1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ và đáp án môn hóa THPTQG 2017

13 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 3,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngoài ra cần phải nhớ được M của nó nữa.. Đến đõy quan sỏt đỏp ỏn đó loại được A, C 4 X4 là BaHCO32 nhỡn cỏc nguyờn tố ở vế phải kết hợp với việc tạo thành CO2 thỡ X6 phải là chất cú tớn

Trang 9

Nguồn page: https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc/

Page 1 Nguyễn Công Kiệt (http://nguyencongkiet.blogspot.com/

Bảng đáp án

Hướng dẫn giải từ câu 65 đến câu 80:

Câu 65:D

e

2

2

0,25 0,5 0,25

2b

It 2.19300

F 96500

2Cl Cl 2e

Cu 2e Cu

O 4H O 4e

0, 2a 2b 0, 4

0, 2.64 0,1a.71 0, 5b.3

-gi°m

2

2H ChØ cã Cu v¯ Cl ®iÖn ph©n th× m = 0,2.64 + 0,2.71= 27 24,25

H O dp:

 

 

  

 

TH1 :

2 24, 25 b

Bình luận:

+ Do chỉ có 0,4 mol e trao đổi nên Cu chỉ điện phân 0,2 mol thôi Nó vẫn còn dư 0,05 mol

Bài tập này thuộc dạng kinh điển (điện phân) Các năm trước thì tương đối khó nhưng năm nay khá dễ thở

+ Ở chỗ kia đáng nhẽ đặt ẩn là a nhưng mình đặt là 0,2a để khi bấm máy nó ra luôn kết quả

Đỡ phải lấy a chia 0,2

Câu 66:A

2

m Lys(HCl) GlyHCl KCl (146 36, 5.2) (75 36, 5) 0, 3.74, 5 55, 6

Bình luận: Có 2 cái bẫy ở bài này

+ Lys có 2 nhóm NH2 nên nó chiếm 2HCl Ngoài ra cần phải nhớ được M của nó nữa

+ Nhiều em quên cộng khối lượng muối KCl

Câu 67: D

(d) Sai Este của phenol tạo 2 muối và H2O

Ngoài ra còn có thể tạo andehit và muối, xeton và muối nếu gốc R' chứa liên kết đôi

(e) Sai Đi peptit không có phản ứng màu biure

Câu 68: A

(a) Fe2+ → Fe3+, Mn+7 → Mn2+

(môi trường axit) (b) lưu ý thứ tự số, thứ tự bảng chữ cái và tên quặng

Fe2 ~ hemati ( 2 → h) ; Fe 3 ~ manhetit ( 3 → m) Trong bảng số thì 2 trước 3 Tương ứng

trong bảng chữ cái h đứng trước m Hai quặng này rất dễ lộn

(c) vì Cr(OH)3 là hi đro xit lưỡng tính Tương tự như nhôm hidroxit vậy

(d) Sai Tạo hai axit là H2CrO4 và H2Cr2O7

Câu 69:D

(a) Cái này thì không phải bàn

(b) xem như Cu + H+

+ NO3

-(e) Nhôm cũng có tính chất này

(d) Cu + Fe3+ → Cu2+ + Fe2+ Cái này học chuyên đề KL + dd muối chắc viết 1k lần rồi

Trang 10

Nguồn page: https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc/

Page 2 Nguyễn Cụng Kiệt (http://nguyencongkiet.blogspot.com/

(e) Giả sử lấy mỗi chất 1 mol

BaO + H2O → Ba(OH)2

1 - > 1 mol

2Al + Ba(OH)2 +2H2O → Ba(AlO2)2 + 2H2

1 - > 0,5 mol (vẫn cũn dư 0,5 mol Ba(OH)2)

Nhỡn vào cụng thức muối tan Ba(AlO2)2 cũng thấy 1 mol Ba cú thể kết hợp với 2 mol Al

(g) đỳng Theo SGK

Cõu 70: B

(1) X1: NaCl hoặc KCl; X2: NaOH hoặc KOH; X3: Cl2

(2) X4: Ba(HCO3)2 vỡ vế phải khụng cú cỏi nào chứa K nờn loại trường hợp X2 là KOH

(3) Từ hai cỏi trờn đó tỡm được X2 là NaOH và X3 là Cl2 nờn → X5: NaClO

(Đến đõy quan sỏt đỏp ỏn đó loại được A, C)

(4) X4 là Ba(HCO3)2 nhỡn cỏc nguyờn tố ở vế phải kết hợp với việc tạo thành CO2 thỡ X6 phải

là chất cú tớnh axit → X6 là KHSO4

Hoặc chỉ cũn B, D Mà vế phải chứa K, X4 là Ba(HCO3)2 nờn bắt buộc X6 là KHSO4

Cõu 71: B

CH3COOC6H4CH3: 3 đp (o, m, p)

C2H5COOC6H5: 1 đp

Lưu ý: Dung dịch khụng cú trỏng bạc nờn loại trường hợp gốc axit là HCOO-

Cõu 72: B

Z

2 3

m m m m 0,1.12 0, 075.2 16.n (Z) 2,15 n (Z) 0, 05

C 0,1: 0, 025 4

H (0, 075.2) : 0, 025 6 RCOOR ' KOH RCOOK R 'OH 0, 025.(R 83) 2, 75 R 27

R : C H có 4C, 1 nhóm COO R

     

 ' : CH3

Bỡnh luận: Cú thể tỡm Z bằng cỏnh MZ = mZ/nZ = 86 Chất quen thuộc là C4H6O2

Cõu 73:D

3 3

HCl

Al

3

n H 0,1;

n

0, 25 3.0, 45 4.0,1

0,1 ~ AlCl ~ Cl HCl 0, 3 HCl 0, 4 ~ a 2 12

(dư)

khử n

Sườn ph°i: n

 

 



 

Cõu 74: D

X: G-G-Α-G-V; Đầu N là mắt xớch chứ -NH2 ở mỳt Đầu C là mắt xớch chứa -COOH mỳt

Cõu 75: B

Loại ngay D: vỡ Anilin cú tớnh baz ơ tuy nhiờn khụng làm xanh quỳ Tất nhiờn là khụng làm

hồng quỳ tớm rồi

Nhỡn dấu hiệu màu xanh tớm (tinh bột) để loại ngay đỏp ỏn C

Cũn đỏp ỏn A, B thấy ngay Anilin khụng cú liờn can chi đến kết tủa Ag rồi Loại A

Cõu 76: D

(a) Sai Na+ khụng bị điện phõn

Trang 11

Nguồn page: https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc/

Page 3 Nguyễn Cụng Kiệt (http://nguyencongkiet.blogspot.com/

(c) Sai

Sống CaSO4 ngậm 2H2O (khi nung ở 160oC thỡ được thạch cao nung)

Nung CaSO4 ngậm 1H2O Cụng dụng: Nặn tượng, đỳc khuụn, bú bột

Khan CaSO4 khụng ngậm nước (nung thạch cao sống 350oC)

Cõu 77:A

2

Fe Fe

O 2H H O; NO 4H 3e NO 2H O

Fe : x

56x 16y 32 x 0, 5

O : y

2x 2.0, 2 2y 3z y 0, 25 V 6, 72

NO : z

z 0, 3

Cu : 0, 2 2y 4z 1, 7

        

Bỡnh luận: Vỡ mỏy tớnh cú thể giải được hệ 3 ẩn nờn nếu cú thể thỡ cỏc bạn cứ khai thỏc hết

tối đa mà cũng được 1 lời giải "sỏng sủa" Đừng cố làm 2 ẩn phải thế đi thế lại rất mất thời gian, dễ sai

Cõu 78:D

Chất rắn sau khi nung chỉ nặng 8,4 gam nờn toàn bộ Mg và Fe khụng thể chuyển hết về oxit được (lỳc đú mrắn > 9,2), tức là trong Y phải cú Fe dư → AgNO3 và Cu(NO3)2 đó hết

Đặt x, y, z là số mol Mg, Fe p/ư và Fe (dư ) → 24x + 56(y + z) = 9,2

Bảo toàn e: 2x + 2y + 3z = 0,285.2

Chất rắn cuối bài gồm MgO: x và Fe2O3: y/2 → 40x + 160y/2 = 8,4

Giải hệ: x = 0,15; y = 0,03; z = 0,07 → nFe = 0,1 → %Fe = 60,87%

Bỡnh luận:

Sơ đồ bài toỏn như sau:

2 4 2

o 2

Cu ;

t /O OH

2 3

Mg

đ

 

Khi học cơ sở lý thuyết về bảo toàn e Chỳng ta được dạy rằng: "chỉ quan tõm trạng thỏi đầu

và trạng thỏi cuối (về số oxi húa) của cỏc chất bỏ qua trạng thỏi trung gian" Ở đõy Cu2+,

Ag+ chỉ đúng vai trũ làm nhiễu Cuối cựng sau khi phản ứng với H2SO4 thỡ nú vẫn là Cu2+ và

Ag+ (quan sỏt sơ đồ), bởi vậy khụng cần quan tõm nú Mg cuối cựng về Mg2+; Fe thỡ 1 phần

về Fe3+ (dư trong Y) và phần cũn lại về Fe2+ phần trong Z Nếu chỳng ta xem trạng thỏi cuối của cỏc chất là dung dịch sau phản ứng với H 2 SO 4 (đ/n) và Z Trong khi đú, nếu xem trạng thỏi cuối của cỏc chất là dung dịch sau phản ứng với H 2 SO 4 (đ/n) và 8,4 gam chất rắn thỡ ta phải kể đến cả vai trũ của oxi trong khụng khớ nữa Và khi đú Fe duy nhất

chỉ cú 1 trạng thỏi cuối là Fe3+ Tất nhiờn khụng ai làm theo cỏch đú Nhưng ta cứ thử xem:

2

0,5y y

Khi đó: 2FeO + O(kk) Fe O n 0,5y O 2e O 

Phương trỡnh bảo toàn e (phương trỡnh thứ 2) trong lời giải trở thành:

2x + 3(y+z) = 0,285.2 + y Chuyển vế 1 cỏi về mặt toỏn học nú lại trở thành phương trỡnh 2

Cõu 79:A

Cỏch 1:

Trang 12

Nguồn page: https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc/

Page 4 Nguyễn Công Kiệt (http://nguyencongkiet.blogspot.com/

2

X : 2 a 2a.2 a.3 a.4 0, 25 0, 2 0,1 a 0, 05

Z : a m 0, 25.57 0, 2.71 0,1.99 0, 2.18 41, 95

BT.C : n 1, 6; n n n n 1, 525

39,14

16

1, 6.44 1, 525.18

BT a.a

m = 41,95

      

      

 , 78 gam

Cách 2: Giải theo kiểu trùng ngưng hóa

Gép chuçi: 2X Y Z X YZ 3H O (1)

TØ lÖ: G:A:V=0,25:0,2:0,1 = 25:20:10 = 25k:20k:10k

Trong F cã 25k+20k+10k = 55k m¾t xÝch; 2;3;4 l¯ sè m¾t xÝch trong X, Y, Z

Trong F: 2.2 + 3 + 4 = 55k k=0,2 2

 5k=5; 20k=4; 10k = 2

0,25 0,2 0,1 0,05 0,5

k 0, 2 : F 10 H O 5G 4A 2V (2)

E=F+3H O (a.a 10H O) 3H O

(0, 25.75 0, 2.89 0,1.117) 7.0,05.18 41, 95;

0, 25 0, 2 0,1

BT C : n 1,6; n 1,6 0, 2 1, 525 (CO2-H2O=N2-pep)

2 39,14

m 41, 95

1,6.44 1



 

 , 525.1816, 78 gam

Cách 3: Chọn peptit thỏa mãn đề bài

Chọn peptit thỏa mãn đề bài sau đó tính:

Căn cứ vào tỉ lệ mol peptit và mol a.a ta dễ dàng "ước chừng được" số mol các peptit như sau:

X : 0,1 G A : 0,1

Y : 0, 05 G G V : 0, 05

Z : 0, 05 A A G V : 0, 05

g¾n a.a

   

( Trong cách làm trên ban đầu mình nhận thấy có 0,1 mol V nên chia đều cho Y và Z mỗi cái 0,05; Có 0,2 mol A nên cho X bằng 0,1 thì Z phải có 2A (2.0,05 + 0,1 = 0,2) Còn lại gắn G sao cho X, Y, Z lần lượt có 2, 3, 4 mắt xích vì chúng là đi, tri và tetra peptit Các bạn có thể làm theo cách sắp xếp của mình Nó có thể là peptit bất kì không như trên miễn sao thỏa mãn

đề bài)

2

2

CO

H O

peptit axyl peptit

BT.C : 0, 25.2 0, 2.3 0,1.5 1, 6;

(0, 25.5 0, 2.7 0,1.11) BT.H : n (0,1.1 0, 05.2 0, 05.3) 1, 425

2

m m n 18 0, 25.57 0, 2.71 0,1.99 18.(0,1 0, 05 0, 05) 41, 95

39,14

1, 6.44 1, 525.18

n

gam

 

 , 78 gam

Câu 80:A

Trang 13

Nguồn page: https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc/

Page 5 Nguyễn Công Kiệt (http://nguyencongkiet.blogspot.com/

4

SOLVE

0, 72

n 1, 08 n 0, 72 Ancol C 2

1, 08 0, 72 Hai

etylic : a a b 1, 08 0, 72 a 0,16

Glicol : b a 2b 0, 56 b 0, 2

BTKL : 40, 48 0, 56.40 a (0,16.46 0, 2.62) a 4

no;

ancol cïng C nªn l¯ C H OH v¯ C H (OH)

      3,12 gam

Bình luận: Bài này nếu đặt công thức (như ngày xưa các cụ vẫn hay làm) vẫn tìm được công

thức của este cũng như muối của axit Tuy nhiên làm người ai làm vậy cho nhọc, cơ mà cứ thử ha:

X; CnH2nO2; Y: CmH2m-2O4

mE = 0,16.(14n+32) + 0,2.(14m+62) = 40,48 → 0,16.14n+0,2.14m = 22,96

Dùng chức năng TABLE cho n chạy từ 3 Tìm được n = 4; m = 5;

Ghép 2 thằng gốc ancol vào tìm được X: CH3COOC2H5 0,16 ; Y CH3COOC2H4OOCH: 0,2

Từ đó m = 0,36.(15+44+23)+0,2.(1+44+23) = 43,12 (gam)

Ngày đăng: 21/02/2020, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w