Bài giảng Điện tử công suất - Chương 3: Biến đổi DC cung cấp cho người học các kiến thức: Các bộ biến đổi dòng liên tục, mạch biến đổi giảm áp, mạch biến đổi tăng áp, mạch biến đổi tăng giảm áp. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1• Dòng liên tục là dòng trong cuộn cảm lúc nào cũng có trị dương trong toàn chu kỳ
• Để có điện áp DC lớn người ta thường ghép nhiều bộ nối tiếp nhau
• Mạch boost converter có thể tăng điện áp
và thay thế các viên pin
11:53 AM
3
GIỚI THIỆU
• Với hai viên pin ta có thể dùng mạch
Boost converter tăng điện áp lên để sử
dụng cho các xe điện và hệ thống đèn
trang trí
• Để có điện áp DC lớn người ta thường
ghép nhiều bộ nối tiếp nhau
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
1 Mạch biến ñổi giảm áp
• Sơ ñồ nguyên lý
• Chức năng các linh kiện: S, L, C, D1, R
• Các giả thiết khi phân giải:
11:53 AM
R Vo S
-L
+
Vidc
-D
Diode Schottky
+
C
Trang 2S
D1
C R
L
+
-Vidc
1 Mạch biến ñổi giảm áp
• Chế ñộ ON
dt
di L V V V V V
i L L
i = + 0 ⇒ = − 0 = L
V V dt
di L i − 0
=
Khi S đóng, do diode phân cực nghịch nên
ngưng, ta có dòng điện chạy qua cuộn cảm
Điện thế cuộn cảm bằng:
0
DT L V V i
L V V DT i t i dt di
i swon L
i L L L
−
=
∆
⇒
−
=
∆
∆
∆
L S
D1
C R +
-Vidc
1 Mạch biến ñổi giảm áp
• Chế ñộ OFF Khi bật hở, diode trở nên phân cực thuận nên dẫn, và do đó cho dòng điện cuộn cảm chạy qua hình Điện thế qua cuộn cảm khi bật hở:
L V dt di dt
di L V
L
0 0
−
⇒
=
−
( ) ( 1 ) ( 2 )
1 0 0
T D L
V i
L V T D i t i
swoff L
L L
−
−
=
∆
⇒
−
−
∆
=
∆
∆
11:53 AM
7
1 Dạng sóng mạch biến ñổi giảm áp
t
t
t
t
S
TOFF
TON
vL
iL
iC
Vi
Vi-Vo
-V o
ILmax
ILmin
∆i C
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
1 Dạng sóng mạch biến ñổi giảm áp
t
t
t
t
S
TOFF
TON
vL
iL
iC
Vi
Vi-Vo
-V o
ILmax
ILmin
∆i C
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
11:53 AM
Trang 31 Dạng sóng mạch biến ñổi giảm áp
t
t
t
t
S
T OFF
T ON
v L
iL
i C
V i
Vi-Vo
-Vo
ILmax
ILmin
∆iC
1 Dạng sóng mạch biến ñổi giảm áp
t
t
t
t
S
T OFF
T ON
v L
iL
i C
V i
Vi-Vo
-Vo
ILmax
ILmin
∆iC
11:53 AM
11
1 Mạch biến ñổi giảm áp
• Dạng sóng
t
t
t
t
S
TOFF
TON
vL
iL
iC
Vi
Vi-Vo
-V o
ILmax
ILmin
∆i C
DT T
( ) + ∆ ( ) = 0
∆ iLON iLOFF
Do sự thay đổi tổng
cộng dòng điện chạy
qua cuộn cảm khi S
đóng và khi S hở là
bằng không:
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
1 Mạch biến ñổi giảm áp
( 1 ) 0 )
2 ( ) 1 (
0 0
0 − − =
−
⇒ +
=
∆ +
∆
T D L V DT L V V i i i swoff L swon L
i i on
T
t DV
V 0 = = ⇔ 0 <
L
V DT L V D V DT L V V
swon
Hoạt động thường trực đòi hỏi dòng điện cuộn cảm tại cuối chu kỳ giao hoán bằng với trị số tại lúc bắt đầu nghĩa là sự thay đổi tổng cộng trong dòng cuộn cảm trên 1 chu kỳ là bằng không:
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
11:53 AM
Trang 41 Mạch biến ñổi giảm áp
• Dòng điện trung bình qua cuộn cảm:
• Dòng điện max và min qua cuộn cảm:
• Giá trị cực tiểu cuộn cảm:
• Độ dợn sóng ngõ ra:
R
V I
I L R
0
=
=
+
=
+
=
L t R V Lf D R
V
2 1 2
1
1
0 0
max
−
=
−
=
L t R V Lf D R V
2 1 2
1 1
0 0
min
R T D R f D L
2 1 2
1
min
−
=
−
=
2 0 0 8 1 LCf D V
=
∆
2 Mạch biến ñổi tăng áp
• Sơ ñồ nguyên lý
• Chức năng các linh kiện: S, L, C, D1, R
• Các giả thiết khi phân giải:
11:53 AM
R L
Vo
D1
Diode Schottky
-S
+
Vidc
-+
C
15
2 Mạch biến ñổi tăng áp
• Chế ñộ ON
Khi S đóng, diode phân cực nghịch nên
ngưng, dòng điện qua cuộn L tạo nên điện
thế VL cho bởi:
+
-Vidc
C R
VL=Vi
S
V dt di dt di L V
i
L V DT i t
=
∆
∆
∆
L DT V
swon
L =
∆
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
2 Mạch biến ñổi tăng áp
• Chế ñộ OFF Khi S hở, diode phân cực thuận nên dẫn cho dòng qua cuộn cảm L tạo nên điện thế của cuộn cảm VL:
D1
R C +
-Vidc
S
VL=Vi-Vo
L V V dt di dt
di L V V
i L
0 0
−
=
⇒
=
−
=
V V T D i t
1
−
=
−
∆
=
∆
∆
( ) ( 0)(1 ) ( 4 )
L T D V V
swoff L
−
−
=
∆
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
11:53 AM
Trang 52 Dạng sóng mạch biến ñổi tăng áp
∆i L
t
t
t
S
T OFF
T ON
v L
iL
Vi-Vo
V i
I Lmax
I Lmin
IL
t
Imax
Imin
i D
2 Dạng sóng mạch biến ñổi tăng áp
∆i L
t
t
t
S
T OFF
T ON
v L
iL
Vi-Vo
V i
I Lmax
I Lmin
IL
DT
t
Imax
Imin
i D
T
11:53 AM
19
2 Dạng sóng mạch biến ñổi tăng áp
∆i L
t
t
t
S
TOFF
TON
vL
i L
Vi-Vo
Vi
ILmax
ILmin
IL
DT
t
I max
I min
iD
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
T
2 Dạng sóng mạch biến ñổi tăng áp
∆i L
t
t
t
S
TOFF
TON
vL
i L Vi-Vo
Vi
ILmax
ILmin
IL
DT
t
I max
I min
iD
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
T
11:53 AM
Trang 62 Mạch biến ñổi tăng áp
• Dạng sóng
( ) + ∆ ( ) = 0
∆ iLON iLOFF
Do sự thay đổi tổng
cộng dòng điện chạy
qua cuộn cảm khi S
đóng và khi S hở là
t
t
t
S
T OFF
T ON
v L
iL
Vi-Vo
Vi
ILmax
ILmin
I L
DT T
t
Imax
Imin
iD
2 Mạch biến ñổi tăng áp
Ở hoạt động thường trực, sự thay đổi tổng cộng dòng trong cuộn cảm phải bằng không, theo (3) và (4) ta được:
0 1 )
4 ( ) 3 (
0
− +
⇒ +
=
∆ +
∆
L T D V V L DT V i i
i i swoff L swon L
D V
−
= 1 0
L DT V L
T D D
V V L
T D V V
i i i
−
−
−
=
−
−
=
∆
1 1 1
0
11:53 AM
23
2 Mạch biến ñổi tăng áp
• Dòng điện trung bình qua cuộn cảm:
• Dòng điện max và min qua cuộn cảm:
• Giá trị cực tiểu cuộn cảm:
• Độ dợn sóng ngõ ra:
( D ) R
V
1−
=
DT V R D V i
I
swon L
L
2 1
−
=
∆
+
=
DT V R D V i
I
swoff L L
2 1
−
=
∆
−
=
f R D D L R D D
Lf
2 1 2
min 2 min
−
=
⇒
−
=
RCf D
V V =
∆ 0 0
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
3 Mạch biến ñổi tăng-giảm áp
• Sơ ñồ nguyên lý
• Chức năng các linh kiện: S, L, C, D1, R
• Các giả thiết khi phân giải:
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
11:53 AM
R Vo
D1 Diode Schottky
-L
+ Vidc
-S
+ C
Trang 73 Mạch biến ñổi tăng-giảm áp
• Chế ñộ ON
Khi S đóng, diode phân cực nghịch nên
ngưng, dòng điện qua cuộn L tạo nên điện
thế VL cho bởi:
+
-Vidc
C R
L
L V dt di dt
di L V
i
L V DT i t
i L ∆L = i
∆
∆
L DT V
swon
L =
∆
3 Mạch biến ñổi tăng-giảm áp
• Chế ñộ OFF Khi S hở, dòng trong cuộn cảm không thay đổi tức thời, diode phân cực thuận nên dẫn cho dòng qua tụ và tải tạo nên điện thế của cuộn cảm VL:
R
+
-Vidc
C L
L V dt di dt
di L V
L
0
=
V T D i t
−
∆
=
∆
∆
( ) 0(1 ) ( 6 )
L T D V
i L swoff
−
=
∆
11:53 AM
27
3.Dạng sóng bộ biến ñổi tăng-giảm áp
t
t
t
S
T OFF
T ON
vL
i L
V o
V i
I Lmax
I Lmin
DT
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
T
3.Dạng sóng bộ biến ñổi tăng-giảm áp
t
t
t
S
T OFF
T ON
vL
i L
V o
V i
I Lmax
I Lmin
DT
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
T
11:53 AM
Trang 83.Dạng sóng bộ biến ñổi tăng-giảm áp
t
t
t
S
TOFF
TON
v L
i L
V o
Vi
I Lmax
ILmin
3.Dạng sóng bộ biến ñổi tăng-giảm áp
t
t
t
S
TOFF
TON
v L
i L
V o
Vi
I Lmax
ILmin
11:53 AM
31
3 Mạch biến ñổi tăng-giảm áp
• Dạng sóng
( ) + ∆ ( ) = 0
∆ iLON iLOFF
Tùy theo bật S đóng
hay mở sẽ cung cấp
điện làm diode ngưng
hay dẫn và do đó sẽ
cấp dòng cho tải Do
cách mắc diode nên
điện thế ra V0 có trị
âm Ta có mạch
tương đương ở hình
t
t
t
S
T OFF
T ON
vL
iL
Vo
Vi
ILmax
ILmin
DT
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
T
Ở hoạt động thường trực, sự thay đổi tổng cộng dòng trong cuộn cảm phải bằng không, theo (5) và (6) ta được:
0 1 0
0 − = +
⇒
=
∆ +
∆
L T D V L DT V i i i swoff L swon L
−
−
−
−
D
D V D D V
i 1 1
0
L DT V L
T D D D V L T D V i
i i
Lswoff
=
−
−
=
−
=
∆ 1 1
1 0
• Nếu D > 0,5: điện thế ra lớn hơn điện thế vào
• Nếu D < 0,5: điện thế ra nhỏ hơn điện thế vào
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
3 Mạch biến ñổi tăng-giảm áp
11:53 AM
Trang 9• Dòng điện trung bình qua cuộn cảm:
• Dòng điện max và min qua cuộn cảm:
• Giá trị cực tiểu cuộn cảm:
• Độ dợn sóng ngõ ra:
2
2 2
) 1 ( 1
D R D V RD V D D V RD V
V
i i
i L
−
=
−
=
=
DT V R D D V i
I
swon
L
L
2 1
−
=
∆
+
DT V R D D V i
I
swoff L L
2 1
−
=
∆
−
=
f R D L R D Lf
2 1 2
min 2 min
−
=
⇒
−
=
RCf D V RC DT V
0 = =
∆
3 Mạch biến ñổi tăng-giảm áp
4 Bộ chuyển ñổi C’uk
• Sơ ñồ nguyên lý
• Chức năng các linh kiện: S, L1, L2, C1, C2, D1, R
• Các giả thiết khi phân giải:
11:53 AM
R L2
Vo
-L1
D1
Diode Schottky +
S Vidc
-C1
+ C2
35
4 Bộ chuyển ñổi C’uk
• Chế ñộ ON
Ta có các mạch tương đương khi S đóng như ở hình
luật Kirchhoff về điện thế
Trị số điện thế trung bình qua cuộn cảm bằng không
ở chế độ thường trực
R C2 L1
S
iC1=-iL2 +
-Vs
L2
D1
0
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
D1 L1
R
iC1=iL1
S +
-Vs
L2
C2
Ta có các mạch tương đương khi S đóng như ở hình
luật Kirchhoff về điện thế.
Trị số điện thế trung bình qua cuộn cảm bằng không
ở chế độ thường trực.
0
( )ic1 swoff = IL1
4 Bộ chuyển ñổi C’uk
• Chế ñộ OFF CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
11:53 AM
Trang 10Công suất hấp thụ của tải bằng với công suất
cấp điện:
ra lớn hơn điện thế vào.
ra nhỏ hơn điện thế vào.
( )
[ic1swon]DT +[( ) ic1 swoff]( 1 − D ) T = 0
( )
D D I
I T
D
I
DT
I
L
L L
−
1 0 1
2
1 1
2
i L
L L L
i
i
V V I
I I
V
I
V
P
2
1 2 0
1
0
−
=
⇒
−
⇒
=
−
−
D
D
V
1
0
4 Bộ chuyển ñổi C’uk
hình như bộ chuyển đổi hạ thế và dòng qua cuộn cảm có cùng dạng với bộ chuyển đổi hạ thế Do đó,
độ dợn sóng hoặc sự thay đổi trong điện thế ra cũng sẽ bằng với của bộ chuyển đổi hạ thế :
2 2 2 0 0 8
1 f C L
D V
=
∆
D D f RC
V T D C
I dt I C
DT L
c≈ = − = −
2
1 1
1 1 1 1
f RC D V
vc
1
0
1 ≈
∆
4 Bộ chuyển ñổi C’uk
11:53 AM
39
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
• Sự tăng giảm của dòng qua cuộn cảm có thể tính
bằng cách xem điện thế cuộn cảm khi bật S đóng:
• Với dòng liên tục trong cuộn cảm, dòng trung
bình phải lớn hơn 1/2 sự thay đổi trong dòng Ta có
trị số cực tiểu của các cuộn cảm:
4 Bộ chuyển ñổi C’uk:
dt
di
L
V
i
L 1 = = 1 1
f L D V L DT V i L V DT
L i L
1 1 1 1
∆
dt
di L V V
V
V
i i
L
2 2 0 0
f L D V L DT V
L
2 2
∆
( )
Df R D L 2
1 2 min , 1
−
f R D L 2 1
min , 2
−
=
ỨNG MẠCH BIẾN ĐỔI DC
4 Mạch băm xung áp dùng SCR:
C +
-E
L
T
Gn
Tn
G
Dr D
TAI
R
D r
S
E
+
được nạp điện, bản cực dương ở phía bên trên như
11:53 AM
Trang 114 Mạch băm xung áp dùng SCR:
C
+
-E
L
T
Gn
Tn
G
Dr D
TAI
Cho xung điều khiển kích mở T SCR này mở cho dòng điện chạy qua, tức là S đóng kín mạch
Dòng điện từ nguồn E chạy qua T, qua tải và trở
về nguồn Đồng thời tụ điện C phóng điện theo
mạch C-T-L-D-C và được nạp ngược lại Điện áp
4 Mạch băm xung áp dùng SCR:
C +
-E
L
T
Gn
Tn
G
Dr D
TAI
Nếu bây giờ cho xung
đặt điện áp giữa hai bản cực của tụ điện C lên T khiến T bị khoá lại và S
11:53 AM
43
ỨNG MẠCH BIẾN ĐỔI DC
4 Mạch băm xung áp dùng SCR:
Như vậy, bằng cách làm biến đổi tỉ số chu kỳ D
(trong khi giữ cho chu kỳ băm T = const ) có thể
điều chỉnh được trị trung bình của điện áp đặt trên
tải.
E
Vo
i o
io
I
1
I2 0
t
T 1 T 2
T
DE Edt
T
V
DT
o = ∫ =
0
1
ỨNG MẠCH BIẾN ĐỔI DC
4 Mạch băm xung áp dùng SCR:
Thông thường mạch tải có chứa điện cảm L Điện
đường phóng điện cho khối năng lượng điện từ nói
2 2
1 o Li
W =
11:53 AM
Trang 12BIẾN ðỔI DC
DÒNG KHÔNG LIÊN
TỤC
11:53 AM