1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

từ vựng lớp 12 v moi

21 97 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 336 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- go out for dinner = eat out: đi ra ngoài ăn tối- let + O+ Vbare= allow s.o to do s.t : cho pháp ai làm gì - be allowed + to inf :được cho phép bị động - allow/permit + v-ing : cho phé

Trang 1

UNIT1 : HOME LIFE (Đời sống gia đình)

- Base (n) : nền tảng, điềm tựa

- Now that: vì

- Tie the knot = get married: kết hôn

- Nervous : căng thẳng # confident: tự tin

- Tough = dificult: khó

- From birth: bẩm sinh

- For fear that= lest: vì sợ rằng

- Be reluctant to: miễn cưỡng

- Take the mickey out of S.O: trêu chọc # pay S.O a

compliment: khen ai

- Be on speaking terms with S.O: bất hòa đến mức

ko nói chuyện được

- Single-minded: chuyên tâm

- Absent-minded: đãng trí

- Hold off: nán lại

- Hold by = support: ủng hộ

- Hold up= delay= put off= postpone: trì hoãn

- Not in the least: hoàn toàn không

- Least of all: chẳng tí nào

- Do S.T up = decorate S.T: sửa và trang trí

- Do over S.T: dọn dẹp và trang trí lại

- Estimate= predict: dự đoán, ước tính

- Not in the least: ko 1 chút nào

- Regarded as= considered as: được xem như là

- Get an electric shock: bị điện giật

- Great mind thinks alike: tư tưởng lớn gặp nhau

- Biologist (n): nhà sinh vật học

- Biology: môn sinh học = study plants and animals

- Caring (adj): chu đáo

- Close-knit family = close relationship (adj): gia

đình gắn bó

- Do the household chores/ domestic chores: làm

công việc nhà

- to end up: kết thúc = finish

- to take/assume/accept/bear the responsibility to

so for sth chịu trách nhiệm với ai về điều gì đó =

take on responsibility

- to run the household ['haushould]: trông nom việc

nhà

- do the trick: thành công mọi việc làm

- play trick on: chơi khăm

- to leave home for school: đến trường

- Eel (n): con lươn

- Frankly (adv): thẳng thắng, trung thực

- Give S.O a hand (with S.T/ doing S.T) = help S.O

(to do S.T): giúp ai làm việc gì

- Household chores (n): việc nhà = domestic chores

- Italics (n): chữ in nghiêng

- Join hands = work together in doing S.T : hợp lực

với nhau để làm gì, chung tay góp sức

- Lab (n): phòng thí nghiệm = laboratory

- Leftover (n): thức ăn thừa  leftover (adj): còn

thừa

- Make for = to help to make S.T possible: giúp ai

làm cho cái gì có thể thực hiện được, giúp tạo thành

- Mischievous (Adj) = enjoying playing tricks

,annoying people : tinh nghịch

mischief (n): trò tinh nghịch

mischievously (adv): một cách tinh nghịch

- Obedient to S.O/S.T (Adj): biết vâng lời, ngoan ngoãn # disobedient : không ngoan

- obedience (n): sự vâng lời

- obediently (adv) : một cách vâng lời

- Project (n) : dự án, công trình

- S.O can't wait / can hardly wait : háo hức

- Secure (adj):an toàn

- security (n): sự an toàn

- securely (Adv): 1 cách an toàn

- Shift (n): ca, kíp

- Work on night shift : làm ca tối

- Spread out: tỏa ra

- Be willing to do S.T: sẵn lòng giúp ai

- willingness (n) : sự sẵn lòng

- willingly (adv)

- Work as a/an + tên nghề nghiệp

- Men build the house and women make it home : đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm = men’s responsibility is to work

and support the family and women’s job is to look after the family/home : đàn ông kiếm tiền và đàn bà thì

chăm sóc gia đình

- Rush to = go/went quickly : vội, chạy nhanh

- Unlike : không giống như

- Eel soup : cháo lươn

- At weekends : vào cuối tuần

- Be in final year :năm cuối

- In attempt to = make effort to : nỗ lực

- Win a place at university : đậu đại học

- Stressful = pressure: áp lực # relaxing: thoải mái

- Be under pressure : đang bị áp lực

- The eldest child : con cả

- Take out the garbage : đổ rác

- Look after = take care of : chăm sóc

- At work: ở cơ quan

- Be busy with: bận rộn

- Active : năng động

- Mend : sửa

- One another : lẫn nhau = each other = mutual

- Come up = happen : xảy ra

- Find solution : tìm giải pháp

- Discuss frankly : thảo luận 1 cách thành thật

- My responsibility in the family is to wash the dishes : nhiệm vụ của tôi là rửa chén

- make a decision : đưa ra quyết định = make up one’s mind = decide + toinf

- share personal secret : chia sẻ bí mật riêng tư = confide in

- reserved = booked in advance= make a reservation : đã đặt trước

- coach : xe đò

- flight : chuyến bay

- rarely : hiếm khi

- excited about : hứng thú

- get together : đoàn tụ

Trang 2

- go out for dinner = eat out: đi ra ngoài ăn tối

- let + O+ Vbare= allow s.o to do s.t : cho pháp ai

làm gì

- be allowed + to inf :được cho phép (bị động)

- allow/permit + v-ing : cho phép

- allow/permit + O + to inf

- talk on a phone : nói chuyện điện thoại

- note down : ghi chú

- bat : dơi

- kit : bộ đồ nghề

- kid: trẻ con

- make sure: hãy chắc rằng

- reply = respond: trả lời

- Contribute to s.thing = Make contribution to:

Đóng góp, cống hiến

- Heated debate/ argument: tranh cãi nóng hổi

- Exceptions to the rule

- Blame s.body for doing s.thing = Blame

s.thing on s.thing: Đổ lỗi cho ai đã làm gì

- Prevent/stop s.body from doing s.thing: Ngăn,

cản trở ai làm gì

- Dwindle = run out: cạn kiệt

- Inherit a fortune: thừa hưởng cả gia tài

- Make a deposit: gửi tiền ngân hàng

- Make a withdrawal: rút tiền từ ngân hàng ra

- A birb in the hand is worth two in the bush:

nên bằng lòng và trân trọng những gì mình có

- Get dressed up: ăn mặc chỉnh tề

- Have an eye for fashion: có mắt thẩm mỹ

- Look good in: ăn mặc vào thấy đẹp

- Shed the light on: giải thích chi tiết

- In the light of: bởi vì

- Shine a light on: tập trung vào

- Mix and match: phối đồ

- Go out of fashion: lỗi mốt

- Have a sense of style: có gu ăn mặc

- Dressed to kill: mặc trang phục rất có sức hút

- Be on trend: cập nhật xu hướng

- Dress for the occasion: ăn mặc phù hợp hoàn

cảnh

- Be born out of wedlock: sinh ngoài giá thú

- Let s.body down: Làm ai thất vọng

- Catch on with s.body = Become popular with s.body: Phổ biến

- Be angry with s.body about s.thing: Tức giận

ai về điều gì

- To the best of one's knowledge/ capacity:

Theo như hiểu biết, khả năng của ai

- Come as no surprise to s.body that: Chả có gì

ngạc nhiên với ai

- Make allowance for: Chiếu cố đến

- Put pressure/ stress on s.body = Put s.body under pressure: Gây áp lưc cho ai

- Give s.body a ring = Make s.body a call = Telephone/ call s.body: Gọi điện cho ai

- Burst/ shed into tear: Bật khóc

- Burst out laughing: Bật cười

- Burst into laughter: Bật tiếng cười

- Tell one from the other = Tell s.thing/ s.body apart: Phân biệt

- Take note of s.thing: Ghi chép

- Conform to the rule/ regulation: Tuân theo

luật

- Make/ pay a visit to swhere/ s.body: Thăm ai,

cái gì

- Put s.thing at one's diposal: Tuỳ ý ai sử dụng

- Bear relation/ resemblance to s.thing: Mang

mối liên quan, nét giống với cái gì

- In charge of s.body: Trách nhiệm ai

- In the charge of s.body: Do ai quản lí

- Know/ say for certain = Know/say for sure:

Chắc chắn

- Come into being = Come into existence: Tồn

tại, bắt đầu phát triển

- Pick one's brain = Ask s.body question:

- Jump/leap into conclusion: Vội vàng đưa ra

kết luận

- For the sake of s.thing: Vì lợi ích cái gì

UNIT 2: CULTURAL DIVERSITY (Sự khác biệt về văn hóa)

- Altar (n) :bàn thờ

- Banquet (n): bữa tiệc lớn

- Blessing : lời chúc phúc

- Confide in (v) = to trust (in S.O): tin tưởng

- confidence (n): sự tin tưởng

- Bride (n): cô dâu

- Best man (n) : người đàn ông tốt nhất

- Bridesmaid (N): phù dâu

- Gross (adj): : gớm ghiếc

- Master of Ceremonies = MC : người dẫn chương

trình

- In front of: phía trước

- Be in charge of = take the responsibility for doing: chịu trách nhiệm

- Meatball (n): thịt viên

Trang 3

- Be obliged to do S.T = to force S.O to do S.T :bắt

buộc

- obliged (adj): biết ơn

obliging (adj) : hay giúp người khác =

helpful

- Precede (v) = to happen = come or go before

S.O/S.T : đến trước

- precedence = priority (n): quyền ưu tiên

- Reject (v) : khước từ = refuse + to inf

- Significantly (adv): = in a way that has a

particular meaning : có ý nghĩa đặc biệt quan trọng

- significance (n): ý nghĩa, sự quan trọng

- significant (adj): có ý nghĩa, đầy ý nghĩa

- Stereo (n): máy stereo

- Strap (n): dây, đai , quai

- Tray (n): khay

- Marriage (n): cuộc hôn nhân

- Get married : kết hôn

- Get divorced: ly hôn

- Approval (n): sự đồng ý

- Believe in : tin vào

- Conduct = carry out: tiến hành

- Conduct a survey : = do a survey: tiến hành cuộc

khảo sát

- Attitude toward love : thái độ đối với tình yêu

- Physical attractiveness : hấp dẫn ngoại hình

- Wife : vợ # Husband : chồng

- A majority of : đa số = a large number of

- Couple = wife and husband: cặp

- Unwise (adj): không khôn ngoan

- Partnership : đối tác

- Equal to: bình đẳng

- Woman has to sacrifice more in a marriage than

a man : phụ nữ phải hi sinh nhiều hơn đàn ông

trong hôn nhân

- Trust built on love: tình yêu dựa trên sự tin tưởng

- Conparision: sự so sánh

- Love is supposed to follow marriage, not precede

it: tình yêu được cho là sau hôn nhân chứ không

phải là yêu trước

- Fall in love = be in love : yêu

- Much more concerned : quan tâm nhiều hơn

- Finding: kết luận = conclusion

- A happy marriage should be based on love: hôn

nhân hạnh phúc dựa trên tình yêu

- Hold hands: nắm tay

- Shake hands: bắt tay

- Raise hands: giơ tay

- Join hands: chung sức = work together

- Give a hand (with doing S.T) = help: giúp đỡ

- In public: ở nơi công cộng

- In my opinion: theo ý kiến của tôi = for me

- It is a good idea to have three or four generations living under one roof: đó là ý kiến hay để 3 hoặc 4

thế hệ sống chung một mái nhà

- Nursing home: viện dưỡng lão

- It is not polite to ask questions about age, marriage and income: mất lịch sự hỏi những câu

hỏi về tuổi, hôn nhân và thu nhập

- Americans can greet anyone in the family first:

người Mĩ có thể chào bất cứ ai trong gia đình trước

- Ambulance: cứu thương

- Photographer: nhiếp ảnh gia

- Photography: nghề nhiếp ảnh

- Photogenic: ăn ảnh

- Turn down:: giảm nhỏ, từ chối

- I would be grateful if you: tôi sẽ biết ơn nếu bạn

- to lead an independent life (v) sống cuộc sống tự

contract a marriage/ an alliance with sb : đính ước

với ai, liên minh với ai

Trang 4

on the other hand (adv) : mặt khác, trái lại = on the

UNIT 3: WAY OF SOCIALISING (Các cách giao tiếp)

- Absolute (adj): tuyệt đối, hoàn toàn

- absolutely (Adv): một cách tuyệt đối

- Approach (v) = to come near to S.O/S.T: đến gần,

tiếp cận

- Battleground (n): chiến trường

- Chitchat (n) = friendly talk= chat = informal talk:

cuộc tán gẫu

- Cue (n):sự ra hiệu, dấu hiệu

- Decent (adj):lịch sự, tươm tất = polite

- Discourteous (n) : sự bất lịch sự = impolite = rude

# polite = courteous

- Do for S.O/S.T : đủ, được

- Duration (n): khoảng thời gian ( tồn tại, tiếp diễn )

- In informality (n): tính không nghi thức

- informal (adj): không nghi thức

- informally (adv):

- Otherwise (adv): nếu không thì

- Regards (n): lời chúc, lời chào hỏi, lời thăm hỏi

- Sarcastic (adj) = showing or express sarcasm : chế

nhạo

- sarcasm (n):chế nhạo, mỉa mai

- sarcastically (adv)

- Shank of the evening = the early part of the

evening :vừa mới tối

- Slumped against/over s.t: ngồi chúi về phía trước

- Startling = extremely unusual and surprising :

đáng ngạc nhiên, gây sốc

- Superior = thinking that you are better than other

people : trịch thượng

- superiority (n): sự thịnh trượng

- Talk over: bàn bạc = discuss

- Turn up = arrive: đến, xuất hiện

- Verbal = relating to words : bằng lời, hữu ngôn

- Work out = to find the answer to S.T : tìm ra lời

giải = Solve = deal with

- Attract/get one’s attention: thu hút sự chú ý của ai

- Verbal communication = by words : giao tiếp bằng

lời

*Non-verbal communication = body language:

giao tiếp không lời

- -wave : vẫy tay

- Raise hand: giơ tay

- Clap hand: vỗ tay

- Jump up and down: nhảy cẫng lên

- Nod : gật đầu  agree with: đồng ý

- Whistle (v): huýt sáo

- whistle (n): tiếng huýt sáo

- Blouse: áo choàng

- Compliment: lời khen

- Hairstyle: kiểu tóc

- Handle: cột tóc

- You’ve got to be kidding/joking : bạn giỡn đấy à

- If you are walking across the schoolyard and see your teacher approaching you: nếu bạn đang ở sân

trường và thấy giáo viên đang đến gần bạn

- A slight nod will do: một cái gật đầu nhẹ là đủ

- Point at/to: chỉ tay

- Impolite = rude : bất lịch sự # polite = courteous:

lịch sự

- I wish I could do half as well as you: tôi ước tôi có

thể làm được 1 nửa như bạn

- Fashionable: thời trang

- Marvellous: kì diệu

- Argument: tranh luận = row

- Regulation = rule: quy tắc

- Startling: giật mình

- Reasonable: hợp lí

- Object to + V-ing: chống đối

- Heart attack: đột quỵ

- Hurt s.o feeling: làm tổn thương ai

- Take a seat: ngồi= sit

- Lack confidence: thiếu tự tin

- A smile is a sign of friendliness and interest: nụ

cười là dấu hiệu của sự thân thiện và quan tâm

- Tapping a pencil: bấm bút

- Impatient: không kiên nhẫn # patient: kiên nhẫn

- Nervous(adj): căng thẳng

- Stay away from: tránh xa

- House-warming party: tiệc tân gia

- Keep in touch with: giữ liên lạc

- Appropriate = suitable: thích hợp

- For instance = situation = for example : thí dụ

- In response to: phản hồi

- Assistance = help = give a hand: giúp đỡ

- Suppose = if: nếu như

- acceptable (adj): có thể chấp nhận được ≠ unacceptable (adj): không thể chấp nhận được

- pay attention to = concentrate on= focus on (v): chú ý

đến

-Attract/draw/get sb’s attention (v): thu hút sự chú ý

của ai

- catch one’s eyes (v) : bắt ánh mắt

- common (adj): phổ biến; thông dụng = usual

Trang 5

compliment sb on sth: khen ai về điều gì

= pay S.O a compliment on doing S.T

- formal (adj): trang trọng, chính thức≠ informal (adj):

thân mật

formally (adv): trang trọng, chính thức = seriously,

officially ≠ informally (adv): thân mật = in a friendly

way

obvious (adj): rõ ràng, hiển nhiên = clear

point (at/to/towards sb(sth) : chỉ vào (ai/ cái gì)

slightly (adv): một cách nhẹ nhàng = a little

in terms of sth : về phương diện = regarding keep/be in touch with: giữ liên lạc với

worried about = concerned about: lo lắng về

UNIT 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM (Hệ thống giáo dục phổ thông) Academic (adj) : thuộc (sự giảng dạy hoặc học tập ở ) nhà

trường

Boarding school (n) trường nội trú # day school : trường

học không có ký túc xá

Certificate (n): giấy chứng nhận = is an official document

stating that you have passed an examination

Childcare: việc trông trẻ

Compulsory for (adj = mandatory =must= required=

obligatory # non-compulsory, voluntary, optional : không

bắt buộc

Core (Adj) quan trọng, chính = main

core subjects (n) : những môn bắt buộc

Curriculum: chương trình giảng dạy

National currciculum: phân phối chương trình = detailed

plan

Disruptive = causing problems, noise (adj): quậy phá

GCSE = General Certificate of Secondary Education :

chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học

Educate(v): giáo dục, đào tạo

Get on: tiến bộ

Go through: xem xét

Transfer = move: chuyển

Good for you :mừng cho bạn

Half term : kỉ nghỉ giữa học kì

Nursery : nhà trẻ

Kindergarten (n): mẫu giáo

Primary: tiểu học

Secondary = lower secondary: cấp 2

High school = upper secondary: cấp 3

College: cao đẳng

University: đại học

Make up = to form s.t = constitute: chiếm

Methodical = disciplined :có phương pháp

Mid = middle : ở giữa

On the whole = in general : nhìn chung

In parallel with : tương tự, song song

Run from …… to (v): kéo dài

Half term = midterm: giữa kỳ

Go through: đi qua Schooling = education: sự giáo dục ở nhà trường Educator: nhà giáo dục

Stage = phase: giai đoạn State school : trường công (free: miễn phí = free of charge= without paying tuition fee)# independent/public/private school: trường tư (fee-paying: trả học phí)

Struggle (n): = effort= attempt : nỗ lực lớn Tearaway (n): kẻ ngỗ ngược

Well-behaved (adj): hạnh kiểm tốt Consist of = = include =comprise (CĐ) = be composed of

= be made up of = be comprised of: (BĐ) bao gồm

A school year = academic year: năm học Term = semester: học kì

Take/sit an examination: thi Divide into: chia ra

Primary school: tiểu học Secondary school: trung học (cả cấp 2 và cấp 3) Science: môn khoa học

Put into force by law= compulsory:có hiệu lực # optional:

tự chọn Actually: thực sự

In fact: thực vậy Meet requirement/demand/need: đáp ứng yêu cầu Stand for: viết tắt = for short= as a short form : viết tắt Open to: có thể dùng cho, được dùng cho ai

Separate: tách ra Take a course: tham gia 1 khóa học Courses are taken: khóa học được tham gia History is the study of the events of the past.

Geography is the study of the Earth's physical features and

the people, plants, and animals that live in different regions

of the world

UNIT 5: HIGHER EDUCATION (Sự giáo dục đại học) Admission to s.t : nhận ai vào 1 tổ chức

Application (n) đơn xin= form

 application form (n): mẫu đơn xin việc/học

Archeology (n): khảo cổ học

Blame s.o for doing S.T = blame s.t on s.o: đổ lỗi cho ai

Blameless (adj): = innocent: vô tội

Blameworthy (adj): đánh trách

Celsius (n): độ celsius , độ C

Daunting (adj): làm nản chí = intimidating= boring

Fight back against s.o/s.t : nén, nín

Tertiary education: giáo dục cấp đại học hoặc cao đẳng

Trang 6

Tutorial (adj): việc dạy kèm, gia sư

UCAS = Universities and Colleges Admissions Service

Graduated from: tốt nghiệp từ

Undergraduate (n): sinh viên = student

Undergraduate (n): khóa đại học = tertiary

Fighting back tears: kìm nén nước mắt

Get on well with = be on good terms with s.o= have a good

relationship with S.O: có quan hệ tốt với ai

On the first weekend: vào cuối tuần đầu tiên

Identity card: chứng minh nhân dân

Reference letter: thư giới thiệu

Birth certificate: giấy khai sinh

Take/sit entrance examination: thi đại học

Exams are taken: kỳ thi được thi

Fill in: điền vào

Get the result: nhận kết quả

Admission requirements: thủ tục nhập học Tertiary study: học đại học

Tuition fee: học phí Accommodation: chỗ Supply further information: cung cấp thêm thông tin Archeology: khảo cổ học

On time: đúng giờ ( chính xác)

In time: đúng giờ( sớm hơn) Install an alarm: cài đặt chuông báo động Set alarm: đặt đồng hồ báo thức

Break/broke into: đột nhập Director: đạo diễn

celsius (n): độ C = centigrade feel at home (idiom): cảm thấy thoải mái impress sb with sth/ sb: gây ấn tượng cho ai bằng…

impress sth on (upon) sb: gây ấn tượng điều gì cho ai have/ get the impression of sb: có ấn tượng về ai

be scared of doing sth: sợ làm gì

UNIT 6 FUTURE JOBS (Nghề nghiệp tương lai) Find out = discover= determine: phát hiện

Job = career = profession: nghề nghiệp

Call for: gọi, yêu cầu,

Accountant (n): nhân viên kế toán

Admit to: thừa nhận = confess

Admission (n): lời thú nhận

Arrow (n): mũi tên

Assessment (n): sự đáng giá

Assess (v): đánh giá

Be to blame for s.t on S.O: chịu trách nhiệm về việc gì

Challenging (adj): khó khăn

Controller (n): kiểm toán viên

Create/make a good impression on: tạo ấn tượng tốt

Descend (v): buông xuống

Due (adj): được sắp đặt

Fascinating (adj): hấp dẫn

Finance (n): tài chính

Financial (adj): thuộc tài chính

In terms of = regarding : về mặt

Intensive (adj): tập trung

Irrigation (n): sự tưới tieu

Irrigate (v): tưới tiêu

Jot down: viết vội = note down= write

Manufacturing (n): s ự sản xuất = produce= make

Move in : dọn vào # move out: dọn ra

All the time = always: luôn luôn

By all means: dĩ nhiên

Get along: xoay sở Neat(a) : gọn gàng Neatness (n): sự gọn gàng Pass (n): đỗ # fail: rớt Qualifications and experience: trình độ và kinh nghiệm Certificate = diploma= degree: chứng chỉ, bằng cấp Certificate = official document: giấy chứng nhận Relate to = be connected with : có liên quan Resume: sơ yếu lý lịch =C.V = Curriculum Vitae = a short written account of sonmeone’s education and previous job

Retail (n): sự bán lẻ # wholesale: bán sĩ Retail (v): bán lẻ

Rewarding (adj): đáng hài lòng Sector = field: ngành

Shortcoming: khuyết điểm = weakness # best side: thế mạnh= strength

Stress (n): sự áp lực = pressure

Be under pressure: áp lực Stressful (adj): căng thẳng Supplementary = additional: bổ sung Interview: cuộc phỏng vấn

Interviewee: người được phỏng vấn Interviewer: người phỏng vấn Employer: ông chủ = boss Employee: nhân viên = staff Technical (adj) = specialized in : chuyên ngành

Trang 7

Candidate: ứng cử viên= applicant

Suitable/suit for: phù hợp

Bring with: mang theo= take

Letter of recommendation: thư giới thiệu

Letter of application: thư xin việc

Apply for: nộp đơn

Application form: đơn xin việc

Previous job (adj): công việc trước

In addition to = furthermore= moreover: ngoài ra

Vacancy: chỗ trống (việc làm) = a job that is available

Experience: kinh nghiệm

Workforce (n): lực lượng lao động = labor force

Casual/ informal clothes: quần áo bình thường # dress

neatly and formally: ăn mặc lịch sự

Casual : bình thường # formal: trang trọng

Self-confident: tự tin

Have a good sense of humor: có khiếu hài hước

Have a good command of English: thông thạo tiếng Anh

Meet standard/requirement/demand: đáp ứng yêu cầu

Nervous about: căng thẳng

Prepare for: chuẩn bị cho = get ready = make preparation

Make sure: chắc

Concentrate on: tập trung = focus on = pay attention to

Make effort to: nỗ lực

Out of work = unemployed = jobless: thất nghiệp #

employment = work: có việc làm

Honest: thành thật

Honestly speaking, thành thật mà nói, nói chung

Generally speaking,: nói chung

Show your best side: thể hiện điểm mạnh của bạn

-Keenness = enthusiasm: sự hăng hái = special interest=

fond of

-Sense of responsibility (n): trách nhiệm

Don’t forget + to-inf = remember : nhớ

Reduce pressure: giảm áp lực

Find out as much information as you can about the job

and the vacancy: tìm hiều nhiều thông tin về công việc và

+ help save people’s lives: cứu sống mạng người

Farmer: nông dân

+construct irrigation systems: xây dựng hệ thống tưới tiêu

+ apply new farming techniques: áp dụng phương pháp

canh tác mới

Tourist guide: hướng dẫn viên du lịch

+ find good and safe hotels for customer : tìm khách sạn

tốt và an toàn cho khách hàng

+ Take people to places of interest: dẫn mọi người đi tham

quan

Writer: nhà văn

+ create imaginary characters and events: tạo ra những

nhân vật và sự kiện tưởng tượng

+ tell stories through pictures: kể chuyện qua bức tranh

Pilot: phi công

Waiter: bồi bàn nam # Waitress: bồi bàn nữ

Actor: diễn viên nam

Actress: diễn viên nữ Rector: hiệu trưởng Dentist : nha sĩ

Profession: giáo sư đại học

housekeeper : quản gia officer : nhân viên công chức secretary : thư kí

manager : người quản lý/ giám đốc Chief cook : bếp trưởng

Sailor : Thủy thủ Businessman : thương nhân foreman : quản đốc, đốc công Engineer : kỹ sư

architect : kiến trúc sư painter : họa sĩ musician : nhạc sĩ singer: ca sĩ pianist: nghệ sĩ piano Locksmith: thợ chữa khóa watchmaker : thợ đồng hồ Photographer :thợ chụp ảnh defendant : bị cáo

detective : thám tử judge : quan tòa jury : ban hội thẩm blacksmith : thợ rèn diver : thợ lặn baker : thợ làm bánh plumber :thợ sửa ống nước carpenter : thợ mộc washerwoman : thợ giặt Tailor : thợ may

goldsmith : thợ kim hoàn Ranger: kiểm lâm Tutor: người dạy phụ đạo Leader: nhà lãnh đạo Worker: công nhân Transportation: giao thông vận tải Finance: tài chính

Service: dịch vụ Category: loại = kinds = types Job market: thị trường việc làm Nine out of 10 = 90%

Accompany: đồng hành Good manner: tính tình tốt Advertisement: quảng cáo = Ad

Be available for interview: sẵn sang phỏng vấn Yours faithfully: thân ái (khi chưa biết tên) Yours sincerely: thân ái (khi biết tên rồi) First of all: đầu tiên = firstly

Whoever leaves last should turn off the lights: ai rời cuối

cùng nên tắt điện

Those who: những người Thick fog: sương mù dày đặc Get on: lên xe # Get off: xuống xe Import: nhập khẩu # export: xuất khẩu Cowboy: cậu bé cao bồi

Fall off: ngã Recover = get over: hồi phục

Trang 8

Injured = wounded: bị thương

Schoolyard: sân trường

Rice: gạo (N không đếm được nhớ ko có S ở cuối)

Sit/take exam/examination: thi

Equivalent to: tương đương

Fulfill hoàn thành = finish = complete

Intensive: mở rộng

English proficiency:thành thạo tiếng anh

Part-time job: công việc bán thời gian # full-time job: làm

lawyer: luật sư nurse: y tá genuine (n): xác thực, thật ['dʒenjuin]

introduce (v): giới thiệu [,intrə'dju:s]

strategy (n): chiến lược ['strætədʒi]

concise (a): ngắn gọn [kən'sais]

persistent (a): bền bỉ, kiên trì break/broke into: đột nhập

UNIT 7 ECONOMIC REFORMS (Cải cách kinh tế) Adopt : thông qua

Adopted law: thông qua luật

Adoption (n):sự thông qua

Achievement: thành tựu

Commitment : sự cam kết

Commit (v): hứa

consumer goods : hàng tiêu dùng

congress : đại hội

congressional (Adj): thuộc đại hội

disolve (v) : hủy bỏ, giải tán

pesticide: thuốc trừ sâu

guideline : đương lối

insecticide (n): thuốc trừ sâu

intervention (n): sự xem vào

intervene (v): xem vào

inefficient: không hiệu quả

legal: thuộc luật pháp

legal ground (N): cơ sở pháp lí

measure to do s.t : biện pháp

overall : toàn bộ

pesticide (n): thuốc trừ sâu

give priority to : sự ưu tiên

rational (Adj): có lí trí = reasonable

rationally (adv)

reaffirm : xác nhận 1 lần nữa

reaffirmation (n): sự xác nhận

renovation (n): sự đổi mới

renovate (v): đổi mới

Stagnant = static : trí tuệ subsequent (adj): đến sau subsequently (adv) subsidy (n): tiền trợ cấp substantial (Adj): lớn lao, đáng kể undergone (v): chịu đựng , trải qua one of + the most + adj (dài)/adj(ngắn) + est Take measure : thực hiện những biện pháp Promote: thúc đẩy

Restructure: tái cơ cấu Under-developed: chưa phát triển

Be shortage of + N: thiếu Namely: cụ thể là, đó là Trade: thương mại Ethnic minority: dân tộc thiểu số Branches: các chi nhánh

private: cá nhân Health insurance: bảo hiểm y tế Medical equipment: thiết bị y tế Health care: chăm sóc sức khoẻ Insecticide: thuốc diệt côn trùng Dyke: đê

Discourage + O + to inf: không khuyến khích Drug-taker: người nghiện

Inhabitant: cư dân Drug: thuốc phiện Illegal: bất hợp pháp # legal (a) hợp pháp Take one’s advice = listen to one’s advice: nghe lời khuyên

của ai

Bring about: mang lại Eventually: rốt cuộc Obviously: rõ ràng Introduce law = bring in law: giới thiệu luật Negative: tiêu cực # positive: tích cực Pack bag: gói đồ đạc

drug-taker (n): người sử dụng ma tuý enterprises law: luật doanh nghiệp restructure (v): sắp xếp lại

legal ground: cơ sở pháp lí subsequent (a): xảy ra sau

Trang 9

dominate (v): trội hơn

forestry (n): lâm nghiệp

densely-populated: dân cư đông đúc

Cut down on: giảm bớt

Corporation = company = group: tập đoàn

Progress = improvement: tiến bộ

Put off = postpone = delay : hoãn

Cope with = deal with = solve: giải quyết

Ahead of:phía trước

Domestic chore = household chore: công việc nội trợ

Telecommunication: viễn thông

Declare (v): tuyên bố

Depression : thời kì suy thoái

Economic depression: suy thoái kinh tế = little economic

activity

Development : diễn biến, sự phát triển

Diagnostic : chẩn đoán

Electronic (adj): thuộc thiết bị điện tử

Eradicate = wipe out = get rid of= destroy = eliminate :

loại trừ = remove= closed

Eradication (n): sự loại trừ

Eternal (adj) vĩnh viễn, bất diệt = forever

Eternally (adv)

Fatal (adj)= die= dead= pass away: tử vong

Hall (n): hành lang = corridor

Holidaymaker (n): người nghỉ mát

In s.o's hands/in the hands of s.o : thuộc quyền của ai

Labour-saving device (adj): thiết bị tiết kiệm sức lao động

Life expectancy (n): tuổi thọ trung bình = longevity

Prolong(v): kéo dài (tuổi thọ)

Materialistic (adj): thiên về vật chất

Methane (n): mê tan

Micro technology (n): công nghệ vi mô

More or less = almost : hầu như = approximately

Mushroom : nấm

Optimistic = positive : lạc quan = good things = look on

the bright side

Optimist (n): người lạc quan # pessimist người bi quan =

have a gloomy view = look on dark side= think of bad

Run on : chạy bằng (nhiên liệu petrol/gas/oil/water)

Space-shuttle (n) tàu con thoi= spacecraft

Stop off : dừng lại

Terrorism : chính sách khủng bố= use violent action in

order to achieve political aims or to force a government

to act: sử dụng bạo lực để đạt được múc đích chính trị hoặc

ép chính phủ lm gì

Urgent (adj): khẩn cấp Urgency (n): sự khẩn cấp Security: an ninh

Threatened with: bị đe doạ Powerful: mạnh

Dangerous: nguy hiểm

On the contrary: trái ngược

On the whole: nói chung

Domestic chores = household chores: công việc nội trợ Burden: gánh nặng

No longer: không còn nữa Invention: sự phát minh Labour-saving devices: thiết bị tiết kiệm sức lao động For better or worse: bất chấp hậu quả ra sao

Micro technology: công nghệ vĩ mô Telecommunication: viễn thông Have a huge/great influence on: có ảnh hưởng lớn Influence = impact on: ảnh hưởng

Wide variety of = wide range of = diversity: đa dạng Take s.t for instance: lấy cái gì làm ví dụ

Head office: trụ sở chính= main ofice Linked to: được kết nối = interact with = relate to

Be full of: đầy Unexpectedly = out of the blue: bất ngờ Contribute to + v-ing: góp phần

Make contribution to: góp phần Violent: bạo lực

Unlikely to:không có khả năng # likely: có khả năng Cure for fatal diseases: chữa trị những căn bệnh hiểm

Trang 10

Cope with= deal with= solve: giải quyết

Thanks to: nhờ vào

Work for: làm việc cho ai

Ask S.O for S.T: yêu cầu ai làm cái gì

According to: theo

Wrong with: ko ổn, trục trặc

Cure =remedy: chữa trị

On business: đi công tác

Believe in: tin

Warn s.o about/ against: cảnh báo ai về gì

Famous for: nổi tiếng

Get married to s.o: kết hôn với ai

Diagnostic: chẩn đoán Translate from ngôn ngữ này into sang ngôn ngữ khác:

dịch sang tiếng khác

Jupiter (n): sao Mộc out of expectation: ngoài mong đợi ca not only… but also: ko những ….mà còn either … or: hoặc ….hoặc

neither … nor: ko …cũng ko both …and: cả … và

UNIT 9 DESERTS (Sa mạc) Aborigine (n) thổ dân

Acacia (n): cây keo

Aerial = from a plane : trên không

antelope (n): linh dương

arid = dry : khô

cactus (n): cây xương rồng

camel (n): lạc đà

corridor (n): đường mòn

crest (n): ngọn (đồi, sóng)

crest (v): leo lên đỉnh

date palm (n): cây chà là

eastward (adv) : về phía đông, (adj): phía đông

elevation(n): độ cao so với mực nước biển

eucalyptus = gum tree : cây bạch đàn

firewood (n): củi

fox (n): con cáo

gazelle (n) linh dương gazen

goat (n): con dê

scrubland : vùng đất đầy bụi rậm

sheep (n): con cừu

shrimp (n): con tôm

slope: dốc stretch: trải dài crocodile: cá xấu goat: dê

frog: ếch date palm: cây chà là cactus: xương rồng rainfall: lượng mưa gun: khẩu súng knife: dao

a box of match: hộp diêm mosquito net: màn blanket: chăn Walkman: máy nghe nhạc

Go on an expedition = make an excursion: đi dã ngoại Rabbit: thỏ

Cut down: chặt cây Cut down on: cắt giảm Arid = dry: khô Raincoat: áo mưa Lie to s.o: nói dối ai However = yet: tuy nhiên Point of view: quan điểm Quality: chất lượng Product: sản phẩm = goods almost (adv): hầu như crest (n): đỉnh

lizard (n): con thằn lằn cow (n): bò cái

biome (n): quần xă sinh vật sparse (a): thưa thớt

prey (n): con mồi, crawl (v): bò, sandstorm (n): băo cát

UNIT 10: ENDANGERED SPECIES (Các loài có nguy cơ tuyệt chủng)

Ngày đăng: 17/03/2020, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w