1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tết 56: Luyện Tập ÔXI và Lưu Huỳnh

8 1,2K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tết 56: Luyện Tập ÔXI và Lưu Huỳnh
Người hướng dẫn Hoàng Tình
Trường học Trường PT Cấp II, III Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 266,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/ Kiến thức cần nắm vững I/ Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh 1.. A/ Kiến thức cần nắm vững I/ Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh 1.. A/ Kiến thức cần nắm vững I/ Cấu tạo,

Trang 1

A/ Kiến thức cần nắm vững

I/ Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh 1 Cấu hình electron nguyên tử Độ âm điện 2 Tính chất hóa học

a) Oxi có tính oxi hóa mạnh

b) Lưu hùynh

* Tính oxi hóa

* Tính khử

2 Lưu huỳnh đioxit (SO2) Tính oxi hóa

Tính khử

B/ Bài tập

BT2/146 sgk

BT 4/146 sgk

BT 5/147 sgk

A/ Kiến thức cần nắm vững I/ Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh

1 Cấu hình electron nguyên tử Độ âm điện

Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử O , S và chô biết độ âm điện của chúng ?

C.h.e 1s22s22p4 1s22s22p43s23p4

Trang 2

A/ Kiến thức cần nắm vững

I/ Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh 1 Cấu hình electron nguyên tử Độ âm điện 2 Tính chất hóa học

a) Oxi có tính oxi hóa mạnh

b) Lưu hùynh

* Tính oxi hóa

* Tính khử

2 Lưu huỳnh đioxit (SO2) Tính oxi hóa

Tính khử

B/ Bài tập

BT2/146 sgk

BT 4/146 sgk

BT 5/147 sgk

2 Tính chất hóa học

Dựa vào cấu hình electron của nguyên tử và độ âm điện, có thể dự đoán O, S có tính chất hóa học cơ bản nào ?

• a) Oxi có tính oxi hóa mạnh: tác dụng với hầu hết các kim loại, nhiều phi kim và nhiều hợp chất

• 2O2 + CH4 CO2 + 2H2O

Trang 3

A/ Kiến thức cần nắm vững

I/ Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh 1 Cấu hình electron nguyên tử Độ âm điện 2 Tính chất hóa học

a) Oxi có tính oxi hóa mạnh

b) Lưu hùynh

* Tính oxi hóa

* Tính khử

2 Lưu huỳnh đioxit (SO2) Tính oxi hóa

Tính khử

B/ Bài tập

BT2/146 sgk

BT 4/146 sgk

BT 5/147 sgk

b) Lưu hùynh

• * Tính oxi hóa (yếu hơn oxi): tác dụng với hidro, nhiều kim loại và một số phi kim

• S + H2 H2S

• 3S + 2Al Al2S3

• * Tính khử: tác dụng với các nguyên tố có độ âm điện lớn hơn như O, S hoặc các hợp chất có tính oxi hóa mạnh

• S +6HNO3 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trang 4

A/ Kiến thức cần nắm vững

I/ Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh 1 Cấu hình electron nguyên tử Độ âm điện 2 Tính chất hóa học

a) Oxi có tính oxi hóa mạnh

b) Lưu hùynh

* Tính oxi hóa

* Tính khử

2 Lưu huỳnh đioxit (SO2) Tính oxi hóa

Tính khử B/ Bài tập BT2/146 sgk BT 4/146 sgk BT 5/147 sgk • II/ Tính chất của các hợp chất của lưu huỳnh

1 Hidro sunfua (H2S) • Tính chất hóa học cơ bản của H2S là gì? Giải thích vì sao H2S lại có các tính chất đó Dẫn ra các thí dụ phản ứng minh họa. * Tính axit yếu: tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O (1) nNaOH : nH2S = 2 : 1 (1)

H2S + NaOH NaHS + H2O (2) nNaOH : nH2S = 1 : 1 (2)

H2S + CaO CaS + H2O

H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3

• Tính khử mạnh: tác dụng với chất oxi hóa như Cl2,, Br2, SO2, HNO3 KMnO4

H2S S0. (S+4), (S+6) +

2H2S + O2 2S + 2H2O 2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O H2S + Cl2 + 4H2O H2SO4 + 2HCl

Trang 5

A/ Kiến thức cần nắm vững

I/ Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh 1 Cấu hình electron nguyên tử Độ âm điện 2 Tính chất hóa học

a) Oxi có tính oxi hóa mạnh

b) Lưu hùynh

* Tính oxi hóa

* Tính khử

2 Lưu huỳnh đioxit (SO2) Tính oxi hóa

Tính khử B/ Bài tập BT2/146 sgk BT 4/146 sgk BT 5/147 sgk 2 Lưu huỳnh đioxit (SO2) Vì sao SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ? Dẫn ra các thí dụ minh họa. • Tính oxi hóa: tác dụng với các chất khử như H2S, H2, C, CO

• SO2 + 2H2 S + 2H2O Tính khử : tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như O2, Cl2, Br2, HNO3 KMnO4

Trang 6

A/ Kiến thức cần nắm vững

I/ Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh 1 Cấu hình electron nguyên tử Độ âm điện 2 Tính chất hóa học

a) Oxi có tính oxi hóa mạnh

b) Lưu hùynh

* Tính oxi hóa

* Tính khử

2 Lưu huỳnh đioxit (SO2) Tính oxi hóa

Tính khử

B/ Bài tập

BT2/146 sgk

BT 4/146 sgk

BT 5/147 sgk

B/ Bài tập

c) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

1 SO2 là chất oxi hóa trong các phản ứng sau:

2 SO2 là chất khử trong các phản ứng sau:

Trang 7

A/ Kiến thức cần nắm vững

I/ Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh 1 Cấu hình electron nguyên tử Độ âm điện 2 Tính chất hóa học

a) Oxi có tính oxi hóa mạnh

b) Lưu hùynh

* Tính oxi hóa

* Tính khử

2 Lưu huỳnh đioxit (SO2) Tính oxi hóa

Tính khử

B/ Bài tập

BT2/146 sgk

BT 4/146 sgk

BT 5/147 sgk

loãng.

a) Hãy trình bày hai phương pháp điều chế hidro sunfua từ những chất đã cho.

b) Viết các phương trình của những phản ứng xảy ra và cho biết vai trò của lưu huỳnh trong các phản ứng.

b) - Trong phản ứng (1) và (2) S có vai trò là chất oxi hoá

- S0 + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O

S có vai trò là chất khử

Trang 8

A/ Kiến thức cần nắm vững

I/ Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh 1 Cấu hình electron nguyên tử Độ âm điện 2 Tính chất hóa học

a) Oxi có tính oxi hóa mạnh

b) Lưu hùynh

* Tính oxi hóa

* Tính khử

2 Lưu huỳnh đioxit (SO2) Tính oxi hóa

Tính khử

B/ Bài tập

BT2/146 sgk

BT 4/146 sgk

BT 5/147 sgk

BT 5/147 sgk Có 3 bình, mỗi bình đựng một chất khí là: H2S,

O2, SO2 Hay x trình bày phương pháp hoá học phân biệt chất khí đựng trong mỗi bình với điều kiện không dùng thêm thuốc thử.

Dùng que đóm còn đỏ nhận biết được bình đựng khí O2: que đóm bùng cháy.

Dùng khí oxi vừa nhận biết được để nhận biết bình đựng khí H2S.

Ngày đăng: 20/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình electron  nguyên tử. - Tết 56: Luyện Tập ÔXI và Lưu Huỳnh
Hình electron nguyên tử (Trang 6)
Hình electron  nguyên tử. - Tết 56: Luyện Tập ÔXI và Lưu Huỳnh
Hình electron nguyên tử (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w