1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGAN HANG CAU HOI LOP 12

33 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 434,5 KB
File đính kèm NGAN HANG CAU HOI LOP 12.rar (70 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ 12 A. LỊCH SỬ THẾ GIỚI TỪ 1945 2000 Bài 1: Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai Câu 2. Mục đích chủ yếu nhất của Liên hợp quốc là: A. Duy trì hòa bình an ninh thế giới B. Duy trì hòa bình an ninh khu vực C. Phát triển mối quan hệ hữu nghị hợp tác kinh tế giữa các nước thành viên D. Giúp đỡ các nước thành viên phát triển văn hóa thương mại Câu 11. Tại sao ngày 24 tháng 10 năm 1945 là ngày tổ chức Liên Hợp Quốc chính thức thành lập A. Ngày Quốc hội các quốc gia thành viên phê chuẩn Hiến chương Liên Hợp Quốc, bản Hiến chương chính thức có hiệu lực. B. Ngày kết thúc Hội nghị Sanphranxixcô để bàn về việc thành lập Liên Hợp Quốc. C. Ngày 50 nước tham gia Hội nghị Sanphranxixcô tuyên bố thành lập Liên Hợp Quốc. D. Ngày bắt đầu Hội nghị Sanphranxixcô để bàn về việc thành lập Liên Hợp Quốc. Câu 12. Để nhanh chóng kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai, ba cường quốc Anh, Mỹ, Liên Xô đã thống nhất mục tiêu A. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật Bản. B. Sử dụng bom nguyên tử. C. Liên Xô tấn công phát xít Đức tại Béclin. D. Anh và Mỹ sẽ cùng Liên Xô tấn công phát xít Đức tại Châu Âu. Câu 27. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên Hợp Quốc A.Quyền bình đẳng giữa các quốc gia và quyền dân tộc tự quyết B.Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước C. Nguyên tắc nhất trí giữa năm cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc D. Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa xã hội Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu. Bài 3. Các nước Đông Bắc Á Câu 11. Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỷ XX đến nay A. Thực hiện đượng lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc. B. Bắt tay với Mỹ chống lại Liên Xô. C. Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam. D. Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới Câu 12. Ý nghĩa nào dưới đây của sự ra đời nhà nước CHND Trung Hoa mang tầm vóc quốc tế A. giải phóng gần ¼ dân số thế giới khỏi ách áp bức bóc lột. B. Kết thúc hơn 100 thống trị của đế quốc phong kiến. C. Tăng cường lực lượng của CNXH thế giới và sức mạnh của phong trào GPDT. D. đưa nhân dân Trung Quốc vào kỷ nguyên độc lập, tự do và tiến lên xây dựng CNXH. Câu 17: Năm 1978 Trung Quốc tiến hành công cuộc cải cách, mở cửa để xây dựng Chủ nghĩa xã hội A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội màu sắc Trung Quốc. B. Xây dựng chủ nghĩa xã hội hương sắc Trung Quốc. C. Xây dựng chủ nghĩa xã hội thanh sắc Trung Quốc. D. Xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc Câu 19. Tính đến năm 2016, Trung Quốc được xếp là nước có nền kinh tế lớn bao nhiêu thế giới A. thứ nhất. B. thứ hai C. thứ ba. D. thứ tư Câu 20. Ở khu vực Đông Bắc Á, quốc gia (vùng lãnh thổ) theo thể chế XHCN là A. Trung Quốc. B. Triều Tiên. C. Nhật Bản. D. Hồng Công.

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ 12

A LỊCH SỬ THẾ GIỚI TỪ 1945 - 2000

Bài 1: Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai

Câu 2 Mục đích chủ yếu nhất của Liên hợp quốc là:

A Duy trì hòa bình an ninh thế giới

B Duy trì hòa bình an ninh khu vực

C Phát triển mối quan hệ hữu nghị hợp tác kinh tế giữa các nước thành viên

D Giúp đỡ các nước thành viên phát triển văn hóa thương mại

Câu 11 Tại sao ngày 24 tháng 10 năm 1945 là ngày tổ chức Liên Hợp Quốc chính thức thành lập

A Ngày Quốc hội các quốc gia thành viên phê chuẩn Hiến chương Liên Hợp Quốc, bản Hiến chương chính thức có hiệu lực.

B Ngày kết thúc Hội nghị Sanphranxixcô để bàn về việc thành lập Liên Hợp Quốc

C Ngày 50 nước tham gia Hội nghị Sanphranxixcô tuyên bố thành lập Liên Hợp Quốc

D Ngày bắt đầu Hội nghị Sanphranxixcô để bàn về việc thành lập Liên Hợp Quốc

Câu 12 Để nhanh chóng kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai, ba cường quốc Anh, Mỹ, Liên Xô đã thống nhất mục tiêu

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật Bản.

B Sử dụng bom nguyên tử

C Liên Xô tấn công phát xít Đức tại Béclin

D Anh và Mỹ sẽ cùng Liên Xô tấn công phát xít Đức tại Châu Âu

Câu 27 Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên Hợp Quốc

A.Quyền bình đẳng giữa các quốc gia và quyền dân tộc tự quyết

B.Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước

C Nguyên tắc nhất trí giữa năm cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc

D Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa - xã hội

Bài 2 Liên Xô và các nước Đông Âu.

Bài 3 Các nước Đông Bắc Á

Câu 11 Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỷ XX đến nay

A Thực hiện đượng lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc

B Bắt tay với Mỹ chống lại Liên Xô

C Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam

D Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới

Câu 12 Ý nghĩa nào dưới đây của sự ra đời nhà nước CHND Trung Hoa mang tầm vóc quốc tế

A giải phóng gần ¼ dân số thế giới khỏi ách áp bức bóc lột

B Kết thúc hơn 100 thống trị của đế quốc phong kiến

C Tăng cường lực lượng của CNXH thế giới và sức mạnh của phong trào GPDT.

D đưa nhân dân Trung Quốc vào kỷ nguyên độc lập, tự do và tiến lên xây dựng CNXH

Trang 2

Câu 17: Năm 1978 Trung Quốc tiến hành công cuộc cải cách, mở cửa để xây dựng Chủ nghĩa xã hội

A Xây dựng chủ nghĩa xã hội màu sắc Trung Quốc

B Xây dựng chủ nghĩa xã hội hương sắc Trung Quốc

C Xây dựng chủ nghĩa xã hội thanh sắc Trung Quốc

D Xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc

Câu 19 Tính đến năm 2016, Trung Quốc được xếp là nước có nền kinh tế lớn bao nhiêu thế giới

Câu 20 Ở khu vực Đông Bắc Á, quốc gia (vùng lãnh thổ) theo thể chế XHCN là

A Trung Quốc B Triều Tiên.

C Nhật Bản D Hồng Công

Bài 4 Đông Nam Á và Ấn Độ.

Câu 3: Ngay sau khi chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, nhiều nước ở Đông Nam Á

đã giành được chính quyền từ tay

A phát xít Nhật. B thực dân Pháp

Câu 6: Quốc gia ở Đông Nam Á được gọi là nhà nước triệu voi là

Câu 14: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời trong bối cảnh

A khi Mĩ bắt đầu chiến tranh xâm lược Việt Nam

B khi Mĩ đã rút khỏi cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam

C sau khi các nước đã giành được độc lập.

D sau khi các nước đã phát triển mạnh

Câu 16: Nội dung nào không có trong nguyên tắc hoạt động của ASEAN

A Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

B Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau

C Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực

D Chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước lớn.

Câu 18: Sự khởi sắc của ASEAN được đánh dấu bằng sự kiện

A các nước ký hiệp ước thân thiện và hợp tác.

B các nước ký hiệp ước về an ninh, chính trị

C các nước ký hiệp ước hữu nghị và hợp tác

D các nước ký hiệp ước đối thoại và hợp tác

Câu 20: thành tựu lớn nhất của ASEAN trong những năm 90 của thế kỷ XX là

A giải quyết vấn đề Campuchia B mở rộng hợp tác giữa các nước

C mở rộng hợp tác với các nước Á- Âu D mở rộng thành viên.

Câu 21: Năm 2007, các nước ASEAN đã thông qua bản Hiến chương ASEAN nhằm

A tăng cường hợp tác giữa các nước thành viên

B xây dựng ASEAN thành một cộng đồng vững mạnh.

C đẩy mạnh hợp tác quốc tế

Trang 3

D xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, ổn định và phát triển.

Câu 22: Mục tiêu quan trọng nhất của ASEAN hiện nay

A Xây dựng thành công cộng đồng ASEAN.

B Thúc đẩy các mối quan hệ hữu nghị hợp tác giữa các nước thành viên

C Hợp tác có hiệu quả trên lĩnh vực chính trị

D Hợp tác có hiệu quả trên lĩnh vực kinh tế, văn hóa

Câu 23: Vì sao khi ASEAN mới thành lập, Việt Nam coi đây là tổ chức quân sự?

A Vì ASEAN hoạt động không hiệu quả

B Vì có 2 nước tham gia sáng lập ASEAN là đồng minh của Mĩ.

C Vì mục tiêu của ASEAN không rõ ràng

D Vì nhiều nước trong khu vực vẫn chưa giành được độc lập

Bài 5 Châu Phi và khu vực Mĩ Latinh

Câu 17: Tình hình Mĩlatinh ở đầu thế kỉ XX là:

A.Nhiều nước Mĩlatinh giành được độc lập

B.Mĩ La tinh vẫn là hệ thống thuộc địa chủ yếu của Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha

C.Mĩ La tinh trở thành thuộc địa kiểu mới của ĐQ Mĩ.

D.Cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân ở Mĩlatinh bước vào giai đoạn quyết liệt nhất

Câu 18: Sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi và MĩLatinh sau chiến tranh thế giới thứ hai.

A.Châu Phi đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân cũ; Mĩ latinh đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân mới.

B.Châu Phi đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân mới Mĩ La tinh đấu tranh chống chủ nghĩathực dân cũ

C.Hình thức đấu tranh chủ yếu ở châu Phi là đấu tranh vũ trang; Mĩlatinh là đấu tranh chínhtrị

D Hình thức đấu tranh chủ yếu ở châu Phi là đấu tranh chính trị; Mĩlatinh là đấu tranh vũ trang.

Câu 20: Thắng lợi của cuộc cách mạng nước nào đã làm cho hệ thống xã hội chủ nghĩa mở rộng sang Tây Bán Cầu.

A.Trung Quốc B Cuba C Việt Nam D Ai Cập

Bài 6 Nước Mĩ

Câu 1: Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển nhảy vọt của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai

A Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú

B Dựa vào thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật của thế giới.

C Quân sự hoá nền kinh tế để buôn bán vũ khí, phương tiện chiến tranh

D Trình độ tập trung sản suất và tập trung tư bản cao

Câu 4: Trong khoảng hai thập kỉ đầu sau chiến tranh thế giới thứ hai, xuất hiện trung tâm kinh tế - tài chính nào?

A Mĩ, Tây Âu Anh B Mĩ, Tây Âu, Liên Xô

C Liên Xô, Trung Quốc, Nhật Bản D Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản.

Câu 7: Nguyên nhân nào không tạo điều kiện cho nền kinh tế Mĩ phát triển sau chiến tranh thế giới thứ hai

Trang 4

A Không bị chiến tranh tàn phá.

B Được yên ổn sản xuất và buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến

C Tập trung sản xuất và tư bản cao

D Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước

Câu 14: Nội dung “Chiến lược toàn cầu” của Mĩ nhằm mục tiêu cơ bản nào?

A Ngăn chặn, đẩy lùi rồi tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa.

B Duy trì hòa bình, an ninh thế giới

C Duy trì hòa bình, an ninh khu vưc

D Ủng hộ phong trào cách mạng thế giới

Bài 7 Tây Âu

Câu 1 Để khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã:

A Quốc hữu hóa các xí nghiệp

B Thực hiện cải cách ruộng đất

C Nhận viện trợ của Mĩ theo kế hoạch Mac San.

D Đẩy mạnh buôn bán với các nước Đông Âu

Câu 2 Để nhận được viện trợ của Mĩ các nước Tây Âu phải:

A Liên kết lại với nhau

B Đàn áp phong trào đấu tranh của công nhân, nhân dân lao động

C Tuân theo những điều kiện do Mĩ đặt ra.

D Sử dụng viện trợ của Mĩ vào việc phát triển kinh tế

Câu 4 Trong bối cảnh "Chiến tranh lạnh" gay gắt giữa hai phe, các nước Tây Âu đã

A Tham gia khối quân sự NaTo do Mĩ lập ra.

B Thực hiện chính sách tập trung, không chạy đua vũ trang

C Đấu tranh đòi Mĩ phải giải trừ quân bị

D Thành lập khối liên minh quân sự riêng chống lại Mĩ và các nước khác

Câu 5 Từ 1945 đến 1950 các nước Tây Âu thực hiện chính sách:

A Không liên minh với nước nào

B Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

C Chỉ liên minh trong nội bộ các nước Tây Âu

D Xâm lược hoặc thống trị trở lại các nước thuôc địa

Câu 6 Đến cuối thập kỷ 90 của thế kỷ XX, EU trở thành tổ chức liên kết lớn nhất hành tinh về:

A Quân sự và chính trị B Chính trị và kinh tế.

C Văn hóa - khoa học kỹ thuật D Quân sự và kinh tế

Câu 15 Quá trình liên kết khu vực ở Tây Âu diễn ra mạnh mẽ vì

A Tây Âu muốn thoát khỏi sự khống chế của Mĩ.

B Tây Âu chịu sự cạnh tranh, quyết liệt của Liên Xô và các nước Đông Âu

C Tây Âu bị sự cạnh tranh quyết liệt của Mĩ và Nhật Bản

Trang 5

D Các nước Tây Âu có chung một nền văn hóa, gần nhau về địa lí.

Câu 16 Sự kiện mở đầu đánh dấu sự liên kết kinh tế giữa các nước Tây Âu là:

A Sự thành lập "cộng đồng kinh tế Châu Âu"

B Sự thành lập "cộng đồng than - thép Châu Âu".

C Sự thành lập "cộng đồng năng lượng nguyên tử Châu Âu"

D Sự thành lập "cộng đồng Châu Âu"

Câu 17 Nguyên nhân cơ bản nhất thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Tây Âu từ 1973:

1950-A Áp dụng thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật.

B Sự điều hành có hiệu quả của nhà nước

C Thu hút đầu tư nước ngoài

D Nhận viện trợ của Mĩ

Bài 8 Nhật Bản.

Câu 3: Ngày 8-9-1951, Nhật Bản kí kết với Mĩ

A “Hiệp ước phòng thủ chung Đông Nam Á” B “Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật”

C “Hiệp ước liên minh Mĩ - Nhật”. D “Hiệp ước chạy đua Vũ trang”

Câu 8: Sang những năm 50 của thế kỉ XX, kinh tế Nhật phát triển được do nguyên nhân cơ bản

A Nhờ những đơn đặt hàng của Mĩ khi Mĩ phát động chiến tranh xâm lược Triều Tiên và Việt Nam.

B Nhật áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật.

C Vươn lên cạnh tranh với Tây Âu.

D "Luồn lách"xâm nhập thị trường các nước.

Câu 14: Trong sự phát triển "thần kì" của Nhật Bản có nguyên nhân nào giống với nguyên nhân phát triển kinh tế của các nước tư bản khác

A Lợi dụng vốn nước ngoài, tập trung đầu tư vào các ngành kĩ thuật then chốt.

B Biết tận dụng và khai thác những thành tựu khoa học - kĩ thuật.

C "Len lách" xâm nhập vào thị trường các nước, thực hiện cải cách dân chủ.

D Phát huy truyền thống tự lực tự cường của nhân dân Nhật Bản.

Bài 9 Quan hệ quốc tế trong và sau chiến tranh lạnh

Câu 5 Tình trạng đối đầu giữa hai khối tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ở châu

Âu chấm dứt với việc kí kết

A Định ước Henxinki (1975)

B Hiệp ước hạn chế vũ khí tiến công chiến lược (1974)

C Hiệp ước thủ tiêu tên lửa tầm trung ở châu Âu (1987)

D Hiệp định quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức (1972)

Câu 7 Sự kiện nào đánh dấu cuộc chiến tranh lạnh kết thúc?

A Hiệp ước hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (1972)

B Hiệ ước thủ tiêu tên lửa tầm trung ở châu Âu (1987)

Trang 6

D Goócbachốp gặp Busơ tại Manta (1989)

Câu 10 Nguồn gốc mâu thuẫn Đông - Tây là

A đối lập giữa nền văn hóa hai cường quốc Liên Xô và Mĩ

B đối lập về mục tiêu chiến lược và sức mạnh quân sự của hai cường quốc Liên Xô và Mĩ

C đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Liên Xô và Mĩ

D đối lập về sức mạnh quân sự và văn hóa hai cường quốc Liên Xô và Mĩ

Câu 13 Nguyên nhân khiến Mĩ và Liên Xô chấm dứt chiến tranh lạnh là

A cuộc chạy đua vũ trang kéo dài làm suy giảm thế mạnh của họ trên thế giới

B sự đối đầu giữa hai nước trong hơn bốn thập kỉ vẫn không phân thắng bại

C thế giới xuất hiện xu thế hòa hoãn, hai bên nên dừng lại

D để mở ra chiều hướng, điều kiện giải quyết các tranh chấp và xung đột quốc tế

Câu 5 Đặc điểm lớn nhất của cuộc Cách mạng khoa học công nghệ là

A Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

B Khoa học trở thành lực lượng sản xuất chính

C Khoa học trở thành lực lượng sản xuất duy nhất

D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất gián tiếp

BÀI 11: TỔNG KẾT LỊCH SỦ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ (1945 – 2000)

Câu 4 Trong lịch sử thế giới hiện đại, phong trào giải phóng dân tộc diễn ra chủ yếu ở.

A Châu Á, châu Phi và châu Âu B Châu Á và châu Mĩ la tinh

C Châu Mĩ la tinh, châu âu, châu Phi D Châu Á, châu Phi và Mĩ la tinh

B LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ 1919 - 2000

Bài 12 Phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam từ 1919 đến 1925

Câu 10 Nguyễn Ái Quốc rút ra được “muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình” từ sự kiện:

A 1919, gửi đến hội nghị Vécxai, bản yêu sách của nhân dân An Nam.

B 1920, đọc bản sơ thảo về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin

C 1920, gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia thành lập Đảng cộng sản Pháp

D 1921, sáng lập ra Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa

Câu 11 Sự kiện nào chứng tỏ Nguyễn Ái Quốc từ một người Việt Nam yêu nước trở thành người Quốc tế cộng sản?

A 1919, gửi đến hội nghị Vécxai, bản yêu sách của nhân dân An Nam

B 1920, đọc bản sơ thảo về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin

C 1920, gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia thành lập Đảng cộng sản Pháp.

D 1921, sáng lập ra Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa

Câu 12 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc?

A 1919, gửi đến hội nghị Vécxai, bản yêu sách của nhân dân An Nam

B 1920, đọc bản sơ thảo về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin.

C 1920, gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia thành lập Đảng cộng sản Pháp

D 1921, sáng lập ra Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa

Trang 7

Câu 15 Giai cấp công nhân có nguồn gốc chủ yếu từ đâu?

A Giai cấp tư sản bị phá sản B Nông dân bị tước đoạt ruộng đất.

C Thợ thủ công bị thất nghiệp D Tiểu tư sản bị chèn ép

Câu 17 Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là cơ bản nhất của giai cấp công nhân Việt Nam?

A Bị ba tầng áp bức bóc lột

B Có quan hệ khăng khít với nông dân

C Kế thừa truyền thống yêu nước anh hùng, bất khuất của dân tộc

D Tiếp thu ảnh hưởng mạnh mẽ của phong trào cách mạng thế giới nhất là cách mạng tháng Mười Nga và chủ nghĩa Mác - lênin.

Câu 20 Từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến năm 1930 nước ta có các khuynh hướng cứu nước:

A phong kiến, tư sản B dân chủ tư sản, vô sản.

C phong kiến, vô sản D phong kiến, tư sản, vô sản

Câu 23 Vì sao Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành Quốc tế III?

A Quốc tế này bênh vực quyền lợi của các nước thuộc địa.

B Quốc tế này giúp nhân dân ta đấu tranh chống Pháp

C Quốc tế này đề ra đường lối cho cách mạng Việt Nam

D Quốc tế này chủ trương thành lập mặt trận giải phóng dân tộc ở Việt Nam

Câu 25 Từ 1919 đến 1930, Nguyễn Ái Quốc có nhiều vai trò cho cách mạng Việt Nam ngoại trừ vai trò gì?

A Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam

B Chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng

C Chủ trì Hội nghị thành lập Đảng và soạn thảo Cương lĩnh chính trị

D Lãnh đạo cách mạng tháng Tám ở Việt Nam thành công.

Câu 26 Công lao đầu tiên to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong những năm

1919-1930 là gì?

A.Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.

B Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

C Hợp nhất ba tổ chức Cộng sản

D Soạn thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản

Câu 27 Con đương đi tìm chân lí cứu nước của Nguyễn Ái Quốc khác với con đương cứu nước của lớp người đi trước là:

A Đi sang phương Tây tìm đường cước nước.

B Đi sang châu Mĩ tìm đường cước nước

C Đi sang phương Đông tìm đường cước nước

D Đi sang châu Phi tìm đường cước nước

Câu 28 Câu thơ sau đây của nhà thơ Chế Lan Viên phù hợp với sự kiện nào trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc: “Phút khóc đầu tiên là phút Bác Hồ cười”

A Khi sáng lập ra Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari

B Khi đọc Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

C Khi viết bài và làm chủ tờ báo “Nhân đạo”

Trang 8

Bài 13 Phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam từ năm 1925 đến năm 1930.

Câu 15: Số nhà 5D phố Hàm Long (Hà Nội) là nơi diễn ra sự kiện:

A Đại hội lần thứ nhất của Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên

B Thành lập Đông Dương cộng sản đảng

C Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam ra đời

D Hội nghị thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam

Câu 26: Vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản (1930) thể hiện như thế nào?

A Soạn thảo luận cương chính trị đầu tiên để Hội nghị thông qua

B Soạn thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên để Hội nghị thông qua.

C Thông qua đường lối kháng chiến chống Pháp xâm lược

D Quyết định thành lập Đảng lấy tên là Đảng Cộng sản Đông Dương

Câu 27: Điểm giống nhau giữa cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do đồng chí Nguyễn Ái Quốc soạn thảo và Luận cương chính trị do đồng chí Trần Phú soạn thảo?

A Xác định được những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam.

B Xác định chính xác nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam

C Xác định được khả năng cách mạng của các giai cấp tầng lớp

D Xác định được mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam

Câu 28 Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là:

A Tự do và dân chủ B Độc lập và tự do.

C Ruộng đất cho dân cày D Đoàn kết với cách mạng thế giới

Bài 14 Phong trào cách mạng 1930 - 1935.

Câu 17 Chính sách của Xô viết Nghệ - Tĩnh sau khi được thành lập trong cao trào 1930-1931 là:

A Thành lập các đội tự vệ đỏ và toà án nhân dân

B Chia ruộng đất công cho dân cày nghèo

C Tổ chức các cuộc bầu cử Hội đồng nhân dân

D Xoá bỏ các tệ nạn xã hội, giữ vững trật tự trị an

Câu 22 Sự kiện nào đánh dấu phong trào cách mạng 1930 - 1931 phát triển đến đỉnh cao.

A Cuộc đấu tranh của công nhân nhà máy sợi Nam Định

B Phong trào cách mạng rộng lớn khắp Bắc, Trung, Nam

C Công nhân Việt Nam biểu tình nhân ngày quốc tế lao động

D Thành lập chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh.

Câu 25 Tính quyết liệt trong phong trào đấu tranh của nông dân hai tỉnh Nghệ An và

Hà Tĩnh trong tháng 9/1930 là.

a Đưa ra các khẩu hiệu phản đối chính sách khủng bố của bọn thực dân

b Khẩu hiệu kinh tế kết hợp với đấu tranh chính trị

c Biểu tình có vũ trang, đập phá nhà lao, đốt huyện đường, vây lính khố xanh.

d Tập trung tại các huyện lị đòi giảm sưu thuế

Câu 30 Đâu không phải là bài học kinh nghiệm của phong trào 1930 - 1931.

Trang 9

A Về xây dựng khối liên minh công nông B Về công tác tư tưởng.

C Về tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh D Về chớp thời cơ.

Câu 37 Nội dung quan trọng nhất của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương lâm thời của đảng (10/1930) là

A Đổi tên Đảng thành đảng cộng sản Đông Dương

B Cử ban Chấp hành trung ương chính thức

C Cử đồng chí Trần Phú làm tổng bí thư

D Thông qua Luận cương chính trị của Đảng.

Câu 39 Phong trào cách mạng 1930 - 1931 có điểm gì khác so với các phong trào đấu tranh trước đó

A Nổ ra đồng loạt khắp cả nước

B Có sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam.

C Có sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới

D Có sự tham gia đông đảo của quần chúng nhân dân

Câu 43 Sự khác biệt giữa phong trào đấu tranh của nông dân Nghệ - Tĩnh với phong trào đấu tranh cả nước trong năm 1930

A Những cuộc biểu tình của nông dân chỉ đặt ra mục tiêu cải thiện đời sống

B Nông dân đấu tranh chưa có khẩu hiệu cụ thể

C Nông dân đấu tranh bằng lực lượng chính trị

D Những cuộc đấu tranh của nông dân có vũ trang tự vệ.

Câu 45 Nguyên nhân cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 1931.

-A Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933

B Thực dân Pháp tiến hành khủng bố sau khởi nghĩa Yên Bái

C Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo công nhân và nông dân đứng lên đấu tranh.

D Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân

Câu 46 Điều gì đã chứng tỏ rằng: Từ tháng 9/1930 trở đi, phong trào cách mạng 1930

-1931 dần dần đạt tới đỉnh cao.

A Phong trào diễn ra khắp cả nước

B Sử dụng hình thức khởi nghĩa vũ trang và thành lập chính quyền Xô viết Nghệ Tĩnh.

-C Vấn đề ruộng đất của nông dân được giải quyết triệt để

D Đã thực hiện liên minh công nông vững chắc

Câu 48 Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào cách mạng 1930 - 1931 là.

A Mít tinh, biểu tình, bãi công, bãi khoá, bãi thị

B Đấu tranh vũ trang

C đấu tranh chính trị là chính, có vũ trang tự vệ.

D Đấu tranh vũ trang là chính, kết hợp với đấu tranh chính trị

Bài 15 Phong trào dân chủ 1936 - 1939.

Câu 17: Nguyên nhân chủ yếu làm cho cuộc vận động dân chủ 1936-1939 chấm dứt là

A chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

Trang 10

B Đảng Cộng sản Đông Dương rút vào hoạt động bí mật.

C chính phủ phái hữu cầm quyền ở Pháp, bọn phản động thuộc địa phản công phong tràocách mạng

D Liên Xô suy yếu do bị Chủ nghĩa đế quốc tấn công

Câu 18: Đảng phát động phong trào "Đông Dương đại hội "để

A mua sắm vũ khí, chuẩn bị khởi nghĩa

B thu thập nguyện vọng của dân, chuẩn bị triệu tập Đông Dương Đại hội.

C thành lập lực lượng vũ trang

D chuẩn bị cho Hội nghị Giơ-ne-vơ

Câu 22: Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là

A Tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo, sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.

B Chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên đượcnâng cao

C Tập hợp được một lực lượng công-nông hùng mạnh

D Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân

Câu 28: Trong cuộc vận động dân chủ 1936-1939, tác phẩm "vấn đề dân cày" của Qua Ninh và Vân Đình được phát hành rộng rãi, Qua Ninh và Vân Đình là ai?

A Sóng Hồng và Xuân Thủy

B Nguyễn Ái Quốc và Phạm Văn Đồng

C Trường Chinh và Võ Nguyên Giáp.

D Trần Phú và Hà Huy Tập

Câu 29: Cuộc đấu tranh công khai, hợp pháp trong những năm 1936-1939, thực chất là:

A Một cao trào cách mạng dân tộc, dân chủ.

B Một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc

C Một cuộc đấu tranh giai cấp

D Một phong trào đấu tranh vũ trang rộng rãi

Câu 30: Thắng lợi có ý nghĩa nhất của phong trào Đông Dương đại hội là:

A Thực dân Pháp phải ban hành luật lao động ngày làm 8 giờ

B Thực dân Pháp ở Đông Dương phải thả một số tù chính trị

C Quần chúng được giác ngộ đấu tranh, Đảng thu được kinh nghiệm đấu tranh công khai hợp pháp.

D Bon phản động thuộc địa phải thực hiện các chính sách tiến bộ của chính phủ Pháp

Bài 16 Phong trào giải phóng dân tộc và Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1939- 1945) Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời.

Câu 4 Hội nghị Ban chấp hành trung ương ĐCSĐD (11/ 1939) xác định nhiệm vụ chủ yếu trước mắt của cách mạng Đông Dương

Trang 11

A Đánh đổ đế quốc và tay sai, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

B.Đánh đổ đế quốc, phong kiến giải quyết vấn đề ruộng đất

C Đánh đổ phát xít giành độc lập dân tộc

D Đánh đổ đế quốc phong kiến, phát xít, giành độc lập dân tộc

Câu 5 Hội nghị Ban chấp hành trung ương ĐCSĐD (11/1939) đánh dấu bước chuyển hướng đấu tranh của Đảng Vì:

A Kịp thời giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân

B Xác định đúng kẻ thù của dân tộc là phát xít Nhật

C Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

D Chủ trương thành lập Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa

Câu 7: Ngày 28/1/1941, Nguyễn Ái Quốc về nước trưc tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam Người đã vượt qua cột mốc nào ở biên giới Việt Trung để trở về Việt Nam?

Câu 14 Khẩu hiệu “Đánh đuổi Pháp - Nhật” được thay bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” được nêu tại

A Chương trình hành động của Mặt trận Việt Minh

B Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành trung ương Đảng

C Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành đông của chúng ta”.

D Đại hội Quốc dân họp ở Tân Trào

Câu 15 Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hàng trung ương Đảng cộng sản Đông Dương có ý nghĩa:

A Đề ra nhiệm vụ trước mắt là giải phóng dân tộc

B Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân

C Hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng đấu tranh của Đảng đề ra tại Hội nghị Ban chấp hành trung ương ĐCSĐD tháng 11 năm1939.

D Củng cố khối đoàn kết toàn dân tộc.

Câu 21 Cho các sự kiện sau:

1 Nhật đầu hàng quân Đồng minh

2 Nhật vượt biên giới Việt - Trung và tiến vào miền bắc Việt Nam

3 Nhật đảo chính lật đổ Pháp độc chiếm Đông Dương

Hãy xắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian

Câu 27 Đâu là nguyên nhân chủ quan làm nên thành công của Cách mạng tháng Tám năm 1945 :

A Dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước nồng nàn

B Phát xít Nhật đã đầu hàng quân đồng minh

Trang 12

C Có sự lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo, kịp thời, chớp đúng thời cơ cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương.

D Quân đồng minh chưa kịp vào nước ta giải giáp phát xít Nhật

Câu 28 “Mau lẹ, kịp thời” ,“thống nhất” ,“tập trung” là nguyên tắc hành động của Đảng và nhân dân ta tại

A Phong trào đánh Pháp đuổi Nhật

B Cao trào kháng Nhật cứu nước

C Phong trào “Phá kho thóc Nhật giải quyết nạn đói”

D Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.

Câu 29 Tính chất của Cách mạng tháng Tám là.

A Cách mạng tư sản B Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

C Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân. D Cách mạng tư sản dân quyền

Bài 17 Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa từ sau ngày 2/9/1945 đến trước ngày 19/12/1946.

Câu 4: Để giải quyết nạn đói sau cách mạng tháng Tám nhân dân đã

A Lập “Hũ gạo cứu đói”, tổ chức “Ngày đồng tâm”.

B Thành lập Nha bình dân học vụ

C Xây dựng “Quỹ độc lập”, “Tuần lễ vàng”

D Tiến hành tổng tuyển cử trong cả nước

Câu 11: Hiến Pháp đầu tiên của nước ta được thông qua

C Xây dựng “Quỹ độc lập”, “Tuần lễ vàng”.

D Tiến hành tổng tuyển cử trong cả nước

Câu 17: Nội dung nào sau đây nằm trong Hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946:

A Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hoà là một quốc gia tự do

B Chính phủ Việt Nam Dân Chủ Cộng Hoà chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra bắc vàrút dần trong 5 năm

C Ta tiếp tục nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế- chính trị - văn hóa

D Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam bộ

Câu 20: Ngày 11-11-1945 để giảm bớt sức ép công kích của kẻ thù Đảng Cộng Sản Đông Dương đã

A Tuyên bố tự giải tán nhưng thực chất rút vào hoạt động bí mật.

B Đổi tên là Đảng Lao Động Việt Nam

Trang 13

C Tách ra mỗi nước Đông Dương một Đảng riêng.

D Đổi tên là Đảng Cộng Sản Việt Nam

Câu 23: Kẻ thù ngoại xâm nào là nguy hiểm nhất sau Cách mạng tháng Tám năm 1945

A Trung Hoa Dân Quốc B Nhật C Anh D Pháp.

Câu 24: Đâu là khó khăn lớn nhất của nước ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945

A Nội phản B Nạn đói C Nạn dốt D Ngoại xâm.

Câu 25: Việc kí Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 chứng tỏ

A Sự mềm dẻo của ta trong việc phân hoá kẻ thù.

B Thoả hiệp của Đảng ta với chính phủ ta

C Sự non yếu trong lãnh đạo của ta

D Ta đã xây dựng được chính quyền vững mạnh

Câu 26: Vì sao Đảng ta chuyển từ nhân nhượng với Tưởng sang nhân nhượng với Pháp

A Pháp và Trung hoa dân quốc kí hiệp ước Hoa - Pháp.

B Pháp mạnh hơn Trung hoa dân quốc

C Trung hoa dân quốc chuẩn bị rút về nước

D Sự non yếu trong lãnh đạo của ta

Câu 27: Thắng lợi của Tổng tuyển cử ngày 6-1-1946 đã chứng tỏ

A Đất nước vượt qua mọi khó khăn thử thách

B Tinh thần yêu nước bất khuất của nhân dân

C Ta xây dựng được khối đoàn kết toàn dân tộc.

D Chấm dứt thời kỳ khủng hoảng đường lối

Câu 28: Để đẩy lùi nạn đói biện pháp nào là quan trọng nhất

A Lập hũ gạo tiết kiệm B Tổ chức Ngày đồng tâm

C Tăng cường sản xuất D Chia lại ruộng đất theo nguyên tắc công bằng, dân chủ.

Câu 29: Lý do nào quan trọng nhất để ta chủ trương hoà hoãn với Tưởng

A Ta chưa đủ sức mạnh đánh 2 vạn quân Tưởng

B Tưởng có bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách bên trong

C Tránh tình trạng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.

D Hạn chế việc Pháp và Tưởng câu kết với nhau

Câu 30: Biện Pháp quan trọng nhất để giải quyết khó khăn về tài chính sau cách mạng Tháng Tám là.

A Dựa vào tinh thần yêu nước của nhân dân.

B Quyết định phát hành tiền Việt Nam(31-1-1946)

C Quyết định cho lưu hành tiền Việt Nam( 23-11-1946)

D Tiết kiệm chi tiêu

Câu 23 Trong nội dung Hiệp định sơ bộ, Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia…

Trang 14

A độc lập, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng.

B tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng.

C tự trị, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng

D dân chủ, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng

Câu 24 Điều khoản nào trong Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 có lợi thực tế cho ta?

A Pháp công nhận Việt Nam dân chủ cộng hòa là 1 quốc gia tự do

B Pháp công nhận ta có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khốiLiên hiệp Pháp

C Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15.000 quân Pháp vào miền Bắc thay cho quânTưởng

D Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

Câu 31 Cho các sự kiện sau:

1 Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với đại diện của Chính Phủ Pháp bản Tạm ước

2 Tại kì họp đầu tiên, Quốc hội khóa I đồng ý nhường cho các đảng Việt Quốc , Việt Cách

70 ghế trong Quốc hội không qua bầu cử

3 Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với đại diện Chính phủ Pháp - bản Hiệp định Sơ bộ

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian.

Câu 33 Với việc kí Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946, ta đã:

A đẩy được 20 vạn quân Pháp cùng bọn tay sai ra khỏi nước ta

B đẩy được 20 vạn quân Anh cùng bọn tay sai ra khỏi nước ta

C đẩy được 20 vạn bọn Việt Quốc, Việt Cách và tay sai ra khỏi nước ta

D đẩy được 20 vạn quân Trung Hoa Dân quốc cùng bọn tay sai ra khỏi nước ta.

Câu 36 Để mở đầu cho cuộc chiến tranh xâm lược nước ta lần thứ hai, Pháp đã:

A Yêu cầu ta nhượng bộ một số yêu sách về kinh tế, chính trị

B Cho quân xả súng vào nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn

C Cho quân đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.

D Cho quân chiếm đóng những nơi quan trọng trong thành phố Sài Gòn

Câu 38 Ngày 9-11-1946, Quốc hội thông qua

A Chính phủ liên hiệp kháng chiến

B Ban dự thảo Hiến Pháp

C Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

D Chính phủ lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

Câu 39 Ngày 22-5-1946, Vệ quốc đoàn được đổi thành

A Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân B.Cứu quốc quân

C Việt Nam giải phóng quân D Quân đội Quốc gia Việt nam Bài 18 Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp.

Trang 15

Câu 6: “…Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới ” Đoạn trích trên nằm trong

A chỉ thị Toàn dân kháng chiến

B tác phẩm kháng chiến nhất định thắng lợi

C lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

D chỉ thị Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta

Câu 7: Trận đánh 60 ngày đêm tiêu biểu cho các đô thị bắc vĩ tuyến 16 diễn ra ở

Câu 8: Quyết tử cho tổ quốc quyết sinh là câu nói trong thư Chủ tịch Hồ Chí Minh gửi các chiến sĩ ở

C Sài Gòn - Chợ Lớn D Hà Nội, Lạng Sơn

Câu 10: Khi địch tiến công lên Việt Bắc, Đảng ta có chỉ thị

A tập hợp lực lượng đối phó với địch

B phá tan cuộc tiến công của Pháp

C từng bước đẩy lùi cuộc tiến công của địch

D Phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp.

Câu 15: Thắng lợi của chiến dịch Việt Bắc năm 1947 đã buộc Pháp

A chuyển từ đánh chắc thắng chăc sang đánh lâu dài với ta

B chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài với ta

C chuyển sang thế phòng ngự đối phó với ta

D chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta

Câu 16: Để chuẩn bị cho chiến dịch Biên giới 1950, ta có những thuận lợi khách quan nào?

A Đảng, Chính phủ chuẩn bị đầy đủ về mọi mặt lực lượng

B Cách mạng Trung Quốc thành công, các nước Xã hội chủ nghĩa lần lượt đặt quan hệ ngoại giao với ta.

C Sau chiến dịch Việt Bắc quân ta ngày càng mạnh

D Phòng trào cách mạng thế giới ngày càng dâng cao tác động đến nước ta.

Câu 19: Chủ trương của ta trong chiến dịch Biên giới năm 1950 là:

A Tiêu diệt bộ phận sinh lực địch, khai thông biên giới Việt Trung, mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.

B Phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp

C Tiến công vào những hướng quan trọng, ở đó địch tương đối yếu nhằm tiêu hao sinh lựcđịch

D Đánh chắc tiến chắc, chắc thắng thì đánh

Trang 16

Câu 22: Trong trận đánh Đông Khê, người anh hùng bị thương ở cánh tay và nhờ đồng đội chặt đứt cánh tay để tiếp tục chiến đấu là:

Bài 19 Bước phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp.

Câu 1 Tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định cho vùng bị lấn chiếm, đó là kế hoạch nào của Pháp?

Câu 8 Vì sao Đại hội lần thứ II của Đảng đánh dấu mốc quan trọng trong quá trình lãnh đạo và trưởng thành của Đảng.

A Đưa Đảng tiếp tục hoạt động cách mạng

B Đảng ta tiếp tục lãnh đạo kháng chiến

C Đảng ta đã hoạt động công khai

D Đảng ta đã hoạt động công khai và đổi tên Đảng thành Đảng lao động Việt Nam Câu 17: Năm 1953 ta tiến hảnh cải cách ruộng đất ở hai tỉnh nào?

A Thanh Hóa, Nghệ An B Thanh Hóa, Thái Nguyên.

C Thanh Hóa, Hà Tĩnh D Hà Tĩnh và Thái Nguyên

Câu 22: Cuộc cải cách giáo dục lần đầu tiên của nước ta vào năm nào?

A Đảng cộng sản Đông Dương B Đảng lao động Việt Nam.

C Đảng cộng sản Việt Nam D Đảng lao động Đông Dương

Câu 30: Nội dung nào không nằm trong kế hoạch Đờ Lát đơ tátxinhi

A Gấp rút tập trung quân Ấu - Phi xây dựng lực lượng cơ động mạnh, tăng cường lực lượngngụy quân

B Xây dựng phòng tuyến bê tông cốt sắt, thành lập “vành đai trắng”

C Đánh phá hậu phương của ta

D Tập trung binh lực lớn nhất ở Điện Biên Phủ.

Bài 20 Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc.

Câu 33 Kế hoạch Na-va bị phá sản hoàn toàn bởi thắng lợi của chiến dịch:

Ngày đăng: 21/02/2020, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w