1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN SINH

28 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 439,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự tăng dần huyết áp trong hệ mạch là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.. SINH HỌC 12 Phần năm: Di truyền học Chương I: Cơ chế di truyề

Trang 1

A hoạt động trao đổi chất B chênh lệch nồng độ ion

C cung cấp năng lượng D hoạt động thẩm thấu

Câu 2 (1): Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào

A građien nồng độ chất tan B hiệu điện thế màng

C trao đổi chất của tế bào D cung cấp năng lượng

Câu 3 (1): Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua

A khí khổng B tế bào nội bì

C tế bào lông hút D tế bào biểu bì

Câu 4 (2): Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế

A hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

B thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

C thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

D thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

Câu 5 (2): Khi nói về tế bào lông hút ở rễ cây, có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng?

I Thành phần tế bào mỏng, không có lớp cutin bề mặt

II Thành tế bào dày

III Chỉ có một không bào trung tâm lớn

IV Áp suất thẩm thấu lớn

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 6 (3): Khi nói về nguyên nhân gây ra các cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết, có bao nhiêu

nguyên nhân sau đây đúng?

I Rễ cây thiếu ôxi, nên cây hô hấp không bình thường

II Lông hút bị chết

III Cân bằng nước trong cây bị phá hủy

IV Nồng độ chất tan ở rễ cao

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 7 (1): Tế bào mạch gỗ của cây gồm

A quản bào và tế bào nội bì B quản bào và tế bào lông hút

C quản bào và mạch ống D quản bào và tế bào biểu bì

Câu 8 (2): Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa

A lá và rễ B giữa cành và lá C giữa rễ và thân D giữa thân và lá

Câu 9 (2): Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá

A lực đẩy (áp suất rễ)

B lực hút do thoát hơi nước ở lá

C lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ

D do sự phối hợp của 3 lực: Lực đẩy, lực hút và lực liên kết

Câu 10 (1): Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu

A nước và các ion khoáng B amit và hooc môn

C axitamin và vitamin D xitôkinin và ancaloit

Câu 11 (2): Khi nói về mạch gỗ có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Các tế bào nối đầu với nhau thành ống dài đi từ lá xuống rễ

II Gồm những tế bào chết

Trang 2

III Thành tế bào được linhin hóa

IV Đầu của tế bào này gắn với đầu của tế bào kia thành những ống dài từ rễ lên lá

V Gồm những tế bào sống

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 12 (2): Quá trình thoát hơi nước qua lá là do

A động lực đầu trên của dòng mạch rây B động lực đầu dưới của dòng mạch rây

C động lực đầu trên của dòng mạch gỗ D động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ Câu 13 (2): Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng lại khi

A đưa cây vào trong tối B đưa cây ra ngoài ánh sáng

C tưới nước cho cây D tưới phân cho cây

Câu 14 (1): Cơ quan thoát hơi nước của cây là

Câu 15 (1): Cứ hấp thụ 1000 gam thì cây chỉ giữ lại trong cơ thể

A 60 gam nước B 90 gam nước C 10 gam nước D 30 gam nước Câu 16 (2): Khi tế bào khí khổng mất nước thì

A vách (mép) mỏng hết căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng đóng lại

B vách dày căng ra làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng đóng lại

C vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng đóng lại

D vách mỏng căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại

Câu 17 (2): Khi con đường thoát hơi nước qua cutin có bao nhiêu đặc điểm đúng?

I Được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg D C, H, O, K, Zn, Cu, Fe

Câu 19 (2): Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây lá cây sẽ xanh lại?

A Mg 2+. B Ca 2+ C Fe 3+ D Na +

Câu 20 (2): Vai trò của nguyên tố Phốt pho trong cơ thể thực vật?

A là thành phần của Axit nuclêic, ATP B hoạt hóa En zim

C là thành phần của màng tế bào D là thành phần củc chất diệp lục xitôcrôm Câu 21 (2): Sự biểu hiện triệu chứng thiếu sắt của cây là

A gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng

B lá nhỏ có màu vàng

C lá non có màu lục đậm không bình thường

D Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết

Câu 22 (2): Sự biểu hiện triệu chứng thiếu đồng của cây là

A lá non có màu lục đậm không bình thường

B lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết

C lá nhỏ có màu vàng

D gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng

Câu 23 (1): Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là

A dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2) B nitơ nitrat (NO3-), nitơ amôn (NH4+)

C nitơ nitrat (NO3-) D nitơ amôn (NH4+)

Câu 24 (2): Có bao nhiêu phương án trả lời đúng khi nói về nguồn cung cấp nitrat và amôn tự

nhiên cho cây?

I Sự phóng điện trong các cơn giông đã ôxi hóa N2 thành nitrat

Trang 3

Trang 3/28

II Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất

III Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón

IV Nguồn nitơ trong nhan thạch do núi lửa phun

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 25 (2): Trong các điều kiện sau:

I Có các lực khử mạnh

II Được cung cấp ATP

III Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza

IV Thực hiện trong điều kiện hiếu khí

Những điều kiện cần thiết để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra

A I, II và III B II, III và IV C I, II và IV D I, III và IV

Câu 26 (2): Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành ATP, NADPH

trong quang hợp?

A diệp lục a B diệp lục b C diệp lục a, b D diệp lục a, b và carôtenôit Câu 27 (1): Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

A có cuống lá B có diện tích bề mặt lớn

C phiến lá mỏng D các khí khổng tập trung ở mặt dưới

Câu 28 (3): Lá cây có màu xanh lục vì

A diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

B diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

C nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

D các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ

Câu 29 (1): Các tilacôit không chứa

A các sắc tố B các trung tâm phản ứng

C các chất truyền electron D enzim cacbôxi hóa

Câu 30 (2): Khi nói về vai trò của quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đúng?

I Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng

II Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học

III Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới

IV Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển

V Điều hòa không khí

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 31 (1): Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì?

C ATP, NADPH và O2 D ATP và O2

Câu 32 (2): Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12C6 ở cây mía là

A quang phân li nước B chu trình Calvin

Câu 33 (2): Điểm giống nhau trong chu trình cố định CO2 ở nhóm thực vật C3, C4 và CAM

A chu trình Canvin xảy ra ở tế bào nhu mô thịt lá

B chất nhận CO2 đầu tiên ribulozơ - 1,5 điP

C sản phẩm đầu tiên của pha tối là APG

D có 2 loại lục lạp

Câu 34 (2): O2 trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng nào?

Câu 35 (2): Sự khác nhau giữa con đường CAM và con đường C4 là

C về sản phẩm ổn định đầu tiên D về chất nhận CO2

Trang 4

Câu 36 (2): Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là

A khử APG thành AlPG → cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)

B cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG

C khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2

D cố định CO2 → khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định

CO2

Câu 37 (1): Thực vật C4 được phân bố

A rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

B ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

C ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

D ở vùng sa mạc

Câu 38 (1): Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

A lúa, khoai, sắn, đậu B ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

C dứa, xương rồng, thuốc bỏng D lúa, khoai, sắn, đậu

Câu 39 (3): Khi nói về hệ sắc tố quang hợp ở cây xanh, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Carotenoid là nhóm sắc tố phụ gồm caroten và phicobilin

II Diệp lục a trung tâm là sắc tố tham gia trực tiếp vào sự chuyển hóa năng lượng ánh sáng III Nhóm diệp lục hấp thụ ánh sáng chủ yếu ở vùng lục, đây là nguyên nhân làm cho lá cây có màu lục

IV Tại diệp lục, năng lượng ánh sáng chuyển thành năng lượng hóa học trong hợp chất hữu

V Diệp lục có thể nhận năng lượng ánh sáng từ các sắc tố khác

Câu 40 (2): Vai trò của hô hấp sáng đối với thực vật là

A cung cấp glixin, serin cho hoạt động sống B cung cấp năng lượng ATP cho thực vật

C giảm cường độ quang hợp D tạo hợp chất hữu cơ cho hoạt động sống cho

cây

Câu 41 (2): Ưu thế nổi bật của hô hấp hiếu khí so với hô hấp kị khí

A xảy ra trong điều kiện đủ O2 B tạo sản phẩm là CO2 và H2O cần cho quang hợp

C tích lũy năng lượng ATP lớn D tạo nhiều sản phẩm trung gian

Câu 42 (3): Có bao nhiêu sản phẩm được tạo ra từ quá trình đường phân?

Câu 43 (3): Điểm giống nhau giữa quá trình phân giải hiếu khí và phân giải kị khí, có bao nhiêu

phát biểu đúng?

I Có quá trình đường phân II Hợp chất hữu cơ bị phân giải hoàn toàn

III Diễn ra trong môi trường yếm khí IV Có tạo ra ATP

V Có diễn ra ở tế bào chất VI Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian

Câu 44 (2): Quang hô hấp là quá trình có hại cho cây vì

A xảy ra ở điều kiện ánh sáng mạnh B phân hủy sản phẩm quang hợp và tạo năng lượng

C xảy ra ở điều kiện CO2 bị cạn kiệt D gây lãng phí sản phẩm quang hợp

Câu 45 (2): Ý nghĩa sinh học của quá trình hô hấp là

A tạo năng lượng dưới dạng ATP B đảm bảo cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển

C làm sạch môi trường sống D tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho cơ thể sinh vật

Chương I: Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở động vật Câu 1 (3): Một loài động vật có thời gian của một chu kì tim là 1,5 giây Tính số nhịp tim của

loài động vật đó

Trang 5

Trang 5/28

A 25 nhịp/phút B 40 nhịp/phút C 50 nhịp/phút D 60 nhịp/phút Câu 2 (1): Máu vận chuyển trong hệ mạch nhờ

A năng lượng co tim B sự co bóp của mạch

C sự va đẩy của các tế bào máu D dòng máu chảy liên tục

Câu 3 (1): Hệ tuần hoàn của động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì

A tốc độ máu chảy trong hệ mạch chậm

B giữa động mạch và tĩnh mạch không có mạch nối

C máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp

D máu chảy trong hệ mạch dưới áp lực cao

Câu 4 (1): Huyết áp trung bình của người Việt Nam trưởng thành là

A 70-80 mmHg B 70-110 mmHg C 110-120 mmHg D 120-150 mmHg

Câu 5 (1): Huyết áp thay đổi như thế nào trong hệ mạch?

A Giảm dần từ tĩnh mạch  mao mạch  động mạch

B Giảm dần từ động mạch  mao mạch và tăng dần từ mao mạch  tĩnh mạch

C Giảm dần từ mao mạch  tĩnh mạch và tăng dần từ động mạch  mao mạch

D Giảm dần từ động mạch  mao mạch  tĩnh mạch

Câu 6 (2): Khi nói về nguyên nhân giúp tim có khả năng hoạt động nhịp nhàng suốt đời mà

không mỏi, có bao nhiêu phương án sau đúng?

I Vì tim hoạt động theo chu kì

II Vì pha dãn chung trong chu kì tim là thời gian giúp cơ tim phục hồi

III Vì nút xoang nhĩ trong hệ dẫn truyền tim tự phát xung điện

IV Vì tim luôn được cung cấp đủ dinh dưỡng, O2, nhiệt độ thích hợp

Câu 7 (1): Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự

A nút xoang nhĩ  bó His  nút nhĩ thất  mạng Puôckin  tim co

B nút xoang nhĩ  mạng Puôckin  bó His  nút nhĩ thất  tim co

C nút xoang nhĩ  nút nhĩ thất  bó His  mạng Puôckin  tim co

D nút xoang nhĩ  nút nhĩ thất  mạng Puôckin  bó His  tim co

Câu 8 (2): Ý nào sau đây không phải là đặc tính của huyết áp?

A Càng xa tim huyết áp càng giảm

B Sự tăng dần huyết áp trong hệ mạch là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các

phân tử máu với nhau khi vận chuyển

C Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

D Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp, tim đập chậm và yếu làm huyết áp hạ

Câu 9 (2): “Khả năng cung cấp máu cho não kém  thiếu O2  cơ thể dễ bị choáng, ngất” là biểu hiện thường gặp ở

A người bị huyết áp thấp B người bị huyết áp cao C người nam D người nữ

Câu 10 (2): Để đảm bảo cho sự trao đổi giữa máu với tế bào thì vận tốc máu

A qua động mạch là thấp nhất B qua mao mạch là thấp nhất

C qua tĩnh mạch là thấp nhất D qua mao mạch là cao nhất

Câu 11 (1): Nhịp tim trung bình ở người trưởng thành là

A 55 lần /phút B 65 lần /phút C 75 lần /phút D 95 lần /phút Câu 12 (3): Theo dõi chu kỳ hoạt động của tim ở một động vật thấy tỉ lệ thời gian của 3 pha (tâm

nhĩ co: tâm thất co: dãn chung) là 1 : 2 : 3 Biết thời gian tim nghỉ là 0,6 giây Số nhịp tim của loài động vật đó là

A 50 nhịp/phút B 60 nhịp/phút C 110 nhịp/phút D 720 nhịp/phút Câu 13 (2): Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

A mạch bị xơ cứng, không co bóp được B mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém

C mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng D thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém

Trang 6

Câu 14 (1): Những đặc điểm đúng khi nói về hệ tuần hoàn kín là

I máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp II máu chứa sắc tố hêmôglôbin

III máu đi và về tim trong mạch kín IV điều hòa và phân phối máu chậm

V điều hòa và phân phối máu nhanh

A I, III, V B II, III, V C II, III, IV D I, II, III

Câu 15 (1): Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất gián tiếp với tế bào thông qua

A thành mao mạch B thành động mạch C thành tĩnh mạch D cơ tim

Câu 16 (2): Điều nào sau đây không đúng khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kép so với hệ tuần

hoàn đơn?

A Hệ tuần hoàn kép có tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng hơn

B Hệ tuần hoàn kép có tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa hơn

C Hệ tuần hoàn kép có máu giàu O2 hơn và được tim bơm đi với áp lực mạnh hơn

D Hệ tuần hoàn kép có máu đến các cơ quan nhanh hơn nên khả năng trao đổi khí và các chất

tốt hơn

Câu 17 (2): Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng

A vận chuyển dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết B vận chuyển dinh dưỡng

C vận chuyển khí trong hô hấp D vận chuyển các sản phẩm bài tiết

Câu 18 (2): Ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu), máu đi nuôi cơ thể là máu pha vì

A không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất

B tim chỉ có 2 ngăn

C chúng là động vật biến nhiệt

D tim chỉ có 3 ngăn hoặc tim 4 ngăn nhưng vách ngăn tâm thất không hoàn toàn

Câu 19 (2): Ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

A áp lực co bóp của tim giảm B mao mạch thường ở xa tim

C số lượng mao mạch lớn hơn D tổng tiết diện của mao mạch lớn hơn

Câu 20 (3): Huyết áp tăng trong các trường hợp

I cơ thể bị mất máu II ăn mặn III nôn mửa, tiêu chảy kéo dài

IV xơ vữa động mạch V cơ thể bị stress tâm lý, căng thẳng thần kinh

A II, III, V B II, IV, V C I, II, V D III, IV, V

Câu 21 (2) : Ở động mạch máu chảy nhanh hơn ở mao mạch vì

A áp lực co bóp của tim giảm B mao mạch thường ở xa tim

C số lượng mao mạch lớn hơn D tổng tiết diện của động mạch nhỏ hơn

Câu 22 (1): Những đặc điểm đúng khi nói về hệ tuần hoàn hở là

I máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp II máu chứa sắc tố hêmôglôbin

III máu trao đổi với tế bào tại khoang cơ thể IV điều hòa và phân phối máu

chậm

V điều hòa và phân phối máu nhanh

A I, III, IV B II, III, V C II, III, IV D I, II, III

Câu 23 (3): Huyết áp hạ trong các trường hợp

I cơ thể bị mất máu II cơ tim yếu III nôn mửa, tiêu chảy kéo dài

IV ăn mặn V cơ thể bị stress tâm lý, căng thẳng thần kinh

A II, III, V B II, IV, V C I, II, III D III, IV, V

Câu 24 (1): Tiêu hóa thức ăn là quá trình

A nghiền nát, cắt, xé thức ăn từ lớn thành nhỏ

B biến đổi thức ăn từ phức tạp đến đơn giản để cơ thể có thể hấp thụ được

C thủy phân các chất hữu cơ bằng xúc tác của các enzim, biến đổi chúng thành chất đơn giản

D biến đổi thức ăn từ phức tạp thành đơn giản nhờ hoạt động của dịch tiêu hóa

Câu 25 (1): Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng trong thức ăn chủ yếu diễn ra ở

A dạ dày B ruột non C ruột già D ống tiêu hóa

Câu 26 (2) : Quá trình biến đổi thức ăn theo hình thức cơ học có các vai trò

Trang 7

Trang 7/28

I cắt, xé, nghiền nát thức ăn từ lớn thành nhỏ

II biến đổi thức ăn thành chất đơn giản để tế bào có thể hấp thụ được

III nhào trộn thức ăn thấm đều dịch tiêu hóa

IV làm tăng diện tích tiếp xúc của thức ăn với dịch tiêu hóa

V biến đổi thức ăn thành các mảnh nhỏ để tế bào hấp thụ

A I, III, V B III, IV, V C I, II, V D I, III, IV

Câu 27 (1) : Thành phần chủ yếu có trong thức ăn của động vật ăn thực vật là

Câu 28 (2): Cơ quan tiêu hóa ở động vật ăn thực vật có dạ dày và ruột rất lớn và dài vì

A thức ăn thuộc loại khó tiêu hóa

B động vật ăn thực vật tiết ra ít enzim tiêu hóa

C thức ăn của động vật nghèo dinh dưỡng nên nơi chứa phải dài để tiêu hóa và hấp thụ đủ

dinh dưỡng

D enzim của động vật hoạt động yếu

Câu 29 (1) : Ở động vật nhai lại, sự biến đổi thức ăn theo hình thức sinh học diễn ra tại

B cơ thể động vật ăn thực vật nhờ phản xạ tự tạo protein cho chúng khi thiếu

C hệ vi sinh vật cộng sinh trong hệ tiêu hóa của động vật

D sự thủy phân thức ăn xenlulôzơ tạo thành

Câu 31 (1): Hô hấp ngoài là

A quá trình vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và vận chuyển CO2 từ tế bào về cơ quan hô hấp

B quá trình hô hấp xảy ra tại các tế bào ngoài cơ quan hô hấp

C quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường ngoài cơ thể

D quá trình trao đổi khí được đảm nhận bởi dịch mô

Câu 32 (2): Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn phổi của bò sát, lưỡng cư do

A phổi thú có kích thước lớn hơn

B phổi thú có khối lượng lớn hơn

C phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn

D phổi thú có nhiều phế nang và diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

Câu 33 (1): Sự lưu thông khí trong các ống khí ở chim được thực hiện nhờ

A sự co dãn của cơ phần bụng B sự di chuyển của chân

C sự vận động của cánh D sự co dãn của túi khí

Câu 34 (1): Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

A cơ quan sinh sản B trung ương thần kinh hoặc tuyến nội

Trang 8

D huyết áp tăng cao  thụ thể áp lực ở mạch máu  trung khu điều hòa tim mạch ở hành não  tim tăng nhịp và tăng lực co bóp, mạch máu dãn  huyết áp bình thường

Câu 36 (2): Vì sao ta có cảm giác khát nước?

A Do nồng độ glucôzơ trong máu tăng B Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

C Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm D Do nồng độ glucôzơ trong máu giảm

SINH HỌC 12 Phần năm: Di truyền học Chương I: Cơ chế di truyền và biến dị Câu 1 (2): Dạng đột biến số lượng NST chỉ phát sinh trong giảm phân, không phát sinh trong

nguyên phân là

Câu 2 (2): 5-BU là tác nhân gây đột biến gen dạng thay thế một cặp

A (A-T) bằng cặp (G- X) xảy ra sau khi ADN nhân đôi 2 lần

B (A-T) bằng cặp (G- X) xảy ra sau khi ADN nhân đôi 3 lần

C (G- X) bằng cặp (A-T) xảy ra sau khi ADN nhân đôi 3 lần

D (G-X) bằng cặp (A- T) xảy ra sau khi ADN nhân đôi 2 lần

Câu 3 (1): Có bao nhiêu thành phần sau đây thuộc cấu trúc operon lac theo Jaccop vàMono?

(1) gen điều hòa; (2) vùng khởi động; (3) vùng vận hành; (4) chất cảm ứng; (5) cụm gen cấu trúc

Câu 4 (2): NST tháo xoắn cực đại tại kì trung gian gọi là sợi chất nhiễm sắc có đường kính

Câu 5 (3): Một đoạn nuclêôtit trên mạch khuôn (mạch mã gốc) của gen ở sinh vật nhân sơ có

trình tự như sau: 3’ TAT GGG XAT GTA ATG GGX …5’ Sau phiên mã tạo đoạn mARN để tham gia dịch mã Các bộ ba đối mã trên tARN lần lượt tham gia dịch mã là

A UAU , GGG, XAU, GUA, AUG, GGX

B XGG, GUA, AUG, UAX, GGG, UAU

C AUA,XXX, GUA, XAU, UAX, XXG

D ATA ,XXX, GTA ,XAT, TAX, XXG

Câu 6 (2):Ý nghĩa nhân đôi ADN tại pha S kì trung gian ở nhân tế bào là

A tạo ra 2 cromatit trong nhiễm sắc thể dạng kép để chuẩn bị phân chia tế bào

B làm tăng nhanh theo cấp lũy thừa số lượng phân tử ADN trong nhân tế bào

C làm tăng nhanh lượng vật chất di truyền phân tử cho mỗi loài

D tạo ra 2 cromatit trong nhiễm sắc thể để hình thành 2 nhiễm sắc thể giống nhau

Câu 7 (3): Một gen dài 5100 A0 thực hiện phiên mã để dịch mã tạo sản phẩm polipeptit có số lượng axit amin là

Câu 8 (2): Ở sinh vật nhân sơ, quá trình phiên mã xảy ra có:

(1) ARN polimeraza tương tác; (2) phiên mã chỉ xảy ra từ một mạch mã gốc của gen; (3) mã mở đầu trên vùng mã hóa của gen là 5’TAX; (4) kết thúc phiên mã xảy ra tại mã kết thúc của gen

Số lượng nội dung đúng là

Câu 9 (1): Thể dị đa bội chỉ được phát sinh khi có

A lai xa và đa bội hóa B 5-BU gây đa bội hóa

C lai giữa các loài khác nhau D cônxixin gây đa bội hóa

Câu 10 (2): Có bao nhiêu nội dung sau đây là đặc điểm của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?

I Mỗi loài đều có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng

II Thành phần cấu trúc nhiễm sắc thể có ADN và histon

III Chỉ trong nhân của tế bào giao tử mới có nhiễm sắc thể giới tính

IV Phần lớn sinh vật lưỡng bội có bộ nhiễm sắc thể tồn tại thành từng cặp tương đồng

Trang 9

Trang 9/28

Câu 11 (2): Một polixom gồm 5 riboxom cùng dịch mã trên một mARN sẽ thu kết quả gồm

A 1 chuỗi polipepetit 1 loại B 5 chuỗi polipepetit 5 loại khác nhau

C 5 chuỗi polipeptit cùng 1loại D 1 chuỗi polipeptit chứa 5 loại khác nhau

Câu 12 (4): Trong các trường hợp đột biến sau đây:

(1) lặp đoạn; (2) đảo đoạn có chứa tâm động; (3) chuyển đoạn qua tâm động của cùng NST; (4) đảo đoạn không chứa tâm động; ( 5) chuyển đoạn không tương hỗ giữa 2NST không tương đồng

Có bao nhiêu trường hợp đột biến cấu trúc NST làm thay đổi về hình thái của NST ban đầu?

Câu 13 (1): Đột biến nhiễm sắc thể gồm các dạng:

A Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng NST

B Đột biến mất đoạn và đột biến lặp đoạn NST

C Đột biến thể một và đột biến thể ba

D Đột biến lệch bội và đột biến đa bội

Câu 14 (3): Số lượng NST lưỡng bội của một loài 2n = 10 Đột biến có thể tạo ra tối đa bao nhiêu

loại thể ba ở loài này?

Câu 15 (2): Dạng đột biến cấu trúc NST làm giảm số lượng gen nên thường gây ảnh hưởng

nghiêm trọng, làm chết sinh vật là

Câu 16 (2): Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc

A bổ sung với mạch mã gốc của gen B bổ sung với hai mạch của gen

C bổ sung và bán bảo toàn D bổ sung và bảo toàn

Câu 17 (1): Có bao nhiêu loại enzim sau đây đã tham gia trong quá trình nhân đôi ADN?:

(1) ADN polimeraza; (2) ligaza; (3) ARN polimeraza (4) enzim tháo xoắn

Câu 18 (1): Chuyển đoạn không cân giữa NST số 22 với NST số 9 ở người tạo nên NST 22 bị

mất đoạn gây bệnh

Câu 19 (2): Bộ NST của thể ba có

A ba cặp tăng thêm ba NST B một cặp tăng thêm ba NST

C ba cặp tăng thêm một NST D một cặp tăng thêm một NST

Câu 20 (1): Bộ ba đối mã(anticodon) có trong cấu trúc của

Câu 21 (4): Gen B gồm 150 chu kì xoắn , trên một mạch có tổng nuclêôtit A và T là 900 Khi B

xảy ra đột biến tạo alen b có chiều dài 5100 Ao

và tỉ lệ nucleotit A với loại không bổ sung là 3:2

Có bao nhiêu nội dung sau đây là đúng về trường hợp đột biến này?

I Dạng đột biến gen có thể là thay thế 1 cặp nucleotit (G-X) bằng cặp (A- T)

II Đột biến gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit

III Đột biến gen không làm thay đổi về thành phần các nuclêtit

IV Đột biến gen đã làm thay đổi số lượng liên kết hydro của gen ban đầu

Câu 22 (1): Điều hòa hoạt động gen là

A điều hòa phiên mã ở sinh vật

B điều hòa lượng protein khi dịch mã

C điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra

D điều hòa lượng sản phẩm protein ức chế của gen được tạo ra

Câu 23 (3): Vùng mã hóa một gen ở sinh vật nhân sơ có 1200 cặp nuclêôtit sau phiên mã hình

thành mARN chứa số lượng mã di truyền là

Trang 10

A 200 cođon B 199 cođon C 399 cođon D 400 cođon Câu 24 (3): Dạng đột biến thể một khi giảm phân bình thường sẽ hình thành các giao tử có bộ NST

A (n + 1) và (n) B (n – 1) và (n + 1)

C (n – 1) và (2n) D (n – 1) và (n)

Câu 25 (1): Mã di truyền nào sau đây không phải là mã kết thúc?

Câu 26 (3): Một phân tử ADN gồm 15 105 cặp nuclêôtit khi nhân đôi đã hình thành một chạc Y Tổng số nuclêôtit môi trường nội bào đã cung cấp là

Câu 27 (1): Quá trình sinh tổng hợp prôtêin bao gồm các giai đoạn:

A hoạt hóa a.a và dịch mã B hoạt hóa a.a và trực tiếp dịch mã

C phiên mã và dịch mã D phiên mã và trực tiếp dịch mã

Câu 28 (4): Quan sát một tế bào đã nhuộm màu NST dưới kính hiển vi gồm có 4 cặp NST trạng

thái kép xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo thoi tơ.Giả sử ngay sau đó, có 1 cặp NST trong số này không phân li thì kết thúc phân bào sẽ hình thành các tế bào có số lượng NST trong nhân là

Câu 29 (2): Một gen có vùng mã hóa gồm 1500 cặp nucleotit khi đột biến tạo alen mới có chiều

dài không thay đổi Dạng đột biến gen đã xảy ra là

A chuyển cặp nucleotit B thay thế cặp nucleotit

C tăng thêm cặp nucleotit D mất cặp nucleotit

Câu 30 (1): Đột biến gen là:

A những biến đổi về vị trí của gen B những biến đổi về cấu của gen

C những biến đổi về thành phần của gen D những biến đổi về số lượng của gen Câu 31 (2): Thành phần không tham gia trực tiếp dịch mã là

Câu 32 (1): Trường hợp đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài và lớn hơn

2n là dạng đột biến

Câu 33 (2): Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, cụm gen cấu trúc sinh

tổng hợp protein khi

A nội bào có lactozo

B nội bào không có lactozo

C gen điều hòa luôn tổng hợp protein ức chế

D gen điều hòa dừng tổng hợp protein ức chế

Câu 34 (2): Có bao nhiêu nội dung sau đây là đúng về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ?

I Sử dụng ATP để tạo liên kết peptit trong giai đoạn hoạt hóa a.a

II Ribôxôm dịch chuyển trên mARN chiều 5’→3’

III Tại mã kết thúc không có axit amin được đặt vào

IV Poli peptit hoàn chỉnh không có axit amin mở đầu (met)

Câu 35 (4): Một ADN dài 3060 nm, trong đó có 20% nuclêôtit loại G Có bao nhiêu nội dung sau

đây là đúng khi ADN thực hiện nhân đôi 2 đợt liên tiếp

I Số lượng ADN hoàn toàn mới là 2

II Tổng số nuclêôtit nội bào cung cấp là 54000

III Thành phần mỗi loại nuclêôtit có ở các ADN mới là A = T = 16200; G = X = 10800

IV Tổng số liên kết hydro do enzim tháo xoắn bẽ gãy tạo các chạc Y là 64800

Trang 11

Trang 11/28

Câu 36 (3): Trong một quần thể ruồi giấm, người ta phát hiện NST số III có các gen phân bố theo

những trình tự khác nhau như sau:

(1) ABCDEFGHI (2) ABCGFIHDE (3) ABHIFGCDE (4) ABCGFEDHI

Cho biết đây là những đột biến đảo đoạn NST.Trình tự xuất hiện đột biến trong quần thể là

Câu 37 (2): Các thể tự đa bội lẻ hầu như không có khả năng

A hình thành cơ quan sinh dưỡng lớn B chống chịu tốt với các điều kiện môi trường

C sinh giao tử bình thường D sinh trưởng và phát triển khỏe

Câu 38 (2): Dạng đột biến cấu trúc NST làm tăng số lượng gen và không thay đổi thành phần các

gen là

C chuyển đoạn không tương hỗ D tăng đoạn

Câu 39 (1): Có bao nhiêu tác nhân sau đây có thể gây ra đột biến gen?

(1) 5 BU; (2) tia phóng xạ; (3) côxixin;(4) vi khuẩn Số lượng đúng là

Câu 40 (3): Ở loài cà độc dược (2n = 24) Có bao nhiêu nội dung sau đây là đúng về thể ba của loài

này?

I Số lượng NST ở các dạng thể ba đều là (2n +1) = 25

II Số dạng đột biến thể ba đã xuất hiện là 24 trường hợp

III Trong cơ chế phát sinh, khi giảm phân đều có tạo giao tử thừa 1NST

IV Có 12 dạng thể ba khác nhau về hình dạng, kích thước và sự phát triển của các gai

A toàn cây quả đỏ B 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

C 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng D 3 cây quả vàng : 1 cây quả đỏ

Câu 2 (2): Ở chuột, alen qui định tính trạng lông ngắn là trội hoàn toàn so với alen qui định lông

dài Cho chuột lông ngắn thuần chủng giao phối với chuột lông ngắn không thuần chủng, kết quả thế hệ F1 là

A toàn chuột lông ngắn B 1 chuột lông ngắn : 1 chuột lông dài

C toàn chuột lông dài D 3 chuột lông ngắn : 1 chuột lông dài

Câu 3 (2): Ở người, bệnh phêninkêtô niệu do một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui

định, nếu bố mẹ bình thường nhưng mang gen bệnh thì khả năng họ sinh con không mắc bệnh sẽ

Câu 4 (4): Ở một loài thực vật, alen A qui định thân cao, alen a qui định thân thấp; alen B qui

định quả đỏ, alen b qui định quả vàng Hai cặp gen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau Phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình thân cao, quả vàng chiếm tỉ lệ 3/16?

Câu 5 (2): Cơ thể có kiểu gen AaBbDDEe sẽ cho số loại giao tử là

Trang 12

A các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử

B các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau

C các cặp tính trạng di truyền độc lập

D các cặp tính trạng di truyền riêng rẽ

Câu 8 (2): Theo qui luật phân li độc lập, với các gen trội là trội hoàn toàn, nếu P thuần chủng

khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 là

A (3:1)n. B 9:3:3:1 C (1:2:1)n. D (1:1)n.

Câu 9 (1): Lai phân tích là phép lai

A giữa các cơ thể F1

B giữa cơ thể có kiểu gen đồng hợp với cơ thể mang tính trạng lặn

C giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn

D giữa cơ thể có kiểu gen dị hợp với cơ thể mang tính trạng trội

Câu 10 (2): Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp Khi cho lai

cây thân cao với cây thân thấp thu được F1 toàn cây thân cao Kiểu gen của P là

A Aa x aa B AA x Aa C AA x aa D Aa x Aa

Câu 11 (2): Theo qui luật di truyền phân li độc lập, khi P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính

trạng tương phản thì số loại kiểu gen ở F2 là

A 3n B (1:2:1)n C (1:1)n D 2n

Câu 12(4): Cho phép lai P: AaBbDd X aaBBDd Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, gen

trội là trội hoàn toàn, thế hệ F1 sẽ có

A 4 kiểu hình, 8 kiểu gen B 8 kiểu hình, 12 kiểu gen

C 4 kiểu hình, 12 kiểu gen D 6 kiểu hình, 4 kiểu gen

Câu 13 (1): Trong thí nghiệm của Menđen, lai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, vỏ trơn với

cây đậu hạt xanh, vỏ nhăn thu được F1 toàn hạt vàng, vỏ trơn Cho F1 tự thụ phấn, F2 có tỉ lệ kiểu

hình là

A 9 hạt vàng, trơn : 3 hạt xanh, trơn : 3 hạt xanh, nhăn : 1 hạt vàng, nhăn

B 9 hạt vàng, trơn : 3 hạt vàng, nhăn : 3 hạt xanh, trơn : 1 hạt xanh, nhăn

C 9 hạt vàng, trơn : 3 hạt vàng, nhăn : 3 hạt xanh, nhăn : 1 hạt xanh, trơn

D 9 hạt xanh, nhăn : 3 hạt vàng, nhăn : 3 hạt xanh, trơn : 1 hạt vàng, trơn

Câu 14 (1): Gen đa hiệu là

A gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao

B gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác

C gen mà sản phẩm của nó có ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau

D sự tác động qua lại giữa các gen không alen trong quá trình hình thành tính trạng

Câu 15 (1): Lai hai cơ thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, sau đó cho

các cá thể F1 tự thụ phấn, thu được tỉ lệ kiểu hình ở F2 là 9 : 7 Đây là một ví dụ về qui luật di

truyền

A phân li độc lập của Menđen B tương tác bổ sung giữa các gen không alen

C phân li của Menđen D gen đa hiệu

Câu 16 (4): Màu da ở người do 3 cặp gen qui định theo kiểu tương tác cộng gộp, mỗi alen trội có

mặt trong kiểu gen làm tăng lượng sắc tố mêlanin nên làm da sẫm hơn Nếu bố mẹ đều có kiểu

gen AaBbCc (da nâu đen) thì xác suất sinh con da trắng sẽ là

Câu 17 (2): Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 16 % Cơ thể có kiểu gen AB/ab giảm phân cho ra

loại giao tử Ab với tỉ lệ là

Câu 18 (1): Trong thí nghiệm của Moocgan, cho ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài lai

với ruồi thân đen, cánh cụt, F1 thu được toàn ruồi thân xám, cánh dài Lai phân tích ruồi đực F1,

thu được kết quả Fa là

A 50% xám, dài : 50 % đen, ngắn

Trang 13

Trang 13/28

B 41,5 % xám, dài : 41,5 % đen, ngắn : 8,5 % xám, ngắn : 8,5 % đen, dài

C 25 % xám, dài : 25 % đen, ngắn : 25% xám, % ngắn : 25% đen, dài

D 100 % xám, dài

Câu 19 (3): Hiện tượng hoán vị gen xảy ra

A chỉ ở động vật B chỉ ở thực vật

C ở động vật và thực vật D ở động vật, thực vật và vi sinh vật

Câu 20 (4): Ở cà chua , gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp, gen B qui định quả

tròn, gen b qui định quả bầu dục Hai cặp gen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Lai phân tích cây cà chua F1 dị hợp 2 cặp gen, Fa thu được tỉ lệ: 0,4 cây cao tròn : 0,4 cây thấp, bầu dục : 0,1 cây cao, bầu dục : 0,1 cây thấp, tròn Kiểu gen F1 và tần số hoán vị gen là

A Ab/aB ; 20% B Ab/aB ; 40% C AB/ab ; 20% D AB/ab ; 40%

Câu 21 (1): Trong thí nghiệm của Moocgan, cho ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài lai

với ruồi thân đen, cánh cụt thu được F1 toàn ruồi thân xám, cánh dài Lai phân tích ruồi cái F1, thu được Fa với kết quả là

A 41,5% xám, cụt : 41,5% đen, dài : 8,5% xám, dài : 8,5% đen, cụt

B 50% xám, cụt : 50% đen, dài

C 50% xám, dài : 50% đen, cụt

D 41,5% xám, dài : 41,5% đen, cụt : 8,5% xám, cụt : 8,5% đen, dài

Câu 22 (1): Tần số hoán vị được tính bằng tổng tỉ lệ các loại

A giao tử mang gen hoán vị và không hoán vị B giao tử mang gen hoán vị

C kiểu hình giống thế hệ P D kiểu hình khác thế hệ P

Câu 23 (4): Khi lai hai cây đậu thuần chủng hạt trơn, có tua cuốn và hạt nhăn, không có tua cuốn

thu được F1 toàn hạt trơn, có tua cuốn Cho biết hai cặp gen qui định hai cặp tính trạng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể và không có hoán vị gen Cho F1 lai với nhau, F2 có tỉ lệ kiểu hình là

A 3 hạt trơn, có tua cuốn : 1 hạt nhăn, không có tua cuốn

B 1 hạt nhăn, có tua cuốn : 2 hạt trơn, có tua cuốn : 1 hạt trơn, không có tua cuốn

C 1 hạt nhăn, không có tua cuốn : 1 hạt trơn, có tua cuốn

D 3 hạt nhăn, có tua cuốn: 1 hạt trơn, không có tua cuốn

Câu 24 (1): Đặc điểm di truyền của tính trạng do gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm

sắc thể X là

A chỉ biểu hiện ở giới đực B di truyền chéo

C chỉ biểu hiện ở giới cái D di truyền thẳng

Câu 25 (2): Để xác định một tính trạng do gen trong nhân hay gen trong tế bào chất qui định,

người ta thường tiến hành

A lai thuận nghịch B lai xa C lai phân tích D tự thụ phấn

Câu 26 (2): Trong di truyền qua tế bào chất,

A vai trò của cơ thể mang nhiễm sắc thể giới tính XX đóng vai trò quyết định

B vai trò chủ yếu thuộc về cơ thể cái

C vai trò của bố và mẹ là như nhau

D sự di truyền qua các tính trạng chịu sự chi phối của quy luật Menđen

Câu 27 (2): Ở ruồi giấm, gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng

nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X Phép lai nào dưới đây cho tỷ lệ phân tính 1 :

1 : 1 : 1?

A XWXw x XWY B XWXW x XwY

C XWXw x XwY D XwXw x XWY

Câu 28 (2): Ở ruồi giấm, màu mắt do gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST X, mắt đỏ trội

hoàn toàn so với mắt trắng Cho ruồi cái mắt đỏ thuần chủng giao phối với ruồi đực mắt trắng được F1, cho F1 giao phối với nhau, kết quả F2 là

A 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng

B 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng (toàn ruồi đực)

Trang 14

C 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng (toàn ruồi cái)

D 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng

Câu 29 (2): Ở người, bệnh mù màu đỏ - xanh lục do một alen lặn nằm ở vùng không tương đồng

trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định, alen trội tương ứng quy định nhìn màu bình thường Một người phụ nữ nhìn màu bình thường có chồng bị bệnh này, họ sinh ra một người con trai bị bệnh

mù màu đỏ - xanh lục Người con trai này nhận alen gây bệnh từ ai?

A Bố B Mẹ C Bà nội D Ông nội

Câu 30 (3): Ở ruồi giấm, gen qui định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương

ứng trên Y Alen A qui định mắt đỏ, alen a qui định mắt trắng Nếu F1 xuất hiện đồng thời cả ruồi cái mắt đỏ và ruồi cái mắt trắng thì kiểu gen của bố, mẹ là

A Xa Y và X A Xa B Xa Y và X a Xa

C XA Y và X A Xa D XA Y và X a Xa

Câu 31 (1): ADN ngoài nhân có cấu trúc tương tự

C ADN trong nhân D ADN của vi khuẩn

Câu 32 (3): Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về di truyền ngoài nhân?

A Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ

B Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở thế hệ sau

C Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất

D Không phải mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất

Câu 33 (2): Tính trạng được qui định bởi gen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc

thể Y chỉ biểu hiện ở

A giới dị giao tử B giới đồng giao tử C cái D đực

Câu 34 (2): Trong di truyền qua tế bào chất, vai trò

A của bố mẹ là như nhau

B chủ yếu thuộc về tế bào chất của tế bào sinh dục cái

C chủ yếu thuộc về tế bào chất của tế bào sinh dục đực

D của cơ thể mang cặp NST giới tính XX là quyết định

Câu 35 (1): Loại biến dị nào dưới đây là biến dị không di truyền?

A Biến dị tổ hợp B Đột biến gen

C Đột biến nhiễm sắc thể D Thường biến

Câu 36 (1): Mức phản ứng của kiểu gen là

A sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường

B sự mềm dẻo kiểu hình của cùng một kiểu gen

C phản ứng thành những kiểu hình khác nhau của một kiểu gen trước những môi trường khác nhau

D tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau

Chương 3: Di truyền quần thể Câu 1 (2): Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,3AA : 0, 6Aa : 0,1aa Tần số của alen A và

a lần lượt là

A 0,6 và 0,4 B 0,4 và 0,6 C 0,5 và 0,5 D 0,3 và 0,7

Câu 2 (2): Một quần thể gồm 2000 cá thể, trong đó có 400 cá thể có kiểu gen DD, 200 cá thể có

kiểu gen Dd và 1400 cá thể có kiểu gen dd Tần số alen D trong quần thể này là

A 0,30 B 0,40 C 0,25 D 0,20

Câu 3 (2): Một quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp tử Aa là 0,40 Sau 2 thế hệ tự thụ

phấn thì tần số kiểu gen dị hợp trong quần thể sẽ là

Câu 4 (2): Đặc điểm di truyền của quần thể tự thụ phấn là

A tần số alen thay đổi, tỉ lệ thể dị hợp giảm và thể đồng hợp tăng dần qua các thế hệ

B tần số alen không đổi nên không làm thay đổi tỉ lệ thể dị hợp và thể đồng hợp

Ngày đăng: 26/02/2020, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w