Phương pháp chứng từ kế toán phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và thực sự hoàn thành theo thời gian và địa điểm phát sinh của nghiệp vụ kinh tế vào các bản chứng từ kế toán và vật mang tin theo các quy định của Luật kế toán Việt Nam gọi lập chứng từ kế toán. Tham khảo bài viết để hiểu hơn về phương pháp chứng từ kế toán.
Trang 1N I DUNG PH Ộ ƯƠ NG PHÁP CH NG T K TOÁN Ứ Ừ Ế
Phương pháp ch ng t k toán ph n ánh các nghi p v kinh t phát sinh và th c s hoànứ ừ ế ả ệ ụ ế ự ự thành theo th i gian và đ a đi m phát sinh c a nghi p v kinh t vào các b n ch ng t kờ ị ể ủ ệ ụ ế ả ứ ừ ế toán và v t mang tin theo các quy đ nh c a Lu t k toán Vi t Nam g i l p ch ng t k toán.ậ ị ủ ậ ế ệ ọ ậ ứ ừ ế Tham kh o bài vi tả ế đ hi u h n v phể ể ơ ề ương pháp ch ng t k toán.ứ ừ ế
I. C s hình thành phơ ở ương pháp ch ng t k toánứ ừ ế
Trong quá trình ho t đ ng c n th c hi n ch c năng c a đ n v đã di n ra thạ ộ ầ ự ệ ứ ủ ơ ị ễ ường xuyên các
ho t đ ng kinh t , tài chính khác nhau nh ng đ a đi m và th i gian khác nhauạ ộ ế ở ữ ị ể ờ
Nh ng ho t đ ng kinh t tài chính này đã gây nên s bi n đ ng, thay đ i v ph m vi, quy môữ ạ ộ ế ự ế ộ ổ ề ạ
và hình thái c a tài s n trong đ n v ủ ả ơ ị
Trang 2Đ ph c v vi c đi u hành và qu n lý có hi u qu các ho t đ ng đ n v , th c hi n tính toánể ụ ụ ệ ề ả ệ ả ạ ộ ơ ị ự ệ kinh t , ki m tra vi c b o v , s d ng tài s n, ki m tra các ho t đ ng kinh t tài chính, h chế ể ệ ả ệ ự ụ ả ể ạ ộ ế ạ toán k toán đã xây d ng nh ng phế ự ữ ương pháp khoa h c trong đó cóọ phương pháp ch ng t kứ ừ ế toán
II. Ý nghĩa c a phủ ương pháp ch ng tứ ừ
Thích ng v i tính đa d ng và bi n đ ng liên t c c a đ i tứ ớ ạ ế ộ ụ ủ ố ượ h ch toán k toánng ạ ế , có khả năng theo sát t ng nghi p v , sao ch p nguyên hình các nghi p v đó trên các b n ch ng từ ệ ụ ụ ệ ụ ả ứ ừ
đ làm c s cho công tác h ch toán k toán, x lý thông tin t các nghi p v đóể ơ ở ạ ế ử ừ ệ ụ
Là phương ti n thông tin h a t c ph c v công tác lãnh đ o nghi p v đ n v h ch toán vàệ ỏ ố ụ ụ ạ ệ ụ ở ơ ị ạ phân tích kinh tế
Theo sát các nghi p v kinh t phát sinh (v quy mô, th i gian, đ a đi m, trách nhi m v tệ ụ ế ề ờ ị ể ệ ậ
ch t c a c a đ i tấ ủ ủ ố ượng có liên quan)
Ý nghĩa c a phủ ương pháp ch ng t còn đứ ừ ược th hi n qua tính pháp lý c a ch ng t k toánể ệ ủ ứ ừ ế
Ch ng t k toánứ ừ ế là c s pháp lý cho m i s li u, tài li u k toánơ ở ọ ố ệ ệ ế
Ch ng t k toán là c s pháp lý cho v c ki m tra tình hình ch p hành các chính sách, chứ ừ ế ơ ở ệ ể ấ ế
đ , th l kinh t tài chínhộ ể ệ ế
Ch ng t k toán là c s pháp l cho vi c gi i quy t m i s tranh ch p, khi u t v kinhứ ừ ế ơ ở ỳ ệ ả ế ọ ự ấ ế ố ề
t , tài chính, th c hi n ki m tra kinh t , ki m tra k toán trong đ n v ế ự ệ ể ế ể ế ơ ị
III. N i dung phộ ương pháp ch ng tứ ừ
Phương pháp ch ng t k toán là phứ ừ ế ương pháp thông tin và ki m tra s phát sinh và hoànể ự thành c a các nghi p v kinh t , qua đó thông tin v ki m tra v hình thái c a s bi n đ ngủ ệ ụ ế ề ể ề ủ ự ế ộ
c a t ng đ i tủ ừ ố ượng k toán c thế ụ ể
Phương pháp ch ng t đứ ừ ượ ấc c u thành b i hai y u tở ế ố
H th ng b n ch ng t k toánệ ố ả ứ ừ ế
Trang 3K ho ch luân chuy n ch ng t ế ạ ể ứ ừ
1. H th ng b n ch ng t ệ ố ả ứ ừ
1.1 Khái ni m và các y u t c a b n ch ng tệ ế ố ủ ả ứ ừ
Ch ng t là phứ ừ ương ti n ch ng minh b ng gi y t v s phát sinh và hoàn thành c a nghi pệ ứ ằ ấ ờ ề ự ủ ệ
v kinh t tài chính t i m t hoàn c nh (không gian và th i gian) nh t đ nhụ ế ạ ộ ả ờ ấ ị
Hay nói cách khác, ch ng t k toán là nh ng gi y t và v t mang tin ph n ánh nghi p vứ ừ ế ữ ấ ờ ậ ả ệ ụ kinh t , tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn c ghi s k toánế ứ ổ ế
B n ch ng t là ch ng minh v tính h p pháp đ ng th i là phả ứ ừ ứ ề ợ ồ ờ ương ti n thông tin v k t quệ ề ế ả
c aủ nghi p v kinh tệ ụ ế
1.2 N i dung c a b n c ng tộ ủ ả ứ ừ
N i dung c a b n ch ng t g m hai y u t : Y u t c b n và y u t b sungộ ủ ả ứ ừ ồ ế ố ế ố ơ ả ế ố ổ
a. Y u t c b nế ố ơ ả
Các y u t c b n: Là các y u t b t bu c ph i có trong t t c các lo i ch ng t , là căn cế ố ơ ả ế ố ắ ộ ả ấ ả ạ ứ ừ ứ
ch y u đ m b o s ch ng minh v tính h p pháp, h p l c a ch ng t , là c s đ ch ngủ ế ả ả ự ứ ề ợ ợ ệ ủ ứ ừ ơ ở ể ứ
t th c hi n ch ng năng thông tin v k t qu các nghi p v bao g m: ừ ự ệ ứ ề ế ả ệ ụ ồ
Tên ch ng tứ ừ
Tên, đ a ch c a đ n v , cá nhân có liên quan đ n nghi p vị ỉ ủ ơ ị ế ệ ụ
Ngày và s ch ng tố ứ ừ
N i dung kinh t c a nghi p vộ ế ủ ệ ụ
Quy mô nghi p v v s lệ ụ ề ố ượng, giá trị
Tên, ch ký c a nh ng ngữ ủ ữ ười ch u trách nhi m thi hành và phê duy t nghi p vị ệ ệ ệ ụ
b. Y u t b sungế ố ổ
Trang 4Các y u t b sung: Là các y u t có vai tr thông tin thêm nh m làm rõ các đ c đi m cá bi tế ố ổ ế ố ằ ặ ể ệ
c a t ng lo i nghi p v hay góp ph n gi m nh ho c đ n gi n hóa công tác k toánủ ừ ạ ệ ụ ầ ả ẹ ặ ơ ả ế
Các y u t b sung g m: Phế ố ổ ồ ương th c thanh toán, th i gian b o hành, quan h c a ch ng tứ ờ ả ệ ủ ứ ừ
đ n các lo i s sách k toán, tài kho n,… ế ạ ổ ế ả
1.3 Phân lo i ch ng t k toánạ ứ ừ ế
– Theo công d ng c a ch ng tụ ủ ứ ừ
Ch ng t m nh l nh: L nh chi, l nh xu t khoứ ừ ệ ệ ệ ệ ấ
Ch ng t th c hi n: Phi u chi, phi u xu t kho, hóa đ n,…ứ ừ ự ệ ế ế ấ ơ
Ch ng t th t c: Ch ng t ghi s , b ng kê ch ng t ,…ứ ừ ủ ụ ứ ừ ổ ả ứ ừ
Ch ng t liên h p: L nh kiêm phi u xu t, hóa đ n kiêm phi u xu t kho, phi u xu tứ ừ ợ ệ ế ấ ơ ế ấ ế ấ kho kiêm v n chuy n n i b ,… ậ ể ộ ộ
– Theo th i đi m l p ch ng tờ ể ậ ứ ừ
Ch ng t bên trong: B ng kê thanh toán lứ ừ ả ương, biên b n kim kê, phi u báo làm thêmả ế giờ
Ch ng t bên ngoài: Hóa đ n nh n t ngứ ừ ơ ậ ừ ười bán, các ch ng ngân hàng…ứ
– Theo m c đ khái quát c a ch ng tứ ộ ủ ứ ừ
Ch ng t ban đ u: Ch ng t g c, ch ng t tr c ti p.ứ ừ ầ ứ ừ ố ứ ừ ự ế
Ch ng tứ ừ t ng h p: B ng kê ch ng t g c…ổ ợ ả ứ ừ ố
– Theo s l n ghi trên ch ng tố ầ ứ ừ
Ch ng t ghi m t l nứ ừ ộ ầ
Ch ng t ghi nhi u l nứ ừ ề ầ
– Theo n i dung kinh t c a nghi p vộ ế ủ ệ ụ
Trang 5Ch ng t v ti nứ ừ ề ề
Ch ng t v TSCĐứ ừ ề
Ch ng t v lao đ ng, ti n lứ ừ ề ộ ề ương
Ch ng t v v t tứ ừ ề ậ ư
Ch ngứ t v tiêu thừ ề ụ
Ch ng t thanh toán v i ngân sáchứ ừ ớ
– Theo tính c p bách c a nghi p vấ ủ ệ ụ
Ch ng t bình thứ ừ ường
Ch ng t báo đ ngứ ừ ộ
2. Luân chuy n ch ng t ể ứ ừ
Khái ni m:ệ Luân chuy n ch ng t là s v n đ ng c a ch ng t t giai đo n này sang giaiể ứ ừ ự ậ ộ ủ ứ ừ ừ ạ
đo n khác k ti p nhauạ ế ế
Các giai đo n c a quá trình luân chuy nạ ủ ể
L p ch ng t ho c ti p nh n ch ng t đã l p t bên ngoàiậ ứ ừ ặ ế ậ ứ ừ ậ ừ
Ki m tra ch ng t v n i dung và hình th cể ứ ừ ề ộ ứ
S d ng đ ghi s , ch đ o nghi p vử ụ ể ổ ỉ ạ ệ ụ
B o qu n và s d ng l i ch ng t trong k h ch toán ả ả ử ụ ạ ứ ừ ỳ ạ
L u tr ch ng t (theo th i gian quy đ nh), h y ch ng t (khi h t h n l u tr )ư ữ ứ ừ ờ ị ủ ứ ừ ế ạ ư ữ
Trang 6K ho ch luân chuy n ch ng t : K ho ch luân chuy n ch ng t là trình t đế ạ ể ứ ừ ế ạ ể ứ ừ ự ược thi t kế ế
l p s n cho quá trình v n đ ng c a m i lo i ch ng t nh m phát huy đ u đ ch c năngặ ẵ ậ ộ ủ ỗ ạ ứ ừ ằ ầ ủ ứ thông tin và ki m tra c a ch ng tể ủ ứ ừ
N i dung c b nộ ơ ả
Xác đ nh các khâu v n đ ng c a ch ng tị ậ ộ ủ ứ ừ
Xác đ nh n i dung công vi c và đ dài th i gian c a t ng khâuị ộ ệ ộ ờ ủ ừ
Xác đ nh ngị ười ch u trách nhi m c a t ng khâu.ị ệ ủ ừ