Tiếp cận điều trị viêm gan tự miễn trên lâm sàng... Không điển hình : dùng bảng điểm Chưa có kháng thể điển hình, thêm : SLA, pANCA Điều trị steroid sau 3 tháng không đáp ứng : chụ
Trang 1ThS BS Nguyễn Ngọc Hải
BM Dị ứng – Miễn dịch lâm sàng
Đại học Y Hà Nội Bệnh viện Bạch Mai
Trang 21 Chẩn đoán viêm gan tự miễn
2 Tiếp cận điều trị viêm gan tự miễn trên lâm sàng
Trang 3 Nồng độ globulin huyết thanh cao.
Bệnh xảy ra ở mọi chủng tộc và lứa tuổi
Tuổi chẩn đoán TB 40 – 50
Nữ/ Nam 3,6/1
Lưu hành 11-25/100000 dân
Trang 4 1950, Waldenstrom : Viêm gan ở BN nữ trẻtuổi
1955, Joske : Lupus + viêm gan
1956, Mackay : Viêm gan dạng lupus (viêmgan lupoid)
Ngày nay : Viêm gan tự miễn
1992 : Tiêu chuẩn chẩn đoán hiệp hội viêmgan quốc tế
Trang 6Type Tự kháng thể
1 (classic) Antinuclear antibodies (ANA)
Anti-smooth muscle antibodies (ASMA)
Anti-actin antibodies (AAA)
Anti-soluble liver/liver pancreas antigen (anti-SLA/LP)
Atypical perinuclear antineutrophil cytoplasmic antibodies (pANCA)
Antimitochondrial antibodies (AMA)
2 Anti-liver/kidney microsomal-1 (anti-LKM-1) antibodies
Anti-liver cytosol-1 (anti-LC1) antibodies
Anti-SLA/LP
Trang 8 Biểu hiện khác phối hợp
Thiếu máu tan máu
Xuất huyết giảm tiểu cầu
Celiac
Viêm loét đại trực tràng
Viêm tuyến giáp
Biến chứng
Xơ gan
Carcinoma *
Trang 9Gợi ý bởi AASLD 2010
Lâm sàng phù hợp + CLS phù hợp ( sinh hóa gan, IgG/ gamma globulin, ANA/SMA/LKM/LC, hình ảnh mô học viêm gan) – loại trừ viêm gan mạn khác.
Không điển hình : dùng bảng điểm
Chưa có kháng thể điển hình, thêm : SLA, pANCA
Điều trị steroid sau 3 tháng không đáp ứng : chụp
đường mật loại trừ PSC
Trẻ em : chụp đường mật loại trừ ISC
VGTM + viêm ống tiêu hóa : chụp đường mật loại trừ PSC
Trang 10 Tăng aminotransferase thì nổi bật hơn so với tăngbilirubin và phosphatase kiềm
Chẩn đoán hình ảnh loại trừ tắc mật ngoài gan, PBC, PSC
Loại trừ nguyên nhân virus
Tăng globulin huyết thanh : gamma, điển hình làIgG (hình)
Kháng thể tự miễn lưu hành
Trang 12 Mô bệnh học không đặc hiệu
Thâm nhiễm tế bào đơn nhân ở khoảng cửa
Trang 13 Tổn thương quanh khoảng cửa
Trang 14 Thay đổi ở đường mật (viêm đường mật phá hủyhay ko phá hủy và thiểu sản đường mật) xuất hiện
ở khoảng 25% bệnh nhân Các u hạt thường khôngxuất hiện
Thâm nhiễm tương bào phong phú, nên dẫn tới tên gọi viêm gan tương bào trong quá khứ, tái tạo
nhóm tế bào gan hình nang tuyến hoa hồng, có thể
có tế bào khổng lồ đa nhân
Trang 16 Xơ hóa biểu hiện ở tất cả trừ thể nhẹ nhất của
VGTM Xơ tiến triển kết nối khoảng cửa và vùngtrung tâm (tạo cầu nối), cuối cùng làm méo mó cấutrúc tiểu thùy gan và xuất hiện nốt tái tạo, dẫn tới
xơ gan
Trang 17 Typ II:
SLA/LP thường gặp ở trẻ em
Trang 18 Hệ thống chấm điểm của IAHG
Trang 19 Sinh thiết gan ( bằng chứng viêm gan là một bệnh cảnh đại diện): được 1 điểm nếu đặc điểm mô bệnh học là phù hợp với VGTM HOẶC được 2 điểm nếu đặc điểm
mô học là điển hình của VGTM
Không có viêm gan virus: được 2 điểm nếu viêm gan virus được loại trừ
Trang 21BỆNH GAN TỰ MIỄN KHÁC - AUTOIMMUNE LIVER DISEASES
Xơ gan đường mật tiên phát - Primary biliary cirrhosis*
Viêm xơ hóa đường mật tiên phát - Primary sclerosing cholangitis
Chồng lấn Autoimmune hepatitis/primary biliary cirrhosis overlap syndrome
Chồng lấn Autoimmune hepatitis/primary sclerosing cholangitis overlap syndrome
Bệnh đường mật tự miễn - Autoimmune cholangiopathy
Trang 22VIÊM GAN VIRUS MẠN - CHRONIC VIRAL HEPATITIS
Viêm gan B mạn - Chronic hepatitis B
Viêm gan C mạn - Chronic hepatitis C*
Chronic hepatitis delta
Viêm gan mạn do virus khác - Chronic hepatitis due to other viruses
Trang 23BỆNH KHÁC
Viêm gan mạn do thuốc - Chronic drug-induced hepatitis*
Thiếu alpha 1 antitrypsin - Alpha-1-antitrypsin deficiency
Wilson disease
Cholangiopathy related to AIDS
Viêm gan nhiễm mỡ - Steatohepatitis
Không do rượu - Nonalcoholic
Do rượu - Alcoholic
Viêm gan dạng u hạt - Granulomatous hepatitis
Lupus ban đỏ hệ thống - Systemic lupus erythematosus **
Graft-versus-host disease
Viêm gan mạn vô căn hoặc xơ gan - Cryptogenic chronic hepatitis or cirrhosis
Trang 25 Tăng bilirubin trực tiếp hoặc tăng gamma globulin ngay
cả khi transaminase tăng dưới 2 lần giới hạn cao của bình thường.
Viêm gan tiết diện trên sinh thiết.
Tổn thương mô bệnh học với cầu nối hoại tử hay hoại tử chùm đa ổ.
Gan xơ với độ viêm bất kì trên sinh thiết.
VGTM ở trẻ em.
Trang 26Không rõ ràng : Theo dõi
Không triệu chứng, có aminotransferase và gamma globulin máu bình thường – độ viêm hoại tử tối thiểu trên sinh thiết *
Không chỉ định :
Gan xơ có tình trạng bệnh không hoạt động dựa trên đặc điểm thiếu vắng tế bào viêm trên sinh thiết và aminotransferase bình thường
hoặc gần như bình thường
Trang 28Phụ nữ có thai
Có thể điều trị
Nguy cơ : đẻ non, sơ sinh nhẹ cân và sảy thai
Yếu tố liên quan : SLA Ro/SSA
Trang 29 Nguy cơ thất bại điều trị : đối với các bệnh nhân
đạt lui bệnh trên mô học có nguy cơ 20 – 30 % tái phát
viêm gan tiết diện có nguy cơ 75 – 90 % tái phát
phenotyp HLA A1, B8 và DR3
nồng độ gamma globulin cao (3,3 g/dl so với 2,8 g/dl
Trang 30Nguy cơ xơ gan :
Bệnh nhân tái phát nhiều lần
Tỷ lệ tử vong :1,6 so với bình thường
Bệnh gan mất bù, xơ gan, thất bại trong việc duy trì ALT bình thường trong 12 tháng, và có nhiều hơn 4 lần tái phát trong 10 năm
Trang 31Nhóm viêm gan cấp tính đột ngột và suy gan cấp : Cần đưa vào danh sách xét ghép gan
Các bệnh nhân có thể được thử điều trị
glucocorticoid trong thời gian đánh giá và
chờ ghép, theo dõi chặt chẽ và đánh giá điểm bệnh gan giai đoạn cuối ( Model for End-
Stage Liver Disease- MELD)
Thất bại điều trị với glucocorticoid được dự báo vởi điểm MELD khởi đầu cao
Trang 32MELDScore = 10 x ((0,957 xln(Creatinine/88,4)) + (0,378 x ln(Bilirubin/17,1)) + (1,12 x ln(INR)))
+ 6,43 (các đơn vị umol/l)
Bệnh nhân có 2 lần lọc máu tuần trước đó thì
Creatinin sẽ được mặc định là 4 mg/dl hay 353,6
umol/l, mức cao nhất được cho phép.
Nếu bệnh nhân từ 12 – 17 tuổi, có rối loạn chuyển
hóa ure, toan chuyển hóa hoặc u nguyên bào gan,
MELD score được mặc định là 30
Trang 33 Khởi trị ở các bệnh
nhân không viêm
gan cấp đột ngột
Prednisone đơn trị *, mg/day
Phối hợp
Prednisone*, mg/day
Azathioprine • , mg/day
months)
Acne Emotional lability Hypertension
Trang 34 AZA: rối loạn tiêu hóa, ức chế tủy xương,
nhiễm trùng, viêm tụy, và bệnh lý ác tính
Trang 35 Đáp ứng với điều trị rất đa dạng, có thể :
Lui bệnhĐáp ứng không hoàn toànKhông đáp ứng
Không dung nạp do tác dụng phụ
Mặt khác, bệnh nhân đạt lui bệnh có thể tái phát
Trang 36Đạt lui bệnh , khi:
Giải quyết được triệu chứng.
Giảm aminotransferase về bình thường.
Giảm bilirubin và gamma globulin về bình thường.
Cải thiện mô bệnh học về bình thường hoặc chỉ có viêm gan khoảng cửa nhẹ ( hoặc giảm / ngừng hoạt động ở bệnh nhân có xơ gan)
Trang 37Ngừng điều trị * (cân nhắc)
Corticoid
AZA sau ( 50 mg)
Trang 38Đáp ứng không hoàn toàn : nếu :
Cải thiện chút ít hoặc không về lâm sàng, xét nghiệm và mô bệnh học mặc dù tuân thủ điều trị 2-3 năm.
Không có diễn biến xấu hơn
Trang 39Thất bại điều trị : khi:
Các chỉ số hoạt động sinh hóa và mô học còn tiếp diễn, dẫn tới khả năng xơ gan có biến
chứng và tử vong
Cần ghép gan
Trang 40 Cyclosporine, tacrolimus, budesonide, methotrexate, infliximab, và mycophenolate mofetil
Dùng đồng thời Allopurinol
Trang 41Lui bệnh ổn định không cần dùng thuốc : 10 – 40%
Giảm transaminase : 2 tuần → 12 tháng
Cải thiện mô học sau vài tháng
Không cải thiện : 13%
Thất bại : 10% Manns MP, Czaja AJ,
Gorham JD, et al (2010)
Trang 42 Không dung nạp thuốc :
Viêm gan đột ngột và suy gan cấp.
Xơ gan mất bù với MELD >= 15.
Ung thư tế bào gan đủ tiêu chuẩn ghép.
Trang 43 Viêm gan tự miễn là tình trạng viêm gan mạn tínhđược đặc trưng bởi các yếu tố miễn dịch
Chẩn đoán cần loại trừ các nguyên nhân thườnggặp khác (virus, rượu, thuốc …)
Rối loạn miễn dịch bao gồm : tăng gamma
globulin máu, IgG, các tự kháng thể ANA, anti
SM, AAA, AMA, anti LKM1,anti LC1, anti
SLA/LP, pANCA
Mô bệnh học là 1 trong các yếu tố chẩn đoán
nhưng không phải là tiêu chuẩn vàng
Điều trị nền tảng là GC - AZA
Trang 44 1 AASLD AIH GUIDELINE 2010
2 IAHG AUTOIMMUNE HEPATITIS 1999
3 AUTOIMMUNE DIAGNOSTIC
4 A DIAGNOSTIC CRITERIA OF AUTOIMMUN DISEASES Y SHOENFELD 2008
PHAN QUANG ĐOÀN NXB GIÁO DỤC, 2009
Trang 45 1 Validation of IAHG & AASLD criteria ?
2 How can they validate them ?
Trang 46XIN CH ÂN THÀNH CẢM ƠN