1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Lịch giảng lâm sàng y5

13 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 42,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách làm bệnh án, thăm khám lượng giá người khuyết tật Nhóm 1+ 2 : Bệnh viện PHCN Hà Nội BSNT Nguyễn Hoài Nam Sáng thứ 3 Hướng dẫn thực hành thử cơ Nhóm 1+2 : Bệnh viện PHCN Hà Nội ThS

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI ĐTĐH-02: Lịch

giảng lâm sàng

Bộ môn/khoa: PHCN

LỊCH GIẢNG LÂM SÀNG MÔN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019-2020 Từ 07/10/2019 đến 29/12/2019 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2019-2020 Từ 17/2/2020 đến 1/6/2020

Phụ trách : ThS Nguyễn Thị Thanh Huyền

1 Đợt 1 : SV Y5 bác sĩ đa khoa tổ 19,20 Chia làm 2 nhóm

Thời gian: 3 tuần ( từ 7/10 đến 27/10/2019)

2 Đợt 2 : SV Y5 bác sĩ đa khoa tổ 17,18 Chia làm 2 nhóm

Thời gian: 3 tuần ( từ 28/10/2019 đến 17/11/2019)

3 Đợt 3 : SV Y5 bác sĩ đa khoa tổ 15,16 Chia làm 2 nhóm

Thời gian: 3 tuần ( từ 18/11 đến 8/12/2019)

4 Đợt 4 : SV Y5 bác sĩ đa khoa tổ 13,14, Chia làm 2 nhóm

Thời gian: 3 tuần ( từ 9/12 đến 29/12/2019)

5 Đợt 5 : SV Y5 bác sĩ đa khoa tổ 9,10 Chia làm 2 nhóm

Thời gian: 3 tuần ( từ 17/2 đến 8/3/2020)

6 Đợt 6 : SV Y5 bác sĩ đa khoa tổ 7, 8 Chia làm 2 nhóm

Thời gian: 3 tuần ( từ 9/3/ đến 29/3/2020)

7 Đợt 7 : SV Y5 bác sĩ đa khoa tổ 5, 6 Chia làm 2 nhóm

Thời gian: 3 tuần ( từ 30/3 đến 19/4/2020)

8 Đợt 8 : SV Y5 bác sĩ đa khoa tổ 3, 4, Chia làm 2 nhóm

Thời gian: 3 tuần ( từ 20/4 đến 10/5/2020

Trang 2

9 Đợt 9 : SV Y5 bác sĩ đa khoa tổ 1,2 Chia làm 2 nhóm

Thời gian: 3 tuần ( từ 11/5 đến 31/5/2020)

10 Đợt 10 : SV Y5 bác sĩ đa khoa tổ 11,12 Chia làm 2 nhóm

Thời gian: 3 tuần ( từ 1/6 đến 21/6/2020

Thời gian

Tuần 1

Sáng thứ 2 Giới thiệu khoa phòng – Chương trình học – Nội quy học

tập Cách làm bệnh án, thăm khám lượng giá người khuyết tật

Nhóm 1+ 2 : Bệnh viện PHCN Hà Nội BSNT Nguyễn Hoài Nam

Sáng thứ 3 Hướng dẫn thực hành thử cơ Nhóm 1+2 : Bệnh viện PHCN Hà Nội

ThS YTCC Nguyễn Thị Lâm Sáng thứ 4 Hướng dẫn thực hành đo tầm vận động khớp Nhóm 1+2 : Bệnh viện PHCN Hà Nội

ThS YTCC Nguyễn Thị Lâm Sáng thứ 5 Kiến tập các bài tập ở phòng tập (các chỉ định và dạng

bài tập)

Nhóm 1 : Bệnh viện ĐHY Hà Nội

BSNT Thơ, BSNT 42-43 Nhóm 2 : Trung tâm PHCN Bệnh viện Bạch Mai BSNT 42-43

Sáng thứ 6 Kiến tập xưởng chỉnh hình / Các dụng cụ PHCN

Kiến tập các phương thức Vật lý trị liệu

Nhóm 1 : Bệnh viện PHCN Hà Nội

ThS YTCC Nguyễn Thị Lâm

Trang 3

Nhóm 2 : Trung tâm PHCN Bệnh viện Bạch Mai BSNT 42-43

Sáng thứ 2 Nhóm 1 : PHCN cho bệnh nhân đau CSTL/ thoát vị địa

đệm/ đau TK tọa

Nhóm 2 : PHCN cho bệnh lý cơ xương khớp ( thoái hóa

khớp, viêm khớp , bệnh lý phần mềm )

Nhóm 1 : Bệnh viện ĐHY Hà Nội

BSNT Thơ, BSNT 42-43 Nhóm 2 : Bệnh viện PHCN Hà nội BSNT Nguyễn Hoài Nam, BSNT 42-43 Sáng thứ 3 Nhóm 1 : PHCN cho bệnh lý cơ xương khớp ( thoái hóa

khớp, viêm khớp , bệnh lý phần mềm)

Nhóm 2 : PHCN cho bệnh nhân đau CSTL/ thoát vị địa

đệm/ đau TK tọa

Nhóm 1 : Bệnh viện ĐHY Hà Nội

BSNT Thơ , BSNT 42-43 Nhóm 2 : Bệnh viện PHCN Hà nội BSNT Nguyễn Hoài Nam, BSNT 42-43

Sáng thứ 4 Nhóm 1 : PHCN BN bị tổn thương tủy sống

Nhóm 2: PHCN BN Liệt nửa người

Nhóm 1 : Trung tâm PHCN Bệnh viện Bạch Mai

BSNT Nguyễn Khánh Chi , BSNT 42-43 Nhóm 2 : Khoa PHCN Viện Lão khoa trung ương ThS.BS Ngân Hồng Anh, BSNT ĐInh Thị Duyên Sáng thứ 5 Nhóm 1 : PHCN BN Liệt nửa người

Nhóm 2 : PHCN BN bị tổn thương tủy sống

Nhóm 1 : Khoa PHCN Viện Lão khoa trung ương ThS.BS Ngân Hồng Anh, BSNT Đinh Thị Duyên

Nhóm 2 : Trung tâm PHCN Bệnh viện Bạch Mai

BSNT Nguyễn Khánh Chi , BSNT 42-43 Sáng thứ 6 Kiến tập chương trình tập / HĐ chức năng/ di chuyển Nhóm 1 : TT PHCN Bệnh viện Bạch Mai

Trang 4

cho Bn LNN và Bn liệt tủy BSNT Đinh Thị Duyên , BSNT 42-43

Nhóm 2 : Bệnh viện Lão Khoa TW BSNT Đinh Thị Duyên, ThS.BS Ngân Hồng Anh

Tuần 3

Sáng thứ 2 Nhóm 1:PHCN cho trẻ chậm phát triển trí tuệ, tự kỷ

Nhóm 2: PHCN cho trẻ bại não

Bệnh viện PHCN Hà Nội:

Nhóm 1 : ThS ngôn ngữ Đặng Thái Thu Hương Nhóm 2 : ThS.BS Hoàng Khánh Chi

Sáng thứ 3 Nhóm 1 : PHCN cho trẻ bại não

Nhóm 2 : PHCN cho trẻ chậm phát triển trí tuệ, tự kỷ

Bệnh viện PHCN Hà Nội:

Nhóm 2 : ThS ngôn ngữ Đặng Thái Thu Hương Nhóm 1 : ThS.BS Hoàng Khánh Chi

Sáng thứ 4 Ôn tập, giải đáp thắc mắc

Làm bệnh án thi

TT PHCN Bệnh viện Bạch Mai ThS Nguyễn Thị Thanh Huyền

Sáng thứ

5,6

Tự ôn tập Thi lâm sàng

Bộ môn

LỊCH GIẢNG LÂM SÀNG MÔN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 -2019 NỘI QUY MÔN HỌC PHCN

Trang 5

1 Qui định về học lâm sàng: thời gian : từ 8h- 12h sáng, địa điểm cụ thể theo lịch giảng

2 Qui định về trực bệnh viện: Không trực

3 Điều kiện dự thi lâm sàng và cách thức tính điểm:

Điểm thi lâm sàng bao gồm điểm thi bệnh án lâm sàng cuối đợt ( tối đa 9 điểm ), và điểm quá trình ( 1 điểm )

Điểm quá trình được 1điểm khi đi học đầy đủ các buổi học lâm sàng hoặc vắng mặt 1 buổi ( có giấy xin phép hợp lý)

Điểm quá trình 0 : vắng 2 buổi có giấy phép

Vắng từ 3 buổi có giấy phép : không được thi lâm sàng, học lại trong hè thi lấy điểm lâm sàng.

Vắng mặt không có giấy xin phép hợp lý hoặc không có lý do : 0 điểm lâm sàng

Lưu ý : điểm danh không có mặt coi như vắng

4 Lịch thi và tổ chức thi lâm sàng: Thi lâm sàng vào buổi cuối cùng của tuần thứ 3 Phân bàn thi cụ thể sẽ thông báo cho SV trước khi thi 1 ngày

5 Trang phục, hành vi và những nội dung sinh viên được và không được làm : SV phải mặc áo blu và có thẻ sinh viên Thực hiện đúng các quy định của khoa phòng bệnh viện

CHỈ TIÊU THỰC HÀNH LÂM SÀNG

MÔN: PHCN ĐỐI TƯỢNG: Y5 Bác sỹ đa khoa, YHDP

(Tự sinh viên đánh giá)

Ngày thực hiện

0

Không

1

Đạt

2

Thàn

Trang 6

đạt thạo h

Bài 1 : thăm khám và lượng giá chức năng người khuyết tật

1 - Tiếp xúc được với bệnh nhân, Khai thác được bệnh sử, tiền sử,

hoàn cảnh gia đình

2 Khám và phát hiện được các khiếm khuyết, giảm khả năng và tàntật Xác định được các nhu cầu cần PHCN của bệnh nhân

3 Đánh giá được cơ lực bằng phương pháp thử cơ bằng tay và đođược tầm vận động các khớp

4 Khám và phát hiện được các thương tật thứ cấp của bệnh nhân

5 Chẩn đoán được và lập kế hoạch điều trị PHCN theo các giai đoạn

cho bệnh nhân

4 Đánh giá được cơ lực bằng phương pháp thử cơ bằng tay

Bài 2: Các phương pháp vật lý trị liệu

1

Nắm vững chỉ định, chống chỉ định của các kỹ thuật điều trị bằng

tia hồng ngoại, bó paraffin, dòng điện xung, điện phân, sóng ngắn,

siêu âm, kéo dãn cột sống bằng máy

2

Thực hành kiến tập quy trình điều trị bệnh nhân bằng tia hồng

ngoại, bó paraffin, dòng điện xung, điện phân, sóng ngắn, siêu âm,

kéo dãn cột sống bằng máy

Bài 3 : Vận động trị liệu

1 Nắm vững chỉ định, chống chỉ định của các dạng bài tập vận động

Trang 7

2 Thực hành kiến tập các dạng bài tập vận động thụ động, chủ động có trợ giúp, chủ động, tập kéo dãn, các bài tập hoạt động chức năng

Bài 4 : Dụng cụ PHCN

1 Kiến tập xưởng chỉnh hình, quan sát cách làm các dụng cụ PHCN

và các loại nẹp chỉnh hình

2

Kiến tập cách sử dụng các loại dụng cụ PHCN cho bệnh nhân bao gồm :

- Các dụng cụ trợ giúp trong di chuyển

- Các dụng cụ trợ giúp trong sinh hoạt hàng ngày

- Các dụng cụ chỉnh trực, chỉnh hình

- Các dụng cụ thay thế, chân tay giả

- Các dụng cụ tập luyện chức năng

Bài 5 : ngôn ngữ trị liệu

1 Quan sát và nhận biết được các dạng rối loạn ngôn ngữ của bệnh

nhân

2 Kiến tập và hiểu được nguyên tắc PHCN cho người có khó khăn về

giao tiếp (Nguyên tắc 3T)

Bài 5 : Phát hiện và phòng ngừa các thương tật thứ phát

1

Quan sát và phát hiện được các thương tật thứ phát thường gặp

 Loét do đè ép

 Nhiễm trùng: tiết niệu, hô hấp, da

 Cơ xương khớp: teo cơ, cứng khớp, co rút, cốt hóa lạc chỗ, loãng xương

 Tim mạch: huyết khối tĩnh mạch sâu, hạ huyết áp tư thế

Trang 8

2 Thực hiện được các biện pháp phòng ngừa thương tật thứ phát

Bài 6 : PHCN bệnh nhân liệt nửa người do TBMMN

1 Khám và phát hiện được các triệu chứng lâm sàng và các khiếmkhuyết, giảm khả năng của bệnh nhân.

2 Khám và phát hiện được mẫu co cứng, hội chứng vai tay, hội chứngbán trật khớp vai trên bệnh nhân

3 Phát hiện và phòng ngừa, điều trị các thương tật thứ phát thườnggặp trên bệnh nhân

4 Chẩn đoán được bệnh và giai đoạn bệnh

5 Làm được một bệnh án hoàn chỉnh, lập kế hoạch điều trị và PHCNcho bệnh nhân theo từng giai đoạn

6 Kiến tập quy trình tập vận động cho bệnh nhân : thay đổi tư thế, dichuyển và các sinh hoạt hàng ngày.

Bài 7 : PHCN bệnh nhân tổn thương tủy sống

1 - Tiếp xúc được bệnh nhân TT tuỷ sống

- Làm được một bệnh án bệnh nhân TT tuỷ sống

2 Khám và phát hiện được các triệu chứng lâm sàng của bệnh nhânTT tuỷ sống

3 Khám và phát hiện được các khiếm khuyết, giảm khả năng và tàntật của bệnh nhân TT tuỷ sống

4 Khám và phát hiện được các thương tật thứ cấp của bệnh nhân TT

Trang 9

tuỷ sống:

- Loét do đè ép

- Nhiễm trùng: tiết niệu, hô hấp, da

- Cơ xương khớp: teo cơ, cứng khớp, co rút, cốt hóa lạc chỗ

- Tim mạch: huyết khối, hạ huyết áp tư thế

5

Chẩn đoán, điều trị và lập kế hoạch PHCN được cho bệnh nhân TT tuỷ sống:

- Chẩn đoán mức tổn thương tuỷ, phân loại ASIA

- Điều trị- PHCN:

+ Dùng thuốc + Các biện pháp PHCN

Bài 8 : PHCN bệnh nhân thoái hóa khớp

1 Khám và phát hiện được các triệu chứng lâm sàng của bệnh nhânthoái hóa khớp

2 Đọc và phân tích được các xét nghiệm cận lâm sàng, nhận biếtđược các tiêu chuẩn chẩn đoán trên phim XQ

3 Chẩn đoán xác định và chẩn đoán phân biệt được với các bệnh lý

cơ xương khớp khác

4 Lập kế hoạch điều trị và PHCN cho bệnh nhân :

- Dùng thuốc

- Các biện pháp PHCN

- Phòng ngừa các thương tật thứ cấp

Trang 10

- Thay đổi lối sống, phòng ngừa thoái hóa khớp

Bài 9 : PHCN bệnh nhân đau TK tọa

1 Khám và phát hiện được các triệu chứng lâm sàng của đau TK tọa

2 Đọc và phân tích được các xét nghiệm cận lâm sàng và chẩn đoán

hình ảnh

3 Chẩn đoán xác định và chẩn đoán được nguyên nhân đau TK tọa

4 Lập kế hoạch điều trị và PHCN cho bệnh nhân dựa trên chẩn đoán

nguyên nhân:

- Dùng thuốc

- Các biện pháp PHCN

- Phòng ngừa các thương tật thứ cấp, biến chứng

Bài 10: PHCN cho trẻ Tự kỷ

1

Tiếp xúc được với trẻ tự kỷ

- Quan sát

- Giao tiếp

- Chờ đợi

2 Làm được bệnh án trẻ tự kỷ

3 Khám và phát hiện được bệnh nhân tự kỷ

4 Đánh giá mức độ bệnh nhân tự kỷ:

- Rất nhẹ

- Nhẹ

- Trung bình

Trang 11

- Nặng

- Rất nặng

5

Xây dựng chương trình PHCN cho bệnh nhân tự kỷ:

- Kỹ năng giao tiếp

- Kỹ năng xã hội

- Vấn đề hành vi

- Kỹ năng tiền học đường

- Kỹ năng tự chăm sóc

Bài 11: PHCN cho trẻ Chậm phát triển trí tuệ

1

Tiếp xúc được trẻ chậm phát triển trí tuệ:

- Quan sát

- Giao tiếp

- Chờ đợi

2 Làm được bệnh án trẻ chậm phát triển trí tuệ

3 Khám và phát hiện được bệnh nhân chậm phát triển trí tuệ

4

Đánh giá mức độ bệnh nhân chậm phát triển trí tuệ:

- Nhẹ

- Trung bình

- Nặng

5 Xây dựng chương trình PHCN cho bệnh nhân chậm phát triển trí

Trang 12

- Kỹ năng giao tiếp

- Kỹ năng xã hội

- Vấn đề hành vi

- Kỹ năng tiền học đường

- Kỹ năng tự chăm sóc Bài 12 : PHCN trẻ bại não

1 Tiếp xúc được với trẻ, nhận biết được các triệu chứng lâm sàng,phát hiện được các khiếm khuyết, giảm khả năng của trẻ bại não

2

Phân loại được bại não :

- Thể mềm nhẽo

- Thể co cứng

- Thể mũa vờn

- Thể thất điều

- Thể phối hợp

3 Lượng giá được nhu cầu phục hồi chức năng cho một số trẻ bại nãotùy theo nhóm tuổi và theo thể lâm sàng

4 Lập được kế hoạch điều trị , PHCN cho trẻ bại não và tư vấn được

cho gia đình về các bước PHCN cho trẻ

Áp dụng được một số kỹ thuật PHCN cho trẻ bại não:

 Các kỹ thuật vật lý trị liệu

Trang 13

 Vận động trị liệu

 Ngôn ngữ trị liệu

 Chỉnh hình PHCN

 Các hoạt động xã hội, vui chơi giải trí

PGS.TS Phạm Văn Minh

Ngày đăng: 12/03/2020, 21:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w