Đồ án chi tiết máy Đại học bách khoa Hà Nội. CÓ file bản vẽ mẫu chất lượng cao. Đồ án chi tiết máy hộp giảm tốc bánh răng côn răng thẳng. Có bản vẽ mẫu kèm theo. Bản vẽ chất lượng cao. Tải bản thuyết minh về có kèm bản vẽ luôn. Thuận lợi cho các em tham khảo học tập. Thân ái. có thắc mắc xin để lại phản hồi cho anh
Trang 1ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
ĐỀ SỐ 4: THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
Thông số đầu vào : 1 Lực kéo băng tải F = 520 N
Trang 21 CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
1.1.1 Xác định công suất yêu cầu của trục động cơ
ct yc
c
P P
Trong đó P ct : Công suất trên một trục công tác
Pyc : Công suất trên trục động cơ
c: Hiệu suất chung của toàn hệ thống
Hiệu suất của một cặp ổ lăn : ol= 0,99
Hiệu suất của bộ đai : η d=¿0,95
Hiệu suất của bộ truyền bánh răng : η br=¿0,97
Hiệu suất của khớp nối: kn 0,99
Trang 3Vậy công suất yêu cầu trên trục động cơ là :
ct yc
0,78P
1.1.3 Chọn động cơ
Từ Pyc = 0,88 kW & ndc =1000 v/ph
Trang 4Tra bảng phụ lục 1.3
238
P I
ta có động cơ điện :Kí hiệu
P ndc Tmax / Tdc Tmin / Tdc mdc ddc
1.2.1 Xác định tỉ số truyền chung của hệ thống
Theo tính toán ở trên ta có:
dc ch
ct
n u
n
1.2.2 Phân phối tỉ số truyền cho hệ
Chọn trước tỉ số truyền của bộ truyền trong- bộ truyền bánh răng côn : ubr
= 4Vậy tỉ số truyền của bộ truyền ngoài – bộ truyền đai là:
14, 43
3, 61 4
Theo tính toán ở trên ta có: ndc = 940 (v/ph)
Tỉ số truyền từ động cơ sang trục I qua đai là: ud =3,61
Trang 5
940
260,38( / ) 3,61
dc I
I II
Công suất trên trục công tác (tính ở trên) là: Pct = 0,78 (KW)
Công suất trên trục II là :
0,78
0,796 W
ct II
1.3.3 Mômen xoắn trên các trục
Mômen xoắn trên trục I là :
Trang 66 II 6 II
Trang 71 THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN
1.1.1 Tính toán thiế t kế bộ truyền đai thang:
Thông số yêu cầu:
Công suất trên trục chủ động: P1= Pdc= 0,88( KW)
Mô men xoắn trên trục chủ động: T1=Tdc=8940 (N.mm)
Số vòng quay trên trục chủ động: n I=n dc=940(v / ph)
Tỉ số truyền bộ truyền đai: u= ud= 3,61
Góc nghiêng bộ truyền ngoài: β=@= 0
1.1.2 .Chọn loại đai và tiết diện đai
Theo bảng 4.1[1] chọn tiết diện đai A với công suất P1= Pdc= 0,88( KW)
1.1.3 Chọn đường kính hai bánh đai
Theo bảng 4.13[1] chọn đường kính bánh đai nhỏ :
Trang 8Theo bảng 4.14[1] chọn sơ bộ khoảng cách trục a d 2 500mm
Theo công thức 4.4[1] : Chiều dài đai :
Theo bảng 4.13[1] chọn chiều dài đai tiêu chuẩn : L2100mm
Số vòng chạy của đai trong1 s
Trang 9Lấy z 1 đai.
Chiều rộng bánh đai :
Trang 10Theo 4.17 và bảng 4.21[1] : B (z 1).t 2e (1 1).12 2.8 16 mm
Chọn chiều rộng bánh đai theo tiêu chuẩn có : B25mm
Dường kính ngoài của bánh đai: d a1 d 2h0 140 2.2,5 145 mm
d a2 d 2h0 500 2.2,5 505mm
2.1.6 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:
theo 4.19[1] lực căng ban đầu :
1 0
2,90 1436,89.0,89.1
d v
v C
P K
N z
2 .sin( / 2) 2.143.1.sin(140, 24 / 2) 269
r
Trang 11Thông số Ký hiệu Giá trị
Trang 12Lực căng ban đầu F0 143 (N)
2.2.1 Thông số đầu vào:
Trang 13 Chế độ nhiệt luyện: Tôi cải thiện
0 lim
Y Y K K S
2 70 1,8
H
F
HB HB
lim1 1
2 70 2.245 70 560( ) 1,8 1,8.245 441( )
Trang 14Bánh bị động:
0 lim 2 2 0
lim 2 2
2 70 2.230 70 530( ) 1,8 1,8.230 414( )
H
F
H m HL
HE
F m FL
F
N K
N N K
Trang 158
7
260,384
Ta có: NHE1> NHO1 => lấy NHE1= NHO1 => KHL1= 1
NHE2> NHO2 => lấy NHE2= NHO2 => KHL2= 1
NFE1> NFO1 => lấy NFE1= NFO1 => KFL1= 1
NFE2> NFO2 => lấy NFE2= NFO2 => KFL2= 1
Do vậy ta có:
0 lim1
1 0 lim 2
2 0 lim1
1 0 lim 2
1,1441
1,75414
Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải và Úng suất uốn cho phép khi quá tải là:
Với thép C45 tôi cải thiện , HB350
Trang 16MPa MPa
2.2.4 Xác định chiều dài côn ngoài
Theo công thức (6.15a):
1 2
T1 - là mômen xoắn trên trục chủ động T1 T I 30442 (N.mm)
[σH] - ứng suất tiếp xúc cho phép; [σH] = 482( MPa)
K R 0,5.K d- hệ số phụ thuộc vào vật liệu làm bánh răng và loại bánh răng: Đốivới bánh răng côn răng thẳng làm bằng thép có: K d 100MPA1 3
R
- Hệ số chiều rộng vành răng : chọn sơ bộ: K be 0,25
Trang 17 KHβ, KFβ – Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng
khi tính về ứng suất tiếp xúc và uốn: Tra bảng
6.21[1]
Trang 18Theo CT6.55[1] ta có:
1 1
50,6
1,9825,6
m tm sb
d m z
tm te
be
m
Chọn m te theo tiêu chuẩn trong bảng 6.8[1], ta chọn m te 2, 25
Tính lại giá trị của mtm và z1 :
Theo CT 6.56[1] ta có : m tm m te.(1 0,5.K ) 2, 25.(1 0,5.0, 25) 1,97 be
Theo CT 6.55[1] ta có :
1 1
50,6
25,561,98
m tm
d z m
1Z
002
Trang 192.2.6 Xác định một số thông số bộ truyền bánh răng côn :
Đường kính trung bình:
be e
1.1.1 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
2 1
2 1
Trang 20Bảng 6.5-T96: ZM= 274[MPa]1/3.
ZH –hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc tra bảng
6.12[1]
106
B
Với x1+x2=0 và răng thẳng0
b m
Trang 21- K Hvhệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp, được tra theo bảng
Với [H] 482 MPa như đã tính ở mục 2.2.2
- Z R hệ số xét đến độ nhám của mặt răng, với CCX=9 độ nhám gia công
Trang 22Vậy ứng suất tiếp xúc chính xác là :
Trang 24Do vậy bánh răng đảm bảo điều kiện bền về uốn.
2.2.10 Các thông số hình học của cặp bánh răng:
- Đường kính vòng chia :
- chiều cao răng ngoài h e2, 2.m te 2, 2.2, 25 4,95( mm)
-chiều cao đầu răng ngoài :
2.2.11 Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng côn răng thẳng:
Trang 25Môdun vòng ngoài m te(mm) 2,25
Chiều cao răng ngoài h e(mm) he = 4,95
Chiều cao đầu răng ngoài h ea(mm) h hae1 = 3,105(mm)
ae2 = 1,395 (mm)Chiều cao chân răng ngoài h fe1(mm)/h fe2(mm) 1,845(mm) /3,555(mm)
Đường kính đỉnh răng ngoài
1
ea
d (mm) 62,27 (mm) 2
Ta sử dụng khớp nối vòng đàn hồi để nối trục:
Ta chọn khớp theo điều kiện:
cf
t kn cf
Trang 26T d
mm
Tt – Mô men xoắn tính toán: Tt = k.T với:
k – Hệ số chế độ làm việc, phụ thuộc vào loại máy Tra bảng
16.1
258
B
với: T kn cf 250( )N m ta được:
1 3
Trang 271.1.2 Lực tác dụng lên trục
Ta có:F kn (0,1 0,3) F t; lấy F kn 0, 2F t trong đó:
2224( )105
t o
1.1.3 Các thông số cơ bản của nối trục vòng đàn hồi:
Mô men xoắn lớn nhất có thể truyền được cf
b Xác định giá trị các lực tác dụng lên trục, bánh răng:
Lực tác dụng lên trục từ bộ truyền đai: F d 269 (N)
Lực tác dụng lên trục từ khớp nối: Fkn = 445 (N)
Lực tác dụng lên bộ truyền bánh răng:
Trang 28F a1 F a2 F t1.tan os c 2 1203.tan 20 os75,96 106( )c N
1.2.3 Xác định sơ bộ đường kính trục
3 1
0, 2
I sb
T d
, trong đó:
TI – Mô men xoắn danh nghĩa trên trục I: TI =30442(N.mm)
[τ] - Ứng suất xoắn cho phép [τ] = 15 ÷ 30 (MPa) với trục vào hộp giảm tốc ta chọn [τ] = 15 (MPa)
0, 2
II sb
T d
TII – Mô men xoắn danh nghĩa trên trục II: TII =116780 (N.mm)
[τ] - Ứng suất xoắn cho phép [τ] = 15 ÷ 30 (MPa) với trục vào hộp giảm tốc ta chọn [τ] = 30 (MPa)
Trang 293 2
1.2.4 Xác định sơ bộ khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
a Xác định chiều rộng ổ lăn trên trục
Tra bảng
10.21189
B
với:
1 2
Trang 30Fy11 n
1.2.6 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực :
Các kích thước khác liên quan đến chiều dài trục, chọn theo bảng
10.3 1 189
B
-Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp, hoặc khoảng cách
giữa các chi tiết quay: k1=10 mm;
-Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp:k2=15 mm;
-Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ k3=15mm;
Trang 31-Chiều cao nắp ổ và đầu bulông: hn=20mm
Trang 32Giả sử có bánh răng trụ trên trục II:
Chiều dài mayơ :
Trang 33Từ hệ phương trình cân bằng lực:
0 0
23 2 23 23 21 21
20 21 23
01
21
20 23 21
23 23 23 2 21
21
20 21 23
600190
Trang 351.3.1 Tính momen tương đương:
Mômen uốn tổng và mômen tương đương MjMtđj ứng với các tiết diện j đươc tính theo công thức:
1.3.2 : Tính đường kính các đoạn trục theo momen tương đương:
Ta có công thức tính như sau:
3
0,1.[ ]
tdi i
M d
Trang 36với [ σ ] =63N/mm2 tra bảng 10.5/195 theo vật liệu chế tạo trục b 600MPa
-Tại tiết diện lắp khớp nối:
Tại tiết diện lắp ổ lăn : d20 d2130 mm
Tai tiết diện lắp khớp nối: d22 26mm
Tại tiết diện lắp bánh răng côn: d23 35 mm
Trang 371.4 Tính chọn then cho trục II.
1.4.1 Chọn then
Trên trục II then được lắp tại khớp nối (vị trí 2- 2):
Tra bảng 9.1aTr173[1] với: d22 26mm ta chọn then bằng có: 1
874
b h t
b h t
Lấy chiều dài then: l t (0,8 0,9).lm
+ Then lắp trên trục II tại vị trí lắp khớp nối (vị trí 2-2)
Trang 38⇒ Then tại vị trí này thỏa mãn điều kiện bền dập và cắt
Kiểm tra độ bền then tại vị trí bánh răng côn (vị trí 2-3)
⇒ Then tại vị trí này thỏa mãn điều kiện bền dập và cắt
+ Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
Từ biểu đồ momen,ta thấy các tiết diện chịu momen lớn cần kiểm nghiệm độ bền mỏi là: Vị trí lắp bánh răng côn 2-3, vị trí lắp ổ lăn 2-0, 2-1
Trang 391 σj
σdj aj σ mj
σs
(CT 10.20Tr195[1])
1 τj
τdj aj τ mj
τs
(CT 10.21Tr195[1])
Với σ−1, τ−1 là giới hạn mỏi và mỏi xoắn ứng với chu kỳ đối xứng:
Trang 40+ K σ , K τ – Hệ số tập trung ứng suất thực tế khi chịu uốn và xoắn:
Tra bảng 10.12Tr199[1] với σb 600 Mpa , ta được Kσ 1,76 , Kτ 1,54 , vì đây là trục córãnh then
+ ε σ , ε τ – Hệ số kể đến của kích thước tiết diện trục đến giới hạn mỏi:
Tra bảng 10.10Tr198[1]
Với
σ 20
Tại tiết diện 2-3:
lắp bánh răng có đường kính d23 35mm
σ
x σ
τd23
y
1,K
Trang 41 2 2
23 023
02 2
Tại tiết diện 2-3 lắp bánh răng côn thỏa mãn điều kiện bền mỏi
Tại tiết diện 2-0:
vị trí lắp ổ lăn có: d 20 30 mm
σ x σ
20 0
Trang 42max m20 a 20
020 2
⇒ Tại tiết diện 2-0 và 2-1 lắp ổ lăn thỏa mãn điều kiện bền mỏi
Fs21
Thông số đầu vào:
Cần đảo chiều khớp nối và tính lại xem trường hợp nào ổ chịu lực lớn hơn thì tính cho trường hợp đó
Đường kính đoạn trục lắp ổ: d d 20d2130 mm
Ta có tải trọng hướng tâm tác dụng lên 2 ổ:
r20 x20 y20
F F F 158 529 552 N
Trang 43- Tại vị trí ổ lăn 2-1:
r21 x21 y21
F F F 600 104 609 N
Ta có lực dọc trục ngoài (lực dọc tác dụng lên bánh răng côn):Fat Fa2 106 N
Do có lực dọc trục (do bánh răng côn sinh ra) và nhằm đảm bảo cứng, vững nên ta chọn ổlăn là loại ổ đũa côn
Chọn loại ổ lăn sơ bộ là ổ đỡ lăn cỡ trung tra bảng P2.11Tr262[1] ta có:
1.6.2 Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ lăn
Khả năng tải động C d được tính theo công thức: 11.1Tr213[1]
m d
C Q L Trong đó:
- m – bậc của đường cong mỏi: m = 10/3 (ổ đũa)
V – hệ số kể đến vòng nào quay, ở đây vòng trong quay: V = 1
k t−¿ Hệ số ảnh hưởng của nhiệt độ kt 1 , với nhiệt độ =105 C0
Trang 44k d – Hệ số kể đến đặc tính tải trọng, tải trọng va đập êm , hộp giảm tốc công suất nhỏ:d
Lực dọc trục tác dụng lên ổ lăn 2-0 là:Fa20 Max F ; Fa 20 s20 Max 288;165 288N
Lực dọc trục tác dụng lên ổ lăn 2-1 là:Fa21 Max F ; Fa21 s21 Max 59;182 182 N
X – hệ số tải trọng hướng tâm
Trang 45 Ta thấy Q21Q20 nên ta chỉ cần kiểm nghiệm cho ổ lăn: 2-0
⇒ 2 ổ lăn thỏa mãn khả năng tải động
1.6.3 Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh của ổ lăn
Tra bảng B11.6Tr221[1] cho ổ đũa côn 1 dãy ta được:
0 0
Từ sơ đồ bố trí trục I và đường kính sơ bộ tính toán: dsbI 25 mm
Do các yếu tố lắp ráp và công nghệ, ta chọn sơ bộ trục có kết cấu như sau:
Vị trí số 1-2 : Lắp bánh đai d12 22 mm
Vị trí số 1-0 và số 1-1 lắp ổ đũa côn d10 d1125mm
Vị trí số 1-3 lắp bánh răng côn d13 22mm
Kết cấu, kích thước đường kính và chiều dài các đoạn trục thể hiện trên hình sau:
Trang 46Trên trục có 2 vị trí then để truyền momen xoắn
Then lắp trên trục vị trí lắp bánh răng côn: d13 20 mm
Chọn then bằng, tra bảng B9.1aTr173[1] ta được: 1
Then lắp trên trục vị trí lắp bánh đai: d12 20 mm
Chọn then bằng, tra bảng B9.1aTr173[1] ta được: 1
Đường kính đoạn trục lắp ổ: d d 10 d1125mm
Chọn ổ đũa côn cỡ trung
Tra bảng P2.11Tr262[1] với d 25mm ta được:
Trang 48+ Ổ lăn: Các thông số hình học của ổ đũa côn
20,9Trụ
Thành phần bao gồm: thành hộp, gân, mặt bích, gối đỡ…
Chi tiết cơ bản: độ cứng cao, khối lượng nhỏ
- Bề mặt lắp ghép song song với trục đế
b Xác định các kích thước cơ bản của vỏ hộp
Dựa vào bảng 18.1Tr85[2] ta có bảng các kích thước cơ bản của vỏ hộp :
Trang 49Tên gọi Biểu thức tính toán Giá trị
Trang 50Tên chi tiết: Bu lông vòng
Chức năng: để nâng và vận chuyển hộp giảm tốc (khi gia công, khi lắp ghép…)trên nắp và thân thường lắp them bu lông vòng
Vật liệu: thép 20
Số lượng: 2 chiếc
Tra bảng B18.3bTr89[2] với R e=115,96 mm ta được trọng lượng hộp Q=53 Kg
Thông số bu lông vòng tra bảng B18.3aTr89[2] ta được:
Trang 51Tên chi tiết: Chốt định vị
Chức năng: nhờ có chốt định vị, khi xiết bu lông không làm biến dạng vòng ngoài của ổ (do sai lệch vị trí tương đối của nắp và thân) do đó loại trừ được các nguyên nhân làm ổ chóng bị hỏng
Tên chi tiết: cửa thăm
Chức năng: để kiểm tra quan sát các chi tiết trong hộp khi lắp ghép và để đồ dầu vào hộp, trên đỉnh hộp có làm cửa thăm Cửa thăm được đậy bằng nắp, trên nắp cónút thông hơi
Thông số kích thước: tra bảng 18.5Tr93[2] ta được
Trang 52A B A1 B1 C C1 K R Vít Số
lượn g
2
4
2.2.4 Nút thông hơi
Tên chi tiết: nút thông hơi
Chức năng: khi làm việc nhiệt độ trong hộp tăng lên Để giảm áp suất và điều hòa không khí bên trong và bên ngoài hộp người ta dung nút thông hơi
Thông số kích thước: tra bảng 18.6Tr93[2] ta được
2.2.5 Nút tháo dầu
Tên chi tiết: nút tháo dầu
Chức năng: sau 1 thời gian làm việc dầu bôi trơn có chứa trong hộp bị bẩn (do bụi bẩn hoặc hại mài…) hoặc dầu bị biến chất Do đó cần phải thay dầu mới, để tháo dầu cũ, ở đáy hộp có lỗ tháo dầu, lúc làm việc lỗ này bị bít kín bằng nút tháo dầu
Thông số kích thước (số lượng 1 chiếc): tra bảng 18.7Tr93[2] ta được
Trang 53d b m f L c q D S D0
2.2.6 Kiểm tra mức dầu
Tên chi tiết: que thăm dầu
Que thăm dầu:
Chức năng que thăm dầu: dùng để kiểm tra mức dầu, chất lượng dầu bôi trơn tronghộp giảm tốc Để tránh sóng dầu gây khó khăn cho việc kiểm tra, đặc biệt khi máy làm việc 3 ca, que thăm dầu thường có vỏ bọc bên ngoài
Trang 542.2.8 Chi tiết vòng chắn dầu
Chức năng: vòng chắn dầu quay cùng với trục, ngăn cách mỡ bôi trơn với dầu trong hộp, không cho dầu thoát ra ngoài
Thông số kích thước vòng chắn dầu
a=6 ÷ 9 (mm) , t=2÷ 3 (mm) , b=2÷ 5(mm)(lấy bằng gờ trục)
2.2.9 Ổ lăn
Chi tiết: ổ đũa côn
Chức năng: đỡ trục và các chi tiết trên trục và chịu lực dọc trục làm cho trục quay ổn định và cứng vững
Vật liệu: thép ổ lăn
Thông số kích thước:
Trang 55 Tên chi tiết: cốc lót
Chức năng: dùng để đỡ ổ lăn tạo thuận lợi cho việc lắp ghép và điểu chỉnh bộ phận ổ cũng như điều chỉnh ăn khớp của bánh răng côn
Vật liệu: gang xám GX15÷32
Chọn chiều dày cốc lót:δ=8 mm
Chiều dày vai và bích cốc lót:δ1=δ2=δ=8 (mm)
Trang 563 LẮP GHÉP, BÔI TRƠN VÀ DUNG SAI
Lắp vòng trong của ổ lên trục theo hệ thống lỗ cơ bản và lắp vòng ngoài vào vỏ theo
Để truyền momen xoắn từ trục lên bánh răng và ngược lại, ta chọn sử dụng then bằng.Mối ghép then thường không được lắp lẫn hoàn toàn do rãnh then trên trục thường được phay thường thiếu chính xác Để khắc phục cần cạo then theo rãnh then để lắp.Lắp bánh răng lên trục theo kiểu lắp chặt:
∅ H 7
k 6
Tra bảng B20.6Tr125[2] với tiết diện then trên các trục ta được
Sai lệch giới hạn của chiều rộng then:
{Trục II :b ×h=10 ×8 chọn : Js9 (± 0,018) Trục I :b × h=6 × 6 chọn :Js 9 (± 0,018 )
Sai lệch chiều sâu rãnh then:
{Trục I :t=3,5 mm ⇒ N max=+0,2 mm
Trục II :t=5,0 mm ⇒ N max=+0,2 mm
Bôi trơn trong hộp
Theo cách dẫn dầu bôi trơn đến các chi tiết máy, người ta phân biệt bôi trơn ngâm dầu
và bôi trơn lưu thông, do các bánh răng trong hộp giảm tốc đều có vận tốc
v=0,98 (m/s )<12(m/ s) nên ta bôi trơn bánh răng trong hộp bằng phương pháp ngâm dầu
Trang 57Với vận tốc vòng của bánh răng côn v=0,98 (m/s ) tra bảng 18.11Tr100[2], ta được độ nhớt để bôi trơn là:
160(20)
16(3) Centistocứng với nhiệt độ 50℃
Theo bảng 18.13Tr101[2] ta chọn được loại dầu AK-20
Bôi trơn ngoài hộp
Với bộ truyền ngoài hộp do không có thiết bị nào che đậy nên dễ bị bám bụi do đó bộ truyền ngoài ta thường bôi trơn định kỳ
Bôi trơn ổ lăn : Khi ổ lăn được bôi trơn đúng kỹ thuật, nó sẽ không bị mài mòn, ma sát trong ổ sẽ giảm, giúp tránh không để các chi tiết kim loại tiếp xúc trực tiếp với nhau, điều đó sẽ bảo vệ được bề mặt và tránh được tiếng ồn
Thông thường các ổ lăn đều có thể bôi trơn bằng dầu hoặc mỡ, nhưng trong thực tế thìngười ta thường bôi mỡ vì so với dầu thì mỡ bôi trơn được giữ trong ổ dễ dàng hơn, đồngthời có khả năng bảo vệ ổ tránh tác động của tạp chất và độ ẩm Ngoài ra mỡ được dùng lâu dài ít chịu ảnh hưởng của nhiệt độ theo bảng 15.15aTr44[2] ta dùng loại mỡ LGMT2
và chiếm 1/2 khoảng trống trong ổ