đơn 57 

3.10.2  Xóa Danh mục trạng thái đơn 58 

3.10.3  Tìm kiếm Danh mục trạng thái đơn 58 

3.11  Danh mục Thẩm quyền 59 

3.11.1  Thêm mới danh mục thẩm quyền 59 

3.11.2  Xóa Danh mục thẩm quyền 61 

3.11.3  Xem, sửa node Danh mục thẩm quyền 61 

3.12  Danh mục Kết quả 62 

3.12.1  Thêm mới danh mục Kết quả 63 

3.12.2  Xóa Danh mục Kết quả 64 

3.12.3  Tìm kiếm Danh mục Kết quả 64 

3.13  Danh mục Loại văn bản 64 

3.13.1  Thêm mới danh mục Loại văn bản 65 

3.13.2  Xóa Danh mục Loại văn bản 66 

3.13.3  Tìm kiếm Danh mục Loại văn bản 66 

3.14  Danh mục Lĩnh vực 67 

3.14.1  Thêm mới danh mục Lĩnh vực 67 

3.14.2  Xóa Danh mục Lĩnh vực 68 

3.14.3  Tìm kiếm Danh mục Lĩnh vực 68 

Trang 4/86

Trang 5

3.15.1  Thêm mới danh mục Cơ quan đã giải quyết 69 

3.15.2  Xóa Danh mục Cơ quan đã giải quyết 70 

3.15.3  Tìm kiếm Danh mục Cơ quan đã giải quyết 70 

4  Quản lý thông tin Hệ thống 71 

4.1  Quản trị người dùng 71 

4.1.1  Sửa thông tin nhóm người dùng 73 

4.1.2  Xoá nhóm người dùng 74 

4.2  Quản trị người dùng 74 

4.2.1  Thêm mới người dùng 74 

4.2.2  Sửa thông tin người dùng 75 

4.2.3  Xoá người dùng 75 

4.3  Khai báo đơn vị sử dụng 75 

4.4  Phân quyền theo chức năng 78 

4.5  Khai báo cán bộ 81 

4.6  Sao lưu dữ liệu 84 

Trang 5/86

Trang 7

1 Giới thiệu chung

ƒ Phần mềm được triển khai với hệ thống CSDL cài đặt duy nhất tại cấp Thanh tra chính phủ Các cấp khác sẽ sử dụng chung CSDL với cấp Thanh tra chính phủ và trao đổi thông tin thông qua trao đổi tự động trên hệ thống mạng (Cpnet, WAN)

Mục đích – ý nghĩa xây dựng hệ thống

ƒ Hệ thống thông tin quản lý khiếu nại, tố cáo – Phân hệ Xử lý đơn thư được xây dựng nhằm rút ngắn thời gian giải quyết các công việc, giảm bớt các khâu trung gian trong quá trình xử lý đơn thư

ƒ Giảm thiểu việc xử lý theo phương thức thủ công trên các loại giấy tờ, hồ sơ, thay thế bằng việc xử lý trên máy tính nhằm tăng hiệu quả công việc, tiết kiệm thời gian, nhân lực và chi phí cho nghiệp vụ nhập hồ sơ xử lý đơn thư, phân loại đơn thư, cập nhật quá trình xử lý đơn thư

ƒ Hệ thống được xây dựng bám sát các quy trình nghiệp vụ, phục vụ tốt nhất công tác xử lý đơn thư

Đối tượng người dùng

ƒ Quản trị hệ thống: quản trị toàn bộ hệ thống bao gồm các vài trò cụ thể sau:

o Phân quyền người dùng trong từng chức năng, nghiệp vụ của hệ thống

o Quản lý truy cập nội dung trong hệ thống

o Sao lưu và phục hồi dữ liệu trong toàn hệ thống

Trang 7/86

Trang 8

o Quản lý người dùng, nhóm người dùng, nhân viên

ƒ Cán bộ xử lý đơn thư : bao gồm các vai trò sau :

o Tiếp nhận đơn thư của công dân,nhập thông tin vào Sổ Tiếp dân

o Tiếp nhận, phân loại đơn, chuyển cơ quan xử lý

o Cập nhật trạng thái xử lý đơn thư, trả kết quả xử lý đơn thư cho công dân

o Lập báo cáo, thống kê theo một số tiêu chí để báo cáo với lãnh đạo

2 Cách đăng nhập chương trình

2.1 Đăng nhập/đăng xuất

Để đăng nhập hệ thống, người dùng cần được cấp tài khoản đăng nhập với tên và mật khẩu truy cập

Khi đã được cấp quyền, người dùng có thể đăng nhập hệ thống theo các bước sau:

Để đăng xuất khỏi chương trình, người dùng làm các bước sau :

1 Vào menu Hệ thống, nhấn chọn Thoát

Trang 8/86

Trang 9

2 Hoặc người dùng ấn nút ở menu bar

2.2 Thay đổi mật khẩu

Để đảm bảo tính bảo mật cũng như việc cập nhật thông tin, chương trình cho phép người dùng có thể thay đổi mật khẩu đăng nhập chương trình khi cần thiết

Sau khi đăng nhập hệ thống, người dùng có thể thay đổi mật khẩu bằng cách:

1 Kích chuột vào menu Hệ thống

2 Nhấn chọn Thay đổi mật khẩu truy cập

Trang 9/86

Trang 10

3 Hiển thị màn hình Thay đổi mật khẩu

ƒ Tên login: Tên của người dùng

ƒ Mật khẩu mới: Nhập mật khẩu mới

ƒ Lặp lại mật khẩu : Xác nhận lại mật khẩu mới

4 Nhấn OK để lưu thông tin

3 Cấu trúc chương trình

Màn hình tổng quan chung của chương trình sau khi Đăng nhập vào hệ thống

Trang 10/86

Trang 11

Phần II CHI TIẾT CÁC CHỨC NĂNG

1 Quản lý Nghiệp vụ XLĐT

Nghiệp vụ ở phân hệ Xử lý đơn thư nằm chủ yếu ở menu Toàn bộ Các menu khác như Tên chủ đơn, Ngày nhập đơn, Đơn vị hành chính, Loại của đơn, Ngày của đơn, Thống kê đơn thư , Thống kê TQ giải quyết, Thuộc thẩm quyền có thao tác như ở menu Toàn bộ và có chức năng thông kê, sắp xếp theo các tiêu chí như tên chủ đơn, ngày nhập đơn…

1.1 Toàn bộ

ƒ Hỗ trợ Cán bộ Xử lý đơn thư thực hiện các thao tác nghiệp vụ dễ dàng, thuận tiện

ƒ Chương trình cho phép thực hiện các thao tác sau trong menu Toàn bộ

ƒ Thêm mới

ƒ Xem/sửa

Trang 11/86

Trang 12

ƒ Xóa

ƒ Tìm kiếm

ƒ Kết xuất ra Excel

ƒ Thao tác thực hiện

Để thực hiện các thao tác nghiệp vụ ở menu Toàn bộ, người dùng click chọn menu

Nghiệp vụ, chọn Toàn bộ Hệ thống hiển thị màn hình :

1.1.1 Thêm mới hồ sơ

• Nhấn nút ở menu Toàn bộ , chương trình hiển thị màn hình

thêm mới

Trang 12/86

Trang 13

• Nhập thông tin vào form

o Số thứ tự hồ sơ : Hệ thống tự động sinh Số

o Ngày nhập đơn : Mặc định là thời điểm đăng nhập, người dùng

có để thay đổi bằng cách nhập theo định dạng dd/mm/yyyy

o Nguồn đơn đến : Click chọn nút để chọn danh sách Nguồn đơn đến

• Để nhập thêm thông tin vào hồ sơ mới, ấn nút Tab trên bàn phím Hiển thị thêm thông tin các trường khác

Trang 13/86

Trang 14

o Họ tên : Tích chọn Họ tên : Cá nhân hoặc Tập thể Nhập thông tin họ tên người khiếu nại Ấn nút để kiểm tra có trùng họ tên không

o Quốc tịch : Click chọn nút để chọn trong danh sách quốc tịch

o Dân tộc : Click chọn nút để chọn trong danh sách dân tộc

o Chi tiết địa chỉ : Nhập thông tin chi tiết địa chỉ

Trang 14/86

Trang 15

o Loại đơn : Click chọn nút để chọn trong danh sách loại đơn

o Loại KN, TC : Click chọn nút để chọn trong danh sách loại khiếu nại, tố cáo

o Chi tiết : Click chọn nút để chọn chi tiết

o Đối tượng bị khiếu nại tố cáo : Click chọn nút để chọn danh sách đối tượng

o Họ tên : Nhập thông tin họ tên đối tượng bị khiếu nại, tố ccaso

o Chức vụ : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter

o Quốc tịch : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter

để hiển thị danh sách quốc tịch

o Dân tộc: Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách dân tộc

o Nơi công tác : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách nơi công tác

o Địa chỉ : T/ TP: Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách tỉnh/thành phố

o Quận/Huyện: Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi

Enter để hiển thị danh sách quận/huyện

o Xã/Phường: Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách xã/phường

o Chi tiết địa chỉ : Chi tiết địa chỉ tự động

o Nội dung đăng kí : Nhập nội dung đăng kí

o CQ đã giải quyết : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách cơ quan đã giải quyết

o Hướng giải quyết : Click chọn nút để chọn danh sách hướng giải quyết

o Nhóm thẩm quyền giải quyết : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách nhóm

Trang 15/86

Trang 16

o Người xử lý : Mặc định là người đang đăng nhập chương trình.Người dùng có thể ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter

để hiển thị danh sách người xử lý

o Nhóm cơ quan giải quyết tiếp : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách

o Tên cơ quan giải quyết tiếp : Nhập thông tin cơ quan giải quyết tiếp

o Chi tiết quá trình theo dõi : Nhập thông tin chi tiết theo dõi

o Chi tiết quá trình phúc đáp : Nhập thông tin phúc đáp

o Các văn bản kèm theo : Nhập thông tin văn bản kèm theo

• Với trường Nguồn đơn đến là Cơ quan khác chuyển đến, hiển thị thông tin Số công văn, Tên cơ quan, Ngày chuyển đơn cho người dùng nhập vào

o Số công văn : Nhập thông tin Số công văn

o Tên cơ quan : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách tên cơ quan

o Ngày chuyển đơn : Người dùng nhập thông tin ngày chuyển đơn theo định dạng dd/mm/yyyy

• Với trường Họ tên người khiếu nại, tích chọn Tập thể, hiển thị thông tin

Số người cho người dùng nhập vào

• Với trường Đối tượng bị KNTC, click nút chọn Tập thể, hiển thị thông tin trường Cơ quan cho người dùng nhập vào

• Ấn nút để lưu thông tin

• Ấn nút để xóa toàn bộ thông tin đã nhập, nhập thông tin hồ

sơ khác

• Ấn nút để thoát khỏi màn hình Thêm mới

Trang 16/86

Trang 17

• Ấn nút để in phiếu cần in Khi ấn nút , hiển thị danh sách phiếu cần in

o Tích chọn phiếu cần in

o Ấn nút để hiển thị phiếu muốn in

o Ấn nút để thoát khỏi form Phiếu cần in

1.1.2 Xem/Sửa hồ sơ

• Chọn hồ sơ cần xem/sửa trên Danh sách hồ sơ

• Click đúp chuột vào hồ sơ muốn xem/sửa

• Cập nhật thông tin thay đổi Các thao tác thực hiện như phần Thêm mới

hồ sơ xử lý đơn thư

1.1.3 Xóa hồ sơ

• Chọn hồ sơ cần xóa trên Danh sách hồ sơ

• Ấn nút , hiển thị thông báo xác nhận có xóa không

• Nhấn Xóa để xác nhận việc xóa, nhấn Không để hủy bỏ thao tác

Trang 17/86

Trang 18

1.1.4 Tìm kiếm hồ sơ

• Ấn nút , hiển thị form Tìm kiếm

• Nhập thông tin muốn tìm kiếm vào form

o Từ ngày : Mặc định là thời điểm đăng nhập, người dùng có để thay đổi bằng cách nhập theo định dạng dd/mm/yyyy

o Đến ngày : Mặc định là thời điểm đăng nhập, người dùng có để thay đổi bằng cách nhập theo định dạng dd/mm/yyyy

o Người nhập : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách người nhập

o Số hồ sơ : Nhập thông tin số hồ sơ

o Đại diện : Click chọn nút để chọn danh sách đại diện

o Nguồn đơn đến : Click chọn nút để chọn danh sách nguồn đơn đến

o Số công văn: Nhập thông tin số công văn

Trang 18/86

Trang 19

o Tên cơ quan : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách tên cơ quan

o Ngày chuyển đơn : Người dùng nhập thông tin ngày chuyển đơn theo định dạng dd/mm/yyyy

o Loại Đơn : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter

để hiển thị danh sách loại đơn

o Loại KN, TC : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách loại KN, TC

o Chi tiết : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter

để hiển thị danh sách chi tiết

o Số người, Đến : Nhập thông tin số người từ bao nhiêu đến bao nhiêu

o Số lần : Nhập thông tin số lần

o Họ tên : Nhập thông tin họ tên

o Tương tự, Chính xác : Chọn nút Tương tự hoặc Chính xác để tìm kiếm thông tin họ tên với kết quả tương tự hoặc chính xác

o Địa chỉ : T/TP : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách Tỉnh, Thành phố

o Quận/Huyện : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách Quận, Huyện

o Xã/Phường : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách Xã, Phường

o Địa danh : Hiển thị thông tin xã/phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố vừa được select ở trên

o Đối tượng bị khiếu nại, tố cáo : Click chọn nút để chọn danh sách đối tượng bị khiếu nại tố cáo

o Tên cơ quan: Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách tên cơ quan

o Họ tên : Nhập thông tin họ tên người bị khiếu nại, tố cáo

o Nội dung đăng ký : Nhập thông tin nội dung đăng ký

o Cơ quan đã giải quyết : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một

ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách cơ quan đã giải quyết

o Cơ quan giải quyết tiếp : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một

ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách cơ quan giải quyết tiếp

Trang 19/86

Trang 20

o Hướng giải quyết : Click chọn nút để chọn danh sách hướng giải quyết

o Người xử lý : Người dùng ấn nút F9 hoặc nhập một ký tự rồi Enter để hiển thị danh sách người xử lý

o Theo dõi : Nhập thông tin theo dõi

• Ấn nút để tìm kiếm thông tin

• Ấn nút để thoát khỏi form tìm kiếm 1.1.5 Kết xuất ra file Excel

• Ấn nút để xuất ra file excel

Trang 22

2.1 Báo cáo thống kê theo loại khiếu tố

Để lọc một báo cáo, ta tiến hành các bước như sau:

1 Truy nhập module Báo cáo thống kê theo loại khiếu tố

2 Form Báo cáo thống kê theo loại khiếu tố hiển thị, ta nhập 1 hoặc nhiều thông tin

ƒ Cơ quan đã giải quyết

ƒ Cơ quan giải quyết tiếp

Trang 22/86

Trang 23

ƒ Hướng giải quyết

ƒ Người xử lý

3 Ấn nút để lọc báo cáo

4 Ấn nút để ra khỏi màn hình

2.2 Báo cáo thống kê tổng số đơn

Để lọc một báo cáo, ta tiến hành các bước như sau:

1 Truy nhập module Báo cáo thống kê tổng số đơn

2 Form Báo cáo thống kê tổng số đơn hiển thị, ta nhập 1 hoặc nhiều thông tin cần

Trang 24

ƒ Loại KN/TC

ƒ Chi tiết

ƒ Địa chỉ T/TP…Q/H…X/P

ƒ Cơ quan đã giải quyết

ƒ Cơ quan giải quyết tiếp

ƒ Hướng giải quyết

ƒ Người xử lý

3 Ấn nút để lọc báo cáo

4 Ấn nút để ra khỏi màn hình

2.3 Báo cáo thống kê theo nơi gửi đơn

Để lọc một báo cáo, ta tiến hành các bước như sau:

Để lọc một báo cáo, ta tiến hành các bước như sau:

1 Truy nhập module Báo cáo thống kê theo nơi gửi đơn

2 Form Báo cáo thống kê theo nơi gửi đơn hiển thị, ta nhập 1 hoặc nhiều thông tin

cần lọc báo cáo

Trên form, ta cần chú ý nhập đầy đủ các trường:

ƒ Địa chỉ T/TP…Q/H…X/P…

Trang 24/86

Trang 25

Ngoài ra, khi nhập các trường dưới đây cần chú ý nhập thông tin bằng cách ấn nút hoặc phím F9 để chọn trong listbox:

ƒ Cơ quan đã giải quyết

ƒ Cơ quan giải quyết tiếp

ƒ Hướng giải quyết

ƒ Người xử lý

3 Ấn nút để lọc báo cáo

4 Ấn nút để ra khỏi màn hình

2.4 Báo cáo thống kê theo đối tượng bị tố cáo

Để lọc một báo cáo, ta tiến hành các bước như sau:

1 Truy nhập module Báo cáo thống kê theo đối tượng bị tố cáo

2 Form Báo cáo thống kê theo đối tượng bị tố cáo hiển thị, ta nhập 1 hoặc nhiều

thông tin cần lọc báo cáo

Trang 25/86

Trang 26

Ngoài ra, khi nhập các trường dưới đây cần chú ý nhập thông tin bằng cách ấn nút hoặc phím F9 để chọn trong listbox:

ƒ Cơ quan đã giải quyết

ƒ Cơ quan giải quyết tiếp

ƒ Hướng giải quyết

ƒ Người xử lý

3 Ấn nút để lọc báo cáo

4 Ấn nút để ra khỏi màn hình

2.5 Báo cáo thống kê theo thẩm quyền cơ quan

Để lọc một báo cáo, ta tiến hành các bước như sau:

Để lọc một báo cáo, ta tiến hành các bước như sau:

1 Truy nhập module Báo cáo thống kê theo thẩm quyền cơ quan

Trang 26/86

Trang 27

2 Form Báo cáo thống kê theo thẩm quyền cơ quan hiển thị, ta nhập 1 hoặc nhiều

thông tin cần lọc báo cáo

Ngoài ra, khi nhập các trường dưới đây cần chú ý nhập thông tin bằng cách ấn nút hoặc phím F9 để chọn trong listbox:

ƒ Cơ quan đã giải quyết

ƒ Cơ quan giải quyết tiếp

ƒ Hướng giải quyết

ƒ Người xử lý

3 Ấn nút để lọc báo cáo

4 Ấn nút để ra khỏi màn hình

2.6 Báo cáo thống kê theo người nhập đơn

Để lọc một báo cáo, ta tiến hành các bước như sau:

Trang 27/86

Trang 28

1 Truy nhập module Báo cáo thống kê theo người nhập đơn

2 Form Báo cáo thống kê theo người nhập đơn hiển thị, ta nhập 1 hoặc nhiều

thông tin cần lọc báo cáo

Ngoài ra, khi nhập các trường dưới đây cần chú ý nhập thông tin bằng cách ấn nút hoặc phím F9 để chọn trong listbox:

ƒ Cơ quan đã giải quyết

ƒ Cơ quan giải quyết tiếp

ƒ Hướng giải quyết

ƒ Người xử lý

3 Ấn nút để lọc báo cáo

4 Ấn nút để ra khỏi màn hình

Trang 28/86

Trang 29

2.7 Báo cáo thống kê theo người xử lý

Để lọc một báo cáo, ta tiến hành các bước như sau:

1 Truy nhập module Báo cáo thống kê theo người xử lý

2 Form Báo cáo thống kê theo người xử lý hiển thị, ta nhập 1 hoặc nhiều thông tin

ƒ Cơ quan đã giải quyết

ƒ Cơ quan giải quyết tiếp

ƒ Hướng giải quyết

ƒ Người xử lý

3 Ấn nút để lọc báo cáo

Trang 29/86

Trang 30

4 Ấn nút để ra khỏi màn hình

2.8 Báo cáo thống kê theo cơ quan gửi đơn

Để lọc một báo cáo, ta tiến hành các bước như sau:

1 Truy nhập module Báo cáo thống kê theo cơ quan gửi đơn

2 Form Báo cáo thống kê theo cơ quan gửi đơn hiển thị, ta nhập 1 hoặc nhiều

thông tin cần lọc báo cáo

Ngoài ra, khi nhập các trường dưới đây cần chú ý nhập thông tin bằng cách ấn nút hoặc phím F9 để chọn trong listbox:

ƒ Cơ quan đã giải quyết

ƒ Cơ quan giải quyết tiếp

ƒ Hướng giải quyết

ƒ Người xử lý

Trang 30/86

Trang 31

3 Ấn nút để lọc báo cáo

4 Ấn nút để ra khỏi màn hình

2.9 Báo cáo chi tiết xử lý đơn thư

Để lọc một báo cáo, ta tiến hành các bước như sau:

1 Truy nhập module Báo cáo thống kê theo nơi gửi đơn

2 Form Báo cáo thống kê theo nơi gửi đơn hiển thị, ta nhập 1 hoặc nhiều thông tin

Trang 32

ƒ Cơ quan giải quyết tiếp

ƒ Hướng giải quyết

ƒ Người xử lý

3 Ấn nút để lọc báo cáo

4 Ấn nút để ra khỏi màn hình

2.10 Báo cáo chi tiết theo dõi và phúc đáp

Để lọc một báo cáo, ta tiến hành các bước như sau:

1 Truy nhập module Báo cáo chi tiết theo dõi và phúc đáp

2 Form Báo cáo chi tiết theo dõi và phúc đáp hiển thị, ta nhập 1 hoặc nhiều thông

tin cần lọc báo cáo

Ngoài ra, khi nhập các trường dưới đây cần chú ý nhập thông tin bằng cách ấn nút hoặc phím F9 để chọn trong listbox:

Trang 33

ƒ Cơ quan đã giải quyết

ƒ Cơ quan giải quyết tiếp

ƒ Hướng giải quyết

ƒ Người xử lý

3 Ấn nút để lọc báo cáo

4 Ấn nút để ra khỏi màn hình

3 Quản lý Từ điển danh mục

3.1 Danh mục Loại khiếu tố

Mục đích:

ƒ Cho phép người dùng quản lý danh sách các loại khiếu tố

ƒ Bao gồm các chức năng con: Thêm,Xóa, Sửa

Thao tác thực hiện:

Để thực hiện được các thao tác này, người dùng cần đăng nhập vào giao diện Danh mục Loại khiếu tố

3.1.1 Thêm mới danh mục Loại khiếu tố

Để thêm bản ghi một Loại khiếu tố vào danh mục:

Trang 33/86

Trang 34

• Nhấn nút Thêm node mới , chương trình hiển thị thêm node mới Loại khiếu tố

• Nhập thông tin trên form chi tiết

o Mã thẩm quyền: Bắt buộc phải nhập thông tin về Mã thẩm quyền.Mã thẩm quyền không trùng với Mã thẩm quyền đã tồn tại

o Tên khiếu tố: Bắt buộc phải nhập thông tin Tên khiếu tố

o Mã KT cha: Nhập thông tin Mã KT cha.Khi người dùng tạo mới một thông tin và muốn thông tin mới đó thuộc một bộ phận cha đã tồn tại thì

có thể làm bằng cách như sau:

™ Kích chuột trái vào thông tin đã có sẵn danh sách mà bạn muốn xem Mã KT cha

Trang 34/86

Trang 35

™ Sau đó nhấn nút Thêm node mới sẽ hiển thị ra thêm Loại

3.1.2 Xóa Danh mục Loại khiếu tố

Để xóa bản ghi một Loại khiếu tố ra khỏi Danh mục:

• Chọn Loại khiếu tố cần xóa trên danh sách Danh mục Loại khiếu tố

• Nhấn nút Xóa node

• Nhấn Có để xác nhận việc xóa, Nhấn Không để hủy bỏ thao tác

3.1.3 Xem, sửa node Danh mục Loại khiếu tố

Để sửa node một Loại khiếu tố trên Danh mục:

• Chọn Loại khiếu tố cần sửa trên Danh mục

• Nhấn nút Xem, Sửa node

• Cập nhập thông tin thay đổi trên form Chi tiết Loại khiếu tố

Trang 35/86

Trang 36

• Nhấn nút “Cất ” để ghi nhận thay đổi hoặc nhấn nút “Thoát

để hủy bỏ thao tác

3.2 Danh mục Cơ quan ban hành

Mục đích:

ƒ Cho phép người dùng quản lý danh sách các cơ quan ban hành

ƒ Bao gồm các chức năng con: Thêm, Xóa, Tìm kiếm

Thao tác thực hiện:

Để thực hiện được các thao tác này, người dùng cần đăng nhập vào giao diện Danh mục Cơ quan ban hành

Trang 36/86

Trang 37

3.2.1 Thêm mới danh mục cơ quan ban hành

Để thêm bản ghi một Cơ quan ban hành vào danh mục:

• Nhấn nút Thêm bản ghi , chương trình hiển thị thêm bản ghi Cơ quan ban hành

• Nhập thông tin trên form chi tiết

o Tên cơ quan ban hành: Bắt buộc nhập thông tin Tên cơ quan ban hành

• Nhấn nút “Cất ” để lưu thông tin vào CSDL

Trang 37/86

Trang 38

3.2.2 Xóa Danh mục Cơ quan ban hành

Để xóa bản ghi một Cơ quan ban hành ra khỏi Danh mục:

• Chọn Cơ quan ban hành cần xóa trên danh sách Danh mục cơ quan ban hành

• Nhấn nút Xóa bản ghi để xác nhận việc xóa

3.2.3 Tìm kiếm Danh mục Cơ quan ban hành

Để tìm kiếm một Cơ quan ban hành trên Danh mục: Nhập tiêu chí trên form Tìm kiếm

• Nhấn nút Tìm kiếm

• Tên cơ quan ban hành: Để xác định Cơ quan ban hành cần tìm kiếm một cách nhanh chóng, người dùng có thể nhập một cụm ký tự trong Tên cơ quan ban hành đó, chương trình sẽ tự động lọc ra Cơ quan ban hành phù hợp Ví dụ: muốn tìm Cơ quan ban hành “Ban biên giới Chính phủ”, người dùng nhập cụm

từ “Ban” chương trình sẽ tự động lọc trong danh sách

• Nhấn nút Tìm kiếm lúc này chương trình hiển thị danh sách Cơ quan ban

hành phù hợp với tiêu chí trên

3.3 Danh mục Chức vụ

Mục đích:

ƒ Cho phép người dùng quản lý danh sách các chức vụ

ƒ Bao gồm các chức năng con: Thêm, Xóa, Tìm kiếm

Thao tác thực hiện:

Để thực hiện được các thao tác này, người dùng cần đăng nhập vào giao diện Danh mục Chức vụ

Trang 38/86

Trang 39

3.3.1 Thêm mới danh mục chức vụ

Để thêm bản ghi một Chức vụ vào danh mục:

• Nhấn nút Thêm bản ghi , chương trình hiển thị thêm bản ghi Chức vụ

• Nhập thông tin trên form chi tiết

o Mã: Bắt buộc phải nhập thông tin về Mã Mã không trùng với Mã đã tồn tại

o Chức vụ: Bắt buộc phải nhập thông tin Chức vụ

Trang 39/86

Trang 40

o Cấp quản lý: Nhập thông tin Cấp quản lý để người dùng hiểu rõ hơn về thông tin Chức vụ vừa nhập

• Nhấn nút “Cất ” để lưu thông tin vào CSDL

3.3.2 Xóa Danh mục Chức vụ

Để xóa bản ghi một Chức vụ ra khỏi Danh mục:

• Chọn Chức vụ cần xóa trên danh sách Danh mục Chức vụ

• Nhấn nút Xóa bản ghi để xác nhận việc xóa

sẽ tự động lọc trong dánh sách

• Nhấn nút Tìm kiếm lúc này chương trình hiển thị danh sách Chức vụ phù hợp với các tiêu chí trên

Trang 40/86

Ngày đăng: 21/03/2020, 17:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w