Đây là các phần bài tập nâng cao của phần Cacbohydrat lớp 12. Ngoài ra còn có rất nhiều các tài liệu khác từ lớp 812 về môn Hoá và các dạng đề thi đại học, các đề thi Học sinh giỏi Hoá Quốc Gia và Quốc Tế. Mời các thầy cô và các bạn học sinh tham khảo
Trang 1BÀI TẬP CACBOHYDRAT NÂNG CAO Câu 1: Cho dãy phản ứng hoá học sau:
CO2 -(1)→ (C6H10O5)n -(2)→ C12H22O11 -(3)→
C6H12O6 -(4)→ C2H5OH
Các giai đoạn có thể thực hiện nhờ xúc tác
axit là:
A (1), (2), (3) B (2), (3)
C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu 2 Đun nóng dung dịch chứa 18 gam
glucozo với AgNO3 đủ phản ứng trong
dung dịch NH3 thấy Ag tách ra Tính
lượng Ag thu được, biết rắng các phản ứng
xảy ra hoàn toàn
A 1,08g B 10,8g
C 21,6g D 2,16g
Câu 3 Đem thủy phân 1 kg khoai chứa
20% tinh bột trong môi trường axit Nếu
hiệu suất phản ứng là 75%, thì khối lượng
glucozo thu được sau phản ứng là bao
nhiêu?
A 166,67g B 120g
C 123,34g D 162g
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam một
cacbohidrat X thu được 13,44 lít khí CO2
(đktc) và 9 gam nước Tìm công thức đơn
giản nhất của X
A C6H10O5 B C6H12O6
D C12H22O11 D Cả B và C
Câu 5 Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 đun
nóng có thể phân biệt được cặp chất nào
sau đây?
A Glucozơ và mantozơ
B Glucozơ và glixerol
C Saccarozơ và glixerol
D Glucozơ và fructozơ
Câu 6 Có các phản ứng sau: phản ứng
tráng gương (1); phản ứng với I2 (2); phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam (3); phản ứng thuỷ phân (4); phản ứng este hóa (5); phản ứng với Cu(OH)2tạo Cu2O (6) Tinh bột có phản ứng nào trong các phản ứng trên?
A (2), (4)
B (1), (2), (4)
C (2), (4), (5)
D (2), (3), (4)
Câu 7 Đun nóng 250 gam dung dịch
glucozơ với dung dịch AgNO3 /NH3 thu được 15 gam Ag, nồng độ của dung dịch glucozơ là :
A 5% B 10%
C 15% D 30%
Câu 8 Cho xenlulozơ, toluen, phenol,
glixerol tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các phản ứng này?
(1) Sản phẩm của các phản ứng đều chứa nitơ
(2) Sản phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành
(3) Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitro, dễ cháy, nổ
(4) Các phản ứng đều thuộc cùng một loại phản ứng
A (3) B (4)
C (3) và (4) D (2) và (4)
Trang 2Câu 9 Lên men 1 tấn tinh bột chứa (5%
tạp chất trơ) thành ancol etylic, hiệu suất
mỗi quá trình lên men là 85% Khối lượng
ancol thu được là
A 400kg B 398,8 kg
C 389,8 kg D 390 kg
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 0,0855 gam
một cacbohiđrat X Sản phẩm được dẫn
vào nước vôi trong thu được 0,1 gam kết
tủa và dung dịch A, đồng thời khối lượng
dung dịch tăng 0,0815 gam Đun nóng
dung dịch A lại được 0,1 gam kết tủa nữa
Biết khi làm bay hơi 0,4104 gam X thu
được thể tích khí đúng bằng thể tích
0,0552 gam hỗn hợp hơi ancol etylic và
axit fomic đo trong cùng điều kiện Công
thức phân tử của X là :
A C12H22O11 B C6H12O6
C (C6H10O5)n D C18H36O18
Câu 11 Phát biểu nào dưới đây chưa
chính xác?
A Không thể thủy phân monosaccarit
B Thủy phân đisaccarit sinh ra hai phân
tử monosaccarit
C Thủy phân polisaccarit chỉ tạo nhiều
phân tử monosaccarit
D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt
là poli–, đi– và monosaccarit
Câu 12 Cacbohidrat Z tham gia chuyển
hóa:
Z -Cu(OH)
2/OH-→ dung dịch xanh lam
Z -to→ kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các
chất cho dưới đây?
A Glucozơ B Fructozơ
C Saccarozơ D Mantozơ
Câu 13 Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh
bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 96o? Biết rằng hiệu hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% và cồn nguyên chất có khối lượng riêng D = 0,807 g/ml
A 4,7l B 4,5l
C 3,75l D 3,2l
Câu 14 Khí CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí Muốn tạo ra 500 gam tinh bột thì cần bao nhiêu m3 không khí để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp?
A 1382,7 B 140,27
C 1382,4 D 691,33
Câu 15 Chỉ dùng 1 thuốc thử, hãy phân
biệt các dung dịch chất riêng biệt:
saccarozo, mantozo, etanol và formalin
A Cu(OH)2/OH- B AgNO3/NH3
C dd Br2 D Dd NaOH
Câu 16 Cho 50 ml dung dịch glucozo
chưa rõ nồng độ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3thu được 2,16 gam
Ag kết tủa Tính nồng độ mol / lít của dung dịch glucozo đã dùng
A 0,2M B 0,1M
C 0,15M D 0,12M
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một
cacbohidrat X thu được 5,28 gam CO2 và 1,98g H2O.Tìm công thức phân tử của X, biết rằng tỉ lệ khối lượng H và O trong A là: mH : mO = 0,125 :1
A C6H10O5 B C6H12O6
C C12H22O11 D C5H10O5
Trang 3Câu 18 Cho 3 nhóm chất hữu cơ sau:
1- Saccarozơ và dd glucozơ
2- Saccarozơ và mantozơ
3- Saccarozơ , mantozơ và anđêhit axetic
Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt tất
cả các chất trong mỗi nhóm?
A Cu(OH)2/NaOH B AgNO3/NH3
C H2SO4 D Na2CO3
Câu 19 Chất X có các đặc điểm sau:
phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt,
hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân
tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước
brom Chất X là
A xenlulozơ B mantozơ
C glucozơ D saccarozơ
Câu 20 Cho sơ đồ: Tinh bột → A1 →
A2 → A3 → A4 → CH3COOC2H5 A1, A2,
A3, A4 có CTCT thu gọn lần luợt là:
A C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO,
B C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO,
C glicozen, C6H12O6, CH3CHO,
D C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO,
Câu 21 Lên men dung dịch chứa 300
gam glucozơ thu được 92 gam ancol
etylic Hiệu suất quá trình lên men tạo
thành ancol etylic là :
A 60% B 40%
C 80% D 54%
Câu 22 Để phân biệt bột gạo với vôi bột,
bột thạch cao (CaSO4.2H2O) bột đá vôi (CaCO3) có thể dùng chất nào cho dưới đây?
A Dung dịch HCl
B Dung dịch NaOH
C Dung dịch I2 (cồn iot)
D Dung dịch quì tím
Câu 23 Một hợp chất hữu cơ (X) có %C
= 40 ; %H = 6,7 và %O = 53,3 Xác định công thức đơn giản nhất của X biết rằng
MX =180 Xác định công thức phân tử của X
A C6H10O6 B C12H22O11 ¬
C C6H12O6 D C6H10O5
Câu 24 Lượng mùn cưa (chứa 50% là
xenlulozo) cần là bao nhiêu để sản xuất 1 tấn C2H5OH, biết hiệu suất cả quá trình đạt 70%
A 4,02 tấn B 3,42 tấn
C 5,03 tấn D 3,18 tấn
Câu 25 Hỗn hợp m gam gồm glucozo và
Fructozo tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 / NH3 tạo ra 4,32 gam Ag Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 0,8 gam Br2 trong dung dịch nước Hãy tính số mol của fructozo trong hỗn hợp ban đầu
A 0,005 mol B 0,015mol
C 0,01mol D 0,012mol
Câu 26 Cho các phát biểu sau về
cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
Trang 4(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có
phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom
Số phát biểu đúng là:
A 3 B 4
C 1 D 2
Câu 27 Trong một nhà máy sản xuất
rượu, người ta dùng nguyên liệu là mùn
cưa chứa 50% xenlulozo để sản xuất ancol
etylic, biết hiệu suất toàn bộ quá trình là
70% Để sản xuất 10.000 lít cồn 96o thì
khối lượng mùn cưa cần dùng là bao
nhiều? Biết khối lượng riêng của ancol
etylic là 0,8 gam/cm3
A 38,64tấn B 43,28 tấn
C 26,42 tấn D 51,18 tấn
Câu 28 Cho các chất: glucozơ,
saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ, fructozơ,
tinh bột Số chất đều có phản ứng tráng
gương và phản ứng khử Cu(OH)2/OH-
thành Cu2O là
A 4 B 2
C 3 D 5
Câu 29 Ứng dụng nào sau đây không
phải là ứng dụng của glucozơ?
A Tráng gương, tráng phích
B Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC
C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
D Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc
tăng lực
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức,
mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng
số mol H2O
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải
có cacbon và hiđro
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm
CH2 là đồng đẳng của nhau
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag
(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Số câu phát biểu đúng là:
A 4 B 5
C 3 D 2
Câu 31 Phân tử khối trung bình của
xenlulozơ là 1620.000 đvC Giá trị n trong công thức (C6H10O5)nlà:
A 7.000 B 8.000
C 9.000 D 10.000
Câu 32 Khi đốt cháy một cacbohiđrat X
được mH2O : mCO2 = 33:88 Công thức phân tử của X là
A C6H12O6 B C12H22O11
C (C6H10O5)n D Cn(H2O)m
Câu 33 Cho 360 gam glucozơ lên men
thành ancol etylic và cho toàn bộ khí
CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH
dư được 318 gam muối Hiệu suất phản ứng lên men là
A 80% B 75%
C 62,5% D 50%
Câu 34 Một đoạn mạch xenlulozơ có
khối lượng là 48,6 mg Số mắt xích glucozơ (C6H10O5) có trong đoạn mạch đó là:
Trang 5A 1,807.1020 B 1,626.1020
C 1,807.1023 D 1,626.1023
Câu 35 Cho các chất: ancol etylic,
glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit
fomic Số chất tác dụng được với
Cu(OH)2 là
A 3 B 1
C 4 D 2
Câu 36 Một dung dịch có tính chất sau:
- Tác dụng được với dung dịch
AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng
- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch
màu xanh lam
- Bị thủy phân nhờ axit hoặc men enzim
Dung dịch đó là:
A Glucozơ B Saccarozơ
C Mantozơ D Xenlulozơ
Câu 37 Hợp chất A là chất bột màu trắng
không tan trong nước, trương lên trong
nước nóng tạo thành hồ Sản phẩm cuối
cùng của quá trình thủy phân là chất B
Dưới tác dụng của enzim của vi khuẩn
axit lactic, chất B tạo nên chất C có hai
loại nhóm chức hóa học Chất C có thể
được tạo nên khi sữa bị chua Xác định
hợp chất A?
A Tinh bột B Saccarozơ
C Xenlulozơ D Mantozơ
Câu 38 Cho sơ đồ:
CO2 -(1)→ (C6H10O5)n -(2)→ C6H12O6 -(3)→
C2H5OH -(4)→ CH3COOH
Tên gọi của phản ứng nào sau đây là không đúng:
A (3): Phản ứng lên men ancol
B (4): Phản ứng lên men giấm
C (2): Phản ứng thủy phân
D (1): Phản ứng cộng hợp
Câu 39 Để điều chế 45 gam axit lactic từ
tinh bột và qua con đường lên men lactic, hiệu suất thuỷ phân tinh bột và lên men lactic tương ứng là 90% và 80% Khối lượng tinh bột cần dùng là :
A 50 gam B 56,25 gam
C 56 gam D 60 gam
Câu 40 Cho m gam tinh bột lên men
thành ancol etylic với hiệu suất 78% Toàn
bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 350 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thêm được 100 gam kết tủa Tính khối lượng tinh bột đã sử dụng?
A 878g B 779g
C 569g D 692g
Câu 41 Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam
dung dịch saccarozo 17,1% trong môi trường axit ta thu được dung dịch X Cho AgNO3/NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thu được khối lượng bạc là bao nhiêu?
A 10,8g B 13,5g
C 21,6g D 2,16g
Câu 42 Xenlulozơ điaxetat (X) được
dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat Công thức đơn giản nhất (công thức thực nghiệm) của X là:
Trang 6A C3H4O2 B C10H14O7
C C12H14O7 D C12H14O5
Câu 43 Mantozơ có thể tác dụng với chất
nào trong các chất sau: (1) H2 (Ni, to); (2)
Cu(OH)2; (3) [Ag(NH3)2]OH; (4)
(CH3O)2O/H2SO4 đặc; (5) CH3OH/HCl;
(6) dung dịch H2SO4 loãng, to
A (1), (2), (3), (4), (5), (6)
B (2), (3), (6)
C (2), (3), (4), (5)
D (1), (2), (3), (6)
Câu 44 Mô tả nào dưới đây không đúng
với glucozơ?
A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và
có vị ngọt
B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của
cây, nhất là trong quả chín
C Còn có tên gọi là đường nho
D Có 0,1% trong máu người
Câu 45 Trong các chất sau: axit axetic,
glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ
Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ
thường là
A 3 B 5
C 1 D 4
Câu 46 Lượng glucozơ cần dùng để tạo
ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
A 2,25 gam B 1,80 gam
C 1,82 gam D 1,44 gam
Câu 47 Đốt cháy hoàn toàn 10,26 gam
một cacbohiđrat X thu được 8,064 lít
CO2 (ở đktc) và 5,94 gam H2O X có M <
400 và có khả năng phản ứng tráng
gương Tên gọi của X là
A glucozơ B saccarozơ
C fructozơ D mantozơ
Câu 48 Tiến hành 2 thí nghiệm:
- Thủy phân hoàn toàn a mol saccarozo trong môi trường axit vừa đủ, rồi thực hiện phản ứng tráng gương được x1 mol Ag
- Thủy phân hoàn toàn a mol mantozo trong môi trường axit vừa đủ, rồi thực hiện phản ứng tráng gương được x2 mol Ag
Mối liên hệ giữa x1 và x2 là:
A x1 = x2 B x1 = 2x2
C 2x1 = x2 D 4x1 = x2
Câu 49 Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam
hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được hỗn hợp Y Biết rằng hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ 0,015 mol Br2 Nếu đem dung dịch chứa 3,42 gam hỗn hợp X cho phản ứng lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là :
A 2,16 gam B 3,24 gam
C 1,08 gam D 0,54 gam
Câu 50 Người ta dùng 1 tấn khoai chứa
75% bột và bột này có chứa 20 % nước để làm rượu khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml Tính thể tích rượu 95o điều chế được
A 516gl B 224l
C 448l D 336l
Câu 51 Cho 6,84 gam hỗn hợp saccarozo
và mantozo tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3thu được 1,08 gam Ag Xác định số mol của mantozo trong hỗn hợp đầu?
Trang 7A 0,01mol B 0,015 mol
C 0,005mol D 0,02 mol
Câu 52 Cho lên men 1 m3 nước rỉ đường
glucozơ thu được 60 lít cồn 960 Khối
lượng glucozơ có trong thùng nước rỉ
đường glucozơ trên là bao nhiêu kilôgam?
Biết khối lượng riêng của ancol etylic
bằng 0,789 g/ml ở 20oC và hiệu suất quá
trình lên men đạt 80%
A 71 kg B 74 kg
C 89 kg D 111kg
Câu 53 Thành phần chính trong nguyên
liệu bông, đay, gai là
A Mantozơ B Xenlulozơ
C Fructozơ D Tinh bột
Câu 54 Lên men 1,08kg glucozo chứa
20% tạp chất thu được 0,368 kg rượu
Hiệu suất là
A 83,33% B 70%
C 60% D 50%
Câu 55 Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02
mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một
thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất
phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%)
Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng
Ag thu được là :
A.0,090 mol B 0,095 mol
C 0,12 mol D 0,06 mol
Câu 56 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
CO2 → X → Y → Z Các chất X, Y, Z là
A Tinh bột, xenlulozo, ancol etylic,
etilen
B Tinh bột, glucozo, ancol etylic, etilen
C Tinh bột, saccarozo, andehit, etilen
D Tinh bột, glucozo, andêhit, etilen
Câu 57 Oxi hóa hoàn toàn một dung dịch
chứa 27 gam glucozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3 Khối lượng AgNO3 đã tham gia phản ứng là:
A 40 gam B 62 gam
C 59 gam D 51 gam
Câu 58 Để phân biệt glucozơ và fructozơ
thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A Dung dịch AgNO3 trong NH3
B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
C Dung dịch nước brom
D Dung dịch CH3COOH/H2SO4 đặc
Câu 59 Cho một số tính chất: có dạng sợi
(1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xt axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là
A (3), (4), (5) và (6)
B (1), (3), (4) và (6)
C (1), (2), (3) và (4)
D (2), (3), (4) và (5)
Câu 60 Từ 180 gam glucozơ, bằng
phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để
Trang 8trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung
dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên
men giấm là
A 20% B 10%
C 80% D 90%
Câu 61 Khối lượng glucozơ cần dùng để
điều chế 1 lít dung dịch ancol (rượu)
etylic 40o (khối lượng riêng 0,8 g/ml) với
hiệu suất 80% là :
A 626,09 gam B 782,61 gam
C 305,27 gam D 1565,22 gam
Câu 62 Từ một loại bột gỗ chứa 60%
xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản
xuất ancol etylic Nếu dùng 1 tấn bột gỗ
trên có thể điều chế được bao nhiêu lít
ancol 70o Biết hiệu suất của quá trình
điều chế là 70%, khối lượng riêng của
ancol nguyên chất là 0,8 g/ml
A 420 lít B 450 lít
C 456 lít D 426 lít
Câu 63 Xenlulozơ điaxetat (X) được
dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat
Công thức đơn giản nhất (công thức thực
nghiệm) của X là:
A C3H4O2 B C10H14O7
C C12H14O7 D C12H14O5
Câu 64 Lượng glucozơ thu được khi thuỷ
phân 1kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu
suất đạt 81%) là:
A 162g B 180g
C 81g D 90g
Câu 65 Khi thuỷ phân 1 kg bột gạo có
80% tinh bột, thì khối lượng glucozơ thu
được là bao nhiêu? Giả thiết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn
A 0,80 kg B 0,90 kg
C 0,99 kg D 0,89 kg
Câu 66 Lấy 34,2 gam đường saccarozơ
có lẫn một ít đường mantozơ đem thực hiện phản ứng tráng gương với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 0,216 gam Ag Độ tinh khiết của mẫu đường saccarozơ này là:
A 80% B 85%
C 90% D 99%
Câu 67 Có các phản ứng sau: phản ứng
tráng gương (1); phản ứng với I2 (2); phản ứng với Cu(OH)2tạo dung dịch xanh lam (3); phản ứng thuỷ phân (4); phản ứng este hóa (5); phản ứng với Cu(OH)2tạo
Cu2O (6) Tinh bột có phản ứng nào trong các phản ứng trên?
A (2), (4)
B (1), (2), (4)
C (2), (4), (5)
D (2), (3), (4)
Câu 68 Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam
hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được hỗn hợp Y Biết rằng hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ 0,015 mol Br2 Nếu đem dung dịch chứa 3,42 gam hỗn hợp X cho phản ứng lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là :
A 2,16 gam B 3,24 gam
C 1,08 gam D 0,54 gam
Trang 9Câu 69 Cho các chất: glucozơ,
saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ, fructozơ,
tinh bột Số chất đều có phản ứng tráng
gương và phản ứng khử Cu(OH)2/OH-
thành Cu2O là
A 4 B 2
C 3 D 5
Câu 70 Để điều chế 45 gam axit lactic từ
tinh bột và qua con đường lên men lactic,
hiệu suất thuỷ phân tinh bột và lên men
lactic tương ứng là 90% và 80% Khối
lượng tinh bột cần dùng là :
A 50 gam B 56,25 gam
C 56 gam D 60 gam
Câu 71 Để phân biệt bột gạo với vôi bột,
bột thạch cao (CaSO4.2H2O), bột đá vôi
(CaCO3) có thể dùng chất nào cho dưới
đây?
A Dung dịch HCl
B Dung dịch NaOH
C Dung dịch I2 (cồn iot)
D Dung dịch quì tím
Câu 72 Đun nóng dung dịch có 8,55 gam
cacbohiđrat A với lượng nhỏ HCl Cho
sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư
AgNO3/NH3 hình thành 10,8 gam Ag kết
tủa A có thể là :
A xenlulozơ B fructozơ
C glucozơ D saccarozơ
Câu 73 Cho m g glucozơ và fructozơ tác
dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 tạo ra
43,2 g Ag Cũng m g hỗn hợp này tác
dụng vừa hết với 8 g Br2 trong dd Số mol
glucozơ và fructozơ trong hỗn hợp này lần
lượt là:
A 0,05 mol và 0,15 mol
B 0,10 mol và 0,15 mol
C 0,2 mol và 0,2 mol
D 0,05 mol và 0,35 mol
Câu 74 Người ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất chung của cả quá trình là 60% thì khối lượng C2H5OH thu được từ 32,4 gam xeluluzơ là :
A 11,04 gam B 30,67 gam
C 12,04 gam D 18,4 gam
Câu 75 Chất nào dưới đây khi cho vào
dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?
A Mantozơ B Glucozơ
C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 76 Ancol etylic được điều chế từ tinh
bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được
330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của
m là
A 486 B 297
C 405 D 324
Câu 77 Hòa tan m gam hỗn hợp
saccarozơ và mantozơ vào nước thu được dung dịch A Chia A thành hai phần bằng nhau Phần thứ nhất tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam kết tủa Phần thứ hai đun hồi lâu trong môi trường axit (HCl loãng) thu được dung dịch B Dung dịch B phản ứng vừa hết với 40 gam Br2 trong dung dịch Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Khối lượng m bằng :
Trang 10A 68,4 gam B 273,6 gam
C 205,2 gam D 136,8 gam
Câu 78 Cho bốn ống nghiệm mất nhãn
chứa 4 dung dịch sau: glucozơ, glixerol,
etanol Có thể dùng một thuốc thử duy
nhất nào sau đây nhận biết chúng?
A Cu(OH)2 trong kiềm đun nóng
B Dung dịch AgNO3 / NH3
C Kim loại natri
D Dung dịch nước brom
Câu 79 Cho dung dịch chứa 3,51 gam
hỗn hợp gồm saccarozơ và glucozơ phản
ứng AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thu
được 2,16 gam Ag Vậy phần trăm theo
khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban
đầu là:
A 48,72% B 48,24%
C 51,23% D 55,23%
Câu 80 Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
X, Y, Z là:
A tinh bột, xenlulozo, ancol etylic, etilen
B tinh bột, glucozo, ancol etylic, etilen
C tinh bột, saccarozo, andehit, etilen
D tinh bột, glucozo, andêhit, etilen
Câu 81 Dãy các chất đều có thể tham gia
phản ứng thủy phân trong dung dịch
H2SO4 đun nóng là
A fructozơ, saccarozơ và tinh bột
B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
C glucozơ, saccarozơ và fructozơ
D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ
Câu 82 Biết CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí, thể tích không khí (đktc) cần cung cấp cho cây xanh quang hợp để tạo
162 gam tinh bột là :
A 112.103 lít B 448.103 lít
C 336.103 lít D 224.103 lít
Câu 83 Khi thuỷ phân 1 kg bột gạo có
80% tinh bột, thì khối lượng glucozơ thu được là bao nhiêu? Giả thiết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn
A 0,80 kg B 0,90 kg
C 0,99 kg D 0,89 kg
Câu 84 Hòa tan 6,12 gam hỗn hợp
glucozơ và saccarozơ vào nước thu được 100ml dung dịch X Cho X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:
A 2,7 gam B 3,42 gam
C 3,24 gam D 2,16 gam
Câu 85 Lấy 34,2 gam gluxit X trộn với
65,8g dung dịch H2SO4 loãng (t0) Phản ứng kết thúc thu được 2 chất hữu cơ đồng phân A và B Công thức của X và nồng độ
% của A trong dung dịch thu được là
A C18H32O16 và 18%
B C12H22O11 và 15%
C C6H12O6 và 18%
D C12H22O11 và 18%
Câu 86 Từ m kg nho chín chứa 40%
đường nho, để sản xuất được 1000 lít rượu vang 20o Biết khối lượng riêng của
C2H5OH là 0,8gam/ml và hao phí 10% lượng đường Tính giá trị của m là?
A 860,75kg B 8700,00kg