Dưới đây là nội dung của bộ đề Toán 2020.1100 đề thi thử 2020 môn Toán các trường, sở giáo dục trên cả nước file word DEMO:https://drive.google.com/folderview?id=1pPejWDUpldWA5DPizWf3YT7
Trang 1Dưới đây là nội dung của bộ đề Toán 2020.
1)100 đề thi thử 2020 môn Toán các trường, sở giáo dục trên cả nước file word
DEMO:https://drive.google.com/folderview?id=1pPejWDUpldWA5DPizWf3YT7UwrXPNVYw
2)30 đề thi thử 2020 môn Toán biên soạn bởi nhóm giáo viên chuyên luyện thi thủ khoa file word
DEMO: https://drive.google.com/folderview?id=1owSg6SJEMqN13IVfYmyIC868gnLQL37W
3)25 đề thi thử 2020 môn Toán biên soạn bởi giáo viên Đặng Việt Hùng file word
DEMO: https://drive.google.com/folderview?id=1rxj7aPwMOusfT8EJer7pB0PHVvrsJLik
4)25 đề thi thử 2020 môn Toán sách CCBook - giáo viên Hồ Thức Thuận file word
DEMO: https://drive.google.com/folderview?id=1vpYhzHcD1KWfK812aZK4bU3U4-HZiQpw
5)20 đề thi thử 2020 môn Toán sách Megabook - giáo viên Nguyễn Xuân Nam file word
DEMO:
https://drive.google.com/folderview?id=1zJp4W7ncB5ujq6ao7SXcbSWUXLknOr 6)20 đề thi thử 2020 môn Toán sách Penbook nhóm giáo viên Hocmai file word
DEMO: https://drive.google.com/folderview?id=11elKqk9yzJZm42EMTSgeXEot3l8A7diy
7)45 đề thi thử 2020 môn Toán sách nhóm giáo viên Moon
DEMO: https://drive.google.com/folderview?id=18ETFoO54BGzrixBRLVyrm5yILtjokFob
ĐẶC BIỆT NẾU ĐĂNG KÝ CẢ COMBO 7 BỘ SẼ CÓ GIÁ ƯU ĐÃI LÀ 500.000Đ VÀ TẶNG KÈM BỘ TÀI LIỆU VẬN DỤNG CAO GIÚP ĐẠT 9-10 điểm LIÊN HỆ NGAY ZALO O937-351-107
Trang 2ĐỀ SỐ 20
GV: Nguyễn Bá Tuấn
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x y z+ − + =1 0. Điểm nào sau đây không thuộc
mặt phẳng (P) ?
A (0; 2; 1 − − ) B (2;1; 1 − ) C (1;1; 4 ) D (− − −2; 1; 4 )
Câu 2 Cho hàm số y= f x( ) xác định và liên tục trên ¡ có bảng biến thiên sau:
f(x)
+∞
10 3
22 3
−
-∞
Phương trình f x( ) = −8 có số nghiệm thực là
Câu 3 Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 người vào một bàn tròn?
Câu 4 Cho các khẳng định sau với 0< ≠a 1; ,b c≠0
( )
( )
2
=
Số khẳng định sai là
Câu 5 Khẳng định nào sau đây đúng?
A 1dx lnx C
+
∫
1dx x C
+
−
∫
Câu 6 Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 4 − ) Khoảng cách từ M đến trục Oz bằng
Trang 3Câu 7 Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có M là điểm nằm trong tứ giác ABCD sao cho S ABCD =5S ABM.
Gọi O' là điểm bất kì nằm trong (A'B'C'D') Tỉ số thể tích hình chóp O'.ABM và hình lăng trụ ABCD.AB'C'D' bằng
A 1
1
3
1 3
Câu 8 Một nguyên hàm của hàm số ( )2
1
x y x
+
=
ln x+1 B ln2(x+1 ) C ln(x2+2 x) D ln2(x2+2 x)
Câu 9 Cho số phức z= −2 5 i Khi đó mô đun của 1
z− là
A 13
29
17
Câu 10 Cho hình trụ có thể tích bằng 16πa3, đường kính đáy bằng 4a Chiều cao của hình trụ bằng
2 lim
n n n
n n
+ − + bằng
2
Câu 12 Hàm số y x= − − −3 x2 x 5 đạt cực đại tại
3
Câu 13 Nghiệm của phương trình 10log2=3x+5 là
A 1
4
2
−
Câu 14 Cho mặt cầu ( ) 2 2 2
S x +y + −z x− y+ z+ = Bán kính của mặt cầu (S) là
Câu 15 Cho hình nón có diện tích xung quanh là S xq =10πcm2, bán kính đáy R=3 cm Khi đó đường sinh của hình nón là
3
l = cm B l =4cm C l =6cm D l=7cm
Câu 16 Cho
3 5
3 4 2 2
loga b 2;loga c 5;A ab c
a b c
= = = Giá trị biểu thức logA a bằng
A 13
2
13
3 40
Câu 17 Cho z a bi= + Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Phần thực là a và phần ảo là bi B Điểm biểu diễn z là ( )a b;
Trang 4C z2 =a2+ +b2 2abi D z =a2+b2.
Câu 18 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2020
2020
x y x
+
=
Câu 19 Cho tứ diện ABCD có AD=14,BC=6 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BD
và MN =8 Gọi α là góc giữa hai đường thẳng BC và MN Khi đó, tanα bằng
A 2 2
2 4
Câu 20 Cho hàm số 2
1
x y
x
−
= + Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên (−∞ − ∪ − +∞; 1) ( 1; )
B Hàm số nghịch biến trên ¡ \ 1 { }
C Hàm số nghịch biến trên ¡
D Hàm số nghịch biến trên (−∞ −; 1 , 1;) (− +∞)
Câu 21 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x= − +3 3x 3 và đường thẳng y x= là
Câu 22 Tập nghiệm của bất phương trình 1
3
2 log
x x
−
< là
A (2;+∞) B (−∞;0 ) C ( )0; 2 D (0;+∞)
Câu 23 Cho hàm số y= f x( ) =ax3+bx2+ +cx d có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Phương trình f x( ) =0 có 3 nghiệm phân biệt
B Đồ thị hàm số luôn đồng biến trong khoảng (− +∞1; )
C Hàm số có điểm cực đại nhỏ hơn điểm cực tiểu.
D Hàm số có hệ số a>0
2 1
y= − x − +x là
2
1
;1 2
0
I =∫ f x+ dx= Khi đó giá trị của 5 ( )
3
f x dx
y= x + x− có giá trị nhỏ nhất trên [ ]1;3 bằng
Trang 5Câu 27 Tọa độ hình chiếu vuông góc của M(6;0;0) trên đường thẳng : 1 2
x− y z−
A (−2; 2;1 ) B (1; 2;0 − ) C (4;0; 1 − ) D (2; 2;0 )
Câu 28 Cho số phức z a bi= + Khi đó số z z− bằng
Câu 29 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D' có chiều cao bằng 6a và đường chéo 10a Thể tích khối
lăng trụ này là
Câu 30 Trong hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(3;1; 2 ,) (B −1;3; 4 ,) (C 4; 1;3 − ) Điểm D thỏa mãn ABCD là hình bình hành Khi đó, tọa độ điểm D là
A (8; 3;1 − ) B (1; 2;4 − ) C (1;0;1 ) D (2; 4; 1 − )
Câu 31 Gieo 2 đồng xu A và B một cách độc lập với nhau Đồng xu A chế tạo cân đối Đồng xu B chế
tạo không cân đối nên xác suất xuất hiện mặt sấp gấp ba lần xác suất xuất hiện mặt ngửa Xác suất để khi gieo hai đồng xu hai lần thì cả hai đồng xu đều ngửa là
A 1
1
1
1 4
Câu 32 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB a AD a= , = 3 Khoảng cách giữa hai đường
thẳng DD' và AC' bằng
A 3
4
3
2
2
a
3
y= x − mx − +m Có bao nhiêu giá trị của m để hàm số đạt giá trị lớn nhất
trên [ ]1;3 bằng 6?
Câu 34 Một quả bóng bầu dục có khoảng cách giữa 2 điểm xa nhất bằng 20 cm và cắt quả bóng bằng
mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng đó thì được đường tròn có diện tích bằng 16π(cm2) Thể tích của quả bóng bằng bao nhiêu? (Tính gần đúng đến hai chữ số thập phân)
Câu 35 Quỹ tích các điểm M biểu diễn số phức ω = +(1 i 3)− −1 3 biết số phức z thỏa mãn z− ≤1 2 là
A Hình tròn ( )2 ( )2
x− + −y =
C Hình tròn ( )2 ( )2
x− + −y =
Trang 6Câu 36 Một hình nón được cắt bởi một mặt phẳng (P) song song với đáy.
Mặt phẳng này chia với mặt xung quanh của hình nón thành hai phần có
diện tích bằng nhau như hình vẽ Gọi (N 1 ) là hình nón có đỉnh A, bán kính
đáy HM; (N 2 ) là hình nón có đỉnh A, bán kính đáy OD Tỉ số thể tích của
khối nón (N 1 ) và khối nón (N 2) là
A 1
1 8
C 2
2 8
Câu 37 Cho phương trình đường thẳng ( ): 2 3
và đường thẳng ( )d′ :x+ = = +1 y z 1
Mặt cầu có bán kính lớn nhất thỏa mãn tâm I nằm trên (d’), đi qua A(3; 2;2)và tiếp xúc với đường thẳng
d có phương trình
x− + −y + −z =
x+ + y− +z =
Câu 38 Có bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số y x= −3 3mx2+4mx m+ −2 cắt trục Ox tại 3 điểm
phân biệt có hoành độ lập thành cấp số nhân?
Câu 39 Theo số liệu của Tổng cục thống kê, năm 2016 dân số Việt Nam ước tính khoảng 94444200
người Tỉ lệ tăng dân số hàng năm ở Việt Nam được duy trì ở mức 1,07% Cho biết sự tăng dân số được tính theo công thức S =A e Nr (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là
tỉ lệ tăng dân số hàng năm) Cứ tăng dân số với tỉ lệ như vậy thì năm bao nhiêu dân số Việt Nam ở mức
120 triệu người?
Câu 40 Cho hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=log ,2 x y=0,x=4 Đường thẳng x=2 chia
hình phẳng đó thành 2 hình có diện tích là S1>S2 Tỷ lệ thể tích 1
2
2
S S
−
là
1 4
Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn z =1 Tổng giá trị lớn nhất Mmax và giá trị nhỏ nhất Mmin của biểu
thức M = z2+ + +z 1 z3+1 bằng
Trang 7Câu 42 Cho hàm số y= f x′( ) có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số ( ) ( 2 )
2
y g x= = f x − x có bao nhiêu điểm cực đại?
Câu 43 Số giá trị nguyên không lớn hơn 10 của m để bất phương trình
1
2
x
5 , 4 2
Câu 44 Cho hàm số y x= − +3 3x 2( )C và đường thẳng d y m x: = ( +2 ) Tích các giá trị của m để diện
tích hai hình phẳng S1=S2 (như hình vẽ)
A 1
4
C 3
1
x
f x = ∫ t − t dt Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của
hàm số f x trên đoạn [2;5] Khi đó, ( ) M m+ bằng
Câu 46 Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số
y x= − mx+ cắt đường tròn tâm I( )1;1 , bán kính bằng 1 tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho diện tích
tam giác IAB bằng 1
2 .
2
2
2
3
m= ±
Câu 47 Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có BB′ =a, góc giữa đường thẳng BB' và (ABC) bằng 60°, tam giác ABC vuông tại C và góc · 60 o
BAC= Hình chiếu vuông góc của điểm B' lên (ABC) trùng với
trọng tâm của ∆ABC Thể tích của khối tứ diện A'.ABC theo a bằng
A
3
13
108
a
B
3
7 106
a
C
3
15 108
a
D
3
9 208
a
Câu 48 Cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+ −z2 2x+4z+ =1 0 và đường thẳng
2
d y t
z m t
= −
=
= +
Tổng các giá trị
của m để d cắt (S) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho các mặt phẳng tiếp diện của (S) tại A và B vuông góc
với nhau
Trang 8Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3; 2;1 ) Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt các
trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C không trùng với gốc tọa độ sao cho M là trực tâm tam giác ABC Trong các mặt phẳng sau, mặt phẳng nào song song với mặt
phẳng (P) ?
2x y+ + + =3z 9 0
2x y z+ + − =9 0
Câu 50 Cho parabol ( )P y: = − +x2 2 ,x có đỉnh S và A là giao điểm khác
O của (P) và trục hoành M là điểm di động trên cung nhỏ SA, tiếp tuyến của (P) tại M cắt Ox, Oy tại E, F Khi đó, tổng diện tích 2 tam giác cong MOF và MAE có giá trị nhỏ nhất bằng
A 23
13 14
C 32
28 27
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Ta thấy chỉ có điểm (2;1; 1− ) không thuộc mặt phẳng ( )P
Câu 2: Đáp án B
f(x)
+∞
10 3
22 3
−
-∞
Số nghiệm cần tìm là số giao điểm của đường thẳng y= −8 và đồ thị hàm số y= f x( )
y = -8
Trang 9Từ bảng biến thiên ta thấy chỉ có duy nhất 1 giao điểm giữa hai đồ thị.
Câu 3: Đáp án B
Chọn 1 người làm vị khách danh dự ngồi ở vị trí cố định vậy 5 người còn lại có 5! cách xếp
Vậy có 5! cách
Câu 4: Đáp án C
Khẳng định 1 sai vì các số có thể âm
Khẳng định 2 sai vì b có thể âm.
Khẳng định 3 sai vì nếu a<1 thì chiều bất đẳng thức là ngược lại
Câu 5: Đáp án B
Sử dụng bảng nguyên hàm ta được 1 dx 1lnax b C a,( 0 )
+
∫
Câu 6: Đáp án B
Gọi hình chiếu của M lên trục Oz là M′⇒M′(0,0, 4− )
( )
Câu 7: Đáp án A
.
1
3 5 15
ABM
O ABM
d O ABCD S V
′
′ ′ ′ ′
′
′
Câu 8: Đáp án A
2 2
1 1
x
x x
+ +
Câu 9: Đáp án B
Ta có 1 1 29
z = i =
−
Câu 10: Đáp án B
Ta có V tru =πr h2 ⇔π.4 a h2 =16πa3⇒ =h 4 a
Câu 11: Đáp án C
Cách 1 Dùng casio.
5
2
10
CALC X
2
n n n
n n
+
Cách 2 Có
2
1
n n
n
1 lim k 0, k 0
n = ∀ >
Trang 10(Ta nhìn tử số và mẫu số sẽ thấy có bậc của n lớn nhất đều bằng 4 nên giới hạn ở đây sẽ bằng tỉ lệ hệ số
của chúng là 1
2
Mở rộng: Khi tính giới hạn dãy số ta chỉ cần giữ lại số hạng có số mũ cao nhất, ở đây đa thức dạng n thì k
chỉ cần giữ lại k lớn nhất, a chỉ cần giữ lại a lớn nhất n
2
+
Câu 12: Đáp án A
3
y′= x − x− ⇒ = ⇔ =y′ x x= −
Câu 13: Đáp án C
Ta có 10log 2=3x+ ⇔ =5 2 3x+ ⇔ = −5 x 1
Câu 14: Đáp án A
Vậy R= 9 3.=
Câu 15: Đáp án A
xq xq
S
S r l l
r
π
π
Câu 16: Đáp án B
Cách 1 Ta có
2
5
a a
=
( )
2
15
3 5
1 2
14
4
13
a
−
Cách 2 Ta cho a bằng một giá trị bất kì, sau đó sẽ tìm được b, c và A.
Câu 17: Đáp án B
A sai vì phần ảo là b
C sai vì 2 2 2
2
z =a − +b abi
D sai vì z = a2+b2
Câu 18: Đáp án C
Dùng casio nhập 2
2020
2020,0001 2020
KQ KQ CALC
KQ KQ
X X X
X X
X
Trang 11y
⇒ = ± là tiệm cận ngang và x= 2020 là tiệm cận đứng
Câu 19: Đáp án B
Gọi P là trung điểm của cạnh CD, ta có
(·MN BC, ) (·MN NP, ).
Trong tam giác MNP, ta có
MNP
MN NP
Suy ra tanα = 3
Câu 20: Đáp án D
3
1
x
⇒ Hàm số nghịch biến trên (−∞ −; 1 , 1) (− + ∞)
Câu 21: Đáp án C
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị 3
1
2
x
x
=
=
Câu 22: Đáp án B
2
x x
x x
<
− > ⇔ >
Ta có 13
2
log
1 3
x
x
−
< ⇔ − < ⇔ − > ⇔ <
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là (−∞;0 )
Câu 23: Đáp án B
Khẳng định A đúng do đồ thị hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biệt.
Khẳng định B sai do dễ thấy trong khoảng (−1;0) đồ thị hàm số đi xuống nên trong khoảng này hàm số nghịch biến
Khẳng định C đúng do điểm cực đại của hàm số nằm bên trái điểm cực tiểu
Khẳng định D đúng do đồ thị hàm số có xu hướng đi lên khi x→ +∞
Câu 24: Đáp án C
Điều kiện
2
1
2
x
x x
x
Câu 25: Đáp án C
Trang 12Đặt 5 ( ) 5 ( )
1
2
t = x+ ⇒ =dt dx⇒ =I ∫ f t dt = ⇒∫ f t dt=
Câu 26: Đáp án C
Ta có y=3x3+4x− ⇒ =2 y′ 9x2+ > ∀ ∈4 0, x [ ]1;3
Vậy giá trị nhỏ nhất là y( )1 =5
Câu 27: Đáp án D
Gọi M t′ +( 1; 2 ; 2t − +t 2) là hình chiếu của M lên ∆ Ta có
5; 2 ; 2 2 , 1; 2; 2
∆
∆
uuuuur uur
Câu 28: Đáp án D
Ta có z z− = + − +a bi a bi = 2bi =2 b
Câu 29: Đáp án C
Ta có
2
3
6 4 2 192
ABCD A B C D
Câu 30: Đáp án A
Ta có ABCD là hình bình hành
uuur uuur
Câu 31: Đáp án B
Xác suất gieo hai đồng xu một lần đều xuất hiện mặt ngửa là
1 1 1
2 4 8=
Do đó, xác suất gieo hai đồng xu 1 lần đều xuất hiện mặt ngửa là
1 1 1
8 8=64
Câu 32: Đáp án C
Ta có d DD AC( ′, ′) =d BB AC( ′, ′)
2
A C′ ′= A B′ ′ + B C′ ′ = a
Kẻ B H′ ⊥A C′ ′
Trang 133 3
A B B C a a a
B H
′ ′ ′ ′
′ ′
Vì BB′/ /(ACC A′ ′) nên d BB AC( ′, ′)=d BB ACC A( ′,( ′ ′) )
2
a
d BB ACC A′ ′ ′ =B H′ =
2
a
d BB AC′ ′ =
Câu 33: Đáp án A
2
x
=
Trường hợp 1: 2 1 1
2
19
• Trường hợp 2: 1 2 3 1 3
< < ⇔ < < Khi đó max[ ]1;3 ( )1
+) ( )1 6 10
9
+) ( )3 6 14,
19
57
y = (thỏa mãn)
• Trường hợp 3: 2 3 3
2
Cách 2 Giá trị lớn nhất của hàm số chỉ đạt tại
( ) ( ) ( )1 , 3 , 2
f f f m (vì 0∉( )1;3 )
Biện luận sẽ thấy f ( )2m không thể lớn nhất, từ đó chỉ so
sánh f ( )1 và f ( )3
Giả sử max[ ]1;3 ( ) ( )1 6
∈ = = tìm ra m thay vào f ( ) ( ) ( )1 ,f 3 , f 2m (vì 0∉( )1;3
Biện luận sẽ thấy f ( )2m không thể lớn nhất, từ đó chỉ so sánh f ( )1 và f ( )3
Giả sử max[ ]1;3 ( ) ( )1 6
∈ = = tìm ra m thay vào f ( )3 xem có lớn hơn không, tương tự làm với f ( )3
Câu 34: Đáp án B
Quả bóng bầu dục sẽ có dạng elip, đặt tọa độ Oxy x, A =10 và x B = −10
Ta có diện tích đường tròn thiết diện là
2
S=πr = π ⇒ = ⇒r y = và y D= −4
Trang 14Ta sẽ có phương trình elip
1
100 16
x + y =
3
4
100
x
−
∫
Câu 35: Đáp án A
Gọi số phức z=(a bi+ )
1 ⇔ + − ≤ ⇔a bi 1 2 a−1 + ≤b 4 Điểm M biểu diễn số phức
2
ω
ω
ω
Câu 36: Đáp án C
Ta có mặt phẳng (P) chia với mặt xung quanh của hình nón thành hai phần có diện tích bằng nhau
( )
( )
1
2
1
2
xq N
xq N
S
S
Ta có MN CD/ / nên theo định lí Ta-let ta có AM AH HM k
AD = AO = OD =
( )
( )
( )
( )
1
2
1
2
2
3 2
2
3
xq N
xq N
N
N
k
π
π
Câu 37: Đáp án A
Gọi tâm I t( +1; ;t t+1 )
Khi đó uurAI = −(t 2;t−2;t−1 ,) AI = 3t2−10t+9
Lấy N(0; 2;3)∈d NI,uur= +(t 1,t−2,t−2 )
3 2
d d
NI u t
u
uur uur uur
2
t
t
=
Do bán kính lớn nhất nên chọn t=0 Khi đó phương trình mặt cầu là ( )2 2 ( )2
x− +y + −z =
Câu 38: Đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm x3−3mx2+4mx m+ − =2 0 ( )*
Trang 15Giả sử phương trình có 3 nghiệm phân biệt x x x lập thành cấp số nhân 1, ,2 3 2
2 1 3
x x x
Theo Vi-et ta có
b
x x x
a
c
d
x x x
a
+ + = −
Thay tất cả vào phương trình (*) ta có
2
3
3 2
= ⇒ =
= ⇒ =
Thử lại, chỉ có m=2 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 39: Đáp án D
Ta có S=120000000,A=94444200,r=1,07%
1,07%
120000000 94444200 N 22,38
Vây sau 23 năm nữa dân số đạt mức 120 triệu người hay năm 2039, dân số Việt Nam ở mức 120 triệu
Câu 40: Đáp án A
Ta có log2x= ⇔ =0 x 1
Hai hình phẳng được tạo thành có diện tích là
2
1
1
ln 2
S =∫ x dx= − và
4
2
2
ln 2
S =∫ x dx= −
Tỷ lệ 1
2
2
2
S
S− =
Câu 41: Đáp án A
Ta có M ≤ z2+ + +z 1 z3+ =1 5, khi z= ⇒1 M = ⇒5 Mmax =5
Mặt khác:
3
z
−
Khi z= − ⇒1 M = ⇒1 Mmin =1
Câu 42: Đáp án A
Ta có g x′( ) =2(x−1) f x′( 2−2x)