Sự tồn tại của âp suất khí quyển Trâi Đất được bao bọc bởi một lớp không khí dăy hăng ngăn km, gọi lă khí quyển.. Vì không khí cũng có trọng lượng nín Trâi Đất vă mọi vật trín Trâi Đất đ
Trang 1Kính chào quý thầy cô về dự giờ thăm lớp và
các em học sinh
Trang 2Kiểm Tra bài cũ
Viết công thức tính áp
suất chất lỏng?
- Áp dụng làm bài tập:
Một thùng đựng đầy nước cao 1.5 m Tính áp suất của nước lên điểm cách đáy
thùng 0.5m Biết trọng
lượng riêng của nước là
10.000 N/m3
Trang 4Có một cốc nước đầy được đậy kín bằng một tờ giấy không thấm nước.
Khi lộn ngược cốc nước thì nước có chảy ra ngoài không? Vì sao?
Tại sao nước không chảy ra khi ta lật ngược cốc?
Trang 5Tiết 11
ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
Trang 6Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
I Sự tồn tại của âp suất khí quyển
Trâi Đất được bao bọc bởi một lớp không khí dăy hăng ngăn km, gọi lă khí quyển Con người vă mọi sinh vật khâc trín
dương không khí” khổng lồ năy
Vì không khí cũng có trọng lượng nín Trâi Đất vă mọi vật trín Trâi Đất đều chịu âp suất của lớp khí quyển bao quanh Trâi Đất Âp suất năy được gọi lă
âp suất khí quyển
Trang 7Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
I Sự tồn tại của âp suất khí quyển
Vô số hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của âp suất khí quyển vă âp suất
năy tâc dụng theo mọi phương Sau
đđy lă một văi thí dụ.
Trang 8Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
I Sự tồn tại của âp suất khí quyển
1 Thí nghiệm 1
Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp bị bẹp theo
nhiều phía
C1 Hêy giải thích
tại sao?
Trang 9Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
I Sự tồn tại của âp suất khí quyển
1 Thí nghiệm 1
Khi hút bớt không khí
trong vỏ hộp ra , thì
áp suất của không
khí trong hộp nhỏ
hơn áp suất ở
ngoài, nên vỏ hộp
chịu tác dụng của
áp suất không khí
từ ngoài vào làm
vỏ hộp bị bẹp theo
nhiều phía.
Trang 10Tiết 11 ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
I Sự tồn tại của âp suất khí quyển
Trang 11C2 Nước có chảy ra khỏi ống
không? Tại sao?
C3 Nếu bỏ ngón tay bịt đầu trên của ống ra thì xãy ra hiện tượng gì? Giải thích tại sao?
Trang 12Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
I Sự tồn tại của âp suất khí quyển
Trang 13Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
I Sự tồn tại của âp suất khí quyển
2 Thí nghiệm 2
C3 Nước sẽ chảy ra khỏi ống.
Vì không khí trong ống thông với khí quyển Lăm cho âp lực phía trín của khí quyển (bằng với âp lực từ phía dưới) ống cộng với trọng lượng của cột nước lớn hơn âp lực từ dưới lín của khí quyển Vì vậy mă cột nước chảy ra ngoăi.
Trang 14Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
I Sự tồn tại của âp suất khí quyển
Trang 15Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
I Sự tồn tại của âp suất khí quyển
F NGÖÏA
Trang 16Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
I Sự tồn tại của âp suất khí quyển
Trâi Đất vă mọi vật trín Trâi Đất đều chịu tâc dụng của âp suất khí quyển theo mọi phương.
Trang 17Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
I Sự tồn tại của âp suất khí quyển
II Độ lớn của âp suất khí quyển
1 Thí nghiệm Tô-ri-xen-li.
Nhă bâc học Tô-ri-xen-li người Ý lă người đầu tiín đo được độ lớn âp suất khí quyển.
Trang 19
Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
I Sự tồn tại của âp suất khí quyển
II Độ lớn của âp suất khí quyển
2 Độ lớn của âp suất khí quyển.
A B
Hêy tính độ lớn của âp suất khí
quyển bằng câch trả lời câc cđu
Trang 20Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
I Sự tồn tại của âp suất khí quyển
II Độ lớn của âp suất khí quyển
2 Độ lớn của âp suất khí quyển.
âp suất gđy ra bởi trọng lượng
của cột thuỷ ngđn cao 76cmHg
(centimĩt thuỷ ngđn)
Trang 21Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
I Sự tồn tại của âp suất khí quyển
II Độ lớn của âp suất khí quyển
2 Độ lớn của âp suất khí quyển.
C7 Hêy tính âp suất tại B, biết trọng lượng riíng của thuỷ ngđn (Hg) lă 136000N/m3
Âp suất của cột thuỷ ngđn tâc dụng lín B lă:
p = h.d = 0,76m.136000 N/m3= 103360 (N/m2)
Vì âp suất khí quyển bằng bằng âp suất gđy ra bởi cột thuỷ ngđn trong ống Tô-ri-xen-li, nín người ta còn dùng chiều cao của cột thuỷ ngđn năy để diễn tả độ lớn của
âp suất khí quyển
VD: Âp suất khí quyển ở điều kiện bình thường lă 76cmHg
Trang 22Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
I Sự tồn tại của âp suất khí quyển
II Độ lớn của âp suất khí quyển
Âp suất khí quyển bằng âp suất của cột thuỷ ngđn trong ống Tô-ri-xen-li, do đó người ta thường dùng đơn vị mmHg (mi
li mĩt thuỷ ngđn) lăm đơn vị đo âp suất khí quyển.
Trang 23Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
III Vận dụng
C8 Giải thích hiện tượng níu ở đầu băi
được lă vì khí quyển đê
tâc dụng lín tờ giấy
một âp lực có hướng từ
maø trọng lượng của
nước chứa trong cốc
taùc dúng leđn tôø giaây.
F1
F2
F1 < F2
Trang 24Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
III Vận dụng
C9 Níu thí dụ chứng tỏ sự tồn tại của
âp suất khí quyển.
không chảy ra được, bẻ hai đầu ống thuốc tiím thuốc chảy ra dễ dăng.
Trang 25Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
III Vận dụng
C10 Nói âp suất khí quyển bằng 76cmHg có nghĩa lă thế năo? Tính âp suất năy ra N/m2 Cho trọng lượng riíng của thủy ngđn lă 136000N/m3
âp suất ở đây một cột thuỷ ngđn cao 76cm.
p = h.d = 0,76.136000 = 103360 (N/m2).
Trang 26Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
III Vận dụng
C11 Trong thí nghiệm Tô-ri-xen-li, giả sử không dùng thuỷ ngđn mă dùng nước thì cột nước trong ống cao bao nhiíu? Ống Tô-ri-xen-li phải dăi ít nhất bao nhiíu? Cho trọng lượng riíng của nước lă 10000N/m3
Trang 27Tiết 11 : ÂP SUẤT KHÍ QUYỂN
III Vận dụng
C12 Tại sao không thể tính trực tiếp âp suất khí quyển bằng công thức p = h.d
độ cao của lớp khí quyển.
trong lớp khí quyển luôn thay đổi theo
độ cao.
Trang 28-Làm bài tập trong SBT
-Tìm hiểu tại sao khi kéo
nước từ dưới giếng lên,ta
thấy gàu nước khi còn
ngập dười nước nhẹ hơn khi đã lên khỏi mặt nước
Trang 29Các em học sinh luơn luơn
học giỏi
Bài học đến đây là kết thúc
Kính chúc quý thầy cơ luơn
thành cơng trong cơng tác