L/O/G/O KIỂM TRA CHẤT LƢỢNG CHÈ, CÀ PHÊ, CA CAO GIẢNG VIÊN: HOÀNG THỊ TRÚC QUỲNH Email: quynhhtt@cntp.edu.vn Website: hoangthitrucquynh.weebly.com... Kiểm tra chất lượng cà phê nhân s
Trang 1L/O/G/O
KIỂM TRA CHẤT LƢỢNG CHÈ, CÀ PHÊ, CA CAO
GIẢNG VIÊN: HOÀNG THỊ TRÚC QUỲNH
Email: quynhhtt@cntp.edu.vn
Website: hoangthitrucquynh.weebly.com
Trang 21 Kiểm tra chất lượng búp chè tươi
2 Kiểm tra chất lượng chè khô
3 Kiểm tra chất lượng cà phê nhân sống
4 KCS cà phê nhân rang và cà phê bột
5 Kiểm tra chất lượng hạt cacao lên men
6 Kiểm tra kỹ năng
Chương trình mô đun đào tạo
Kiểm tra chất lượng chè, cà phê, ca cao
Trang 3Công nghệ chế biến cà phê
Trang 5Loại vỏ trấu
Cà phê nhân
Phương pháp chế biến ướt
Đấu trộn
Trang 6Phối hương
Cà phê bột HTSP
Trang 7Phân loại các giống cà phê thường trồng
Coffea Arabica Coffea Canephora
Trang 8Phân loại các giống cà phê phổ biến
Coffea Arabica
Coffea Canephora
Phân loại các giống cà phê thường trồng
Trang 9Thành phần hóa học của quả cà phê
Vitamine và khoáng chất Chất mùi
Caffeine
Trang 10• Kiểm tra chất lượng cà phê quả tươi
10 TCN 100-88
10 TCN 101-88
• Kiểm tra chất lượng cà phê nhân sống
TCVN 4193-2001 TCVN 6537-1999 TCVN 7032-2002
• Kiểm tra chất lượng cà phê nhân rang
Trang 11YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG CÀ PHÊ QUẢ TƯƠI
Trang 13TCVN 4193-2001
1
Cà phê nhân - Yêu cầu kỹ thuật
(Green coffee - Specification)
Áp dụng cho 2 loại cà phê Arabica và Robusta
Yêu cầu kỹ thuật cà phê nhân
Độ
ẩm
Tỷ lệ lẫn cà phê khác
loại
Phân tích lỗi
Trang 14TCVN 6537-1999
2
Cà phê nhân – Xác định độ ẩm (pp chuẩn) Green coffee – Determination of moisture
content (basic reference method)
Lấy mẫu phân tích Phương pháp xác định
Dụng cụ, thiết bị
Cách xác định
Tính kết quả
Trang 15TCVN 7032-2002
3
Cà phê nhân – Bảng tham chiếu đánh giá khuyết tật
(Green coffee – Defect reference chart)
Cung cấp thông tin về dạng khuyết tật chủ yếu
thường gặp trong cà phê nhân
Đánh giá định tính về sự gây hại tương đối của các
lỗi trong các hệ thống phân loại cà phê
Cà phê
WPA
Cà phê DPA
Cà phê DPR
Trang 16ISO 10470-2004
1
4
1 Áp dụng ở các sàn giao dịch cà phê lớn trên thế giới: London, NewYork
2 Phân loại cà phê theo khối lƣợng hạt lỗi (không theo số hạt lỗi)
3 Tiêu chí đánh giá khác so với TCVN 4193-2005 (W%, %hạt đen
Trang 17KIỂM TRA CHẤT LƢỢNG CÀ PHÊ NHÂN RANG
Trang 18TCVN 7031-2002
1
Cà phê nhân và cà phê nhân rang – Xác định mật độ khối chảy tự do của hạt nguyên (phương pháp thông thường)
(Green and roasted coffee – Determination of free – flow bulk density
of whole beans (routine method))
Trang 19Tiến hành xác định
Ghi nhận
và tính kết quả
Trang 20KIỂM TRA CHẤT LƢỢNG CÀ PHÊ BỘT
TCVN 5251-90
1
TCVN 5252-90
2
Trang 21TCVN 5251-90
1
Cà phê bột – Yêu cầu kỹ thuật
(Milled coffee – Specifications)
Chỉ tiêu cảm quan Chỉ tiêu hóa lý
Trang 22TCVN 5252-90
2
Cà phê bột – Phương pháp thử
(Milled coffee – Methods for determination)
Lấy mẫu phân tích
tan
Xđ hàm lượng chất hòa tan trong nước
Xđ hàm lượng tạp chất