1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ và đáp án TOÁN THPTQG 2017

16 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 568,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên?. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở dưới đây.. Trong không gian với hệ tọa

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

MÃ ĐỀ 102

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh:………

Câu 1 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau

Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của

hàm số đã cho

A yCĐ 3 và yCT  2

B yCĐ 2 và yCT 0

C yCĐ  2 và yCT 2

D yCĐ 3 và yCT 0

Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số   1

5 2

f x

x

dx

dx

C 5ln 5 2

5 2

dx

5 2

dx

Câu 3 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( ; )

A 1

3

x

y

x

3

yxx C 1

2

x y x

3

3

y  x x

Câu 4 Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ

là điểm M như hình bên ?

Câu 5 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở dưới

đây Hàm số đó là hàm số nào ?

A 4 2

yxx

B 4 2

y  x x

C 3 2

y  x x

D 3 2

yxx

Câu 6 Cho a là số thực dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương x, y ?

A loga x loga x loga y

C loga x log (a x y)

log

a a

a

x x

yy

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 2;1) Tính độ dài đoạn thẳng OA

Câu 8 Cho hai số phức z1  4 3iz2  7 3i Tìm số phức z  z1 z2

A z11 B z 3 6i C z   1 10i D z   3 6i

Trang 2

Trang 2/6 – Mã đề thi 102

Câu 9 Tìm nghiệm của phương trình log (12 x)2

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (Oyz) ?

Câu 11 Cho hàm số 3 2

3

yxx Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)

Câu 12 Cho F x( ) là nguyên hàm của hàm số f x( ) lnx

x

 Tính F e( )F(1)

e

2

ID I 1

Câu 13 Rút gọn biểu thức

1 6

3

Px x với x0

A

1

8

2 9

Px

Câu 14 Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số 4 2

yaxbxc với a, b,

c là các ố thực Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Phương trình y'0 có ba nghiệm thực phân biệt

B Phương trình ' 0y  có hai nghiệm thực phân biệt

C Phương trình y'0 vô nghiệm trên tập số thực

D Phương trình 'y 0 có đúng một nghiệm thực

Câu 15 Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

1

y x

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị m để phương trình

xyzxyz m là phương trình của một mặt cầu

Câu 17 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z2   z 1 0 Tính Pz1  z2

3

3

3

3

P

Câu 18 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có BB'a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và ACa 2

Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A Va3 B

3

3

a

3

6

a

3

2

a

V

Câu 19 Cho khối nón có bán kính đáy r 3 và chiều cao h4 Tính thể tích V của khối nón đã cho

3

V  

B V 4 C V 16 3 D V 12

Câu 20 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2sinx, trục hoành và các đường thẳng x0,x

Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu ?

A V 2( 1) B V 2 (  1) C V 22 D V 2

Câu 21 Cho

2

1

( ) 2

f x dx

2

1

g x dx

 

1

2 ( ) 3 ( )

A 5

2

2

2

2

I

Câu 22 Cho mặt cầu bán kính R ngoại tiếp một hình lập phương cạnh a Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A a2 3R B 3

3

R

3

R

a

Trang 3

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0; 1;3) , B(1;0;1), C( 1;1; 2) Phương trình nào

dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng BC ?

A

2

1

3

 

   

  

B x2y z 0

xy  z

x  y z

Câu 24 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 4 2

yxx  trên đoạn [0; 3]

A M 9 B M 8 3 C M1 D M 6

Câu 25 Mặt phẳng (AB C ) chia khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' thành các khối đa diện nào ?

A Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác

B Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác

C Hai khối chóp tam giác

D Hai khối chóp tứ giác

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1) và B( 2; 2;3) Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?

A 3x  y z 0 B 3x   y z 6 0

C 3x   y z 1 0 D 6x2y2z 1 0

Câu 27 Cho số phức z  1 i i3 Tìm phần thực a và phần ảo b của z

A a0,b1 B a 2,b1 C a1,b0 D a1,b 2

Câu 28 Tính đạo hàm của hàm số ylog22x1

A

2 11 ln 2

y

x

 

B y 2x 21 ln 2

2

2 1

y x

 

1

2 1

y x

 

Câu 29 Cho loga b2 và loga c3 Tính Plog (a b c2 3)

A P31 B P13 C P30 D P108

Câu 30 Tìm tập nghiệm S của phương trình 2 1

2

log (x 1) log (x 1) 1

A S 2 5 B S2 5; 2 5

2

S   

Câu 31 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x2x1 m 0 có hai nghiệm thực phân biệt

A m ( ;1) B m(0;) C m(0;1] D m(0;1)

Câu 32 Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 ( 2 4) 3

3

yxmxmx đạt cực đại tạix3

Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2

( ) : (S x1) (y1)  (z 2) 2 và hai đường

 ,

1 :

x y z

 Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng tiếp xúc với ( )S , song song với d và  ?

A x  z 1 0 B x  y 1 0 C y  z 3 0 D x  z 1 0

Trang 4

Trang 4/6 – Mã đề thi 102

Câu 34 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; 2;3) và hai mặt phẳng ( ) : P x   y z 1 0, ( ) : Q x   y z 2 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua A, song song với ( )P và ( )Q ?

A

1

2

3

y

  

 

   

B

1 2

3 2

x y

  

  

C

1 2 2

3 2

y

 

  

  

D

1 2 3

y

 

  

  

Câu 35 Cho hàm số

1

x m y

x

(m là tham số thực) thoả mãn   1;2   1;2

16 min max

3

yy Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A m0 B m4 C 0 m 2 D 2 m 4

Câu 36 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa, ADa 3, SA vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3

3

a

3

3 3

a

Câu 37 Cho x, y là các số thực lớn hơn 1 thoả mãn x29y2 6xy Tính

12

M

A 1

4

2

3

M

Câu 38 Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v

(km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị

là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9)

và trục đối xứng song song với trục tung như

hình bên Tính quãng đường s mà vật di

chuyển được trong 3 giờ đó

A s24, 25 (km)

B s26, 75 (km)

C s24, 75 (km)

D s25, 25 (km)

Câu 39 Cho số phức z a bi a b ( , ) thoả mãn z  2 i z Tính S 4a b

A S 4 B S 2 C S 2 D S 4

Câu 40 Cho F x( )(x1)e x là một nguyên hàm của hàm số f x e( ) 2x Tìm nguyên hàm của hàm số 2

( ) x

f x e

A f x e( ) 2xdx(42 )x e xC B ( ) 2 d 2

2

f x ex  eC

C f x e( ) 2xdx(2x e) xC D f x e( ) 2xdx(x2)e xC

Câu 41 Đầu năm 2016, ông A thành lập một công ty Tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong

năm 2016 là 1 tỷ đồng Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền dùng để trả cho nhân viên trong cả năm đó tăng thêm 15% so với năm trước Hỏi năm nào dưới đây là năm đầu tiên mà tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong cả năm lớn hơn 2 tỷ đồng ?

Trang 5

Câu 42 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Đồ thị của hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực trị ?

Câu 43 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3a Hình nón  N có đỉnh A và đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD Tính diện tích xung quanh S xq của  N

A S xq 6a2 B S xq 3 3a2 C S xq 12a2 D S xq 6 3a2

Câu 44 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn |z  2 i| 2 2 và (z1)2 là số thuần ảo

Câu 45 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y mx cắt đồ thị của hàm số

yxx  m tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho ABBC

A m ( ;3) B m  ( ; 1) C m  ( ; ) D m (1; )

Câu 46 Xét các số thực dương a , b thỏa mãn log21 ab 2ab a b 3

a b

 Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của 2

P a b

A min 2 10 3

2

2

C min 2 10 1

2

D min 2 10 5

2

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;6; 2) và B(2; 2;0) và mặt phẳng ( ) :P x  y z 0 Xét đường thẳng d thay đổi thuộc ( )P và đi qua B, gọi H là hình chiếu vuông góc của A

trên d Biết rằng khi d thay đổi thì H thuộc một đường tròn cố định Tính bán kính R của đường tròn đó

A R 6 B R2 C R1 D R 3

Câu 48 Cho hàm số yf x( ) Đồ thị của hàm số

( )

yfx như hình bên Đặt

2

( ) 2 ( ) ( 1)

g xf xx Mệnh đề nào dưới

đây đúng ?

A g( 3) g(3) g(1)

B g(1)g( 3) g(3)

C g(3)g( 3) g(1)

D g(1)g(3)g( 3)

Trang 6

Trang 6/6 – Mã đề thi 102

Câu 49 Xét khối tứ diện ABCD có cạnh ABx và các cạnh còn lại đều bằng 2 3 Tìm x để thể tích khối tứ

diện ABCD đạt giá trị lớn nhất

A x 6 B x 14 C x3 2 D x2 3

Câu 50 Cho mặt cầu ( )S có bán kính bằng 4, hình trụ (H) có chiều cao bằng 4 và hai đường tròn đáy nằm trên ( )S Gọi V là thể tích của khối trụ 1 (H) và V2 là thể tích của khối cầu ( )S Tính tỉ số 1

2

V

V

A 1

2

9

16

V

2

1 3

V

2

3 16

V

2

2 3

V

V  -HẾT -

GIẢI CHI TIẾT MÃ ĐỀ: 102

CÂU 1:Nhìn vào BBT, ta có: y C§ 3vµ y CT 0.Chọn đáp án D

CÂU 3:Loại đáp án A, C vì hàm số bậc nhất/bậc nhất đồng biến hay nghịch biến trên từng khoảng xác định Loại đáp án D vì hàm số bậc 3 nghịch biến trên   ; .Chọn đáp án B.

CÂU 4:M2;1 là điểm biểu diễn của số phức z  2 i.Chọn đáp án C

CÂU 5:Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc 3  Loại đáp án A, B

Dáng điệu của đồ thị (bên phải hướng lên nên a0) Loại đáp án C Chọn đáp án D

CÂU 7:OA OA  2222 12 3.Chọn đáp án A

CÂU 8:z1  4 3i , z2  7 3iz      z1 z2 4 7  3 3i  3 6 i Chọn đáp án D

 

 

x

CÂU 11:yx33 x2 DR

2

'3 6

2

   

x y

x

BBT:

y’ + 0 – 0 +

– 4

Trang 7

Vậy hàm số đồng biến trên ;0 , 2;   , hàm số nghịch biến trên  0;2 Chọn đáp án A

ln ln

2

x

 2      2  2

CÂU 13:

6

3 3 6 3 6 2

CÂU 14:Đồ thị của hàm số yax4bx2c có ba điểm cực trị phương trình ' 0y  có ba nghiệm thực phân biệt Chọn đáp án A

CÂU 15:DR\ 1;1

  

  

2

2

y

x x x x Đồ thị có TCĐ: x 1 và TCN: y1

Vậy số tiệm cận là 2 Chọn đáp án D

CÂU 16:PT: x2y2 z2 2ax2by2cz d 0 là PT mặt cầu  2 2 2

0

   

PT: x2y2 z2 2x2y4z m 0 là PT mặt cầu 12     12 12 m 0 m 6

Chọn đáp án D

CÂU 17:

1 2

2

1 11

1 11

 

   

 

z z

3

2 3 3

CÂU 18:ABCvuông cân tại B: AB2BC2 AC 2

2

ABBCACa Vậy ' .1 1 3

ABC

VBB S  a a aa

Chọn đáp án D

0

A

C

B

C

A

B

a 2

a

Trang 8

Trang 8/6 – Mã đề thi 102

Chọn đáp án B

f x dx và 2  

g x dx

   

Chọn đáp án C.

'

ACC vuông tại C:

2 3

3

 

R

a

Chọn đáp án D

CÂU 23:

Loại đáp án A, B vì phương trình dạng tham số, tổng quát

 2;1;1

BC 



Đt đi qua A0; 1;3 và // với đt BC có PTCT là 1 3

xy  z

 Loại đáp án D Chọn đáp án C

CÂU 24: yx42x23 trên 0; 3

3

yxx,

 

 

 

x

x

   

   



 0 3;  1 2;  3 6

0; 3

maxy 6

 

 

CÂU 26: AB  6;2;2  6; 2; 2  hoÆc3; 1; 1   Loại đáp án B

Gọi I là trung điểm của AB I1;1;2 Loại đáp án C, D vì điểm I không thuộc mặt phẳng

Chọn đáp án A

(Hoặc giải cách khác: Mặt phẳng trung trực của AB đi qua I và nhận AB làm VTPT:

B

D

A

C

B

D

A

C

O

a

R

Trang 9

     

3 x 1 1 y 1 1 z2  0 3x  y z 0)

CÂU 27:z       1 i i3 1 i i 1 2i Chọn đáp án D

2 1 ln 2 2 1 ln 2

x

loga loga loga 2 loga 3loga 4 9 13

   

 

 

1 2

2

2

2

2

2

2 log 1 log 1 1

log 1 log 2 1

4 1 0

  

  

Vậy S2 5  Chọn đáp án A

1

4x2x   m 0 2x 2.2x m 0 Đặt t2xt0

PTTT: t2  2t m 0

YCBT  PT theo t có hai nghiệm thực dương phân biệt

' 0

0

0

S

P

 

 

 

2 0 0

m m

 

 

 

 0 m 1

Chọn đáp án D

3

yxmxmx

DR, y'x22mxm24, "y 2x2m

Hàm số đạt cực đại tại x3   

 

' 3 0

" 3 0

f f

2

5

m m

 

Chọn đáp án C

CÂU 33:(P) song song với dvà n P u u d,   1;0; 1   1;0;1 Loại đáp án B, C

(S) có tâm I1;1; 2 , bán kính R 2

Trang 10

Trang 10/6 – Mã đề thi 102

 ,( ) 1 2 1 2 2

2

 ,( ) 1 2 1 2

2

CÂU 34:(d) song song với  P và  Qu d n P,n Q 2;0; 2   1;0; 1  Loại đáp án B, C

Điểm A thuộc đường thẳng nên loại đáp án A, chọn đáp án D

 2

1 , \ 1 , '

TH1: y'  0 m 1

y

       

 

1;2

1;2

5

  TH2: y'  0 m 1

y

       

 

1;2

1;2

5

 

Chọn đáp án B

CÂU 36:

Trang 11

Ta có:

   

 

   

   

   

BC SAB

Chọn đáp án C

xyxyxyxyxyxyxyxy

log 12

1

xy

M

CÂU 38:

 

 

2

0

3

2 2

v t at bt c t

a

a

  3 2

4

v t s t' s t là nguyên hàm của v t  Suy ra 3 2

0

s  t  tdt 

Chọn đáp án C

CÂU 39:

 

 

2 2

2 2

2

3

1 1

a

a

b b

        

 

    

4

Sa b      

Chọn đáp án D

1

f x e dxxeC

 

f x e dxf x exeCexexef x e

  2

If x e dx

C

B

D

A

S

60

0 a

a 3

Trang 12

Trang 12/6 – Mã đề thi 102

Đặt

2 '

dv f x dx v f x

   

   

 

 

2 2

2

x

I f x e f x e dx

f x e f x e dx

x e C

Chọn đáp án C

CÂU 41:Gọi n là số năm ông A dùng để trả lương cho nhân viên

Tổng số tiền ông A dùng để trả lương sau n năm là: 9  1

10 1 15% n

Theo đề cho, ta có:

23 20

23

20

n n

  Vậy năm đầu tiên thỏa ycbt là 2021 Chọn đáp án C

2

3.3a 3 3

xq

CÂU 44:

   

   

 

   

   

   

2

1

z lµ sè thuÇn o a bi lµ sè thuÇn o a b a bi lµ sè thuÇn o



   

   2 2

0 1

1 3

a b a b

b

  

        

  

Vậy có

3 số phức thỏa YCBT Chọn đáp án C

xx    m mx (1)

A

D

O 3a

Trang 13

 

     

 

2

2

2

1

x

     

Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt  PT (1) có 3 nghiệm phân biệt

 PT (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

 2

3

3

3

m m m

m

m

   



 

     



 

 

x1 cũng là hoành độ điểm uốn của đồ thị hàm số và AB = BC nên B1;  m là trung điểm của AC,

 1; 1 , 2; 2

A xmx C xmx với x x1, 2là hai nghiệm của PT (2)

Theo Viet, ta có:x1x2 2

1 2

1

« « 2

2

A C B

A C B

x

lu n lu n dóng m

m y

Kết hợp với điều kiện m3, ta được m3 Chọn đáp án A

ln 2

t

Suy ra hàm số đồng biến trên 0; 

 

 

2

1

2 1

2 1

2

2 1

ab

ab a b

a b

ab a b

a

b

a

 

b0 nên 2 0

2 1

a a

 

   0 a 2

Trang 14

Trang 14/6 – Mã đề thi 102

 

2

2 1

a

a

 2

10

' 1

2 1

P

a

 

 

 

10 1

0;2 2

' 0

10 1

0;2 2

a

P

a

 

x

0

10 1 2

2

P’ – 0 +

Nhìn vào BBT, ta có: min 2 10 3

2

CÂU 47:Vì H là hình chiếu vuông góc của A trên dBd nên AHBH

Gọi I là trung điểm của ABI3;2;1

ABH

vuông tại HIHIAIBHthuộc mặt cầu  S có tâm I , bán kính IAIB

Mặt khác B H,  P  P cắt  S theo giao tuyến là đường tròn có tâm J bán kính RJB với J là hình chiếu

vuông góc của I lên  P

Tìm tọa độ J: IJ là đường thẳng đi qua I và vuông góc với  P có pt:

3 2 1

 

  

  

  1;0; 1

JIJPJ

1; 2; 1

JB

   R JB  1 4 1   6

Chọn đáp án A

CÂU 48:

Gọi d là đường thẳng đi qua 2 điểm (1; 2) và (3; 4) có dạng: yaxb

2

1 -2

2

4

y

x

0

y

= x+

1

S1

S2

Ngày đăng: 21/02/2020, 10:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w