1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Kỹ thuật chuyển mạch - Phần 1: Các kiến thức tổng quan

87 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 4,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng cung cấp cho người học các kiến thức: Các kiến thức tổng quan. Hi vọng đây sẽ là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên đang theo học môn dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu.

Trang 4

  N¨m 1837, Mors e ph¸t minh ra m¸y ®iÖn tÝn 

Trang 6

 Khả năng liên lạc, trao đổ i thông tin đư

ợc nâng cao.

  Nhưng  vẫn  chưa  được  s ử  dụng  rộng  r∙i  vì  s ự  không  thân  thiện,  tương  đối  khó  nhớ của nó.

Trang 7

  N¨m 1876, Alecxander Graham Bell ph¸t minh 

ra ®iÖn tho¹i 

Trang 8

  Chỉ  cần  cấp  nguồn  cho  hai  máy 

điện thoại cách xa nhau v à nối với nhau  thì  có  thể  trao  đổ i  thông  tin  bằng  tiếng nói.

  Nhưng  để  cho  nhiều  người  có  thể  trao  đổ i  với  nhau  tùy  theo  yêu  cầu  cụ  thể  thì  cần  có  một  hệ  thống  hỗ  trợ  (tổ ng đài).

Trang 9

 Đến năm 1878, hệ thống tổ ng đài đầu tiên  được  thiết  lập,  đó  là  một  tổ ng  đài nhân công điện từ.

 Đây là tổ ng đài đầu tiên thương mại  thành công trên thế giới. 

  Những  hệ  tổ ng  đài  này  hoàn  toàn 

s ử dụng nhân công nên thời gian thiết 

Trang 10

Tổ ng đài nhân công

Trang 11

M¸y ®iÖn tho¹i

Trang 12

Tổ ng đài nhân công

Trang 13

Tổ ng đài nhân công

Trang 14

Tổ ng đài nhân công

Cord 1 Cord 2 Cord 2

A

D B

Trang 16

   Năm  1889,  tổ ng  đài  điện  thoại  không  s ử  dụng nhân công được Strowger phát minh 

  Hệ  thống  này  gọi  là  tổ ng  đài  cơ  điện  vì  nguyên tắc vận hành của nó.

Trang 17

Nguyên tắc vận hành của tổ ng đài cơ 

điện

Trang 18

Nguyên tắc vận hành của tổ ng đài cơ 

điện

Trang 20

  Năm 1926, Eris s on 

phát  triển  thành 

công  hệ  tổ ng  đài 

thanh chéo 

Trang 21

  Được  đặc  điểm  hoá  bằng  cách  tách  hoàn  toàn  việc  chuyển  mạch  cuộc  gọi 

và các mạch điều khiển. 

  Đây  là  một  tổ ng  đài  được  s ản  xuất  dựa  trên  cơ  s ở  nghiên  cứu  kỹ  thuật  chuyển mạch và cơ bản hoàn thiện các  chức năng của tổ ng đài.

Trang 22

tổ ng đài thanh chéo

OT LR

Trang 23

   Năm  1965,  tổ ng  đài  ESS  s ố  1  của  Mỹ  là 

tổ ng đài điện tử có dung lượng lớn ra đời thành  công,  đ∙  mở  ra  một  kỷ  nguyên  cho  tổ ng  đài 

điện tử 

Trang 24

  Đặc  biệt,  tổ ng  đài  này  trang  bị  chức năng tự chuẩn đoán và vận hành  theo  nguyên  tắc  SPC  và  là  một  tổ ng 

đài nội hạt.

 Chuyển mạch tổ ng đài ESS s ố 1 đư

ợc  làm  bằng  điện  tử,  đồng  thời  vận  hành và bảo dưỡng tốt hơn. 

Trang 25

B¸o  hiÖu Scanner

ChuyÓn m¹ch

§iÒu khiÓn

Trung kÕ

Thuª bao

Trang 26

  Tháng  1  năm  1976,  tổ ng  đài  điện  tử  s ố  thư

ơng mại  đầu tiên trên thế giới  được lắp đặt và 

đưa vào khai thác thúc đẩy s ự phát triển mạnh 

mẽ cho tổ ng đài điện tử.

Trang 27

ii. m¹ng Vµ DÞCH Vô viÔn th«ng ii.1 DÞCH Vô VIÔN TH¤NG

II.1.1 KH¸I NIÖM

Trang 28

Truyê n thông̀  : la  s  trao đôi thông tin cua ̀ ự ̉ ̉

ca c đô i t́ ́ ượng co  nhu câ u trao đôi thông tin ́ ̀ ̉

v i  nhau  bă ng  con  đớ ̀ ường  na y  hoăc  con ̀ ̣

đường kha c.́

Viê n  thông̃  :  la   môt  trong  sô   công  cu ̀ ̣ ́ ̣truyê n  thông.  Truyê n  thông  la   môt  kha i ̀ ̀ ̀ ̣ ́niêm rông. Viê n thông co  thê coi nh  la  môt ̣ ̣ ̃ ́ ̉ ư ̀ ̣

bô phân cua toa n bô xa  hôi truyê n thông.̣ ̣ ̉ ̀ ̣ ̃ ̣ ̀  

II.1.1 KH¸I NIÖM (tt)

Trang 29

­  Dich  vu  thoai ̣ ̣ ̣  :  S   trao  đôi  thông  tin  bă ng ự ̉ ̀tiê ng no i, v i đâ u cuô i la  ma y điên thoai. ́ ́ ớ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣Dich vu thoai la  dich vu trai rông nhâ t trong ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ́loai  hi nh  viê n  thông.  Du ng  điên  thoai,  trên ̣ ̀ ̃ ̀ ̣ ̣

th c tê  ta co  thê goi moi n i trên thê  gi i.ự ́ ́ ̉ ̣ ̣ ơ ́ ớ

II.1.2 C¸c dÞch vô viÔn th«ng

Trang 30

Là dịch vụ dùng thiết bị điện thoại để truyền thông tin dưới dạng âm thanh hoặc âm thanh cùng hình ảnh (video phone) Bao gồm các dịch vụ sau:

Điện thoại cố định

Điện thoại thẻ

Trang 31

Đây là DV cơ bản nhất trong mạng điện thoại PSTN, các CTy VT sẽ cung cấp cho nguời sử dụng đường dây thuê bao kết nối với TĐ.

Tôi cần 1 tỷ đô la?

PSTN

Điện thoại cố định

Trang 32

Người SD được cung cấp các loại DV thoại, dữ liệu và DV gia tăng như nhắn tin, lướt web, tải file, Email, các dịch vụ thông tin

Trang 33

Là DV cho phép các TB đầu cuối trao đổi thư từ với nhau Các TB đầu cuối được sử dụng để chuẩn bị,

soạn thảo, truyền đi và tái tạo lại các bản tin (cho phép 

thuê bao trao đổ i thông tin với nhau dưới dạng chữ bằng  cách gõ vào từ bàn phím và nhận thông tin trên m àn  hình hoặc in ra băng giấy).

Dịch vụ Telex 

Trang 34

Là DV thực hiện quá trình truyền dẫn, tái tạo hình

ảnh đồ hoạ, chữ viết & các ấn phẩm khác (cho 

phép  truyền nguyên bản các thông tin  có sẵn  trên  giấy như chữ viết, hình vẽ, biểu bảng, sơ đồ   gọi  chung  là  bản  fax  từ  nơi  này  đến  nơi  khác  thông  qua TB Fax)

Dịch vụ Fax 

Fax

Mạng điện  thoại trong nư

ớc và quốc tế

Trang 35

nghị 

Là DV thực hiện quá trình TD, cho phép 2 hay nhiều người ở các địa điểm khác nhau có thể gặp mặt và trao đổi qua truyền hình tại cùng một thời điểm.

Trang 36

Các mạng VT đơn lẻ  

II.1.3 Mạng s ố đa dịch vụ ISDN  ( Integrated Services  Digital Network)  

M ng đi n tho i ạ ệ ạ

M ng Fax ạ M ng videotext ạ

M ng s  li u chuy n m ch gúi ạ ố ệ ể ạ

M ng s  li u chuy n m ch kờnh ạ ố ệ ể ạ

D  li u ữ ệ

D  li u ữ ệ

Trang 37

D  li u ữ ệ

Trang 38

(4) Chuyển mạch kênh    tốc độ cao – trung bình

(5) Kênh thuê riêng tốc       độ cao – trung bình (6) Chuyển mạch gói

(7) Báo hiệu kênh chung

(8) Chức năng xử lý  thông tin 

(8) Chức năng xử lý  thông tin 

Thiết bị 

đầu cuối và  nhà cung  cấp dịch  vụ

Thiết bị 

đầu cuối và  nhà cung  cấp dịch  vụ

(1) Chức năng  phân chia  dịch vụ

(1) Chức năng  phân chia  dịch vụ

(1) Chức năng  phân chia  dịch vụ

(1) Chức năng  phân chia  dịch vụ

II.1.3 Mạng s ố đa dịch vụ ISDN  (tt)

Trang 39

Chuyển mạch  kênh 64kbps

Chuyển mạch  kênh 64kbps

Chuyển mạch  kênh tốc độ cao

ưtrung bình

Chuyển mạch  kênh tốc độ cao

Đường thuê bao 

Hình ảnh

Gói Tín  hiệu 

điề

u kh iển

II.1.3 Mạng s ố đa dịch vụ ISDN  (tt)

Trang 40

Chøc n¨ng xö lý  th«ng tin

II.1.3 M¹ng s è ®a dÞch vô ISDN  (tt)

Trang 41

iI.2.1 kh¸I niÖm

Mang viê n thông la  tâ t ca nh ng trang thiê t ̣ ̃ ̀ ́ ̉ ữ ́

bi ky  thuât đ̣ ̃ ̣ ượ ửc s  dung đê trao đôi thông tin ̣ ̉ ̉

gi a ca c đô i tữ ́ ́ ượng trong mang.̣

Trang 42

thi t b   ế ị chuy n  ể

Truy nh p ậ

Trang 43

Thiết bị của người s ử dụng 

để giao tiếp với mạng

Thiết bị đầu cuối

Trang 45

* Cung cấp đường truyền vật lý để kết nối các thiết bị trong mạng viễn thông

Trang 46

– TruyÒn dÉn h÷u tuyÕn

– TruyÒn dÉn v« tuyÕn 

Trang 48

iI.2.3 các phương thức tổ  chức mvt (tt)

Trang 49

iI.2.3 các phương thức tổ  chức mvt (tt)

Trang 50

iI.2.3 các phương thức tổ  chức mvt (tt)

Trang 51

Mô hình phân cấp mạng viễn thông Việt Nam

Tổng đài chuyển tiếp

đường dài

Tổng đài nội hạt/chuyển tiếp

Trang 52

IIi. Tổ ng đài 

điện tử s ố SPC

SPC : Store Program 

Control

Trang 57

ChuyÓn M¹ch

®iÒu khiÓn Gi¸m s ¸t

Giao tiÕp trung kÕ 

Khèi giao tiÕp

C¸p thuª bao

C¸p trung kÕ

Trang 58

§iÒu  khiÓn  trung  t©m  bao  gåm  bé  xö  lý trung t©m vµ c¸c bé nhí cña nã. Thùc hiÖn c¸c chøc n¨ng s au:

Trang 60

 Quản lý:

Tự  thử,  phát  hiện  lỗi  phần  cứng  cảnh báo hư hỏng

Thống kê lưu lượng, theo dõi cập nhật s ố liệu, theo dõi đồng bộ

• khối Điều khiển trung tâm (tt)

Trang 61

ư  Chức  năng  chuy ển  mạch :  Thiết  lập  tuyến nối giữa hai hay nhiều thuê bao của 

tổ ng đài hay giữa các tổ ng đài với nhau.

ư Chức năng truy ền dẫn : Truyền dẫn tín 

Trường  chuyển  mạch  có  2  chức  năng chính s au:

Trang 63

• khối Giao tiếp trung kế

 Nó không làm chức năng tập trung tải  như  giao  tiếp  thuê  bao  nhưng  v ẫn  có  mạch  điện  tập  trung  để  trao  đổ i  khe  thời gian, cân bằng tải, trộn báo hiệu và  tín hiệu mẫu để thử.

Trang 64

  Cung  cấp  những  thông  tin  cần  thiết  cho  tổ ng  đài  nhận  biết  về  tình  trạng  thuê bao, trung kế, thiết bị

Trang 65

• khối Giám s át đường dây

  Phát  hiện  và  thông  báo  cho  bộ  xử  lý  trung  tâm  các  biến  cố  mang  tính  báo  hiệu. 

  Nó  quản  lý  đường  dây  theo  phương  pháp quét lần lượt. Sau một khoảng thời 

Trang 66

Thiết lập và giải phóng các cuộc gọi dưới 

s ự  điều  khiển  của  bộ  điều  khiển  trung tâm.

Trang 67

 Để s ử dụng tổ ng đài một cách có hiệu  quả,  có  khả  năng  phát  triển  các  dịch  vụ  mới, phối hợp s ử dụng các phương thức dễ  dàng trong tổ ng đài.

  Giám  s át  kiểm  tra  các  phần  cứng  và  ngoại vi, đưa ra những thông báo c ần thiết 

Trang 68

  Các  chương  trình  ghi  s ẵn 

trong bộ nhớ có thể thay đổ i 

khi cần. Nhờ vậy, người quản 

lý  có  thể  linh  hoạt  trong  quá 

  Tổ ng  đài  s ử  dụng  bộ  xử  lý  để  điều  khiển mọi hoạt động của tổ ng đài bằng  các lệnh ghi s ẵn trong bộ nhớ.

Trang 69

  Một  s ố  dịch  vụ  đặc  biệt  có  thể  thực hiện bằng các thao tác từ máy thuê  bao.

  Công  việc  kiểm  tra  đo 

thử  được  tiến  hành  thường 

xuyên và có chu kỳ qua đó 

Trang 71

Tổ ng đài cơ điện

Khả năng mở rộng thuê bao 

ít nên gây nghẽn mạng

Các loại dịch vụ đối với  thuê bao bị hạn chế

Trang 72

Tổ ng đài cơ điện

Tốc độ chuyển mạch  chậm mất vài mili giây

Tổ ng đài điện tử

Tốc độ chuyển mạch 

chỉ mất vài micrô giây

Thiết bị phải chiếm một  khoảng không gian lớn

Thiết bị chỉ chiếm 

một khoảng không gian 

nhỏ

Công việc bảo dưỡng s ửa  Công việc bảo dưỡng 

III.4 Các ưu điểm của tổ ng đài điện tử 

s o với tổ ng đài cơ điện (tt)

Trang 74

1­ D ch v  chuy n cu c g i t m th iị ụ ể ộ ọ ạ ờ

Thuê bao có th  chuy n m t ph n ho c t t  ể ể ộ ầ ặ ấ

c   cu c  g i  g i  t i  máy  mình  đ n  m t  s   ả ộ ọ ọ ớ ế ộ ố

máy khác đã đ nh tr ị ướ c .

Trang 75

2. Báo cu c g i đ n trong khi đàm tho iộ ọ ế ạ

Thuê  bao  có  đăng  ký  d ch  v   này  trong  khi  ị ụ

đang liên l c v i thuê bao khác s  nghe th y  ạ ớ ẽ ấ

m t  âm  thanh  xen  vào,  đó  là  thông  báo  có 

thuê bao th  ba đang g i đ n ứ ọ ế

Trang 76

3­ D ch v  báo thuê bao v ng nhà ị ụ ắ

Thuê  bao  đăng  ký 

d ch  v   yêu  c u  ị ụ ầ

t ng  đài  t   đ ng  ổ ự ộ

thông  báo  b ng  l i  ằ ờ

nói  khi  có  ng ườ

g i đ n ọ ế

Trang 77

4­ D ch v  quay s  rút g n ị ụ ố ọ

Thuê  bao  có  nhi u  s   đi n  ề ố ệ

tho i  th ạ ườ ng  hay  g i,  đ   d   ọ ể ễ

nh   và  đ n  gi n  cách  g i  ớ ơ ả ọ

thuê  bao  có  th   đăng  ký  d ch  ể ị

v   quay s  rút g n  (s   đ ụ ố ọ ố ượ

Trang 78

5­  D ch  v   thi t  l p  đị ụ ế ậ ường  dây  nóng  c  

đ nh

Sau  3  đ n  5  giây  thuê  bao  ế

nh c t  h p mà không b m  ấ ổ ợ ấ

s  S   máy  thuê  bao  s   t   ố ẽ ự

đ ng g i m t s  đi n tho i  ộ ọ ộ ố ệ ạ

đã đ ượ c ch n tr ọ ướ c

Trang 80

7­ D ch v  báo th c t  đ ngị ụ ứ ự ộ

Máy đi n tho i có đăng ký d ch v  này s  có m t  ệ ạ ị ụ ẽ ộ

cu c  g i  t   đ ng  báo  th c  theo  đúng  gi   đã  ghi  ộ ọ ự ộ ứ ờ

tr ướ c.

Chú ý :

 N u t i th i đi m báo th c máy b n b  b n thì  ế ạ ờ ể ứ ạ ị ậ

cu c báo th c s  đ ộ ứ ẽ ượ c tái l p l i sau 5 phút. ậ ạ

 Ti ng chuông báo th c s  khác v i ti ng chuông  ế ứ ẽ ớ ế

Trang 81

8­ D ch v  t  ch i cu c g i đ n ị ụ ừ ố ộ ọ ế

Thuê  bao  có  đăng  ký  d ch  v   này,  có  th   ị ụ ể

không  mu n  ti p  nh n  các  cu c  g i  đ n  ố ế ậ ộ ọ ế

máy mình.

Trang 82

9­ D ch v  g i l iị ụ ọ ạ

Thuê bao có đăng ký d ch v  này thì khi g i  ị ụ ọ

m t  thuê  bao  khác  mà  nh n  đ ộ ậ ượ c  âm  báo 

b n thì thuê bao đ t máy đ  ch  g i l i ậ ặ ể ờ ọ ạ  

Trang 83

10­ D ch v  đi n tho i h i ngh  tay baị ụ ệ ạ ộ ị

Thuê  bao  khi  đang  đàm  tho i  v i  m t  thuê  ạ ớ ộ

bao khác v n có th  g i m t thuê bao th  3  ẫ ể ọ ộ ứ

đ  thi t l p m t cu c đàm tho i tay ba ể ế ậ ộ ộ ạ  

Trang 84

11. Hi n th  s  g i đ nể ị ố ọ ế

Giúp  b n  bi t  đ ạ ế ượ c  s   đi n  tho i  c a  ố ệ ạ ủ

ng ườ i  g i  đ n  cho  mình  và  l u  l i  các  s   ọ ế ư ạ ố

đi n tho i g i đ n ệ ạ ọ ế

Đ  s  d ng d ch v  này b n c n có b  hi n  ể ử ụ ị ụ ạ ầ ộ ể

th   s   ho c  máy  đi n  tho i  có  ch c  năng  ị ố ặ ệ ạ ứ

hi n th  s  máy g i đ n ể ị ố ọ ế

Trang 85

12. T o nhóm thuê bao

Khi  thuê  bao  s   d ng  nhi u  s   đi n  tho i  ử ụ ề ố ệ ạ

riêng l , khi có cu c g i đ n b t k  m t s   ẻ ộ ọ ế ấ ỳ ộ ố

máy  nào  trong  nhóm,  máy  chính  s   đ   ẽ ổ

chuông  và  vi c  đ   chuông  s   chuy n  d n  ệ ổ ẽ ể ầ

vào các máy khác khi các máy theo th  t   u  ứ ự ư

tiên b n ậ  

Trang 86

13. H p th  tho iộ ư ạ

D ch v  h p th  tho i h  tr  vi c nh n và  ị ụ ộ ư ạ ỗ ợ ệ ậ

l u gi  thông tin cho các thuê bao trong các  ư ữ

tr ườ ng h p thuê bao có nhu c u chuy n vào  ợ ầ ể

h p th  tho i toàn b  ho c m t s  các cu c  ộ ư ạ ộ ặ ộ ố ộ

g i đ n ọ ế

Trang 87

CÂU H I ÔN T P CHỎ Ậ ƯƠNG 1

1. Trình bày l ch s  phát tri n c a t ng đài? ị ử ể ủ ổ

2.  Trình  bày  v   khái  ni m,  các  thành  ph n  chính  ề ệ ầ

và các ph ươ ng th c t  ch c m ng vi n thông? ứ ổ ứ ạ ễ

3. Trình bày s  đ  kh i c a t ng đài SPC và nêu  ơ ồ ố ủ ổ

ch c năng các kh i? ứ ố

Ngày đăng: 11/02/2020, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w