Câu 2: Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC.. Thể tích khối nón sinh ra khi quay tam giác ABC quanh trục AC là: Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa đ
Trang 2Câu 2: Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC Biết SA a
tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A, AB2a Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1
Câu 8: Một tổ gồm 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ Tính số cách chọn cùng lúc 3 học sinh trong tổ
đi tham gia chương trình thiện nguyện
ĐỀ 1 Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1;3;4, B2;5;7
và C6;3;1 Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là:
Trang 3Câu 12: Cho khối trụ có bán kính hình tròn đáy bằng r và chiều cao bằng h Hỏi nếu tăng chiều cao
lên 2 lần và tăng bán kính đáy lên 3 lần thì thể tích của khối trụ mới sẽ tăng lên bao nhiêu lần?
D.Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;
Câu 15: Đạo hàm của hàm số 1 là:
Trang 4Câu 17: Gọi z z z z1, , ,2 3 4 là các nghiệm phức của phương trình 2 2 2 Khi đó,
z z z z giá trị H z12 z22 z32 z4 2 bằng:
Câu 18: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có AB a và 30ACB Thể tích khối
nón sinh ra khi quay tam giác ABC quanh trục AC là:
Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng P song song với hai đường thẳng
, Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của mặt phẳng ?1
Câu 20: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, SA2a Thể tích khối chóp S.ABCD theo a là:
Câu 23: Một đề thi môn Toán có 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, mỗi câu có 4 phương án trả
lời, trong đó có đúng một phương án là đáp án Học sinh chọn đúng đáp án được 0,2 điểm, chọn sai đáp án không được điểm Một học sinh làm đề thi đó, chọn ngẫu nhiên các phương án trả lời của tất
cả 50 câu hỏi, xác suất để học sinh đó được 5,0 điểm bằng:
C
Trang 5Câu 24: Cho cấp số cộng u n có u5 15,u20 60 Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này là:
A S10 125 B S10 250 C S10 200 D S10 200
Câu 25: Cho hàm số y x3 3x22m1x2m3 có đồ thị C m Với giá trị nào của tham số m
thì tiếp tuyến của hệ số góc lớn nhất của đồ thị C m vuông góc với đường thẳng :x2y 4 0?
phẳng P x: 2y2z 4 0 Phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng P sao cho d cắt
và vuông góc với đường thẳng Δ là:
A
3: 1 2
Câu 28: Cho hàm số y f x liên tục trên , có đạo hàm f x' x1 x22x44 Mệnh đề
nào sau đây là đúng?
Trang 6Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a và tma giác ABD đều SO vuông
góc mặt phẳng ABCD và SO2a M là trung điểm của SD Tang góc giữa CM và ABCD là:
Câu 36: Cho hàm số y f x Hàm số y f x' có đồ thị như hình
bên Hàm số y f 1x2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 3; B 3; 1
C 1; 3 D 0;1
Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 2, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy Mặt phẳng qua A và vuông góc với SC cắt cạnh SB, SC, SD lần lượt tại các điểm M,
N, P Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP là:
Trang 7Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a, ABC 60 ,SAABCD, 3
Câu 39: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 12m s/ thì người lái đạp phanh; từ thời điểm
đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 2t 12m s/ (trong đó t là thời gian tính
bằng giây, kể từ lúc đạp phanh) Hỏi trong thời gian 8 giây cuối (tính đến khi xe dừng hẳn) thì ô tô
đi được quãng đường bao nhiêu?
Câu 41: Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a, điểm A' cách đều ba điểm
A, B, C Cạnh bên AA' tạo với mặt phẳng đáy một góc 60° Thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' là:
Câu 42: Cho đồ thị hàm số C :y x 43m1x2m2 (m là tham số) Để C cắt trục hoành tại
bốn phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng thì giá trị của m là:
Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M2;1;1 và mặt phẳng
Trang 8Câu 45: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp
12C thành một hàng ngang Xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng:
Câu 46: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A và có đỉnh C4;1 Đường
phân giác trong góc A có phương trình là x y 5 0 Biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh
A có hoành độ dương Tìm tọa độ điểm B.
A B4; 5 B B 4;7 C B 4;5 D B4; 7
Câu 47: Cho lăng trụ đều ABC A B C ' ' ' có tất cả các cạnh bằng a Gọi S là điểm đối xứng của A qua
Thể tích khối đa diện là:
D Hàm số y g x đồng biến trên khoảng 1; 2
Câu 49: Cho phương trình 5x m log5x m với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của
để phương trình đã cho có nghiệm?
Trang 9Gọi M là trung điểm của BCM2; 4; 4 Đường trung tuyến AM
đi qua A1; 3; 4 và nhận AM 1; 1; 8 làm vecto chỉ phương
Phương trình đường thẳng AM là:
13
Tam giác ABC vuông cân nên ABAC2a
Dựa vào bảng biến thiên:
Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3 Loại đáp án A
Hàm số có hai điểm cực trị Loại đáp án B
Nên hàm số không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất Đáp án D sai
Trang 10Mặt cầu S tâm I a b c ; ; , bán kính R có phương trình dạng:
b b
Tăng chiều cao lên 2 lần thì h2 2h1
Tăng bán kính đáy lên 3 lần thì R2 3R1
Trang 1122
Khi quay tam giác ABC quanh trục AC thì bán kính đường tròn
đáy là AB, chiều cao của hình nón là CA.
Đường thẳng , có một vecto chỉ phương là d1 ud1 2; 3; 4
Đường thẳng , có một vecto chỉ phương là d2 ud2 1; 2; 1
Trang 12Câu 20 Chọn đáp án A.
Diện tích hình vuông ABCD là: 2 2
ABCD
S AB a Gọi H là trung điểm AB.
Do tam giác SAB cân tại S do đó SH AB
Trên đồ thị hàm số y3x lấy M x y 0; 0 và gọi N x f x ; là điểm thuộc đồ thị hàm số f x và đối
xứng với M qua đường thẳng x 1
21
Trang 13u n n
Trang 14x x x
Trang 15Cả hai nghiệm này đều thỏa mãn phương trình 4cos2 x 3 0
Vậy hai phương trình có 2 nghiệm chung
Lưu ý: Hoặc giải phương trình:
IC là hình chiếu của MC lên mặt phẳng ABCD
Góc giữa MC với ABCD là MCI
Trang 17Xét hàm số 2 với
1log
Trang 18Mặt khác: ANSC 90ANC
Ta có: 90AMC APCAPC
Khối cầu ngoại tiếp CMNP có tâm O là trung điểm AC.
Vì AB BC a ABC , 60 , nên ABC đều
Gọi M là trung điểm BC.
Từ lúc phanh đến khi xư dừng lại hết thời gian là: 2t 12 0 t 6 s
Vậy trong 8s cuối thì 2 giây đầu xe vẫn chuyển động đều quãng đường là: S1 12.2 24 m
Quãng đường vật đi được trong 6 giây cuối khi dừng lại là: 2 6 6
Trang 19Vậy minMA22MB235 t 1 hay M 1; 1; 1.
Câu 41 Chọn đáp án D.
Ta có A A A B' ' A C' nên hình chiếu của A' là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Do tam giác ABC đều nên trọng tâm G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
AG là hình chiếu của A A' lên mặt phẳng ABC
Góc giữa A A' với mặt phẳng ABC là: A AG'
Gọi H là trung điểm BC.
Trang 20.2
Trang 21Trường hợp 2: Xếp 2 trong 3 học sinh lớp 12B vào 4 vị trí trống ở giữa và học sinh còn lại xếp vào
Do đó số cách xếp không có học sinh cùng lớp ngồi cạnh nhau là
Gọi Δ là phân giác trong của góc A.
Gọi D là điểm đối xứng của C qua Δ khi đó D AB
Đường thẳng CD đi qua C và vuông góc Δ nên nhận n 1;1 làm vecto chỉ phương có phương
Trang 22Vì đường thẳng Δ là đường phân giác trong nên B, C nằm khác phía với đường thẳng Δ.
Với B4; 5 ta có f B f C 6 8 48 0 nên B, C cùng phía nên không thỏa mãn.
Với B 4;7 ta có f B f C 6 8 48 0 nên B, C khác phía với đường thẳng.
Thể tích khối chóp A BCC B ' ' là:
3 2
Trang 23Số nghiệm của phương trình (*) là số giao điểm giữa đồ thị hàm số y f x' và đường thẳng y1.Dựa vào hình bên ta thấy giao tại 3 điểm 1;1 ; 1;1 ; 2;1
1
2
x x x
Đồng biến trên khoảng ; 1 và 2;; nghịch biến trên khoảng 1; 2
Hàm số đạt cực đại tại x 1 và cực tiểu tại x2
Dựa vào bảng biến thiên ta có phương trình đã cho có nghiệm khi m 0,92
Mặt khác m nguyên và m 20; 20 vì vậy m 19; 18; ; 1 nên có 19 giá trị m cần tìm.
Câu 50 Chọn đáp án D.
Ta có: 3 z z 1 3 z z 2 z1z2
Trang 2417
Trang 25Câu 2 Một nhóm gồm 6 học sinh nam và 7 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ đó ra 3 học sinh
tham gia văn nghệ sao cho luôn có ít nhất một học sinh nam
Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3, mặt bên SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
Câu 7 Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên đoạn 1;3 và có
đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x 1 và x2
B Hàm số đạt cực tiểu tại x0,x3
C Hàm số đạt cực tiểu tại x0, cực đại tại x2
D Hàm số đạt cực tiểu tại x0, cực đại tại x 1
Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm K2; 4;6, gọi
là hình chiếu vuông góc của K lên Oz, khi đó trung điểm I của có tọa độ là:
Trang 26Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1; 4 , B 3; 2 Phương trình tổng quát của đường
thẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:
A cắt nhau d1 d2 B song song với d1 d2 C trùng với d1 d2 D và d1 d2 chéo nhau
Câu 19 Cho phương trình 22x5.2x 6 0 có hai nghiệm x x1; 2 Tính P x x 1 2
A P6 B Plog 32 C Plog 62 D P2log 32
Trang 27Câu 20 Tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình 25x2.10xm2.4x 0 có hai nghiệm trái dấu là:
m m
Câu 23 Cho hàm số y f x ax3bx2cx d có đồ thị như hình bên Tất cả
các giá trị của m để phương trình f x m 1 0 có 3 nghiệm phân biệt là:
Câu 25 Cho hình nón N có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân, cạnh bên bằng 2a Tính thể tích
của khối nón N theo a.
Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I1; 2; 1 và cắt mặt phẳng
theo một đường tròn có bán kính bằng có phương trình là:
Câu 28 Cho tứ diện ABCD có AB6,CD8 Cắt tứ diện bởi một mặt phẳng song song với AB, CD để
thiết diện thu được là một hình thoi Cạnh của hình thoi đó bằng:
7
187
247
157
Câu 29 Một chiếc xe đua đang chạy 180 km/h Tay đua nhấn ga để về đích kể từ đó xe chạy với gia tốc
Hỏi rằng sau 5 s sau khi nhấn ga thì xe chạy với vận tốc bao nhiêu km/h?
2 1 / 2
a t t m s
Trang 28Câu 30 Cho hai số phức z1 1 2 ,i z2 x 4 yi với x y, Tìm cặp x y; để z2 2z1.
Câu 37 Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, bán kính R3cm, góc ở đỉnh hình nón là 120
Cắt hình nón bởi mặt phẳng qua đỉnh S tạo thành tam giác đều SAB, trong đó A, B thuộc đường tròn đáy Diện tích tam giác SAB bằng:
Trang 29Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho tám điểm A 2; 2;0 , B 3; 2;0 , C 3;3;0 , D 2;3;0,
, Hình đa diện tạo bởi tám điểm đã cho có bao nhiêu mặt
Câu 43 Cho hàm số y f x có đạo hàm trên Hàm số y f x' có đồ
thị như hình vẽ bên Đặt 2 Khẳng định nào sau đây là
Câu 45 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 16 Biết tam giác ABC
cân tại A, cạnh BC4 và 21 18; là hình chiếu của điểm B xuống AC Tìm tọa độ điểm D biết rằng
Trang 30Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 1; 2 và mặt cầu S x: 2 y2z2 9
Mặt phẳng đi qua M cắt S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất có phương trình là:
A x y 2z 2 0 B x y 2z 6 0 C x y 2z0 D x y 2z 4 0
Câu 48 Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để các
chữ số của số đó đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 0 và 1
125
7150
1891250
7375
Câu 49 Cho các số thực x, y với x0 thỏa mãn 3 1 1 Gọi m là
Trang 31Gọi H là trung điểm của ABSH ABCD.
Diện tích hình vuông ABCD là:
Trang 32Hàm số đạt cực đại tại x2 giá trị cực đại yC§ 2.
Hàm số đạt cực tiểu tại x0 giá trị cực tiểu yCT 2
Câu 8 Chọn đáp án A.
Gọi I là trung điểm của OK'
Ta có: K' 0;0;6 là hình chiếu vuông góc của K lên Oz I0;0;3
12
x x
Chiều cao h là khoảng cách giữa hai đáy h10
Diện tích xung quanh của hình trụ là:
Gọi M là trung điểm của ABM2; 1
Đường trung trực của đoạn thẳng AB đi qua M và nhận AB 2;6 làm vectơ pháp tuyến có phương trình là: 2x 2 6 y 1 0 2x6y 2 0 x 3y 1 0
Câu 14 Chọn đáp án D.
Dựa vào đáp án hoặc bảng biến thiên ta thấy hàm số có dạng y ax 4bx2c
Trang 33Ta có lim Hệ số Loại đáp án B.
x y
Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm A0; 3 c 3 Loại đáp án A
Hàm số có 3 điểm cực trị ab 0 b 0 (Vì a0) ⇒ Loại đáp án C, đáp án D thỏa mãn
Câu 15 Chọn đáp án C.
12
Đường thẳng đi qua d1 A1;0;3 và có một vectơ chỉ phương là ud1 1; 2;3
Đường thẳng d2 đi qua B0;1; 2 và có một vectơ chỉ phương là ud2 2; 4;6
log 3
x t
Trang 34Để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu x1 0 x2 thì phương trình (2) có hai nghiệm thỏa mãn
Giữ nguyên đồ thị C ở phía trên trục Ox ứng với f x 0
Bỏ phần đồ thị ở phía dưới trục Ox.
Lấy đối xứng phần bỏ đó qua Ox ứng với f x 0
Trang 35Giả sử một mặt phẳng song song với AB và CD cắt tứ diện ABCD
theo một thiết diện là hình thoi MNIK như hình vẽ trên.
Khi đó ta có:
/ / / // / / /
Trang 38Phương trình có nghiệm dương khi đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số g t t2 2t 2 với
.3
Khi cắt hình nón bởi mặt phẳng qua đỉnh S tạo thành tam giác đều
SAB nên mặt phẳng không chứa trục của hình nón.
Xét tam giác vuông SOC tại O:
Trang 39Do tam giác SAB đều:
Trang 40Các phương trình (1), (2), (3) không có nghiệm chung.
Ta có: 2 2 với nên để có 5 cực trị khi và chỉ khi (2) và (3) có hai nghiệm
Số điểm cực trị của f x bằng 2 lần số điểm cực trị (dương) của f x cộng với 1
Hàm số g x f x có 5 điểm cực trị Hàm số f x có hai cực trị dương
m S
Trang 41Đồng biến trên khoảng ;1 và 2;; nghịch biến trên khoảng 1; 2
Hàm số đạt cực đại tại x1 và cực tiểu tại m 0
Trang 42Xét tam giác SHI vuông tại H:
2
32
113
2
2
a a
Vì H là trung điểm BC nên H 3; 2
Phương trình đường thẳng AH đi qua H và vuông góc với BC là: x 3 0
Trang 43Phương trình đường thẳng BK đi qua B 2;5 và K 2; 2 là x2.
Tọa độ điểm M là giao giữa BK và đường tròn là nghiệm của hệ phương trình:
Ta có: OH OA OH lớn nhất khi và chỉ khi H A hay hình
chiếu của O lên mặt phẳng P là điểm A.
Khi đó: Mặt phẳng P đi qua A1; 1; 2 và nhận OA1; 1; 2 làm vectơ pháp tuyến
Phương trình mặt phẳng P là: x 1 y 1 2 z2 0 x y 2z 6 0
Câu 48 Chọn đáp án B.
Giả sử số chọn được có dạng: a a a1 2 6
Số phần tử của S bằng 9.105
Số phần tử không gian mẫu n 9.105
Gọi A là biến cố “Chọn được số có các chữ số đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 0 và 1”.
Trang 45Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
24.5
Trang 46Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 2;0 , B3; 1;1 , C1;1;1 Tính diện tích S của tam giác ABC.
2
Câu 11: Cho đường cong như hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn
hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số
x y x
Câu 13: Cho hàm số y f x( ) xác định, liên tục trên và có đồ thị là đường
cong như hình vẽ Hàm số y f x( ) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
A x 3 B x1
C x0 D x2
Câu 14: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh
Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:
Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB BC a
Tính góc giữa đường thẳng A’B và mặt phẳng (BCC’B’).