1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyệt kĩ casio ăn gọn 7 8 điểm toán (1)

31 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bí Kíp Casio Chinh Phục 7 Ng|y 7 Điểm Version 2017 Ultimate I.Giới thiệu Chào các hạ, ta là sư phụ Lực chỉ còn 7 ngày nữa là thi rồi khi các ngươi đang đọc những dòng này tức là đang nắ

Trang 1

Bí Kíp Casio Chinh Phục 7 Ng|y 7 Điểm Version 2017 Ultimate

I.Giới thiệu

Chào các hạ, ta là sư phụ Lực chỉ còn 7 ngày nữa là thi rồi khi các ngươi đang đọc những dòng này tức là đang nắm trong tay Bí Kíp Tu Luyện Siêu Cấp đạt level 7 trong 7 ngày với tuyệt kĩ Casio cửu dương thần công và đồ long fx – 570 vn plus khuyên các ngươi nên dùng thêm ỷ thiên kiếm vinacal để giải phương trình nhanh hơn nhưng nó khá kém phần

số phức

Trong bộ kĩ năng này ta sẽ hướng dẫn Casio những dạng chắc chắn có trong đề thi để chinh phục 7 điểm hoàn toàn đơn giản bằng việc làm tốt các dạng bài cơ bản chắc chắn sẽ

có trong đề

II.Kĩ năng Casio cần lắm

Ở đây ta sẽ hướng dẫn các ngươi 3 chức năng hay dùng nhất là : Calc ,Solve , Table

1.Kĩ Năng CALC - Chức năng tính gi{ trị của biểu thức hàm 1 biến

Dùng để thử đáp án : Áp dụng cho những bài đáp án đã cho số cụ thể

Ví dụ 1[Đề Thử Nghiệm lần 2]: Tìm nghiệm của phương trình 1

3^Q)p1$p27

Xét đ{p {n A : Xét đ{p {n B Xét đ{p {n C

Trang 2

Vậy loại được C chỉ có thể A,B,D đúng tiếp theo tìm xem 3 đáp án trên khác nhau ở điểm gì

r1.1=

Như vậy là loại B, tương tự

Trang 3

Như vậy đáp án đúng là đáp án A

2 Kĩ năng Solve - Dò nghiệm của mọi phương trình 1 ẩn

Ví dụ 1 [Solve nghiệm đẹp]: hương trình 2

Trang 4

Như vậy dễ dàng suy ra x x1 2 32D

Ví dụ 2 [Solve nghiệm xấu]:: Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình

qr=

Ở đây thay vì được nghiệm đẹp như v dụ trên thì lại được một nghiệm lẻ để tìm tiếp được nghiệm thứ 2 các em làm như sau

+ Lưu lại phương trình : !=

+Sau đó lưu liệm xấu vào A : J)qJz

)$(!!P(Q)pQz)

Trang 5

Máy hiện Can’t Solve là hết nghiệm, vậy khoanh đáp án B

3 Kĩ năng Table : Super Calc: tính nhiều giá trị biểu thức của hàm 1 biến

Ứng dụng chính là tìm Max-Min, phát hiện cực trị, tìm số nguyên để biểu thức nguyên ứng dụng tích phân 2,3 ẩn…

qwR51

Trang 6

Và t nh được 20 giá trị nếu dùng cả f(x),g(x)

qwR52

Ví dụ 1 [Table Max-Min]: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số   2

Startp1= End 1= Step 1=

Start , End là điểm khởi đầu và kết thúc thường là 2 đầu mút của đoạn hay khoảng mà hàm xác định trên đó, Step là khoảng cách giữa các giá trị biến gần nhau nhất, step càng nhỏ thì càng chính xác

Trang 7

Thông thường các em chọn step là 0.1,0.125,0.25,0.5,1 tùy vào khoảng to hay nhỏ miễn làm sao nó t nh được số giá trị hàm lớn nhất

*Nếu hàm số có tập xác định là R

+Đa thức các em để Start -9= End 9= Step 1= Muốn khảo sát kĩ thì Start -4= End 4= Step 0.5

12 

Sau đó ta được kết quả

x y

A Cực tiểu của hàm số bằng 3 B Cực tiểu của hàm số bằng 1

C Cực tiểu của hàm số bằng 6 D Cực tiểu của hàm số bằng 2

Hướng dẫn

Các em vào Table : w7

aQ)d+3RQ)+1

Sau đó bấm = máy sẽ hỏi Start nhập -4= hỏi End nhập 4= Step 0.5=

Sau đó đẩy con trỏ và quan sát

Trang 8

Hàm đạt cực đại tại x 3 cực tiểu tại x1 khi đó giá trị cực tiểu là x2 vậy khoanh D

Ví dụ 3: [MH lần 3][Table Dò Tìm] Cho

1 0

ln 2

Table nhưng khi vào Table thì a là biến nên phải đổi thành X

Table: Start -4= , End 4= , Step 0.5=

Trang 9

Thay vì tìm chính xác nghiệm thì chúng ta xem giá trị của hàm đổi dấu bao nhiêu lần là có bấy nhiêu nghiệm đơn, cứ đổi dấu từ âm sang dương hay dương sang âm là có 1 nghiệm dựa vào số lần đổi dấu ấy mà suy ra số nghiệm

ln(x 1)  nó sẽ hiểu là ln(x 1)  3 nên các em cần lưu ý chỗ này

w73Q)dp6Q)+h(Q)+1)qd)+1=p0.99=9=0.5=

Ở đây giá trị hàm đổi dấu 3 lần nên phương trình đa cho có 3 nghiệm

Như vậy ta đã từng bước nghiên cứu cơ bản các t nh năng ch nh sẽ dùng, để tìm hiểu sâu hơn trong từng dạng cụ thể ta sẽ đi theo Casio theo chuyên đề

III Bí Kíp Casio theo chuyên đề

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Trang 10

Cách 1: Các em sử dụng tính năng d/dx l| tính năng tính đạo hàm của hàm 1 biến tại 1 điểm để loại nhanh c{c đ{p {n sai

Trang 11

Thấy hàm giảm đều nên chỉ có thể A,B,D đúng tiếp tục xem sự khác biệt giữa các đáp án

Trang 14

Nhập biểu thức như đề bài :

Lí thuyết chung là khi giá trị hàm đổi dấu âm sang dương hay dương sang âm lúc này hàm

sẽ phải đi qua số 0 tức là có 1 nghiệm lẻ, qua nghiệm chẵn thì dấu của hàm không đổi

Ví dụ 1: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực m để phương trình sau có nghiệm thuộc đoạn

Trang 15

*Cách 2: thử từng giá trị đặc trưng các đáp án và quan sát đổi dấu

*Mũ – Logarit

Trang 16

r10=

Trang 17

Do biểu thức 6 'y  y'' my0 đúng với mọi x nên các em chọn đơn giản x0.1

Bước 1 T nh đạo hàm cấp 2 tại x=0.1

Trang 18

a  1 a 1.1 các em tự chọn rồi cho b X : 1.012 chạy trong Table

Start 1.01= End 2= Step 0.1=

Trang 19

Các em thấy nó đạt giá trị nhỏ nhất tại b1.21 với a1.1

Vậy khoanh đáp án A

4 Tính toán, biểu diễn, rút gọn

Ví dụ 1: Cho a, b là các số thực dương khác 1 và thỏa mãn loga b3 Tính giá trị của biểu

Trang 21

Các em thay cận 4 và 5 (chọn khoảng cận không chứa giá trị làm cho hàm không xác định)

rồi t nh lưu vào A thay số giải hệ :

Trang 22

Ví dụ 1 Tính tích phân

2 2 1

d

3 0

d

2 1

1

d 2

Trang 26

Các em vào giải phương trình bậc 3

Trang 27

Bấm máy ta được:

Ví dụ 2: Cho các số phức z thỏa mãn z 5 Biết rằng tâp hợp các điểm biểu diễn của các số

A r 5 B r 5 C r 10. D r25

Hướng dẫn:

Ví dụ 3: Nếu số phức z3 thoả mãn z  3 thì phần thực của 1

*Các dạng to{n cơ bản Oxyz

+Cách bấm m{y casio oxyz cơ bản em xem ở thư mục cùng tài liệu này

Các dạng cơ bản phải nắm được:

Dạng 1: Giao giữa đường với mặt

Trang 28

Ví dụ 1: Trong không gian với hệ trục Oxyz, tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm

AM     AM cùng phương với nAM  P Do đó M–1; 0; 1 là hình chiếu

Ví dụ 2[MH 3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 6P x 2y z 35  0

(5,1,7)

Trang 29

Dạng 3: Viết phương trình đường thẳng

Ví dụ 1[MH3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 5 3.

Trang 30

Dạng 1: Tính thể tích chóp biết đường cao v| đ{y

Ví dụ 1: Hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh ABa, ADa 2;

Dạng 2: Tính thể tích các khối lăng trụ, hình trụ, nón, cầu

Phần này chủ yếu chúng ta nhớ các công thức tính cơ bản sách giáo khoa và làm thêm

nhiều bài ở c{c đề thi thử l| được

Ví dụ 1[MH 3] Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a

h a

a

a r

Anh hi vọng các em rèn luyện cho tốt để tự tin đương đầu với cuộc thi sắp tới!

Trang 31

Chúc Các em Đỗ Đại Học!

Ngày đăng: 21/02/2020, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w