Thỏa thuận nào tại Hội nghị Ianta dẫn đến sự phân chia hai cực trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai.. LIÊN BANG NGA TỪ 1991-2000 Câu 1: Sau chiến tranh thế
Trang 1BÀI 1 SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU
CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1945-1949)
Câu 1 Việc giải giáp quân đội Nhật Bản ở Đông Dương theo thỏa thuận của Hội
nghị Pốtxđam được giao cho quân đội nước nào?
A Quân đội Anh và quân đội Pháp
B Quân đội Anh và quân đội Mĩ
C Quân đội Anh và quân Trung Hoa Dân Quốc
D Quân đội Pháp và quân Trung Hoa Dân Quốc
Câu 2 Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc
phạm vi ảnh hưởng của
A Các nước Đông Âu
B Các nước phương Tây
C Mĩ, Anh và Liên Xô
D Đức, Pháp và Nhật Bản
Câu 3 Tham dự hội nghị Ianta gồm nguyên thủ đại diện cho các quốc gia nào?
A Anh, Pháp, Mĩ
C Liên Xô, Mĩ, Anh
B Anh, Pháp, Liên Xô
D Liên Xô, Mĩ, Pháp
Câu 4 Việc xác định vĩ tuyến 38 độ Bắc làm ranh giới chia cắt quốc gia nào theo
quyết định tại hội nghị Ianta?
A.Nhật
B.Trung Quốc
C Đức
D.Triều Tiên
Câu 5 Trật tự thế giới sau chiến tranh thế giới thứ hai gọi là
A trật tự Vécxai- Oasinh tơn
B trật tự hai cực Ianta
C trật tự hai cực Đông –Tây
D trật tự hai cực Xô – Mĩ
Câu 6 Hội nghị Ianta diễn ra tại quốc gia nào sau đây?
B các lực lượng dân chủ tiến bộ
C Mĩ và Liên Xô
D Anh và Pháp
Câu 8 Hội nghị Ianta diễn ra
A từ ngày 3 đến ngày 11/2/1945
B từ ngày 3 đến ngày 12/2/1945
C từ ngày 4 đến ngày 11/2/1945
D từ ngày 3 đến ngày 12/2/1945
Câu 9 Đại diện cho Liên Xô tham dự Hội nghị cấp cao ở Ianta là
Trang 2A Thủ tướng Stalin.
B Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Stalin
C Tổng thống Stalin
D Chủ tịch Ủy ban Quân đội Stalin
Câu 10 Nước nào sau đây không có mặt ở Hội nghị cấp cao ở Ianta:
A Anh B Mĩ C Pháp D Liên Xô
Câu 11 Phạm vi nào không thuộc ảnh hưởng của Liên Xô?
A Pháp và Phần Lan
B Áo và Phần Lan
C Áo và Hà Lan
D Phần Lan và Thổ Nhĩ Kì
Câu 13 Liên hợp quốc ra đời nhằm mục đích:
A ngăn chặn các hoạt động xâm lược của đế quốc hiếu chiến
B thúc đẩy sự giao lưu văn hóa giữa các quốc gia trên thế giới
C duy trì hòa bình và an ninh thế giới
D phát triển quan hệ thương mại tự do
Câu 14 Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A Duy trì hòa bình, anh ninh thế giới
B Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
C Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
D Bình đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền tự quyết của các dân tộc
Câu 15 Tổ chức Liên hợp quốc thành lập không nhằm mục đích nào sau đây?
A Duy trì hòa bình, an ninh thế giới
B Phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc
C Tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước
D Phân chia thành quả thắng lợi sau Chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 16 Ngày 16 – 10 – 2007 Đại hội đồng Liên hợp quốc đã bầu Việt Nam làm:
A Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an nhiệm kì 2008 – 2009
B Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an nhiệm kì 2008 – 2009
C Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an nhiệm kì 2009 – 2010
D Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an nhiệm kì 2009 – 2010
Câu 17 Để thông qua bản Hiến chương và tuyên bố thành lập Liên hợp quốc, Hội
nghị tại Xan Phranxixcô đã diễn ra với sự tham gia của
A 45 nước B 50 nước C 55 nước D 60 nước
Câu 18 Năm 1977 khi gia nhập Liên hợp quốc Việt Nam là thành viên thứ mấy?
A Thông qua bản Hiến chương và tuyên bố thành lập tổ chức Liên hợp quốc
B Tuyên bố tổ chức Liên hợp quốc chính thức đi vào hoạt động
Trang 3C Là phiên họp đầu tiên của Liên Hợp quốc.
D Họp bàn về việc thành lập các cơ quan của Liên hợp quốc
Câu 21 Mục đích của Liên hợp quốc được nêu rõ trong văn kiện nào sau đây?
A Hiến chương Liên hợp quốc
B Công ước Liên hợp quốc
C Tuyên ngôn Liên hợp quốc
D Văn kiện về quyền con người
Câu 22 Cơ quan nào sau đây không thuộc tổ chức Liên hợp quốc?
A Đại hội đồng
B Hội đồng Bảo an
C Hội đồng kinh tế - xã hội
D Hội đồng tương trợ kinh tế
Câu 23 Duy trì hòa bình, an ninh thế giới là nhiệm vụ chính của tổ chức nào?
A Liên minh châu Âu
B Liên minh châu Phi
C ASEAN
D Liên hợp quốc
Câu 24 Ngày 24 – 10 – 1945 văn kiện nào sau đây của Liên Hợp quốc chính thức
có hiệu lực:
A Hiến chương Liên hợp quốc
B Công ước Liên hợp quốc
C Tuyên ngôn Liên hợp quốc
D Văn kiện về quyền con người
Câu 25 Theo quyết định của Hội nghị Ianta nước Đức bị chia làm mấy khu vực
theo chế độ quân quản?
A 2 khu vực
B 3 khu vực
C 4 khu vực
D 5 khu vực
Câu 26 Vấn đề quan trọng hàng đầu và cấp bách nhất đặt ra cho các nước Đồng
minh tại Hội nghị Ianta là
A nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít
B tổ chức lại thế giới sau chiến tranh
C phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
D giải quyết vấn đề các nước phát xít chiến bại
Câu 27 Để nhanh chóng kết thúc chiến tranh ở châu Á, Hội nghị Ianta đã
A phân công Pháp và Anh phản công tiến đánh Nhật Bản
B quyết định Liên Xô tham chiến chống Nhật trước khi chiến tranh kết thúc ở châu Âu
C quyết định Liên Xô tham chiến chống Nhật khi chiến tranh đang diễn ra ở châu
Âu
D quyết định Liên Xô tham chiến chống Nhật sau khi chiến tranh kết thúc ở châu
Âu
Câu 28 Nguyên thủ 3 quốc gia Liên Xô, Mĩ, Anh dự Hội nghị Ianta đã thống nhất
mục tiêu chung là
A nhanh chóng đánh bại các nước phát xít
B thành lập tổ chức Liên hợp quốc để giữ gìn hoà bình và an ninh thế giới
C phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
Trang 4D tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa Phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản
Câu 29 Nội dung nào sau đây không nằm trong quyết định của hội nghị Ianta?
A Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủnghĩa quân phiệt Nhật Bản
B Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới
C Hợp tác giữa các nước nhằm khôi phục lại đất nước sau chiến tranh
D Thỏa thuận về việc đóng quân giữa các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít,phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
Câu 30 Nội dung không phải là điều kiện để Liên Xô tham chiến chống quân
phiệt Nhật ở Châu Á là
A giữ nguyên trạng Mông Cổ
B khôi phục quyền lợi của nước Nga đã mất do cuộc chiến tranh Nga – Nhật
C Liên Xô được khai thác tài nguyên ở vùng Đông Bắc Trung Quốc
D Liên Xô chiếm 4 đảo thuộc quần đảo Curin
Câu 31 Ý nào dưới đây không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945)?
A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa Phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật
B Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
C Phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh
D Quân đội Anh và Trung Hoa dân Quốc giải giáp phát xít Nhật ở Đông Dương
Câu 32 Theo những quyết định của Hội nghị Ianta về phân chia khu vực chiếm
đóng, Mĩ không có quyền lợi ở
A Italia
B Nhật Bản
C Trung Quốc
D Bắc Triều Tiên
Câu 33 Hội nghị Ianta quyết định thành lập tổ chức với mục đích nhằm duy trì
hòa bình, an ninh thế giới là
A Hội quốc liên
B Liên hợp quốc
C Hội đồng bảo an Liên hợp quốc
D Đại hội đồng Liên hợp quốc
Câu 34 Cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình, an ninh thế giới
của Liên hợp quốc là
A Đại hội đồng
B Hội đồng Bảo an
C Hội đồng kinh tế - xã hội
D Tòa án Quốc tế
Câu 35 Nguyên tắc cơ bản nhất để chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc là
A tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
B không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào
C chung sống hòa bình và có sự nhất trí giữa 5 cường quốc lớn
D bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
Câu 36 Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là gì?
A Duy trì hoà bình và an ninh thế giới
B Thúc đẩy quan hệ hữu nghị hợp tác giữa tất cả các nước
C Giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột khu vực
D Giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hoá, giáo dục, y tế, nhân đạo
Trang 5Câu 37 Mọi quyết định của Hội đồng Bảo an phải được sự nhất trí của 5 nước uỷ
viên thường trực bao gồm:
A Mĩ, Anh, Pháp, Đức, Nhật Bản
B Liên Xô, Trung Quốc, Mĩ, Anh, Nhật
C Liên Xô, Đức, Mĩ, Anh
D Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp và Trung Quốc
Câu 38 Nội dung nào dưới đây là vai trò của Liên hợp quốc?
A Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
B Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào
C Là một diễn đàn quốc tế vừa hợp tác vừa đấu tranh
D Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
Câu 39 Liên hợp quốc được thành lập bởi quyết định của hội nghị nào?
A Xan Phranxixcô
B Pốtxđam
C Ianta
D Vécxai – Oasinhtơn
Câu 40 Nước nào sau đây không phải là Ủy viên thường trực của Hội đồng Bảo
an Liên hợp quốc?
A Đức
B Mĩ
C Anh
D Liên Xô
Câu 41 WHO là tên viết tắt của tổ chức quốc tế nào?
A Tổ chức y tế thế giới
B Tổ chức văn hóa quốc tế
C Tổ chức kinh tế thế giới
D Tổ chức lương thực thế giới
Câu 42 Quyết định quan trọng nào dưới đây không phải của Hội nghị Ianta
(2/1945)?
A Thảo thuận việc giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Đông Dương
B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản
C Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình an ninh thế giới
D Thỏa thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
Câu 43 Thỏa thuận nào tại Hội nghị Ianta dẫn đến sự phân chia hai cực trong
quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Quyết định tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức
B Liên Xô tham chiến chống Nhật ở Châu Á Thái Bình Dương
C Thỏa thuận về việc thành lập Liên hợp quốc
D Thỏa thuận về việc đóng quân chủ yếu giữa Mĩ và Liên Xô sau chiến tranh
Câu 44 Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống.
Toàn bộ những quyết định của (a) cùng những thỏa thuận sau đó của (b) đã trở thành khuôn khổ của (c) thường gọi là (d)
A (a) Hội nghị Ianta; (b) trật tự thế giới mới ; (c) ba cường quốc; (d) trật tự hai cực Ianta
B (a) Hội nghị Ianta; (b) ba cường quốc; (c) trật tự thế giới mới; (d) trật tự hai cựcIanta
Trang 6C (a) Hội nghị Ianta; (b) ba cường quốc; (c) trật tự hai cực Ianta; (d) trật tự thế giới mới
D (a)Hội nghị Ianta; (b)trật tự thế giới mới; (c) trật tự hai cực Ianta; (d)ba cường quốc
Câu 45 Đảng ta vận dụng nguyên tắc hoạt động nào của Liên Hợp Quốc để giải
quyết vấn đề tranh chấp chủ quyền biển đảo hiện nay?
A Bình đẳng chủ quyền của các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
B Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
C Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
D Chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa năm nước lớn
Câu 46 Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống.
Bộ máy tổ chức Liên hợp quốc gồm sáu cơ quan chính, trong đó (a) là cơ quan giữ vai trò trọng yếu để duy trì hòa bình, an ninh thế giới …(b)…… là cơ quan hành chính, đứng đầu là …(c)…… với nhiệm kì 5 năm Trụ sở Liên hợp quốc đặt tại ……(d)
A (a) Hội đồng Quản thác; (b) Ban thư kí; (c)Tổng thư kí; (d) Niu Oóc (Mĩ)
B (a) Hội đồng bảo an; (b) Ban thư kí; (c)Tổng thư kí; (d) Véc-xai (Pháp)
C (a) Đại hội đồng; (b) Ban thư kí ; (c) Tổng thư kí; (d) Niu Oóc (Mĩ)
D (a) Hội đồng bảo an; (b) Ban thư kí; (c) Tổng thư kí; (d) Niu Oóc (Mĩ)
Câu 47 Những quyết định của Hội nghị Ianta và những thỏa thuận sau đó đã ảnh
hưởng như thế nào đến quan hệ quốc tế?
A Hình thành khuôn khổ của trật tự thế giới mới - trật tự hai cực Ianta chi phốimọi mối quan hệ quốc tế
B Thế giới đã phân chia thành hai phe XHCN và TBCN đối lập nhau về tư tưởng,chế độ xã hội, kinh tế, đối ngoại
C Dẫn đến cuộc “Chiến tranh lạnh” sau chiến tranh thế giới thứ hai giữa Liên Xôvà Mĩ đến cuối những năm 80 của thế kỷ XX
D Quan hệ quốc tế đều xoay quanh những vấn đề liên quan đến những vấn đề màHội nghị Ianta quyết định
Câu 48 Đặc trưng lớn nhất chi phối quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ
C thế giới đã xảy ra nhiều cuộc xung đột, căng thẳng
D thế giới chia thành hai phe do Liên Xô và Mĩ đứng đầu mỗi phe
Câu 49 Vận dụng nguyên tắc “Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp
hòa bình”của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề nào của đất nước ta hiện nay?
A Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
B Xây dựng và phát triển nền kinh tế thị trường theo định hướng XHCN
C Vấn đề chủ quyền biên giới, biển, hải đảo và toàn vẹn lãnh thổ
D Nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế
Câu 50 Nhận xét nào dưới đây đúng về vai trò của Liên hợp quốc trước những
biến động của tình hình thế giới hiện nay:
A Liên hợp quốc trở thành diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới
Trang 7B Đấu tranh bảo vệ chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
C Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người
D Bảo vệ các di sản trên thế giới, cứu trợ nhân đạo
Câu 51 Nhận xét nào dưới đây đúng về một số hạn chế của Liên hợp quốc hiện
nay:
A Quan liêu, tham nhũng ngày càng gia tăng
B Hệ thống nội bộ chia rẽ
C Chưa giải quyết tốt các vấn đề dịch bệnh, thiên tai, viện trợ kinh tế đối với các nước thành viên nghèo khó
D Chưa có những quyết định phù hợp đối với những sự việc ở Trung Đông, châu
Âu, Irắc
Câu 52 Từ khi gia nhập Liên hợp quốc, Việt Nam có những đóng góp gì?
A Có mối quan hệ hợp tác chặt chẽ, có hiệu quả trên nhiều lĩnh vực đối với Liên hợp quốc
B Trở thành ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an nhiệm kì 2008 – 2009
C Có tiếng nói ngày càng quan trọng trong tổ chức Liên hợp quốc
D Có những đóng góp vào thực hiện trong nhiều lĩnh vực như: chống tham nhũng,chương trình an ninh lương thực, xóa đói giảm nghèo, quyền trẻ em
Câu 53 Đâu là nhận xét sai khi nói về Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc?
A Là cơ quan chính trị, quan trọng nhất, hoạt động thường xuyên
B Chịu trách nhiệm duy trì hòa bình và an ninh thế giới
C Chịu sự giám sát và chi phối của Đại hội đồng
D Có 5 Ủy viên thường trực
Câu 54 Để giải quyết tranh chấp về chủ quyền biên giới, biển đảo với các nước
khác Đảng ta đã đề ra chủ trương, biện pháp:
A đấu tranh chính trị, ngoại giao khôn khéo và đoàn kết dân tộc
B đấu tranh chính trị, ngoại giao và chính sách kinh tế
C đấu tranh chính trị và chính sách văn hóa, giáo dục
D đấu tranh chính trị, kinh tế và chính sách văn hóa
Câu 55: Việc Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc tạo ra cơ hội:
A được hội nhập với xu thế toàn cầu hóa
B đảm bảo an ninh, chính trị của đất nước
C bảo vệ vững chắc chủ quyền của dân tộc
D nâng cao vị thế và hình ảnh đất nước Việt Nam yêu chuộng hòa bình
Câu 56 Câu nào sau đây sai khi nói về Đại hội đồng Liên hợp quốc?
A Là cơ quan lớn nhất, đứng đầu Liên hợp Quốc, giám sát các hoạt động của Hội đồng Bảo an
B Họp mỗi năm một kì để thảo luận các công việc thuộc phạm vi Hiến chương quy định
C Đối với những vấn đề quan trọng, Hội nghị quyết định theo nguyên tắc đa số hai phần ba hoặc quá bán
D Hội nghị dành cho một số nước thành viên
Câu 57 Nét khác biệt giữa trật tự hai cực Ianta với hệ thống Vecsxai- Oasinhtơn là
A phân chia thành quả sau chiến tranh
B hình thành một trật tự thế giới mới
C thành lập được một tổ chức quốc tế để giám sát và duy trì trật tự thế giới
D hình thành 2 phe TBCN và phe XHCN
Trang 8Câu 58 Điểm giống nhau giữa Hội Quốc liên và Liên hợp quốc là
A đều là tổ chức bảo vệ quyền lợi nhân dân yêu chuộng hòa bình thế giới
B đều diễn ra khi chiến tranh thế giới bùng nổ
C đều thành lập được tổ chức quốc tế để giám sát và duy trì trật tự thế giới
D đều bảo vệ quyền lợi của các nước tư bản
Bài 2
LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU (1945-1991).
LIÊN BANG NGA TỪ (1991-2000)
Câu 1: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Liên Xô bước vào công cuộc khôi phục kinh tế và tiếp tục xây dựng CNXH trong hoàn cảnh
A bán được nhiều vũ khí trong chiến tranh thế giới thứ hai.
B đất nước khủng hoảng trầm trọng về kinh tế, chính trị, xã hội.
C đất nước chịu tổn thất nặng nề trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
D rất thuận lợi vì Liên Xô là nước chiến thắng trong chiến tranh thế giới hai.
Câu 2: Kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế (1946-1950) của nhân dân Liên Xô hoàn thành trong thời gian
A Phóng thành công việ tinh nhân tạo của trái đất.
B Xây dựng cơ sở vật chất- kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
C Thành lập liên bang cồng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết.
D Hoàn thành kế hoạch thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế.
Câu 4: Nhân dân Liên Xô nhanh chóng hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế (1946-1950) dựa vào
A tinh thần tự lực tự cường.
B những tiến bộ khoa học kĩ thuật.
C sự giúp đỡ của các nước Đông Âu
D có nguồn tài nguyên phong phú.
Câu 5: Trong khoảng ba thập niên đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô là nước
đi đầu trong lĩnh vực
A công nghiệp nặng.
B công nghiệp dầu mỏ.
C sản xuất nông nghiệp.
D công nghiệp vũ trụ và công nghiệp điện hạt nhân.
Câu 6: Sự kiện nào đánh dấu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?
A Neil Armstrong đặt chân lên mặt trăng.
B Laika- sinh vật sống đầu tiên bay vào vũ trụ.
C I Gagarin bay vòng quanh trái đất.
D Năm 1957, Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
Câu 7: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô chú trọng vào ngành kinh tế nào để xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội?
A Công nghiệp nặng.
B Công nghiệp nhẹ.
C Dịch vụ – du lịch.
D Nông nghiệp.
Trang 9Câu 8: Liên Xô dựa vào thuận lợi nào là chủ yếu để xây dựng lại đất nước sau chiến tranh thế giới lần thức hai?
A Lãnh thổ lớn và tài nguyên phong phú.
B Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.
C Những thành tựu từ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trước chiến tranh.
D Tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội và nhiệt tình của nhân dân sau ngày chiến thắng.
Câu 9: Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, Liên Xô thực hiện chính sách đối ngoại
A hòa bình, trung lập, không liên kết.
B tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người.
C bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc.
D kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mĩ.
Câu 10: Thành tựu nào sau đây không phải của Liên Xô trong công cuộc khôi phục kinh
tế và xây dựng chủ nghĩa xã hội?
A Sản lượng nông nghiệp những năm 50 tăng 16%.
B Sản lượng công nghiệp năm 1950 tăng 73% so với trước chiến tranh.
C Công nghiệp được phục hồi vào năm 1947.
D Cường quốc công nghiệp thứ hai thế giới.
Câu 11: Cho các sự kiện: 1 Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo; 2 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử; 3 Tổng sản lượng công nghiệp của Liên Xô tăng 73%
Hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:
A a đột phá, b 55%, c đại học
B a biến đổi, b 55%, c đại học
C a biến đổi, b 55%, c học vấn
D a đột phá, b 55%, c cao đẳng
Câu 13: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước đế quốc do Mĩ cầm đầu đã thực hiện
âm mưu cơ bản gì để chống lại Liên Xô?
A Bao vây kinh tế
B Phát động “chiến tranh lạnh”.
C Đẩy mạnh chiến tranh tổ lực.
D Lôi kéo các nước đồng minh chống lại Liên Xô.
Câu 14: Ý nghĩa của việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 là
A thể hiện sự cân bằng về sức mạnh quân sự giữa Liên Xô và MĨ.
B phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
C Mĩ không còn đe doạ nhân dân thế giới bằng vũ khí tên lửa.
D đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của nền khoa học-kĩ thuật Xô viết.
Câu 15: Ý nghĩa sự kiện Liên Xô phóng vệ tinh nhân tạo vào năm 1957?
A Đánh dấu bước phát triển của nền khoa học- kĩ thuật Xô viết.
B Là nước đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
C Chứng tỏ sự ưu việt của chế độ xã hội củ nghĩa so với chế độ tư bản chủ nghĩa.
D Là một trong những sự kiện quan trọng mở đầu kỉ nguyên trinh phục vũ trụ của lời người.
Trang 10Câu 16: Thành tựu Liên Xô đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội (từ
1950 – nửa đầu những năm 70) có ý nghĩa
A thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội.
B nâng cao vị thế của Liên Xô trên trường quốc tế.
C đạt thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự với Mĩ.
D ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc.
Câu 17: Nguyên nhân trực tiếp “đòi hỏi” Liên Xô tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A giúp đỡ phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
B chịu tổn thất nặng nề.
C bị các nước phương Tây bao vây, cấm vận.
D giúp đỡ các nước Đông Âu xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Câu 18: Từ năm 1950, Liên Xô tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật cho chủ nghĩa
xã hội vì lí do nào dưới đây?
A Liên Xô đã hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế
B Liên Xô đã hàn gắn vết thương chiến tranh.
C Liên Xô bước đầu có những thành tựu về khoa học – kĩ thuật.
D Công nông nghiệp được phục hồi.
Câu 19: Liên Xô là nước mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người vì đã
A đưa con người lên sao hỏa.
B đưa con người lên mặt trăng.
C phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
D đưa I Gagarin bay vòng quanh trái đất.
Câu 20: Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đã đạt được thành tưu cơ bản gì thể hiện sự cạnh tranh với Mĩ và Tây Âu?
A Thế cân bằng về sức mạnh kinh tế.
B Thế cân bằng về sức mạnh quốc phòng.
C Thế cân bằng về trinh phục vũ trụ.
D Thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự nói chung và về sức mạnh hạt nhân nói riêng.
Câu 21: Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đã làm gì?
A Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.
B Kịp thời thay đổi thích ứng với tình hình thế giới.
C Tiến hành cải cách kinh tế, chính trị, xã hội cho phù hợp.
D Không tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tế và xã hội.
Câu 22: Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử đã phá thế độc quyền bom nguyên tử của Mĩ vì
A đã tạo sự cân bằng với Mĩ về vũ khí hạt nhân.
B đây là thành tựu quan trọng đầu tiên về quân sự.
C thể hiện sức mạnh quân sự của Liên Xô.
D đã đưa thế giới bước vào cuộc chạy đua vũ trang.
Câu 23: Nhận định nào dưới đây không phải là biểu hiện về sự biến đổi về xã hội của Liên Xô từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70?
A Tỉ lệ công nhân chiếm hơn 55% số người lao động.
B Tình hình xã hội ổn định.
C Trình độ học vấn của người dân được nâng cao.
D Đời sống nhân dân khó khăn
Câu 24: Liên Xô là quốc gia chịu tổn thất nặng nề nhất trong Chiến tranh thế giới thứ hai vì
A Liên Xô là chiến trường chính.
Trang 11B Liên Xô tiến hành cuộc chiến tranh vệ quốc vĩ đại.
C các nước trong phe Đồng minh không thật tình giúp đỡ nhân dân Liên Xô.
D không chỉ chiến đấu cho mình mà còn đi đầu trong lực lượng Đồng minh chống phát xít.
Câu 25: Bối cảnh lịch sử của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai có điểm khác biệt nào với Tây Âu?
A Phải vay nợ nước ngoài để khôi phục kinh tế.
B Chịu tác động của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật.
C Chịu chi phối của trật tự 2 cực Ianta.
D Bị Mĩ bao vây, cô lập.
Câu 26: Mục đích sử dụng năng lượng nguyên tử của Liên Xô và Mĩ có gì khác nhau?
A Mở rộng lãnh thổ.
B Khống chế các nước khác.
C Duy trì nền hoà bình thế giới.
D Ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.
Câu 27: Trong quá trình xây dựng CNXH ở Liên Xô (từ 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX), số liệu nào sau đây có ý nghĩa nhất?
A Từ 1951 đến 1975, mức tăng trưởng của Liên Xô hàng năm đạt 9,6%.
B Năm 1950, tổng sản lượng công nghiệp của Liên Xô tăng 73% so với trước chiến tranh.
C Nếu 1950, Liên Xô sản xuất được 27,3 triệu tấn thép thì đến năm 1970 sản xuất được 115,9 triệu tấn.
D Từ thập niên 70, sản xuất công nghiệp của Liên Xô đạt khoảng 20% sản lượng công nghiệp toàn thế giới.
Câu 28: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai chính sách đối ngoại của Liên Xô có gì khác so với Mĩ?
A Làm bá chủ toàn cầu.
B Chỉ quan hệ với các nước lớn.
C Duy trì hoà bình và tích cực ủng hộ cách mạng thế giới
D Chỉ muốn làm bạn với các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 29: Nhận xét nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của Liên Xô đối với phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Là đồng minh tin cậy.
B Là cầu nối kí kết các hiệp ước ngoại giao.
C Là nước viện trợ không hoàn lại.
D Là chỗ dựa vững chắc.
Câu 30: Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của Liên Xô đối với các nước Đông Âu?
A Đánh bại phát xít Đức.
B Xác lập hệ thống xã hội chủ nghĩa trên phạm vi thế giới.
C Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
D Tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Câu 31: Quá trình phát triển của Liên Xô từ 1945 đến 1991 chia thành mấy thời kì?
Câu 32: Sự sụp đổ của Liên Xô năm 1991 đã tác động như thế nào tới quan hệ quốc tế?
A Trật tự hai cực Ianta sụp đổ, một trật tự thế giới mới đang dần hình thành.
B Trật tự thế giới “một cực” hình thành.
C Hình thành trật tự thế giới “đa cực”.
Trang 12D Phong trào cách mạng thế giới mất chỗ dựa.
Câu 33 Sắp xếp các sự kiện ở cột B sao cho phù hợp với cột A với yêu cầu sau đây:
1 Liên Xô bước ra khỏi Chiến
tranh thế giới thứ hai
a Hơn 27 triệu người chết
b Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất
2 Thành tựu Liên Xô dạt được
trên lĩnh vực khoa học kĩ thuật c Đứng đầu thế giới về sản xuất công nghiệpd Bị các nước đế quốc yêu cầu chia lại lãnh thổ.
e Đưa I Gagarin bay vòng quanh trái đất.
g Giầu có nhờ thu lợi nhuận sau chiến tranh.
A Thế cân bằng về chinh phục vũ trụ.
B Thế cân bằng về sức mạnh hạt nhân.
C Thế cân bằng về sức mạnh kinh tế.
D Thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự, kinh tế.
Câu 35: Thuận lợi cơ bản để Liên Xô xây dựng đất nước sau Chiến tranh thế giới thứ hai
là có
A sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
B sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.
C tinh thần tự lực tự cường của nhân dân.
D thành tựu cách mạng khoa học – kĩ thuật.
Câu 36: Nội dung nào không phải là ý nghĩa thành tựu Liên Xô đạt được từ 1950 - nửa đầu những năm 70?
A Đã làm đảo lộn toàn bộ “chiến lược toàn cầu” của Mĩ.
B Thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội.
C Chi phối hệ thống xã hội chủ nghĩa.
D Là thành trì vững chắc của cách mạng thế giới.
Câu 37: Về mặt lực lượng sản xuất biểu hiện nào chứng tỏ nền kinh tế Liên Xô lâm vào tình trạng trì trệ?
A Lạm phát.
B Nợ nước ngoài.
C Năng xuất lao động thấp.
D Sản xuất tăng trưởng chậm.
Câu 38: Về mặt lực lượng sản xuất Liên xô ngày càng thua kém các nước phương Tây về
A tốc độ lạm phát.
B mức tăng trưởng.
C trình độ kĩ thuật.
D chất lượng sản phẩm.
Câu 39: Từ sự sụp đổ của Liên Xô, Việt Nam rút ra bài học kinh nghiệm gì?
A Tôn trọng quy luật phát triển khách quan về kinh tế.
B Giữ vững vai trò lãnh đạo tuyệt đối, duy nhất của Đảng Cộng sản.
C Cảnh giác trước âm mưu phá hoại của các thế lực thù địch.
D Đảm bảo thực hiện nền dân chủ nhân dân.
Câu 40: Cơ sở quan trọng nhất để Liên Xô có thể tiến hành cuộc chaỵ đua vũ trang với Mĩ?
A Nền kinh tế hồi phục và phát triển nhanh.
B Chế tạo thành công bom nguyên tử.
Trang 13C Đạt thành tựu to lớn về khoa học kĩ thuật.
D Có nhiều nước đồng minh.
Câu 41: Từ chính sách đối nội, đối ngoại của Liên Xô và Mĩ, hãy rút ra sự khác biệt về bản chất chính quyền của Liên Xô so với Mĩ
A Quân chủ chuyên chế.
B chuyên chính dân chủ tư sản
C Quân chủ lập hiến.
D chuyên chính dân chủ nhân dân.
Câu 42: Nội dung nào không phải là đóng góp của Liên Xô đối với nền hòa bình và an ninh thế giới?
A Sáng kiến trong việc thành lập tổ chức Liên Hợp quốc.
B Mở rộng quan hệ ngoại giao, hợp tác với các nước.
C Chủ trương thủ tiêu xã hội bóc lột.
D Tuyên ngôn về việc cấm sử dụng vũ khí hạt nhân.
Câu 43: Ý nghĩa sự giúp đỡ của Liên Xô đối với sự nghiệp cách mạng Việt Nam là
A là chỗ dựa vững chắc về vật chất và tinh thần.
B xây dựng tinh thần đoàn kết quốc tế.
C củng cố đoàn kết dân tộc.
D tăng sức mạnh cho cuộc kháng chiến chống ngoại xâm và xây dựng chủ nghĩa
xã hội.
Câu 44: Đặc trưng kinh tế cơ bản nhất của Liên Xô là
A nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
B nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
C nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, bao cấp.
D nền kinh tế tự nhiên, đóng kín.
Câu 45: Mĩ thực hiện chính sách thù địch với Liên Xô vì
A cản trở sự phát triển kinh tế của Mĩ.
B sự tồn tại của Liên Xô là nguy cơ lớn đối với Mĩ.
C trở thành đối trọng với Mĩ về quân sự.
D Liên Xô bảo vệ các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 46 Trong đường lối xây dựng CNXH ở Liên xô, các nhà lãnh đạo đã mắc phải sai
lầm nghiêm trọng đó là:
A Không chú trọng văn hoá, giáo dục, y tế.
B.Không xây dựng nhà nước công nông vững mạnh.
C Ra sức chạy đua vũ trang, không tập trung vào phát triên kinh tế.
D Chủ quan duy ý chí, thiếu công bằng dân chủ, vi phạm pháp chế XHCN.
Câu 47 Đâu là nguyên nhân khách quan dẫn đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu trong đầu thập niên 90 (thế kỉ XX)?
A Khi cải tổ lại mắc phải sai lầm.
B Sự chống phá của các thế lực thù địch.
C Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí
D Không bắt kịp sự phát triển của khoa học kĩ thuật.
Câu 48 Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu trong đầu thập niên 90 (thế kỉ XX) ?
A Khi cải tổ lại mắc phải sai lầm.
B Sự chống phá của các thế lực thù địch.
C Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí.
D Không bắt kịp sự phát triển của khoa học kĩ thuật.
Câu 49 Năm 1991, sự kiện nào dưới đây có tác động lớn tới hệ thống XHCN?
A CNXH bắt đầu lâm vào khủng hoảng.
B CNXH sụp đổ ở Liên Xô.
Trang 14C Việt Nam tiến hành đường lối đổi mới
D Trung Quốc tiến hành cải cách.
Câu 50 Lí do nào dưới đây không phải là sai lầm dẫn đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên
Xô và Đông Âu?
A Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí
B Không bắt kịp sự phát triển của khoa học kĩ thuật.
C Không chịu tiến hành đổi mới đất nước
D Sự chống phá của các thế lực thù địch.
Câu 51 Trước những thách thức của thế giới vào những năm 70, vấn đề Liên Xô không giải quyết được là:
A không tiến hành cải tổ đất nước
B không bát kịp sự phát triển của KHKT
C không đổi mới kinh tế
D không cải cách chính trị.
*Câu 52 Sự tan rã của chế độ XHCN ở châu Âu diễn ra vào khoảng thời gian nào?
A Đầu những năm 70
B Giữa những năm 80
C Cuối những năm 70 đầu những năm 80
D Cuối những năm 80 đầu những năm 9
Câu 53 Năm 1991, Liên bang Xô viết tan rã đánh dấu sự chấm dứt của nhà nước Liên
Xô sau bao nhiêu năm tồn tại?
Câu 54 Vấn đề khó khăn lớn nhất của nước Nga hiện nay là gì?
A Tình trạng thiếu nước sạch và lương thực
B Không bắt kịp sự phát triển của KHKT
C Mâu thuẫn nội bộ trong chính quyền
D Nhiều phong trào li khai, xung đột sắc tộc, tôn giáo.
Câu 55 Tình hình Liên bang Nga trở nên khó khăn, chìm đắm trong xung đột dưới thời
của
A Góocbachốp B Stalin C B Enxin D V.Putin
Câu 56 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga trong giai đoạn 1992-1993 là
A liên minh chặt chẽ với Mĩ B ngả về các cường quốc phương Tây
C Ngả về các nước châu Á D ngả về các nước Đông Nam Á
Câu 57 Sau khi CNXH sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu, những quốc gia nào còn kiên trì con đường CNXH?
A Việt Nam, Cuba, Trung Quốc, Lào, Campuchia
B Việt Nam, Trung Quốc, Cu ba, Bắc Triều Tiên, Campuchia
C Trung Quốc, Việt Nam, Bắc Triều Tiên, Lào, Cuba
D Trung Quốc, Việt Nam, Lào, Campuchia, Cuba
Câu 58 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến 2000 là
A ngả về phương Tây
B coi trọng quan hệ với các nước châu Á
C một mặt ngả về phương Tây, mặt khác khôi phục và phát triển quan hệ với các nước châu Á.
D Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
Câu 59 Đặc điểm tốc độ tăng trưởng kinh tế của Liên bang Nga từ năm 1990 đến 1995
A Luôn là con số âm
B Tăng trưởng từ 1% đến 5%
C Mức độ tăng trưởng luôn ở 2 con số
D Mức độ tăng trưởng trung bình là 8%/năm
Câu 61 Kinh tế Liên bang Nga bắt đầu có những tín hiệu phục hồi từ năm nào?
Trang 15A 1991 B 1995 C 1996 D 2000.
Câu 62 Văn bản nào Liên bang Nga ban hành vào tháng 12/1993?
A Hiến pháp mới.
B Tuyên ngôn mới.
C Chính sách đối ngoại ngả về phương Tây.
D Chính sách đối nội đoàn kết dân tộc.
Câu 63 Tổng thống đầu tiên của Liên bang Nga là ai?
A Góocbachốp B Stalin C Enxin D V.Putin
Câu 64 Đạc điểm nổi bật của kinh tế Liêng bang Nga giai đoạn 1990 – 1995 là
C khủng hoảng và phát triển đan xen D tăng trưởng trên 10%/năm.
Câu 65 Đặc điểm nổi bật của kinh tế Liêng bang Nga năm 1996 là gì?
C khủng hoảng và phát triển đan xen D bắt đầu có những tín hiệu phục hồi.
Câu 66 Nước nào được coi là “quốc gia kế tục Liên Xô”?
A UCRAINA B BÊLÔRUTXIA C GRUDIA D LIÊN BANG NGA.
Câu 67 Khẳng định nào sau đây không chính xác về Liên bang Nga trong những năm
1992 – 1995?
A Hiến pháp mới được ban hành.
B Tốc độ tăng trưởng kinh tế luôn là con số âm.
C Tình hình chính trị không ổn định.
D Kinh tế bắt đầu được phục hồi.
Câu 68 Khẳng định nào sau đây không đúng về tình hình Liên bang Nga?
A “Là quốc gia kế tục Liên Xô”.
B Kiên trì con đường chủ nghĩa xã hội.
C Phải đối mặt với nhiều thách thức.
D.Vị thế của Liên bang Nga ngày càng được nâng cao trên trường quốc tế.
Câu 69 HIến pháp năm 1993, thể chế chính trị của Liên bang Nga là
C Tổng thống Liên bang D Quân chủ chuyên chế
Câu 70 Từ năm 1991 đến năm 2000, thách thức nổi bật của Liên bang Nga về mặt đối nội là gì?
A Tệ nạn xã hội B Tranh chấp giữa các đảng phái.
C Xung đột sắc tộc D Phong trào li khai ở vùng Trecnia.
Câu 71 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây, khôi phục và phát triển quan hệ với các nước
Câu 72 Liên bang Nga là Ủy viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc có quyền như thế nào?
A Quyền biểu quyết những vấn đề quan trọng tại Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
B Quyền phủ quyết những vấn đề quan trọng tại Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
C.Quyền biểu quyết và phủ quyết những vấn đề quan trọng tại Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
D Quyền can thiệp tất cả các vấn đề ở các nước và khu vực khác nhau trên thế giới Câu 73 Từ năm 2000, nước Nga có nhiều chuyển biến khả quan dưới thời tổng thống nào?
A Góocbachốp B Stalin C B Enxin D V.Putin
Câu 74 Sự tan rã của chế độ xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu đã tác động quan hệ quốc tế như thế nào?
A Cuộc Chiến tranh lạnh thực sự chấm dứt.
Trang 16B Sự xuất hiện chủ nghĩa khủng bố.
C Quan hệ quốc tế mang tính đối đầu gay gắt.
D Làm sâu sắc thêm phong trào đòi li khai.
Câu 75 Sự tan rã của chế độ xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu đã tác động trật tự thế giới như thế nào?
A Trật tự thế giới “ Vecxai- Oasinhtơn” thành lập.
B Trật tự thế giới “ Vecxai- Oasinhtơn” tan rã.
C Trật tự thế giới hai cực Ianta hình thành.
D Trật tự thế giới hai cực Ianta kết thúc.
Câu 76 Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu là
A tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới năm 1973.
B do đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí
C do Liên Xô và các nước Đông Âu không hợp tác với các nước tư bản chủ nghĩa để phát triển kinh tế, khoa học kĩ thuật.
D do Liên Xô và các nước Đông Âu tập trung vào chạy đua vũ trang với Mĩ và các nước phương Tây khiến nền kinh tế kiệt quệ.
Câu 77 Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn tới sự sụp đổ của chủ
nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu?
A Do sự hợp tác kém hiệu quả của Liên Xô và các nước Đông Âu trong tổ chức Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).
B Không bắt kịp sự phát triển của khoa học kĩ thuật.
C Khi cải tổ lại mắc phải sai lầm.
D Sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước.
Câu 78 Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân khách quan dẫn đến sự
sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu?
A Sự chống phá của các nước phương Tây.
B Không bắt kịp sự phát triển của khoa học kĩ thuật.
C Khi cải tổ lại mắc phải sai lầm.
D Sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước
Câu 79 Nguyên nhân nào khiến Liên bang Nga đề ra chính sách đối ngoại ngoại ngả về phương Tây trong thập niên 90?
A hi vọng nhận được sự viện trợ về kinh tế.
B hi vọng nhận được sự ủng hộ về chính trị.
C hi vọng học hỏi về khoa học - kĩ thuật.
D hi vọng nhận được sự ủng hộ về chính trị và viện trợ về kinh tế.
Câu 80 Tình hình kinh tế Liên bang Nga như thế nào từ năm 2000 trở đi?
A dần phục hồi và phát triển.
B lún sâu vào khủng hoảng, suy thoái.
C phát triển và khủng hoảng đan xen.
D phát triển mạnh mẽ và liên tục.
Câu 81.Từ năm 2000, tình hình chính trị - xã hội Liên bang Nga như thế nào sau khi V.Putin lên làm tổng thống
A Tương đối ổn định.
B Khủng hoảng nặng nề.
C Thường xuyên xảy ra các cuộc đảo chính.
D.Thường xuyên xảy ra các cuộc biểu tình của nhân dân
Câu 82 Vị thế quốc tế của Liên bang Nga như thế nào sau khi V Putin lên làm tổng thống?
A Bị giảm sút B Được giữ vững.
C Được cải thiện D Được nâng cao.
Trang 17Câu 84 Một tổn thất lớn trong phong trào cộng sản và công nhân quốc tế cuối thập niên
80, đầu thập niên 90 là gì?
A Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.
B Phong trào đồi li khai ở một số nước.
C Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu.
D Phong trào phản kích chóng Mĩ ở các nước Mĩ Latinh thất bại.
Câu 85 Sau khi thực hiện chính sách đối ngoại “định hướng Đại Tây Dương” không thành công, Liên bang Nga chuyển sang thực hiện chính sách đối ngoại nào?
A “Định hướng Âu – Á”.
B Thân thiết với các nước xã hội chủ nghĩa.
C Thân thiết với Mĩ.
D Mở rộng quan hệ với các đối tác trên phạm vi toàn cầu.
Câu 86 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga trong thập niên 90 là gì?
A Mở rộng quan hệ với các đối tác trên phạm vi toàn cầu.
B Thực hiện chiến lược “Cam kết và mở rộng”
C Định hướng Âu – Á.
D Phát triển quan hệ với các nươc Đông Nam Á.
Câu 87 Trong thập niên 90 nền kinh tế Liên bang Nga rối loạn là do nguyên nhân nào sau đây?
A Do thực hiện tư nhân hóa ồ ạt.
B Chuyển vội vã sang nền kinh tế thị trường.
C Thực hiện nền kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp
D Thực hiện chính sách kinh tế mới.
Câu 88 Sự trì trệ, khủng hoảng về kinh tế - xã hội của Liên Xô và các nước Đông Âu từ cuối thập niên 70 ở Liên Xô và các nước Đông Âu là gì?
A Không bắt kịp sự phát triển của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại.
B Hoạt động chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước.
C Sự can thiệp của các nước phương Tây.
D Các nước Liên Xô và Đông Âu không chịu tiến hành cải cách đất nước
Câu 89 Sự tan rã của chế độ xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu diễn ra vào khoảng thời gian nào?
A Cuối thập niên 70 đâu thập niên 80.
B Giữa những năm 80.
C Cuối thập niên 80 đầu thập niên 90.
D Giữa những năm 90.
Câu 90 Sự tan rã của hệ thống xã hội chủ nghĩa đã rút ra bài học gì cho các nước hiện nay đang tiếp tục con đường chủ nghĩa xã hội?
A Xây dựng chủ nghĩa xã hội phù hợp với bản sắc dân tộc.
B Chỉ đổi mới kinh tế.
C Chỉ đổi mới chính trị.
D Phải Đổi mới kinh tế trước khi đổi mới chính trị.
BÀI 3: CÁC NƯỚC ĐÔNG BẮC Á
Câu 1 Trước chiến tranh thế giới thứ hai, trừ Nhật Bản, các nước Đông Bắc đều
B giành được độc lập
C là thuộc địa của Pháp
A bị chủ nghĩa thực dân nô dịch
D là các nước phát triển mạnh mẽ về kinh tế
Câu 2 Từ năm 1946 đến năm 1949 ở Trung Quốc diễn ra sự kiện nào?
Trang 18C Cuộc “Đại cách mạng văn hóa vô sản”.
A Sự hợp tác giữa Đảng Cộng sản và Quốc Dân Đảng
B Cuộc nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc Dân Đảng
D Liên Xô và Trung Quốc kí nhiều hiệp ước hợp tác hữu nghị
Câu 3 Chủ trương cải cách - mở cửa của Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
được đề ra tại
A Đại cách mạng văn hóa vô sản (1966 - 1976)
B Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc (12/1978)
C Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ XII (9/1982)
D Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ XIII (10/1987)
Câu 4 Từ những năm 80 của thế kỷ XX đến nay Trung Quốc đã thực hiện chính
sách đối ngoại gì?
B Bắt tay với Mỹ chống lại Liên Xô
C Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam
D Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới
A Thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc
Câu 5 Một trong những biến đổi lớn về chính trị của khu vực Đông Bắc Á sau
chiến tranh thế giới thứ hai là
A cuộc nội chiến Trung Quốc (1946 – 1949)
B sự thành lập hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên
C nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời
D Trung Quốc thu hồi Hồng Công, Ma Cao
Câu 6 Đường lối chung của Đảng Cộng sản Trung Quốc trong thời kì cải cách mở
cửa lấy nội dung nào làm trọng tâm?
A Phát triển kinh tế B Xây dựng hệ thống chính trị
C Xây dựng nền kinh tế thị trường D Kiên trì bốn nguyên tắc cơ bản
Câu 7 Hiện nay còn bộ phận lãnh thổ nào của Trung Quốc nhưng vẫn nằm ngoài
sự kiểm soát của nước này?
Câu 8 Sắp xếp các sự kiện dưới đây theo đúng trình tự thời gian
1 Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời
2 Trên bán đảo Triều Tiên ra đời hai nhà nước
3 Nội chiến giữa Quốc Dân đảng và Đảng Cộng sản
4 Trung Quốc thu hồi Hồng Công và Ma Cao
C trật tự hai cực Ianta
D xu thế toàn cầu hóa
Câu 10 Tính chất cuộc nội chiến cách mạng ở Trung Quốc (1946 - 1949) là
A cách mạng tư sản
B chiến tranh giải phóng dân tộc
C cách mạng xã hội chủ nghĩa
D cách mạng dân tộc dân chủ
Câu 11 Nền kinh tế đạt tốc độ tăng trưởng thuộc loại cao nhất thế giới vào những
năm đầu thế kỉ XIX là
Trang 19A Nhật Bản B Hàn Quốc C Trung Quốc D Mĩ.
Câu 12 Nguyên tắc nào dưới đây không được xác định trong đường lối cải cách
mở cửa của Trung Quốc?
A Thực hiện đa nguyên, đa đảng về chính trị
B Kiên trì sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Trung Quốc
C Kiên trì chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Mao Trạch Đông
D Kiên trì chủ nghĩa xã hội và chuyên chính dân chủ nhân dân
Câu 13 Công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc và đường lối đổi mới ở Việt
Nam có điểm gì giống nhau?
A đều kiên trì bốn nguyên tắc cơ bản
B đều kiên trì sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
C xây dựng chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc riêng của từng nước
D xuất phát điểm là nền kinh tế lạc hậu, bị chiến tranh tàn phá nặng nề
Câu 14 Công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc (1978 - 2000) được đánh
giá là
A góp phần củng cố hệ thống xã hội chủ nghĩa trên thế giới
B thành công biến Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh nhất thế giới
C đưa Trung Quốc thoát khỏi cuộc khủng hoảng năng lượng năm 1973
D bước đi đúng đắn phù hợp với hoàn cảnh Trung Quốc trong những năm
80
Câu 15 Công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh
nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là
A xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc
B tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng
C tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế
D chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang kinh tế thị trường xã hộichủ nghĩa linh hoạt hơn
Bài 4 ĐÔNG NAM Á VÀ ẤN ĐỘ
Câu 1 Tổ chức nào ra đời vào ngày 8/8/1967?
A Liên hợp quốc (UN)
B Liên minh châu Âu (EU)
C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
D Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
Câu 2 Các quốc gia tham gia sáng lập tổ chức ASEAN là
A Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Philippin
B Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Brunây
C Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Campuchia
D Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Mianma
Câu 3 Thành viên thứ 6 của tổ chức ASEAN là nước
A Brunây B Lào
C Campuchia D Việt Nam
Câu 4 Những quốc gia nào tham gia Hiệp ước Bali năm 1992?
A Lào, Campuchia B Việt Nam, Campuchia
C Lào,Việt Nam D Mianma, Campuchia
Câu 5 Thành viên thứ 7 của tổ chức ASEAN là nước
A Brunây B Lào
Trang 20C Campuchia D Việt Nam.
Câu 6 Sự kiện nổi bật diễn ra ở Lào vào ngày 2/12/1975 là
A Chính phủ Lào được thành lập, ra mắt Quốc dân
B Mĩ kí hiệp định Viêng Chăn lập lại hòa bình ở Lào
C nhân dân Lào giành được chính quyền trong cả nước
D nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào được thành lập
Câu 7 “Phương án Maobáttơn” chia Ấn Độ thành 2 quốc gia là
A Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakixtan của người theo Hồi giáo
B Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakixtan của người theo Phật giáo
C Ấn Độ của người theo đạo Tin Lành, Pakixtan của người theo Hồi giáo
D Ấn Độ của người theo Thiên chúa giáo, Pakixtan của người theo Hồi giáo.Câu 8 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Ấn Độ tiếp tục đấu tranh chốngthực dân
Câu 9 Quốc gia nào có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất ở Đông Nam Á trongnhững năm 70 của thế kỉ XX?
A Xingapo B Malaixia
C Philippin D Thái Lan
Câu 10 Quốc gia nào ở Đông Nam Á trở thành “con rồng” nổi trội nhất trong bốn
“con rồng” kinh tế của châu Á?
A Inđônêxia B Xingapo
C Philippin D Thái Lan
Câu 11 Những quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm1945?
A Inđônêxia, Philippin, Lào B Malaixia, Việt Nam, Lào
C Inđônêxia, Việt Nam, Lào D Inđônêxia, Mianma, Lào
Câu 12 Hoàn cảnh lịch sử nào không dẫn đến sự ra đời của tổ chức ASEAN?
A Các quốc gia vừa giành độc lập
B Các quốc gia còn gặp nhiều khó khăn
C Các nước đã phát triển mạnh mẽ về kinh tế
D Mĩ muốn biến Đông Nam Á thành cái “sân sau” của mình
Câu 13 Mục đích của việc kí kết Hiến chương ASEAN (11/2007) là
A xây dựng ASEAN thành một cộng đồng vững mạnh
B xây dựng ASEAN thành một tổ chức hợp tác toàn diện
C xây dựng ASEAN thành một cộng động kinh tế, văn hóa
D xây dựng ASEAN thành một tổ chức năng động và hiệu quả
Câu 14 Đảng Quốc Đại là chính đảng của giai cấp nào ở Ấn Độ?
Câu 15 Sự kiện nổi bật nào diễn ra ở Ấn Độ ngày 26/1/1950?
A Ấn Độ giành quyền tự trị
B Ấn Độ thử thành công bom nguyên tử
C Ấn Độ phóng thành công vệ tinh nhân tạo
D Ấn Độ tuyên bố độc lập và thành lập nước Cộng hòa
Câu 16 Cuộc cách mạng nào đã đưa Ấn Độ trở thành nước xuất khẩu gạo đứnghàng thứ ba trên thế giới từ năm 1995?
A “Cách mạng công nghệ” B “Cách mạng chất xám”
Trang 21C “Cách mạng xanh” D “Cách mạng trắng”
Câu 17 Cuộc “cách mạng chất xám” đã đưa Ấn Độ trở thành một trong nhữngcường quốc sản xuất
A máy bay lớn nhất thế giới B tàu thủy lớn nhất thế giới
C hóa chất lớn nhất thế giới D phần mềm lớn nhất thế giới
Câu 18 Theo phương án “Maobáttơn”, Ấn Độ được thực dân Anh hứa sẽ trao trả quyền
Câu 19 Quốc gia nào tuyên bố độc lập muộn nhất ở Đông Nam Á?
A Inđônêxia B Brunây
C Mianma D Đông Timo
Câu 20 Chính sách đối ngoại mà Ấn Độ theo đuổi sau khi giành độc lập là
A hòa bình, trung lập tích cực
B trung lập, tiếp nhận sự viện trợ từ mọi phía
C hòa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới
D trung lập, không tham gia một liên minh quân sự nào
Câu 21 Nhóm 5 nước sáng lập ASEAN tiến hành chiến lược kinh tế hướng nội nhằm
A thu hút vốn đầu tư, kĩ thuật của nước ngoài
B xây dựng nền kinh tế thị trường, theo định hướng xã hội chủ nghĩa
C nhanh chóng xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ
D nhanh chóng xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn, trở thành những nước công nghiệp mới
Câu 22 Tổ chức lãnh đạo nhân dân Lào tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ từ năm 1955 là
A Đảng Nhân dân Lào B Đảng Cộng sản Đông Dương
C Liên minh Việt – Miên – Lào D Đảng Nhân dân Cách mạng Lào Câu 23 Đường lối mà Chính phủ Xihanúc đã thực hiện ở Campuchia từ năm 1954 đến năm 1970 là
C kháng chiến chống Mĩ D kháng chiến chống Pháp
Câu 24 Quan hệ Việt Nam và ASEAN chuyển từ đối đầu sang đối thoại sau khi giải quyết xong vấn đề
A Việt Nam B nhân quyền
C biển Đông D Campuchia
Câu 25 Hãy chọn đáp án đúng nhất từ A đến D điền vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn tư liệu về mục tiêu ra đời của tổ chức ASEAN: “phát triển (a) và (b) thông qua những nỗ lực hợp tác chung giữa các nước thành viên, trên tinh thần duy trì hòa bình và ổn định khu vực”
A a kinh tế, b xã hội B a kinh tế, b văn hóa
C a kinh tế, b chính trị D a an ninh, b chính trị
Câu 26 Việc kí văn kiện nào đã đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?
A Hiến chương ASEAN
B Tuyên bố nhân quyền ASEAN
C Tuyên bố ứng xử của các bên ở biển Đông
D Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á
Trang 22Câu 27 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là
A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội
B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội
C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh
D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.Câu 28 Trong giai đoạn đầu (1967 – 1975), ASEAN là một tổ chức
A liên kết chặt chẽ B phát triển toàn diện
C non trẻ, hợp tác lỏng lẻo D lớn mạnh, hợp tác hiệu quả
Câu 29 Chiến lược nào được nhóm 5 nước sáng lập ASEAN tiến hành những năm đầu sau khi giành độc lập?
A mở cửa nền kinh tế
B kinh tế hướng ngoại
C công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
D công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo
Câu 30 Từ những năm 60 - 70 của thế kỉ XX, nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đã tiến hành chiến lược
A kinh tế hướng nội B kinh tế hướng ngoại
C phát triển ngoại thương D mở cửa nền kinh tế
Câu 31 Chọn một đáp án đúng để hoàn thiện đoạn tư liệu nói về nội dung chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN:
“đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (a) thay thế hàng (b), lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất”
A a nội địa, b xuất khẩu B a xuất khẩu, b nội địa
C a nội địa, b nhập khẩu D a nội địa, b kém chất lượng
Câu 32 Chọn một đáp án đúng để hoàn thiện đoạn tư liệu nói về kết quả chiến lược kinh tế hướng ngoại của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN:
“Sau khi thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại, bộ mặt kinh tế - xã hội củacác nước này có sự biến đổi to lớn Tỉ trọng (a) trong nền kinh tế quốc dân cao hơn(b), mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh”
A a dịch vụ, b nông nghiệp B a công nghiệp, b nông nghiệp
C a công nghiệp, b thương nghiệp D a nông nghiệp, b thương nghiệp.Câu 33 Nguyên nhân khách quan nào đã tạo điều kiện cho các quốc gia Đông Nam Á giành được độc lập năm 1945?
A phát xít Đức đầu hàng Đồng minh không điều kiện
B phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện
C thực dân Hà Lan suy yếu mất quyền thống trị ở Inđônêxia
D thực dân Pháp bị Nhật đảo chính mất quyền thống trị ở Đông Dương
Câu 34 Một trong những thành tựu nhóm năm nước sáng lập ASEAN đạt được khitiến hành chiến lược kinh tế hướng nội là
A mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh
B đã giải quyết được quan hệ giữa tăng trưởng với công bằng xã hội
C sản xuất đã đáp ứng được nhu cầu cơ bản của nhân dân trong nước
D tỉ trọng công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân cao hơn nông nghiệp
Câu 35 Nội dung nào sau đây không thuộc chiến lược kinh tế hướng ngoại của
nhóm 5 nước sáng lập ASEAN?
A tiến hành “mở cửa” nền kinh tế
B tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu
C thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài
Trang 23D lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất
Câu 36 Lí do nào sau đây không dẫn đến việc nhóm 5 nước sáng lập ASEAN
chuyển sang chiến lược kinh tế hướng ngoại?
A Lệ thuộc quá lớn vào bên ngoài
B Thiếu vốn, nguyên liệu, công nghệ
C Tệ tham nhũng, quan liêu phát triển
D Chi phí cao dẫn tới tình trạng thua lỗ
Câu 37 Biến đổi lớn nhất của các quốc gia Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A đều gia nhập tổ chức ASEAN
B có vị thế ngày càng cao trên trường quốc tế
C giành nhiều thành tựu trong công cuộc xây dựng đất nước
D từ những nước thuộc địa, phụ thuộc đã trở thành các quốc gia độc lập
Câu 38 Hội nghị cấp cao ASEAN VI được tổ chức tháng 12/1998 tại thủ đô củaquốc gia nào?
A Băng Cốc (Thái Lan) B Viêng Chăn (Lào)
C Hà Nội (Việt Nam) D Giacácta (Inđônêxia)
Câu 39 Nhiệm vụ chung của cách mạng Lào và Việt Nam giai đoạn 1954 – 1975là
A kháng chiến chống Pháp
B kháng chiến chống Mĩ
C đấu tranh giành độc lập
D xây dựng chủ nghĩa xã hội
Câu 40 Chọn một đáp án đúng để hoàn thiện đoạn tư liệu nói về Hiệp định
Giơnevơ:
“Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là (a), chủ quyền, (b) và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia.”
A a độc lập, b tự do
B a độc lập, b tự quyết
C a độc lập, b thống nhất
D a bình đẳng, b tự quyết
Câu 41 Những nguyên nhân cơ bản nào giúp ba nước Inđônêxia, Việt Nam và Làogiành độc lập sớm nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Điều kiện khách quan thuận lợi và biết chớp thời cơ
B Điều kiện khách quan thuận lợi và nhân dân nhiệt tình cách mạng
C Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ
D Có sự chuẩn bị lâu dài kết hợp với chớp thời cơ
Câu 42 Điểm khác biệt cơ bản giữa cách mạng Campuchia với cách mạng Lào vàcách mạng Việt Nam năm 1945 là
A tiến hành chống chế độ diệt chủng Khơme đỏ
B thi hành đường lối đối ngoại hòa bình, trung lập
C không giành được chính quyền từ phát xít Nhật
D giành được chính quyền từ thực dân Pháp và phát xít Nhật
Câu 43 Những điểm giống nhau cơ bản giữa cách mạng Lào và cách mạng ViệtNam từ năm 1945 đến năm 1975 là
A giành độc lập và đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội
B chung kẻ thù, chung những mốc thắng lợi quan trọng
C buộc Pháp phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản
Trang 24D chung kẻ thù và đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương
Câu 44 Để giải quyết vấn đề biển Đông hiện nay, các nước ASEAN cần
A sự đồng thuận và có vai trò trung tâm
B tranh thủ sự ủng hộ từ cộng đồng quốc tế
C sự đồng thuận và có vai trò hỗ trợ lẫn nhau
D phát huy tinh thần đoàn kết của nhân dân trong khu vực
Câu 45 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, phát triển ngoại thương
B Đẩy mạnh sản xuất hàng tiêu dùng nội địa, thay thế hàng nhập khẩu
C Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với mở cửa, hội nhập khu vực, quốc tế
D Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
BÀI 5 CÁC NƯỚC CHÂU PHI VÀ MĨ LA TINH
Câu 1 Trong phong trào đấu tranh của nhân dân Á, Phi và Mĩ Latinh, năm 1960 được
gọi là năm
Câu 2 Trong phong trào đấu tranh từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000, Mĩ
Latinh được gọi là
Câu 3 Nội dung nào dưới đây được bản hiến Pháp tháng 11 - 1993 ở Nam Phi chính
thức xóa bỏ?
A Chế độ phân biệt chủng tộc B Chính quyền của người da trắng.
C Chủ nghĩa thực dân cũ D Chủ nghĩa thực dân mới.
Câu 4: Sau chiến tranh thế giới thứ hai phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi
nổ ra sớm nhất ở đâu?
Câu 5 Phiđen Cátxtơrô là lãnh tụ kiệt xuất của nhân dân nước nào?
A Cuba B Côlômbia. `C Achentina D Vênêxuêla
Câu 6 Mục tiêu đấu tranh của các nước Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?
C Chống chế độ độc tài thân Mĩ D Chống chế độ phân biệt chủng tộc.
Câu 7 Hình thức đấu tranh chủ yếu của các nước Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ
hai?
A Vũ trang B Nghị trường C Ngoại giao D Bất hợp tác.
Câu 8 Nenxơn Manđêla trở thành người da đen đầu tiên giữ chức vụ gì? Ở đâu?
Câu 9 Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau chiến tranh
thế giới thứ hai?
C Chủ nghĩa thực dân mới D Bảo vệ và củng cố độc lập dân tộc.
Câu 10 Đối tượng chủ yếu của phong trào đấu tranh ở các quốc gia Mĩ Latinh sau
chiến tranh thế giới thứ hai là
C chủ nghĩa thực dân kiểu mới D chủ nghiã khủng bố.
Trang 25Câu 11 Kết quả phong trào đấu tranh của nhân dân châu Phi và Mĩ Latinh sau chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Đều đã giành được độc lập B Lật đổ chủ nghĩa thực dân cũ
C Thành lập các nước cộng hòa D Lật đổ chủ nghĩa thực dân mới.
Câu 12 Điểm nổi bật trong phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ Latinh sau chiến tranh
thế giới thứ hai là sự thức tỉnh của giai cấp nào?
Câu 13 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh
của nhân dân Mĩ La tinh?
A Sự suy yếu của đế quốc Mĩ B Thắng lợi của cách mạng Cuba
C Thắng lợi của cách mạng Việt Nam D Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc
Câu 14: Chủ nghĩa Apácthai có nghĩa là
A Sự phân biệt tôn giáo
B.Tình trạng phân biệt chủng tộc
C.Duy trì thế ưu việt của người da trắng
D.Ban hành 70 đạo luật về phân biệt chủng tộc
Câu 15 Kết quả lớn nhất trong phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ Latinh sau chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Đánh đổ chế độ thực dân mới, củng cố nền độc lập dân tộc.
B Giải phóng dân tộc, thành lập các nhà nước tư bản chủ nghĩa
C Lật đổ chính quyền độc tài, thành lập các chính phủ dân tộc dân chủ
D Đánh đổ nền thống trị thực dân cũ, giành độc lập và quyền sống của con người
CHỦ ĐỀ: CÁC NƯỚC MĨ – TÂY ÂU – NHẬT BẢN
Câu 1: Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân phát triển của kinh tế
Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Áp dụng khoa học kỹ thuật B Chi phí cho quốc phòng thấp.
C Vai trò điều tiết của nhà nước D Tài nguyên thiên phong phú
Câu 2: Nguyên nhân cơ bản (chủ yếu) nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là
A Yếu tố con người là vốn quý nhất
B áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất
C các công ty có sức cạnh tranh cao
D chi phí cho quốc phòng thấp
Câu 3: Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 4: Chính sách đối ngoại chủ yếu của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A đàn áp phong trào giải phóng dân tộc thế giới
B khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh
C ngăn chặn tiến tới xóa bỏ CNXH trên thế giới
D triển khai “chiến lược toàn cầu”.
Câu 5: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào dưới đây kiểm soát 3/4
dự trữ vàng của thế giới?
Trang 26Câu 6 Hai mươi năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào trở thành trung tâm kinh tế-tài chính lớn nhất thế giới?
Câu 7: Năm 1948, quốc gia nào dưới đây chiếm 56% sản lượng công nghiệp của thế giới?
Câu 8: Từ năm 1945 đến 1973 , quốc gia nào dưới đây chiếm 40% tổng sản phẩm kinh tế thế giới?
Câu 9 Tổng thống Mĩ đầu tiên sang thăm Việt Nam là?
A R Níchxơn B R Nichxơn C B Clintơn D G Busơ
Câu 10 Mĩ triển khai “Kế hoạch Mácsan” (6.1947) với mục đích
A tập hợp các nước Tây Âu B phục hưng kinh tế Tây Âu
C cạnh tranh với châu Âu D phục hưng châu Âu.
Câu 11 Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) do Mĩ lập ra tháng 4/1949 nhằm
B chống lại phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
C chống lại Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam
D chống lại các nước XHCN và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
Câu 12 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ là nước khởi đầu
A Cách mạng công nghiệp
B Cách mạng du hành vũ trụ
C Cách mạng công nghệ thông tin
D Cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại
Câu 13 Nền kinh tế Mĩ không còn chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới từ
A những năm 50 (thế kỉ XX) B những năm 60 (thế kỉ XX)
Câu 14 Quốc gia đầu tiên đưa con người lên Mặt Trăng 7/1969 là
Câu 15 Tổng thống Mĩ gắn liền với sự ra đời của “Chiến lược toàn cầu” là
Câu 16 Liên minh quân sự nào dưới đây không phải do Mĩ lập ra?
Câu 17 Trong “Chiến lược cam kết và mở rộng”, Mĩ sử dụng khẩu hiệu nào dưới đây để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước?
A Tự do tín ngưỡng B Ủng hộ độc lập dân tộc
Câu 18 Các nước sáng lập khối thị trường chung châu Âu gồm
A Anh – Pháp – Bỉ – Italia – Hà Lan
B Anh – Pháp – CHLB Đức – Hà Lan – Italia – Tây Ban Nha
C Pháp – CHLB Đức – Bỉ – Italia – Hà Lan – Lúcxămbua
D Pháp – CHLB Đức – Bỉ – Hà Lan – Italia – Bồ Đào Nha
Câu 19 Tính đến năm 2007, Liên minh châu Âu (EU) gồm bao nhiêu nước thành viên?
Câu 20 Đồng tiền chung châu Âu ra đời mang tên gì?
Trang 27A Euro B Mark C Franc D Dollar.
Câu 21 Định ước Henxiki được kí kết giữa các nước châu Âu và những nước nào? A Mĩ – Oxtraylia
B Canada – Hà Lan C Mĩ – Pháp D Mĩ – Canada
Câu 22 Liên minh châu Âu viết tắt theo tiếng Anh là:
Câu 23 Tháng 10/1990, EU chính thức đặt quan hệ ngoại giao với nước nào?
Câu 24 Trụ sở chính của Liên minh châu Âu (EU) đặt tại
Câu 25 Tháng 6/1979, Liên minh châu Âu (EU) đã diễn ra sự kiện nổi bật nào?
B Đồng tiền chung châu Âu (EURO) được phát hành
C Liên minh châu Âu (EU) ra đời
D hình thành quan hệ đối tác chiến lược với Việt Nam
Câu 26 Đến đầu thập niên 70, Pháp đứng hàng thứ mấy trong nền sản xuất công nghiệp thế giới?
Câu 27 Đến đầu thập niên 70 của thế kỉ XX, các nước Tây Âu có nền công nghiệp đứng hàng thứ tư trong thế giới tư bản là
Câu 28 Từ năm 1945 đến năm 1952 Nhật Bản khôi phục kinh tế trong hoàn cảnh
C giàu tài nguyên thiên nhiên D nhận sự trợ giúp của Liên Xô
Câu 29 Từ 1945 – 1952, chính sách đối ngoại của Nhật Bản là
A chỉ giao lưu với các nước Đông Nam Á
B liên minh chặt chẽ với Mĩ
C mở rộng quan hệ ngoại giao trên thế giới
D liên minh với Mĩ và Liên Xô
Câu 30 Đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản trở thành
A một trong ba trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới.
B trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới
C trung tâm kinh tế tài chính duy nhất thế giới
D siêu cường tài chính số một thế giới
Câu 31 Từ những năm 90 của thế kỉ XX, nền kinh tế của Nhật Bản
A tiếp tục tăng trưởng với tốc độ cao
B bị cạnh tranh gay gắt bởi các nước NICs
C lâm vào tình trạng suy thoái kéo dài
D là nước có nền kinh tế phát triển nhất
Câu 32 Năm 1973, Nhật Bản chịu tác động của sự kiện nào dưới đây?
C Khủng hoảng chất xám trong nước D Khủng hoảng tài chính thế giới
Câu 33: 20 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai nền kinh tế Mĩ được coi là
B nền kinh tế chiếm 40% tổng sản phẩm kinh tế thế giới
A nước có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới
Trang 28C trung tâm hàng không vũ trụ lớn nhất thế giới.
D trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
Câu 34: Nhận xét nào dưới đây không phản ánh đúng sự phát triển của nền kinh tế Mĩ cuối thế kỷ XX?
A Bình quân GDP đầu người là 34.600 USD
B Là trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất của TG.
C chiếm 25% giá trị tổng sản phẩm kinh tế thế giới
D Chi phối các tổ chức kinh tế - tài chính quốc tế
Câu 35: Nguyên nhân cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật
B Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến
C tài nguyên thiên nhiên phong phú
D trình độ tập trung tư bản và sản xuất cao
Câu 36: Sự phát triển của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là do nguyên nhân chủ yếu nào?
A Con người được coi là nhân tố quyết định hàng đầu
B Chi phí cho quốc phòng thấp (không vượt quá 1% GDP)
C Các tập đoàn tư bản lũng đoạn có sức cạnh tranh lớn.
D Nhận được sự viện trợ lớn từ bên ngoài
Câu 37 Nguyên nhân nào sau đây không tạo điều kiện cho nền kinh tế Mĩ
phát triển trong và sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước
B Không bị chiến tranh tàn phá
C Được yên ổn sản xuất và bán vũ khí cho các nước tham chiến
D Trình độ tập trung tư bản và sản xuất cao
Câu 38 Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu cơ bản trong “Chiến lược toàn cầu” của Mĩ?
A Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, khống chế các nước đồng minh
B Ngăn chặn, đẩy lùi và tiến tới xoá bỏ XHCN trên thế giới
C Thiết lập sự thống trị trên toàn thế giới
D Sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” để can thiệp vào công việc.
Câu 39 “Chính sách thực lực” của Mĩ được hiểu là
A chính sách dựa vào sức mạnh của nước Mĩ
B chính sách xâm lược thuộc địa
C chạy đua vũ trang với Liên Xô
D thành lập các khối quân sự
Câu 40 Đặc điểm nổi bật nhất của nền kinh tế Mĩ 20 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Kinh tế của Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới
B Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt
C Kinh tế phát triển nhanh chóng
D Sự chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn
Câu 41 Những thành tựu chủ yếu về khoa học – kĩ thuật hiện đại của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A chế tạo ra công cụ sản xuất mới, các nguồn năng lượng mới
B thực hiện cuộc “Cách mạng Xanh” trong nông nghiệp
C sản xuất được những vũ khí hiện đại
Trang 29D chinh phục vũ trụ, đưa người lên Mặt Trăng.
Câu 42 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ có đội ngũ các nhà khoa học đông đảo và chất lượng vì
A kêu gọi các nhà khoa học sang Mĩ
B các nhà khoa học di cư từ các nước khác đến Mĩ
C nền giáo dục của Mĩ hiện đại
D Mĩ là nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại
Câu 43 Sau “Chiến tranh lạnh” Mĩ có âm mưu
A thực hiện chính sách đối ngoại hoà bình
B vươn lên chi phối, lãnh đạo toàn thế giới
C dùng sức mạnh kinh tế thao túng mọi hoạt động
D chuẩn bị đề ra chiến lược mới
Câu 44 Tổ chức kinh tế, chính trị khu vực lớn nhất hành tinh được thành lập
từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?
Câu 45 Sự thành lập Liên minh châu Âu (EU) mang lại lợi ích chủ yếu gì cho các nước thành viên tham gia?
A Mở rộng thị trường
B Hợp tác cùng phát triển
C Giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn
D Tăng sức cạnh tranh, tránh sự chi phối từ bên ngoài
Câu 46 Sau Chiến tranh lạnh, Tây Âu đã điều chỉnh chính sách đối ngoại như thế nào?
A Liên minh chặt chẽ với Mĩ
B Trở thành đối trọng của Mĩ
C Mở rộng hợp tác với các nước trên thế giới
D Liên minh chặt chẽ với Nga
Câu 47 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ về mặt quân sự?
A Trở lại xâm lược các nước thuộc địa cũ
B Chống Liên Xô
C Tham gia khối quân sự NATO
D Thành lập nhà nước Cộng hòa liên bang Đức
Câu 48 Sự phát triển “thần kì” của Nhật Bản được biểu hiện rõ nhất ở nội dung nào dưới đây?
A Năm 1968, tổng sản phẩm quốc dân đứng hàng thứ hai thế giới.
B Từ năm 1950 đến năm 1973, tổng sản phẩm quốc dân tăng 20 lần
C Từ thập niên 70, là một trong ba trung tâm kinh tế – tài chính thế giới
D Từ nước bại trận Nhật Bản vươn lên thành siêu cường kinh tế
Câu 49 Từ năm 1945 - 1952 khó khăn lớn nhất của Nhật Bản là
A bị quân đội Mĩ chiếm đóng
B bị các nước đế quốc bao vây kinh tế
C nạn thất nghiệp, thiếu lương thực, thực phẩm.
D bị mất hết thuộc địa
Câu 50 Chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ những năm 70 của thế kỉ XX
có sự thay đổi như thế nào ?
A Liên minh chặt chẽ với Mĩ
B Chú trọng phát triển quan hệ với các nước Đông Nam Á và ASEAN.
Trang 30C Tăng cường quan hệ với các nước Tây Âu.
D Mở rộng quan hệ với tất cả các nước trên thế giới
Câu 19 Để đẩy nhanh sự phát triển “thần kì”, Nhật Bản rất coi trọng yếu tố nào dưới đây?
A Giáo dục và khoa học – kĩ thuật
B Đầu tư ra nước ngoài
C Thu hút vốn đầu tư từ bên ngoài
D Bán các bằng phát minh, sáng chế
Câu 20 Khó khăn đối với nền công nghiệp của Nhật Bản trong giai đoạn 1952 – 1973 là
A nhập khẩu nhiên liệu
B nhập khẩu nhiên liệu và nguyên liệu
C phụ thuộc vào nhiên liệu, nhập khẩu
D phụ thuộc vào nhiên liệu, nguyên liệu nhập khẩu
Câu 21 Nguyên nhân nào sau đây không tạo điều kiện cho nền kinh tế Mĩ phát triển trong và sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Không bị chiến tranh tàn phá
B Trình độ tập trung tư bản và sản xuất cao
C Buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến
D Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước
Câu 22 Sự kiện nào đánh dấu quan hệ đồng minh giữa Mĩ và Liên Xô chấm dứt?
A Mĩ viện trợ kinh tế cho các nước Tây Âu
B Mĩ giúp đỡ Nhật Bản
C Mĩ thành lập khối quân sự Na Tô
D Mĩ phát động chiến tranh lạnh
CẤP ĐỘ 3: VẬN DỤNG THẤP
Câu 1: Sự phát triển kinh tế của Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là do nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây?
A Chi phí cho quốc phòng thấp
B Áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất.
C Yếu tố con người được coi là vốn quý nhất
D Do lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên phong phú
Câu 2 Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự suy giảm tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Mĩ?
A Sự vươn lên cạnh tranh của Tây Âu và Nhật Bản
B Viện trợ cho các nước Tây Âu
C Tham vọng bá chủ thế giới
D Sự chênh lệch giàu nghèo quá lớn trong các tầng lớp xã hội
Câu 3 Với sự ra đời của khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) tháng 4/1949, tình hình châu Âu như thế nào?
A Căng thẳng dẫn đến chạy đua vũ trang
B Ổn định và có điều kiện để phát triển
C Có sự đối đầu gay gắt giữa các nước với nhau
D Dễ xảy ra một cuộc chiến tranh mới
Trang 31Câu 4 Để nhận được viện trợ của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu phải
A liên minh chống Liên Xô và các nước Đông Âu
B hạ thuế quan đối với hàng hoá của Mĩ
C để hàng hoá Mĩ tràn ngập thị trường Tây Âu
D đảm bảo các quyền tự do cho người lao động
Câu 5 Sau thất bại ở Việt Nam năm 1975, các chính quyền Mĩ
A tiếp tục “Chiến lược toàn cầu”
B từ bỏ “Chiến lược toàn cầu”
C theo đuổi Chiến tranh lạnh chống Liên Xô
D tiếp tục “Chiến lược toàn cầu” nhưng thu hẹp ở châu Á
Câu 6 Trong khoảng hai thập niên đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã xuất hiện các trung tâm kinh tế – tài chính nào?
A Mĩ, Tây Âu
B Mĩ, Nhật Bản
C Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản
D Mĩ, Trung Quốc
Câu 7 Tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô – Mĩ ở châu Âu là
A khối quân sự NATO
B kế hoạch Mácsan
C sự tồn tại hai nhà nước trên lãnh thổ Đức.
D tổ chức Hiệp ước Vácsava
Câu 8 Yếu tố bên ngoài giúp cho nền kinh tế các nước Tây Âu phục hồi và phát triển là
A tài nguyên thiên nhiên phong phú
B nguồn viện trợ của Mĩ
C hợp tác có hiệu quả giữa các quốc gia trong khu vực
D giá nguyên liệu rẻ và nguồn viện trợ của Mĩ.
Câu 9 Các nước Tây Âu có thể tăng năng suất lao động, nâng cao chất lượng
và hạ giá thành sản phẩm nhờ
A nguồn vốn của Mĩ
B vai trò của nhà nước
C các cơ hội bên ngoài
D cách mạng khoa học – kĩ thuật.
Câu 10 Sự vươn lên của Liên minh châu Âu (EU) đã tác động đến xu thế phát triển nào của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?
A Đa cực
B Đơn cực
C Hai cực
D Đa cực nhiều trung tâm
Câu 11 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nguyên nhân chủ yếu nào để Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ ?
A Giúp Mĩ thực hiện Chiến lược toàn cầu
B Để nhận viện trợ của Mĩ
C Đảm bảo lợi ích quốc gia của Nhật Bản.
D Cùng Mĩ chống lại sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á
Câu 12 Nhân tố quyết định đưa Nhật Bản vươn lên thành siêu cường kinh tế
là
Trang 32A vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.
B chi phí cho quốc phòng rất thấp
C nguồn nhân lực có chất lượng, tính kỉ luật cao.
D áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật
Câu 13 Sức mạnh của các công ty độc quyền Nhật Bản thể hiện ở điểm nào?
A Tiềm lực nguồn vốn lớn được đầu tư mở rộng sản xuất, kinh doanh
B Việc xuất khẩu vốn tư bản ra nước ngoài để kiếm lời
C Khả năng chi phối, lũng đoạn nền kinh tế, chính trị đất nước
D Chiếm ưu thế cạnh tranh với các công ty độc quyền nước ngoài
Câu 14 Điểm khác biệt của Nhật Bản so với các nước khác để đẩy nhanh sự phát triển khoa học – kĩ thuật là
A Coi trọng và phát triển nền giáo dục quốc dân
B Đi sâu vào các ngành công nghiệp dân dụng
C Xây dựng nhiều công trình hiện đại trên mặt biển và dưới đáy biển
D Mua bằng phát minh của nước ngoài.
Câu 15 Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật được kí kết nhằm mục đích gì?
A Nhật Bản muốn lợi dụng vốn kĩ thuật của Mĩ để phát triển kinh tế
B Mĩ muốn biến Nhật trở thành căn cứ quân sự
C Hình thành liên minh Mĩ – Nhật chống các nước xã hội chủ nghĩa
D Tạo thế cân bằng giữa Mĩ và Nhật
Câu 16 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản gặp thêm khó khăn nào khác với các nước tư bản Tây Âu?
A Sự tàn phá nặng nề của chiến tranh
B Phải khôi phục kinh tế
C Thiếu thốn gay gắt lương thực, thực phẩm
D Phải dựa vào viện trợ của Mĩ dưới hình thức vay nợ
Câu 17 Nguyên nhân chủ yếu khiến các nước Tây Âu liên kết kinh tế với nhau nhằm
A thoát dần khỏi sự lệ thuộc vào Mĩ
B cạnh tranh với các nước ngoài khu vực
C khẳng định sức mạnh và tiềm lực kinh tế
D thành lập Nhà nước chung châu Âu
Câu 18 Nguyên nhân nào dưới đây khiến Mĩ mất dần địa vị đứng đầu thế giới
về kinh tế (1973-1991)?
A Sự vươn lên cạnh tranh của Tây Âu và Nhật Bản.
B Viện trợ cho các nước Tây Âu
C Chịu tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế 1973
D Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước
CẤP ĐỘ 4: VẬN DỤNG CAO
Câu 1 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, “chiến lược toàn cầu” của Mĩ đặt trọng tâm vào khu vực Đông Nam Á vì lý do nào dưới đây?
A Ngăn chặn chủ nghĩa xã hội phát triển ở khu vực Đông Nam Á.
B Ngăn chặn phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á
C Ngăn chặn phong trào cách mạng ở Đông Nam Á
D Duy trì chế độ thực dân
Câu 2 Thất bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong việc thực hiện “Chiến lược toàn cầu” là
Trang 33A thắng lợi của cách mạng Trung Quốc 1949
B thắng lợi của cách mạng ở Cuba 1959
C thắng lợi của cách mạng Việt Nam 1975
D thắng lợi của cách mạng hồi giáo ở Iran 1979
Câu 3 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các đời Tổng thống
Mĩ (từ H Truman đến R Níchxơn) là
A chuẩn bị tiến hành “Chiến tranh tổng lực”
B ủng hộ “Chiến lược toàn cầu”
C xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mĩ
D theo đuổi “Chủ nghĩa lấp chỗ trống”
Câu 4 Các nước Tây Âu liên kết lại với nhau dựa trên cơ sở nào?
A Chung ngôn ngữ, đều nằm ở phía Tây châu Âu, cùng thể chế chính trị
B Chung nền văn hoá, trình độ phát triển, khoa học – kĩ thuật
C Tương đồng nền văn hoá, trình độ phát triển, khoa học – kĩ thuật.
D Tương đồng ngôn ngữ, đều nằm ở phía Tây châu Âu, cùng thể chế chính trị
Câu 5 Trong giai đoạn 1950 – 1973, thời kì “phi thực dân hoá” xảy ra ở thuộc địa của những nước nào?
A Anh, Pháp, Hà Lan
B Italia, Anh, Bồ Đào Nha
C Tây Ban Nha, Cộng hòa liên bang Đức, Mĩ
D Mĩ, Anh, Pháp
Câu 6 Nguyên nhân khác nhau giữa Nhật Bản và các nước Tây Âu trong giai đoạn phục hồi và phát triển kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì ?
A Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật
B Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển
C Sự lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước
D Chi phí cho quốc phòng thấp.
Câu 7 Việc Mĩ thực hiện kế hoạch Mácsan đã tác động như thế nào đến tình hình châu Âu?
A Giúp phục hồi kinh tế Tây Âu
B Giúp Tây Âu trở thành trung tâm kinh tế, tài chính thế giới
C Sự đối lập về kinh tế, chính trị giữa Tây Âu và Đông Âu.
D Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ
Câu 8 Trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu, thất bại nặng nề và gây hậu quả nghiêm trọng về nhiều mặt đối với nước Mĩ là
A cuộc chạy đua vũ trang đối đầu với Liên Xô
B cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
C cuộc chiến tranh kéo dài hơn bốn thập kỉ
D trực tiếp tiến hành cuộc chiến tranh trên bán đảo Triều Tiên
Câu 9 Sự kiện đánh dấu chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ở châu Âu là
A Hiệp ước về cơ sở quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức (1972).
B Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa giữa Mĩ và Liên Xô (1972)
C Mĩ, Cana đa và 33 nước châu Âu ký Định ước Henxinki (1975)
D Cuộc gặp gỡ giữa M Goócbachốp và G.Busơ trên đảo Manta (1989)
Câu 10 Lí do cơ bản nhất khiến Mĩ bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Việt Nam ?
A Phù hợp với xu thế hòa bình hợp tác trên thế giới.
Trang 34B Đáp ứng nguyện vọng của nhân dân Việt Nam.
C Do cuộc đấu tranh của nhân dân tiến bộ trên thế giới
D Phù hợp với chiến lược “Cam kết và mở rộng” của tổng thống B.Clintơn
Cách mạng khoa học – công nghệ
và xu thế toàn cầu hóa.
* Câu 1: Nước nào khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật lần thứ 2?
A.Từ những năm 40 của thế kỉ XX
B.Từ những năm 70 của thế kỉ XX
C.Từ những năm 80 của thế kỉ XX
D.Từ những năm 90 của thế kỉ XX
* Câu 3: Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:
“ Từ những năm … của thế kỉ XX, trên thế giới đã diễn ra cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại”
A.40
B.70
C.80
D.90
* Câu 4: Từ những năm 70 của thế kỉ XX, cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần
2 còn được gọi là:
A.Cách mạng khoa học công nghệ
B.Cách mạng công nghiệp
C.Cách mạng xanh
D.Cách mạng chất xám
* Câu 5: Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Từ những năm 70 của thế kỉ XX, cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần 2 còn được gọi là …”
A.Cách mạng khoa học - công nghệ
B.Cách mạng công nghiệp
C.Cách mạng xanh
D.Cách mạng chất xám
* Câu 6: Từ khoảng thời gian nào cuộc cách mạng khoa học - công nghệ lần 2 được gọi là cuộc cách mạng khoa học - công nghệ?
Trang 35A.Từ những năm 40 của thế kỉ XX
B.Từ những năm 70 của thế kỉ XX
C.Từ những năm 80 của thế kỉ XX
D.Từ những năm 90 của thế kỉ XX
*** Câu 7: Nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật lần 2 là do:
A.Những đòi hỏi của cuộc sống và sản xuất
B.Nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần của con người
C.Bùng nổ dân số, vơi cạn tài nguyên thiên nhiên
D.Tất cả các phương án A,B,C đều đúng
* Câu 8: Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật lần 2 ngày nay diễn ra là do những đòi hỏi của (a), của (b).”
A (a) cuộc sống, (b) sản xuất
B (a) vật chất, (b) tinh thần
C (a) dân số, (b) môi trường
D (a) kinh tế, (b) chiến tranh
* Câu 9: Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật ngày nay diễn ra là do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu …ngày càng cao của con người”
A.cuộc sống và sản xuất
B.vật chất và tinh thần
C.dân số và môi trường
D.kinh tế và chiến tranh
*** Câu 10: Đặc điểm nổi bật của cuộc Cách mạng khoa học – kỹ thuật lần 2 là gì?
A.Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
B.Khoa học – kỹ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
C.Tạo ra nguồn của cải vật chất khổng lồ
D.Diễn ra xu thế toàn cầu hóa
** Câu 11: Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Đặc điểm nổi bật của cuộc Cách mạng khoa học – kỹ thuật lần 2 là trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp”
A.kỹ thuật
B.khoa học
C.công nghệ
D.thông tin liên lạc
** Câu 12: Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Đặc điểm nổi bật của cuộc Cách mạng khoa học – kỹ thuật lần 2 là khoa học trở thành trực tiếp”
A.lực lượng sản xuất
B.công cụ sản xuất
C.phương thức sản xuất
D.dây chuyền sản xuất
Trang 36** Câu 13: Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Khoa học đã tham gia trực tiếp vào , đã trở thành nguồn gốc chính của những tiến bộ kĩ thuật và công nghệ”
A.sản xuất
B.lưu thông
C.kĩ thuật
D.nghiên cứu
* Câu 14: Cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật lần 2 diễn ra theo trình tự nào?
A.Kĩ thuật – khoa học – sản xuất
B.Sản xuất – khoa học – kĩ thuật
C.Khoa học – kĩ thuật – sản xuất
D.Sản xuất – kĩ thuật – khoa học
**** Câu 15: Nguồn gốc mọi phát minh về kĩ thuật của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật lần thứ 2 so với cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật lần 1 có điểm khác là:
A Bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
B Dựa trên các ngành khoa học cơ bản
C Bắt nguồn từ thực tiễn
D Xuất phát từ nhu cầu chiến tranh
** Câu 16: Khoa học có vai trò như thế nào trong cuộc Cách mạng KHKT lần 2?
A.Gắn liền với kỹ thuật
B.Trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
C.Là kết quả của quá trình cải tiến trong sản xuất
D.Trở thành nguồn gốc của những tiến bộ kĩ thuật và công nghệ
* *Câu 17: Yếu tố nào trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp trong cuộc cách mạngkhoa học kỹ thuật lần 2?
A.Khoa học
B.Kỹ thuật
C.Công nghệ
D.Thông tin liên lạc
* Câu 18 : Giai đoạn đầu của cuộc cách mạng KHKT lần 2 diễn ra trong khoảng thời gian nào?
A.Từ những năm 40 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX
B.Từ đầu thế kỉ XX đến những năm 40 của thế kỉ XX
C.Từ những năm 70 đến những năm 90 của thế kỉ XX
D.Từ những năm 90 đến cuối thế kỉ XX
* Câu 19 : Giai đoạn hai của cuộc cách mạng KHKT lần 2 diễn ra trong khoảng thời gian nào?
A.Từ những năm 40 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX
B.Từ đầu thế kỉ XX đến những năm 40 của thế kỉ XX
C.Từ sau cuộc khủng hoảng năng lượng 1973 đến nay
Trang 37D.Từ những năm 90 đến cuối thế kỉ XX
* Câu 20: Giai đoạn 2 của cuộc Cách mạng KHKT lần 2 được gọi là Cách mạng KHCN là do:
A.Công nghệ trở thành cốt lõi
B.Chế tạo ra nhiều công cụ sản xuất mới
C.Phát minh ra máy tính điện tử
D.Tìm ra nhiều nguồn năng lượng mới
** Câu 21: Ý nào sau đây không là tác động của cuộc cách mạng khoa học - kỹ
thuật lần thứ 2 đến quan hệ quốc tế?
A.Quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng
B.Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa 2 cực Xô – Mĩ
C.Dẫn đến sự hình thành các liên minh kinh tế
D.Làm cho trật tự 2 cực Ianta bị xói mòn và sụp đổ
* Câu 22: Giai đoạn 2 của Cách mạng KHKT lần 2 diễn ra chủ yếu trên lĩnh vực nào?
A.Kỹ thuật
B.Thông tin liên lạc
C.Công nghệ
D.Giao thông vận tải
**** Câu 23: Điểm chung nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ nhất và lần thứ 2 là gì?
A Có nguồn gốc từ những đòi hỏi của cuộc sống và của sản xuất
B.Đạt nhiều thành tựu trên lĩnh vực công nghệ
C.Phát minh ra nhiều loại vũ khí mới
D.Khắc phục hậu quả của thiên tai, dịch bệnh
* Câu 24: Giai đoạn 2 của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại bắt đầu từ sau sự kiện nào?
A.Chiến tranh thế giới 2 kết thúc
B.Cuộc khủng hoảng năng lượng năm 1973
B.Chiến tranh lạnh chấm dứt
C.Trật tự 2 cực Ianta sụp đổ
**** Câu 25: Điểm khác nhau căn bản giữa cách mạng khoa học - kĩ thuật lần 2 sovới cách mạng khoa học kĩ thuật lần 1 là gì?
A.Mọi phát minh kỹ thuật dựa trên các ngành khoa học cơ bản
B.Mọi phát minh kỹ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
C.Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn
D.Mọi phát minh kỹ thuật đều xuất phát từ nhu cầu chiến tranh
* Câu 26: Nước nào đạt nhiều thành tựu nhất trong cách mạng khoa học - kĩ thuật lần 2 ?
A.Nhật Bản
B.Pháp
Trang 38C.Trung Quốc
D.Mĩ
* Câu 27: Từ những năm 40 của thế kỉ XX trên thế giới đã diễn ra cuộc cách mạng nào?
A.Cách mạng khoa học kĩ thuật lần 2
B.Cách mạng Công nghệ
C.Cách mạng xanh trong nông nghiệp
D.Cách mạng công nghệ thông tin
** Câu 28: Ý nghĩa của Cuộc cách mạng KHKT lần 2 là gì?
A.Tạo ra khối lượng hàng hóa đồ sộ
B.Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng
C.Đưa con người sang nền văn minh trí tuệ
D.Tất cả các phương án trên đều đúng
** Câu 29: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của Cuộc cách mạng
KHKT lần 2?
A.Tạo ra khối lượng hàng hóa đồ sộ
B.Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng
C.Đưa con người sang nền văn minh trí tuệ
D.Dẫn tới xu thế toàn cầu hóa
* Câu 1 Sau chiến tranh lạnh, xu thế chủ yếu của thế giới là
A hòa bình
B đối thoại
C toàn cầu hóa
D hợp tác quốc tế
* * Câu 2 Hệ quả cơ bản nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ là từ đầu
những năm 80 của thế kỷ XX xuất hiện xu thế
A toàn cầu hóa
B chiến lược toàn cầu
C hợp tác hóa toàn cầu
D thương mại hóa toàn cầu
* Câu 3 Xu thế toàn cầu hoá là hệ quả của
A sự ra đời của các công ty đa quốc gia
B cuộc cách mạng khoa học công nghệ
C sự phát triển của quan hệ thương mại thế giới
D quá trình thống nhất thị trường trên thế giới
* Câu 4 Nguyên nhân dẫn đến xu thế toàn cầu hóa là
A sự chấm dứt chiến tranh lạnh
B cuộc cách mạng công nghiệp
C cuộc cách mạng khoa học công nghệ
D sự quốc tế hoá cao của nền kinh tế thế giới
* * Câu 5 Bản chất của toàn cầu hóa là
A toàn cầu hóa về văn hóa
B toàn cầu hóa về xã hội
C toàn cầu hóa về chính trị
Trang 39D toàn cầu hóa về kinh tế
* * Câu 6 Thương mại quốc tế tăng đã phản ánh
A tốc độ tăng trưởng kinh tế thế giới cao
B thu nhập quốc dân của tất cả các nước trên thế giới tăng
C nền kinh tế các nước trên thế giới quan hệ chặt chẽ, phụ thuộc lẫn nhau
D các công ti xuyên quốc gia đẩy mạnh hoạt động ở các nước đang phát triển
* * Câu 7 Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn, nhằm
A hình thành các công ti xuyên quốc gia
B thắt chặt quan hệ thương mại quốc tế
C đẩy mạnh xu hướng toàn cầu hoá
D tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường trong và ngoài nước
* Câu 8 APEC là tên viết tắt của tổ chức nào?
A Quỹ tiền tệ quốc tế
B Diễn đàn hợp tác Á- Âu
C Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương
* Câu 9 UNESCO là tên viết tắt của tổ chức quốc tế nào?
A Diễn đàn hợp tác Á- Âu
B Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ
C Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hoá Liên hiệp quốc
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương
* Câu 10 IMF là tên viết tắt của tổ chức quốc tế nào?
A Quỹ tiền tệ quốc tế
B Diễn đàn hợp tác Á- Âu
C Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương
* Câu 11 ASEM là tên viết tắt của tổ chức liên kết khu vực nào?
A Diễn đàn hợp tác Á- Âu
B Khu vực thương mại tự do ASEAN
C Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương
* Câu 12 AFTA là tên viết tắt của tổ chức liên kết khu vực nào?
A Diễn đàn hợp tác Á- Âu
B Khu vực thương mại tự do ASEAN
C Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương
* Câu 13 WB là tên viết tắt của tổ chức nào?
A Khu vực thương mại tự do ASEAN
B Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ
C Ngân hàng thế giới
D Diễn đàn hợp tác Á- Âu
* Câu 14 EU là tên viết tắt của tổ chức nào?
A Khu vực thương mại tự do ASEAN
B Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ
C Liên minh Châu Âu
D Diễn đàn hợp tác Á- Âu
* * Câu 15 Tổ chức nào không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Tổ chức hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
Trang 40B Tổ chức Khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA).
C Diễn đàn hợp tác Á- Âu (ASEM)
D Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ (NAFTA)
** *Câu 16 Nội dung nào dưới đây được coi là thời cơ lịch sử do xu thế toàn cầu
hoá đem lại cho tất cả các quốc gia trên thế giới?
A Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
B Sự xung đột và giao thoa giữa các nền văn hoá trên thế giới
C Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính ở các khu vực
D Các nguồn vốn đầu tư, kĩ thuật - công nghệ và kinh nghiệm quản lí từ bênngoài
*** *Câu 17 Cơ hội lớn nhất của nước ta trước xu thế toàn cầu hoá là
nhập khẩu hàng hoá với giá thấp
tranh thủ vốn đầu tư của nước ngoài
xuất khẩu được nhiều mặt hàng nông sản ra thế giới
tiếp thu thành tựu to lớn của cách mạng khoa học- công nghệ
*** *Câu 18 Thách thức lớn nhất của Việt Nam khi phải đối mặt trong xu thế toàn
cầu hoá là
sự chênh lệch về trình độ dân trí khi tham gia hội nhập
sự cạnh tranh khốc liệt trong thị trường thế giới
sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế
D quản lí, sử dụng chưa có hiệu quả các nguồn vốn từ bên ngoài
* * Câu 19 Nội dung nào dưới đây không phản ánh mặt tiêu cực của xu thế toàn
cầu hóa?
A Thúc đẩy nhanh sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất đưa tới sự tăngtrưởng cao
B Hoạt động và đời sống con người kém an toàn
C Nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc
D Gây bất công xã hội, phân hóa giàu nghèo
* * Câu 20 Nội dung nào dưới đây không phải là mặt tích cực của toàn cầu hóa?
A Thúc đẩy nhanh sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất đưa tới sự tăngtrưởng cao
B Góp phần làm chuyển biến cơ cấu kinh tế
C Gây bất công xã hội, phân hóa giàu nghèo
D Tăng sức cạnh tranh và hiệu quả của nền kinh tế
** * Câu 21 Thời cơ lớn của Việt Nam trong xu thế toàn cầu hóa là gì?
A Tăng sức cạnh tranh trên thị trường
B Thúc đẩy kinh tế phát triển
C Làm thay đổi cơ cấu kinh tế
D Làm chuyển biến về văn hóa xã hội
*** * Câu 22 Để thích nghi với xu thế toàn cầu hóa, Việt Nam cần phải
A nắm bắt thời cơ, vượt qua thách thức
B đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C tận dụng nguồn vốn và kỹ thuật bên ngoài để phát triển kinh tế
D tiếp tục công cuộc đổi mới, ứng dụng thành tựu khoa học - kỹ thuật của thế giới
* * Câu 23 Bản chất của quá trình toàn cầu hoá là
sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
tạo nên sự phát triển vượt bậc cho kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản và Trung Quốc