Hởng ứng chủ đề năm học: “Năm học ứng dụng công nghệ thông tin, đổi mới quản lý tài chính, triển khai phong trào xây dựng trờng học thân thiện,học sinh tích cực .” d.Tình hình kinh tế,
Trang 1Kế hoạch giảng dạy bộ môn
Một số thông tin cá nhân
1 Họ và tên: Khổng Thị Vân.
2 Chuyên ngành đào tạo: Thể sinh
3 Trình độ đào tạo: Cao đẳng s phạm.
4 Tổ chuyên môn: Tổ khoa học tự nhiên.
5 Năm vào ngành giáo dục và đào tạo: 2000.
6 Số năm đạt danh hiệu GVDG cấp cơ sở(Trờng: 01 ; Huyện: 05 ); cấp tỉnh:
7 Kết qủa thi đua năm học trớc: Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở.
8 Tự đánh giá trình độ, năng lực chuyên môn: Khá.
9 Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học:
a - Dạy học: Sinh học lớp 6, Sinh học 7.
b - Kiêm nhiệm: Chủ nhiệm lớp 6B.
10 Những thuận lợi, khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ đợc phân công:
a - Thuận lợi: Gia đình luôn tạo điều kiện cho bản thân yên tâm công tác.
b - Khó khăn: Bản thân đang nuôi con nhỏ.
Trang 2Kế hoạch môn sinh 6
Phần thứ nhất: Kế hoạch chung
A
Những căn cứ để xây dựng kế hoạch:
1/ Căn cứ vào nghị quyết số 40-QH10 của quốc hội, chỉ thị 14/2001CTTTG của thủ tớng chính phủ về đổi mới chơng chình giáo dục phổ thông; chỉ thị 40-BBTTƯĐ về việc nâng cao chât lợng đội ngũ nhà giáo và quản lý giáo dục Căn cứ vào mục tiêu của cấp học THCS:
2/ Căn cứ vào chỉ thị số 47/2008/CT-BGD&ĐT ngày 15/8/2008 của Bộ trởng bộ GD-ĐT về nhiệm vụ của toàn ngành trong năm học 08
- 09
3/ Căn cứ vào kế hoạch số 953/SGD&ĐT- GDTH ngày 01/9/2008 về hớng thực hiện nhiệm vụ năm học của sở GD-ĐT
4/ Căn cứ vào công văn số 151/PGD&ĐT-THCS ngày 03/9/2008 của PGD Lạng Giang về hớng dẫn triển khai thực hiện nhiệm vụ năm học 08-09
5/ Căn cứ vào kế hoạch nhà trờng, tổ khoa học tự nhiên xây dựng để thực hiện nhiệm vụ năm học 2008-2009 thông qua ngày 24/9/2008 tại hội nghị CBCC
6/ Căn cứ vào cuộc vận động hai không với bốn nội dung; cuộc vận động học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh Hởng ứng chủ đề năm học:” ứng dụng công nghệ thông tin, đổi mới tài chính, triển khai cuộc vận động Tr ờng học thân thiện, học sinh tích cực”.
7/ Tình hình nhà trờng, địa phơng:
a Cơ sở vật chất phục vụ cho dậy và học:
- Có đủ phòng học với đầy đủ bàn ghế chắc chắn
- Có phòng đồ dùng, phòng th viện và phòng thí nghiệm bộ môn
- Có đủ sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo Tuy nhiên sách tham khảo còn hạn chế ở đầu sách
Trang 3b Đội ngũ giáo viên:
Toàn trờng 100% cán bộ, giáo viên đạt chuẩn trở lên, giảng dạy đúng ban ngành đào tạo
c Sự chỉ đạo chuyên môn của nhà trờng:
Ban giám hiệu nhà trờng phân công đúng ban ngành đào tạo để cho giáo viên giảng dạy có chất lợng Sắp xếp, bố trí thời khoá biểu khoa học, hợp lý thuận tiện cho giáo viên và học sinh
Ngay từ đầu năm BGH nhà trờng đã triển khai qui chế chuyên môn, nhiệm vụ năm học cho toàn thể cán bộ giáo viên Yêu cầu giáo viên
tự học tập, bồi dỡng thờng xuyên đặc biệt là ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác giảng dạy
Tuyên truyền, chỉ đạo tới toàn thể GV,HS hởng ứng các cuộc vận động: “Sống học tập và rèn luyện theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh” và cuộc vận động” Hai không” của ngành giáo dục với bốn nội dung Hởng ứng chủ đề năm học: “Năm học ứng dụng công nghệ thông tin, đổi mới quản lý tài chính, triển khai phong trào xây dựng trờng học thân thiện,học sinh tích cực ”
d.Tình hình kinh tế, xã hội, trình độ dân trí, môi trờng giáo dục tại địa phơng:
Trờng trung học cơ sở Nghĩa Hng là một trong những trờng có đội nhũ giáo viên trẻ nhiệt tình trong công việc.Bên cạnh đó các gia đình
đã ngày càng quan tâm tới chất lợng học và sự rèn luyện đạo đức của con em họ đây chính là động lực nhng cũng là thách thức đối với đội ngũ giáo viên nhà trờng trong công tác giảng dạy và rèn luyện học sinh
8/ Mục tiêu của môn học:
Chơng trình sinh học 6 giúp các em tìm hiểu cấu tạo cơ thể 1 cây xanh từ cơ quan sinh dỡng( rễ, thân, lá) đến cơ quan sinh sản( hoa, quả, hạt) và chức năng của chúng phù hợp với điều kiện sống Các em hiểu đợc sự đa dạng và phong phú của thực vật qua các nhóm cây khác nhau, chúng đã biến đổi từ dạng đơn giản đến dạng phức tạp Ngoài ra chơng trình còn giúp các em biết đợc mối quan hệ của thực vật đối với môi trờng sống cũng nh vai trò của chúng đối với đời sống con ngời
9/ Nhiệm vụ đợc phân công:
a Giảng dạy: Môn Sinh học lớp 6 và Sinh học 7
Trang 4b Kiêm nhiệm: Chủ nhiệm lớp 6B.
10/ Năng lực, sở trờng, dự định cá nhân: Với chuyên ngành đào tạo Sinh-Thể trình độ cao đẳng trong thời gian tới sẽ tích cực học tập để hoàn chỉnh kiến thức đại học
11/ Đặc điểm học sinh:
a Thuận lợi: Đối với học sinh lớp 6, đối tợng nghiên cứu là thực vật rất gần gũi với các em hàng ngày nên dễ tìm kiếm, dễ vận dụng, dễ quen Đây là một môn học mới nên các em học sinh có hứng thú học tập và say mê nghiên cứu bộ môn
b Khó khăn: Với các em học sinh lớp 6 mới từ tiểu học lên do vậy các em còn nhiều bỡ ngỡ cha quen với phơng pháp học tập bộ môn Việc vận dụng lý thuyết vào thực tế còn nhiều hạn chế nên ảnh hởng tới việc tiếp thu bài cũng nh chất lợng bộ môn
c Kết quả khảo sát đầu năm:
S
T
T
Lớp Sĩ
số
Na m
Nữ DT TS
Hoàn cảnh GĐ
kk
Xếp loại học lực năm học trớc
Kết quả khảo sát đầu
năm
B
1
2
3
B Chỉ tiêu phấn đấu:
1 Kết quả giảng dạy:……
a Số HS xếp loại HL giỏi: Tỷ lệ %
Trang 5b Số HS xếp loại HL khá: Tỷ lệ %.
c Số HS xếp loại HL trung bình: Tỷ lệ %
2 Sáng kiến kinh nghiệm:…………
3 Làm mới ĐDDH: đồ dùng…
4 Bồi dỡng chuyên đề:………
5 ứng dụng CNTT vào giảng dạy:…………
6 Kết quả thi đua:…………
a Xếp loại giảng dạy: Tốt
b Đạt danh hiệu GVDG cấp: Huyện
C Những giải pháp chủ yếu:
Tự học bồi dỡng thờng xuyên có hiệu quả theo chu kỳ Dự giờ nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Mỗi tuần dự 01 tiết Thực hiện soạn giảng theo đúng chơng trình, thời khoá biểu Bài giảng phải soạn trớc 03 ngày, không cắt xén, đảo chơng trình
Thực hiện án đổi mới phơng pháp giảng dậy, trú trọng hoạt động học tập hợp tác theo nhóm nhỏ, ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy Luôn quan tâm rèn luyện kỹ năng thực nghiệm cho học sinh kết hợp với mô hình để giảng dạy nhằm nâng cao hiệu quả tiết học
Ra đề kiểm tra nộp vào ngày 04 hàng tháng, thực hiện coi kiểm tra, chấm, trả bài đúng quy định, quy chế chuyên môn
áp dụng các hình thức kiểm tra: Nói, viết, thảo luận bằng cách giáo viên kiểm tra học sinh, học sinh tự kiểm tra lẫn nhau bằng các câu… hỏi trắc nghiệm, câu hỏi tự luận, bài tập theo các loại hình: Kiểm tra thờng xuyên, kiểm tra định kỳ…
Thực hiện mợn, trả đồ dùng học tập theo đúng quy định của nhà trờng
Đăng ký sử dụng công nghệ thông tin vào bài giảng
Có kế hoạch làm mới đồ dùng còn thiếu
Trang 6Thờng xuyên phối kết hợp giữa giáo viên bộ môn và giáo viên chủ nhiệm trong việc giáo dục học sinh.
D Những điều kiện để thực hiện kế hoạch:
Ngay từ đầu năm Ban giám hiệu nhà trờng và tổ chuyên môn đã thực hiện phân công giảng dạy cho các giáo viên một cách hợp lý
Địa phơng đã quan tâm đầu t xây dựng và tu sửa thờng xuyên cơ sở vật chất phục vụ cho dạy và học từ đó đã làm cho thầy và trò yên
tâm dạy và học
Phần thứ hai: Kế hoạch giảng dạy cụ thể.
Môn học: Sinh học lớp 6 Tổng số tiết:70 Lý thuyết: 63 Thực hành: 04
Số tiết trong 1 tuần : 02 tiết Số tiết thực hành, thí nghiệm:
Số tiết ngoại khoá: 03 Nội dung ngoại khoá: Tham quan thiên nhiên.
Tuầ
n
Lớ
p
Tên chơng, bài Thứ
tự tiết trong CT
Mục tiêu (KT,KN,TĐ) trọng
tâm
Phơng pháp dạy học chủ yếu
Đồ dùng dậy học Tăng
giảm tiết,
lý do
Tự đánh giá mức độ
đạt đợc
1
1
2
6 Đặc điểm của cơ thể sống;
nhiệm vụ của sinh học.
Đặc điểm chung của thực
vật.
Có phải tất cả thực vật đều
có hoa.
1
2 3
- KT: Học sinh nắm đợc thực vật rất phong phú và đa dạng
Thực vật sống ở mọi nơi trên trái đất.
- KN: Nhận biết những đặc
điểm của cơ thể sông, sinh vật
có lợi, có hại; phân biệt cây có hoa và cây không có hoa.
- Đàm thoại, vấn đáp, quan sát, phân biệt, thảo luận nhóm.
- GV: Tranh vẽ
động vật, thực vật HS: Các loại cây có hoa, không có hoa
Trang 7- TĐ: Bảo vệ và phát triển thực vật có lợi, tiêu diệt sinh vật có hại phục vụ đời sống hàng ngày.
2
3
3
4
Chơng I: Tế bào thực vật
Thực hành kính lúp, kính
hiển vi và cách sử dụng
Quan sát tế bào thực vật
Cấu tạo tế bào thực vật.
Sự lớn lên và phân chia của
tế bào.
4
5 6 7
- KT: Học sinh nắm đợc cấu tạo
và cách sử dụng kính lúp, kính hiển vi.
- Cấu tạo tế bào, sự lớn lên và phân chia của tế bào.
- KN: Sử dụng thành thạo kính lúp và kính hiển vi để quan sát
tế bào vẩy hành, tế bào thịt quả
cà chua chín
* Vẽ hình thành thạo.
- TĐ: Nhận thấy mọi cơ thể sinh vật đều đợc cấu tạo từ tế bào.
- Sự lớn lên của cơ thể là do sự lớn lên và phân chia của tế bào.
- Đàm thoại, vấn đáp, quan sát, phân biệt, thảo luận nhóm.
- GV: Kính lúp, kính hiển vi, tiêu bản vẩy hành và cà chua, tranh vẽ tế bào sự lớn lên và phân chia
HS: Cà chua chín, hành khô, tép bởi.
Trang 85
5
6
Chơng II: Rễ
Các loại rễ, các miền của rễ.
Cấu tạo miền hút của rễ.
Sự hút nớc và muối khoáng
của rễ.
Thực hành quan sát biến
dạng của rễ.
8 9 10
11
- KT: Phân loại đợc các loại rễ;
phân biệt đợc các miền của rễ;
chứng minh sự hút nớc và muối khoáng của rễ; nêu các loại rễ biến dạng trong tự nhiên.
- KN: Phân biệt 2 loại rễ là rễ cọc và rễ chùm Vẽ hình phân biệt 4 miền của rễ.
- TĐ: Biết tạo điều kiện cho bộ
rễ của cây trồng phát triển tốt phục vụ nhu cầu cuộc sống.
- Đàm thoại, vấn đáp, quan sát, phân biệt, thảo luận nhóm.
- GV: Tranh vẽ rễ cọc rễ chùm, kính lúp, mô hình cấu tạo rễ, tranh các loại rễ biến dạng HS: Các loại rễ của cây caỉ, ngô,hành, lúa…
6
7
7
8
8
9
9
10
Chơng III: Thân
Cấu tạo ngoài của thân.
Thân dài ra do đâu.
Cấu tạo trong của thân non.
Thân to ra do đâu.
Vận chuyển các chất
trong thân.
Thực hành Quan sát biến–
dạng của thân.
Ôn tập.
12 13 14 15 16
17
18 19
- KT: Học sinh năm chắc cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của thân; thân dài ra là do phần ngọn và tầng sinh trụ, sự vận chuyển các chất trong thân.
- KN: Phân biệt các loại thân, dạng thân; nhận biết các bộ phân bên ngoài của thân; vẽ đợc cấu tạo trong của thân non;
nhận biết đợc thân biến dạng.
- Đàm thoại, vấn đáp, quan sát, phân biệt, thảo luận nhóm.
- GV: Tranh vẽ các loại thân, tranh cấu tạo trong của thân non; làm thí nghiệm
sự vận chuyển các chất trong thân; tranh thân biến dạng.
HS: Mẫu vật các loại thân.
Trang 9Kiểm tra - TĐ: Chăm sóc cây trồng giúp
cho thân phát triển tốt; không
bẻ lộc cây đầu xuân; sử dụng tốt các loại thân làm rau hàng ngày.
- Thí nghiệm hoa hồng bạch ngâm
n-ớc mực đỏ; vòng gỗ.
11
12
13
14
15
Chơng IV: Lá
Đặc điểm bên ngoài của lá.
Cấu tạo trong của phiến lá.
Quang hợp.
ảnh hởng của các điều kiện
bên ngoài đến quang hợp.
ý nghĩa của quang hợp.
Cây có hô hấp không.
Phần lớn nớc vào cây đã đi
đâu.
Thực hành - Quan sát biến
dạng của lá.
Bài tập.
20 21 22 23 24 25 26 27 28
29
- KT: Học sinh nắm đợc cấu tạo, hình dạng ngoài của lá và cấu tạo trong của phiến lá Nắm đợc vai trò của quá trình quang hợp
và sự thoát hơi nớc; phân biệt
đ-ợc các lá biến dạng.
- KN: Giải thích đợc sắp xếp lá
trên thân và cành để nhận đợc nhiều ánh sáng nhất; quan sát nhận biết các bộ phận của lá.
- TĐ: Tạo điều kiện cho lá phát triển là tạo điều kiện cho cây quang hợp tốt; hô hấp là quá
trình ngợc lại giúp cho cây lớn lên và thoát hơi nớc dễ dàng.
- Đàm thoại, vấn đáp, quan sát, phân biệt, thảo luận nhóm.
GV: Tranh vẽ các loại lá đơn, lá kép; tranh vẽ các loại la sắp xếp trên cây; mô hình cấu tạo trong của lá; TN7;
Sự quang hợp và hô của lá; TN2: Sự thoát hơi nớc của lá HS: Mẫu vật lá đơn lá kép; mẫu về sự sắp xếp lá trên cây TN7,TN2
Trang 1016
Chơng V: Sinh sản sinh dỡng
Sinh sản sinh dỡng tự nhiên.
Sinh sản sinh dỡng do ngời
30 31
- KT: Năm đợc các hình thức sinh sản sinh dỡng tự nhiên, do ngời.
- KN: Phân biệt sinh sản sinh d-ỡng tự nhiên và sinh sản do ng-ời.
- TĐ: Vận dụng các hình thức sinh sản đối với cây trồng.
Đàm thoại, vấn đáp, quan sát, phân biệt, thảo luận nhóm.
GV: Tranh vẽ các hình thức sinh sản sinh dỡng.
HS: Mẫu vật: Lá bỏng, cỏ gấu, cây sắn.
16
17
18
19
19
Chơng VI: Hoa và sinh sản
hữu tính
Cấu tạo và chức năngcủa
hoa.
Các loại hoa.
Ôn tập học kỳ I.
Kiểm tra học kỳ I.
Thụ phấn.
Thụ tinh kết hạt tạo quả.
32 33 34 35 36,37 38
- KT: Nắm đợc các bộ phận của hoa và chức năng của các bộ phận đó; hiểu đợc sự thụ tinh kết hạt và tạo quả.
- KN: Phân biệt các bộ phận của hoa Thấy đợc sự khác nhau giữa hoa đơn tính và hoa lỡng tính.
- TĐ: Có ý thức bảo vệ hoa, giúp hoa thụ phấn.
Đàm thoại, vấn đáp, quan sát, phân biệt, thảo luận nhóm.
GV: Tranh vẽ, mô hinh cấu tạo hoa, tranh vẽ một số loại hoa đơn tính và hoa lỡng tính.
HS: Vở bài tập, hoa
đơn tính và hoa l-ỡng tính.
20
Chơng VII: Quả và hạt Các loại quả 39 - KT: Học sinh nắm đợc các loại Đàm thoại, GV: Tranh các loại
Trang 1122
Hạt và các bộ phận của hạt.
Phát tán của quả và hạt.
Những điều kiện cần cho
hạt nẩy mầm.
Tổng kết về cây có hoa.
40 41 42
43,44
quả và các bộ phận của hạt, nắm đợc đặc điểm của những hạt phát tán; nắm đợc điều kiện cho hạt nẩy mầm.
- KN: Phân biệt các loại quả;
nhận biết hạt 7 lá mầm và hạt 2 lá mầm.
- TĐ: Thấy đợc vay trò của quả
và hạt đối với đời sống; biết tạo
điều kiện cho quả và hạt phát triển tốt.
vấn đáp, quan sát, phân biệt, thảo luận nhóm.
quả khô, quả thịt, tranh vẽ cấu tạo hạt, thí nghiệm sự nẩy mầm.
HS: Mẫu vật quả khô quả thịt, thí nghiệm về sự nẩy mầm của hạt.
23
24
25
26
Chơng VIII: Các nhóm thực
vật Tảo.
Rêu Cây rêu.–
Quyết Cây d– ơng xỉ.
Ôn tập.
Kiểm tra.
Hạt trần Cây thông.–
Hạt kín - Đặc điểm của thực
vật hạt kín.
Lớp hai lá mầm và một lá
45 46 47 48 49 50
51
52
- KT: Học sinh nắm đợc tảo là thực vật cha có rễ, thân, lá thật;
rêu có rễ giả; thân lá, thật; hạt trần đã có lá, loãn hở, hạt kín loãn kín; hạt kín chia 2 lớp ; nắm chắc hệ thống phân loại thực vật.
- KN: Phân biệt tảo rêu nớc mặn và nớc ngọt; nhận biết sự hình thành thân; nhận biết hạt kín và hạt trần; phân loại lớp 7 lá mầm và 2 lá mầm.
Đàm thoại, vấn đáp, quan sát, phân biệt, thảo luận nhóm Hệ thống hoá
kiến thức bằng sơ đồ.
GV Tranh vẽ các loại tảo, rêu; bảng
hệ thống phân loại các loại thực vật HS: Mẫu vật: Cành, lá, nón thông; một
số cây 7 lá mầm và
2 lá mầm
Trang 1228
mầm.
Khái niệm sơ lợc về phân
loại thực vật.
Sự phát triển của giới thực
vật.
Nguồn gốc cây trồng.
53
54 55
- TĐ: Tích cực trồng và bảo vệ những cây trồng có giá trị, phát triển tảo, rêu làm thức ăn cho cá; giá trị của cây hạt trần và hạt kín.
28
29
30
Chơng IX: Vai trò của thực vật
Thực vật góp phần điều hoà
khí hậu.
Thực vật bảo vệ đất và
nguồn nớc.
Vai trò của thực vật đối với
động vật và đối với đời sống
con ngời.
Bảo vệ sự đa dạng của TV
56
57
58
59
- KT: Học sinh nắm chắc vai trò của thực vật đối với tự nhiên với
động vật và con ngời.
- KN: Nhận biết vai trò của thực vật.
- TĐ: Biết yêu quí và bảo vệ thực vật; tích cực trồng rừng và bảo vệ rừng.
Đàm thoại, vấn đáp, quan sát, phân biệt, thảo luận nhóm.
GV: Sơ đồ sự trao đổi khí.
HS: Tranh ô nhiễm môi trờng, tranh sự tàn phá rừng.
30
31
Chơng X:
Vi khuẩn Nấm - Địa Y –
Vi khuẩn.
Nấm: Mốc trắng và nấm
60,61 62
- KT: Học sinh nắm đợc cấu tạo của vi khuẩn, nấm mốc; đặc
điểm của địa y là do nấm và tảo cộng sinh; nắm đợc sinh sản của
Đàm thoại, vấn đáp, quan sát, phân biệt,
GV: Tranh vẽ các loại vi khuẩn, tranh vẽ nốt sần
và một số nấm