1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1 chuyên quang trung bình phước lần 2

12 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z.. Khi đó tích phần thực và phần ảo của z là Câu 7... Đồ thị hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nàoA. Tìm tất cả các giá trị thực củ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 08 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG

NĂM HỌC: 2019 - 2020 Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

Câu 1 Hàm số y x 4 2x2 3 đồng biến trên những khoảng nào sau đây?

A 1;0 1; B 1;0  1; C   ; 1  0;1 D 0; 

Câu 2 Diện tích mặt cầu  S tâm I đường kính bằng a

A a2 B 4 a 2 C 2 a 2 D

2

4

a

Câu 3 Tìm số phức liên hợp của số phức z2 i 1 2 i

A z 4 3i B z 4 5i C z 4 3i D z5i

Câu 4 Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a Thể tích của khối lăng trụ

đã cho bằng

3

2 3

a

3

a

Câu 5 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số   1

1

x

f x

x

trên 3; 1  Khi đó

M m bằng

Câu 6 Điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Khi đó tích phần thực và phần ảo của z là

Câu 7 Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 2

1

y x

 là

Mã đề thi 013

Trang 2

Câu 8 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;  B 1; C 2;0 D 4;

Câu 9 Đồ thị hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

A yx42x23 B yx4 2x23

C yx42x2 3 D y x 4 2x23

Câu 10 Cho hàm số y ax b

cx d

 có đồ thị như hình vẽ Chọn mệnh đề đúng?

A.ac 0 B.cd 0 C ab  0 D ad bc

Câu 11 Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng

Tứ diện đều Hình lập phương Hình bát diện đều Hình trụ

Trang 3

A.Tứ diện đều B Lập phương C Bát diện đều D Hình trụ.

Câu 12 Cho hàm số y  2 1 x chọn mệnh đề sai?

A Hàm số đồng biến trên 0; .

B Hàm số nghịch biến trên   ; .

C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là trục hoành.

D Đồ thị hàm số đi qua điểm A0;1

Câu 13 Cho các số thực dương ,a b với a 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

A 2 

1 1

2 2 a

a ab   b B loga2ab 2 loga b

C 2 

1 log log

4 a

a abb D 2 

1 log log

2 a

Câu 14 Cho phương trình 3x 2 5 81 0

  có hai nghiệm x x Tính giá trị tích 1, 2 x x 1 2

Câu 15 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   : 3x y  2z12 0 Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của   ?

A n  3; 1; 2  B n3; 1; 2  C n3;1;2. D n1;3; 2 

Câu 16 Mệnh đề nào sau đây sai

A kf x dx k f x dx     

B Nếu f x dx F x    C thì f u du F u    C

C Nếu F x và   G x đều là nguyên hàm của hàm số   f x thì   F x  G x C với C là hằng số.

D  f x1 f x dx2( ) f x dx1  f x dx2 

Câu 17 Họ nguyên hàm của hàm số f x   x sin 2x

A

cos 2

2 2

x

x C

2

cos 2 2

x

x C

C 2 1cos 2

2

cos 2

2 2

x

x C

Câu 18 Cho F x là một nguyên hàm của hàm số     6 ;  0 1

2 1

x

Tính F 1

A F 1 ln 27 1 B F 1 3ln 3 1

C F 1 ln 3 1 D F 1 3ln 3

Câu 19: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) :S x2y2z2 2x4z 5 0 có bán kính bằng

Câu 20 Tìm nguyên hàm F x của hàm số   f x  lnx

A F x x.lnx x C  B F x  1 C

x

 

C F x x.lnx x C  D F x  x.lnx C

Câu 21 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là ?

Trang 4

Câu 22 Tính mô đun của số phức 4 3

1 2

i z

i

A z  5 B z  25 C z  5 D z 2 5

Câu 23 Gọi a , b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z 3i1 i 3 4 1 2 i  i Giá trị

của a b là

Câu 24 Họ nguyên hàm của hàm số f x  12x lnx

x

  là

A

2

ln

2

2

x

x C B 2x 12 C

x

  C 2lnx 1 C

ln

2x x C x

 

Câu 25 Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 z2 2z10 0 Tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức

1

4 3i z

 trên mặt phẳng phức

A 1 3;

2 2

M  

2 2

M  

M   

2 2

M   

Câu 26 Hình bên dưới là đồ thị của ba hàm số y ax, y bx, y cx0a b c, , 1 được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A b a c  B a b c  C a c b  D c b a 

Câu 27 Cho hàm số y mx 4 m1x2  2019 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số có

ba điểm cực trị

A m     ; 1  0;  B.m   1;0.

C.m     ; 1  0;  D.m     ; 10; 

Câu 28 Cho hình chóp S ABCD , đáy là hình vuông cạnh 2a , SC3a , SA vuông góc với đáy Thể tích

khối chóp S ABCD bằng

A 4 3

3

3a .

Câu 29 Cho hàm số yf x  liên tục trên , có đạo hàm f x   1 x 2 x1 3 x 5 Hàm số

 

yf x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;5 B   ; 1 C 1;  D 5;   

Câu 30 Cho hình lập phương ABCD A B C D    , AB a Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCD A B C D    bằng:

A a 3

4 .

Câu 31 Tập nghiệm của bất phương trình log 3x2x log 32x4 là:

A  ; 4  1; 2 B 1;2 

y

1

x

y by ax

x

y c

Trang 5

C  ; 4  1;  D 4;1

Câu 32 Khi tính nguyên hàm 1 d

1

x x x

 , bằng cách đặt ux ta được nguyên hàm nào?1

A  2 

2 u 2 du

2u u 2 du

2u 2 du

Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho điểm M  2;1;3 Ba điểm A, B , C tương ứng là hình chiếu

vuông góc của điểm M lên trục Ox , Oy , Oz Phương trình mặt phẳng ABC là

2 1 3

  

2 1 3

2 1 3

  

D 2x y 3z1

Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và đường thẳng : 3 1 7

- Đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng d có phương trình là:

A

1 2

2

3 2

 

 

  

1 2 2

3 2

 

 

  

1 2 3

2 2

 

 

  

2 2 1

3 2

 

 

  

Câu 35 Trong không gian , cho đường thẳng

1

1

ì = + ïï

ïï = -íï

ï = -ïïî

và mặt phẳng   :x y z   3 0 Phương

trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng   biết  vuông góc và cắt đường thẳng d là:

A

1

1

1

x

 

  

1

1 2 1

x

 

  

1 1

1 2

x

 

  

1 1 1

x

 

  

Câu 36 Cho hàm số yf x  xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình

f xm có đúng 3 nghiệm thực phân biệt

A 0;3  B 4;2 C 0;3  D 3;  

Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn z2 i z 1 17i Khi đó z bằng

Câu 38 Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng ABCD ,

SA aM K, tương ứng là trọng tâm tam giác SAB SCD, ; N là trung điểm BC Thể tích khối tứ diện SMNK bằng m.a3

n với m n, ,m n,  1 Giá trị m n bằng:

Trang 6

Câu 39 Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D    có đáy là hình thoi có cạnh 4a , A A 8a, BAD 120

Gọi M N K, , lần lượt là trung điểm cạnh AB B C BD,  ,  Thể tích khối da diện lồi có các đỉnh là các điểm , , , , ,

3

16 3 a D 40 3 3

3 a

Câu 40 Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2;1;3, mặt phẳng ( ) : 2 x2y z  3 0 và mặt cầu

( ) :S xyz  6x 4y10z 2 0 Gọi  là đường thẳng đi qua A, nằm trong mặt phẳng ( ) và cắt ( )S tại hai điểm M N, Độ dài đoạn MN nhỏ nhất là:

3 30

2 .

Câu 41 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yln(x24)mx12 đồng biến trên

¡ là

A. 1;

2



B. 1 1;

2 2

  C.( ; 1

2

    D 1;

2



Câu 42 Cho z z là hai số phức thỏa mãn phương trình 21, 2 z i  2 iz biết z1 z2 1 Tính giá trị của biểu thức Pz1z2

2

2

P  D P  3

Câu 43 Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAB đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm của cạnh CD Biết khoảng cách từ A đến SBM

là 2 3

19

a Thể tích khối chóp SABCD bằng

A 3 3

6

12

18

a .

Câu 44 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  và có đồ thị yf x  như hình vẽ Đặt

2

dương của m để hàm số y g x   đồng biến trên khoảng 5;6 Tổng tất cả các phần tử trong S bằng

Trang 7

Câu 45 Trong không gian Oxyz , cho điểm A  1;0;4 Xét đường thẳng  thay đổi , song song với

trục Ox và cách trục Ox một khoảng bằng 2 Khi khoảng cách từ A đến  lớn nhất,  thuộc mặt phẳng nào dưới đây?

A.x y z   2 0 B.x y  6z 12 0  C.y z  2 0 D.y  6z 12 0 

Câu 46 Cho số a  Trong số các tam giác vuông có tổng một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng a ,0 tam giác có diện tích lớn nhất bằng

A 3 2

2

3

2

3

2

3

18 a

Câu 47 Cho hàm số trùng phương y=ax4+bx2+ có đồ thị như hình vẽ Hỏi đồ thị hàm sốc

( ) ( )

2

=

é ù +

-ë û

y

f x f x có tổng cộng bao nhiêu tiệm cận đứng?

Câu 48 Cho hàm số ( )f x liên tục trên 2;4 và có bảng biến thiên như hình vẽ bên Có bao nhiêu giá trị

nguyên của m để phương trình x2 x2 2x m f x ( ) có nghiệm thuộc đoạn 2;4 ?

Câu 49 Cho hàm số yf x liên tục trên ¡ có đạo hàm f x liên tục trên ¡ và có bảng xét dấu như hình vẽ bên

Trang 8

Hỏi hàm số yf x 2 2 xcó tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 50 Xét các số nguyên dương a b, sao cho phương trình aln2x b lnx 5 0 có hai nghiệm phân biệt x x và phương trình 1, 2 5log2x b logx a 0 có hai nghiệm phân biệt x x sao cho 3, 4 x x1 2 x x3 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của S2a3b

Trang 9

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn A

TXĐ: D 

Ta có: 3

0

1

x

x

 

 Bảng xét dấu y':

x   1 0 1 

'

y  0 + 0  0 + Vậy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;0 và 1; 

Câu 2 Chọn A

Bán kính mặt cầu  S là

2

a

Diện tích mặt cầu  S là

2

2

a

S  R    a

 

Câu 3 Chọn A

Ta có: z2 i 1 2 i  2 4i i   2 4 3iz 4 3i

Câu 4 Chọn A

Thể tích khối lăng trụ: VS h a  2.2a2a3

Câu 5 Chọn A

Trên 3; 1  ta có  

2 1

f x

x

  f x 0,  x  3; 1 

Hàm số nghịch biến trên 3; 1  Do đó  3 1

2

Mf   và mf 1 0 Vậy M m  0

Câu 6 Chọn A

Điểm A2;1 biểu diễn của số phức z 2 i

Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là 2 và 1 nên tích phần thực và phần ảo là 2

Câu 7 Chọn A

+

 

2 2

3 2

1

y

x nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 1

2

2

2

2

( 1)( 1) 1 1

( 1)( 1) 1 1

x

nên đồ thị hàm số tiệm cận đứng x  1

Trang 10

 

 

2

2

2

2

3 2 ( 2)( 1) 1

( 1)( 1) 2 1

3 2 ( 2)( 1) 1

( 1)( 1) 2 1

x

nên đường thẳng x  không là tiệm cận đứng 1

Câu 8 Chọn A

Nhìn đồ thị ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 0;

Câu 9 Chọn A

Nhìn dạng đồ thì a  nên loại đáp án D0

Khi x 0 y3nên loại đáp án C

Khi x 1 y4 nên loại đáp án B đáp án chọn là A

Câu 10 Chọn A

Ta có đồ thị hàm số có tiêm cận ngang là đường thẳng y a

c

Mà tiệm cận ngang nằm phía trên trục hoành nên a 0 ac 0

Câu 11 Chọn A

Câu 12 Chọn A

Vì 0 2 1 1  nên hàm số luôn nghịch biến trên   ; , vậy A sai.

Câu 13 Chọn A

Câu 14 Chọn A

3

x

Vậy phương trình có hai nghiệm thỏa mãn x x  1 2 9

Câu 15 Chọn A

Một vec tơ pháp tuyến của   là n  3; 1; 2 

Câu 16 Chọn D

Câu 17 Chọn A

Ta có:  

2 2

x

xx dxxdxxdx  x C

Câu 18 Chọn A

2 1

x

 0 3ln 2.0 1 1 1 1

F    C  C.

Suy ra F x  3ln 2x  1 1 F 1 3ln 3 1 ln 27 1   ,

Câu 19: Chọn A

(1) ( 2) 5 10

Câu 20 Chọn A

Đặt

1

d d

x

   

Khi đó: F x ln dx xx.lnx dx x.lnx x C 

Câu 21 Chọn A

Từ bảng xét dấu của đạo hàm của hàm số yf x  ta có hàm số yf x  có 2 điểm cực tiểu

Trang 11

Câu 22 Chọn A

Ta có 4 3 2 11

1 2 5 5

i

i

  

Suy ra

5

z       

Câu 23 Chọn A

Ta có z 3i1 i 3 4 1 2 i  i 2 1  i 5 1 2  i  3 12i

Khi đó phần thực là a  , phần ảo là 3 b 12

Suy ra a b   3  12 9

Câu 24 Chọn A

2

2

Câu 25 Chọn A

Phương trình z2 2z10 0 có hai nghiệm z1 1 3iz2  1 3i

1

4 3 1 3

i

Vậy điểm biểu diễn số phức

1

4 3i z

 trên mặt phẳng phức là điểm 1 3;

2 2

M  

Câu 26 Chọn A

Đồ thị hàm số y c đi xuống nên hàm số x y c nghịch biến, suy ra 0x  c 1

Đồ thị hàm số y axy bx đi lên do đó hàm số y axy bx đồng biến, suy ra a  và 1 b  1 Với x  ta thấy b a1  Suy ra c a b 

Câu 27 Chọn A

Ta có hàm số y mx 4 m1x2 2019 có ba điểm cực trị  1 0 1

0

m

m m

m

 

Câu 28 Chọn A

D A

B

C S

Diện tích đáy ABCD bằng 2 2a a4a2, AC 4a24a2 2a 2

Suy ra SASC2 AC2  a

Thể tích khối chóp S ABCD bằng 1 2 4 3

.4

Trang 12

Câu 29 Chọn A

Ta có bảng xét dấu của f x  như sau:

5 1

-∞

f '(x) x

Từ bảng suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 1;5

Câu 30 Chọn A

Gọi IACA C

Có ACC A  là hình chữ nhật  IA IC IA  IC

Có DCB A  là hình chữ nhật  ID IC IA  IB

Có ABC D  là hình chữ nhật  IA IB IC  ID

Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp ABCD A B C D    

I

A C a

AC R IA   

Đăng ký mua để nhận bản word đầy đủ!

ĐĂNG KÝ MUA ĐỂ NHẬN TRỌN BỘ ĐỀ THI

THỬ TOÁN 2020

Bộ 400 đề thi thử THPT quốc gia 2020 Toán nguồn từ các sở GD, trường chuyên, các giáo viên nổi tiếng, trung tâm luyên thi và đâu sách uy tín; 100% file word dành cho giáo viên, có lời giải giải chi tiết, chuẩn cấu trúc mới của bộ GD

Liên hệ đặt mua: Nhắn tin hoặc gọi điện đến: (Điện thoại/ ZALO ): 090.87.06.486

Giao tài liệu qua email trước khi thanh toán đối với khách hàng là giáo viên!

Website: tailieugiaovien.com

Ngày đăng: 05/03/2020, 17:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w