Từ mới về trái cây Mandarin or Tangerine Quýt Kiwi fruit Kiwi Jackfruit Mít Papaya or Pawpaw Đu Đủ Soursop Mãng Cầu Xiêm Custard-apple Mãng Cầu Na Watermelon Dưa Hấu Lychee or Litch
Trang 1Từ mới về trái cây
Mandarin (or Tangerine) Quýt
Kiwi fruit Kiwi
Jackfruit Mít
Papaya (or Pawpaw) Đu Đủ
Soursop Mãng Cầu Xiêm
Custard-apple Mãng Cầu (Na)
Watermelon Dưa Hấu
Lychee (or Litchi) Vải
Pomegranate Lựu
Strawberry Dâu Tây
Passion fruit Chanh Dây
green almonds quả hạnh xanh
passion-fruit quả lạc tiên
Sapodilla Sapôchê
Nghề nghiệp
Project Coordinator: Điều phối viên dự án
CEO (Chief Executive Officer): Giám đốc điều hành
CFO : Chief Financial Officer : Giám đốc tài chính
CIO : Chief Information Officer : Giám đốc CNTT
CMO : Chief Marketing Officer : Giám đốc tiếp thị
HRM : Human Resources Manager : Giám đốc nhân sự
HRD : Human Resources director : Giám đốc nhân sự
Bây giờ ngừoi ta hay dùng :
CPO : Chief People Officer :Giám đốc nhân sự
CCO : Chief Customer Officer: Giám đốc bán hàng
Trang 2Teacher: giáo viên
Rector: hiệu trưởng
Professon : giáo sư đại học
student: học sinh
Doctor: bác sĩ
Nurse: y tá
Dentist : nha sĩ
Worker: công nhân
Farmer : nông dân
Gardence: người làm vườn
janitor : người gác cổng
housekeeper : quản gia
officer : nhân viên công chức
accountant : kế toán
receptionist : tiếp tân
secretary : thư kí
manager : người quản lý/ giám đốc
Pilot : phi công
Waiter: người hầu bàn
Cook: đầu bếp
Chief cook : bếp trưởng
Master : thuyền trưởng
Sailor : Thủy thủ
Businessman : thương nhân
foreman : quản đốc, đốc công
actor: diễn viên nam
Professon : giáo sư đại học
Funambulist : ngừoi đi trên dây Greengrocer : ngừoi bán hoa quả Haberdasher : ngừoi bán kim chỉn Hawker : ngừoi bán hàng rong
Lawyer: luật sư
coach: huấn luyện viên
airhostess : tiếp viên hàng không
surveyor : kiểm soát viên
bearer: người đưa thư
scout: hướng đạo sinh
tutor: người dạy phụ đạo
ranger: kiểm lâm
freshman: sinh viên năm thứ nhứt
interviewer: người đi phỏng vấn
interviewee: người được phỏng vấn
Trang 3actress : diễn viên nữ
pianist: nghệ sĩ piano
detective : thám tử
judge : quan tòa
jury : ban hội thẩm
Gardener: người làm vườn
Waiter: người hầu bàn
inventor: nhà phát minh
employee: người làm công
waitress : nữ hầu bàn Businessman : thương nhân businesswoman : nữ thương nhân
bricklayer : thợ nề diver : thợ lặn goldsmith : thợ kim hoàn blacksmith : thợ rèn plumber :thợ sủa ống nước carpenter : thợ mộc
baker : thợ làm bánh painter : thợ sơn turner : thợ tiện building worker: thợ xây dựng washerwoman : thợ giặt Tailor : thợ may
A:
Actor: diễn viên
Actress: nữ diễn viên
Architect: kỷ sư xây dựng
Artist: họa sĩ
Accountant: kế toán
B:
Barman: người phục vụ quán rựu
Bartender: người phục vụ ở quầy rựu
Businessman/ Businesswoman: nhà kinh doanh
Nanny: bảo mẫu (người giữ baby)
Pilot: phi công Police officer: nhân viên cảnh sát Plumber: thợ sửa ống nước photographer: thợ chụp ảnh postwoman: người đưa thư nữ
W:
Waiter: nữ bồi bàn
Waitress: nam bồi bàn
Worker: công nhân
Trang 4Fireman: người chữ cháy ; công nhân đốt lò
Firefighter: lính chữa lửa
Salesman: người bán hàng (nam)
Shop asbistant: người bán hàng
Shopkeeper: người giữa kho
Teacher: giáo viên
TV presenter: phát thanh viên V
1.clerk: người thư ký
2.teller: người thủ quỹ (ở ngân hàng)
3.cameraman: nhà quay fim
4.director: đạo diễn
5.model: người mẫu
6.producer: nhà sản xuất
7 paediatrician: bác sĩ nhi khoa
8 physician: thầy thuốc
9 psychologist: nhà tâm lý hoc
10 psychiatrist: bác sỹ tâm lý
11 surgeon: bác sĩ phẫu thuật
12 veterinarian: thầy thuốc thú y
13 instructor: trợ giảng
14 bus boy: anh hầu bàn phụ
15 bus conductor: phụ xe buýt
16 conductor: nhạc trưởng
17 butcher: người hàng thịt
18 attorney: người được ủy quyền đại diện trước
tòa
19 bailiff: nhân viên chấp hành (ở tòa án)
20.court clerk: thư ký tòa án
21 court reporter: báo cáo viên ở tòa án
22 hair stylist: nhà tạo mẫu tóc
23 shoemaker: thợ đóng giầy
24 admiral: người chỉ huy hạm đội
25 boatswain: viên quản lý neo buồm
26 captain: thuyền trưởng
27 mariner: thủy thủ
28 seaman: người giỏi nghề đi biển
29 butler: quản gia
30 chauffeur: người lái xe
31 maid: người hầu gái
32 servant: người hầu
33 biologist: nhà sinh vật hoc
41 flutist: người thổi sáo
42 harmonist: người hòa âm
43 saxophonist: người thổi xacxo
44 violinist: người chơi violon
45 violoncellist: người chơi đàn violon xen
46 author: tác giả
47 editor: người thu thập và xuất bản
48 journalist: nhà báo
49 referee: trọng tài
50 freelancer: người làm việc tự do
I have some word to take up kind of people
bachelor: người đàn ông độc thân Bus driver: tài xế xe bus
Trang 5spinster: người phụ nữ độc thân
monogamist: người chung thuỷ
widom: người goá chồng
orphan: trẻ mồ côi
opportunist" người cơ hội
optimist: người lạc quan
patriot: người yêu nước
pessimit: người bi quan
aristocrat: nhà quý tộc
connoisserur: người sành sỏi
culprit: kẻ phạm tội , thủ phạm
cynic: người hay hoài nghi
hypocrite: người đạo đức giả
novice: hội viên mới
recruit: tân binh, người mới nhập ngũ
assassin: sát thủ ám sát,
that's enough for today, see U tomorrow,
To cook : nấu ăn ==> cook đầu bếp, còn cooker là
cái bếp lò, cái nồi
Không biết mấy nghề này có chưa:
Astronomer: nhà thiên văn học
Ballet dancer: vũ công múa ba lê Belletrist: nhà văn = author = writer
Cameraman: người chụp ảnh; phóng viên nhiếp
ảnh Cook đầu bếp; chef: bếp trưởng Fortuneteller: thấy bói
Geologist: nhà địa chất Geometrician: nhà hình học Historian: nhà viết sử, sử gia Interpreter/ interpretress: thông dịch viên / cô thông dịch
Mathematician: nhà toán học Massagist: thợ xoa bóp (mát xa) Newsreader= newscaster: người đọc tin trên đài Taxi driver: tài xế xe taxi
Lorry/Truck driver: tài xế xe tải Pop/rock/ classical singer: ca sĩ nhạc Pop/rock/cổ điển
Trang 6a childminder
người chăm sóc trẻ em tại nhà của mình trong ngày khi cha mẹ của các em đi làm
a nursery school teacher
người chăm sóc và dạy dỗ trẻ em (từ 3 đến 5 tuổi) trước khi các em đi học tiểu học hoặc trường mầm non
Những nghề nghiệp liên quan đến chính trị
a canvasser
người mà đi đến nhà của nhiều người và cố gắng vận động họ bỏ phiếu cho một chính trị gia hoặc một đảng cụ thể trong kỳ bầu cử (những người vận động thường là người tự nguyện, họ không được trả lương để làm việc này)
a spin doctor
người tạo cho những ý kiến, sự kiện và bài diễn văn chính trị trở nên sống động hơn
a speech writer
người viết bài diễn văn cho chính trị gia
Những nghề nghiệp liên quan đến báo chí hoặc tạp chí
người mà chịu trách nhiệm về những gì được viết trên báo
Những nghề nghiệp ở ngoài trời
Baseball pitcher: Cầu thủ ném bóng
Cashier: Thu ngân viên
Acrobat : diễn viên nhào lộn
Lion Tamer: người huấn luyện sư tử
Cowboy: người chăn bò
Mailman: người đưa thư
Trang 7Draftsman = Drafter: Họa đồ viên
Garbage collector: nhân viên đổ rác^^
telephone operator: Nhân viên trực điện thoại
clergyman = cleric: giáo sỹ, tu sĩ
Circus performer: Diễn viên xiếc
vendor: người bán dạo
Daughter: con gái
Grandmother: bà
Grandfather: ông
Grandson: cháu trai
Granddaughter: cháu gái (đối với ông, bà)
Grandchildren: các cháu (đối với ông, bà)
Nephew: cháu trai (đối với cô chú, bác)
Niece: cháu gái (đối với cô chú, bác)
Father-in-law: cha chồng, cha vợ
Step-son: con trai riêng
Step-daughter: con gái riêng
water-skiing : lướt ván nước
hockey : khúc côn cầu
high jumping : nhảy cao
snooker : bi da
Trang 8Eurythmics: thể dục nhịp điệu
Gymnastics: thể dục dụng cụ
Marathon race: chạy maratông
Javelin throw: ném lao
Pole vault: nhảy sào
Athletics: điền kinh
Hurdle race: nhảy rào
showjumping: cưỡi ngựa nhảy wa sào
hurdling : chạy nhảy wa sào
upstart : uốn dẻo
polo: đánh bóng trên ngựa
pony- trekking: đua ngựa non
cycling: đua xe đạp
fencing: đấu kiếm
javelin: ném sào
high jump: nhảy cao
the discus throw: ném đĩa hurdle-race: nhảy rào
TÊN CÁC LOẠI THỨC ĂN
18 sausage: nước xốt, nước canh
19 chocolate: sô cô la
20 bacon: heo muối xông khói
21 cookies: bánh quy
22 cake: bánh ngọt
TÊN CÁC LOẠI RAU VÀ QUẢ
1 lettuce: rau diếp
Trang 9Bánh mì : tiếng Anh có -> bread
Nước mắm : tiếng Anh không có -> nuoc mam
Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số
món ăn sau:
Bánh cuốn : stuffed pancake
Bánh dầy : round sticky rice cake
Bánh tráng : girdle-cake
Bánh tôm : shrimp in batter
Bánh cốm : young rice cake
Bánh trôi: stuffed sticky rice balls
Bánh đậu : soya cake
Bánh bao : steamed wheat flour cake
Bánh xèo : pancako
Bánh chưng : stuffed sticky rice cake
Bào ngư : Abalone
Bún : rice noodles
Bún ốc : Snail rice noodles
Bún bò : beef rice noodles
Bún chả : Kebab rice noodles
Cá kho : Fish cooked with sauce
Chả : Pork-pie
Chả cá : Grilled fish
Bún cua : Crab rice noodles
Canh chua : Sweet and sour fish broth
Chè : Sweet gruel
Đậu phụ : Soya cheeseGỏi : Raw fish and vegetablesLạp xưởng : Chinese sausageMắm : Sauce of macerated fish or shrimpMiến gà : Soya noodles with chickenBạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :
Kho : cook with sauceNướng : grill
Quay : roastRán ,chiên : frySào ,áp chảo : Saute Hầm, ninh : stewHấp : steamPhở bò : Rice noodle soup with beefXôi : Steamed sticky rice
Thịt bò tái : Beef dipped in boiling watermình xin góp thêm vài món:
Dưa(muối): salted vegetablesDưa cải: Cabbage picklesDưa hành: onion picklesDưa góp: vegetables pickles
cà muối: pickled egg plantsMuối vừng: roasted sesame and saltRuốc bông: salted shredded pork
Trang 10Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel
Other
Fish cooked with fishsauce bowl: cá kho tộ
Chicken fried with citronella: Gà xào(chiên) sả ớt
Shrimp cooked with caramel: Tôm kho Tàu
Tender beef fried with bitter melon:Bò xào khổ qua
Sweet and sour pork ribs: Sườn xào chua ngọt
Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối
Tortoise steam with citronella: Rùa hầm sả
Swamp-eel in salad: Gỏi lươn
Blood pudding: tiết canh
Crab boiled in beer: cua luộc bia
Crab fried with tamarind: cua rang meBeef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm
Beef seasoned with chili oil and broiled: Bò nướng
Pan cake: bánh xèo
Water-buffalo flesh in fermented cold rice: trâu hấp mẻ
Salted egg-plant: cà pháo muối
Shrimp pasty: mắm tôm
Pickles: dưa chua
Soya cheese: chao
basil rau quế
lemon grass cây xả
thai basil húng quế
coriander rau ngò,ngò rí
peppermint húng cây,rau bạc hà
spearmint húng lủi
houttnynia cordata giấp cá/diếp cá
perilla tía tô
Bánh tráng: Thin rice paperPhở Bò: Beef noodleMăng: bamboo
Trang 11water spinach rau muống
bitter melon hủ qua
Bún: vermicelli (theo mình biết thì bún,mì cái này
khác nhau)
Mì hay phở: nooddle
Leek : tỏi tây
Cucumber : dưa chuột, dưa leo
Lemon : chanh ngoại vỏ vàng Lime : chanh Việt Nam vỏ xanh
Spinach : rau bó xôi
Spring onion : hành lá
Broccoli : bông cải xanh
Cauliflower : bông cải trắng
Cabbage : bắp cảiBún bò huế: rice vermicelli
Tiếng kêu các con vật
Apes -> giber : khỉ -> kêu chí chóe
Asses -> bray : lừa -> kêu bebe
Bears -> growl : gấu -> gầm
Bees -> hum : ong -> kêu vo ve
Beetles -> drone : bọ -> o o vù vù
Birds -> sing ,chirp,whistle,twitter,warble : chim -> hót
,kêu chim chíp
Bulls -> bellow ,low : bò mộng -> rống
Calves -> bleat : bê -> kêu bebe
Camels -> grunt : lạc đà -> kêu ủn ỉn
Cats -> mew, purr : mèo -> kêu meo meo
Cattle -> low : gia súc -> rống
Cocks -> crow : gà trống -> gáy
Cows -> moo,low : bò -> rống
Deer -> bell : hươu nai-> kêu
Dogs -> bark,growl,howl,yelp,snarl,whine : chó ->
sủa ,gầm gừ ,tru ,rống
Donkeys -> bray : lừa -> kêu bebe
Ducks -> quack : vịt -> kêu cạp cạp
Elephants -> trumpet : voi -> rống
Foxes -> yelp, bark : cáo -> tru ,sủa
Geese -> cackle, gabble : ngỗng -> kêu oang oác
Goats -> bleat : dê -> kêu bebe
Grasshoppers -> chirp : châu chấu -> kêu ri ri
Hawks -> scream : diều hâu _> kêu oác oác
Hens -> crackle, cluck : gà mái -> kêu cục cục
Horses -> neigh, whinny : ngựa -> hí
Hounds -> bay : chó săn -> sủa ,tru
Kittens -> mew : mèo con -> kêu meo meo
Lambs -> bleat : cừu non -> kêu bebe
Lions -> roar : sư tử -> gấm
Mice -> squeak : chuột -> kêu chít chít
Mosquitoes -> buzz : muỗi -> kêu vo vo
Owls -> hoot : chim cú -> rút
Oxen -> bellow: bò -> rống
Pigeons -> coo : bồ câu -> kêu cục cục
Pigs -> grunt ,squeal : lợn -> kêu en éc
Puppies -> yelp : chó con -> sủa
frog -> croak : ếch -> ộp ộp
Flies -> buzz : ruồi -> vù vù
Trang 12Từ mới về trái cây
Mandarin (or Tangerine) Quýt
Kiwi fruit Kiwi
Jackfruit Mít
Papaya (or Pawpaw) Đu Đủ
Soursop Mãng Cầu Xiêm
Custard-apple Mãng Cầu (Na)
Watermelon Dưa Hấu
Lychee (or Litchi) Vải
Pomegranate Lựu
Strawberry Dâu Tây
Passion fruit Chanh Dây
green almonds quả hạnh xanh
passion-fruit quả lạc tiên
Sapodilla Sapôchê
Các con vật
Alligator cá sấu nam mỹ
Anteater thú ăn kiến
Octopus con bạch tuộc
Orangutan đười ươi
Ostrich đà điểu
Pangolin con tê tê
Parakeet vẹt đuôi dài
Parrot vẹt thường
Trang 13Bunny con thỏ (tiếng lóng)
Butterfly bươm bướm
Chamois sơn dương
Chihuahua chó nhỏ có lông mượt
Chimpanzee con tinh tinh
Cricket con dế
Crocodile con cá sấu
Dachshund chó chồn
Dalmatian chó đốm
Dove, pigeon bồ câu
Dragonfly chuồn chuồn
Dromedary lạc đà 1 bướu
Eagle chim đại bàng
Elephant con voi
Fiddler crab con cáy
Rattlesnake (or Rattler) rắn đuôi chuông Reindeer con tuần lộc
Retriever chó tha mồi
Rhinoceros tê giác
Raven=crow con quạ
Salmon con cá hồi
Scallop sò điệp
Scarab con bọ hung
Scorpion con bọ cạp
Sea gull hải âu biển
Skylark chim chiền chiện
Trang 14Fly con ruồi
Gannet chim ó biển
Gerbil chuột nhảy
Giraffe con hươu cao cổ
Gopher chuột túi, chuột vàng rùa đất
Grasshopper châu chấu nhỏ
Greyhound chó săn thỏ
Hedgehog con nhím (ăn sâu bọ)
Hippopotamus hà mã
Horseshoe crab con Sam
Hummingbird chim ruồi
Iguana kỳ nhông, kỳ đà
Insect côn trùng
Jellyfish con sứa
Kingfisher chim bói cá
Ladybird (or Ladybug) bọ rùa, cánh cam
Leopard con báo
Swan con thiên nga
Tarantula con nhện độc (Nam Âu, có lông tơ)
Tortoise con rùa
Turtle con ba ba, rùa biển
Vulture chim kền kền
Walrus hải mã (voi biễn)
Woodpecker chim gõ kiến
159 Zebra con ngựa vằn
ougar / Cheetah báo
Gorilla khỉ đột châu Phi
Crayfish / Crawfish tôm hùm nhỏ
Trang 15Areca spadix hoa cau
Carnation hoa cẩm chướng
Peach blossom hoa đào
Gerbera hoa đồng tiền
Gladiolus hoa lay ơn
Marigold hoa vạn thọ
Apricot blossom hoa mai
Cockscomb hoa mào gà
Tuberose hoa huệ
Sunflower hoa hướng dương
Narcissus hoa thuỷ tiên
Snapdragon hoa mõm chó
Dahlia hoa thược dược
Day-lity hoa hiên
Camellia hoa trà
chrysanthemum hoa cúc (đại đóa)
forget-me-not hoa lưu ly thảo (hoa đừng
quên tôi)
pansy hoa păng-xê, hoa bướm
morning-glory hoa bìm bìm (màu tím)
flowercup hoa bào
banana inflorescense hoa chuối
ageratum conyzoides hoa ngũ sắc
horticulture hoa dạ hương
confetti hoa giấy
tuberose hoa huệ
honeysuckle hoa kim ngân
jessamine hoa lài
apricot blossom hoa mai
cockscomb hoa mào gà
peony flower hoa mẫu đơn
White-dotted hoa mơ
phoenix-flower hoa phượng
milk flower hoa sữa
climbing rose hoa tường vi
marigold hoa vạn thọ
water lily hoa súng
magnolia hoa ngọc lan
hibiscus hoa râm bụt
jasmine hoa lài (hoa nhài)
antigone hoa ti gôn
roe-mallow hoa dâm bụt
water-rail đỗ quyên
pergularia hoa lý(thiên lý )
Buttercup cây mao lương hoa vàng
Peony hoa mẫu đơn (= paeony)
Cholorantus hoa sói
Peach blossom hoa đào
Gerbera hoa đồng tiền
Fuchsia; cây hoa vân anh
Flowers of sulphur hoa lưu huỳnh
Âm thanh phát ra từ các đồ vật
Planes -> drone, zoom : máy bay -> vù vù ,ầm ầm
Arrow -> whizz : mũi tên -> vèo vèo Leaves -> rustle : Leaves (dry) -> crackle : lá -> xào xạc lá (khô ) -> lách tách