1. Trang chủ
  2. » Đề thi

CCBook 25 đề toán hồ thức thuận

9 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dưới đây là nội dung của bộ đề Toán 2020.1100 đề thi thử 2020 môn Toán các trường, sở giáo dục trên cả nước file word DEMO:https://drive.google.com/folderview?id=1pPejWDUpldWA5DPizWf3YT7

Trang 1

Dưới đây là nội dung của bộ đề Toán 2020.

1)100 đề thi thử 2020 môn Toán các trường, sở giáo dục trên cả nước file word

DEMO:https://drive.google.com/folderview?id=1pPejWDUpldWA5DPizWf3YT7UwrXPNVYw

2)30 đề thi thử 2020 môn Toán biên soạn bởi nhóm giáo viên chuyên luyện thi thủ khoa file word

DEMO: https://drive.google.com/folderview?id=1owSg6SJEMqN13IVfYmyIC868gnLQL37W

3)25 đề thi thử 2020 môn Toán biên soạn bởi giáo viên Đặng Việt Hùng file word

DEMO: https://drive.google.com/folderview?id=1rxj7aPwMOusfT8EJer7pB0PHVvrsJLik

4)25 đề thi thử 2020 môn Toán sách CCBook - giáo viên Hồ Thức Thuận file word

DEMO: https://drive.google.com/folderview?id=1vpYhzHcD1KWfK812aZK4bU3U4-HZiQpw

5)20 đề thi thử 2020 môn Toán sách Megabook - giáo viên Nguyễn Xuân Nam file word

DEMO:

https://drive.google.com/folderview?id=1zJp4W7ncB5ujq6ao7SXcbSWUXLknOr 6)20 đề thi thử 2020 môn Toán sách Penbook nhóm giáo viên Hocmai file word

DEMO: https://drive.google.com/folderview?id=11elKqk9yzJZm42EMTSgeXEot3l8A7diy

7)45 đề thi thử 2020 môn Toán sách nhóm giáo viên Moon

DEMO: https://drive.google.com/folderview?id=18ETFoO54BGzrixBRLVyrm5yILtjokFob

ĐẶC BIỆT NẾU ĐĂNG KÝ CẢ COMBO 7 BỘ SẼ CÓ GIÁ ƯU ĐÃI LÀ 500.000Đ VÀ TẶNG KÈM BỘ TÀI LIỆU VẬN DỤNG CAO GIÚP ĐẠT 9-10 điểm LIÊN HỆ NGAY ZALO O937-351-107

Trang 2

ĐỀ SỐ 25

(Đề thi có 08 trang)

(Đề livestream)

ĐỀ THI CHÍNH THỨC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Ngày chữa: 30/3/2020 Giáo viên: Hồ Thức Thuận, Nguyễn Văn Thế

Câu 1 Số cách chọn 2 học sinh từ 8 học sinh là

A 2

8

8

A D 2 8

Câu 2 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng: P : 4x3y z   Vectơ nào dưới đây là một vectơ1 0 pháp tuyến của  P ?

A nuur4 3;1; 1   B nuur3 4;3;1  C nuur2 4;1; 1   D nur1 4;3; 1  

Câu 3 Nghiệm của phương trình 22x 132 là

2

2

Câu 4 Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

A 4

Câu 5 Số phức liên hợp của số phức 3 2i là

Câu 6 Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M3;1; 1 trên trục Oy có tọa độ là

A 0;1;0  B 3;0;0  C 0;0; 1   D 3;0; 1  

Câu 7 Cho cấp số cộng  u với n u1 và 1 u2  Công sai của cấp số cộng đã cho bằng4

Câu 8 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  2x là4

A 2x24x CB x24x CC x2C D 2x2C

Câu 9 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

2 3 1

yx   x B 4 2

2 3 1

y  xx

Trang 3

Câu 10 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: 

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  0;1 B 1;� C 1;0  D 0;�

Câu 11 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 3 1 5

 Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của d ?

A uur13; 1;5   B uuur3 2;6; 4   C uuur4    2; 4;6  D uuur2  1; 2;3 

Câu 12 Với a là số thực dương tùy ý, log a bằng3 2

A 2log 3a B 1 log 3

2 a C 1log 3

2 a D 2 log  3a

Câu 13 Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là

3r h

Câu 14 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau 

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A x  2 B x 1 C x 3 D x 2

Câu 15 Biết 1  

0

2;

f x dx

0

4

g x dx 

� Khi đó 1    

0

f xg x dx

Câu 16 Cho hai số phức z1 2 i z, 2   Trên mặt phẳng tọa độ 1 i Oxy điểm biểu diễn số phức,

2z  có tọa độ làz

A 5; 1   B 1;5  C  5;0 D  0;5

Câu 17 Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA2 ,a tam giác ABC

vuông cân tại B và AB 2 a (minh họa như hình vẽ)

Trang 4

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng

A 60 o B 45 o C 30 o D 90 o

Câu 18 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu   2 2 2

S xy  z yz  Bán kính của mặt cầu

đã cho bằng

Câu 19 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A4;0;1 , B2;2;3  Mặt phẳng trung trực của đoạn

thẳng AB có phương trình là

A 6x2y2z  B 31 0 x y z   6 0 C x y 2z 6 0 D 3x y z  0

Câu 20 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z24z  Giá trị của 7 0 2 2

z  bằngz

Câu 21 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x   x3 3x trên đoạn 3;3 bằng

Câu 22 Một cơ sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng

1m và 1,5m Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng

tổng thể tích của hai bể trên Bán kính đáy của bể nước dự định làm gần nhất với kết quả nào dưới đây?

Câu 23 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 24 Cho hàm số f x liên tục trên � Gọi   S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

 

yf x ,y ,0 x 2 và x3 (như hình vẽ) Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Trang 5

A 1   3  

S f x dx f x dx

C 1   3  

S f x dx f x dx

3x x

y  có đạo hàm là

A 2

3xx.ln 3 B   2

2 1 3x x

x  C x2x.3x2 x1 D   2

2 1 3x x.ln 3

Câu 26 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a và AA' 2a (minh họa như hình vẽ) Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A

3

6

4

6 6

6 12

6 2

a

Câu 27 Nghiệm của phương trình log 23 x  1 1 log3x là1

Câu 28 Cho a , b là hai số thực dương thỏa mãn ab3  Giá trị của 8 log2a3log2b bằng

Câu 29 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau 

Số nghiệm của phương trình 2f x   là3 0

Trang 6

A 3 B 1 C 2 D 0

Câu 30 Cho hàm số f x có đạo hàm      2

1

f x� x x, x �� Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 31 Cho số phức z thỏa 2i z  3 16i2 z i

Câu 32 Cho hàm số f x Biết   f  0  và 4 f x�  2sin2x  �� khi đó 3, x , 4  

0

f x dx

A

8

8

8

8

  

Câu 33 Trong không gian Oxyz , cho các điểm A2; 1;0  , B1; 2;1 ,C3; 2;0  ,D1;1; 3 Đường

thẳng đi qua D và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình là

A

1 2

x t

t

y t

z

� 

� 

B

1 2

x t

y t

� 

�  

C

1

2 3

 

�  

�   

D

1

3 2

 

�  

�   

Câu 34 Cho hàm số f x , có bảng xét dấu   f x� như sau: 

Hàm số yf 5 2 x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  �; 3  B  4;5 C  3; 4 D  1;3

Câu 35 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số    2

3 2 2

x

f x

x

 trên khoảng 2;� là

2

x

2

x

2

x

2

x

log x log 4x  1 log m ( m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm?

Câu 37 Cho hàm số f x , hàm số   yf x�  liên tục trên � và có đồ thị như hình vẽ Bất phương trình

  2

f xx m  ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x� 0; 2 khi và chỉ khi

Trang 7

A mf  2 4 B mf  0 C mf  0 D mf  2 4.

Câu 38 Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 23 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được hai số

có tổng là một số chẵn bằng

A 11

1

265

12 23

Câu 39 Cho hình trụ có chiều cao bằng 3 3 Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và

cách trục một khoảng bằng 1, thiết diện thu được có diện tích bằng 18 Diện tích xung quanh của hình trụ

đã cho bằng

Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ) Khoảng cách từ B đến mặt

phẳng SAC bằng

A 2

2

28

7

14

a

Câu 41 Cho đường thẳng 3

2

yx và parabol y x 2 ( a là tham số thực dương) Gọi a S và 1 S lần2

lượt là diện tích của 2 hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên Khi S1 thì a thuộc khoảng S2

nào sau đây?

Trang 8

A 1 9;

2 16

2 9

;

5 20

9 1

;

20 2

2 0; 5

� �

� �

� �

Câu 42 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ Số nghiệm thực của phương trình

3

3

f xx  là

Câu 43 Cho số phức z thỏa mãn z  2 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn của

số phức w thỏa mãn 5

1

iz w

z

 là một đường tròn có bán kính bằng

Câu 44 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên � Biết   f  3  và 1 1  

0

3x 1

xf dx

 

3

2

0

x f x dx

3

Câu 45 Trong không gian Oxyz , cho điểm A0;3; 2 Xét đường thẳng  d thay đổi, song song với trục Oz và cách trục Oz một khoảng bằng 2 Khi khoảng cách từ A đến d lớn nhất, d đi qua điểm nào dưới đây?

A Q2;0; 3   B M0;8; 5   C N0; 2; 5   D P0; 2; 5   

Trang 9

Câu 46 Cho lăng trụABC A B C ' ' ' có chiều cao bằng 4 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4 Gọi M N,

và P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A , ' ' ACC A' ' và BCC B' ' Thể tích của khối đa diện lồi có

các đỉnh là các điểm A , B , C , M , N , P bằng

A 14 3

3

y

   và y     ( m là tham số thực) có đồ x 1 x m

thị lần lượt là  C và 1  C Tập hợp tất cả các giá trị của m để 2  C và 1  C cắt nhau tại đúng 4 điểm2

phân biệt là

A 3;�  B  �; 3  C  � 3;  D  �; 3 

2log xlog x1 4x   ( m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá m 0

trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt?

Câu 49 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu:   2 2  2

S xy  z  Có tất cả bao nhiêu điểm

 ; ; 

A a b c ( , , a b c là các số nguyên) thuộc mặt phẳng Oxy sao cho có ít nhất hai tiếp tuyến của   S đi qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau?

Câu 50 Cho hàm số f x , bảng biến thiên của hàm số   f x� như sau 

Số điểm cực trị của hàm số yf4x24x là

Ngày đăng: 03/03/2020, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w