Chấn thương mô mềm là một thương tích hay gặp trong cuộc sống, do rất nhiều nguyên nhân từ tai nạn giao thông, tai nạn sinh hoạt….Thương tổn thường đa dạng và ở bất kỳ vị trí nào trên cơ thể. Những tổn thương loại này không bao gồm tổn thương gân, cơ khớp hoặc xương.
Trang 1H ƯỚNG DẪN NG D N ẪN
Ch n th ấn thương mô mềm ương mô mềm ng mô m m ềm LÀ M T THỘT THƯƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN ƯƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN NG TÍCH HAY G P TRONG CU C S NG, DO R T NHI U NGUYÊN ẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN ỘT THƯƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN ỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN ẤT NHIỀU NGUYÊN ỀU NGUYÊN NHÂN T TAI N N GIAO THÔNG, TAI N N SINH HO T….TH ƯƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN NG T N TH ỔN THƯỜNG ĐA DẠNG VÀ Ở BẤT ƯỜNG ĐA DẠNG VÀ Ở BẤT NG ĐA D NG VÀ B T Ở BẤT ẤT NHIỀU NGUYÊN
KỲ V TRÍ NÀO TRÊN C TH NH NG T N TH ƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN Ể NHỮNG TỔN THƯƠNG LOẠI NÀY KHÔNG BAO GỒM TỔN THƯƠNG GÂN, ỮNG TỔN THƯƠNG LOẠI NÀY KHÔNG BAO GỒM TỔN THƯƠNG GÂN, ỔN THƯỜNG ĐA DẠNG VÀ Ở BẤT ƯƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN NG LO I NÀY KHÔNG BAO G M T N TH ỒM TỔN THƯƠNG GÂN, ỔN THƯỜNG ĐA DẠNG VÀ Ở BẤT ƯƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN NG GÂN,
C KH P HO C X ƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN ỚP HOẶC XƯƠNG ẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN ƯƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN NG.
Lâm sàng:
D a vào v trí và kích thựa vào vị trí và kích thước vết thương ị trí và kích thước vết thương ước vết thương ết thương.c v t thương.ng
M c đ t n thức độ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ương.ng mô nông sâu., đ nham nh v t thộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ở vết thương… ết thương ương.ng…
Các v t xết thương ước vết thương.c da
Các v t b m và phù n đi kèm… C n lâm sàng:ết thương ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ề đi kèm… Cận lâm sàng: ận lâm sàng:
Xquang vùng chi b t n thị trí và kích thước vết thương ổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ương.ng 2 bình di n th ng, nghiêng: cho bi t t n thện thẳng, nghiêng: cho biết tổn thương xương đi ẳng, nghiêng: cho biết tổn thương xương đi ết thương ổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ương.ng xương.ng đi kèm…
Xét nghi m c b n (trong tr ệm cơ bản (trong trường hợp điều trị bảo tồn): ơng mô mềm ản (trong trường hợp điều trị bảo tồn): ường hợp điều trị bảo tồn): ng h p đi u tr b o t n): ợp điều trị bảo tồn): ềm ị bảo tồn): ản (trong trường hợp điều trị bảo tồn): ồn):
T ng phân tích t bào ngo i vi b ng h th ng t đ ng (18 thông s máu).ổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ết thương ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ện thẳng, nghiêng: cho biết tổn thương xương đi ống tự động (18 thông số máu) ựa vào vị trí và kích thước vết thương ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ống tự động (18 thông số máu)
Ion đ : kali, natri, canxi ion hoá.ồ: kali, natri, canxi ion hoá
Nước vết thương.c ti u 10 thông s (máy).ểu 10 thông số(máy) ống tự động (18 thông số máu)
Trang 2GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
Chân thương.ng
mô m mề đi kèm… Cận lâm sàng:
Giai đo n ạn ch y máu ản (trong trường hợp điều trị bảo tồn):
Giai đo n sau ch n thại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ương.ng, kéo dài kho ng 6-8 gi và t i đa 24 gi sau ch n thảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ống tự động (18 thông số máu) ờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ương.ng
Th i gian ch y máu sẽ ph thu c vào m c đ t n thờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ụ thuộc vào mức độ tổn thương mô mềm và cách xử trí ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ức độ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ương.ng mô m m và cách x trí.ề đi kèm… Cận lâm sàng: ử trí
Các c u trúc b t n thị trí và kích thước vết thương ổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ương.ng càng nhi u m ch máu, ch y máu sẽ x y ra nhi u h n.ề đi kèm… Cận lâm sàng: ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ề đi kèm… Cận lâm sàng: ơng
Giai đo n ạn viêm
Giai đo n viêm giúp ngăn ch n giai đo n ch y máu.ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ặn giai đoạn chảy máu ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương
Trang 3GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
Đi u này đ t đề đi kèm… Cận lâm sàng: ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ược bằng cách co mạch, rút c b ng cách co m ch, rút ằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) l i các m ch máu b t n thại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ị trí và kích thước vết thương ổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ương.ng, l ng đ ng ắng đọng ọng fibrin và đông máu
Lược bằng cách co mạch, rút ng máu cung c p cho khu v c tăng lên trong th i gian này, gây phù và đ ựa vào vị trí và kích thước vết thương ờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ỏ
Giai đo n này b t đ u nhanh chóng trong vòng 6-8 gi sau khi ch n thại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ắng đọng ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ương.ng mô m m, đ t ề đi kèm… Cận lâm sàng: ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu)
đ n ph n ng t i đa trong kho ng 1-3 ngày và d n d n gi i quy t trong vài tu n.ết thương ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ức độ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ống tự động (18 thông số máu) ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ết thương ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng:
VIÊM C P TÍNH LIÊN QUAN Đ N CÁC HO T Đ NG T O RA D CH TI T - CH T L NG GI NG NH ẤT NHIỀU NGUYÊN ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ ỘT THƯƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ ẤT NHIỀU NGUYÊN ỎNG GIỐNG NHƯ ỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN Ư
HUY T T ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ ƯƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN NG CH Y RA T MÔ HO C MAO M CH C A NÓ VÀ BAO G M PROTEIN VÀ B CH C U H T ! ẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN ỦA NÓ VÀ BAO GỒM PROTEIN VÀ BẠCH CẦU HẠT ỒM TỔN THƯƠNG GÂN, ẦU HẠT (T BÀO B CH C U) PH N NG VIÊM MÃN TÍNH CÓ TH I GIAN KÉO DÀI VÀ LIÊN QUAN Đ N S HI N ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ ẦU HẠT ! $ ỜNG ĐA DẠNG VÀ Ở BẤT ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ Ự HIỆN ỆN
DI N C A B CH C U NONGRANULAR VÀ S N XU T MÔ S O ỆN ỦA NÓ VÀ BAO GỒM PROTEIN VÀ BẠCH CẦU HẠT ẦU HẠT ! ẤT NHIỀU NGUYÊN ẸO.
Giai đo n tăng sinh ạn
Trong giai đo n này, collagen đại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ược bằng cách co mạch, rút ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương.c s n xu t đ hình thành mô s o.ểu 10 thông số(máy) ẹo
Giai đo n này b t đ u t 24-48 gi sau ch n thại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ắng đọng ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ừ 24-48 giờ sau chấn thương nhưng kéo dài đến 2-3 tuần khi ờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ương.ng nh ng kéo dài đ n 2-3 tu n khi ư ết thương ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng:
ph n l n mô s o đầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ớc vết thương ẹo ược bằng cách co mạch, rút c hình thành
Tái t o m ch máu và di chuy n nguyên bào s i x y ra trong giai đo n này.ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ểu 10 thông số(máy) ợc bằng cách co mạch, rút ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu)
X hóa và hình thành mô h t ơ hóa và hình thành mô hạt ạt
S HÌNH THÀNH MÔ H T LÀ M T S KI N TRUNG TÂM TRONG GIAI ĐO N TĂNG SINH Ự HIỆN ỘT THƯƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN Ự HIỆN ỆN
S hình thành c a nó x y ra 3-5 ngày sau m t ch n thựa vào vị trí và kích thước vết thương ! ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ương.ng và ch ng chéo v i giai đo n ồ: kali, natri, canxi ion hoá ớc vết thương ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) viêm trước vết thương.c đó
Mô h t bao g m các t bào viêm, nguyên bào s i và h th n kinh trong m t ma tr n c a ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ồ: kali, natri, canxi ion hoá ết thương ợc bằng cách co mạch, rút ện thẳng, nghiêng: cho biết tổn thương xương đi ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ận lâm sàng: !
Bi u mô hóa ểu mô hóa
Bi u mô hóa là s hình thành bi u mô.ểu 10 thông số(máy) ựa vào vị trí và kích thước vết thương ểu 10 thông số(máy)
Nó liên quan đ n s di chuy n c a các t bào các c nh v t thết thương ựa vào vị trí và kích thước vết thương ểu 10 thông số(máy) ! ết thương ở vết thương… ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ết thương ương.ng trong kho ng cách ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương
dước vết thương.i 1 mm, t m t bên c a v t m sang bên kia.ừ 24-48 giờ sau chấn thương nhưng kéo dài đến 2-3 tuần khi ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ! ết thương ổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương…
Các v t thết thương ương.ng v t m đết thương ổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ược bằng cách co mạch, rút c bi u mô hóa trong vòng 24-48 gi sau khi b thểu 10 thông số(máy) ờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ị trí và kích thước vết thương ương.ng
L p bi u mô này cung c p m t d u niêm phong gi a v t thớc vết thương ểu 10 thông số(máy) ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ữa vết thương bên dưới và môi trường ết thương ương.ng bên dước vết thương.i và môi trườ và tối đa 24 giờ sau chấn thương.ng
Quá trình b t đ u trong vòng vài gi sau ch n th ắt đầu trong vòng vài giờ sau chấn thương mô ầu trong vòng vài giờ sau chấn thương mô ờ sau chấn thương mô ấn thương mô ươ hóa và hình thành mô hạt ng mô.
Trang 4GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
V t thết thương ương.ng mô m mề đi kèm… Cận lâm sàng:
Các t bào bi u bì rìa v t thết thương ểu 10 thông số(máy) ở vết thương… ết thương ương.ng tr i qua nh ng thay đ i c u trúc, cho phép chúng tách ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ữa vết thương bên dưới và môi trường ổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương…
kh i các k t n i c a chúng v i các t bào bi u bì khác và đ n màng đáy c a chúng.ỏ ết thương ống tự động (18 thông số máu) ! ớc vết thương ết thương ểu 10 thông số(máy) ết thương !
Các vi ch t Actin n i bào độ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ược bằng cách co mạch, rút c hình thành, cho phép các t bào bi u bì leo qua b m t v t ết thương ểu 10 thông số(máy) ề đi kèm… Cận lâm sàng: ặn giai đoạn chảy máu ết thương
thương.ng
Khi các t bào di chuy n, chúng m x v t thết thương ểu 10 thông số(máy) ổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ẻ vết thương và tách lớp tế bào thừa ra khỏi mô khả ết thương ương.ng và tách l p t bào th a ra kh i mô kh ớc vết thương ết thương ừ 24-48 giờ sau chấn thương nhưng kéo dài đến 2-3 tuần khi ỏ ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương thi bên dước vết thương i
Các v t thết thương ương.ng trong môi trườ và tối đa 24 giờ sau chấn thương.ng m ẩm ướt chứng tỏ quá trình biểu mô hóa nhanh hơn và ước vết thương.t ch ng t quá trình bi u mô hóa nhanh h n và ức độ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ỏ ểu 10 thông số(máy) ơng
tr c ti p h n.ựa vào vị trí và kích thước vết thương ết thương ơng
Băng k t h p và bán toàn ph n đết thương ợc bằng cách co mạch, rút ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ược bằng cách co mạch, rút c áp d ng trong 48 gi đ u sau ch n thụ thuộc vào mức độ tổn thương mô mềm và cách xử trí ờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ương.ng có th ểu 10 thông số(máy) duy trì đ m mô và t i u hóa bi u mô hóa.ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ẩm ướt chứng tỏ quá trình biểu mô hóa nhanh hơn và ống tự động (18 thông số máu) ư ểu 10 thông số(máy)
Trang 5GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
KHI BI U MÔ HÓA HOÀN T T, T BÀO BI U BÌ GI Đ NH D NG BAN Đ U C A NÓ VÀ CÁC LIÊN K T Ể NHỮNG TỔN THƯƠNG LOẠI NÀY KHÔNG BAO GỒM TỔN THƯƠNG GÂN, ẤT NHIỀU NGUYÊN ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ Ể NHỮNG TỔN THƯƠNG LOẠI NÀY KHÔNG BAO GỒM TỔN THƯƠNG GÂN, ! ẦU HẠT ỦA NÓ VÀ BAO GỒM PROTEIN VÀ BẠCH CẦU HẠT ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ DESMOSOMAL M I V I CÁC T BÀO BI U BÌ KHÁC VÀ LIÊN K T HEMIDESMOSOMAL V I MÀNG ĐÁY ỚP HOẶC XƯƠNG ỚP HOẶC XƯƠNG ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ Ể NHỮNG TỔN THƯƠNG LOẠI NÀY KHÔNG BAO GỒM TỔN THƯƠNG GÂN, ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ ỚP HOẶC XƯƠNG.
Đ ƯỢC PHỤC HỒI C PH C H I ỤC HỒI ỒM TỔN THƯƠNG GÂN,
X hóa ơng mô mềm
Trong giai đo n tăng sinh, mô h t ch a trại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ư ưở vết thương…ng thành có ch a các d ng nguyên bào s i ức độ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ợc bằng cách co mạch, rút
ho t đ ng.ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương…
Nguyên bào s i là thành ph n quan tr ng c a mô h t Fibroblasts ch u trách nhi m s n ợc bằng cách co mạch, rút ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ọng ! ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ị trí và kích thước vết thương ện thẳng, nghiêng: cho biết tổn thương xương đi ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương
xu t collagen, elastin, fibronectin, glycosaminoglycans và protease
Các nguyên bào s i l p đ y khi m khuy t do v t thợc bằng cách co mạch, rút ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ết thương ết thương ết thương ương.ng h đ l i khi s lở vết thương… ểu 10 thông số(máy) ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ống tự động (18 thông số máu) ược bằng cách co mạch, rút ng t bào ết thương viêm gi m.ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương
Nhu c u viêm bi n m t khi các y u t hóa h c g i các t bào viêm đ n v t thầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ết thương ết thương ống tự động (18 thông số máu) ọng ọng ết thương ết thương ết thương ương.ng không còn được bằng cách co mạch, rút ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương.c s n xu t và vì nh ng ch t đã có trong v t thữa vết thương bên dưới và môi trường ết thương ương.ng b b t ho t.ị trí và kích thước vết thương ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu)
Khi mô h t trại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ưở vết thương…ng thành, các nguyên bào s i s n xu t ít collagen lo i III h n và xu t hi n ợc bằng cách co mạch, rút ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ơng ện thẳng, nghiêng: cho biết tổn thương xương đi nhi u h n.ề đi kèm… Cận lâm sàng: ơng
B t đ u s n xu t collagen lo i I m nh h n nhi uắng đọng ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ơng ề đi kèm… Cận lâm sàng:
X hóa b t đ u 3-5 ngày sau ch n th ơ hóa và hình thành mô hạt ắt đầu trong vòng vài giờ sau chấn thương mô ầu trong vòng vài giờ sau chấn thương mô ấn thương mô ươ hóa và hình thành mô hạt ng và có th kéo dài t i 14 ngày ể kéo dài tới 14 ngày ới 14 ngày.
Nguyên bào s i da và t bào trung mô bi t hóa đ th c hi n kh năng di chuy n và h p ợc bằng cách co mạch, rút ết thương ện thẳng, nghiêng: cho biết tổn thương xương đi ểu 10 thông số(máy) ựa vào vị trí và kích thước vết thương ện thẳng, nghiêng: cho biết tổn thương xương đi ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ểu 10 thông số(máy) ợc bằng cách co mạch, rút
đ ng.ồ: kali, natri, canxi ion hoá
Các nguyên bào s i di chuy n và tăng sinh đ đáp ng v i fibronectin, y u t tăng trợc bằng cách co mạch, rút ểu 10 thông số(máy) ểu 10 thông số(máy) ức độ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ớc vết thương ết thương ống tự động (18 thông số máu) ưở vết thương…ng
có ngu n g c ti u c u (PDGF), y u t tăng trồ: kali, natri, canxi ion hoá ống tự động (18 thông số máu) ểu 10 thông số(máy) ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ết thương ống tự động (18 thông số máu) ưở vết thương…ng nguyên bào s i, bi n đ i y u t tăng ợc bằng cách co mạch, rút ết thương ổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ết thương ống tự động (18 thông số máu)
trưở vết thương…ng và C5a
Phát sinh m ch máu ạn
M t ngu n cung c p máu phong phú là r t quan tr ng đ duy trì các mô m i hình thành ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ồ: kali, natri, canxi ion hoá ọng ểu 10 thông số(máy) ớc vết thương
và được bằng cách co mạch, rút c đánh giá cao trong ban đ c a m t v t s o m i hình thành.ỏ ! ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ết thương ẹo ớc vết thương
Đ i th c bào là đi u c n thi t đ kích thích s hình thành m ch và t o ra y u t t o ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ựa vào vị trí và kích thước vết thương ề đi kèm… Cận lâm sàng: ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ết thương ểu 10 thông số(máy) ựa vào vị trí và kích thước vết thương ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ết thương ống tự động (18 thông số máu) ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu)
m ch có ngu n g c đ i th c bào đ đáp ng v i quá trình oxy hóa mô th p.ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ồ: kali, natri, canxi ion hoá ống tự động (18 thông số máu) ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ựa vào vị trí và kích thước vết thương ểu 10 thông số(máy) ức độ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ớc vết thương
Y u t này có ch c năng nh m t ch t h p d n hóa h c cho các t bào n i mô.ết thương ống tự động (18 thông số máu) ức độ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ư ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ẫn hóa học cho các tế bào nội mô ọng ết thương ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương…
Trang 6GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
Y u t tăng trết thương ống tự động (18 thông số máu) ưở vết thương…ng nguyên bào s i c b n đợc bằng cách co mạch, rút ơng ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ược bằng cách co mạch, rút c ti t ra b i đ i th c bào và y u t tăng ết thương ở vết thương… ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ựa vào vị trí và kích thước vết thương ết thương ống tự động (18 thông số máu)
trưở vết thương…ng n i mô m ch máu độ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ược bằng cách co mạch, rút c ti t ra b i t bào bi u bì cũng r t quan tr ng đ i v i s ết thương ở vết thương… ết thương ểu 10 thông số(máy) ọng ống tự động (18 thông số máu) ớc vết thương ựa vào vị trí và kích thước vết thương hình thành m ch.ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu)
ANGIOGENESIS D N Đ N L U L ẪN NHAU VÀ CÓ XU HƯỚNG CHỒNG ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ Ư ƯỢC PHỤC HỒI NG MÁU Đ N V T TH ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ ƯƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN NG L N H N VÀ DO ĐÓ, TĂNG T ỚP HOẶC XƯƠNG ƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN ƯỚP HOẶC XƯƠNG I MÁU
C A CÁC Y U T CH A LÀNH ANGIOGENESIS CH M D T KHI NHU C U V CÁC M CH MÁU M I ỦA NÓ VÀ BAO GỒM PROTEIN VÀ BẠCH CẦU HẠT ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ ỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN ỮNG TỔN THƯƠNG LOẠI NÀY KHÔNG BAO GỒM TỔN THƯƠNG GÂN, ẤT NHIỀU NGUYÊN $ ẦU HẠT ỀU NGUYÊN ỚP HOẶC XƯƠNG.
CH M D T CÁC M CH MÁU M I TR NÊN BI N M T KHÔNG C N THI T B I APOPTOSIS ẤT NHIỀU NGUYÊN $ ỚP HOẶC XƯƠNG Ở BẤT ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ ẤT NHIỀU NGUYÊN ẦU HẠT ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ Ở BẤT
Co th t ắt
MÔ M M ỀU NGUYÊN
Trang 7GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
Co th t d n đ n gi m kích thắng đọng ẫn hóa học cho các tế bào nội mô ết thương ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ước vết thương ết thương.c v t thương.ng được bằng cách co mạch, rút c đánh giá cao t đ u đ n cu i d c theo ừ 24-48 giờ sau chấn thương nhưng kéo dài đến 2-3 tuần khi ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ết thương ống tự động (18 thông số máu) ọng
v t m ; m t v t m 2 cm có th đo đết thương ổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ết thương ổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ểu 10 thông số(máy) ược bằng cách co mạch, rút c 1,8cm sau khi co
T c đ co t i đa là 0,75 mm / ngày và ph thu c vào m c đ l ng l o c a mô và hình ống tự động (18 thông số máu) ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ống tự động (18 thông số máu) ụ thuộc vào mức độ tổn thương mô mềm và cách xử trí ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ức độ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ỏ ẻ vết thương và tách lớp tế bào thừa ra khỏi mô khả !
d ng c a v t thại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ! ết thương ương.ng
Các mô l ng l o co l i nhi u h n các mô có đ chùng kém, và các v t thỏ ẻ vết thương và tách lớp tế bào thừa ra khỏi mô khả ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ề đi kèm… Cận lâm sàng: ơng ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ết thương ương.ng vuông có xu
hước vết thương.ng co l i nhi u h n các v t thại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ề đi kèm… Cận lâm sàng: ơng ết thương ương.ng tròn
S co rút v t thựa vào vị trí và kích thước vết thương ết thương ương.ng ph thu c vào myofibroblast n m ngo i vi c a v t thụ thuộc vào mức độ tổn thương mô mềm và cách xử trí ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ở vết thương… ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ! ết thương ương.ng, k t n iết thương ống tự động (18 thông số máu)
c a nó v i các thành ph n c a ma tr n ngo i bào và tăng sinh myofibroblast.! ớc vết thương ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ! ận lâm sàng: ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu)
B c x và thu c, c ch s phân chia t bào, đã đức độ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ống tự động (18 thông số máu) ức độ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ết thương ựa vào vị trí và kích thước vết thương ết thương ược bằng cách co mạch, rút c ghi nh n đ trì hoãn s co th t v t thận lâm sàng: ểu 10 thông số(máy) ựa vào vị trí và kích thước vết thương ắng đọng ết thương ương.ng Co th tắng đọng
dườ và tối đa 24 giờ sau chấn thương.ng nh không ph thu c vào t ng h p collagen.ư ụ thuộc vào mức độ tổn thương mô mềm và cách xử trí ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ợc bằng cách co mạch, rút
Giai đo n tái t ch c ạn ổ chức ức
Giai đo n tái t ch c b t đ u xung quanh đ nh cao c a giai đo n tăng sinh.ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ức độ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ắng đọng ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ỉnh cao của giai đoạn tăng sinh ! ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu)
K t qu c a giai đo n này là m t v t s o, ch t lết thương ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ! ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ộ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ết thương ẹo ược bằng cách co mạch, rút ng và ch c năng tức độ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ương.ng t nh mô.ựa vào vị trí và kích thước vết thương ư
Trong mô h th ng th n kinh không trung ện thẳng, nghiêng: cho biết tổn thương xương đi ống tự động (18 thông số máu) ầm và phù nề đi kèm… Cận lâm sàng: ương.ng (CNS) tr i qua quá trình lành thảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ương.ng chính, r t ít s tái t o x y ra do thi u ma tr n ngo i bào đựa vào vị trí và kích thước vết thương ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương ết thương ận lâm sàng: ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ược bằng cách co mạch, rút ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu).c t o ra trong quá trình s a ử trí
ch a.ữa vết thương bên dưới và môi trường
Ngược bằng cách co mạch, rút ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) ựa vào vị trí và kích thước vết thương.c l i, s ch a lành th c p liên quan đ n s liên k t và co rút c a s i đ gi m kích ữa vết thương bên dưới và môi trường ức độ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ết thương ựa vào vị trí và kích thước vết thương ết thương ! ợc bằng cách co mạch, rút ểu 10 thông số(máy) ảng 6-8 giờ và tối đa 24 giờ sau chấn thương
thước vết thương ết thương.c v t thương.ng và tái l p s c m nh c a mô.ận lâm sàng: ức độ tổn thương mô nông sâu., độ nham nhở vết thương… ại vi bằng hệ thống tự động (18 thông số máu) !
PH C H I HOÀN TOÀN C A MÔ BAN Đ U HI M KHI Đ T Đ ỤC HỒI ỒM TỔN THƯƠNG GÂN, ỦA NÓ VÀ BAO GỒM PROTEIN VÀ BẠCH CẦU HẠT ẦU HẠT ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ ƯỢC PHỤC HỒI C TRONG QUÁ TRÌNH LÀNH V T ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ
TH ƯƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN NG TH C P VÌ MÔ Đ $ ẤT NHIỀU NGUYÊN ƯỢC PHỤC HỒI C S A CH A V N ÍT Đ ỬA CHỮA VẪN ÍT ĐƯỢC TỔ CHỨC HƠN MÔ KHÔNG BỊ TỔN ỮNG TỔN THƯƠNG LOẠI NÀY KHÔNG BAO GỒM TỔN THƯƠNG GÂN, ẪN NHAU VÀ CÓ XU HƯỚNG CHỒNG ƯỢC PHỤC HỒI C T CH C H N MÔ KHÔNG B T N ỔN THƯỜNG ĐA DẠNG VÀ Ở BẤT $ ƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN ỔN THƯỜNG ĐA DẠNG VÀ Ở BẤT
TH ƯƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN NG, D N Đ N HÌNH THÀNH S O ẪN NHAU VÀ CÓ XU HƯỚNG CHỒNG ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ ẸO
S O GIÀU COLLAGEN Đ ẸO ƯỢC PHỤC HỒI C Đ C TR NG V HÌNH THÁI B I S THI U T CH C C TH C A CÁC ẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN Ư ỀU NGUYÊN Ở BẤT Ự HIỆN ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ ỔN THƯỜNG ĐA DẠNG VÀ Ở BẤT $ ỤC HỒI Ể NHỮNG TỔN THƯƠNG LOẠI NÀY KHÔNG BAO GỒM TỔN THƯƠNG GÂN, ỦA NÓ VÀ BAO GỒM PROTEIN VÀ BẠCH CẦU HẠT
Y U T T BÀO VÀ MA TR N BAO G M CÁC MÔ KHÔNG B T N TH ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ ỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ ẬN BAO GỒM CÁC MÔ KHÔNG BỊ TỔN THƯƠNG XUNG QUANH ỒM TỔN THƯƠNG GÂN, ỔN THƯỜNG ĐA DẠNG VÀ Ở BẤT ƯƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN NG XUNG QUANH.
PHÁC Đ ĐI U TR CH N TH ỒM TỔN THƯƠNG GÂN, ỀU NGUYÊN ẤT NHIỀU NGUYÊN ƯƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN NG VÀ V T TH ẾN CÁC HOẠT ĐỘNG TẠO RA DỊCH TIẾT - CHẤT LỎNG GIỐNG NHƯ ƯƠNG TÍCH HAY GẶP TRONG CUỘC SỐNG, DO RẤT NHIỀU NGUYÊN NG MÔ M M C A B NH VI N ĐA ỀU NGUYÊN ỦA NÓ VÀ BAO GỒM PROTEIN VÀ BẠCH CẦU HẠT ỆN ỆN KHOA T NH QU NG NINH ỈNH QUẢNG NINH !
EDINBURG 1987:151-3.
Trang 8GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
WWW.PASADENA.EDU/FILES/SYLLABI/RXAGUILAR_11913.DOC SOFT TISSUE HEALING (ACCESSED 28/02/2019).