Quy luật giá trị quy định trong sản xuất từng hàng hóa biểu hiện như thế nào.. Người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
TỔ GDCD
CÂU HỎI THAM KHẢO ÔN TẬP THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Môn: GDCD
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN KIẾN THỨC LỚP 11
Bài 1 Công dân với sự phát triển kinh tế Câu 1 Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội là
A vai trò của sản xuất của cải vật chất B ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất
C phương hướng của sản xuất của cải vật chất D nội dung của sản xuất của cải vật chất
Câu 2 Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của xã hội là
A phương hướng của sản xuất của cải vật chất B ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất
C nội dung của sản xuất của cải vật chất D vai trò của sản xuất của cải vật chất
Câu 3 Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù
hợp với nhu cầu của mình gọi là
A quá trình sản xuất B sản xuất kinh tế
C thỏa mãn nhu cầu D sản xuất của cải vật chất
Câu 4 Muốn tồn tại, con người phải có thức ăn, đồ mặc, nhà ở Để có những thứ đó, con người phải lao
động để tạo ra của cải vật chất Điều đó thể hiện ý nào sau đây của sản xuất của cải vật chất?
A Phương hướng B Ý nghĩa C Vai trò D Nội dung
Câu 5 Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là
A động lực thúc đẩy xã hội phát triển B cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước
C nền tảng của xã hội loài người D cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội
Câu 6 Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, con người ngày càng
A có nhiều của cải hơn B sống sung sướng, văn minh hơn
C được nâng cao trình độ D được hoàn thiện và phát triển toàn diện
Câu 7 Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là
A Phát triển bền vững B tăng trưởng kinh tế
Câu 8 Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất
được gọi là
A hoạt động B lao động C sản xuất của cải vật chất D sức lao động
Câu 9 Tư liệu sản xuất gồm những loại nào sau đây?
A Công cụ và phương tiện lao động B Người lao động và công cụ lao động
Câu 10 Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?
C Tư liệu lao động D Nguyên vật liệu nhân tạo
Câu 11 Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, yếu tố giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất là
A đối tượng lao động B tư liệu lao động
Câu 12 Đối tượng lao động được phân thành mấy loại?
Câu 13 Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội vì là
A tiền đề, là cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã hội
B nguyên nhân, là động lực thúc đẩy sự tiến bộ xã hội
C trung tâm, là sự liên kết các hoạt động của xã hội
D hạt nhân, là đòn bẩy thúc đẩy mở rộng sự đa dạng hoạt động của xã hội
Câu 14 Trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào dưới đây là quan trọng nhất?
A Cơ cấu thành phần kinh tế B Cơ cấu vùng kinh tế
C Cơ cấu ngành kinh tế D Cơ cấu lãnh thổ
Câu 15 Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?
A Thực hiện dân giàu, nước mạnh
B Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc
C Tạo điều kiện cho mọi người có việc là và thu nhập
Trang 2Trang 2/49
D Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế
Câu 16 Khẳng định nào dưới đây không đúng về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển
kinh tế?
A Muốn phát triển kinh tế phải tăng trưởng kinh tế
B Tăng trưởng kinh tế không có vai trò gì đối với sự phát triển kinh tế
C Tăng trưởng kinh tế tạo động lực mạnh mẽ cho sự phát triển kinh tế
D Có thể có tăng trưởng kinh tế nhưng không có phát triển kinh tế
Câu 17 Trong tư liệu lao động, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?
Câu 18 Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất là
A máy móc, kĩ thuật, công nghệ B kết cấu hạ tầng của sản xuất
Câu 19 Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động?
C Kết cấu hạ tầng sản xuất D Các vật thể chứa đựng, bảo quản
Câu 20 Lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất kết hợp thành
C lực lượng sản xuất D quá trình sản xuất
Câu 21 Căn cứ để phân biệt đối tượng lao động và tư liệu lao động đó là
A đặc tính cơ bản của vật gắn với chức năng trong sản xuất
B thuộc tính cơ bản của vật gắn với mục đích sử dụng trong sản xuất
C mục đích sử dụng gắn với chức năng của vật trong sản xuất
D chức năng của vật đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản trong sản xuất
Câu 22 M tốt nghiệp đại h ọc nhưng không chịu đi làm mà chỉ tham gia tụ tập bạn bè ăn chơi Việc làm
của M không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?
A Giữ gìn truyền thống gia đình B Củng cố an ninh quốc phòng
C Phát triển kinh tế D Phát huy truyền thống văn hóa
Câu 23 Với người thợ xây, đâu là công cụ lao động?
A Xà gồ B Thước, bay, bàn chà C Gạch, ngói D Tôn lợp nhà
Câu 24 Đối tượng lao động của người thợ mộc là
Câu 25 Công cụ lao động của người thợ mộc là
Câu 26 Công cụ lao động của người thợ may là?
A Máy khâu B Áo quần bán ở chợ C Vải D Áo, quần
Câu 27 Năm 2016, nợ công được báo cáo chiếm 63,6% trên GDP Sang đến năm 2017, nợ công trên
GDP còn 62,6% Đối với năm 2018 theo dự kiến sẽ ở đỉnh mới là 63,9% GDP Nhận định nào sau đây
không đúng?
A Nợ công cao ảnh hưởng đến cơ cấu kinh tế
B Nợ công cao ảnh hưởng trực tiếp đến phát triển kinh tế
C Nợ công cao ảnh hưởng đến đời sống xã hội
D Nợ công cao ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu dân số
Câu 28 Doanh nghiệp A đẩy mạnh hợp tác quốc tế, tăng doanh thu cho doanh nghiệp và chú trọng việc
tăng lương cho công nhân nhưng lại không quan tâm đến việc bảo vệ môi trường sinh thái Em đồng ý với ý kiến nào dưới đây?
A Không được, vì doanh nghiệp không gắn hoạt động sản xuất với tình hình địa phương
B Đồng ý vì cả doanh nghiệp và công nhân cùng có lợi ích trong quan hệ kinh tế
C Đồng ý vì cả doanh nghiệp và công nhân cùng có lợi ích trong quan hệ kinh tế
Câu 29 Được Nhà nước cử đi du học ở nước ngoài, sau khi hoàn thành khóa học, H muốn về Việt Nam
để làm việc vì ngành mà H học ở Việt Nam còn thiếu Cha mẹ H phản đối vì cho rằng làm ở nước ngoài lương sẽ cao, chế độ đãi ngộ tốt, cộng sự giỏi Là bạn của H, em hãy giúp bạn đưa ra ứng xử phù hợp?
A Thuyết phục cha mẹ để về Việt Nam làm việc
B Không liên lạc với cha mẹ, bí mật về nước làm việc
Trang 3C Nghe theo lời cha mẹ
D Phản đối cha mẹ
Câu 30 Đang là học sinh 11, sau mỗi buổi học M, N và H không tham gia giúp đỡ gia đình việc nhà M
lấy lí do bận học để ngủ, N lấy lí do bận học để chơi game, H nói bận học để đi chơi K là bạn học cùng lớp đã góp ý cho M, N, H cần phải biết lao động giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp nhưng M, N,
H vẫn không chịu thay đổi Em đồng ý với quan điểm nào dưới đây?
A M, N là sai vì sau giờ học không nên ngủ và chơi game
B M, N, H là đúng vì sau giờ học cần phải giải trí cho thoải mái
C N, H là sai vì không nên chơi game và nói dối cha mẹ
D M, N, H là sai vì sau giờ học nên giúp đỡ gia đình bằng những việc làm phù hợp
Bài 2 Hàng hoá - tiền tệ - thị trường Câu 1 Mối quan hệ nào sau đây là quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi?
A 1m vải + 5kg thóc = 2 giờ B 2m vải = 10kg thóc = 4 giờ
C 1m vải = 5kg thóc D 1m vải = 2 giờ
Câu 2 Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua
A giá trị số lượng, chất lượng B lao động xã hội của người sản xuất
C lao động xã hội của người sản xuất D giá trị trao đổi
Câu 3 Hàng hóa là một phạm trù lịch sử vì hàng hóa
A xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người
B chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa
C ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất của loài người
D ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử
Câu 4 Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa được tính bằng
A thời gian cá biệt B tổng thời gian lao động
C thời gian trung bình của xã hội D thời gian tạo ra sản phẩm
Câu 5 Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi
A Thời gian lao động xã hội cần thiết
B Thời gian lao động hao phí của mọi người sản xuất hàng hóa
C Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất
D Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất
Câu 6 Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn được nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi
mua, bán là
A tính chất của hàng hóa B giá trị của hàng hóa
C khái niệm hàng hóa D thuộc tính của hàng hóa
Câu 7 Bác A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo,lúc này tiền thực hiện chức năng
Gi?
A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông
C Phương tiện thanh toán D Phương tiện giao dịch
Câu 8 Một trong những chức năng của thị trường là
A kiểm tra hàng hóa B trao đổi hàng hóa C thực hiện D đánh giá
Câu 9 Những chức năng của thị trường là gì?
A Người bán, người mua B Làm cho người bán và người mua gặp nhau
C Thông tin, điều tiết D Thu mua hàng hóa
Câu 10 Thị trường xuất hiện và phát triển cùng
A với sự ra đời và phát của sản xuất và lưu thông hàng hóa
B hàng hóa ra đời
C với sự ra đời của nền kinh tế thị trường
D tiền tệ ra đời
Câu 11 Thị trường cung cấp cho các chủ thể tham gia thị trường những thông tin về
A quy mô, giá cả, cung – cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại
B quy mô, chất lượng, cơ cấu,giá cả, cung – cầu, chủng loại
C quy mô cung – cầu, giá cả, chất lượng, cơ cấu, chủng loại
D quy mô, về mẫu mã, hình thức, cơ cấu, chủng loại
Trang 4Trang 4/49
Câu 12 Các chủ thể kinh tế trong thị trường, tác động qua lại lẫn nhau để xác định
A giá cả và số lượng hàng hóa B nơi mua, nơi bán hàng hóa
C giá cả của hàng hóa D cách thức thanh toán hàng hóa
Câu 13 Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hóa có
C giá trị khác nhau D giá trị sử dụng khác nhau
Câu 14 Lượng giá trị của hàng hóa được tính bằng thời gian
A lao động xã hội cần thiết B lao động
Câu 15 Tiền tệ biểu hiện mối quan hệ sản xuất giữa
A người sản xuất và người tiêu dùng B người mua và người bán
C những người tiêu dùng sản phẩm D những người sản xuất hàng hóa
Câu 16 Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa khi tiền thực hiện chức năng
A phương tiện cất trữ B phương tiện lưu thông
Câu 17 Khi giá cả một hàng hóa nào đó tăng lên sẽ làm cho xã hội
A không sản xuất hàng hóa đó B sản xuất ra hàng hóa đó ít hơn
C sản xuất hàng hóa đó tinh vi hơn D sản xuất ra hàng hóa đó nhiều hơn
Câu 18 Khi giá cả hàng hóa tăng thì sẽ làm cho người tiêu dùng
A đầu tư hàng hóa khác B mua hàng hóa ít hơn
C mua hàng hóa nhiều hơn D không mau hàng hóa
Câu 19 Thị trường hình thành các quan hệ
A hàng hóa, tiền tệ, mua bán, cung cầu, giá cả hàng hóa
B hàng hóa, tiền tệ
C hàng hóa, tiền tệ, mua bán, cung cầu, giá cả
D hàng hóa, tiền tệ, mua bán
Câu 20 Trong nền kinh tế thị trường hiện đại việc trao đổi hàng hóa sẽ diễn ra như thế nào?
Câu 21 Đâu là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại hàng hóa?
A Thị trường B Quán xá C Doanh thu D Giá cả
Câu 22 Sự biến động nào trên thị trường làm điều tiết các yếu tố sản xuất từ ngành này sang ngành khác?
A Tiền mất giá B Người mua, bán C Cung- cầu, giá cả D Doanh thu cao
Câu 23 Một chai rượu vang Đà Lạt có giá là 85.000 VNĐ, giá cả mặt hàng này thể hiện chức năng nào
của tiền tệ?
A Phương tiện cất trữ B Phương tiện thanh toán
C Phương tiện lưu thông D Thước đo giá trị
Câu 24 Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mua hàng là tiền thực hiện
chức năng gì dưới đây?
A Phương tiện cất trữ B Phương tiện lưu thông
C Phương tiện thanh toán D Thước đo giá trị
Câu 25 Giá trị xã hội của hàng hóa bao gồm những bộ phận nào?
A Giá trị tư liệu sản xuất đã hao phí, giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa
B Giá trị tư liệu sản xuất đã hao phí, giá trị tăng thêm
C Giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa, giá trị tăng thêm
D Giá trị tư liệu sản xuất đã hao phí, giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa, giá trị tăng
thêm
Câu 26 Bác B nuôi được 20 con gà Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con Số còn lại bác mang bán Hỏi số
gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?
A 5 con B 3 con C 15 con D 20 con
Câu 27 Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi
A lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa
B sự hao phí sức lao động của con người
Trang 3
Trang 5C công dụng của hàng hóa
D sự khan hiếm của hàng hóa
Câu 28 Nội dung nào không đúng với các vật phẩm được trở thành hàng hóa khi thỏa mãn điều kiện nào
dưới đây?
A Thông qua mua bán B Có công dụng nhất định
Câu 29 Đâu không phải là chức năng của tiền tệ?
A Phương tiện cất trữ B Phương tiện trao đổi
C Phương tiện thanh toán D Tiền tệ thế giới
Câu 30 Giám đốc A trả tiền công cho những người công nhân Vậy tiền đó thực hiện chức năng gì?
A Phương tiện thanh toán B Thước đo giá trị
C Phương tiện trao đổi D Phương tiện cất trữ
Bài 3 Quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa Câu 1 Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng
A tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa
B tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất
C tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất
D tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa
Câu 2 Trên thị trường mối quan hệ giữa giá cả và giá trị hàng hóa là?
A Giá cả hàng hóa lên xuống xoay quanh trục giá trị
B Giá cả hàng hóa luôn cao hơn giá trị hàng hóa
C Giá cả hàng hóa luôn thấp hơn giá trị hàng hóa
D Giá cả hàng hóa bằng với giá trị hàng hóa
Câu 3 Nội dung của quy luật giá trị được biểu hiện trong?
A sản xuất hàng hóa B sản xuất và tiêu dùng hàng hóa
C sản xuất và lưu thông hàng hóa D tiêu dùng hàng hóa
Câu 4 Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào dưới đây?
A Số lượng hàng hóa trên thị trường B Nhu cầu của người sản xuất
C Giá cả thị trường D Nhu cầu của người tiêu dùng
Câu 5 Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
A người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa
B người sản xuất ngày càng giàu có
C kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng
D người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ
Câu 6 Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói đến mặt hạn chế của quy luật giá trị?
A Làm cho giá trị của hàng hóa giảm xuống
B Làm cho chi phí sản xuất của hàng hóa tăng lên
C Làm cho hàng hóa phân phối không đồng đều giữa các vùng
D Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa
Câu 7 Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của quy luật giá trị?
A Thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa
B Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa
C Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển và năng suất lao động tăng lên
Câu 8 Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?
A Phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa
B Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng
C Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên
D Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống
Câu 9 Điều tiết sản xuất là
A điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành
B phân phối lại nguồn tiền từ nơi này sang nơi khác
Trang 6Trang 6/49
C điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác
D phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác
Câu 10 Trao đổi theo nguyên tắc ngang giá là?
A Ngang giá trị xã hội của hàng hóa B Ngang giá trị trao đổi của hàng hóa
C Ngang giá trị sử dụng của hàng hóa D Ngang giá trị cá biệt của hàng hóa
Câu 11 Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?
A Quy luật kinh tế B Quy luật cạnh tranh
C Quy luật cung cầu D Quy luật giá trị
Câu 12 Quy luật kinh tế chỉ ra đời và hoạt động khi nào?
A Khi có hoạt động sản xuất và trao đổi hàng hóa
B Khi tiền tệ xuất hiện
C Khi con người xuất hiện
D Khi xã hội phát triển
Câu 13 Theo yêu cầu của quy luật giá trị, nguyên tắc ngang giá có nghĩa là hàng hóa A và hàng hóa B
ngang nhau về?
A giá cả
B sức cạnh tranh trên thị trường
C giá trị trao đổi
D thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa A và hàng hóa B
Câu 14 Giá trị xã hội của hàng hoá được xác định trong điều kiện sản xuất?
A Đặc biệt B Trung bình C Tốt D Xấu
Câu 15 Quy luật giá trị vận động thông qua?
C Giá trị thị trường D Giá cả thị trường
Câu 16 Ngoài giá trị, giá cả, quy luật thị trường còn phụ thuộc vào?
A Cạnh tranh, sức mua của đồng tiền
B Cạnh tranh, cung cầu
C Cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền, giá trị
D Cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền
Câu 17 Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào?
A Giá trị số lượng, chất lượng B Lao động xã hội của người sản xuất
C Giá trị trao đổi D Giá trị sử dụng của hàng hóa
Câu 18 Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng suất lao động tăng làm cho
A lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm
B lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm
C lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng
D lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng
Câu 19 Quy luật giá trị có tác dụng?
A Mặt tích cực là cơ bản và trội hơn mặt tiêu cực B Hoàn toàn tích cực
C Hoàn toàn tiêu cực D Có tích cực, tiêu cực
Câu 20 Những người sản xuất, kinh doanh kém sẽ thua lỗ, phá sản Điều này thể hiện sự tác động của
quy luật giá trị đến việc
A kích thích sản xuất B lưu thông hàng hóa
C phân hóa giàu nghèo D điều tiết sản xuất
Câu 21 Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua
A sự điều tiết của người bán B hành vi của người mua
C giá cả hàng hóa trên thị trường D giá trị hàng hóa trên thị trường
Câu 22 Quy luật giá trị quy định trong sản xuất từng hàng hóa biểu hiện như thế nào?
A Giá cả < giá trị
B Thời gian lao động cá biệt > Thời gian lao động xã hội cần thiết
C Giá cả = giá trị
D Thời gian lao động cá biệt phải phù hợp thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 23 Tăng năng suất lao động sẽ làm cho?
A Giá trị một đơn vị sản phẩm giảm B Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng
Trang 7C Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm D Giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi
Câu 24 Tăng cường độ lao động không làm thay đổi?
A Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa B Giá cả của một đơn vị hàng hóa
C Lượng giá trị của các hàng hóa D Giá trị trao đổi của một đơn vị hàng hóa
Câu 25 Công dân cần vận dụng quy luật giá trị như thế nào?
A Phát triển mô hình kinh tế thị trường B Điều chỉnh, chuyển đổi cơ cấu sản xuất
C Tích cực mở rộng thị trường D Tích lũy hàng hóa khi có điều kiện
Câu 26 Khảo sát thị trường thấy giá dưa hấu ở Quảng Ngãi, Quảng Nam rất rẻ chỉ có 1.000 đ/ kg Để bù
lỗ, nhiều bà con thương lái góp tiền thuê xe tải chở dưa ra các tỉnh phía Bắc để tiêu thụ Việc làm đã vận dụng tính tích cực của quy luật giá trị đến
A điều tiết sản xuất B kích thích sản xuất
C kích thích tiêu dùng D lưu thông hàng hóa
Câu 27 Trong khi mọi năm, mặt hàng máy sưởi, điều hòa 2 chiều, bình tắm, ấm siêu tốc được bán rất
chạy Còn năm nay, mặt hàng trên nhập 2 tháng rồi vẫn còn nhiều, không bán được, số tiêu thụ được rất thấp Vì vậy, anh D đã giảm giá 30% cho toàn bộ mặt hàng trên Điều này thể hiện tác động của quy luật giá trị đến việc
A kích thích lực lượng sản xuất phát triển và năng suất lao động tăng lên
B điều tiết sản xuất
C lưu thông hàng hóa
D phân hóa giàu nghèo
Câu 28 Cô H chuyên trồng rau bắp cải để bán, nhưng năm nay do bắp cải giá rẻ nên cô không trồng bắp
cải nữa mà chuyển sang trồng su hào có giá bán cao hơn Hành động của cô H chịu sự tác động nào của quy luật giá trị?
A Tác động điều tự phát của quy luật giá trị
B Tác động điều tiết sản xuất của quy luật giá trị
C Tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển
D Tác động điều tiết lưu thông của quy luật giá trị
Câu 29 Bác A trồng rau ở khu vực ngoại thành Hà Nội Bác mang rau vào khu vực nội thành để bán vì
giá cả ở nội thành cao hơn Vậy hành vi của bác A chịu tác động nào của quy luật giá trị?
A Điều tiết sản xuất B Tự phát từ quy luật giá trị
C Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị D Điều tiết trong lưu thông
Câu 30 30 mét vải chứa đựng 1 lượng lao động xã hội bằng 1gr vàng (1gr vàng là giá cả của 30 mét vải)
Nếu năng suất tăng lên 3 lần (giá vàng không đổi) Hỏi 1gr vàng có thể mua bao nhiêu mét vải?
Bài 4 Cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá
Câu 1 Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa để thu
được nhiều lợi nhuận là nội dung của
A cạnh tranh B thi đua C sản xuất D kinh doanh
Câu 2 Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh do
A nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp phát triển
B nền kinh tế thị trường phát triển
C quan hệ cung-cầu tác động đến người sản xuất kinh doanh
D tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập
Câu 3 Tính chất của cạnh tranh là
A giành giật khách hàng B giành quyền lợi về mình
C thu được nhiều lợi nhuận D ganh đua, đấu tranh
Câu 4 Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ
A nguồn lao động dồi dào trong xã hội B sự tồn tại nhiều chủ sở hữu
C sự gia tăng sản xuất hàng hóa D sự thay đổi cung - cầu
Câu 5 Cạnh tranh xuất hiện từ khi
A con người biết lao động B xã hội loài người xuất hiện
C sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện D ngôn ngữ xuất hiện
Trang 8Trang 8/49
Câu 6 Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là
A phục vụ lợi ích xã hội
B gây ảnh hưởng trong xã hội
C giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác
D giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình
Câu 7 Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với các mặt tích cực là cạnh tranh
Câu 8 Theo quy luật cạnh tranh, để giành giật khách hàng và lợi nhuận nhiều hơn, một số người không
từ
C thủ đoạn phi pháp và bất lương D chạy theo lợi nhuận một cách hợp pháp
Câu 9 Giành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng hóa, kể cả lắp đặt, bảo hành, sửa chữa, phương thức
thanh toán thuộc nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?
A Tính hai mặt của cạnh tranh B Khái niệm cạnh tranh
C Mục đích của cạnh tranh D Nguyên nhân dẫn đến cạnh canh
Câu 10 Câu tục ngữ "Thương trường như chiến trường" phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?
A Quy luật cung cầu B Quy luật cạnh tranh
C Quy luật lưu thông tiền tệ D Quy luật giá trị
Câu 11 Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
A Nâng cao chất lượng cuộc sống B Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
C Bảo vệ môi trường tự nhiên D Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế
Câu 12 Sự cạnh tranh vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức là cạnh tranh
Câu 13 Người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên
môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?
A Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên
B Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế
C Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước
D Góp phần ổn định thị trường hàng hóa
Câu 14 Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?
A Một số người sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương
B Thu lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác
C Khai thác tối đa mọi quyền lực của đất nước
D Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành
Câu 15 Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về cạnh tranh?
A Mặt hạn chế của cạnh tranh là cơ bản
B Cạnh tranh có hai mặt: mặt tích cực và mặt hạn chế
C Cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan
D Mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bản
Câu 16 Loại cạnh tranh nào dưới đây là động lực của nền kinh tế?
A Cạnh tranh giữa người bán và người mua B Cạnh tranh lành mạnh
C Cạnh tranh trong nội bộ ngành D Cạnh tranh giữa các ngành
Câu 17 Phương án nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?
A Tiền giấy khan hiếm trên thị trường B Đầu cơ tích lũy gây rối loạn thị trường
C Làm cho cung lớn hơn cầu D Gây ra hiện tượng lạm phát
Câu 18 Cạnh tranh không lành mạnh có dấu hiệu vi phạm
A truyền thống văn hóa B truyền thống và văn hóa dân tộc
C văn hóa và vi phạm pháp luật D pháp luật và các chuẩn mực đạo đức
Câu 19 Hội nhập kinh tế quốc tế đem lại những khó khăn thách thức cho các doanh nghiệp, đó là
A cạnh tranh sẽ ngày càng khốc liệt B tăng cường quá trình hợp tác
C cạnh tranh ngày càng nhiều D nâng cao năng lực cạnh tranh
Câu 20 Để giành được các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông
hàng hóa, tất yếu các nhà sản xuất phải
Trang 9A thu hẹp quy mô sản xuất B tăng quy mô sản xuất
C cạnh tranh với nhau D hạ giá thành sản phẩm xuống
Câu 21 Mặt tiêu cực, hạn chế của cạnh tranh sẽ được Nhà nước điều tiết không thông qua yếu tố nào dưới
đây?
A Giáo dục B Chính sách C Pháp luật D Đạo đức
Câu 22 Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ
A cạnh tranh chính trị B cạnh tranh kinh tế
C cạnh tranh sản xuất D cạnh tranh văn hoá
Câu 23 Nội dung cốt lõi của cạnh tranh không thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?
A Yêu cầu của sản xuất B Mục đích của cạnh tranh
C Các chủ thể kinh tế tham gia cạnh tranh D Tính chất của cạnh tranh
Câu 24 Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?
A Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng
B Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường
C Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương
D Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất
Câu 25 Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt
hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?
A Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương
B Gây rối loạn thị trường
C Làm cho nền kinh tế bị suy thoái
D Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng
Câu 26 Mạng di động A đã giảm khuyến mãi từ 50% xuống còn 20% giá trị thẻ nạp, các mạng di động B và
C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường?
C Quy luật cung cầu D Quy luật lưu thông tiền tệ
Câu 27 Sản phẩm trà chanh N hiện được ưa chuộng trên thị trường nhưng không ít khách hàng, nhất
là khách hàng ở các tỉnh, bị nhầm lẫn với trà sữa F của công ty K Việc cố ý sử dụng nhãn hiệu gần giống với hãng trà sữa N, hình dáng và mẫu mã gần giống như vậy là thể hiện tác động tiêu cực của cạnh tranh đến việc
A chạy theo mục tiêu lợi nhuận một cách thiếu ý thức
B sử dụng thủ đoạn phi pháp và bất lương
C chạy theo mục tiêu lợi nhuận trước mắt
D đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường
Câu 28 Công ty A gièm pha doanh nghiệp B bằng cách trực tiếp đưa ra thông tin bất lợi không trung thực
cho doanh nghiệp B Hành vi của công ty A là
A cạnh tranh không lành mạnh B cạnh tranh lành mạnh
C cạnh tranh không trung thực D cạnh tranh tự do
Câu 29 Để phân biệt cạnh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành mạnh, cần dựa vào tính
A truyền thống, tính nhân văn và hệ quả B đạo đức, tính pháp luật và hệ quả
C đạo đức và tính nhân văn D hiện đại, tính pháp luật và tính đạo đức
Câu 30 Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt
hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?
A Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương
B Làm cho nền kinh tế bị suy thoái
C Gây rối loạn thị trường
D Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng
Bài 5 Cung - cầu trong sản xuất và lưu thông hàng hoá
Câu 1 Trong nền kinh tế hàng hóa khái niệm cầu được gọi tắt cho cụm từ nào?
A Nhu cầu có khả năng thanh toán B Nhu cầu của người tiêu dùng
C Nhu cầu tiêu dùng hàng hóa D Nhu cầu của mọi người
Trang 10Trang 10/49
Câu 2 Trong nền sản xuất hàng hóa mục đích của sản xuất là để
A tiêu dùng B bán C trưng bày D tiêu dùng và để bán
Câu 3 Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu là
A giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán
B giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu
C giá cả, thu nhập
D thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán
Câu 4 Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ
A hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường
B do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường
C đang lưu thông trên thị trường
D đã có mặt trên thị trường
Câu 5 Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương
ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là
Câu 6 Khi cầu giảm sản xuất thu hẹp dẫn đến cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung
– cầu?
A Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu B Cung cầu tác động lẫn nhau
C Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả D Thị trường chi phối cung cầu
Câu 7 Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?
A Nguồn lực B Giá cả C Chi phí sản xuất D Năng suất lao động
Câu 8 Vận dụng quan hệ cung - cầu điều tiết giá cả trên thị trường thông qua pháp luật, chính sách là
thể hiện vai trò của chủ thể nào dưới đây?
A Nhà nước B Nhân dân C Người tiêu dùng D Người sản xuất
Câu 9 Khi cung lớn hơn cầu và khi cung nhỏ hơn cầu thì đều ảnh hưởng đến
A việc thu hẹp sản xuất B việc mở rộng sản xuất
C giá trị sử dụng của hàng hóa trên thị trường D giá cả thị trường
Câu 10 Khái niệm tiêu dùng được hiểu là
A tiêu dùng cho sản xuất, đời sống cá nhân B tiêu dùng cho đời sống cá nhân
C tiêu dùng cho gia đình D tiêu dùng cho sản xuất
Câu 11 Trên thực tế sự vận động của cung, cầu diễn ra như thế nào?
A Cung, cầu thường cân bằng
B Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau
C Cầu thường lớn hơn cung
D Cung thường lớn hơn cầu
Câu 12 Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động của
A người bán và người bán B người sản xuất với người sản xuất
C người mua và người bán D người tiêu dùng với người tiêu dùng
Câu 13 Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp
A cung và cầu tăng B cung giảm, cầu tăng C cung tăng cầu giảm D cung và cầu giảm Câu 14 Khi trên thị trường giá cả tăng thì xảy ra trường hợp
A cung và cầu giảm B cung và cầu tăng C cung giảm, cầu tăng D cung tăng, cầu giảm Câu 15 Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp
A giá cả tăng B giá cả giảm C giá cả giữ nguyên D giá cả bằng giá trị Câu 16 Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?
A cung giảm, cầu giảm B cung tăng, cầu giảm C cung giảm, cầu tăng D cung tăng, cầu tăng Câu 17 Khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?
A cung tăng, cầu giảm B cung giảm, cầu tăng C cung tăng, cầu tăng D cung giảm, cầu giảm Câu 18 Khi cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, yếu tố nào dưới đây của thị trường
sẽ giảm theo?
A Giá trị sử dụng B Giá cả C Giá trị D Cạnh tranh
Câu 19 Người tiêu dùng sẽ có lợi khi mua hàng hóa ở trường hợp nào dưới đây?
A Cung = cầu B Cung < cầu C Cung > cầu D Cung ≤ cầu
Câu 20 Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người sản xuất bị thiệt hại?
Trang 11A Cung > cầu B Cung ≤ cầu C Cung = cầu D Cung < cầu
Câu 21 Nhận định nào sau đây không đúng, khi giá cả tăng lên thì
A người tiêu dùng không có lợi B các doanh nghiệp mở rộng sản xuất
C các doanh nghiệp thu hẹp sản xuất D lượng cung tăng lên
Câu 22 Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?
A giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu B thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán
C giá cả, thu nhập D giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập
quán
Câu 23 Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?
A Công ty A đã bán ra 1 triệu sản phẩm
B Trong kho công ty A không còn sản phẩm nào
C Công ty A chưa có dự kiến sản xuất thêm sản phẩm
D Dự kiến công ty A ngày mai sẽ sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm
Câu 24 Vận dụng quan hệ cung- cầu để lí giải tại sao lại có tình trạng "cháy vé" trong một buổi ca nhạc có
nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?
A cung < cầu B cung, cầu rối loạn C cung = cầu D cung > cầu
Câu 25 Hiện nay, tình trạng "cháy vé" trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn diễn
ra ngày càng nhiều Điều này xảy ra là do
A cung > cầu B cung < cầu C cung, cầu rối loạn D cung = cầu
Câu 26 Cho các trường hợp sau: (1) Anh A mua vé xem phim lúc bộ phim khởi chiếu lần đầu (2) Anh
B bán nhãn vào dịp giữa mùa, (3) Chị C mua lại sách giáo khoa cũ Nhận định nào sau đây là đúng?
A (1) Anh A sẽ mua được vé rất rẻ B (2) Anh B sẽ bán nhãn được giá rất đắt
C (3) Chị C sẽ mua được sách giá rẻ D (4) Anh A và chị C sẽ mua được hàng hóa giá cao Câu 27 Khi giá cam là 15.000 VNĐ/kg thì hàng ngày trên thị trường Hà Nội lượng cam được bán ra đến 10
tấn cam Nhưng khi lên tới 30.000 VNĐ/kg thì lượng cam được bán ra có 4 tấn cam một ngày Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
A Giá cam lên cao do sự quản lí, bình ổn giá của Nhà nước
B Giá cam thay đổi là do nhu cầu tiêu dùng của người mua thay đổi
C Với mức giá khác nhau, người tiêu dùng sẽ có mong muốn và khả năng đáp ứng khác nhau
D Giá cam lên cao phụ thuộc hoàn toàn vào điều tiết của Nhà nước
Câu 28 Vào ngày hè nóng bức, với giá cam 15.000đ/1kg thì hàng ngày trên thị trường Hà Nội lượng
cam được bán ra đến 10 tấn cam Nhưng khi giá lên tới 30.000đ/1kg thì lượng cam được bán ra có 4 tấn cam một ngày Theo em lượng cầu về cam trên thị trường Hà Nội phụ thuộc vào
A chất lượng cam B số lượng cam C giá cả của cam D thời tiết
Câu 29 Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng
đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?
A Giá vật liệu xây dựng tăng B Giá cả ổn định
C Giá vật liệu xây dựng giảm D Thị trường bão hòa
Câu 30 Gia đình A có 1ha trồng cam canh sạch cung cấp cho thị trường, hiện nay giá các loại cam
canh sạch đều tăng Bố A quyết định mở rộng diện tích trồng, mẹ A thì muốn giữ nguyên quy mô sản xuất, chị A thì lại khuyên thu hẹp diện tích gieo trồng Theo em nên làm theo ý kiến của ai để gia đình A có thêm lợi nhuận?
A Mẹ A B Mẹ A và chị A C Bố A D Chị A
Bài 7 Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần và tăng cường vai trò
quản lý kinh tế của Nhà nước
Câu 1 Thành phần kinh tế là
A kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất
B các kiểu quan hệ kinh tế khác nhau trong xã hội
C các kiểu tổ chức sản xuất kinh doanh khác nhau trong nền kinh tế
D một hình thức sở hữu cơ bản về tư liệu sản xuất
Câu 2 Căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế là
A sở hữu tư liệu sản xuất B quan hệ sản xuất
C lực lượng sản xuất D các quan hệ trong xã hội
Trang 12Trang 12/49
Câu 3 Nội dung nào dưới đây lý giải sự tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta?
A Những thành phần kinh tế cũ vẫn còn xuất hiện thêm những thành phần kinh tế mới
B Do sự đòi hỏi tất yếu của nền kinh tế thị trường
C Do đòi hỏi tất yếu về việc xây dựng một nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần
D Nước ta đang trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội
Câu 4 Kinh tế nhà nước là thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu
A của nhân dân về tư liệu sản xuất B tư bản nhà nước về tư liệu sản xuất
C nhà nước về tư liệu sản xuất D hỗn hợp về tư liệu sản xuất
Câu 5 Kinh tế nhà nước giữ vai trò nào sau đây?
A Cần thiết B Quan trọng C Tích cực D Chủ đạo
Câu 6 Thành phần kinh tế nhà nước bao gồm
A các doanh nghiệp nhà nước, quỹ dự trữ quốc gia, bảo hiểm tư nhân
B các doanh nghiệp tư nhân, quỹ dự trữ quốc gia, bảo hiểm tư nhân
C các doanh nghiệp nhà nước, quỹ dự trữ quốc gia, bảo hiểm nhà nước
D các doanh nghiệp tư nhân, quỹ dự trữ quốc gia, bảo hiểm nhà nước
Câu 7 Nước ta bước vào thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội với lực lượng sản xuất thấp kém và nhiều
trình độ khác nhau, nên có nhiều hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất khác nhau là nội dung của
A đặc điểm của nền kinh tế nhiều thành phần
B sự phát triển của nền kinh tế nhiều thành phần
C mục đích của nền kinh tế nhiều thành phần
D tính tất yếu khách quan của nền kinh tế nhiều thành phần
Câu 8 Một trong những nguyên nhân của sự tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta trong thời kì
quá độ là do
A lực lượng sản xuất thấp kém
B lực lượng sản xuất phát triển
C tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất
D sự tồn tại của thành phần kinh tế cũ
Câu 9 Kinh tế tập thể là thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu
A nhà nước về tư liệu sản xuất B tư nhân về tư liệu sản xuất
C tập thể về tư liệu sản xuất D hỗn hợp về tư liệu sản xuất
Câu 10 Kinh tế tư nhân là thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu
A nhà nước về tư liệu sản xuất B tập thể về tư liệu sản xuất
C tư nhân về tư liệu sản xuất D hỗn hợp về tư liệu sản xuất
Câu 11 Kinh tế tư bản nhà nước là thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu
A tư nhân về tư liệu sản xuất B tập thể về tư liệu sản xuất
C nhà nước về tư liệu sản xuất D hỗn hợp về tư liệu sản xuất
Câu 12 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu
A tập thể về tư liệu sản xuất B hỗn hợp về tư liệu sản xuất
C tư nhân về tư liệu sản xuất D vốn của nước ngoài
Câu 13 Thành phần kinh tế nhà nước khác với thành phần kinh tế tư bản nhà nước như thế nào?
C Hình thức sở hữu tư liệu sản xuất D Quan hệ phân phối
Câu 14 Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào đâu?
A Nội dung của từng thành phần kinh tế B Vai trò của các thành phần kinh tế
C Hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất D Biểu hiện của từng thành phần kinh tế
Câu 15 Bộ phận nào sau đây không thuộc thành phần kinh tế Nhà nước?
A Các quỹ dự trữ quốc gia
B Quỹ bảo hiểm nhà nước
C Các cơ sở kinh tế do nhà nước cấp phép thành lập
D Doanh nghiệp nhà nước
Câu 16 Thành phần kinh tế nào sau đây ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc
dân?
A Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài B Kinh tế tập thể
C Kinh tế tư bản Nhà nước D Kinh tế tư nhân
Trang 13Câu 17 Thành phần kinh tế nào dưới đây được coi là "cầu nối" đưa sản xuất nhỏ lạc hậu lên chủ nghĩa xã
hội ở nước ta?
A Kinh tế tư bản nhà nước B Kinh tế nhà nước
C Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D Kinh tế tập thể
Câu 18 Thành phần kinh tế nào sau đây có vai trò đóng góp to lớn về vốn, công nghệ, khả năng tổ chức,
quản lí?
A Kinh tế tập thể B Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
C Kinh tế tư bản Nhà nước D Kinh tế tư nhân
Câu 19 Thành phần kinh tế nào dưới đây không có trong nền kinh tế nhà nước ta?
C Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D Kinh tế tập thể
Câu 20 Thành phần kinh tế nào dưới đây có vai trò phát huy nhanh tiềm năng về vốn, sức lao động và
tay nghề?
C Kinh tế tư bản nhà nước D Kinh tế tập thể
Câu 21 Các quỹ dự trữ quốc gia thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây?
C Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D Kinh tế tư nhân
Câu 22 Nòng cốt của kinh tế tập thể là gì?
C Doanh nghiệp tư nhân D Cửa hàng kinh doanh
Câu 23 Thành phần kinh tế nào dưới đây nắm giữ những ngành, lĩnh vực then chốt của nền kinh tế?
A Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài B Kinh tế tập thể
C Kinh tế tư bản nhà nước D Kinh tế nhà nước
Câu 24 Những tiểu thương bán hàng ở chợ thuộc thành phần kinh tế nào?
A Kinh tế tư nhân B Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 25 Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với việc thực hiện nền kinh tế
nhiều thành phần?
A Chủ động tìm kiếm việc làm ở các ngành nghề thuộc các thành phần kinh tế phù hợp với khả năng
của bản thân
B Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào sản xuất
C Tích cực tham gia các hoạt động xây dựng, bảo vệ chính quyền
D Thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn
Câu 26 Trong bối cảnh Việt Nam đang hội nhập kinh tế quốc tế, khi nợ công còn ở mức độ cao, thu
nhập quốc nội còn thấp Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
A Nước ta cần chú trọng phát triển kinh tế tư bản nhà ước
B Nước ta cần coi trọng và tập trung phát triển kinh tế nhà nước, hợp tác xã
C Nước ta cần coi trọng phát triển kinh tế tư nhân
D Phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhưng kinh tế nhà nước vẫn có vai trò chủ đạo
Câu 27 Với định hướng tiên phong nghiên cứu và ứng dụng các xu hướng công nghệ mới nhất và mạnh mẽ
vươn ra toàn cầu, FPT đặt mục tiêu doanh thu từ thị trường nước ngoài đạt 1 tỷ USD và trở thành Tập đoàn toàn cầu hàng đầu Việt Nam về dịch vụ thông minh vào năm 2020 Tập đoàn FPT cũng là đặc trưng cơ bản của thành phần kinh tế nào sau đây?
C Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D Kinh tế tư bản nhà nước
Câu 28 Sau khi tốt nghiệp Đại học, chị A được nhận vào làm việc tại một công ty tư nhân X Nhưng bố
mẹ chị phản đối, bắt chị phải làm việc tại một doanh nghiệp nhà nước vì cho rằng ở đó sẽ ổn định và phù hợp với chị hơn Nếu là chị A em lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp?
A Không đi làm nữa, và bỏ nhà ra đi
B Không nói gì và cứ làm theo ý mình
C Vẫn đi làm và cố gắng giải thích, thuyết phục để bố mẹ hiểu và tôn trọng quyết định của mình
D Nghe theo lời bố mẹ vào làm việc trong doanh nghiệp nhà nước
Trang 14Trang 14/49
Câu 29 Khi học về các thành phần kinh tế ở nước ta cô giáo hỏi: em có dự định sẽ hoạt động trong loại hình
doanh nghiệp nào? Bạn H cho rằng: chỉ nên làm việc trong các doanh nghiệp nhà nước, vì đây là thành phần kinh tế quan trọng nhất Em lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây phù hợp?
A Không đồng ý vì em thấy kinh tế tư nhân quan trọng hơn
B Đồng ý với quan điểm của H vì kinh tế nhà nước an toàn hơn, không bị đuổi việc
C Đồng ý với quan điểm của H
D Không đồng ý, vì các thành phần kinh tế đều quan trọng như nhau
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN KIẾN THỨC LỚP 12
BÀI 1: PHÁP LUẬT VÀ ĐỜI SỐNG
Câu 1: Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực
của nhà nước đề cập đến khái niệm nào sau đây?
A Tín ngưỡng B Đạo đức C Tập quán D Pháp luật
Câu 2: Mỗi Nhà nước cần phải xây dựng và ban hành pháp luật nhằm mục đích gì?
A Quản lí một cá nhân xã hội B Trừng trị tội phạm
C Quản lý xã hội D Hoạt động có hiệu quả
Câu 3: Bất kì ai ở trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy
định sẽ tạo nên
A quyền lực của pháp luật B giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật
C chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật D tinh thần thượng tôn pháp luật
Câu 4: Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng
A quyền lực chính trị B quyền lực kinh tế
C quyền lực xã hội D quyền lực nhà nước
Câu 5: Pháp luật bắt buộc đối với ai trong xã hội?
A Đối với mọi cá nhân, tổ chức B Đối với tội phạm
C Đối với những người có thẩm quyền D Đối với mọi tổ chức xã hội
Câu 6: Pháp luật nước ta mang bản chất của giai cấp nào?
A Công nhân B Nhân dân lao động C Giai cấp tư sản D Tầng lớp trí thức
Câu 7: Bản chất giai cấp là biểu hiện của
A pháp luật Tư sản B pháp luật Xã hội chủ nghĩa
C pháp luật trong xã hội Phong Kiến D bất kì kiểu pháp luật nào
Câu 8: Các hành vi xử sự của cá nhân, tổ chức, cộng đồng dân cư phù hợp với những quy định của pháp luật
sẽ làm cho
A xã hội phồn vinh B xã hội phát triển trong vòng trật tự, ổn định
C đất nước phát triển bền vững D các cá nhân có cuộc sống hạnh phúc
Câu 9: Bản chất giai cấp của pháp luật thể hiện ở nội dung nào sau đây?
A Pháp luật đảm bảo ý chí của giai cấp thống trị
B Pháp luật do Nhà nước ban hành, phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền
C Pháp luật bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị
D Pháp luật bảo vệ những cá nhân có thẩm quyền
Câu 10: Hiến pháp và Luật do tổ chức nào dưới đây ban hành?
C Đoàn thanh niên D Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Câu 11: Một trong những đặc trưng của pháp luật thể hiện ở
Câu 12: Trong quá trình xây dựng pháp luật, những quy phạm đạo đức nào dưới đây sẽ được đưa vào trong
các quy phạm pháp luật?
A có tính quy phạm phổ biến B có tính phù hơp
Câu 13: Đối với các xử sự của mọi người trong những hoàn cảnh, điều kiện như nhau thì pháp luật sẽ là
Trang 15Câu 14: Pháp luật là phương tiện để Nhà nước
A đem lại sự bình đẳng cho các thành viên trong xã hội
B ổn định các mối quan hệ trong xã hội
C nâng cao đời sống tinh thần
D quản lí xã hội
Câu 15: Để quản lí xã hội, Nhà nước cần sử dụng phương tiện quan trọng nhất nào dưới đây?
A Pháp luật B Giáo dục C Thuyết phục D Tuyên truyền
Câu 16: Quản lí xã hội bằng pháp luật là phương pháp quản lí
A dân chủ và hiệu quả nhất B an toàn nhất
Câu 17: Pháp luậtquy định về những việc được làm, việc phải làm và những việc
A sẽ làm B không nên làm C cần làm D không được làm
Câu 18: Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ
A quyền, lợi ích hợp pháp B lợi ích trong lĩnh vực kinh tế
C các quyền dân chủ cơ bản D quyền tự do đi lại
Câu 19: Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm
A Các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người
B Quy định các hành vi không được làm
C Quy định các bổn phận của công dân
D Các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm)
Câu 20: Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng
A quyền lực chính trị B quyền lực kinh tế C quyền lực nhà nước D quyền lực xã hội
Câu 21: Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đứclà thể hiện mối quan hệ
nào dưới đây?
A Pháp luật với chính trị B Pháp luật với các chính sách của Nhà nước
C Giữa pháp luật với đạo đức D Pháp luật với gia đình
Câu 22: Pháp luật mang bản chất xã hội, vì pháp luật
A đứng trên xã hội B bắt nguồn từ thực tiễn
C đại diện cho giai cấp Tư sản D đại diện cho giai cấp công nhân
Câu 23: Pháp luật không quy định về những việc nào dưới đây?
A Được làm B Phải làm C Không được làm D Nên làm
Câu 24: Khi đã trở thành nội dung của các quy phạm pháp luật thì các giá trị đạo đức không chỉ được tuân
thủ bằng niềm tin, lương tâm của cá nhân mà còn được
A lan tỏa trong phạm vi rộng B giữ gìn, kế thừa, phát huy
C Nhà nước đảm bảo thực hiện bằng sức mạnh quyền lực nhà nước D mọi công dân tuân thủ Câu 25: Những quy phạm đạo đức phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội được Nhà nước đưa vào trong
các quy phạm pháp luật là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với
A đạo đức B chính trị C xã hội D kinh tế
Câu 26: Pháp luật không những quy định quyền của công dân mà còn quy định rõ điều gì sau đây để công
dân thực hiện các quyền đó?
A Trình tự B Cách thức C Phương tiện D Phương pháp
Câu 27: Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà
không cưú giúp dẫn đến hậu quảngười đó chết là vi phạm
A kỉ luật B pháp luật hành chính C pháp luật dân sự D pháp luật hình sự
Câu 28: Trong các quy định sau, quy định nào là quy phạm pháp luật?
A Điều 76, Hiến pháp 1992 quy định “Công dân phải trung thành với Tổ quốc, phản bội Tổ quốc là tội
nặng nhất”
B Tổ dân phố A quy định sáng chủ nhật hàng tuần tất cả các gia đình trong tổ phải tham gia “Ngày chủ
nhật Xanh-Sạch-Đẹp”
C Trường THPT B quy định học sinh phải mang đồng phục vào ngày thứ 2 hàng tuần
D Câu lạc bội Kỹ năng quy định tất cả các thành viên hàng tuần phải sinh hoạt vào chiều thứ 7
Câu 29: Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện, bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức là thể
hiện
A tính quyền lực, bắt buộc chung B tính hiệu lực rộng rãi
Trang 16Trang 16/49
Câu 30: Để quản lí xã hội một cách dân chủ và hiệu quả nhất thì phải quản lí bằng
A giáo dục B pháp luật C đạo đức D kế hoạch
Câu 31: Hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền
lực của Nhà nước được gọi là
A pháp luật B đạo đức C giáo lý D lễ nghi
BÀI 2: THỰC HIỆN PHÁP LUẬT
Câu 1: Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật
A cho phép làm B không cho phép làm C quy định phải làm D quy định
Câu 2: Cá nhân, tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì
mà pháp luật
A quy định làm B quy định phải làm C cho phép làm D không cấm
Câu 3: Cá nhân, tổ chức tuân thủ pháp luật tức là không làm những điều mà pháp luật
A cho phép làm B cấm C không cấm D không đồng ý
Câu 4: Ông A là người có thu nhập cao, hằng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập
cá nhân Trong trường hợp này, ông A đã
A sử dụng pháp luật B tuân thủ pháp luật C thi hành pháp luật D áp dụng pháp luật
Câu 5: Anh M đi bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp Trong trường hợp
này, anh M đã
A sử dụng pháp luật B tuân thủ pháp luật C thi hành pháp luật D áp dụng pháp luật
Câu 6: Chị C không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường.Trong trường hợp này, chị C đã
A không sử dụng pháp luật B không tuân thủ pháp luật
C không thi hành pháp luật D không áp dụng pháp luật
Câu 7: Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm 100.000 đồng (mức phạt: 100.000 đồng -
200.000 đồng).Trong trường hợp này, cảnh sát giao thông đã
A sử dụng pháp luật B tuân thủ pháp luật C thi hành pháp luật D áp dụng pháp luật
Câu 8: Công dân A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng các chất ma túy.Trong trường hợp này,
công dân A đã
A sử dụng pháp luật B tuân thủ pháp luật C thi hành pháp luật D áp dụng pháp luật
Câu 9: Anh B săn bắn động vật quý hiếm trong rừng.Trong trường hợp này, anh B đã
A không sử dụng pháp luật B không tuân thủ pháp luật
C không thi hành pháp luật D không áp dụng pháp luật
Câu 10: Cảnh sát giao thông xử phạt người không chấp hành hiệu lệnh tín hiệu đèn giao thông 300.000 đồng
( mức phạt: 300.000 đồng - 400.000 đồng) Trong trường hợp này, cảnh sát giao thông đã
A sử dụng pháp luật B tuân thủ pháp luật C thi hành pháp luật D áp dụng pháp luật
Câu 11: Cảnh sát giao thông xử phạt người buông cả hai tay khi đang điều khiển xe 5.000.000 đồng (mức
phạt: 5.000.000 đồng -7.000.000 đồng).Trong trường hợp này, cảnh sát giao thông đã
A sử dụng pháp luật B tuân thủ pháp luật C thi hành pháp luật D áp dụng pháp luật
Câu 12: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định về việc luân chuyển một số cán bộ từ các cơ sở về tăng
cường cho Ủy ban nhân dân các huyện miền núi.Trong trường hợp này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đã
A sử dụng pháp luật B tuân thủ pháp luật C thi hành pháp luật D áp dụng pháp luật
Câu 13: Ông B lừa chị A bằng cách mượn của chị 10 lượng vàng nhưng đến ngày hẹn, ông B đã không chịu
trả cho chị A số vàng trên Chị A đã làm đơn kiện ông B ra tòa Việc chị A kiện ông B nghĩa là chị đã
A sử dụng pháp luật B tuân thủ pháp luật C thi hành pháp luật D áp dụng pháp luật
Câu 14: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện đã trực tiếp giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo của một số công
dân.Trong trường hợp này, chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện đã
A sử dụng pháp luật B tuân thủ pháp luật C thi hành pháp luật D áp dụng pháp luật
Câu 15: Vi phạm hình sự là những hành vi
A gây nguy hiểm cho xã hội B xâm phạm quy tắc quản lí nhà nước
C xâm phạm đến tài sản công dân D dặc biệt nguy hiểm nguy hiểm
Câu 16: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các
A quy tắc quản lí nhà nước B quy tắc kỉ luật, lao động
Trang 17C quy tắc quản lí xã hội D nguyên tắc quản lí hành chính
Câu 17: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các
A quan hệ kinh tế và quan hệ tình cảm B quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân
C quan hệ sở hữu và quan hệ thân nhân D quan hệ tài sản và quan hệ gia đình
Câu 18: Những hành vi xâm phạm đến các quan hệ lao động, công vụ nhà nước do pháp luật lao động, pháp
luật hành chính bảo vệ được gọi là vi phạm
A hành chính B hình sự C kỉ luật D pháp luật lao động
Câu 19: Đối tượng phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm (Bộ luật hình sự năm 2015 ) do mình gây
ra là người
A từ đủ 14 tuổi B từ đủ 15 tuổi C từ đủ 16 tuổi D từ đủ 18 tuổi
Câu 20: Đối tượng phải chịu trách nhiệm hành chính (Luật xử lí vi phạm hành chính - Điểm a Khoản 1 Điều
6) về mọi hành vi hành chính do mình gây ra là những người
A từ đủ 14 tuổi B từ đủ 15 tuổi C từ đủ 16 tuổi D từ đủ 18 tuổi
Câu 21: Anh B điều khiển xe mô tô lưu thông trên đường mà không đội mũ bảo hiểm.Trong trường hợp
này, anh B đã vi phạm
A dân sự B hình sự C kỉ luật D hành chính
Câu 22: Nguyễn Văn C bị bắt về tội vu khống và tội làm nhục người khác.Trong trường hợp này, Nguyễn
Văn C phải chịu trách nhiệm nào sau đây?
A Trách nhiệm dân sự B Trách nhiệm hình sự
C Trách nhiệm kỉ luật D Trách nhiệm hành chính
Câu 23: Lê Thị H đã lừa bán hai phụ nữ và một trẻ em qua bên kia biên giới.Trong trường hợp này, Lê Thị
Câu 30: Chủ thể vi phạm phải bồi thường thiệt hại, thực hiện nghĩa vụ dân sự theo đúng thỏa thuận giữa các
bên tham gia là hình thức xử phạt
Câu 33: Nguyễn Văn A đánh người gây thương tích mà tỉ lệ thương tật theo giám định của cơ quan pháp y
là 12%.Trong trường hợp này, Nguyễn Văn A đã
Trang 18Trang 18/49
A hình sự B hành chính C dân sự D kỉ luật
Câu 36: Trần Văn A nghỉ phép quá hạn mà không có lí do.Trường hợp này, Trần Văn A đã vi phạm
A dân sự B hình sự C kỉ luật D hành chính Câu 37: Công ty
B kinh doanh hàng hóa A khác, không đúng với mặt hàng đã đăng kí trong giấy phép kinh doanh.Trường hợp này, công ty B đã vi phạm
A dân sự B hình sự C kỉ luật D hành chính
Câu 38: Công ty A sử dụng phần mềm đã đăng kí bản quyền mà không được sự đồng ý của tác giả Trường
hợp này, công ty A đã vi phạm
A dân sự B hình sự C kỉ luật D hành chính
Câu 39: Nguyễn Văn T thường xuyên có lời nói, việc làm gây chia rẻ, mất đoàn kết trong nội bộ cơ
quan.Trường hợp này, Nguyễn Văn T đã vi phạm
Câu 43: Bộ luật hình sự năm 1999 (sửa đổi, bổ sung năm 2009), căn cứ vào tính chất và mức độ nguy
hiểm,tội phạm được phân thành
A tội phạm nghiêm trọng, tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm
Câu 44: Pháp luật Việt Nam quy định độ tuổi nào khi tham gia các giao dịch dân sự phải được người đại
diện theo pháp luật đồng ý?
A Từ đủ 5 tuổi đến chưa đủ 17 tuổi B Từ đủ 5 tuổi đến đủ 17 tuổi
C Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi D Từ đủ 6 tuổi đến đủ 18 tuổi
Câu 45: Nguyên nhân quan trọng làm gia tăng tai nạn giao thông đường bộ là
A cơ sở hạ tầng kém
B phương tiện giao thông không đảm bảo điều kiện an toàn
C sự gia tăng quá nhanh các phương tiện giao thông
D ý thức chấp hành pháp luật của người tham gia giao thông kém
Câu 46: Quan niệm nào sau đây là không đúng về độ tuổi giao dịch dân sự?
A Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi được thực hiện các giao dịch có giá trị nhỏ phục vụ nhu cầu sinh hoạt
hằng ngày
B Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi được tự do thực hiện các giao dịch dân sự
C Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi khi thực hiện giao dịch phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý
D Từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có tài sản riêng bảo đảm thực hiện nghĩa vụ thì có thể tự mình xác
lập, thực hiện giao dịch dân sự
Câu 47: Công dân thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo của mình,có nghĩa là công dân đã
A tuân thủ pháp luật B thi hành pháp luật C áp dụng pháp luật D sử dụng pháp luật
Câu 48: Người đi xe đạp, xe máy không đi vào đường ngược chiều, có nghĩa là họ đã
A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật
Câu 49: Cơ sở sản xuất kinh doanh áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường, có nghĩa là cơ sở đã
A tuân thủ pháp luật B sử dụng pháp luật C áp dụng pháp luật D thi hành pháp luật
Câu 50: Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) cấp giấy đăng kí kết hôn cho công dân, có nghĩa là Ủy ban
nhân dân xã đã
A thi hành pháp luật B tuân thủ pháp luật C áp dụng pháp luật D sử dụng pháp luật
Trang 19Câu 51: Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các
quan hệ được pháp luật điều chỉnh
A Vi phạm đạo đức B Vi phạm tập quán C Vi phạm pháp luật D Vi phạm kỉ luật
Câu 52:Trộm cắp tài sản là hành vi vi phạm nào sau đây?
A Vi phạm pháp lý và vi phạm đạo đức B Vi phạm đạo đức
C Vi phạm kỉ luật D Vi phạm pháp lý
Câu 53: Theo qui định pháp luật Việt Nam, người chưa thành niên là người
A chưa đủ 18 tuổi B chưa đủ 16 tuổi C chưa đủ 15 tuổi D chưa đủ 17 tuổi
Câu 54: Pháp luật qui định người từ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm
do mình gây ra?
A đủ 18 tuổi trở lên B đủ 17 tuổi trở lên C đủ 15 tuổi trở lên D đủ 16 tuổi trở lên
Câu 55: Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào thể hiện công dân áp dụng pháp luật?
A Người tham gia giao thông không vượt qua ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ
B Công dân A gửi đơn khiếu nại lên cơ quan nhà nước
C Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm
D Anh A và chị B đến UBND phường đăng ký kết hôn
Câu 56: Người có năng lực trách nhiệm pháp lý là
A người đạt một độ tuổi nhất định theo qui định của pháp luật,có thể nhận thức và điều khiển hành vi của mình
B người không mắc bệnh tâm thần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức
C người tự quyết định cách xử sự của mình và độc lập chịu trách nhiệm về hành vi đã thực hiện
D người đạt một độ tuổi nhất định theo qui định của pháp luật
Câu 57: Hành vi nào sau đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?
A Cảnh sát giao thông xử phật đèn đỏ
B Anh A đến Ủy ban nhân dân phường để thay đổi họ, tên
C Các doanh nghiệp thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình theo qui định của pháp luật
D Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật
Câu 58: Anh A lái xe máy và lưu thông đúng luật.Chị B đi xe đạp không quan sát và bất ngờ băng ngang
qua đường làm anh A bị thương (giám định là 10%) Theo em, trường hợp này xử phạt như thế nào theo quy định của pháp luật?
A Cảnh cáo, phạt tiền chị B
B Cảnh cáo và buộc chị B phải bồi thường thiệt hại cho gia đình anh A
C Không xử lý chị B vì chị B là người đi xe đạp
D Phạt tù chị B
Câu 59: Trong các nghĩa vụ sau đây, nghĩa vụ nào không phải là nghĩa vụ pháp lý?
A Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ già
B Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
C Thanh niên đủ 18 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự
D Đoàn viên thanh niên phải chấp hành điều lệ của Đoàn
Câu 60: Độ tuổi nào sau đây nam thanh niên phải thực hiện nghĩa vụ quân sự?
A Từ đủ 17 tuổi đến hết 24 tuổi B Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi
C Từ đủ 18 tuổi đến hết 24 tuổi D Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi
Câu 61: Trên đường phố, mọi người đi xe đạp, xe máy, xe ô tô tự giác dừng lại đúng nơi quy định, không
vượt qua ngã ba, ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ Đó là việc công dân đã
A thực hiện nếp sống văn minh B thực hiện pháp luật
C áp dụng pháp luật D ứng dụng pháp luật
Câu 62: Ba thanh niên đèo (chở) nhau trên một xe máy bị cảnh sát giao thông yêu cầu dừng xe, lập biên bản
phạt tiền Đó là việc cảnh sát giao thông đã
A áp dụng pháp luật B vi phạm pháp luật C tuân thủ pháp luật D thi hành pháp luật
Câu 63: Thực hiện pháp luật là
A hoạt động có mục đích, làm cho các quy định đi vào cuộc sống của cá nhân, tổ chức
B hoạt động thường xuyên, theo chủ điểm của các cá nhân, tổ chức
C hoạt động theo nhận thức của các cá nhân, tổ chức
D hoạt động có mục đích, làm cho các quy định đi vào cuộc sống, trở thành hành vi hợp pháp của cá
nhân, tổ chức
Trang 20Trang 20/49
Câu 64: hành vi nào sau đây không vi phạm pháp luật?
A Dũng đe dọa giết chết bạn gái của mình
B Tuấn dùng điện để bẫy chuột nhưng không may gây đã làm chết người
C Bệnh nhân tâm thần H hành hung ông B khiến ông B bị thương nặng
D N 16 tuổi, đốt lửa làm cháy nhà hàng xóm gây thiệt hại một trăm triệu đồng của chủ nhà
Câu 65: Ông Tuấn là nhân viên bảo vệ của trường THPT H Một đêm do uống rượu say nên ông quên khóa
cổng Kết quả là kẻ gian đã đột nhập trộm tivi và cây cảnh của nhà trường Theo em, ông Tuấn đã vi phạm pháp luật loại gì?
A Vi phạm hành chính B Vi phạm dân sự C Vi phạm kỉ luật D Vi phạm hình sự
Câu 66: Lê Văn Q đã từng bị xử phạt hành chính về hành vi làm giả hạt nêm của nhãn hiệu X Lần này, Q bị
bắt quả tang khi đang tiếp tục làm giả hạt nêm với số lượng lớn có giá trị tương đương với hàng thật là 30 triệu đồng Trường hợp này, Q đã vi phạm và chịu trách nhiệm nào ?
A Vi phạm dân sự và chịu trách nhiệm dân sự B Vi phạm hình sự và chịu trách nhiệm hình sự
C Vi phạm kỉ luật và chịu trách nhiệm kỉ luật D Vi phạm hành chính và chịu trách nhiệm hành chính Câu 67: Trần Văn A 16 tuổi bị bắt quả tang khi đang sản xuất rượu giả.Số lượng rượu giả do A sản xuất nếu
đem ra thị trường bán bằng với giá của rượu thật có giá trị khoảng 1 triệu đồng Trong trường hợp này Trần Văn A phải chịu trách nhiệm
A dân sự B kỉ luật C hình sự D hành chính
Câu 68: Anh B có hợp đồng cho anh M thuê nhà với giá 1.500.000 VNĐ/ 1 tháng, thanh toán vào ngày 10
dương lịch hàng tháng.Nhưng đến thời hạn anh M không chịu thanh toán.Trường hợp này, anh M đã vi phạm
A dân sự B kỉ luật C hình sự D hành chính
Câu 69: A và B học cùng lớp 12 ở trường THPT N.A nhiều lần đưa thông tin về bí mật đời tư của B không
chính xác Nếu là B em sẽ làm gì theo đúng quy định của pháp luật?
A Không quan tâm đến lời nói của A
B Lên các trang mạng xã hội nói xấu A
C Gọi bạn bè đến hành hung bạn A
D Giải thích rằng bạn A đã xâm phạm quan hệ nhân thân của mình
Câu 70: Anh Nguyễn Văn K (19 tuổi) điều khiển xe máy điện đi ngược chiều của đường một chiều Trường
hợp này, anh K bị xử phạt bao nhiêu?
A Dưới 200.000 đồng B Từ 200.000 đồng đến 400.000 đồng
C Từ 100.000 đến 300.00 đồng D Trên 400.000 đồng
Câu 71: Học sinh từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi được điều khiển xe cơ giới nào sau đây ?
A Xe mô tô B Xe gắn máy C Xe ô tô D.Xe đạp điện
Câu 72: Cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe nghiêm trọng cho người khác là hành vi vi phạm
A hành chính B dân sự C kỉ luật D hình sự
Câu 73: Nguyên tắc xử lí người chưa thành niên (từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi) phạm tội là
A xử lí nghiêm minh B áp dụng khung hình phạt cao nhất
C giáo dục, giúp sữa chữa sai lầm, phát triển lành mạnh D xử lí nghiêm khắc nhất
Câu 74: Học sinh dưới 18 tuổi đi xe máy điện không được thực hiện hành vi nào sau đây?
A Đi xe dưới 50cm3 B Đi ngược đường một chiều
C Đèo (chở) thêm bạn mình sau xe D Rẽ phải nơi làn đường cho phép
Câu 75: Học sinh ở độ tuổi nào có thể điều khiển xe mô tô có dung tích dưới 50cm3?
A Từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi B Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi
C Từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi D Từ đủ 17 tuổi đến dưới 18 tuổi
Câu 76: Nhận định nào không đúng về các hình thức xử lí vi phạm hành chính?
A Cảnh cáo B Phạt tiền C Phạt tù D Tước quyền sử dụng giấy phép Câu 77: Nguyễn Văn (đủ 17 tuổi) đã đến Ban chỉ huy quân sự Quận S đăng kí nghĩa vụ quân sự.Trong
trường hợp này, B đã
A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật
Câu 78: Thí sinh Trần Văn A gởi đơn khiếu nại đến Giám đốc Sở giáo dục Y về kết quả kì thi tốt nghiệp
THPT khóa ngày 11.06.2008.Trong trường này, Trần Văn A đã
A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật
Trang 21Câu 79: Người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý
hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng ?
A Từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi B Từ đủ 16 tuổi
C Từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi D Từ đủ 18 tuổi trở lên
Câu 80: Nguyễn Văn A năm nay 22 tuổi, đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đã ứng cử đại biểu Hội
đồng nhân dân nhiệm kỳ 2016-2021 Trong trường hợp này, anh A đã
A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật
Câu 81: Chị A thường xuyên bị chồng bạo hành,chị gởi đơn ly hôn đến Tòa án nhân dân quận S.Trong
trường hợp này, chị A đã
A thi hành pháp luật B tuân thủ pháp luật C áp dụng pháp luật D sử dụng pháp luật
Câu 82: Tòa án nhân dân Quận C đã ra bản án xử ly hôn giữa anh T và chị D Trong trường hợp này, Tòa án
Quận C đã
A thi hành pháp luật B tuân thủ pháp luật C áp dụng pháp luật D sử dụng pháp luật
Câu 83: Phát hiện cảnh sát giao thông B nhận tiền của người vi phạm rồi cho đi Ông K thu thập chứng cứ
và gởi đơn tố cáo đến công an quận.Trong trường hợp này, ông K đã
A thi hành pháp luật B tuân thủ pháp luật C sử dụng pháp luật D áp dụng pháp luật
Câu 84: Nguyễn Văn C cố ý vượt đèn đỏ nên gây tai nạn chết người cho chị B Trường hợp này, C đã vi
phạm
A kỉ luật B hành chính C hình sự D dân sự
Câu 85: Học sinh nam bao nhiêu tuổi thì phải đăng kí nghĩa vụ quân sự?
A đủ 15 tuổi B đủ 16 tuổi C đủ 17 tuổi D đủ 18 tuổi
Câu 86: Căn cứ vào đâu để xác định đó là hành vi vi phạm pháp luật?
A nguy hiểm cho xã hội B xâm phạm quy tắc quản lí của nhà nước
C xâm phạm quan hệ nhân thân, tài sản D đối tượng xâm phạm, mức độ và tính chất nguy hiểm Câu 87: Có mấy hình thức thực hiện pháp luật luật?
D vi phạm kỉ luật và chịu trách nhiệm kỉ luật
Câu 89: Người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm và bị xử phạt về vi phạm hành chính do cố ý?
A Từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi B Từ đủ 16 tuổi
C Từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi D Đủ 18 tuổi
Câu 90 Độ tuổi là một trong những căn cứ để xác định
A năng lực trách nhiệm pháp lý B Có lỗi cố ý hay vô ý
C Các loại vi phạm pháp luật D Mức độ nghiêm trong của hành vi
BÀI 3: BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUẬT Câu 1: Quyền và nghĩa vụ của công dân được Nhà nước quy định trong
A Hiến pháp B Hiến pháp và luật C Bộ luật Hình sự D luật và chính sách
Câu 2: Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau, trong một hoàn cảnh như
nhau thì đều phải chịu trách nhiệm pháp lí
Câu 3: Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi
A dân tộc, giới tính, tôn giáo B thu nhập, tuổi tác, địa vị
C dân tộc, giới tính, tôn giáo, giàu, nghèo, thành phần và địa vị xã hội D thành phần, địa vị xã hội Câu 4: Học tập là một trong những
A nghĩa vụ của công dân B quyền lợi của công dân
C trách nhiệm của công dân D quyền và nghĩa vụ của công dân
Câu 5: Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là
Trang 22Trang 22/49
A CD ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau
B CD nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật
C CD nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật
D CD nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý Câu 6: Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm
pháp lý theo quy định của pháp luật là
A công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí B công dân bình đẳng về quyền
C công dân bình đẳng về nghĩa vụ D công dân bình đẳng trước pháp luật
Câu 7: Trong Hiến pháp của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, “Trung thành với Tổ quốc” là
nghĩa vụ của
A Nhà nước B lực lượng vũ trang C cơ quan chính phủ D công dân
Câu 8: Việc đảm bảo quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật là trách nhiệm của
C các cơ quan có thẩm quyền D Nhà nước và công dân
Câu 9: Những hành vi xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của công dân sẽ bị Nhà nước
A phạt tù B xử lí nghiêm minh C phạt cảnh cáo D nhắc nhở và phê bình
Câu 10: Tham gia quản lí Nhà nước và xã hội là một trong những
A quyền và nghĩa vụ của công dân B quyền của công dân
C trách nhiệm của công dân D nghĩa vụ của công dân
Câu 11: Hiến pháp của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định bảo vệ Tổ quốc là
A quyền và nghĩa vụ của công dân B quyền của công dân
C trách nhiệm của công dân D nghĩa vụ của công dân
Câu 12: Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quyền tự do kinh doanh là
A quyền và nghĩa vụ của công dân B trách nhiệm của công dân
Câu 13: Hiến pháp của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định nộp thuế là
A quyền và nghĩa vụ của công dân B trách nhiệm của công dân
Câu 14: Trước pháp luật, mọi công dân đều bình đẳng về
A quyền và nghĩa vụ B quyền lợi và trách nhiệm
C quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lí D nghĩa vụ và trách nhiệm
Câu 15: Công dân có quyền dân chủ cơ bản nào sau đây?
A Quyền bầu cử, ứng cử B quyền thành lập bất cứ tôn giáo nào
C tham gia bất cứ tổ chức nào D quyền kinh doanh mọi mặt hàng
Câu 16: Ý kiến nào sau đây nói về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bình đẳng trước pháp luật?
A Trong cùng một điều kiện như nhau, công dân được hưởng quyền và nghĩa vụ như nhau
B Trong pháp luật luôn có sự phân biệt đối xử giữa các công dân trong việc sử dụng quyền, thực hiện
nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lí
C Quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định trong các đường lối của Đảng
D Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều bị xử lí như nhau
Câu 17: Công dân bình đẳng trước pháp luật là một trong những
A quyền chính đáng B quyền thiêng liêng C quyền cơ bản D quyền hợp pháp
Câu 18: Bạo lực trong gia đình thể hiện điều gì dưới đây?
A Thiếu tình cảm B Thiếu kinh tế C Thiếu tập trung D Thiếu bình đẳng
Câu 19: Việc làm nào dưới đây vi phạm bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dân?
A Nhà trường miễn, giảm học phí cho con em hộ nghèo trong thành phố
B Nhà trường trao học bổng cho một số bạn đạt thành tích cao trong học tập
C Các bạn học sinh nam đủ 17 tuổi phải đăng kí nghĩa vụ quân sự, các bạn học sinh nữ thì không
D Hết lớp 9, bố bạn A bắt bạn phải nghỉ học với lí do con gái học nhiều không ích lợi gì
Câu 20: Theo quy định tại Điều 16 – Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 thì
mọi người đều
A bình đẳng trước nhà nước B bình đẳng trước pháp luật
C bình đẳng về quyền lợi D bình đẳng về nghĩa vụ
Trang 23Câu 21:Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và bị
xử lí theo quy định của pháp luật là
A bình đẳng về quyền B bình đẳng về nghĩa vụ
C bình đẳng về trách nhiệm pháp lý D bình đẳng về quyền và nghĩa vụ
Câu 22: Việc làm nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật?
A Kinh doanh bất cứ ngành nghề nào B Kết hôn với bất cứ ai mà mình yêu thương
C Khám xét chỗ ở của người khác D Kinh doanh bất cứ ngành nghề nào mà pháp luật
không cấm
Câu 23: Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp lí
C theo quy định của pháp luật D với mức hình phạt thật nặng
Câu 24: Mức độ sử dụng các quyền và thực hiện nghĩa vụ của công dân phụ thuộc rất nhiều vào
A giới tính, sở thích và hiểu biết của mỗi người B khả năng, điều kiện và hoàn cảnh của mỗi người
C trình độ của mỗi người D thành phần địa vị xã hội của mỗi người
Câu 25: Nhà nước quy định điểm ưu tiên cho các thí sinh người dân tộc thiểu số, con thương binh, con liệt sĩ
trong tuyển sinh đại học, cao đẳng là thực hiện nguyên tắc
A bình đẳng giới B bình đẳng giữa các dân tộc
C bình đẳng về quyền và cơ hội học tập D bình đẳng xã hội
Câu 26: Cùng tạo ra các điều kiện vật chất, tinh thần để đảm bảo cho công dân có khả năng thực hiện được
quyền và nghĩa vụ phù hợp với từng giai đoạn phát triển của đất nước là trách nhiệm của
A tổ chức phi chính phủ và các cá nhân B chính phủ và cơ quan nhà nước
C Nhà nước và xã hội D doanh nghiệp và công dân
Câu 27: Việc làm nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật?
A Công dân đủ 18 tuổi trở lên (trừ các trường hợp đặc biệt bị pháp luật cấm) được bầu cử theo quy định
của pháp luật
B Công dân có quyền được đảm bảo an sinh xã hội
C Mọi người có quyền sở hữu mọi thu nhập của mình
D Công dân có quyền và nghĩa vụ học tập
Câu 28: Nội dung nào dưới đây thể hiện sự bình đẳng về trách nhiệm pháp lí của công dân?
A Công dân ở bất kì độ tuổi nào vi phạm pháp luật cũng đều bị xử lí như nhau
B Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lí theo quy định của pháp luật
C Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm
pháp lí
D Việc chịu trách nhiệm pháp lí còn phụ thuộc vào đóng góp của mỗi người với đất nước
Câu 29: Anh A sống độc thân, anh B có mẹ già và con nhỏ 10 tuổi Cả hai anh làm việc cùng một cơ quan,
có cùng một mức thu nhập như nhau là 40 triệu đồng/ tháng Các anh sẽ phải đóng mức thuế thu nhập cá nhân như thế nào? Vì sao?
A Đóng mức ngang nhau vì có cùng một mức thu nhập
B Anh A đóng nhiều hơn anh B vì được giảm trừ người phụ thuộc là mẹ già và con nhỏ
C Cả hai đều không bị đóng thuế vì mức thu nhập chưa đủ đóng thuế
D Đóng ngang nhau vì cùng một cơ quan
Câu 30: Nguyễn Văn N, 20 tuổi và Trần Văn A, 19 tuổi Cả hai cùng rủ nhau đi cướp tài sản và đã thực hiện
hơn 10 vụ cướp N và A sẽ chịu trách nhiệm pháp lí như thế nào?
A N bị mức xử phạt cao hơn A B N và A cùng chịu trách nhiệm pháp lí như nhau
C A chịu trách nhiệm pháp lí nhiều hơn D Chỉ có N phải chịu trách nhiệm pháp lí
Câu 31: Nguyễn Văn N, 17 tuổi và Trần Văn A, 19 tuổi Cả hai cùng rủ nhau đi cướp tài sản và đã thực hiện
hơn 10 vụ cướp N và A sẽ chịu trách nhiệm pháp lí như thế nào? Vì sao?
A N chịu trách nhiệm pháp lý thấp hơn A vì N đang ở tuổi vị thành niên
B N và A cùng chịu trách nhiệm pháp lí như nhau vì cùng độ tuổi thanh niên
C Chỉ có A phải chịu trách nhiệm pháp lí vì N chưa đủ 18 tuổi nên không phải chịu trách nhiệm pháp lí
D N và A cùng chịu trách nhiệm pháp lí như nhau vì cùng thực hiện các vụ cướp
BÀI 4: QUYỀN BÌNH ĐẲNG CỦA CÔNG DÂN TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC
CỦA ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
Trang 24Trang 24/49
Câu 1: Một trong những nội dung của bình bẳng trong quan hệ vợ chồng là
A quan hệ vợ chồng và quan hệ với họ hàng nội, ngoại B quan hệ gia đình và quan hệ xã hội
C quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản D quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống Câu 2: Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình?
A Đùm bọc, nuôi dưỡng nhau trong trường hợp không còn cha mẹ
B Không phân biệt đối xử giữa các anh, chị, em
C Yêu quý kính trọng ông bà cha mẹ
D Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau
Câu 3: Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là
A chỉ có người vợ mới có nghĩa vụ kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái
B chỉ có người chồng mới có quyền lựa chọn nơi cư trú, quyết định số con và thời gian sinh con
C vợ, chồng bình đẳng với nhau, có nghĩa vụ và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình
D công việc của người vợ là nội trợ gia đình và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu hàng
ngày của gia đình
Câu 4: Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhauđối với lĩnh vực nào dưới đây?
A Tài chính gia đình B Tài sản chung C Phương tiện sinh hoạt D Phương tiện thông tin Câu 5: Đối với công dân, lao động là
A nghĩa vụ với cộng đồng B trách nhiệm với gia đình
C quyền tự do cá nhân D quyền và nghĩa vụ
Câu 6: Một trong những nội dung cơ bản của bình đẳng trong lao động là
A bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động
B bình đẳng trong sản xuất- kinh doanh
C bình đẳng giữa người chưa thành niên và người đã thành niên
D bình đẳng trong việc tiếp cận thông tin về việc làm
Câu 7: Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi
người lao động nữ
C nuôi con dưới 12 tháng tuổi D có thai
Câu 8: Một trong những nguyên tắc khi giao kết hợp đồng lao động là
A tự do, tự nguyện, bình đẳng B tự do theo cá nhân người sử dụng lao động
C tự do theo cá nhân người lao động D thân thiện, bình đẳng và phù hợp
Câu 9: Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là
A trao đổi B sinh lợi C mua-bán D giá cả
Câu 10: Văn bản nào dưới đây có hiệu lực pháp lí cao nhất khi khẳng định quyền bình đẳng của công dân
trong các lĩnh vực của đời sống xã hội?
A Bộ luật Lao động B Hiến pháp C Bộ luật Dân sự D Luật Doanh nghiệp
Câu 11: Quyền bình đẳng trong kinh doanh được quy định trong
A Hiến pháp và Luật Đầu tư B Hiến pháp và Luật Doanh nghiệp
C Hiến pháp và các văn bản quy phạm pháp luật D Hiến pháp và các Quyết định, Chỉ thị
Câu 12: Một trong những nội dung của của quyền bình đẳng trong kinh doanh là
A mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về nghĩa vụ
B mọi hộ sản xuất-kinh doanh đều bình đẳng về thu nhập
C mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về quyền tuyển dụng lao động
D mọi cá nhân đều bình đẳng về lựa chọn nhà đầu tư
Câu 13: Một trong những nội dung cơ bản của bình đẳng trong lao động là
A công dân tự do trong thỏa thuận hợp đồng lao động
B công dân bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động
C công dân tự nguyện trong quan hệ lao động
D công dân được đảm bảo các lợi ích vật chất.thay phương án nhiễu
Câu 14: Đối với tài sản chung, vợ chồng có các quyền nào dưới đây?
A Chiếm hữu, sử dụng và định đoạt B Bảo quản, sửa chữa và cho mượn
C Bàn bạc, thỏa thuận và quyết định D Chuyển nhượng, thừa kế và định đoạt
Câu 15: Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình?
A Bình đẳng về nghĩa vụ và quyền giữa vợ và chồng và các thành viên trong gia đình