1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

BB kiem tra dinh ky phân xưởng thủy sản

5 396 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Định Kỳ Phân Xưởng Thủy Sản
Trường học Công Ty
Thể loại biên bản
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BB kiem tra dinh ky phân xưởng thủy sản

Trang 1

CÔNG TY Số: ……… /QLCL/ 201 BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN VỆ SINH AUDIT FORM GENERAL CONDITION INSURES CLEANESS I THÔNG TIN CHUNG/ INFORMATION : 1.Ngày kiểm tra/ Audit date : 2.Tên PX được kiểm tra/ Section : Phân xưởng hàng khô 3.Thành phần đoàn kiểm tra/ Members of audit group: ………

………

………

………

………

II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ KIỂM TRA/ Iterms checked and results :

STT/

No.

Hạng mục/ Item Kết quả kiểm

tra / Result Hành động khắc phục/

Corrective action

1 Bố trí mặt bằng sản xuất riêng rẽ từng mặt hàng

Hạn chế lớn mức thấp nhất khả năng lây nhiễm

sản phẩm

Area separated for different seafood with minimum risk of

cross-contamination.

2 Nền: sạch và bảo trì tốt

Floor: Clean and well maintained

3 Tường: sạch và bảo trì tốt

Wall: Clean and well maintained

4 Trần: sạch kín, bảo trì tốt

Ceiling: Clean and well maintained

5 Cửa: sạch, đóng kín cửa khi không sử dụng/ Door:

Clean and closed tight when in no use.

- Kín, bảo trì tốt/ Closed tight and well maintained

- Rèm nguyên vẹn, sạch sẽ/ Curtain intact and well

maintained.

6 T0 phòng thích hợp/ Appropriate cool room

(220 - 250C)

Ống gió nguyên vẹn, sạch sẽ/ Wind roll intact and

clean.

7 Hệ thống chiếu sáng: bảo trì tốt

Light system: Well maintained

8 Phương tiện rửa và khử trùng tay, bồn nhúng ủng/

Trang 2

Hand washing and sanitizing equipment, foot baths

- Có xà phòng nước/ Liqid soap

- Có dụng cụ làm khô tay/ Equipment of drying

hand

- Hồ lội ủng có nước pha clorin/ Chlorinated foot

bath.

9 Phương tiện và tác nhân làm vệ sinh và khử trùng/

Means and sanitizer used

- Chuyên dùng, cất giữ, bảo quản đúng cách (bàn chải, chổi, xà phòng, clorin)/ Segregated

and preserved in right way (brushes, broom, soap, chlorine)

- Làm vệ sinh và khử trùng phù hợp/ Approriated

and sufficient sanitizing method

10 Các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm (xi phơi, thùng chứa, thau rổ, mặt bàn)/ Sufaces

contacting with seafood (chopping bases, knives, baskets, buckets, moulds, table) :

- Mối nối bề mặt nhẵn, kín, dễ làm vệ sinh, không gãy, vỡ, nứt/ Surface of joint must be

smooth, closed tightly, visually cleaned Not be split, broken,…

- Chuyên dùng/ Segregated

- Bảo trì tốt/ Well maintained

11 Các bề mặt không tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm ( chân bàn, giá đỡ, bệ máy)/ All suffaces not directly

contacting with seafood

- Cấu trúc vật liệu dễ làm vệ sinh/ Made of

material easily cleaned.

- Bảo trì tốt/ Well maintained

12 Hệ thống thu gom chất thải rắn/ Collecting system of

hard waste.

- Xe kín, vật liệu cấu trúc thích hợp/ Closed and

convenient material transport means,

Dụng cụ thu gom phế liệu trong phân xưởng/

Collecting facilities in section :

- Không gãy vỡ, nứt bể/ Not be split, broken

- Vệ sinh sạch/ Clean

Phương tiện vận chuyển phế liệu/ Transport mean of

waste:

- Kín, có nắp đậy/ Close tight with cover

- Bảo trì tốt/ Well maintained

Thùng, nhà chứa phế liệu/ Waste buckets and waste

room

- Gọn, sạch, rác ướt bỏ trong túi/

Tidy, clean, wet waste is in bags

- Không có mùi hôi/ Not be awful smell

Trang 3

13 Hệ thống chống và diệt động vật gây hại/ Pest

activity under control

- Không hiện diện động vật gây hại trong phân xưởng/ Not be found in section

- Thực hiện đúng kế hoạch, hiệu quảû/ Under

control, according to the planed check

14 Khu vực vệ sinh công nhân/ Toilet area for worker Bảo trì tốt, có giấy chuyên dùng/ Well maintained,

segregation papper.

15 Khu vực thay BHLĐ/ Changing room

- BHLĐ mới, sạch sẽ, sử dụng hợp lý/

New , clean uniform, appropriate & sufficient used

- Bảo trì tốt/ Well maintained

16 Kho Mát/ Cold store :

- Duy trì ở nhiệt độ thích hợp/

Appropriate temp is maintained

- Phương pháp bảo quản, chế độ vệ sinh phù hợp/ Appropriate preservation and sanitation

- Sắp xếp kho theo quy định có ký hiệu phân biệt/ System in-place to segregate product

Điều kiện vệ sinh sạch sẽ/ Clean

17 Hệ thống Sấy/ Dry System

+ Vệ sinh sạch, khô ráo/ Clean, dry

+ T0 phòng sấy 50÷ 600C

+ Bảo trì tốt/ Well maintained

18 Sân phơi

+ Vệ sinh sạch, khô ráo/ Clean, dry

- Các giá phơi:

+ Vệ sinh sạch/ Clean

+ Bảo trì tốt/ Well maintained

19 Bao gói, ghi nhãn sản phẩm/ Packaging, labelling

- Quy cách bao gói/ Package

- Ghi nhãn đúng cách/ Correct & legible markings

20 Kho bao bì, vật tư PE/PA/ Package store

- Sắp xếp ngăn nắp/ Tidy in-place

- Điều kiện vệ sinh sạch sẽ/ Clean

21 Hoá chất, phụ gia/ Chemical and food-additive

- Được phép và trong giới hạn cho phép/

Accepted and using in allowed limit.

- Sử dụng và bảo quản đúng cách/

Using and preserving in proper method

Hoá chất tẩy rửa, khử trùng và diệt động vật gây hại/ Sanitizer & Pest killing chemical

- Được phép sử dụng/ Accepted use

- Sử dụng và bảo quản đúng cách/

Using and preserving in proper method

Trang 4

22 Môi trường xung quanh/ Background enviroment

23 Khu vực tiếp nhận BTP/ semi-finished products

receiving area.

- Cửa đóng khi không sử dụng/

Door closed when no working

- Dụng cụ tiếp nhận, bảo quản bảo trì Receiving

facilities, the maintenance

- Đảm bảo vệ sinh/ Cleaness

24 Thực hiện chương trình QLCL/ Implementing

HACCP program.

- Bố trí điều hành sản xuất không tạo nguy cơ

lây nhiễm vào sản phẩm/

Area separated with minimum risk of

cross-contamination.

- Duy trì việc theo dõi, giám sát, thẩm tra và ghi

biểu mẫu/ Frequently monitoring, inspecting,

verifying and record.

- Thao tác của công nhân đảm bảo an toàn vệ

sinh cho sản phẩm/ Worker' performance is sure to

food safety

- Thực hiện vệ sinh cá nhân đúng cách/

Proper personal hygiene

- Thực hiện đầy đủ và kịp thời hành động sửa

chữa khi thông số giám sát bị vi phạm/

Able to implement corrective acrions to finding in a

timely manner.

- Sử dụng đúng nồng độ clorin, tần suất thay

nước, đúng quy định/ Sufficient and Efficient (Cl2,

water) water with proper changing frequency of

water

- T0

SP đúng qui định

Product temp meet requirements

III KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ/ CONCLUSION AND SUGGESTION:

1.Kết luận/ Conclusion :

- Điều kiện sản xuất của phân xưởng/ Working condition of Section :

Duy trì tốt/ Well Maintained Không duy trì tốt/ Fails

- Các hạng mục cần sửa chữa/ Iterm need repairing 2.Kiến nghị/ Suggestion:

Trang 5

IV Ý KIẾN PHÂN XƯỞNG/ SECTION'S SUGESTION :

PHÂN XƯỞNG/ SECTION TRƯỞNG ĐOÀN/HEAD OF AUDIT

Ngày đăng: 20/09/2013, 08:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w