1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

34 THPT chuyên chuyên quang trung bình phước lần 2

28 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây đúng?. IA IB ABuur uur uuur  với I là điểm bất kìA. IA IB IMuur uur uuur  với I là điểm bất kì... Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.. Câu 14: Khẳng đ

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH BÌNH PHƯỚC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG

(Đề thi có 08 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 2

Môn thi : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

1 .2

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 6

Câu 3: Cho M là trung điểm của đoạn AB Khẳng định nào sau đây đúng?

A. IA IB ABuur uur uuur  với I là điểm bất kì B uuur uuur rAM BM 0

C IA IB IMuur uur uuur  với I là điểm bất kì D uuur uuur rAM MB 0

Câu 4: Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên � ?

A. ylog3x2 B

4

x e

 ?

Trang 2

Câu 8: Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

A.  u n :u n 1

n

B  u n :u nu n1  � 2, n 2

C  u n :u n2n 1 D  u n :u n2u n1, � n 2

Câu 9: Đạo hàm của hàm số yln��x2 1 x��

A. 21 .

1

1

1

1 . 1

x

Câu 10: Tập hợp tất cả các số thực x thỏa mãn

� � �� �

� � � �

� � � � là

A. 2; .

3

��

� � B ��52;����. C ���;25��.

2

; 3

�� �

Câu 11: Tập xác định của hàm số ylog 2x

A. 0;�  B 0;�  C �\ 0   D � .

Câu 12: Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên như hình bên dưới Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

x � -1 1 �

' y + 0 - 0 +

y �

3

 2

�

A.  � 1;  B (-1;1) C � ;1  D 1;� 

Câu 13: Cho A là tập hợp khác (� � là tập hợp rỗng) Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh

đề sau

A. �� A B A��A C �� A D A�� � 

Câu 14: Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

A. ycosx tuần hoàn với chu kỳ  B ycosx nghịch biến trên khoảng (0;  )

C ycosx là hàm chẵn. D ycosx có tập xác định là � .

Câu 15: Số cách chọn ra ba bạn bất kỳ từ một lớp có 30 bạn là

Trang 3

Câu 22: Gọi d là tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 43x2 Mệnh đề nào2.dưới đây đúng?

Trang 4

A. d có hệ số góc âm B d song song với đường thẳng x = 3.

C d có hệ số góc dương D d dong dong với đường thẳng y = 3

Câu 23: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Câu 25: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OC = 2a, OA = OB

= a Gọi M là trung điểm của AB Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AC

Trang 5

Câu 32: Với alog 7,2 blog 7.5 Tính giá trị của log 7 10

A. ab

1

a b ab

Trang 6

Câu 34: Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên như hình dưới đây Tìm tất cả các giá trị của

m để phương trình  2

2

f x x  m có 4 nghiệm thực phân biệt

x � 0 4 �

' y 0 + 0

-y �

3

-1

�

A. m� 0;8 B 1

;8 2

m � ��� �� � C m�1;3  D 1

0; 2

m � ��� �� �

Câu 35: Tập tất cả các giá trị của m để phương trình 2 1xx2m x�� 1x2��  m 1 0

không có nghiệm thực là tập (a;b) Khi đó

A. a b  2 2 2 B a b   2 2 2 C a b  2 D a b  2 2

Câu 36: Gọi S là tập nghiệm của phương trình  3  2  

2

log x1 log x3 2log x trên1

� Tìm số phần tử của S

Câu 37: Tính tổng của tất cả các số có 5 chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ tập

1;2;3;4;5 

A

A. 333.330 B 7.999.920 C 1.599.984 D 3.999.960

Câu 38: Diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các nghiệm của phương trình cos2x3sin cosx x 1

A. 3 B 3 10.

3 10.

Câu 39: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y mx 16

x m

 đồng biến trên 0;� ?

A. m� � ; 4  B m� � ; 4 �4;� 

C m�4;�  D m�4;� 

Trang 7

Câu 40: Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M thuộc cạnh AC sao cho AB = 2AM, đường tròntâm I đường kính CM cắt BM tại D, đường thẳng CD có phương trình x   Biết I(1;-3y 6 0.1), điểm 4;0

Trang 8

Thể tích của khối chóp S.ABC.

Câu 45: Cho hình chóp đều S.ABC có AB a ASB ,� 30 0 Lấy các điểm ', 'B C lần lượt thuộc

các cạnh SB, SC sao cho chu vi tam giác AB C' ' nhỏ nhất Tính chu vi đó

Trang 9

Đ kh o sát ch t l ề ả ấ ượ ng Toán 12 năm 2018-2019

Trang 10

Ch ươ ng 3: Vect trong ơ

không gian Quan

h vuông góc ệ trong không gian

D ng ụ

C3,C5

Trang 11

1 vài câu ng d ng th c t khá thú v nh câu C43 C42 ứ ụ ứ ế ị ư

S l ố ượ ng câu phân lo i h c sinh TB-khá – gi i cũng r t phù h p ạ ọ ỏ ấ ợ

5 câu v n d ng cao đ không h đ n gi n đ c bi t 2 câu cu i đ C49,50 ậ ụ ề ề ơ ả ặ ệ ố ề

ĐÁP ÁN

Trang 12

1-D 2-D 3-B 4-B 5-D 6-A 7-C 8-B 9-D 10-A11-A 12-D 13-C 14-A 15-A 16-B 17-C 18-B 19-D 20-A21-A 22-D 23-A 24-B 25-A 26-B 27-C 28-C 29-C 30-B31-A 32-A 33-D 34-B 35-B 36-A 37-D 38-C 39-D 40-B41-B 42-B 43-C 44-B 45-D 46-C 57-D 48-C 49-C 50-D

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn D.

Theo giả thiết S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau nên đặt

AB a �SB a

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD thì SOABCD�SA ABCD,   SAO� .

Xét tam giác SAO vuông tại O có �

2 2

2

a a

y � � � �� � có cơ số 0 1

4

e a

   nên hàm số nghịch biến trên R

Câu 5: Chọn D.

Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng y2x 1 0 là nr   2; 1 

Trang 13

x y

Trang 14

Vậy tập hơp tất cả các số thực x thỏa mãn 2 4 2 2

Trang 15

a SA

Trang 16

Kẻ đường thẳng y = 1 ta thấy đường thẳng cắt 3 đồ thị ylog ,b x ylog ,c x yloga x lần lượttại các điểm x b x c x a ,  , 

Dựa vào đồ thị ta thấy b < c < a

Câu 21: Chọn A.

Hàm số liên tục trên các khoảng � và ;1 1;� 

Hàm số liên tục trên � hàm số liên tục tại điểm � 3

Điểm cực đại của đồ thị hàm số là A(0;2)

Phương trình tiếp tuyến tại A(0;2) là y = 2 (d)

Vậy d song song với đường thẳng y =3

Điểm uốn của đồ thị hàm số là A (1;-1-m)

Phương trình x33x2   có ba nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng.x m 0

A  m Ox   m m 

Câu 25: Chọn A.

Trang 20

f x x  mcó 4 nghiệm thực phân biệt thì đường thẳng ylog2m

cắt đồ thị hàm số y f t   tại hai điểm phân biệt thỏa mãn t < 4

Đặt t x  1x2, 1 � �t 2 Khi đó, phương trình trở thành:

Trang 21

t

t t

12

Lấy số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau là 5! = 120 số

Trong 120 số tìm được, ta luôn xếp được 60 cặp số {x;y} sao cho x + y =66666

Vậy tổng của 120 số tìm được là 60x66666=3.999.960

Trang 22

Gọi C; D là các điểm biểu diễn cho họ nghiệm x    �� trên đường tròn lượng giác.k k 

Trang 23

Ta có: BAC BDC� � 900 nên tứ giác BADC nội tiếp.

Gọi J là trung điểm BC thì J là tâm đường tròn ngaoijt iếp tứ giác BADC

Suy ra J ICD

Đường thẳng JI đi qua I(1;-1) và vuông góc với CD có phương trình là 3x y  2 0

Gọi K IJ �CD� là trung điểm CD.K

Tạo độ điểm K là nghiệm của hệ phương trình

Trang 24

Hình trụ (T) có bán kính r = BC và chiều cao h = CD Thể tích khối trụ là V r h2

Gọi cạnh của MNP là x, khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp MNP

33

-Số tiền nợ ngân hàng tháng thứ nhất: R1 = A(1+r)

-Số tiền nợ ngân hàng tháng thứ hai: R2 = (A(1+r)-a)(1+r) A1r2a1 r

-Số tiền nợ ngân hàng tháng thứ ba:

Gọi a là số bước nhày 1 bước, b là số bước nhày 2 bước của con châu chấu

a b, Σ��,0 a b, 9  Với mỗi cặp (a;b) thì số cách di chuyển của con châu chấu là a

a b

C  cách.Theo giả thiết ta có a2b suy ra a lẻ và 9, a�1;3;5;7;9 

Trang 25

Với a = 1 � b = 4: Số cách di chuyển của châu chấu là C155 cách.

Với a = 3 � b = 3: Số cách di chuyển của châu chấu là C6320 cách

Với a = 5 � b = 2: Số cách di chuyển của châu chấu là C7521 cách

Với a = 7 � b = 1: Số cách di chuyển của châu chấu là C878 cách

Với a = 9 � b = 0: Số cách di chuyển của châu chấu là C991 cách

Vậy con châu chấu có số cách di chuyển là 5 + 20 + 21 + 8 + 1 = 55 cách

Câu 44: Chọn B.

Gọi M là trung điểm BC, I EF SM � , suy ra I là trung điểm EF và SM

Có ACS ABS c c c   �AF AE AEF  cân tại AAIEF

Do AEF  SBC nên AI SBC �AISM

Tam giác ASM có AISM và I là trung điểm SM nên ASM cân tại A, suy ra 3

.2

Trang 26

a a

Lại có �ASB300��ASD900�AD SA 2 1 3 a

Vậy chu vi tam giác AB C đạt giá trị nhỏ nhất bằng ' ' 1 3 a

Trang 27

Đường tròn (C) có tâm I(1;-2), bán kính R = 2.

Khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng d là d I d ;( ) 3 2 nên d không cắt (C).R

Điểm M(a;b) thỏa mãn yêu cầu bài toán khi và chỉ khi  

2018 logm x logn m.logm x 2017logm x2018logn m.logm x2019 0(1).

Đặt tlogm x t, �� Khi đó phương trình (1) trở thành phương trình:

2018 logn m t  2017 2018log n m t2019 0 (2)

Trang 28

Do phương trình (2) c0s 2logn m 2019   nên phương trình (2) có hai nghiệm trái dấu, do0

đó phương trình (1) luôn có hai nghiệm dương phân biệt x1, x2

Xét log 1 2 log 1 log 2 2017 2018log 2017 1.

Theo bài m là số nguyên dương khác 1 nên m� do đó 2, P x x 1 2�22018 2017n .

Mặt khác n là số nguyên dương khác 1 nên n�2 và 2017, 2018 là hai số nguyên tốc cùng nhaunên để P nguyên và có giá trị nhỏ nhất khi n22018 Lúc đó mn 2.2201822019

Ngày đăng: 19/03/2019, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w