1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2019 - Môn Toán -THPT Chuyên chuyên Quang Trung - Bình Phước - Lần 2

29 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người ta đổ một lượng nước vào phễu sao cho chiều cao của cột nước trong phễu bằng 10 cm.. Nếu bịt kín miệng phễu và lật ngược phễu lên thì chiều cao của cột nước trong phễu gần bằng nhấ

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH BÌNH PHƯỚC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG

(Đề thi có 08 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 2

Môn thi : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

1 .2

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 6

Câu 3: Cho M là trung điểm của đoạn AB Khẳng định nào sau đây đúng?

A. IA IB ABuur uur uuur+ = với I là điểm bất kì B uuur uuur rAM BM+ =0

C IA IB IMuur uur uuur+ = với I là điểm bất kì D uuur uuur rAM MB+ =0

Câu 4: Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên ¡ ?

A. y=log3x2 B

4

x e

=+ ?

Trang 2

Câu 8: Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

A. ( )u n :u n 1

n

= B ( )u n :u n=u n−1− ∀ ≥2, n 2

C ( )u n :u n=2n−1 D ( )u n :u n=2u n−1,∀ ≥n 2

Câu 9: Đạo hàm của hàm số y=ln x2+ −1 x÷

A. 21 .

1

1

x + −x C 2

1

x + +x D 2

1 . 1

x

− +

Câu 10: Tập hợp tất cả các số thực x thỏa mãn

  ≤ 

 ÷  ÷

    là

3

+∞÷

5; . 2

+∞÷

2

; 5

−∞ 

2

; 3

−∞ 

Câu 11: Tập xác định của hàm số y=log 2x

A. (0;+∞) B [0;+∞) C ¡ \ 0 { } D ¡

Câu 12: Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như hình bên dưới Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

x −∞ -1 1 +∞

' y + 0 - 0 +

y +∞

3

−2

−∞

A. (− +∞1; ) B (-1;1) C (−∞;1 ) D (1;+∞)

Câu 13: Cho A là tập hợp khác (∅ ∅ là tập hợp rỗng) Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh

đề sau

A. ∅ ∈A B A∩∅ = A C ∅ ⊂A D A∪∅ = ∅

Câu 14: Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

A. y=cosx tuần hoàn với chu kỳ π B y=cosx nghịch biến trên khoảng (0; π ).

C y=cosx là hàm chẵn. D y=cosx có tập xác định là ¡ .

Trang 3

Câu 20: Cho a, b, c là các số thực dương và khác 1 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số

log ,a log ,b log c

y= x y= x y= x Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. b c a< < B b a c< < C a b c< < D c a b< <

Câu 21: Tìm m để hàm số

3

2 1 khi x 11

Trang 4

A. d có hệ số góc âm B d song song với đường thẳng x = 3.

C d có hệ số góc dương D d dong dong với đường thẳng y = 3 Câu 23: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Câu 25: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OC = 2a, OA = OB

= a Gọi M là trung điểm của AB Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AC

A. 2 .

3

a

B 2 5 .5

Câu 27: Một nhóm học sinh gồm 5 bạn nam, và 3 bạn nữ cùng đi xem phim, có bao nhiêu cách

xếp 8 bạn vào 8 ghế hàng ngang sao cho 3 bạn nữ ngồi cạnh nhau?

A. 5!.3! B 8! – 5.3! C 6!.3! D 8!

.3!

Câu 28: Tính thể tích của khối bát diện đều có tất cả các cạnh bằng 2a.

Trang 5

Câu 32: Với a=log 7,2 b=log 7.5 Tính giá trị của log 7 10

+

Câu 33: Một cái phễu có dạng hình nón, chiều cao của phễu là 20 cm Người ta đổ một lượng

nước vào phễu sao cho chiều cao của cột nước trong phễu bằng 10 cm Nếu bịt kín miệng phễu

và lật ngược phễu lên thì chiều cao của cột nước trong phễu gần bằng nhất với giá trị nào sauđây

Trang 6

Câu 34: Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như hình dưới đây Tìm tất cả các giá trị của

m để phương trình ( 2)

2

f x x− = m có 4 nghiệm thực phân biệt

x −∞ 0 4 +∞

' y 0 + 0

-y +∞

3

-1

−∞

A. m∈( )0;8 B 1

;8 2

m  

∈ ÷ C m∈ −( 1;3 ) D 1

0; 2

m  

∈ ÷

Câu 35: Tập tất cả các giá trị của m để phương trình 2 1xx2−m x + 1−x2÷+ + =m 1 0

không có nghiệm thực là tập (a;b) Khi đó

A. a b− = +2 2 2 B a b− = − −2 2 2 C a b− = 2 D a b− = −2 2

Câu 36: Gọi S là tập nghiệm của phương trình ( )3 ( )2 ( )

2

log x−1 −log x−3 =2log x−1 trên

¡ Tìm số phần tử của S

Câu 37: Tính tổng của tất cả các số có 5 chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ tập

{1;2;3;4;5 }

A=

A. 333.330 B 7.999.920 C 1.599.984 D 3.999.960.

Câu 38: Diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các nghiệm

của phương trình cos2x+3sin cosx x=1

3 10.

Câu 39: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y mx 16

x m

+

= + đồng biến trên (0;+∞) ?

A. m∈ −∞ −( ; 4 ) B m∈ −∞ − ∪( ; 4) (4;+∞)

C m∈ +∞[4; ) D m∈(4;+∞)

Trang 7

Câu 40: Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M thuộc cạnh AC sao cho AB = 2AM, đường tròn

tâm I đường kính CM cắt BM tại D, đường thẳng CD có phương trình x− − =3y 6 0 Biết 1), điểm 4;0

Câu 41: Quay hình chữ nhật ABCD quanh trục AB cố định, đường gấp khúc ADBC cho ta hình

trụ (T) Gọi ∆MNP là tam giác đều nội tiếp đường tròn đáy (không chứa điểm A) Tính tỷ sốgiữa thể tích khối trụ và thể tích khối chóp A.MNP

Câu 42: Một người mua một căn hộ với giá 900 triều đồng Người đó trả trước với số tiền là 500

triệu đồng Số tiền còn lại người đó thanh toán theo hình thức trả góp với lãi suất tính trên tổng

số tiền còn nợ là 0,5% mỗi tháng Kể từ ngày mua, sau đúng mỗi tháng người đó trả số tiền cốđịnh là 4 triệu đồng (cả gốc lẫn lãi) Tìm thời gian (làm tròn đến hàng đơn vị) để người đó trả hếtnợ

A. 133 tháng B 139 tháng C 136 tháng D 140 tháng.

Câu 43: Một con châu chấu nhảy từ gốc tọa độ đến điểm có tọa độ là A(9;0) dọc theo trục Ox

của hệ trục tọa độ Oxy Hỏi con châu chấu có bao nhiêu cách nhảy để đến điểm A, biết mỗi lần

nó có thể nhảy 1 bước hoặc 2 bước (1 bước có độ dài 1 đơn vị)

Câu 44: Cho hình chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Gọi E, F lần lượt là trung

điểm các cạnh SB, SC Biết mặt phẳng (AEF) vuông góc với mặt phẳng (SBC)

Trang 8

Thể tích của khối chóp S.ABC.

Câu 45: Cho hình chóp đều S.ABC có AB a ASB= ,· =30 0 Lấy các điểm ', 'B C lần lượt thuộc

các cạnh SB, SC sao cho chu vi tam giác AB C nhỏ nhất Tính chu vi đó.' '

Trang 9

Đ kh o sát ch t l ề ả ấ ượ ng Toán 12 năm 2018-2019

Trang 10

Ch ươ ng 3: Vect trong ơ

không gian Quan

h vuông góc ệ trong không gian

Trang 11

1 vài câu ng d ng th c t khá thú v nh câu C43 C42 ứ ụ ứ ế ị ư

S l ố ượ ng câu phân lo i h c sinh TB-khá – gi i cũng r t phù h p ạ ọ ỏ ấ ợ

5 câu v n d ng cao đ không h đ n gi n đ c bi t 2 câu cu i đ C49,50 ậ ụ ề ề ơ ả ặ ệ ố ề

Trang 12

ĐÁP ÁN

11-A 12-D 13-C 14-A 15-A 16-B 17-C 18-B 19-D 20-A21-A 22-D 23-A 24-B 25-A 26-B 27-C 28-C 29-C 30-B31-A 32-A 33-D 34-B 35-B 36-A 37-D 38-C 39-D 40-B41-B 42-B 43-C 44-B 45-D 46-C 57-D 48-C 49-C 50-D

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn D.

Theo giả thiết S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau nên đặt

AB a= ⇒SB a=

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD thì SO⊥(ABCD)⇒(SA ABCD,( ) ) =SAO· .

Xét tam giác SAO vuông tại O có ·

2 2

2

a a

SO SA AO SAO

y  

=  ÷ có cơ số 0 1

4

e a

Trang 13

=+

Trang 15

a SA

Trang 16

Kẻ đường thẳng y = 1 ta thấy đường thẳng cắt 3 đồ thị y=log ,b x y=log ,c x y=loga x lần lượttại các điểm x b x c x a= , = , =

Dựa vào đồ thị ta thấy b < c < a

Câu 21: Chọn A.

Hàm số liên tục trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞)

Hàm số liên tục trên ¡ ⇔ hàm số liên tục tại điểm 3

Điểm cực đại của đồ thị hàm số là A(0;2)

Phương trình tiếp tuyến tại A(0;2) là y = 2 (d)

Vậy d song song với đường thẳng y =3

Trang 17

Điểm uốn của đồ thị hàm số là A (1;-1-m).

Phương trình x3−3x2+ − =x m 0 có ba nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng

Trang 20

( )' , ' 1;0;1

f x x− = mcó 4 nghiệm thực phân biệt thì đường thẳng y=log2m

cắt đồ thị hàm số y f t= ( ) tại hai điểm phân biệt thỏa mãn t < 4

Suy ra 1 log2 3 1 8.

2

Trang 21

t

t t

=

= − − = ⇔  =

x -1 0 1 2 '

y - 0 + +

y +∞

2 2 2+ 0

12

Trang 22

Lấy số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau là 5! = 120 số.

Trong 120 số tìm được, ta luôn xếp được 60 cặp số {x;y} sao cho x + y =66666

Vậy tổng của 120 số tìm được là 60x66666=3.999.960

Gọi C; D là các điểm biểu diễn cho họ nghiệm x= α + π ∈k k( ¢ trên đường tròn lượng giác.)

Ta cần tính diện tích hình chữ nhật ABCD

Trang 23

Xét tam giác vuông AOT có: 2 2 3

16' m

Câu 40: Chọn B.

Ta có: BAC BDC· =· =900 nên tứ giác BADC nội tiếp

Gọi J là trung điểm BC thì J là tâm đường tròn ngaoijt iếp tứ giác BADC

Suy ra J ICD

Đường thẳng JI đi qua I(1;-1) và vuông góc với CD có phương trình là 3x y+ − =2 0

Gọi K IJ= ∩CDK là trung điểm CD

Tạo độ điểm K là nghiệm của hệ phương trình

Trang 24

Hình trụ (T) có bán kính r = BC và chiều cao h = CD Thể tích khối trụ là V= πr h2

Gọi cạnh của ∆MNP là x, khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆MNP

.33

Trang 25

-Số tiền nợ ngân hàng tháng thứ ba:

Với a = 1 ⇒ b = 4: Số cách di chuyển của châu chấu là C15=5 cách

Với a = 3 ⇒ b = 3: Số cách di chuyển của châu chấu là C63=20 cách

Với a = 5 ⇒ b = 2: Số cách di chuyển của châu chấu là C75=21 cách

Với a = 7 ⇒ b = 1: Số cách di chuyển của châu chấu là C87=8 cách

Với a = 9 ⇒ b = 0: Số cách di chuyển của châu chấu là C99=1 cách

Vậy con châu chấu có số cách di chuyển là 5 + 20 + 21 + 8 + 1 = 55 cách

Câu 44: Chọn B.

Trang 26

Có ∆ACS= ∆ABS c c c( − − ⇒) AF AE AEF= = cân tại AAIEF.

a a

Lại có ·ASB=300⇒·ASD=900⇒AD SA= 2= +(1 3 )a

Vậy chu vi tam giác AB C đạt giá trị nhỏ nhất bằng ' ' (1+ 3 )a

Câu 46: Chọn C.

Ta có f(4x−4x2) ('= 4x−4x2) (' ' 4f x−4x2) =4 1 2 ' 4( − x f) ( x−4x2) =0

Trang 27

Đường tròn (C) có tâm I(1;-2), bán kính R = 2.

Khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng d là d I d( ;( )) =3 2>R nên d không cắt (C)

Điểm M(a;b) thỏa mãn yêu cầu bài toán khi và chỉ khi ( )

Trang 28

2018 logm x logn m.logm x −2017logm x−2018logn m.logm x−2019 0(1).=

Đặt t=logm x t, ∈¡ Khi đó phương trình (1) trở thành phương trình:

2018 logn m t − 2017 2018log+ n m t−2019 0= (2)

Do phương trình (2) c0s 2logn m 2019(− ) <0 nên phương trình (2) có hai nghiệm trái dấu, do

đó phương trình (1) luôn có hai nghiệm dương phân biệt x1, x2

Xét log 1 2 log 1 log 2 2017 2018log 2017 1.

Theo bài m là số nguyên dương khác 1 nên m≥2, do đó P x x= 1 2≥22018 2017n

Mặt khác n là số nguyên dương khác 1 nên n≥2 và 2017, 2018 là hai số nguyên tốc cùng nhaunên để P nguyên và có giá trị nhỏ nhất khi n=22018 Lúc đó mn =2.22018=22019

f

Ngày đăng: 31/05/2019, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w