1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Flashcards tiếng Trung thi HSK

11 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 621,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do hiểu đươc nhu cầu về việc học tiếng Trung của các bạn có niềm say mê với tiếng Trung cũng như nhu cầu thống kê từ vựng cho các kì thi HSK. Tôi đã tự thiết kế phần flashcards để trợ giúp cho các bạn trong quá trình học tập. Tài liệu sẽ giải quyết được một số yêu cầu cơ bản như sau:1)Giúp rèn luyện từ vựng tiếng Trung cơ bản.2)Rèn luyện cùng lúc tiếng Trung giản thể và tiếng Trung phồn thể.3)Thống kê một phần từ vựng để chuẩn bị cho kì thi HSK cơ bản.4)Tài liệu được thiết kế dạng flashcards nên giúp người đọc dễ dàng mang theo bên người để thuận tiện cho việc học tập.Hi vọng với phần tài liệu này sẽ giúp cho các bạn đạt được thành tích tốt trong quá trình học tập. Ngoài ra đây chỉ là tài liệu cơ bản, đơn giản nên vẫn cần sự góp ý của bạn đọc để tôi có thể phát triển phần tài liệu này trong tương lai. Hi vọng nhận được sự góp ý chân thành của người đọc. Xin cảm ơn.

Trang 1

爱 愛

ài

yêu

爸爸 爸爸

bà ba

bố, cha, ba

杯子 杯子

bēi zi

cốc, chén, ly, tách

北京 北京

Běi Jīng

Bắc Kinh

本 本

běn

quyển, gốc, vốn, thân

八 八

số 8

Trang 2

不客气 不客氣

bú kè qi

không có gì

菜 菜

cài

món ăn, thức ăn

茶 茶

chá

trà

吃 吃

chī

ăn

chū zū chē

taxi

不 不

không, chưa

Trang 3

打电话 打電話

dǎ diàn huà

gọi điện thoại

的 的

de

của

点 點

diǎn

điểm, giờ

diàn nǎo

máy vi tính

diàn shì

truyền hình, tivi

大 大

to, lớn

Trang 4

电影 電影

diàn yǐng

phim

duì bu qǐ

xin lỗi

多 多

duō

nhiều

多少 多少

duō shao

bao nhiêu, mấy

ér zi

con trai

dōng xi

đồ

Trang 5

二 二

Èr

số 2

fēi jī

máy bay

gāo xìng

vui vẻ, vui mừng

fàn diàn

quán cơm

cái

工作 工作

gōng zuò

làm việc

Trang 6

狗 狗

gǒu

con chó

好 好

hǎo

tốt, hay

喝 喝

uống

hàn yǔ

tiếng Hán

和 和

và, với

很 很

hěn

rất, lắm

Trang 7

后面 後面

hòu miàn

phía sau, mặt sau

huì

hội, hợp

huǒ chē zhàn

nhà ga

huí

lần, về, quay lại

几 几

mấy, vài

suì

tuổi

Trang 8

家 家

jiā

nhà, gia đình

今天 今天

jīn tiān

hôm nay

九 九

jiǔ

chín

jiào

kêu, gọi

开 開

kāi

mở, nở

看 看

kàn

nhìn, xem

Trang 9

看见 看見

kàn jiàn

nhìn thấy

lái

đến, tới

lǎo shī

giáo viên

kuài

miếng, viên, bánh

了 了

le

rồi

lěng

lạnh

Trang 10

里 裡

trong

六 六

liù

sáu

mā ma

mẹ

líng

số không

都 都

dōu

đều

đọc

Trang 11

Ánh trăng nói hộ lòng tôi 月亮代表我的心 – 邓丽君

yuè liang dài biǎo wǒ de xīn - dèng lì jūn

你问我爱你有多深

nǐ wèn wǒ ài nǐ yǒu duō shēn

我爱你有几分

wǒ ài nǐ yǒu jǐ fēn

我的情也真

wǒ de qíng yě zhēn

我的爱也真

wǒ de ài yě zhēn

月亮代表我的心

yuè liang dài biǎo wǒ de xīn

你问我爱你有多深

nǐ wèn wǒ ài nǐ yǒu duō shēn?

我爱你有几分

wǒ ài nǐ yǒu jǐ fēn

我的情不移

wǒ de qíng bù yí

我的爱不变

wǒ de ài bú biàn

月亮代表我的心

yuè liang dài biǎo wǒ de

轻轻的一个吻

qīng qīng de yí gè wěn

已经打动我的心

yǐ jīng dǎ dòng wǒ de xīn

深深的一段情

shēn shēn de yí duàn qíng

叫我思念到如今

jiào wǒ sī niàn dào rú jīn

你问我爱你有多深

nǐ wèn wǒ ài nǐ yǒu duō shēn

我爱你有几分

wǒ ài nǐ yǒu jǐ fēn

你去想一想

nǐ qù xiǎng yi xiǎng

你去看一看

nǐ qù kàn yi kàn

月亮代表我的心

yuè liang dài biǎo wǒ de xīn

Ngày đăng: 18/03/2020, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w