khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là : Câu 23 : Tớnh axit và tớnh khử của cỏc axit HX được sắp xếp theo thứ tự giảm dần ở dóy nào dưới đõy: Câu 24 : Nếu lấy cựng số mol M
Trang 1Thi thử lớp 10 lần 1
(M đề 121) ã
(Thời gian: 180 phút)
A/ Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 : Thuốc thử để nhận biết cỏc dung dịch: HCl, H2SO4, Na2SO4, NaCl là?
Câu 2 : Hoỏ tan hết 7,6 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thổ (nhúm IIA) thuộc 2 chu kỡ liờn tiếp bặng
lượng dư ding dịch HCl thu được 5,6 lớt khớ (đktc) Hai kim loại đú là
(Mg=24, Ca=40, Sr= 88, Ba=137)
Câu 3 : Cho sơ đồ chuyển húa sau: (A) > HCl > A Chất (A) là
Câu 4 : Sục Cl2 vào nước thu được nước clo cú màu vàng nhạt Trong nước clo cú chứa cỏc chất:
A. Cl2, HCl, HClO, H2O B HCl, HClO, H2O. C HCl, HClO D Cl2, H2O.
Câu 5 : Cho 4,48 lớt clo (đktc) vào dung dịch NaX dư, được 32g X2 X là
Câu 6 : Cho2,8 gam kim loại M hoỏ trị II tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng thu được 1,12 lit H2 (đktc)
Kinm loại M là?
Câu 7 : Cho 87g MnO2 tỏc dụng hết với dung dịch HCl đặc núng thỡ thu được khớ clo với thể tớch ở đktc
là(Mn=55; O=16)
Câu 8 : Dóy cỏc kim loại tan trong dung dich HCl là?
Câu 9 : Hợp chất nào cú liờn kết ion ?
Câu 10 : Nguyờn tử nguyờn tố X của cỏc halogen cú số electron ở cỏc phõn lớp p là 11 Nguyờn tố X là
Câu 11 : Cho 24,2 g hỗn hợp 2 kim loại Fe , Zn tỏc dụng với m gam dung dịch HCl 10 cụ cạn dụng dịch sau
phản ứng thu được 52,6 gam muối khan Xỏc định giỏ trị của m
Câu 12 : Hỗn hợp sắt và sắt oxit cú khối lượng 2,6 gam Cho khớ CO dư di qua A đun núng, khớ đi ra sau phản
ứng được dẫn vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa trắng Khối lượng sắt trong A (sắt và sắt trong oxit)là
Câu 13 : Cho m gam hỗn hợp bốn muối cacbonat tỏc dụng hết với dung dịch HCl, thu được 6,72 lit CO2 (đktc)
và 32,3 gam muối clorua Giỏ trị của m là
Câu 14 : Anion X- và cation Y2+ đều cú cấu hỡnh lớp ngoài cựng là 3s23p6 Vị trớ của cỏc nguyờn tố trong bảng
tuần hoàn là
Trang 2cú số mol bằng nhau khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là?
Câu 19 : Để tinh chế NaCl cú lẫn NaBr và NaI ta cú thể dựng
Câu 20 : Nguyờn tử Nitơ trong NH3 lai hoỏ gớ ?
Câu 21 : Để m gam bột sắt ngoài khụng khớ một thời gian thu được 6 gam hỗn hợp cỏc oxit sắt và sắt Hoà tan
hoàn toàn hỗn hợp đú bằng dung dịch HNO3 loóng dư thu được 1,12 lit khớ NO duy nhất (đktc) Giỏ trị của m là :
Câu 22 : Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc thu được 6,72 lớt khớ SO2
(đktc) khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 23 : Tớnh axit và tớnh khử của cỏc axit HX được sắp xếp theo thứ tự giảm dần ở dóy nào dưới đõy:
Câu 24 : Nếu lấy cựng số mol MnO2, KMnO4, CaOCl2 cho tỏc dụng hết dd HCl đặc thỡ chất tạo nhiều clo hơn là
Câu 25 : 12: Liờn kết trong phõn tử cỏc đơn chất halogen là:
B/ Phần tự luận (5 điểm)
Câu I: (2đ)
1) Cho kalipemanganat tác dụng với dung dịch axit clohiđric đặc thu đợc một chất khí màu vàng lục
Dẫn khí thu đợc vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thờng và vào dung dịch KOH đã đợc đun nóng tới
100OC Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
2) - Cho kim loại Cu vào axit HNO3 loãng
- Cho kim loại Cu vào hỗn hợp dung dịch NaNO3 có mặt của H2SO4 loãng Nêu hiện tợng ở cả hai thí nghiệm trên và viết các phơng trình hoá học xảy ra
Câu II: (3đ)
1) Chỉ đợc dùng một dung dịch chứa một chất tan để nhận biết các dung dịch muối sau: Al(NO3)3,
(NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn Viết các phơng trình hoá học xảy ra
2) Một hỗn hợp gồm 3 muối NaF, NaCl và NaBr nặng 4,82 gam Hoà tan hoàn toàn trong nớc đợc dung
dịch A Sục khí Clo d vào đung dịch rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 3,93 g muối khan Lấy 1/2 lợng muối khan này hoà tan vào nớc rồi cho phản ứng với dung dịch AgNO3 d thì thu đợc 4,305 gam kết tủa Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tính thành phần phần trăm khối lợng muối trong hỗn
hợp ban đầu
3) Cho 7,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loai kế tiếp trong nhóm IIA Cho A hoà tan hoàn toàn hết trong dung dịch H2SO4 loãng, thu đợc khí B chop toàn bộ khí B hấp thụ bởi 450ml dung dịch
Ba(OH)2 0,2M, thu đợc 15,76 gam kết tủa Xác định 2 muối cacbonat và tính % khối lợng của chúng
(Cho Ba=137, S=32, F=19, Na=23, Br=80, Cl=35,5 Ag=108, C=12, O=16)
Trang 3Thi thử lớp 10 lần 1
(M đề 122) ã
(Thời gian: 180 phút)
A/ Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 : Để m gam bột sắt ngoài khụng khớ một thời gian thu được 6 gam hỗn hợp cỏc oxit sắt và sắt Hoà tan
hoàn toàn hỗn hợp đú bằng dung dịch HNO3 loóng dư thu được 1,12 lit khớ NO duy nhất (đktc) Giỏ trị của m là :
Câu 2 : Hợp chất nào cú liờn kết ion ?
Câu 3 : Nếu lấy cựng số mol MnO2, KMnO4, CaOCl2 cho tỏc dụng hết dd HCl đặc thỡ chất tạo nhiều clo hơn là
Câu 4 : Nguyờn tử nguyờn tố X của cỏc halogen cú số electron ở cỏc phõn lớp p là 11 Nguyờn tố X là
Câu 5 : Thuốc thử để nhận biết cỏc dung dịch: HCl, H2SO4, Na2SO4, NaCl là?
Câu 6 : Trong phũng thớ nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cỏch:
C Cho dung dịch HCl đặc tỏc dụng với MnO2,
đun núng
D Điện phõn dung dịch NaCl cú màng ngăn Câu 7 : Dóy cỏc kim loại tan trong dung dich HCL là?
Câu 8 : Nguyờn tử Nitơ trong NH3 lai hoỏ gớ ?
Câu 9 : Cho 24,2 g hỗn hợp 2 kim loại Fe , Zn tỏc dụng với m gam dung dịch HCl 10 cụ cạn dụng dịch sau
phản ứng thu được 52,6 gam muối khan Xỏc định giỏ trị của m
Câu 10 : Cho2,8 gam kim loại M hoỏ trị II tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng thu được 1,12 lit H2 (đktc)
Kinm loại M là?
Câu 11 : Tớnh axit và tớnh khử của cỏc axit HX được sắp xếp theo thứ tự giảm dần ở dóy nào dưới đõy:
Câu 12 : Hỗn hợp sắt và sắt oxit cú khối lượng 2,6 gam Cho khớ CO dư di qua A đun núng, khớ đi ra sau phản
ứng được dẫn vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa trắng Khối lượng sắt trong A (sắt và sắt trong oxit)là
Câu 13 : Cho m gam hỗn hợp bốn muối cacbonat tỏc dụng hết với dung dịch HCl, thu được 6,72 lit CO2 (đktc)
và 32,3 gam muối clorua Giỏ trị của m là
Câu 14 : Cho 87g MnO2 tỏc dụng hết với dung dịch HCl đặc núng thỡ thu được khớ clo với thể tớch ở đktc
Trang 4A Liờn kết cộng hoỏ trị khụng cú cực B Liờn kết cộng hoỏ trị cú cực
Câu 21 : Hoỏ tan hết 7,6 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thổ (nhúm IIA) thuộc 2 chu kỡ liờn tiếp bặng
lượng dư ding dịch HCl thu được 5,6 lớt khớ (đktc) Hai kim loại đú là
(Mg=24, Ca=40, Sr= 88, Ba=137)
Câu 22 : Hoà tan khớ Cl2 vào dung dịch KOH đặc, núng, dư thu được dung dịch chứa cỏc chất nào sau đõy:
Câu 23 : Anion X- và cation Y2+ đều cú cấu hỡnh lớp ngoài cựng là 3s23p6 Vị trớ của cỏc nguyờn tố trong bảng
tuần hoàn là
A X cú số thứ tự là 18, chu kỡ 3, nhúm VIIA, Y cú số thứ tự 2, chu kỡ 4 nhúm IIA
B X cú số thứ tự là 17, chu kỡ 3, nhúm VIIA, Y cú số thứ tự 20, chu kỡ 4 nhúm IIA
C X cú số thứ tự là 17, chu kỡ 4, nhúm VIIA, Y cú số thứ tự 20, chu kỡ 4 nhúm IIA
D X cú số thứ tự là 18, chu kỡ 3, nhúm VIIA, Y cú số thứ tự 2, chu kỡ 3 nhúm IIA
Câu 24 : Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc thu được 6,72 lớt khớ SO2
(đktc) khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 25 : Sục Cl2 vào nước thu được nước clo cú màu vàng nhạt Trong nước clo cú chứa cỏc chất:
A. Cl2, HCl, HClO, H2O B HCl, HClO, H2O. C HCl, HClO D Cl2, H2O.
B/ Phần tự luận (5 điểm)
Câu I: (2đ)
1) Cho kalipemanganat tác dụng với dung dịch axit clohiđric đặc thu đợc một chất khí màu vàng lục
Dẫn khí thu đợc vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thờng và vào dung dịch KOH đã đợc đun nóng tới
100OC Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
2) - Cho kim loại Cu vào axit HNO3 loãng
- Cho kim loại Cu vào hỗn hợp dung dịch NaNO3 có mặt của H2SO4 loãng Nêu hiện tợng ở cả hai thí nghiệm trên và viết các phơng trình hoá học xảy ra
Câu II: (3đ)
1) Chỉ đợc dùng một dung dịch chứa một chất tan để nhận biết các dung dịch muối sau: Al(NO3)3,
(NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn Viết các phơng
trình hoá học xảy ra
2) Một hỗn hợp gồm 3 muối NaF, NaCl và NaBr nặng 4,82 gam Hoà tan hoàn toàn trong nớc đợc dung dịch A Sục khí Clo d vào đung dịch rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 3,93 g muối khan
Lấy 1/2 lợng muối khan này hoà tan vào nớc rồi cho phản ứng với dung dịch AgNO3 d thì thu đợc
4,305 gam kết tủa Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tính thành phần phần trăm khối lợng
muối trong hỗn hợp ban đầu
3) Cho 7,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loai kế tiếp trong nhóm IIA Cho A hoà tan hoàn toàn hết trong dung dịch H2SO4 loãng, thu đợc khí B chop toàn bộ khí B hấp thụ bởi 450ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu đợc 15,76 gam kết tủa Xác định 2 muối cacbonat và tính % khối lợng của chúng (Cho Ba=137, S=32, F=19, Na=23, Br=80, Cl=35,5 Ag=108, C=12, O=16)
Trang 5Thi thử lớp 10 lần 1
(M đề 123) ã
(Thời gian: 180 phút)
A/ Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 : Hỗn hợp sắt và sắt oxit cú khối lượng 2,6 gam Cho khớ CO dư di qua A đun núng, khớ đi ra sau phản
ứng được dẫn vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa trắng Khối lượng sắt trong A (sắt và sắt trong oxit)là
Câu 2 : Hợp chất nào cú liờn kết ion ?
Câu 3 : Cho 3,2 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tỏc dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa 2 muối
cú số mol bằng nhau khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là?
Câu 4 : Thuốc thử để nhận biết cỏc dung dịch: HCl, H2SO4, Na2SO4, NaCl là?
Câu 5 : Cho 24,2 g hỗn hợp 2 kim loại Fe , Zn tỏc dụng với m gam dung dịch HCl 10 cụ cạn dụng dịch sau
phản ứng thu được 52,6 gam muối khan Xỏc định giỏ trị của m
Câu 6 : Cho 87g MnO2 tỏc dụng hết với dung dịch HCl đặc núng thỡ thu được khớ clo với thể tớch ở đktc là
(Mn=55; O=16)
Câu 7 : Để m gam bột sắt ngoài khụng khớ một thời gian thu được 6 gam hỗn hợp cỏc oxit sắt và sắt Hoà tan
hoàn toàn hỗn hợp đú bằng dung dịch HNO3 loóng dư thu được 1,12 lit khớ NO duy nhất (đktc) Giỏ trị của m là :
Câu 8 : Để tinh chế NaCl cú lẫn NaBr và NaI ta cú thể dựng
Câu 9 : Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc thu được 6,72 lớt khớ SO2
(đktc) khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 10 : Tớnh axit và tớnh khử của cỏc axit HX được sắp xếp theo thứ tự giảm dần ở dóy nào dưới đõy:
Câu 11 : Hoà tan 5,4 gam kim loại M và dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 6,72 lớt H2 (đktc) Cụ cạn
dung dich sau phản ứng thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là?
Câu 12 : Hoà tan khớ Cl2 vào dung dịch KOH đặc, núng, dư thu được dung dịch chứa cỏc chất nào sau đõy:
Câu 13 : Cho sơ đồ chuyển húa sau: (A) > HCl > A Chất (A) là
Trang 6lượng dư ding dịch HCl thu được 5,6 lớt khớ (đktc) Hai kim loại đú là
(Mg=24, Ca=40, Sr= 88, Ba=137)
Câu 19 : Nguyờn tử nguyờn tố X của cỏc halogen cú số electron ở cỏc phõn lớp p là 11 Nguyờn tố X là
Câu 20 : Nguyờn tử Nitơ trong NH3 lai hoỏ gớ ?
Câu 21 : Cho2,8 gam kim loại M hoỏ trị II tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng thu được 1,12 lit H2 (đktc)
Kinm loại M là?
Câu 22 : Dóy cỏc kim loại tan trong dung dich HCL là?
Câu 23 : Trong phũng thớ nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cỏch:
A Cho dung dịch HCl đặc tỏc dụng với MnO2,
đun núng B Điện phõn núng chảy NaCl
Câu 24 : Cho m gam hỗn hợp bốn muối cacbonat tỏc dụng hết với dung dịch HCl, thu được 6,72 lit CO2 (đktc)
và 32,3 gam muối clorua Giỏ trị của m là
Câu 25 : Nếu lấy cựng số mol MnO2, KMnO4, CaOCl2 cho tỏc dụng hết dd HCl đặc thỡ chất tạo nhiều clo hơn là
B/ Phần tự luận (5 điểm)
Câu I: (2đ)
1) Cho kalipemanganat tác dụng với dung dịch axit clohiđric đặc thu đợc một chất khí màu vàng lục
Dẫn khí thu đợc vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thờng và vào dung dịch KOH đã đợc đun nóng tới
100OC Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
2) - Cho kim loại Cu vào axit HNO3 loãng
- Cho kim loại Cu vào hỗn hợp dung dịch NaNO3 có mặt của H2SO4 loãng Nêu hiện tợng ở cả hai thí nghiệm trên và viết các phơng trình hoá học xảy ra
Câu II: (3đ)
1) Chỉ đợc dùng một dung dịch chứa một chất tan để nhận biết các dung dịch muối sau: Al(NO3)3,
(NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn Viết các phơng
trình hoá học xảy ra
2) Một hỗn hợp gồm 3 muối NaF, NaCl và NaBr nặng 4,82 gam Hoà tan hoàn toàn trong nớc đợc dung dịch A Sục khí Clo d vào đung dịch rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 3,93 g muối khan
Lấy 1/2 lợng muối khan này hoà tan vào nớc rồi cho phản ứng với dung dịch AgNO3 d thì thu đợc
4,305 gam kết tủa Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tính thành phần phần trăm khối lợng
muối trong hỗn hợp ban đầu
3) Cho 7,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loai kế tiếp trong nhóm IIA Cho A hoà tan hoàn toàn hết trong dung dịch H2SO4 loãng, thu đợc khí B chop toàn bộ khí B hấp thụ bởi 450ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu đợc 15,76 gam kết tủa Xác định 2 muối cacbonat và tính % khối lợng của chúng (Cho Ba=137, S=32, F=19, Na=23, Br=80, Cl=35,5 Ag=108, C=12, O=16)
Trang 7Thi thử lớp 10 lần 1
(M đề 124) ã
(Thời gian: 180 phút)
A/ Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 : Cho2,8 gam kim loại M hoỏ trị II tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng thu được 1,12 lit H2 (đktc)
Kinm loại M là?
Câu 2 : Để m gam bột sắt ngoài khụng khớ một thời gian thu được 6 gam hỗn hợp cỏc oxit sắt và sắt Hoà tan
hoàn toàn hỗn hợp đú bằng dung dịch HNO3 loóng dư thu được 1,12 lit khớ NO duy nhất (đktc) Giỏ trị của m là :
Câu 3 : Cho 24,2 g hỗn hợp 2 kim loại Fe , Zn tỏc dụng với m gam dung dịch HCl 10 cụ cạn dụng dịch sau
phản ứng thu được 52,6 gam muối khan Xỏc định giỏ trị của m
Câu 4 : Dóy cỏc kim loại tan trong dung dich HCL là?
Câu 5 : Cho m gam hỗn hợp bốn muối cacbonat tỏc dụng hết với dung dịch HCl, thu được 6,72 lit CO2 (đktc)
và 32,3 gam muối clorua Giỏ trị của m là
Câu 6 : Cho 3,2 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tỏc dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa 2 muối
cú số mol bằng nhau khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là?
Câu 7 : Nếu lấy cựng số mol MnO2, KMnO4, CaOCl2 cho tỏc dụng hết dd HCl đặc thỡ chất tạo nhiều clo hơn là
Câu 8 : Hợp chất nào cú liờn kết ion ?
Câu 9 : Cho sơ đồ chuyển húa sau: (A) > HCl > A Chất (A) là
Câu 10 : Thuốc thử để nhận biết cỏc dung dịch: HCl, H2SO4, Na2SO4, NaCl là?
Câu 11 : Tớnh axit và tớnh khử của cỏc axit HX được sắp xếp theo thứ tự giảm dần ở dóy nào dưới đõy:
Câu 12 : Hoà tan khớ Cl2 vào dung dịch KOH đặc, núng, dư thu được dung dịch chứa cỏc chất nào sau đõy:
Câu 13 : Trong phũng thớ nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cỏch:
đun núng
Trang 8(đktc) khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 20 : Sục Cl2 vào nước thu được nước clo cú màu vàng nhạt Trong nước clo cú chứa cỏc chất:
Câu 21 : Hoà tan 5,4 gam kim loại M và dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 6,72 lớt H2 (đktc) Cụ cạn
dung dich sau phản ứng thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là?
Câu 22 : Nguyờn tử Nitơ trong NH3 lai hoỏ gớ ?
Câu 23 : Hoỏ tan hết 7,6 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thổ (nhúm IIA) thuộc 2 chu kỡ liờn tiếp bặng
lượng dư ding dịch HCl thu được 5,6 lớt khớ (đktc) Hai kim loại đú là
(Mg=24, Ca=40, Sr= 88, Ba=137)
Câu 24 : Anion X- và cation Y2+ đều cú cấu hỡnh lớp ngoài cựng là 3s23p6 Vị trớ của cỏc nguyờn tố trong bảng
tuần hoàn là
A X cú số thứ tự là 18, chu kỡ 3, nhúm VIIA, Y cú số thứ tự 2, chu kỡ 4 nhúm IIA
B X cú số thứ tự là 17, chu kỡ 3, nhúm VIIA, Y cú số thứ tự 20, chu kỡ 4 nhúm IIA
C X cú số thứ tự là 17, chu kỡ 4, nhúm VIIA, Y cú số thứ tự 20, chu kỡ 4 nhúm IIA
D X cú số thứ tự là 18, chu kỡ 3, nhúm VIIA, Y cú số thứ tự 2, chu kỡ 3 nhúm IIA
Câu 25 : Cho 4,48 lớt clo (đktc) vào dung dịch NaX dư, được 32g X2 X là
B/ Phần tự luận (5 điểm)
Câu I: (2đ)
1) Cho kalipemanganat tác dụng với dung dịch axit clohiđric đặc thu đợc một chất khí màu vàng lục
Dẫn khí thu đợc vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thờng và vào dung dịch KOH đã đợc đun nóng tới
100OC Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
2) - Cho kim loại Cu vào axit HNO3 loãng
- Cho kim loại Cu vào hỗn hợp dung dịch NaNO3 có mặt của H2SO4 loãng Nêu hiện tợng ở cả hai thí nghiệm trên và viết các phơng trình hoá học xảy ra
Câu II: (3đ)
1) Chỉ đợc dùng một dung dịch chứa một chất tan để nhận biết các dung dịch muối sau: Al(NO3)3,
(NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn Viết các phơng
trình hoá học xảy ra
2) Một hỗn hợp gồm 3 muối NaF, NaCl và NaBr nặng 4,82 gam Hoà tan hoàn toàn trong nớc đợc dung dịch A Sục khí Clo d vào đung dịch rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 3,93 g muối khan
Lấy 1/2 lợng muối khan này hoà tan vào nớc rồi cho phản ứng với dung dịch AgNO3 d thì thu đợc
4,305 gam kết tủa Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tính thành phần phần trăm khối lợng
muối trong hỗn hợp ban đầu
3) Cho 7,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loai kế tiếp trong nhóm IIA Cho A hoà tan hoàn toàn hết trong dung dịch H2SO4 loãng, thu đợc khí B chop toàn bộ khí B hấp thụ bởi 450ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu đợc 15,76 gam kết tủa Xác định 2 muối cacbonat và tính % khối lợng của chúng (Cho Ba=137, S=32, F=19, Na=23, Br=80, Cl=35,5 Ag=108, C=12, O=16)
Trang 9phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : 1000
M đề : 121 ã
01 ) | } ~
02 ) | } ~
03 { | ) ~
04 ) | } ~
05 { | ) ~
06 ) | } ~
07 { | ) ~
08 { ) } ~
09 { | } )
10 { ) } ~
11 { ) } ~
12 { | } )
13 { | ) ~
14 { | } )
15 { ) } ~
16 ) | } ~
17 ) | } ~
18 ) | } ~
19 { | ) ~
20 { | } )
21 { | } )
22 { | } )
23 { ) } ~
24 { | ) ~
25 { ) } ~