1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 1 tiết sinh 10 CB

10 7,1K 62
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết
Trường học Trường THPT Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phân tử ADN mạch kép các nuclêơtit liên kết với nhau bằng các liên kết: A.. Liên kết giữa các phân tử glucozơ trong vi sợi xenlulozơ gồm các liên kết chủ yếu: A.. Phân tử đường cĩ

Trang 1

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.

- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi

làm bài

Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với

mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~

02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~

03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~

04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~

05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~

Trường THPT Nguyễn Huệ

Mơn: Sinh học 10 Cơ bản

Trang 2

Nội dung đề số : 001

Chọn phương án trả lời đúng nhất.

1 Những ngành nào dưới đây không thuộc giới động vật?

A ruột khoang, giun dẹp, giun tròn, giun đốt,

B động vật nguyên sinh, động vật không xương, động vật có xương sống

C thân mềm, chân khớp, động vật có xương sống

D ruột khoang, giun dẹp, giun tròn, giun đốt, động vật có xương sống

2 Nội dung nào sau đây khơng đúng khi nĩi về polysaccarit

A Là thành phần cơ bản cấu tạo nên thành tế bào nấm

B Là nguồn dự trữ năng lượng duy nhất của tế bào

C Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

D glycogen & xenlulơzơ đều được cấu tạo từ cacglucơzơ

3 Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ:

A Peptitdoglican B Phơtpholipit và peptitdoglican

C Phơtpholipit và prơtêin D Prơtêin và peptitdoglican

4 Mạch thứ nhất trong phân tử ADN cĩ trình tự: 5'…A-T-T-A-T-G-X-X-G-A…3' thì trình tự các nuclêơtít trên mạch thứ hai sẽ là:

A 5'…T-A-A-T-A-X-G-G-X-T…3' B 3'…T-A-A-T-A-X-G-G-X-T…5'

C 5'…A-T-T-A-T-G-X-X-G-A…3' D 3'…A-T-T-A-T-G-X-X-G-A…5'

5 Đặc điểm nào dưới đây khơng phải của tế bào nhân sơ:

A Cĩ các ribơxơm 70S & khơng cĩ các bào quan khác

B NST là một phân tử ADN dạng vịng kết hợp với protein histon

C Tế bào chất cĩ các plasmit

D Nhân chưa cĩ màng nhân

6 Trong phân tử ADN mạch kép các nuclêơtit liên kết với nhau bằng các liên kết:

A liên kết ion & liên kết hydro B liên kết hidrơ & liên kết hố trị

C liên kết phơtphodieste D liên kết giàu năng lượng

7 Một ADN cĩ 3000 nuclêơtit, số nuclêơtit loại A = 30% thì số nuclêơtit loại X là:

8 Nhĩm chất nào sau đây vừa cĩ polisaccarit, lipit, & protein

A xelulơzơ, glycogen, estrogen B photpholipit, carơtenoit, glycogen

C casein, kitin, colesteron D collagen, hemoglobin, vitaminA

9 Sự khác biệt trong cấu trúc đơn phân của ADN và ARN là :

A Axitphơtphoric, đường pentozơ B Nuclêơtit của ARN khơng cĩ bazơnitơ timin

C Bazơnitơ, Axitphơtphoric D Đường pentozơ, bazơnitơ

10 Nhóm sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm nguyên sinh vật?

A E.coli, amip, tảo đỏ, nấm nhầy

B amip, trùng roi, tảo đỏ, nấm nhầy

C trùng bào tử, thuỷ tức, tảo nâu, nấm nhầy

D Mycoplastma, E coli, nấm nhầy, tảo nâu

11 Cấu trúc một đơn phân của ADN gồm

A Đường đêơxiribơzơ ,axitphơtphoric, axitamin

B Axitphơtphoric, đường Ribơzơ, bazơnitơ

C Axitphơtphoric, đường đêơxiribơzơ,1 bazơnitơ

Trang 3

D Axitphơtphoric, đường Ribơzơ, ađênin

12 Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao như thế nào?

A loài, bộ, chi, họ, lớp, ngành, giới B giới , ngành , lớp, loài, chi, họ, bộ

C loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới D loài, chi, bộ, họ, lớp, ngành, giới

13 Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào là:

A cacbon, hiđrô, ôxi, lưu huỳnh B cacbon, hiđrô, ôxi, nitơ

C cacbon, hiđrô, ôxi, photpho D cacbon, hiđrô, ôxi, canxi

14 Một ADN dạng vịng cĩ 3000 nuclêơtit, số liên kết hố trị giữa các nuclêơtit là:

15 Một đoạn ADN cĩ A = 500, X = 300 nuclêơtit , số liên kết hydro giữa 2 mạch đơn sẽ là:

16 Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả:

A A+G = T+X B A+T = G+X C A = X,G = T D A = G,T = X

17 Liên kết giữa các phân tử glucozơ trong vi sợi xenlulozơ gồm các liên kết chủ yếu:

A glicozit , photphodieste B glicozit & hydro

C photphodieste & hydro D ion & hydro

18 Phân tử đường cĩ mặt trong cấu trúc của phân tử A RN là:

19 Nhĩm chất nào sau đây khơng phải là các hợp chất của lipit

A kitin, albumin (lịng trắng trứng) B testosterone, estrogen

C carotenoit, photpholipit D vitamin A, D, E ,K

20 Các cấp tổ chức của thế giới sống từ thấp đến cao là:

A nguyên tử, phân tử, bào quan, tế bào, quần thể , cơ thể, quần xã, hệ sinh thái

B nguyên tử, phân tử, bào quan, tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

C nguyên tử, phân tử, tế bào, bào quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

D nguyên tử, phân tử, bào quan, tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

Trang 4

Trường THPT Nguyễn Huệ

Mơn Sinh học 10 Cơ bản

Nội dung đề số : 002

Chọn phương án trả lời đúng nhất.

1 Liên kết giữa các phân tử glucozơ trong vi sợi xenlulozơ gồm các liên kết chủ yếu:

A ion & hydro B glicozit , photphodieste

C photphodieste & hydro D glicozit & hydro

2 Các cấp tổ chức của thế giới sống từ thấp đến cao là:

A nguyên tử, phân tử, tế bào, bào quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

B nguyên tử, phân tử, bào quan, tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

C nguyên tử, phân tử, bào quan, tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

D nguyên tử, phân tử, bào quan, tế bào, quần thể , cơ thể, quần xã, hệ sinh thái

3 Phân tử đường cĩ mặt trong cấu trúc của phân tử A RN là:

4 Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả:

A A = G,T = X B A+G = T+X C A+T = G+X D A = X,G = T

5 Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao như thế nào?

A loài, bộ, chi, họ, lớp, ngành, giới B giới , ngành , lớp, loài, chi, họ, bộ

C loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới D loài, chi, bộ, họ, lớp, ngành, giới

6 Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào là:

A cacbon, hiđrô, ôxi, lưu huỳnh B cacbon, hiđrô, ôxi, nitơ

C cacbon, hiđrô, ôxi, canxi D cacbon, hiđrô, ôxi, photpho

7 Một ADN dạng vịng cĩ 3000 nuclêơtit, số liên kết hố trị giữa các nuclêơtit là:

8 Nhĩm chất nào sau đây khơng phải là các hợp chất của lipit

A testosterone, estrogen B vitamin A, D, E ,K

C kitin, albumin (lịng trắng trứng) D carotenoit, photpholipit

9 Nội dung nào sau đây khơng đúng khi nĩi về polysaccarit

A glycogen & xenlulơzơ đều được cấu tạo từ cacglucơzơ

B Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

C Là nguồn dự trữ năng lượng duy nhất của tế bào

D Là thành phần cơ bản cấu tạo nên thành tế bào nấm

10 Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ:

A Phơtpholipit và peptitdoglican B Peptitdoglican

C Phơtpholipit và prơtêin D Prơtêin và peptitdoglican

11 Cấu trúc một đơn phân của ADN gồm

A Axitphơtphoric, đường Ribơzơ, ađênin

B Axitphơtphoric, đường Ribơzơ, bazơnitơ

C Đường đêơxiribơzơ ,axitphơtphoric, axitamin

D Axitphơtphoric, đường đêơxiribơzơ,1 bazơnitơ

12 Sự khác biệt trong cấu trúc đơn phân của ADN và ARN là :

Trang 5

A Bazơnitơ, Axitphơtphoric B Nuclêơtit của ARN khơng cĩ bazơnitơ timin

C Axitphơtphoric, đường pentozơ D Đường pentozơ, bazơnitơ

13 Trong phân tử ADN mạch kép các nuclêơtit liên kết với nhau bằng các liên kết:

A liên kết ion & liên kết hydro B liên kết phơtphodieste

C liên kết giàu năng lượng D liên kết hidrơ & liên kết hố trị

14 Một ADN cĩ 3000 nuclêơtit, số nuclêơtit loại A = 30% thì số nuclêơtit loại X là:

15 Một đoạn ADN cĩ A = 500, X = 300 nuclêơtit , số liên kết hydro giữa 2 mạch đơn sẽ là:

16 Nhĩm chất nào sau đây vừa cĩ polisaccarit, lipit, & protein

A xelulơzơ, glycogen, estrogen B photpholipit, carơtenoit, glycogen

C casein, kitin, colesteron D collagen, hemoglobin, vitaminA

17 Những ngành nào dưới đây không thuộc giới động vật?

A động vật nguyên sinh, động vật không xương, động vật có xương sống

B ruột khoang, giun dẹp, giun tròn, giun đốt,động vật có xương sống

C thân mềm, chân khớp, động vật có xương sống

D ruột khoang, giun dẹp, giun tròn, giun đốt,

18 Đặc điểm nào dưới đây khơng phải của tế bào nhân sơ:

A NST là một phân tử ADN dạng vịng kết hợp với protein histon

B Tế bào chất cĩ các plasmit

C Cĩ các ribơxơm 70S & khơng cĩ các bào quan khác

D Nhân chưa cĩ màng nhân

19 Nhóm sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm nguyên sinh vật?

A Mycoplastma, E coli, nấm nhầy, tảo nâu

B E.coli, amip, tảo đỏ, nấm nhầy

C trùng bào tử, thuỷ tức, tảo nâu, nấm nhầy

D amip, trùng roi, tảo đỏ, nấm nhầy

20 Mạch thứ nhất trong phân tử ADN cĩ trình tự: 5'…A-T-T-A-T-G-X-X-G-A…3' thì trình tự các nuclêơtít trên mạch thứ hai sẽ là:

A 5'…A-T-T-A-T-G-X-X-G-A…3' B 5'…T-A-A-T-A-X-G-G-X-T…3'

C 3'…T-A-A-T-A-X-G-G-X-T…5' D 3'…A-T-T-A-T-G-X-X-G-A…5'

Trang 6

Trường THPT Nguyễn Huệ

Mơn: Sinh học 10 Cơ bản

Nội dung đề số : 003

Chọn phương án trả lời đúng nhất.

1 Phân tử đường cĩ mặt trong cấu trúc của phân tử A RN là:

A đêơxiribơzơ B Glucơzơ C Galactơzơ D Ribơzơ

2 Trong phân tử ADN mạch kép các nuclêơtit liên kết với nhau bằng các liên kết:

A liên kết phơtphodieste B liên kết giàu năng lượng

C liên kết hidrơ & liên kết hố trị D liên kết ion & liên kết hydro

3 Các cấp tổ chức của thế giới sống từ thấp đến cao là:

A nguyên tử, phân tử, bào quan, tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

B nguyên tử, phân tử, tế bào, bào quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

C nguyên tử, phân tử, bào quan, tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

D nguyên tử, phân tử, bào quan, tế bào, quần thể , cơ thể, quần xã, hệ sinh thái

4 Một đoạn ADN cĩ A = 500, X = 300 nuclêơtit , số liên kết hydro giữa 2 mạch đơn sẽ là:

5 Nội dung nào sau đây khơng đúng khi nĩi về polysaccarit

A Là nguồn dự trữ năng lượng duy nhất của tế bào

B Là thành phần cơ bản cấu tạo nên thành tế bào nấm

C glycogen & xenlulơzơ đều được cấu tạo từ cacglucơzơ

D Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

6 Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả:

A A+G = T+X B A = X,G = T C A+T = G+X D A = G,T = X

7 Sự khác biệt trong cấu trúc đơn phân của ADN và ARN là :

A Đường pentozơ, bazơnitơ B Axitphơtphoric, đường pentozơ

C Bazơnitơ, Axitphơtphoric D Nuclêơtit của ARN khơng cĩ bazơnitơ timin

8 Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ:

A Peptitdoglican B Phơtpholipit và prơtêin

C Phơtpholipit và peptitdoglican D Prơtêin và peptitdoglican

9 Nhĩm chất nào sau đây vừa cĩ polisaccarit, lipit, & protein

A casein, kitin, colesteron B photpholipit, carơtenoit, glycogen

C collagen, hemoglobin, vitaminA D xelulơzơ, glycogen, estrogen

10 Mạch thứ nhất trong phân tử ADN cĩ trình tự: 5'…A-T-T-A-T-G-X-X-G-A…3' thì trình tự các nuclêơtít trên mạch thứ hai sẽ là:

A 3'…A-T-T-A-T-G-X-X-G-A…5' B 3'…T-A-A-T-A-X-G-G-X-T…5'

C 5'…T-A-A-T-A-X-G-G-X-T…3' D 5'…A-T-T-A-T-G-X-X-G-A…3'

11 Nhĩm chất nào sau đây khơng phải là các hợp chất của lipit

A kitin, albumin (lịng trắng trứng) B carotenoit, photpholipit

C vitamin A, D, E ,K D testosterone, estrogen

12 Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào là:

A cacbon, hiđrô, ôxi, photpho B cacbon, hiđrô, ôxi, canxi

C cacbon, hiđrô, ôxi, lưu huỳnh D cacbon, hiđrô, ôxi, nitơ

13 Một ADN dạng vịng cĩ 3000 nuclêơtit, số liên kết hố trị giữa các nuclêơtit là:

Trang 7

A 2998 B 3000 C 3002 D 5998

14 Một ADN cĩ 3000 nuclêơtit, số nuclêơtit loại A = 30% thì số nuclêơtit loại X là:

15 Những ngành nào dưới đây không thuộc giới động vật?

A ruột khoang, giun dẹp, giun tròn, giun đốt,

B ruột khoang, giun dẹp, giun tròn, giun đốt,động vật có xương sống

C động vật nguyên sinh, động vật không xương, động vật có xương sống

D thân mềm, chân khớp, động vật có xương sống

16 Liên kết giữa các phân tử glucozơ trong vi sợi xenlulozơ gồm các liên kết chủ yếu:

A photphodieste & hydro B glicozit , photphodieste

C glicozit & hydro D ion & hydro

17 Đặc điểm nào dưới đây khơng phải của tế bào nhân sơ:

A Nhân chưa cĩ màng nhân

B NST là một phân tử ADN dạng vịng kết hợp với protein histon

C Cĩ các ribơxơm 70S & khơng cĩ các bào quan khác

D Tế bào chất cĩ các plasmit

18 Nhĩm sinh vật nào dưới đây thuộc nhĩm nguyên sinh vật

A amip, trùng roi, tảo đỏ, nấm nhầy

B E.coli, amip, tảo đỏ, nấm nhầy

C Mycoplastma, E coli, nấm nhầy, tảo nâu

D trùng bào tử, thuỷ tức, tảo nâu, nấm nhầy

19 Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao như thế nào?

A loài, bộ, chi, họ, lớp, ngành, giới B loài, chi, bộ, họ, lớp, ngành, giới

C giới , ngành , lớp, loài, chi, họ, bộ D loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới

20 Cấu trúc một đơn phân của ADN gồm

A Đường đêơxiribơzơ ,axitphơtphoric, axitamin

B Axitphơtphoric, đường đêơxiribơzơ,1 bazơnitơ

C Axitphơtphoric, đường Ribơzơ, ađênin

D Axitphơtphoric, đường Ribơzơ, bazơnitơ

Trang 8

Trường THPT Nguyễn Huệ

Mơn: Sinh học 10 Cơ bản

Nội dung đề số : 004

Chọn phương án trả lời đúng nhất.

1 Nhĩm chất nào sau đây khơng phải là các hợp chất của lipit

A carotenoit, photpholipit B testosterone, estrogen

C vitamin A, D, E ,K D kitin, albumin (long trắng trứng)

2 Một ADN cĩ 3000 nuclêơtit, số nuclêơtit loại A = 30% thì số nuclêơtit loại X là:

3 Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào là:

A cacbon, hiđrô, ôxi, nitơ B cacbon, hiđrô, ôxi, canxi

C cacbon, hiđrô, ôxi, photpho D cacbon, hiđrô, ôxi, lưu huỳnh

4 Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ:

A Prơtêin và peptitdoglican B Peptitdoglican

C Phơtpholipit và peptitdoglican D Phơtpholipit và prơtêin

5 Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả:

A A = X,G = T B A+T = G+X C A = G,T = X D A+G = T+X

6 Sự khác biệt trong cấu trúc đơn phân của ADN và ARN là :

A Axitphơtphoric, đường pentozơ

B Bazơnitơ, Axitphơtphoric

C Nuclêơtit của ARN khơng cĩ bazơnitơ timin

D Đường pentozơ, bazơnitơ

7 Mạch thứ nhất trong phân tử ADN cĩ trình tự: 5'…A-T-T-A-T-G-X-X-G-A…3' thì trình tự các nuclêơtít trên mạch thứ hai sẽ là:

A 5'…A-T-T-A-T-G-X-X-G-A…3' B 3'…A-T-T-A-T-G-X-X-G-A…5'

C 5'…T-A-A-T-A-X-G-G-X-T…3' D 3'…T-A-A-T-A-X-G-G-X-T…5'

8 Nhóm sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm nguyên sinh vật?

A trùng bào tử, thuỷ tức, tảo nâu, nấm nhầy

B amip, trùng roi, tảo đỏ, nấm nhầy

C Mycoplastma, E coli, nấm nhầy, tảo nâu

D E.coli, amip, tảo đỏ, nấm nhầy

9 Các cấp tổ chức của thế giới sống từ thấp đến cao là:

A nguyên tử, phân tử, bào quan, tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

B nguyên tử, phân tử, bào quan, tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

C nguyên tử, phân tử, tế bào, bào quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

D nguyên tử, phân tử, bào quan, tế bào, quần thể , cơ thể, quần xã, hệ sinh thái

10 Phân tử đường cĩ mặt trong cấu trúc của phân tử A RN là:

11 Nội dung nào sau đây khơng đúng khi nĩi về polysaccarit

A Là nguồn dự trữ năng lượng duy nhất của tế bào

B glycogen & xenlulơzơ đều được cấu tạo từ cacglucơzơ

C Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

Trang 9

D Là thành phần cơ bản cấu tạo nên thành tế bào nấm

12 Cấu trúc một đơn phân của ADN gồm

A Axitphơtphoric, đường Ribơzơ, bazơnitơ

B Axitphơtphoric, đường Ribơzơ, ađênin

C Đường đêơxiribơzơ ,axitphơtphoric, axitamin

D Axitphơtphoric, đường đêơxiribơzơ,1 bazơnitơ

13 Một ADN dạng vịng cĩ 3000 nuclêơtit, số liên kết hố trị giữa các nuclêơtit là:

14 Trong phân tử ADN mạch kép các nuclêơtit liên kết với nhau bằng các liên kết:

A liên kết hidrơ & liên kết hố trị B liên kết ion & liên kết hydro

C liên kết giàu năng lượng D liên kết phơtphodieste

15 Liên kết giữa các phân tử glucozơ trong vi sợi xenlulozơ gồm các liên kết chủ yếu:

A glicozit & hydro B glicozit , photphodieste

C ion & hydro D photphodieste & hydro

16 Đặc điểm nào dưới đây khơng phải của tế bào nhân sơ:

A Nhân chưa cĩ màng nhân

B Tế bào chất cĩ các plasmid

C NST là một phân tử ADN dạng vịng kết hợp với protein histon

D Cĩ các ribơxơm 70S & khơng cĩ các bào quan khác

17 Những ngành nào dưới đây không thuộc giới động vật?

A ruột khoang, giun dẹp, giun tròn, giun đốt,động vật có xương sống

B động vật nguyên sinh, động vật không xương, động vật có xương sống

C thân mềm, chân khớp, động vật có xương sống

D ruột khoang, giun dẹp, giun tròn, giun đốt,

18 Một đoạn ADN cĩ A = 500, X = 300 nuclêơtit , số liên kết hydro giữa 2 mạch đơn sẽ là:

19 Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao như thế nào?

A loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới B loài, bộ, chi, họ, lớp, ngành, giới

C loài, chi, bộ, họ, lớp, ngành, giới D giới , ngành , lớp, loài, chi, họ, bộ

20 Nhĩm chất nào sau đây vừa cĩ polisaccarit, lipit, & protein

A casein, kitin, colesteron B xelulơzơ, glycogen, estrogen

C photpholipit, carơtenoit, glycogen D collagen, hemoglobin, vitaminA

Trang 10

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Khởi tạo đáp án đề số : 001

Khởi tạo đáp án đề số : 002

-Khởi tạo đáp án đề số : 003

Khởi tạo đáp án đề số : 004

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w