1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

26 bai tap he phuong trinh va dap an

17 99 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 735,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải và biện luận hệ theo m... Tìm giá trị đó.

Trang 1

Bài tập và đáp án

Bài tập 1: Giải các hệ phơng trình sau:

1

16 5

10 3

y x

y x

19 

12 3

2

8 2 3

y x y

0 6 0 2

4 2

y x y x

2

10 4

7 2

y x

y x

20

9 7

5 2

y x y

1 4 2

2 2

y x y x

3

5 2

18 5

3

y x

y x

21 

8 3

7 3

5

y x y

0 4 6 9

0 2 2 3

y x y x

4

16 5

2

6 3

4

y x

y

10 4

3

3 2

y x

y

0 4 2 4

2 2

y x y x

5

9 3 3

3 3 2

y x

y x y x

) 23 

6 3 2

y x y

18 9

2

4 2

y x y x

6

1 2 3 4

2

y x

y x

24 

5 4

3

5 2

y x y

3 3 2

y x

y x

7

5 3

7

) 1 ( 2

y x y x

x y

5 4

12 2

3

y x

y

5 2

0

y x y x

8

10 3

6

) (

5 2

y y x

y x y

6 2

5

10 2

y x

y

0 4

0 2

y x y x

9

6 3 9

2 3

y x y

6 2

5

10 2

5

y x y

3 2

3

y x

y x

10

1 3

2

7 5 2

y x

y

12 3

4

8 2 3

y x y

9 2 3

2

y x y x

11

1 2

10 3

y x

y

12 2 4

20 3 2

y x y x

x y

3 2 6

2 3

y x y x

12

3 2

3

2 3

2

y x

y

0 2 10

1 5

y x y

12 6

4

6 3 2

y x y x

13

7 3

3 2

y x

y

5 3

) ( 5 2 3

y x y x

x y

4 3

2

6 2

3

y x y x

14

5 2

7 2

y x

y

2 10 4

1 5 2

y x

y

1 2

2 2

y x y x

15

1 2

3

5 2

y x

y

 1 5 2

y x

y

15 3

5 2

y x y x

16

1 3

4

12 2

3

y x

y

8 ) (

3 5

) 1 ( 4 2

y x y

x

x y

12 2

5

8 2 3

y x y x

17

22 2

3

22 3

5

y x

y

8 2

3

1

y x y

1 3 2

5 3

2

y x

y x

18

5 2

0 3

y x

y

4 2

3 0

y x y

10 6

4

5 3 2

y x y x

Bài tập 2: Giải các hệ ph ơng trình sau:

1

5 4 2

1 1 1

y x

y

1 3 2

3 1

1

y x y x

y x y

1 2 1 3

2 2 2 1

y x

y x

2

1 5 1 2

1 3 1 2

y x

y

1 , 0 9

4

1 , 1 6 2

y x y x

y x y

3 1

2

5 3

y x y x x

y x y x x

3

1 1 3 2

2

2 1 1 2

1

y x

y

1 1 3 1

3 1 1

2

y y x

x

y y x

2 2

10 4

2 2

2 3

y x y x

y x y x

4

1 1 3 2

2

2 1 2 2

2

y x

y

15 2 5 1 6 1

4 3 1 1

y x

y

2 12

1 12

y x x

x y x y

x

Bài 3: Cho hệ phơng trình:

1 2

mx y

x my

 

 

 a) Giải hệ phơng trình khi m = 2

b) Giải và biện luận hệ phơng trình theo tham số m

c) Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm (x; y) thoả m n x - y = 1ãn x - y = 1

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

Giải:

a) Thay m = 2 vào hệ phơng trình

1 2

mx y

x my

 

 

 ta có hệ phơng trình trở thành

2 2

x y

x y

 

 

1 2

 

1 2

2 4 2

 

  

1 2

3 0

x

 

 

 

1 2.0 0

y x

 

 

1 0

y x

 Vậy với m = 2 thì hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất ( x ; y) = ( 0 ; 1)

b) Giải hệ phơng trình theo tham số m

Trang 2

Ta có

1 2

mx y

x my

 

 

1

 

2

1

2

y mx

x m m x

 

  

1

 

  

y mx

 2

1 2 1

m x

m

 

2

2

2

1 1 2 1

m

m m x

m

   

 

 

2 2

2

2 1 1 2 1

m m y

m m x

m

 

 

 

2

2

1 2 1

y

m m x

m

 

 

2

2

1 2 1 2 1

m y

m m x

m

 

 

 

 (m 1)

Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y ) = 2 2

;

  với m 1

- Xét m = 1 => Phơng trình (*) <=> 0x = 1, phơng trình này vô nghiệm nên hệ đ cho vôãn x - y = 1

nghiệm

- Xét m = - 1 => Phơng trình (*) <=> 0x = 3, phơng trình này vô nghiệm nên hệ đ cho vôãn x - y = 1

nghiệm

c) Để hệ phơng trình có nghiệm (x; y) thoả m n x - y = 1ãn x - y = 1

 2 2

1

   2 m 1 2 m  1 m2

m2m0  m m  . 1 0

0

1 0

m

m

 

 

0 1

m m



m = 0 (nhận), m = - 1 (loại) Vậy với m = 0 thì hpt trên có nghiệm thoả m n điều kiện: x - y = 1ãn x - y = 1

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

Xét hệ phơng trình

1 2

mx y

x my

 

 

 

 

1 2

Từ phơng trình  1

mx 1 y

1 y

m x

thay

1 y

m

x

vào phơng trình  2

ta có phơng trình

1

y

x

2 2

y y

x

x

x2 y y2 2xx2 y y2 2x 0 Vậy x2 y y2 2x là đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m.0

Bài 4: Cho hệ phơng trình:

 

 

1

1 2

m x y m

  

 có nghiệm duy nhất (x ; y) a) Giải hệ phơng trình khi m = 3

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

c) Giải và biện luận hệ theo m, trong trờng hợp hệ có nghiệm duy nhất tìm giá trị của m thoả m n: 2xãn x - y = 1 2 - 7y = 1

d) Tìm các giá trị của m để biểu thức

2x 3y

x y

 nhận giá trị nguyên

Giải:

Trang 3

a) Thay m = 3 vào hệ phơng trình

 

 

1

1 2

m x y m

  

 ta có hệ phơng trình trở thành

 

 

3 1 2

x y

  

  

 

2 2

x y

x y

 

 

4 2 6

2 2

x y

x y

 

 

 

3 4

2 2

x

x y

 

 

4 3 4

2 2 3

x y

  

 

4 3 4

2 2

3

x y

  

 

4 3 2 2 3

x y

 

 

4 3 1 3

x y

 

Vậy với m = 3 thì hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất ( x ; y) =

;

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

Xét hệ phơng trình

 

 

1

1 2

m x y m

  

 

 

1 2

Từ phơng trình  2

x my y  2  my 2 x y 

2 x y

m

y

 

thay

2 x y

m

y

 

vào phơng trình  1

ta có phơng trình:

1

x y

  

x y

      

 

x y

 

 

2 2

2x x y 2 x y

2 2

2x x y  2 x y 

2 2 3 2 0

xyx y   Vậy

2 2 3 2 0

xyx y   là đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

c) Giải hệ phơng trình

 

 

1

1 2

m x y m

  

 theo tham số m ta có hpt

 

 

1

1 2

m x y m

  

 

2

1 2

 

 

2

1 2

m x x m m

 

2 2 1 1 2 2

1 2

      

     

 

1 2

 

1

1

1 2

m x

m m

m

 

1

1

1 2

m x m

m

m

   

` 

 

1

1

m x

m

m m

m

 

  

 

1

1 1

m x m m

m

  

 

1

1

m x m y m

 

Trang 4

Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y ) =

1 1

;

m

- Với m = 0 thì phơng trình (*) trở thành 0x = -2 , phơng trình này vô nghiệm nên hệ đ cho vôãn x - y = 1

nghiệm

- Với m = 2 thì phơng trình (*) trở thành 0x = 0 , phơng trình này vô số nghiệm nên hệ đ choãn x - y = 1

vô số nghiệm, nghiệm tổng quát của hệ là

(xR; y  2 x)

+) Để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất (x; y) thoả m n 2xãn x - y = 1 2 - 7y = 1

2

    

2 2

2 4 2 7

1

 

 

 2m24m 2 7m m 2  m2 3m 2 0  m 2  m10

2 0

1 0

m

m

 

  

 

2 (loại) 1

m

m <=> m = 1

Vậy với m = 1 thì hệ phơng trình trên có nghiệm thoả m n điều kiện: ãn x - y = 1

2x2 - 7y = 1

d) Thay

1

m x

m

;

1

y m

vào biểu thức A =

2x 3y

x y

 ta đợc biểu thức

A =

1 1

m

m

 

 

 

=

2 2 3

1 1

m m m m

 

 

=

:

=

2

m m

 

2 2 5

2

m m

 

=

 

m

  =

5 2

2

m

Để biểu thức A =

2x 3y

x y

 nhận giá trị nguyên

5 2

2

m

 nhận giá trị nguyên 

5 2

m  nhận giá trị nguyên

 5m 2

 (m+2) là ớc của 5 Mà Ư(5) =  1; 5

2 1

2 1

2 5

2 5

m

m

m

m

 

 

  

 

 

1 2

1 2

5 2

5 2

m m m m

 

 

  

 

 

1 3 3 7

m m m m





 



 Kết hợp với điều kiện m0; m  Vậy với các giá trị 2 m  7; 3; 1;3   thì giá trị của biểu thức

2x 3y

x y

 nhận giá trị nguyên

Bài 5 Cho hệ pt:

 

 

mx y 2 2x y 1 Giải và biện luận hệ theo m.

Bài làm:

2x y 1

mx y 2

 

 

(2 m)x 3 (1) 2x y 1 (2)

 

+ Xét phơng trình (1) (2 + m)x = 3

- Nếu 2 + m = 0  m = - 2 thì phơng trình (1) có dạng 0x = 3 (3)

Trang 5

Do phơng trình (3) vô nghiệm  hệ vô nghiệm.

- Nếu 2 + m 0  m  - 2.

Thì phơng trình (1) có nghiệm duy nhất x =

3

2 m 

+ Thay x =

3

2 m  vào phơng trình (2) ta có:y = 2x – 1 =

6

2 m  - 1 =

4 m

2 m

Vậy với m  - 2 thì hệ có nghiệm duy nhất

3 x

2 m

4 m y

2 m

 

 

Tóm lại:

+) Với m = - 2 thì hệ phơng trình vô nghiệm

+) Với m  - 2 thì hệ có nghiệm duy nhất

3 x

2 m

4 m y

2 m

 

Bài 6 Tìm giá trị của m và p để hệ phơng trình

x 7 y

mx 2y p

 

 

a) Có một nghiệm duy nhất

b) Có vô số nghiệm

c) Vô nghiệm

Giải:

Thay x = 7 – y vào phơng trình thứ hai, ta có:

m(7 - y) = 2y + p <=> (m + 2)y = 7m - p (1) a) Nếu m + 2 0 <=> m 2 => Phơng trình (1) có nghiệm duy nhất nên hệ đ cho có nghiệmãn x - y = 1

duy nhất

Từ (1) => y =

7m p

m 2

 , thay vào x = 7 – y => x = 7 -

7m p

m 2

 =

14 p

m 2

Vậy khi m 2 thì hệ phơng trình có nghiệm duy nhất (

14 p

m 2

 ;

7m p

m 2

 )

b) Nếu m = - 2 => Phơng trình (1) trở thành 0.y = - 14 – p

Hệ vô số nghiệm khi: -14 – p = 0 <=> p = - 14

Vậy khi m = - 2 và p = - 14 thì hệ vô số nghiệm

c) Nếu m = - 2 và p 14 thì phơng trình(1) vô nghiệm nên hệ vô nghiệm

*) Cách khác:

Hệ phơng trình đ cho <=> ãn x - y = 1

a) Hệ có nghiệm duy nhất <=>

  

b) Hệ vô số nghiệm <=>

p

=> m = - 2, p = - 14

Trang 6

c) Hệ vô nghiệm <=>

p

=> m = - 2, p  14

Bài 7 : Phơng pháp:

Cho hệ phơng trình :

    

ax by c (1)

a x b y c (2)

Tìm giá trị tham số để hệ phơng trình có nghiệm

0 0

x x

y y

Cách 1:

Thay x = x0; y = y0 lần lợt vào (1) và giải

Thay x = x0; y = y0 lần lợt vào (2) và giải

Cách 2: Thay x = x0; y = y0 vào cả hai phơng trình và giải hệ phơng trình chứa ẩn là tham số

Bài8 : Cho hệ phơng trình

Tìm n để hệ có nghiệm (x; y) = (1; - 2)

Giải: Thay (x; y) = (2; 1) vào (1) ta có:

3 – 2.(- 2) = 7 3 + 4 = 7 (luôn đúng với mọi n)

Vậy (2; 1) là nghiệm của (1)

Thay (x; y) = (1; -2) vào (2) ta có:

(5n + 1) + 2.(n - 2) = n2 – 4n – 3

 7n – 3 = n2 – 4n – 3  n(n –11) = 0 

 

n 0

n 11

Vậy với n = 0 hoặc n = 11 thì hệ đãn x - y = 1 cho có nghiệm (x; y) = (1; - 2)

Bài 9 Cho hệ phơng trình

2

2

1 5m(m 1)x my (1 2m) (1)

3

Tìm m để hệ có 1 nghiệm duy nhất (x = 1; y = 3)

Giải:

Thay x = 1; y = 3 vào (1) ta có:

5m2 – 5m + m = 1 – 4m + 4m2  m2 = 1 

m 1

 

 (I) Thay x = 1; y = 3 vào (2) ta có:

4m + 6 = m2 + 3m + 6  m(m – 1) = 0 

m 0

m 1

 (II)

Từ (I) và (II)  Với m = 1 thì hệ pt có nghiệm (x = 1 ; y = 3)

Bài 10 Cho hệ phơng trình :

2mx (n 2)y 9 (m 3)x 2ny 5 Tìm m; n để hệ có nghiệm (x = 3; y = - 1)

Giải: Thay x = 3; y = - 1 vào hệ pt ta có:

(m 3).3 2n.( 1) 5

6m (n 2).( 1) 9

3m 2n 4 12m 2n 14

 

m 2

n 5

 Vậy với m = 2 và n = 5 thì hệ có nghiệm (x = 3; y = - 1)

Trang 7

Bài 11 Cho hệ phơng trình

 

3mx (m 5)y (m 1)(m 1) (2) (I)

Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) thoả mãn x - y = 1n :

4x – 2y = - 6 (3) Giải:

Điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất:

3(m + 5) + 6m 0  m

5 3

Do (x; y) là nghiệm của hệ phơng trình (I) và thoả mãn x - y = 1n (3)

 (x; y) là nghiệm của (1), (2), (3)

Kết hợp (1) và (3) ta có:

3x 2y 8 4x 2y 6

 

 

x 2

y 1





 Thay x = - 2, y = -1 vào phơng trình (2) ta đợc:

6m – (m +5) = m2 - 1  m2 – 5m + 4 = 0

m 1

m 4

 

 (thỏa m n mãn x - y = 1

5 3

)

Vậy m = 1 hoặc m = 4 thì hệ (I) có nghiệm thoả mãn x - y = 1n 4x – 2y = - 6

Bài 12 Cho hệ phơng trình

mx y 5 (1) 2mx 3y 6 (2)

 

 

Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn x - y = 1n:

(2m – 1)x + (m + 1)y = m (3) Giải:

Điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất: m.32.m  m  0.

Từ (1)  y = 5 – mx Thay vào (2) ta có:

2mx + 3(5 - mx) = 6  x =

9

m (m0)

Thay x =

9

m vào y = 5 – mx ta có: y = 5 -

9m

m = - 4

Vậy với m0 hệ (I) có nghiệm x =

9

m; y = - 4

Thay x =

9

m; y = - 4 vào phơng trình (3) ta đợc:

(2m – 1)

9

m+ (m + 1)(- 4) = m

 18 -

9

m - 4m – 4 = m  5m2 – 14m + 9 = 0

 (m – 1).(5m – 9) = 0 

m 1 9 m 5

 

(thoả mãn x - y = 1n m0)

Vậy với m = 1 hoặc m =

9

5 thì hệ (I) có nghiệm duy nhất thoả mãn x - y = 1n (2m – 1)x + (m + 1)y = m

Trang 8

Bài 13 Cho hệ pt:

 

(m 2)x 2y 5

mx y 1 Tìm mZ để hệ có nghiệm duy nhất là các số nguyên

Giải:

Từ (2) ta có: y = mx – 1 Thay vào (1) ta đợc:

(m + 2)x + 2(mx - 1) = 5  3mx + 2x = 7

 x.(3m + 2) = 7 (m 

2 3

)  x = 

7 3m 2.

Thay vào y = mx – 1  y = 

7 3m 2.m – 1  y =

4m 2 3m 2

Để xZ  

7 3m 2 Z  3m + 2  Ư(7) = 7; 7;1; 1  

+) 3m + 2 = - 7 m = - 3

+) 3m + 2 = 7 m =

5

3 Z (loại)

+) 3m + 2 = 1 m =

1 3

 Z

 (loại)

+) 3m + 2 = -1 m = - 1

Thay m = - 3 vào y =

4m 2 3m 2  y = 2 (t/m)

Thay m = - 1 vào y =

4m 2 3m 2  y = 6 (t/m) Kết luận: mZ để hệ có nghiệm nguyên là m = -3 hoặc m = -1

Bài 14 Cho hệ phơng trình :

(m 3)x y 2

mx 2y 8

  

 

Tìm m để hệ có nghiệm nguyên

Giải:

Từ (1) ta có y = 2 – (m – 3).x  y = 2 – mx + 3x

Thay vào (2) ta có: mx + 2.(2 – mx + 3x) = 8 - mx + 6x = 4

 x.(6- m) = 4 (m 6)

 x =

4

6 m  Thay vào y = 2 – (m – 3).x ta có: y =

24 6m

6 m

Để xZ 

4

6 m  Z  6 - m  Ư(4) =  1; 1;2; 2;4; 4    

+) 6 – m = 1  m = 5

+) 6 – m = -1 m = 7

+) 6 – m = 2  m = 4

+) 6 – m = - 2 m = 8

+) 6 – m = 4 m = 2

+) 6 – m = - 4 m = 10

Thay m = 5 vào y =

24 6m

6 m

  y = - 6 (t/m)

Trang 9

Thay m = 7 vào y =

24 6m

6 m

  y = 18 (t/m)

Thay m = 4 vào y =

24 6m

6 m

  y = 0 (t/m)

Thay m = 8 vào y =

24 6m

6 m

  y = 17 (t/m)

Thay m = 2 vào y =

24 6m

6 m

  y = 3 (t/m)

Thay m = 10 vào y =

24 6m

6 m

  y = 9 (t/m)

Kết luận: Để hệ có nghiệm nguyên thì m  5;7;4;8;2;10

Bài 15 Cho hệ phơng trình :

2 2

mx y m 2x my m 2m 2

a) Chứng minh rằng hệ phơng trình luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

b) Tìm m để biểu thức: x2 + 3y + 4 nhận GTNN Tìm giá trị đó

Giải:

a) Xét hai trờng hợp

Trờng hợp 1: m = 0 => Hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là

(x ; y) = (1 ; 0) Trờng hợp 2: m  0, hệ phơng trình có nghiệm duy nhất

<=>

a '  b ' hay ab 'a ' b <=> m.m ( 1).2 <=> m2 + 2  0

Do m2  0 với mọi m  m2 + 2 > 0 với mọi m

Hay m2 + 2  0 với mọi m

Vậy hệ phơng trình luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

b) Rút y từ (1) ta có: y = mx – m2 (3)

Thế vào (2) ta đợc

2x + m(mx – m2) = m2 + 2m +2  2x + m2x – m3 = m2 + 2m +2

 2x + m2x = m3 + m2 + 2m +2 x(2 + m2)=(m3 + 2m) + (m2 + 2)

 x(2 + m2) =(m + 1)(m2 + 2) do m2 + 2 0

 x = m + 1

Thay vào (3)  y = m.(m + 1) – m2 = m

Thay x = m + 1; y = m vào x2 + 3y + 4 ta đợc:

x2 + 3y + 4 = (m + 1)2 + 3m + 4 = m2 + 5m + 5

= (m2 + 2

5 25 5

2  4  4

=

2

(m )

Do

2

5

2

Vậy Min(x2 + 3y + 4) =

5 4

 khi m =

5 2

Bài 16 Cho hệ phơng trình :

2 2

3mx y 6m m 2 (1) 5x my m 12m (2)

Tìm m để biểu thức: A = 2y2 – x2 nhận GTLN Tìm giá trị đó

Giải:

Từ (1) ta có: y = 3mx - 6m2 + m + 2 Thay vào (2) ta có:

5x + m.( 3mx - 6m2 + m + 2) = m2 +12m

(1)

(2)

Trang 10

 x.(5 + 3m2) = 6m3 + 10m (5 + 3m2 0 với mọi m)

3

2

6m 10m

3m 5

Thay x = 2m vào y = 3mx - 6m2 + m + 2 ta đợc y = m + 2

Thay x = 2m ; y = m + 2 vào A ta đợc:

A = 2(m + 2)2 – (2m)2 = -2(m2 – 4m – 4)

A = - 2(m2 – 4m + 4 – 8)

= - 2(m2 – 4m + 4) +16

= 2(m 2) 2 1616 Do 2(m 2) 2 0 m

Vậy MaxA = 16 khi m = 2

Bài 17 Biết cặp số (x ; y) là nghiệm của hệ phơng trình

x y m

 

H y tìm giá trị của tham số m để biểu thức P = xy + 2(x + y) đạt giá trị nhỏ nhất.ãn x - y = 1

Hớng dẫn: Biến đổi hệ phơng trình trên trở thành:

2

x y m

xy m 3

 

Hệ phơng trình có nghiệm

<=>

m 4(m  3)3m 12 2m2

Khi đó P =

2

(m 1)  44

Vậy MinP = - 4 <=> m = - 1 (thỏa m n ãn x - y = 1 2m2)

Bài 18 Giả sử (x ; y) là nghiệm của hệ phơng trình

x y 2a 1

  

Xác định giá trị của tham số a để hệ thỏa m n tích xy đạt giá trị nhỏ nhất; lớn nhất ?ãn x - y = 1

Hớng dẫn: Biến đổi hệ phơng trình trên trở thành:

2

x y 2a 1 3a 6a 4 xy

2

  

Hệ phơng trình có nghiệm <=>

Ta có xy =

2

3 (a 1) 1

Với

2 2

=> xy 3  3 2  1 11 3 2

Với

2 2

Ngày đăng: 22/02/2020, 22:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w