Họ tên học sinh: lớp
KIỂM TRA: 45' MƠN: ĐẠI SỐ 10(nâng cao)
I Trắc nghiệm(3,0 điểm)
Câu1: Chọn câu trả lời đúng
Cho A= Tập hợp các số nguyên tố chẵn thì:
Câu 2: Cho A = “∀x ∈ R : x2 + 1 > 0 ” thì phủ định của A là:
A.“∀ x ∈ R : x 2 + 1 ≤ 0” B.“∃ x ∈ R : x 2 + 1 ≠ 0”
C.“∃ x ∈ R : x 2 + 1 < 0” D.“∃x ∈ R : x 2 + 1 ≤ 0”
Câu 3: Cho A={0;2;4;6}
Cĩ bao nhiêu tập con
A 4
B 6
C 8
D 16
Câu 4: Xét câu: P(n) = “n chia hết cho 12” P(n) là mệnh đề đúng khi :
Câu 5: Cách viết nào sau đây là đúng :
A a⊂[ ]a;b B { }a ⊂[ ]a;b C { }a ∈[ ]a;b D a∈(a;b]
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định đúng :
A.“∀n ∈ N : 2n ≥ n” B “∀ x ∈ R : x < x + 1”
C.“∃ x ∈ Q : x 2 = 2” D.“∃ x ∈ R : 3x = x 2 + 1”
II Tự luận(7,0 điểm)
Bài 1 Cho A={2n |n N n∈ , ≤5},B= ∈{n N n| ≤6} và C = ∈{n N| 4≤ ≤n 10} Hãy tìm :
a A∩(B C∪ ) ?= b ( \ ) ( \ ) ( \ ) ?A B ∪ A C ∪ B C =
Câu 2(2,0đ): Chứng minh mệnh đề sau là đúng bằng phương pháp phản chứng:
Nếu hai số nguyên dương cĩ tổng bình phương chia hết cho 3 thì cả hai số đĩ phải chia hết cho 3.
Câu 3:(2,0đ)
Cho A={m∈ − ≤ <Z/ 3 m 7}; B={m∈ − < ≤Z 7 m 3}
Xác định A\B, B\A.
Hs làm bài trên giấy kiểm tra