1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cambridge vocabulary for IELTS

158 242 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 2,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trẻ em có mối quan hệ tích cực với một người bạn thân trước sự chào đời của em mình thì cuối cùng sẽ có một mối quan hệ tốt đẹp với đứa em đó, và mối quan hệ đó kéo dài suốt giai đoạn th

Trang 1

Vào Group

TỰ HỌC IELTS ESSAY ĐÚNG QUY TRÌNH

để nhận thêm nhiều tài liệu khác!

Trang 3

UNIT 1

GROWING UP Relationships, families and early learning

I NOUNS

1 Adolescence /ˌædəˈlesns/: thanh thiếu niên

Children who had a positive relationship with a best friend before the birth of a sibling

ultimately had a good relationship with their sibling that lasted throughout adolescence

Trẻ em có mối quan hệ tích cực với một người bạn thân trước sự chào đời của em mình thì cuối cùng sẽ có một mối quan hệ tốt đẹp với đứa em đó, và mối quan hệ đó kéo dài suốt giai đoạn thanh thiếu niên

2 Adulthood /ˈædʌlthʊd/: tuổi trưởng thành

Studies have shown that stress in adulthood can be related to unhappy childhood

Các nghiên cứu cho thấy rằng căng thẳng ở tuổi trường thành có thể liên quan đến tuổi thơ bất hạnh

3 Bond /bɒnd/: mối quan hệ, mối liên kết

We used to fight a lot when we were growing up but there is a really close bond between

To live in peace and brotherhood

Sống trong hòa bình và tình anh em

5 Character /ˈkærəktə/: tính cách

His character is quite different from his father's

Tính nó rất khác tính cha

6 Childhood /ˈtʃaɪldhʊd/: thời thơ ấu

Children who experience a rewarding friendship before the birth of sibling are likely to have a better relationship with that brother or sister that endures throughout their

childhood

Trẻ em trải qua một tình bạn tốt đẹp trước khi em mình chào đời thì thường sẽ có một mối quan hệ tốt hơn với đứa em đó, và mối quan hệ đó kéo dài suốt thời thơ ấu

Trang 4

7 Conflict /ˈkɒnflɪkt/: Xung đột, mâu thuẫn

This evidence seems to conflict with the findings from previous studies

Bằng chứng này dường như mâu thuẫn với kết quả của những bài nghiên cứu trước

8 Connection /kəˈnekʃn/: Sự kết nối, mối quan hệ

There is a very close connection between a mother and a newborn baby Có một sự

kết nối chặt chẽ giữa người mẹ và đứa con mới sinh

9 Fatherhood /ˈfɑːðəhʊd/: cương vị làm cha

The idea of fatherhood frightens me

Ý tưởng làm một người cha khiến tôi e sợ

10 Friendship /ˈfrendʃɪp/: tình bạn

When early friendships are successful, young children get the chance to master

sophisticated social and emotional skill, even more than they do with parent

Khi những tình bạn đầu đời thành công, trẻ nhỏ có cơ hội học được những kỹ năng xã hội

và cảm xúc phức tạp, thậm chí còn nhiều hơn chúng học được khi tiếp xúc với bố mẹ

11 Instinct /ˈɪnstɪŋkt/: bản năng

I don’t think just anyone can be a good parent Not everyone has the right instinct

Tôi không nghĩ ai cũng có thể làm cha mẹ tốt Không phải ai cũng có bản năng phù hợp

12 Interaction /ˌɪntərˈækʃn/: tương tác, tiếp xúc

Children who as preschoolers were able to coordinate play with friend, manage conflict,

and keep an interaction positive in tone were most likely as teenagers to avoid the

negative sibling interaction that can sometimes launch children on path of anti-social

Trang 5

It's difficult to define the exact nature of the problem

Khó xác định chính xác bản chất của vấn đề

15 Parent /ˈpeərənt/: bố (hoặc mẹ)

When parents relate to a child, they do a lot of work, figuring out what the child needs

and then accommodating those needs

Khi bố mẹ tương tác với con, họ thường làm nhiều thứ, xác định trẻ muốn gì và đáp ứng những yêu cầu đó

16 Relation /rɪˈleɪʃn/: quan hệ, liên quan

I am writing in relation to the job advertisement in yesterday’s paper

Tôi đang viết thư liên quan đến bài quảng cáo việc làm trong tờ báo hôm qua

17 Relationship (between/ with) /rɪˈleɪʃnʃɪp/: mối quan hệ

If young children have good friends then they will have a good relationship with their

19 Resemblance /rɪˈzembləns/: sự giống nhau

Everyone tells me that the physical resemblance between me and my maternal

grandmother is very striking

Mọi người bảo là nét giống nhau bên ngoài giữa tôi và bà ngoại rất nổi bật

20 Rivalry /ˈraɪvlri/: cạnh tranh, ganh đua

When we were little there wasn’t very much sibling rivalry between us Khi chúng tôi

còn nhỏ, chúng tôi hay ganh đua nhau

21 Sibling /ˈsɪblɪŋ/: anh (hoặc chị) (hoặc em) How many siblings do you have?

Bạn có bao nhiêu anh chị em?

22 Teenager /ˈtiːneɪdʒə/: thanh thiếu niên (tuổi 13 đến 19)

Teenagers who fight with their brothers or sisters may behave in a way that is socially

unacceptable

Trang 6

Thanh thiếu niên mà đánh nhau với anh em có lẽ sẽ cư xử theo cách không được xã hội chấp nhận

23 Temperament /ˈtemprəmənt/: khí chất

I think I have my father’s temperament- we’re both very stubborn! Tôi nghĩ tôi

có khí chất của bố - tôi rất cứng đầu!

24 Tie /taɪ/: mối ràng buộc, quan hệ

Even though we don’t live together any more, the family ties are still very strong

Thậm chí chúng tôi không sống chung nữa, mối quan hệ gia đình vẫn rất bền chặt

25 Upbringing /ˈʌpbrɪŋɪŋ/: sự giáo dục, dạy dỗ

In Islamic countries, there have a strict religious upbringing

Ở các nước hồi giáo, có một sự giáo dục tôn giáo nghiêm khắc

26 Active role: vai trò tích cực

Both of my parents played a very active role in our school life, and our home life, and

they taught us to resolve our conflicts in a very fair way

Cả bố mẹ đều đóng vai trò tích cực trong việc học của chúng tôi, và trong cuộc sống gia đình, và họ dạy chúng tôi cách giải quyết mâu thuẫn theo một cách rất công bằng

27 Extended family: đại gia đình (≥ 3 thế hệ) (bao gồm cả cô dì chú bác…)

Both of my parents come from very large families so my extended family is very large -

I have 25 cousins!

Cả bố mẹ tôi đều xuất thân từ những gia đình đông anh em, vì vậy đại gia đình của chúng tôi rất lớn – tôi có 25 anh chị em họ!

28 Family gathering: họp mặt gia đình

Our family gatherings are pretty chaotic, but fun

Những buổi họp mặt gia đình của chúng tôi khá hỗn loạn, nhưng vui

29 Immediate family: gia đình riêng (bố mẹ, con cái)

My immediate family is relatively small, just my parents, my two brothers and me

Gia đình riêng của chúng tôi khá nhỏ, chỉ có bộ mẹ, các anh, và tôi

30 Maternal instinct: bản năng làm mẹ

Trang 7

I think I have a very strong maternal instinct, because I love talking care of small

children

Tôi nghĩ tôi có bản năng làm mẹ rất lớn, vì tôi thích chăm sóc trẻ nhỏ

31 Sibling rivalry: ganh đua giữa anh chị em trong gia đình

The study found a strong connection between a lack of friends and sibling rivalry

Bài nghiên cứu phát hiện có một mối liên hệ chặt chẽ giữa việc thiếu vắng bạn bè và sự ganh đua với anh em ruột

32 Stable upbringing: sự nuôi dưỡng tốt, ổn định

When we were little there wasn’t very much sibling rivalry between us I think it’s

because we had a very stable upbringing

Khi chúng tôi còn nhỏ, không có nhiều ganh đua giữa chúng tôi Tôi cho rằng đó là vì chúng tôi nhận được một sự nuôi dưỡng tốt

33 Striking resemblance: giống nhau một cách nổi bật There is a

striking resemblance between my sister and me Có một sự giống

nhau dễ thấy giữa chị tôi và tôi

III ADJECTIVES

34 Close /kləʊs/: gần, chặt

The relationship between my brother and me is very close Mối quan hệ

giữa anh tôi và tôi rất chặt

35 Close-knit /ˌkləʊs ˈnɪt/: khắn khít We are a very

close- knit family

Chúng tôi là một gia đình khắn khít bên nhau

36 Maternal /məˈtɜːnl/: (thuộc) mẹ, về phía mẹ

My maternal grandfather is quite old now

Ông ngoại tôi khá già rồi

37 Parental /pəˈrentl/: (thuộc) bố, về phía bố How old

is your paternal grandmother? Bà nội bạn nhiêu tuổi rồi?

38 Rewarding /rɪˈwɔːdɪŋ/: bổ ích, tốt đẹp, đáng làm

Teaching can be a very rewarding career

Dạy học là một sự nghiệp đáng làm

Trang 8

39 Stable /ˈsteɪbl/: ổn định

When we were little there wasn’t very much sibling rivalry between us I think it’s

because we had a very stable upbringing

Khi chúng tôi còn nhỏ, không có nhiều ganh đua giữa chúng tôi Tôi cho rằng đó là vì

chúng tôi nhận được một sự nuôi dưỡng tốt

IV VERBS

40 Accommodate /əˈkɒmədeɪt/: cung cấp, chứa được

When parent relate to a child, they do a lot of work, figuring out what the child needs and

then accommodating those needs

Khi bố mẹ tương tác với con, họ thường làm nhiều thứ, xác định trẻ muốn gì và cung cấp [thỏa mãn] những yêu cầu đó

41 Adopt /əˈdɒpt/: nhận làm con nuôi // áp dụng một phương pháp

The company decided to adopt a new approach to staff recruitment

Công ty quyết định áp dụng phương pháp mới cho việc tuyển dụng nhân viên

42 Break down: đổ vỡ

The relationship between my parents and me has broken down Mối quan

hệ giữa bố mẹ và tôi đã đổ vỡ

43 Develop /dɪˈveləp/: phát triển

It is important to develop a good working relationship with your work colleagues

Việc phát triển mối quan hệ nơi làm việc với đồng nghiệp rất quan trọng

44 Endure /ɪnˈdjʊə/: kéo dài

Children who experience a rewarding friendship before the birth of sibling are likely to

have a better relationship with that endures throughout their childhood

Trẻ em trải qua một tình bạn tốt đẹp trước khi em mình chào đời thì thường sẽ có một mối quan hệ tốt hơn với đứa em đó, và mối quan hệ đó kéo dài suốt thời thơ ấu

45 Establish /ɪˈstæblɪʃ/: lập, tạo

I have established a close connection with an older member of my family Tôi đã tạo

được một mối quan hệ chặt với một thành viên lớn tuổi trong gia đình

46 Have sth in common: có điểm chung

I can’t remember the last time I saw a film with my parents- we just don’t have much in

Trang 9

Tôi không thể nhớ nổi lần cuối tôi xem phim với bố mẹ - chúng tôi không có điểm chung nữa

47 Inherit /ɪnˈherɪt/: thừa hưởng

I think I have my father’s temperament- we’re both very stubborn! But thankfully, I also

inherited his mathematical brain!

Tôi nghĩ tôi có khí chất của bố - chúng tôi rất cứng đầu Nhưng ơn trời, tôi cũng thừa hưởng đầu óc toàn học như ông ấy

48 Interact /ˌɪntərˈækt/: tương tác

This is not usually the case when two children are interacting

Đây không phải là trường hợp thường thấy khi hai trẻ tương tác với nhau

49 Nurture /ˈnɜːtʃə/: nuôi dưỡng

From birth, parents can nurture and help develop these social competencies (or skills) by

making eye contact with their babies, offering toys and playing with them

Từ lúc sinh ra, bố mẹ có thể nuôi dưỡng và giúp phát triển những năng lực (hoặc kỹ năng) này bằng cách giao tiếp bằng mắt với con, cho đồ chơi và chơi với chúng

50 Play a role: đóng vai trò

The family played an important role in the education of their children Gia đình

đóng vai trò quan trọng trong việc giáo dục con họ

51 Relate (to) /rɪˈleɪt/: tương tác với, đáp lại (cũng có nghĩa là hiểu và thông cảm)

When parents relate to a child, they do a lot of work, figuring out what the child needs

and then accommodating those needs

Khi bố mẹ tương tác với con, họ thường làm nhiều thứ, xác định trẻ muốn gì và cung cấp [thỏa mãn] những yêu cầu đó

Trang 10

UNIT 2

MENTAL AND PHYSICAL DEVELOPMENT

The body, the mind

I NOUNS

1 Ability /əˈbɪləti/: khả năng, năng lực

In terms of their cognitive development, adolescents have greater reasoning skills and

have developed the ability to think logically and hypothetically Về sự phát triển nhận

thức, thanh thiếu niên có khả năng lý luận nhiều hơn và phát triển khả năng suy nghĩ lôgic và trừu tượng

He will enjoy imitating people and will also test parental responses to his behavior

Cậu ta sẽ thích bắt chước người khác và cũng sẽ kiểm tra phản ứng của cha mẹ đối với những hành vi của mình

4 Childhood /ˈtʃaɪldhʊd/: thời thơ ấu, tuổi thơ

In middle childhood, children’s development is more affected by the outside world and

the child’s world expands to include friends, teachers, sport trainers and so on

Ở giai đoạn giữa thời thơ ấu, sự phát triển của trẻ bị thế giới bên ngoài ảnh hưởng nhiều hơn, và thế giới của bé mở rộng ra, bao gồm bạn bè, thầy cô, người dạy thể thao, vân vân

5 Concept /ˈkɒnsept/: khái niệm

Infinity is a very difficult concept for children to grasp

Vô hạn là một khái niệm khó nắm bắt đối với trẻ con

6 Consequence /ˈkɒnsɪkwəns/: hậu quả, kết quả

The increase in violence among young people may be a consequence of watching too

much violence on TV and video games

Việc bạo lực ở thanh niên tăng lên có thể là hậu quả của việc xem TV hoặc chơi game có chứa nội dung bạo lực

Trang 11

7 Gesture /ˈdʒestʃə/: điệu bộ

As far as communication is concerned, he will be able to use simple gestures such as

shaking his head for ‘no’, say ‘mama’ and ‘dada’ and he will try to imitate words

Nói về mặt giao tiếp, anh ta sẽ có thể sử dụng những điệu bộ đơn gian như là lắc đầu báo hiệu ‘không’, nói ‘mum mum’ and ‘pa pa’ và anh ta sẽ cố gắng bắt chước tiếng nói

8 Growth /ɡrəʊθ/: sự phát triển

This growth spurt typically occurs two years earlier for girls than for boys and can tend

to make both sexes go through a clumsy phase

Sự phát triển tăng vọt này thường xảy ra ở trẻ em nữ sớm hơn trẻ em nam khoảng hai năm và có thể làm cho cả 2 nhóm này trải qua một giai đoạn vụng về

9 Height /haɪt/: chiều cao

These changes include significant gains in height and weight

Những sự thay đổi này bao gồm sự tăng mạnh về chiều cao và trọng lượng

10 Imagination /ɪˌmædʒɪˈneɪʃn/: sự tưởng tượng, óc tưởng tượng In terms of

cognitive development, he’s learned to play make-believe games and uses his

imagination more

Về mặt phát triển nhận thức, anh ta đã học được cách chơi trò giả bộ, và sử dụng trí tưởng tượng nhiều hơn

11 Infancy /ˈɪnfənsi/: giai đoạn sơ sinh

This is also a period of enormous physical change and adolescents experience changes in

their physical development at a rate unparalleled since infancy

Đây cũng là giai đoạn xảy ra nhiều thay đổi thể chất, và thanh thiếu niên trải qua những thay đổi thể chất với tốc độ chưa từng có từ lúc sơ sinh

12 Infant /ˈɪnfənt/: trẻ sơ sinh

In terms of movement, an infant will be able to reach a sitting position unassisted and pull himself to stand

Về mặt hoạt động, một trẻ sơ sinh sẽ có thể ngồi mà không cần ai vịnh, và tự đứng được

13 Knowledge /ˈnɒlɪdʒ/: kiến thức

Her considerable knowledge of antiques

Cô ta có kiến thức nhiều về cổ vật

Trang 12

14 Maturity /məˈtʃʊərəti/: sự trưởng thành

These are the signs not only of old age, but of maturity, experience and wisdom

Đây là những dấu hiệu không chỉ của người già, mà còn là dấu hiệu của sự trưởng

thành, kinh nghiệm, và sự khôn ngoan

15 Memory /ˈmeməri/: trí nhớ

I have a lot of great memories of my childhood Tôi có trí nhớ tốt

về thời thơ ấu của mình

16 Milestone /ˈmaɪlstəʊn/: cột mốc

This is a period of transition for teenagers and there are many crucial milestones

Đây là giai đoạn chuyển đổi của thanh thiếu niên và có nhiều cột mốc quan trọng

17 Mind /maɪnd/: đầu óc, tâm trí

There was no doubt in his mind that he'd get the job

Trong đầu anh ta, không có chút nghi ngờ gì về việc mình sẽ nhận được việc

18 Peer /pɪə/: bạn bè

It can be less stressful to make presentation to your peers rather than to your teachers

Thuyết trình với bạn bè có thể sẽ ít căng thẳng hơn thuyết trình với giáo viên

19 Period /ˈpɪəriəd/: giai đoạn

This is also a period of enormous physical change and adolescents experience changes in

their physical development at a rate unparalleled since infancy

Đây cũng là giai đoạn xảy ra nhiều thay đổi về thể chất, và thanh thiếu niên trải qua những thay đổi thể chất với tốc độ chưa từng có từ lúc sơ sinh

20 Phase /feɪz/: giai đoạn

The final phases of the development

Những giai đoạn cuối cùng của sự phát triển

Trang 13

22 Reminder /rɪˈmaɪndə/: lời nhắc nhớ, sự nhắc nhở

I even forget important things sometimes, so I have to write myself little notes as a

reminder

Thỉnh thoảng tôi thậm chí quên những thứ quan trọng, vì thế tôi phải viết ghi chú như một sự nhắc nhở

23 Social /ˈsəʊʃl/: (thuộc) xã hội

Children develop at various rates and while some children in middle childhood seem very

mature in terms of their emotional and social skills, others seem very immature

Trẻ em phát triển với những tốc độ khác nhau, và trong khi vài trẻ ở độ tuổi giữa thời thơ

ấu dường như rất trưởng thành về mặt kỹ năng xã hội và cảm xúc, những trẻ khác dường như vẫn non nớt

24 Skill /skɪl/: kỹ năng, sự khéo léo

By the end of the first year a baby will have already acquired some social skills

Cuối năm đầu, trẻ sẽ học được vài kỹ năng xã hội

25 Stage /steɪdʒ/: bước, giai đoạn

By the age of two or three, the infant have reached the toddler stage

Ở năm hai hay ba tuổi, trẻ sơ sinh sẽ đạt giai đoạn đi chập chững

26 Toddler /ˈtɒdlə/: trẻ biết đi chập chững

She was left at home with a toddler and a four-month-old baby to care for

Cô ta bị bỏ lại ở nhà để chăm sóc một đứa bốn tháng tuổi và một đứa mới biết đi chập chững

27 Transition /trænˈzɪʃn/: sự chuyển tiếp

First year students often struggle with the transition from high school to university

Sinh viên năm nhất thường gặp khó khăn với việc chuyển tiếp từ cấp ba lên đại học

II ADJECTIVE:

28 Abstract /ˈæbstrækt/: trừu tượng

In part three of the speaking test you are expected to be able to talk about more abstract

topics

Trong phần ba của bài thi nói, bạn sẽ phải nói về những chủ đề trừu tượng

Trang 14

29 Cognitive /ˈkɒɡnətɪv/: nhận thức

In terms of their cognitive development, adolescent have greater reasoning skills and

have developed the ability to think logically and hypothetically Về sự phát triển nhận thức, thanh thiếu niên có khả năng lý luận nhiều hơn và phát triển khả năng suy nghĩ lôgic và trừu tượng

30 Clumsy /ˈklʌmzi/: vụng về

This growth spurt typically occurs two years earlier for girls than for boys and can tend

to make both sexes go through a clumsy phase

Sự phát triển tăng vọt này thường xảy ra ở trẻ em nữ sớm hơn trẻ em nam khoảng hai năm và có thể làm cho cả 2 nhóm này trải qua một giai đoạn vụng về

31 Fond /fɒnd/: (trước danh từ) yêu dấu, tốt đẹp

I have very fond memories of my school days Tôi có nhiều kỷ

niệm yêu dấu về thời đi học

32 Fully-grown /ˈfʊli-ɡrəʊn/: hoàn toàn trưởng thành

Alison still treats Trevor as though he wasn’t a fully-grown adult

Alison vẫn đối xử với Trevor như thể anh ta là người vẫn chưa hoàn toàn trưởng thành

33 Immature /ˌɪməˈtjʊə/: non nớt, chưa trưởng thành

Children develop at various rates and while some children in middle childhood seem very

mature in terms of their emotional and social skills, others seem very immature

Trẻ em phát triển với những tốc độ khác nhau, và trong khi vài trẻ ở độ tuổi giữa thời thơ

ấu dường như rất trưởng thành về mặt kỹ năng xã hội và cảm xúc, những trẻ khác dường như vẫn non nớt

34 Independent /ˌɪndɪˈpendənt/: độc lập

In terms of social skills, this means, he is becoming more independent, which may result

in the occasional tantrum

Về mặt kỹ năng xã hội thì điều này có nghĩa là anh ta sẽ trở nên độc lập hơn, và điều đó đôi khi có thể dẫn đến những cơn cáu kỉnh

35 Irresponsible /ˌɪrɪˈspɒnsəbl/: vô trách nhiệm

Their actions were highly irresponsible

Những hành động của thật vô trách nhiệm

Trang 15

36 Mature /məˈtʃʊə/: trưởng thành

She was now a mature woman

Bây giờ cô ta đã là một phụ nữ trưởng thành

37 Patient /ˈpeɪʃnt/: kiên nhẫn Be patient,

your time will come Hãy kiên nhẫn! Sẽ đến lúc

thôi!

38 Rebellious /rɪˈbeljəs/: nổi loạn

I became very rebellious and opted out

Tôi đã làm loạn lên và không tham gia

39 Significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/: quan trọng, đáng kể

Sales increased at a significant rate between 2001 and 2005

Doanh số tăng với tốc độ đáng kể giữa năm 2001 và 2005

40 Tolerant /ˈtɒlərənt/: chịu đựng, có sức chịu đựng

This job requires a tolerant person who is used to dealing with complaints and angry

41 Acquire /əˈkwaɪə/: đạt được

By the end of the first year a baby will have already acquired some social skills

Cuối năm đầu, trẻ sẽ học được vài kỹ năng xã hội

42 Develop /dɪˈveləp/: phát triển

There are some major changes occurring at this stage as baby teeth will come out and

permanent adult teeth will grow As the mouth is not yet fully developed this may cause

overcrowding

Có nhiều thay đổi lớn xảy ra trong giai đoạn này khi răng sữa sẽ rụng và răng vĩnh viễn

sẽ mọc Vì miệng chưa được phát triển toàn diện nên điều này có thể gây ra việc răng mọc lệch

43 Gesture /ˈdʒestʃə/: ra đấu, ra điệu bộ

Trang 16

He gestured to the guards and they withdrew

Anh ra ra hiệu cho những tên lính canh và họ chúng rút lui

44 Grow /ɡrəʊ/: mọc, phát triển

There are some major changes occurring at this stage as baby teeth will come out and

permanent adult teeth will grow

Có nhiều thay đổi lớn xảy ra trong giai đoạn này khi răng sữa sẽ rụng và răng vĩnh viễn

sẽ mọc

45 Imitate /ˈɪmɪteɪt/: bắt chước

Baby will enjoy imitating people and will also test parental responses to his behavior

Trẻ sẽ thích bắt chước người khác và cũng sẽ kiểm tra phản ứng của cha mẹ với hành vi của mình

46 Look back /lʊk bæk/: nhìn lại, nhớ lại, nghĩ lại

Perhaps when you look back everything seems better, but our summer holidays seemed to

go on forever and the sun always seemed to be shining Có lẽ khi bạn nhớ lại, mọi thứ dường như tốt hơn, nhưng những kỳ nghỉ hè dường như còn mãi và mặt trời dường như luôn soi sáng

47 Master /ˈmɑːstə/: nắm vững, thông thạo

He has also mastered the skill of sorting objects according to their shape and color

Anh ta cũng đã thông thạo các kỹ năng phân loại đồ vật theo hình dáng và màu sắc

48 Mature /məˈtʃʊə/: trưởng thành

He matured visibly after his service in the army

Anh ta trưởng thấy trông thấy sau khi phục vụ quân đội

49 Remember /rɪˈmembə/: nhớ

I will always remember how beautiful the sunset was on that day Tôi sẽ luôn nhớ

vẻ đẹp của hoàng hôn vào hôm đó

50 Remind /rɪˈmaɪnd/: nhắc nhớ, nhắc nhở

Could you remind me to buy some bread on the way home? Bạn có thể nhắc

tôi mua bánh mì trên đường về nhà không?

Trang 17

51 Reminisce /ˌremɪˈnɪs/: hồi tưởng, nhớ lại

I have a lot of great memories of my childhood In fact, my sisters and I often reminisce

about it

Tôi có nhiều kỷ niệm đẹp thời thơ ấu Thật ra, chị tôi và tôi thường hồi tưởng lại

52 Throw a tantrum: nổi giận, nổi cơn thịnh nộ

When you are a grown-up, you do not throw a tantrum if something offends you, you

discuss it

Khi bạn trưởng thành, bạn thường không nổi giận nếu có gì đó làm phật ý mình Bạn sẽ nói chuyện về điều đó

53 Visualize /ˈvɪʒuəlaɪz/: hình dung/hiển thị hóa

I have to think up strategies to help me study, like visualizing something associated with

a particular word That way, I can remember vocabulary better

Tôi phải nghĩ ra chiến thuật giúp mình học, như là việc hình dung thứ gì đó gắn liền với

1 từ cụ thể Theo cách đó, tôi có thể nhớ từ vựng tốt hơn

IV ADVEBRS:

54 Typically /ˈtɪpɪkli/: điển hình, thường thấy

Teenagers typically rebel against their parents between the ages of 14 and 16

Thanh thiếu thiên thường nổi loạn chống lại bố mẹ trong giai đoạn 14 đến 16 tuổi

55 Bear in mind: ghi nhớ, nhớ

Bear in mind that learning a language takes time and effort!

Hãy nhớ là học một ngoại ngữ tốn thời gian và công sức!

56 Broaden the mind: mở rộng đầu óc

Travel can really help broaden the mind

58 It slipped my mind: quên

I was meaning to call you but it totally slipped my mind

Trang 18

Tôi định gọi anh nhưng quên bẵng đi

59 Keep an open mind: giữ thái độ trung lập (không vội phán xét)

We should keep an open mind until all of the evidence is available Chúng ta nên giữ thái độ trung lập cho đến khi có bằng chứng

60 My mind went blank: chả nhớ gì

I tried to remember her name, but my mind went completely blank

Tôi cố gắng nhớ tên cô ta, nhưng chả nhớ gì

61 Put your mind at ease: thư giãn, không lo lắng

He chose his words carefully to put his mother's mind at ease

Nó lựa lời để mẹ không lo lắng

Trang 19

3 Appetite /ˈæpɪtaɪt/: sự ngon miệng, sự thèm ăn

In contrast, some people suffer a loss of appetite and consequently lose weight

Ngược alji, vài người chịu đựng việc mất cảm giác thèm ăn và kết quả là xuống ký

5 Asset /ˈæset/: tài sản, vật quý

Even in the modern world, the stress response can be an asset for raising levels of

performance during critical events such as sports activities, important meetings, or in situations of actual danger or crisis

Thậm chí trong thế giới hiện đại, phản ứng với xì-trét có thể là một thứ quý giá trong việc tăng hiệu suất trong những sự kiện quan trọng như là hoạt động thể thao, những cuộc họp quan trọng, hay trong những tình huống nguy hiểm, khủng hoảng

Trang 20

6 Benefit /ˈbenɪfɪt/: lợi ích

While vitamin tablets may be of some benefit, they are unlikely to be effective in the fight

against people getting too fat

Trong khi các viên vitamin có thể có ích, chúng dường như không hiệu quả trong việc chống lại béo phì

7 Cravings /ˈkreɪvɪŋz/: sự thèm muốn, lòng khao khát

Many people develop cravings for salt, fat and sugar to counteract tension and, thus,

9 Diagnosis /ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs /: chuẩn đoán

An accurate diagnosis was made after a series of tests

Một chuẩn đoán chính xác được thực hiện sau nhiều bài kiểm tra

10 Diet / ˈdaɪət /: chế độ ăn uống, thức ăn (thường hay ăn)

For some people, however, these foods have become their staple diet and as a result they

are fat

Tuy nhiên, với vài người thì những thức ăn này đã trở thành thức ăn chính và kết quả là

họ mập

11 Dietician /ˌdaɪəˈtɪʃn /: chuyên gia dinh dưỡng

These contain vital nutrients and leading dieticians recommend eating at least two

servings of fruit and three of vegetables every day

Những thứ này chứa những chất dinh dưỡng thiết yếu và các chuyên gia dinh dưỡng hàng đầu khuyến cáo ăn ít nhất 2 suất trái cây và 3 suất rau mỗi ngày

Trang 21

12 Disease /dɪˈziːz /: bệnh

The effects of mental stress on heart disease are controversial

Hậu quả của những căng thẳng tinh thần đối với bệnh tim mạch còn nhiều tranh cãi

13 (eating) disorder /dɪsˈɔːdə(r)/: rối loạn

Some studies, however, have not found any strong link between stress and eating

disorder

Tuy nhiên, vài nghiên cứu chưa tìm thấy sự liên hệ chắc chắn nào giữa xì-trét và chứng rối loạn ăn uống

14 Exercise /ˈeksəsaɪz /: bài tập thể dục Well,

exercise is by far the best way

À, cho tới giờ thì tập thể dục là cách tốt nhất

15 Factor /ˈfæktə(r)/: nhân tố

Different stress factors can affect genders differently

Những nhân tố gây stress khác nhau có thể ảnh hưởng đến nam và nữ theo những cách khác nhau

16 Fast food /fɑːst fuːd/: thức ăn nhanh

Fast food is very high in fat, sugar and salt and so we should eat them in small amounts

Thức ăn nhanh nhiều chất béo, đường và muối, và vì thế chúng ta nên ăn ít thôi

18 Harm /hɑːm /: gây hại

He would never frighten anyone or cause them any harm

Anh ta sẽ không bao giờ làm ai sợ hãi cũng như gây hại cho họ

19 Health /helθ /: sức khỏe

Health authorities need to raise public awareness of these issues, but we also need to be

realistic

Các nhà chức trách y tế cần nâng cao nhận thức người dân về những vấn đề này, nhưng chúng ta cũng cần phải thực tế hơn

Trang 22

20 Heart attack /hɑːt əˈtæk /: đau tim

This is known as heart attack and sufferers must receive treatment quickly

Điều này được gọi là cơn đau tim, và bệnh nhân phải được điều trị liền

21 Infection /ɪnˈfekʃn /: nhiễm, lây nhiễm

Almost all the sheep on the farm carried the infection Hầu như tất

cả cừu trong trại đều bị lây nhiễm

22 Ingredients /ɪnˈɡriːdiənts /: thành phần

First, you need to have fresh ingredients

Trước tiên, bạn cần phải có thành phần tươi

23 Insomnia /ɪnˈsɒmniə /: chứng mất ngủ

The tensions of unresolved stress frequently cause insomnia, generally keeping the

stressed person awake or causing awaking in the middle of the night or early morning Những căng thẳng vì stress không được giải tỏa thường gây chứng mất ngủ, làm cho người stress thức hoặc giật mình thức dậy lúc nửa đêm hoặc sáng sớm

24 Intake /ˈɪnteɪk /: sự lấy vào, sự hấp thu

Make sure that you reduce your intake of foods that are high in fats, sugar and salt

Hãy chắc là giảm hấp thu thức ăn có nhiều chất béo, đường và muối

25 Junk food /dʒʌŋk fuːd/: thức ăn rác

You are not allowed to eat too much junk food

Bạn không được phép ăn quá nhiều thức ăn rác

26 Muscle /ˈmʌsl/: cơ bắp

This exercise will work the muscles of the lower back Bài tập này sẽ

có tác dụng với cơ bắp ở lưng dưới

27 Nutrient /ˈnjuːtriənt/: chất dinh dưỡng

These contain vital nutrients and leading dieticians recommend eating at least two

servings or fruit and three of vegetables every day

Những thứ này chứa những chất dinh dưỡng thiết yếu và các chuyên gia dinh dưỡng hàng đầu khuyến cáo ăn ít nhất 2 suất trái cây và 3 suất rau mỗi ngày

Trang 23

28 Nutrition /njuˈtrɪʃn/: dinh dưỡng, sự nuôi dưỡng

Finally, we eat for pleasure as well as nutrition and for this reason I believe that pills

will never replace well-cooked food

Cuối cùng, chúng ta ăn vì thích cũng như vì dinh dưỡng, và vì lý do này, tôi nghĩ là những viên thuốc này sẽ không bao giờ thay thế thức ăn được

29 Obesity /əʊˈbiːsəti/: béo phì

Often stress is related to weight gain and obesity Thường thì stress

liên quan đến tăng cân và béo phì

30 Onset /ˈɒnset/: sự bắt đầu

Studies suggest that the inability to deal with stress is associated with the onset of

Eat moderate portions and don’t be tempted to order a large size when eating out

Ăn với khẩu phần vừa phải và không bị cám dỗ gọi những phần lớn khi đi ăn ngoài

32 Risk /rɪsk/: rủi ro, nguy cơ

This account for their higher heart risks from stress

Điều này có thể giải thích cho những nguy cơ tim mạch cao hơn từ stress

33 Serving /ˈsɜːvɪŋ/: phần ăn, suất ăn

These contain vital nutrients and leading dieticians recommend eating at least two servings or fruit and three of vegetables every day

Những thứ này chứa những chất dinh dưỡng thiết yếu và các chuyên gia dinh dưỡng hàng đầu khuyến cáo ăn ít nhất 2 suất trái cây và 3 suất rau mỗi ngày

34 Stress /stres/: căng thẳng, xì-trét

Psychological effects of stress

Ảnh hưởng của xì-trét đến tâm lý

35 Stroke /strəʊk/: đột quỵ

If the blockage occurs in an artery that carries blood to the brain, part of the brain can

die This is known as a stroke

Trang 24

Nếu sự nghẽn xảy ra ở một động mạch mang máu lên não, một phần não có thể chết Điều này được gọi là đột quỵ

36 Treatment /ˈtriːtmənt/: sự điều trị, thuốc men

This is known as heart attack and sufferers must receive treatment quickly

Điều này được gọi là cơn đau tim, và bệnh nhân phải được điều trị liền

37 Therapy /ˈθerəpi/: trị liệu, liệu pháp

However, there is some hope for sufferers in this area as relaxation therapy has been

found to reduce stress levels and consequently improve the quality of sleep

Tuy nhiên, có hi vọng cho những người mắc bệnh trong lĩnh vực này khi mà

các liệu pháp thư giãn được nhìn nhận là có thể giảm stress và kết quả là cải thiện chất lượng giấc ngủ

38 Variery /vəˈraɪəti/: sự đa dạng

Make sure that you eat a variety of foods

Hãy chắc chắn là bạn ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

39 Weight /weɪt/: khối lượng, cân nặng

Stress can have varying effects on eating problems and weight

Xì-trét có thể có nhiều ảnh hưởng đến việc ăn uống và cân nặng

II ADJECTIVES

40 Acute /əˈkjuːt/: cấp tính, buốt

Acute stress can also be harmful in certain situations

Stress cấp tính có thể có hại trong một vài tính huống nhất định

41 Allergic /əˈlɜːdʒɪk/: dị ứng

I like cats but unfortunately I'm allergic to them

Tôi thích mèo nhưng không may là tôi dị ứng với chúng

42 Alternate /ɔːlˈtɜːnət/: luân phiên, xen kẽ

Stretch up 30 times with alternate arms as a warm-up exercise

Duỗi tay xen kẽ 30 lần như một bài tập khởi động

43 Brisk /brɪsk/: nhanh

We went for a brisk walk before lunch

Trang 25

Chúng tôi đi dạo nhanh trước bữa trưa

44 Chronic /ˈkrɒnɪk/: kinh niên, mạn tính

Chronic pain caused by arthritis and other conditions may be intensified by stress

Những chứng đau kinh niên do viêm khớp và các bện khác gây ra có thể trầm trọng hơn

vì stress

45 Harmful /ˈhɑːmfl/: có hại

Acute stress can also be harmful in certain situations

Stress cấp tính có thể có hại trong một vài tính huống nhất định

46 Healthy /ˈhelθi/: lành mạnh, khỏe mạnh

But I don’t believe we can apply this notion to our diet and still remain healthy

Nhưng tôi không tin là chúng ta có thể áp dụng khái niệm này vào việc ăn uống mà vẫn duy trì khỏe mạnh

47 Infectious /ɪnˈfekʃəs/: lây nhiễm

Flu is highly infectious

Cảm cúm có tính lây nhiễm cao

48 Moderate /ˈmɒdərət/: điều độ, đều

A 2003 study found a higher risk for suicide in women reporting both low and very high

stress, those with moderate stress levels had the lowest risk

Một bài nghiên cứu năm 2003 nhận thấy là phụ nữ có mức độ stress cao hoặc thấp đều

có nguy cơ tự tử cao hơn những người có mức độ stress đều đều

49 Obese /əʊˈbiːs/: béo phì

Obese patients are given dietary advice

Bệnh nhân béo phì được cho lời khuyên dinh dưỡng

50 Overweight /ˌəʊvəˈweɪt/: quá cân

Being too thin can cause as many health problems as being overweight

Ốm quá cũng có thể gây ra những vấn đề sức khỏe như là quá cân

51 Persistent /pəˈsɪstənt/: dai dẳng, kiên trì

Ear problems that are particularly painful or persistent should always be checked

Các vấn đề đau nhức dai dẳng ở tai nên được kiểm tra

Trang 26

52 Regular /ˈreɡjələ(r)/: đều đặn

Regular exercise helps you burn calories faster, even when you are sitting still

Tập thể dục đều đặn giúp đốt calo nhanh hơn, thậm chí khi ngồi yên

53 Vital /ˈvaɪtl/: thiết yếu

These contain vital nutrients and leading dieticians recommend eating at least two

servings or fruit and three of vegetables every day

Những thứ này chứa những chất dinh dưỡng thiết yếu và các chuyên gia dinh dưỡng hàng đầu khuyến cáo ăn ít nhất 2 suất trái cây và 3 suất rau mỗi ngày

56 Curb /kɜːb/: kiểm soát, kiềm chế

So be sure to eat regularly if you want to curb your appetite

Vì vậy, hãy chắc chắn là ăn đều đặn nếu bạn muốn kiềm chế sự thèm ăn

57 Cure /kjʊə(r)/: chữa trị

Will you be able to cure him, Doctor?

Ông có thể chữa cho anh ấy không, bác sĩ?

58 Diminish /dɪˈmɪnɪʃ/: làm giảm bớt, thu nhỏ

Certainly, on a more obvious level, stress diminishes the quality of life by reducing

feelings of pleasure and accomplishment, and relationships are often threatened

Chắc chắn là, ở mức độ rõ ràng hơn, stress làm giảm chất lượng cuộc sống thông qua việc giảm cảm giác vui vẻ và thành quả, và các mối quan hệ thường bị đe dọa

Trang 27

59 Disrupt /dɪsˈrʌpt/: cản trở, làm gián đoạn, ngắt

Some evidence suggests that repeated release of stress hormones disrupts normal levels

of serotonin, the nerve chemical that is critical for feeling of well-being

Vài bằng chứng cho thấy là việc tiết ra hormones stress liên tục làm cản trở mức độ thông thường của serotonin, một hóa chất thần kinh quan trọng cho việc tạo ra cảm giác khỏe mạnh

60 Eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/: loại bỏ

You don’t need to eliminate all of your favorite foods but do check the ingredients on

food labels

Bạn không cần phải bỏ hết thức ăn ưa thích, nhưng hãy kiểm tra thành phần trên mãn hiệu thức ăn

61 Maintain /meɪnˈteɪn/: duy trì Try to

maintain a healthy weight

Cố gắng duy trì cân nặng phù hợp

62 Overdo /ˌəʊvəˈduː/: làm quá mức

One sure sign that you may be overdoing it is if you can’t carry on a conversation while

you exercise

Một dấu hiệu chắc chắn cho thấy bạn đang tập quá mức là bạn không thể nói chuyện khi đang tập

63 Overeat /ˌəʊvərˈiːt/: ăn quá nhiều

Skipping meals can lead to overeating as you will be much hungrier later Bỏ bữa có

thể dẫn đến việc ăn quá nhiều vì sau đó bạn sẽ đói hơn

64 Prevent /prɪˈvent/: ngăn chặn, ngăn ngừa

The government took steps to prevent a scandal

Chính phủ thực hiện những bước đi nhằm ngăn ngừa xì-căng-đan

65 Recommend /ˌrekəˈmend/: khuyến cáo, đề nghị

These contain vital nutrients and leading dieticians recommend eating at least two

servings or fruit and three of vegetables every day

Những thứ này chứa những chất dinh dưỡng thiết yếu và các chuyên gia dinh dưỡng hàng đầu khuyến cáo ăn ít nhất 2 suất trái cây và 3 suất rau mỗi ngày

66 Recover /rɪˈkʌvə(r)/: phục hồi

Trang 28

He's still recovering from his operation

Anh ta vẫn đang phục hồi sau vụ mổ

67 Reduce /rɪˈdjuːs/: giảm

However, there is some hope for sufferers in this area as relaxation therapy has been

found to reduce stress levels and consequently improve the quality of sleep

Tuy nhiên, có hi vọng cho những người mắc bệnh trong lĩnh vực này khi mà các liệu pháp thư giãn được nhìn nhận là có thể giảm stress và kết quả là cải thiện chất lượng giấc ngủ

68 Skip /skɪp/: bỏ qua

Skipping meals can lead to overeating as you will be much hungrier later Bỏ bữa có

thể dẫn đến việc ăn quá nhiều vì sau đó bạn sẽ đói hơn

69 Stimulate /ˈstɪmjuleɪt/: kích thích

The article can be used to stimulate discussion among students Bài báo có

thể được sử dụng để kích thích sinh viên thảo luận

70 Trigger /ˈtrɪɡə(r)/: kích hoạt, gây ra, khơi mào

Nuts can trigger off a violent allergic reaction

Quả hạch có thể kích hoạt dị ứng dữ dội

Trang 29

1 Activity / ækˈtɪvəti/: hoạt động Leisure activity isn’t just for fun

Hoạt động giải trí không phải chỉ đơn thuần là vui

2 Aspect / ˈæspekt/: khía cạnh, mặt

With so many people in jobs they don’t care for, leisure is a prized aspect of people’s life

Với những người không thích thú trong công việc, thời gian nhàn rỗi là một mặt quý giá trong cuộc sống của họ

3 Attitude / ˈætɪtjuːd/: thái độ

I think your attitude has a big impact on your quality of life

Tôi nghĩ thái độ có ảnh hưởng lớn đến chất lượng cuộc sống

4 (achieve a) balance /ˈbæləns/: đạt được sự cân bằng

We all know that it is important to achieve a balance between work and play

Tất cả chúng ta đều biết rằng việc đạt được sự cân bằng giữa công việc và chơi bời rất

quan trọng

5 Competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/: cạnh tranh

And activities providing the strongest sense of competition are not sports, but card,

arcade and computer games, he found

Và những hoạt động tạo cảm giác cạnh tranh cao lại không phải là thể thao, mà là đánh bài, trò chơi arcade và các game điện tử Ông ta nhận thấy như vậy

6 Creativity /ˌkriːeɪˈtɪvɪti/: sự sáng tạo Participating in soccer satisfies our desire for a sense of ‘belonging’ and coin collecting and baking fulfil their need for creativity

Tham gia môn bóng đá làm thỏa mãn khao khát của chúng ta trong việc cảm thấy „thuộc

về nhau‟ và hoạt động sưu tập đồng tiền và nướng bánh làm thỏa mãn nhu cầu sáng tạo

7 Daily routine /ˈdeɪli ruːˈtiːn /: thói quen hàng ngày

Fishing, generally considered more of an outdoor recreational activity, for example, is a form of self-expression like quilting or stamp collecting, because it gives people the

opportunity to express some aspects of their personality by doing something completely

different from their daily routine

Trang 30

Ví dụ như hoạt động câu cá, thường được xem là một hoạt động giải trí ngoài trời, lại là một hình thức tự thể hiện bản thân giống như may chăn hoặc sưu tập tem, vì nó cho người ta cơ hội thể hiện những mặt trong tính cách của họ bằng cách làm thứ gì đó khác hoàn toàn với những thói quen hàng ngày

8 Desire / dɪˈzaɪə(r)/: khao khát

Participating in soccer satisfies our desire for a sense of belonging and coin collecting

and baking fulfil their need for creativity

Tham gia môn bóng đá làm thỏa mãn khao khát của chúng ta trong việc cảm thấy „thuộc

về nhau‟ và hoạt động sưu tập đồng tiền và nướng bánh làm thỏa mãn nhu cầu sáng tạo

9 Disappointment / ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/: thất vọng Life can be full of

The scale can help people find more personal fulfillment by giving them insight into what

they really like

Thang đo này có thể giúp người ta tìm được sự thỏa mãn cá nhân nhiều hơn bằng cách cung cấp cho họ sự am hiểu về cái họ thật sự thích

12 Goal /ɡəʊl/: mục tiêu

Many people set themselves goals such as buying a new house or car and so we measure

our success by the material things we own

Nhiều người tự đặt mục tiêu cho mình, như là mua nhà hoặc xe mới và vì thế, chúng ta cân đo thành công bằng những thứ vật chất chúng ta sở hữu

13 Hobby /ˈhɒbi/: sở thích

A University of Florida psychologist who has developed a scale that classifies hobbies

based on needs they satisfy in people

Một nhà tâm lý học của trường Đại học Florida đã phát triển một thang đo phân loại sở thích dựa vào những nhu cầu mà chúng thỏa mãn con người

14 Insight /ˈɪnsaɪt/: sự am hiểu

The scale can help people find more personal fulfillment by giving them insight into what

they really like

Trang 31

Thang đo này có thể giúp người ta tìm được sự thỏa mãn cá nhân nhiều hơn bằng cách cung cấp cho họ sự am hiểu về cái họ thật sự thích

15 Leisure / ˈleʒə/: thời gian nhàn rỗi, giải trí

With so many people in jobs they don’t care for, leisure is a prized aspect of people’s life

Với những người không thích thú trong công việc, thời gian nhàn rỗi là một mặt quý giá trong cuộc sống của họ

16 Lifestyle / ˈlaɪfstaɪl/: lối sống, phong cách sống

It was a big change in lifestyle when we moved to the country Khi chúng tôi

chuyển về quê ở, đó là một sự thay đổi lớn trong lối sống

17 Optimist /ˈɒptɪmɪst/: người lạc quan

He’s an incurable optimist

Anh ta là một người lạc quan cố chấp

18 Outlook /ˈaʊtlʊk /: quan điểm I have a very

positive outlook on life Tôi có một quan điểm

sống tích cực

19 Opportunity /ɒpəˈtjuːnɪti/: cơ hội

Fishing, generally considered more of an outdoor recreational activity, for example, is a form of self-expression like quilting or stamp collecting, because it gives people the

opportunity to express some aspects of their personality by doing something completely

different from their daily routine (xem cách dịch ở từ số 7)

20 Personality /ˌpɜːsəˈnæləti/: tính cách

Fishing, generally considered more of an outdoor recreational activity, for example, is a form of self-expression like quilting or stamp collecting, because it gives people the

opportunity to express some aspects of their personality by doing something completely

different from their daily routine

(xem cách dịch ở từ số 7)

21 Pessimist /ˈpesɪmɪst/: người bi quan

You don't have to be a pessimist to realize that we're in trouble

Không cần phải là người bi quan thì mới nhận ra là chúng ta đang gặp rắc rối

Trang 32

22 Priority /praɪˈɒrəti/: sự ưu tiên

We need to make some changes in our priorities so that family occasions are as

important as business meetings

Chúng ta cần thực hiện thay đổi trong thứ tự ưu tiên để những dịp họp mặt gia đình cũng quan trọng như là họp công ty

24 Realist /ˈriːəlɪst/: người (có đầu óc) thực tế

I'm a realist - I know you can't change people overnight

Tôi là người thực tế - tôi biết bạn không thể thay đổi người khác chỉ sau 1 đêm đâu!

25 Risk-taker /rɪsk ˈteɪkə/: người mạo hiểm

He was a risk taker and decided to go back into the bathroom and see if it was still there

for him

Anh ta là một kẻ mạo hiểm, và quyết định quay lại phòng tắm và xem liệu nó còn ở đó hay không

26 Self-expression /ˌself ɪkˈspreʃn/: tự thể hiện

Fishing, generally considered more of an outdoor recreational activity, for example, is a

form of self-expression like quilting or stamp collecting, because it gives people the

opportunity to express some aspects of their personality by doing something completely

different from their daily routine

(xem cách dịch ở từ số 7)

27 Sense /sens/: giác quan, cảm giác

Probably no one would consider acting to have the same characteristics as roller-skating

or playing baseball, but men and women who act as a hobby report feeling an intense

sense of belonging to a group, much the same way others do in playing sports

Có lẽ không ai nghĩ diễn xuất có đặc điểm giống trượt patin hay chơi bóng chày, nhưng những người lấy diễn xuất làm sở thích bảo là thấy có một cảm giác thuộc về tập thể mạnh mẽ, tương tự như những người chơi thể thao cảm thấy

Trang 33

II ADJECTIVES

28 Active / ˈæktɪv/: chủ động, tích cực

One of the most important things is to keep your children active Một trong

những điều quan trọng nhất là để cho trẻ chủ động

30 Confused /kənˈfjuːzd/: bối rối, rối rắm

We are often spoilt for choice and that can leave us feeling confused and dissatisfied

Chúng ta thường khó khăn trong việc lựa chọn và điều đó có thể khiến chúng ta cảm giác rối rắm và bất mãn

31 Dissatisfied / dɪsˈsætɪsfaɪd/: không bằng lòng, bất mãn

We are often spoilt for choice and that can leave us feeling confused and

dissatisfied

(xem cách dịch ở câu 30)

32 Intense /ɪnˈtens/: mạnh, mãnh liệt

Probably no one would consider acting to have the same characteristics as roller-skating

or playing baseball, but men and women who act as a hobby report feeling an intense

sense of belonging to a group, much the same way others do in playing sports

(xem cách dịch ở câu 27)

33 Materialistic /məˌtɪərɪəˈlɪstɪk/: thực dụng, thiên về vật chất What is more, we have

become much more materialistic

Thêm nữa là, chúng ta đã trở nên thực dụng hơn

34 Negative /ˈneɡətɪv/: tiêu cực

Some people say I have a negative attitude

Vài người bảo tôi có thái độ tiêu cực

35 Outdoor /ˈaʊtdɔː/: ngoài trời

Fishing, generally considered more of an outdoor recreational activity

Câu cá thường được xem là hoạt động giải trí ngoài trời

Trang 34

36 Positive /ˈpɒzɪtɪv/: tích cực

I have a positive outlook on life

Tôi có quan điểm sống tích cực

37 Recreational /rekriˈeɪʃənl/:

giải trí, tiêu khiển

Fishing, generally considered more of an outdoor recreational activity

(xem cách dịch ở câu 35)

38 Successful /səkˈsesfʊl/: thành công

We put extra pressure on ourselves by trying to be as successful in our work life as in our

39 Achieve (a goal) /əˈtʃiːv/: đạt được mục tiêu

If I achieve this goal then I know I will not regret any chances I have missed to stay

longer at the office

Nếu tôi đạt được mục tiêu này thì tôi biết là tôi sẽ không hối tiếc bất cứ cơ hội nào mình

đã bỏ qua để ở lại văn phòng lâu hơn

40 Appeal /əˈpiːl/: lôi cuốn, hấp dẫn

But nobody explains why skiing really appeals to people

Nhưng không ai giải thích tại sao trượt tuyết thực sự hấp dẫn người ta

41 Attract /əˈtrækt/: thu hút

That was what first attracted me to the place

Nó là thứ đầu tiên thu hút tôi đến nơi đó

42 Choose /tʃuːz/: lựa chọn

So in many ways, we choose this way of life

Vậy thì, theo nhiều cách, chúng ta lựa chọn cách sống này

Trang 35

43 Express /ɪkˈspres/: diễn tả, thể hiện

Because it gives people the opportunity to express some aspects of their personality by doing something completely different from their daily routine Vì nó cho người ta cơ hội

thể hiện những mặt trong tính cách của họ bằng cách làm thứ gì đó khác hoàn toàn với những thói quen hàng ngày

44 Enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/: tận hưởng, thích

We should also take every possible opportunity to relax and enjoy our leisure time

Chúng ta nên tận dụng mọi cơ hội có thể để thư giãn và tận hưởng thời gian rảnh rỗi

45 Fulfil /fʊlˈfɪl/: làm thỏa mãn, đáp ứng

Participating in soccer satisfies our desire for a sense of belonging and coin collecting

and baking fulfil their need for creativity

Tham gia môn bóng đá làm thỏa mãn khao khát của chúng ta trong việc cảm thấy „thuộc

về nhau‟ và hoạt động sưu tập đồng tiền và nướng bánh làm thỏa mãn nhu cầu sáng tạo

46 Improve /ɪmˈpruːv/: cải thiện

We have worked hard to improve our standard of living

Chúng ta đã làm việc chăm chỉ để cải thiện mức sống

47 Motivate /ˈməʊtɪveɪt /: thúc đẩy, tạo động lực

Desiring these luxuries is what motivates us to work much harder than in the past

Khao khát những thứ xa xỉ là điều thúc đẩy chúng ta làm việc chăm chỉ hơn so với trước đây

48 Paricipate /pɑːˈtɪsɪpeɪt/: tham gia

Participating in soccer satisfies our desire for a sense of belonging and coin collecting

and baking fulfil their need for creativity

(xem cách dịch ở từ 45)

49 Regret /rɪˈɡret/: hối tiếc, hối hận

If I achieve this goal then I know I will not regret any chances I have missed to stay

longer at the office

Nếu tôi đạt được mục tiêu này thì tôi biết là tôi sẽ không hối tiếc bất cứ cơ hội nào mình

đã bỏ qua để ở lại văn phòng lâu hơn

50 Relax / rɪˈlæks/: thư giãn

We should also take every possible opportunity to relax and enjoy our leisure time

Chúng ta đã làm việc chăm chỉ để cải thiện mức sống

Trang 36

51 Satisfy /ˈsætɪsfaɪ/: làm thỏa mãn, làm hài lòng

A University of Florida psychologist who has developed a scale that classifies hobbies

based on needs they satisfy in people

(xem cách dịch ở từ số 13)

IV VERB PHRASES

52 Lead a happy life: sống một cuộc sống hạnh phúc

I think if you want to lead a happy life then you need to have a positive approach to

everything

Tôi nghĩ nếu bạn muốn sống hạnh phúc, bạn cần tiếp cận mọi thứ thật tích cực

53 Live life on the edge: sống táo bạo, mạo hiểm

I like to live life on the edge, so I do a lot of extreme sports like paragliding and deep sea

diving

Tôi thích sống mạo hiểm, vì thế tôi chơi nhiều môn thể thao mạo hiểm như dù lượn và lặn sâu

54 Live life to the full: sống hết mình

I think it is important to treat every day as special and live life to the full

Tôi nghĩ sống hết mình và trân trọng mỗi ngày là điều quan trọng

55 Make a choice: lựa chọn

Even in our leisure time we have to make so many choices about what to do or even what

to watch on TV

Thậm chí trong thời gian rảnh, chúng ta phải lựa chọn nhiều thứ xem nên làm gì hay thậm chí nên xem gì trên TV

56 Make a decision: ra quyết định

Once you have made the decision to do this, you should find that your quality of life also

improves

Một khi bạn quyết định làm điều này, bạn sẽ nhận thấy chất lượng cuộc sống cũng cải thiện

57 Make a living: kiếm sống

Today, for many of us, our job is not just a way of making a living Ngày nay, với

nhiều người, công việc không chỉ là cách kiếm sống

Trang 37

58 Meet a need: đáp ứng nhu cầu

Life in the past was much simpler as many people worked to meet their basic needs

Cuộc sống ngày xưa đơn giản hơn nhiều vì người ta làm việc để đáp ứng nhu cầu cơ bản

59 Miss (an opportunity): bỏ lỡ (cơ hội)

She missed the opportunity of promotion when she turned down the job of assistant

manager

Cô ta bỏ lỡ cơ hội thăng tiến khi từ chối công việc trợ lý giám đốc

60 Play a role: đóng vai trò

For many, work plays an important role in our everyday life and gives us a strong sense

of personal fulfillment

Với nhiều người, công việc đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống hàng ngày và cho chúng ta cảm giác thỏa mãn cá nhân

61 Put pressure on: tạo áp lực

We put extra pressure on ourselves by trying to be as successful in our work life as in our

personal life

(xem cách dịch ở từ số 23)

62 Set (a goal): đặt mục tiêu

Many people set themselves goals such as buying a new house or car and so we measure

our success by the material things we own

Nhiều người tự đặt mục tiêu cho mình, như là mua nhà hoặc xe mới và vì thế, chúng ta cân đo thành công bằng những thứ vật chất chúng ta sở hữu

63 Take part (in): tham gia vào

How many countries took part in the last Olympic Games?

Bao nhiêu quốc gia tham gia Olymic rồi?

64 Work hard for a living: làm việc vất vả để kiếm sống Have you ever

heard the words “working hard for a living”? Bạn có bao giờ từ “làm

việc vất vả để kiếm sống” chưa?

V PHRASES WITH LIFE OR LIVING

65 All walks of life: mọi thành phần xã hội

Trang 38

In my job as a nurse I get to meet people from all walks of life Trong công việc

y tá của tôi, tôi gặp đủ thành phần xã hội

66 Cost of living: chi phí sinh hoạt

A rise in petrol prices inevitably leads to a rise in the cost of living

Giá xăng tăng chắc chắn sẽ dẫn tới tăng chi phí sinh hoạt

67 Lifelong ambition: tham vọng cả đời

It was a lifelong ambition of mine to travel to the Arctic Circle and see the northern

lights

Tham vọng cả đời của tôi là đi đến Bắc cực và ngắm Bắc cực quang

68 Living expenses: chi phí sinh hoạt, chi phí sống

Many people only think about bills they need to pay and forget to allow for everyday

living expenses when they calculate a budget

Khi tính toán ngân sách chi tiêu, nhiều người chỉ nghĩ về hóa đơn phải thanh toán và quên tính đến chi phí sinh hoạt mỗi ngày

69 Once in a lifetime opportunity: cơ hội ngàn năm có một

Going to Egypt and seeing the pyramids was a once in a lifetime opportunity for me

Đi đến Ai Cập và nhìn kim tự tháp là cơ hội ngàn năm có một đối với tôi

71 Way of life: cách sống, lối sống

For me, being a vegetarian is not just about diet, it has become a way of life

Với tôi, việc ăn chay không chỉ đơn giản là về ăn uống, nó là cách sống

Trang 39

1 Assignment / əˈsaɪnmənt/: bài tập

Perhaps you’re not preparing a homework assignment or project, but are trying to revise

He got interested in politics when he was in college

Anh ta quan tâm đến chính trị khi học đại học

3 Controversy /ˈkɒntrəvəːsi/: tranh cãi, tranh luận

It can be even more helpful to analyse existing research and ask yourself if there are any

If so, you need to know exactly what is on your curriculum

Nếu vậy, bạn cần biết chính xác chương trình học của mình là gì

5 Dissertation /ˌdɪsəˈteɪʃn/: bài nghị luận, bài luận văn

He wrote his Master’s dissertation on rats

Anh ta viết luận văn cao học về loài chuột

6 Education /edjʊˈkeɪʃn/: giáo dục

Can you tell me about your early education?

Bạn có thể cho tôi biết về nền tảng giáo dục ban đầu của mình không?

7 Exam / ɪɡˈzam/: kì thi Perhaps you’re not preparing a homework assignment or project, but are trying to revise for an exam (xem cách dịch ở từ số 1)

8 Field /fiːld/: lĩnh vực

A placement does not need to be related to a particular field of study and so participants

may even discover areas of work they have never considered before

Trang 40

Sự sắp xếp không cần phải liên quan đến lĩnh vực học tập cụ thể nào cả, và vì vậy, người tham gia có thể khám phá những lĩnh vực công việc mà họ chưa từng xem xét trước đây

9 Findings / ˈfaɪndɪŋz/: phát hiện, kết quả

And finally, be sure to make good use of your tutor, especially when it comes to making

sure that your findings are accurate

Và cuối cùng, hãy nhớ sử dụng tốt thầy phụ đạo của mình, đặc biệt khi bạn muốn biết chắc là kết quả của mình chính xác

10 Funding /ˈfʌndɪŋ/: tài trợ

You needn’t despair or abandon your ideas altogether, instead make enquiries into

funding from external agencies such as your local government Bạn không cần tuyệt

vọng hay từ bỏ ý tưởng gì cả, thay vào đó, hãy hỏi xin tài trợ từ những tổ chức bên ngoài như là chính phủ địa phương chẳng hạn

11 Grade /ɡreɪd/: cấp, lớp

She was actually my teacher in first grade

Thật ra bà ta là giáo viên lớp 1 của tôi

12 Graduation /ɡrædʒʊˈeɪʃn/: tốt nghiệp

Our program is designed to offer employment opportunities for students that will enrich their academic studies and help them gain valuable work-related skills thereby improving

their chances of finding a good job after graduation

Chương trình của chúng ta được thiết kế để cung cấp cơ hội việc làm cho sinh viên, vừa giúp họ làm giàu kiến thức học thuật, vừa đạt được những kỹ năng công việc quý giá, qua

đó nâng cao cơ hội tìm việc làm sau tốt nghiệp

14.High school /haɪ skuːl/: trường cấp 3

After that I was lucky enough to receive a scholarship for a very good high school

Sau đó, tôi may mắn nhận được học bổng vào học 1 trường cấp 3 rất tốt

15 Homework /ˈhəʊmwəːk/: bài tập về nhà

If you are doing your maths homework then be sure to find your calculator, ruler,

protractor and compass before you start

Ngày đăng: 16/03/2020, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w