Tính từ 4 »
sởhữu ~*~
Một tính từ sở hữu là từ đứng trước danh từ để cho biết răng danh từ đó là của ai Để nhắc lại bài trước, trong bảng sau, ta sẽ có 3 cột: Đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu tương ứng với từng đại từ nhân xưng và phiên âm quốc tế của tính từ nhân xưng đó:
Tôi I—> MY: của tôi /mai/
Chung t61 WE — OUR: cua chúng tôi, của chúng ta /"aua/
Ban: YOU — YOUR: cua ban /I2:/
Cac ban: YOU — YOUR: cua cac ban /I2:/
Nó: ITS: của nó /its/
Thi du: "CAR" la "xe hoi", "MY CAR" la "xe hơi của tôi”
"HOUSE" là "nhà", "HIS HOUSE" là "nhà của anh ây