1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN đề ôn THI lớp 6 số 1

10 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 319,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chuyên đề ôn thi môn toán lớp 6 rất hấp dẫn, đầy đủ các dạng bài tập và lời giải chi tiết. bố mẹ có thể tải về và giảng bài cho con. Bài tập phù hợp với các bạn có nguyện vọng thi vào các trường tư thục như Lương Thế Vinh, Marie Curie, ....

Trang 1

CHUYÊN DỀ

ÔN THI LỚP 6

Ngày phát: 30/03 Ngày thu:06/04

ÔN TẬP VÀO LỚP 6

ĐỀ 46

Bài 1 37 38 83 37 4 37 5 37 (38 83 20) 37 101 3737             

Bài 2 ab   5 4 2abab   5 4 200 abab  4 200 4 196    ab 196 : 4 49 

Bài 3 Tuổi trung bình của các cầu thủ trong một đội bóng ra sân là 22 tuổi Nếu không kể thủ môn thì tuổi trung bình của các cầu thủ còn lại là 21 tuổi Tính tuổi thủ môn của đội bóng

Lời giải Đội bóng ra sân gồm 11 cầu thủ

Tuổi trung bình của các cầu thủ trong một đội bóng ra sân là 22 tuổi nên tổng số tuổi của các cầu thủ ra sân là: 22 11 242   (tuổi)

Nếu không kể thủ môn thì tuổi trung bình của các cầu thủ còn lại là 21 tuổi nên tổng

số tuổi của các cầu thủ còn lại là: 21 10 210   (tuổi)

Tuổi của thủ môn là: 242 210 32   (tuổi)

Bài 4 Cô giáo chia vở cho học sinh, nếu chia mỗi em 3 quyển thì thừa 24 quyển Nếu chia mỗi em 4 quyển thì thiếu 18 quyển Hỏi cô giáo có bao nhiêu quển vở?

Lời giải Gọi số học sinh là x

Ta có: x  3 24 4   x 18  4  x x  3 18 24 0    x 42

Vậy cô giáo có: 42 3 24 150    (quyển vở)

Trang 2

Bài 5 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 120m, người ta làm một con đường theo chiều dài, rộng 2m nên diện tích vườn giảm đi 72m 2 Tính diện tích còn lại để trồng trọt

Lời giải Chiều dài của mảnh vườn là: 72 : 2 36( )  m

Chiều rộng ban đầu của mảnh vườn là: 120 : 2 36 24( )   m

Chiều rộng sau khi bớt 2m là: 24 2 22( )   m

Diện tích còn lại để trồng trọt là: 36 22 792(   m2 )

Bài 6 Tìm X biết 125  X  7,5 : X  4 120

Lời giải

125 7,5 : 4 120 7,5 : 4 125 120 5

Bài 7 Tích sau tận cùng bằng chữ số nào: 3 13 23 33 93 103      

Lời giải

3 13 23 33 93 103 (3 13 23 33) (43 53 63 73) (83 93 103)                 

Tích của 4 số có chữ số tận cùng là 3 thì được kết quả là số có tận cùng là 1

Tích trên có kết quả có chữ số tận cùng là: 1 1 7 7   

Bài 8 Tổng của 2 số là 0,25 nhưng thương của 2 số đó cũng là 0,25 Tìm hiệu của 2

số đó

Lời giải Gọi hai số cần tìm là a và b

Tổng hai số là 0,25 nên a b 0,25 a0,25 b

Thương hai số là 0,25 nên a b : 0,25

Trang 3

a 0,25 bnên

Bài 9 Giá một cái khăn mặt và một tập giấy là 5000đ Biết giá tiền 5 tập giấy đắt hơn

3 khăn mặt là 1000đ Tính giá tiền một khăn mặt

Lời giải Gọi giá tiền của khan mặt là a, giá tiền của tập giấy là b

Ta có: a b  5000  a  5000  b

Ta lại có: 5 3 1000 5 3 (5000 ) 1000

Bài 10 Cho tam giác ABC có diện tích 48cm 2 D, M , N lần lượt là điểm chính giữa

AB, DC, BC tính diện tích tứ giác DMNB

Lời giải

Vì D là điểm chính giữa AB nên S ADCS CBDS ABC : 2 24 cm2

Vì N là điểm chính giữa BC nên S DNBS DNCS CBD: 2 12 cm2

Vì M là điểm chính giữa DC nên S DMNS CMNS DNC : 2 6 cm2

Ta có: S DMNBS DBNS DMN 12 6 18(cm )  2

Bài 11 Tính 2 2 2 2 2 2

3 6 12 24 48 96    

Lời giải

3 6 12 24 48 96 3 6 12 24 48 96 3 3 6 12 24 48

3 6 12 24 48 96 3 96 3 96 3 96 96 16

                      

                   

Trang 4

Bài 12 Tìm một số nhỏ nhất mà nếu lấy số đó chia cho 2, cho 3, cho 5 đều dư 1 nhưng

số đó chia cho 13 thì vừa hết

Lời giải

Vì số cần tìm chia 2; 5 đều dư 1 nên số đó có chữ số tận cùng là 1

Số đó chia hết cho 13 và có chữ số tận cùng là 1, lại là số bé nhất nên số đó gấp 13 bảy lần

Số đó là: 13 7 91   Thử lại: 91:3=30 (dư 1)

Bài 13 Trong 2 giờ 4 người cuốc được 16m 2 đất Hỏi 8 người làm trong 5 giờ thì cuốc được bao nhiêu mét vuông đất?

Lời giải

1 giờ 4 người cuốc được: 16 : 2 8( m2)

1 giờ 1 người cuốc được: 8 : 4 2( m2)

1 giờ 8 người cuốc được: 2 8 16(  m2)

5 giờ 8 người cuốc được: 16 5 80(  m2)

Bài 14 Hồi 6 giờ sáng một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45km/h Đến 7giờ30phút một xe du lịch cũng xuất phát từ A đến B với vận tốc 60km/h Hỏi xe du lịch đuổi kịp ô

tô lúc mấy giờ?

Lời giải Quãng đường ô tô đi được trong 1,5 giờ là: 45 1,5 67,5(   km)

Hiệu vận tốc hai xe là: 60 45 15(  km h/ )

Thời gian hai xe đuổi kịp nhau là: 67,5:15 4,3( ) h

Hai xe đuổi kịp nhau lúc: 7,5 4,3 11,8( )   h =11 giờ 48 phút

Trang 5

Bài 15 Hình thang ABCD có đáy bé AB 5cm, đáy lớn CD 10cm Có DB vuông góc với BC, DB 8cm, BC 6cm Tính diện tích hình thang

Lời giải

2

DBC

10

DBC

S

DC

2

(5 10) 4,8

2

ABCD

ĐỀ 47

Bài 1 Tìm X biết  X : 0,125 X  5 X : 0,25 : 0,6 1,05 

Lời giải

: 0,125 5 : 0,25 : 0,6 1,05

8 5 4 : 0,6 1,05

9 1,05 0,6 0,63: 9 0,07

      

Bài 2 Tìm số tự nhiên ab biết 38ab là số lẻ và 38ab chia hết cho 45

Lời giải

38ab là số lẻ, 38abchia hết cho 5 nên b 5

38abchia hết cho 9 nên (3 8   a 5) 9   (16 a) 9   a 2 Vậy số cần tìm là 25

Bài 3 Hiện nay ông hơn cháu 55 tuổi 5 năm nữa tổng số tuổi của hai ông cháu là 89 tuổi Hỏi hiện nay cháu bao nhiêu tuổi?

Lời giải Tổng số tuổi của hai ông cháu hiện nay là: 89 5 2 79    (tuổi)

Số tuổi của cháu hiện nay là: (79 55) : 2 12  (tuổi)

Trang 6

Bài 4 Hai người nhận làm chung một công trình Nếu riêng người thứ nhất thì hoàn thành trong 4 giờ, riêng người thứ hai hoàn thành trong 6 giờ Hỏi cả hai người cùng làm thì hết bao nhiêu thời gian?

Lời giải

Một giờ người thứ nhất làm được: 1: 4 1

4

 (công việc)

Một giờ người thứ hai làm được: 1: 6 1

6

 (công việc)

Một giờ cả hai người làm được: 1 1 5

Cả hai người cùng làm thì sau: 1: 5 12( )

12 5 h hoàn thành công việc

Bài 5 Hiệu chu vi của hai hình vuông là 48m Hiệu diện tích của hai hình vuông đó là

600m 2 Tính diện tích hình vuông bé

Lời giải Gọi cạnh của hình vuông lớn là a, hình vuông bé là b (a b )

Hiệu chu vi của hai hình vuông là 48m nên

a  b   a b   a b   a b

Hiệu diện tích của hai hình vuông là 600m2 nên

Diện tích hình vuông bé là: 19 19 361(  m2)

Bài 6 Tính 2727 12123636 5454 709

Lời giải

Trang 7

2727 1212 9 3 2 9 35 9 1

3636 5454 70 4 9 70 36 70 8

Bài 7 Khi nhân 12,5 với một số có hai chữ số giống nhau An đã đặt nhầm các tích riêng thẳng cột như phép cộng nên tích được là 150 Tìm tích đúng

Lời giải

Vì An đã đặt nhầm các tích riêng thẳng cột nên ta có:

Bài 8 Tỉ số của hai số chẵn là 2

5 Tìm tổng của hai số chẵn đó biết giữa hai số chẵn đó

có 18 số lẻ

Lời giải Hiệu hai số là: (18 1) 2 38   

Số chẵn bé là: 38 : (5 2) 2 76

3

Số chẵn lớn là: 76 2 190:

Bài 9 Mẹ cho hai anh em một số tiền để mua bút Nếu anh cho em số tiền đúng bằng

số tiền em được mẹ cho, rồi em lại cho anh một số tiền đúng bằng số tiền còn lại của anh thì lúc đó em có 3500đ, anh có 5000đ Hỏi mẹ cho anh bao nhiêu tiền?

Lời giải Gọi số tiền mẹ cho anh là a, số tiền mẹ cho em là b

Nếu anh cho em số tiền đúng bằng số tiền em được mẹ cho thì só tiền của hai anh em khi đó là:

Anh: a b , em: b b

Trang 8

Em lại cho anh một số tiền đúng bằng số tiền còn lại của anh thì lúc đó:

Anh: (a b ) ( a b ) ( a b ) 2 , em: b 2 (a b )  b 3 a

Theo đề bài ta có: 2 (a b ) 5000  a b 2500 a2500b

Mặt khác: b 3 (2500b) 3500  b3000 a5500

Bài 10 Cho tam giác ABC biết 1

3

AMAB, 1

4

NCAC Diện tích tam giác 2

7,5cm

AMN  Tính diện tích tam giác ABC

Lời giải Xét tam giác AMN và tam giác AMC có: chung chiều cao hạ từ M

2

AMN

AMC

Xét tam giác AMC và tam giác ABC có: chung chiều cao hạ từ C

2

AMC

ABC

Bài 11 Cho dãy số lẻ liên tiếp 1, 3, 5, 7, , X Tìm X biết dãy số có 200 chữ số

Lời giải

- Từ 1 đến 9 cần 5 chữ số

- Từ 11 đến 99 có: (99 11) : 2 1 45   (số có 2 chữ số) 45 số cần 45 2 90   (chữ số)

- Còn lại: 200 5 90 105    (chữ số) 105 chữ số ứng với 105:3=35 số có 3 chữ số Vậy

X là 169

Bài 12 Tìm một số biết nếu viết thêm một chữ số 5 vào bên phải số đó thì ta được một

số mới lớn hơn số đã cho là 437 đơn vị

Lời giải Gọi số cần tìm là

Trang 9

Viết thêm chữ số 5 thì số đó trở thành ab5

Ta có: ab5  ab 437  ab 10 5   ab 437  ab  9 432  ab 48

Bài 13 Một lớp học có số học sinh nam bằng 75% số học sinh nữ Giữa học kì một lớp nhận thêm 3 em nam ở lớp khác chuyển đến nên số học sinh nam bằng 90% số học sinh nữ Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh nữ?

Lời giải Gọi số HS nam là a, số HS nữ là b

Theo đề bài ta có: 0,75 3

4

a

b  

Giữa kì II nhận thêm 3 HS nam nữa nên

20

b

Bài 14 Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45km/h, khi từ B trở về A ô tô đi với vận tốc 30km/h Hỏi trung bình cả đi lẫn về 1 giờ ô tô đi được bao nhiêu ki lô mét?

Lời giải

Trung bình 1 giờ ô tô đi được: 45 30 37,5( / )

Bài 15 Chu vi hình tròn lớn gấp 1,5 lần chu vi hình tròn bé Hỏi diện tích hình tròn lớn gấp mấy lần diện tích phần kẻ gạch?

Lời giải

Chu vi hình tròn lớn : chu vi hình tròn bé = 1,5 = 3

2

3 2

R r

4

R r

S S

Coi diện tích hình tròn lớn là 9 phần bằng nhau thì diện tích hình tròn bé là 4 phần bằng nhau như thế

Trang 10

Diện tích phần kẻ gạch là: 9-4=5(phần) Vậy diện tích hình tròn lớn gấp 9

5 lần diện tích phần kẻ gạch

Ngày đăng: 18/03/2020, 18:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w