Bài giảng Đầu thu quang điện giới thiệu tới người đọc các khái niệm về: Hiệu ứng quang điện, đáp ứng của đầu thu quang, hiệu suất lượng tử, thời gian đáp ứng, hiệu ứng thác lũ, các phương pháp đo,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Đ U THU QUANG ĐI N Ầ Ệ
Trang 3Hiệu ứng quang điện
• Đầu thu quang điện là thiết bị chuyển tín hiệu quang thành tín hiệu điện dựa trên hiện tượng quang điện.
Trang 4Đáp ứng của đầu thu quang
Trang 5Hiệu suất lượng tử
Trang 7Thời gian đáp ứng
Trang 8Dòng tối
• Khi không có ánh sáng tới, nếu đặt vào photodiode một hiệu điện thế ngược vẫn xuất hiện một dòng điện nhỏ gọi là dòng tối:
• Khi được chiếu sáng, dòng toàn phần bằng tổng của dòng quang điện và dòng tối:
Trang 9Diode thu quang pin
dẫn n, giữa 2 lớp bán dẫn p-n này là một lớp i Lớp i này thường là bán dẫn thuần hoặc hoặc bán dẫn được pha tạp rất ít và có độ dày hơn nhiều so với hai lớp p và n Vùng lớp I này được gọi là vùng trôi
• Đ r ng vùng nghèo w t i u ph thu c vào vi c cân đ i gi a t c đ đáp ng và đ ộ ộ ố ư ụ ộ ệ ố ữ ố ộ ứ ộ
nh y c a photodiode. V i các bán d n có d i c m không tr c ti p nh Si hay Ge, giá ạ ủ ớ ẫ ả ấ ự ế ư
tr c a w n m trong kho ng 20 – 50 μm thì có hi u su t lị ủ ằ ả ệ ấ ượng t h p lý. Vì v y, th i ử ợ ậ ờgian đáp ng b h n ch do th i gian chuy n ti p tứ ị ạ ế ờ ể ế ương đ i l n (>200 ps). Ngố ớ ược
l i, v i các bán d n có d i c m tr c ti p nh InGaAs, w có th nh c 3 5 μm mà ạ ớ ẫ ả ấ ự ế ư ể ỏ ỡ
v n đ m b o hi u su t lẫ ả ả ệ ấ ượng t , do đó th i gian chuy n ti p c a photodiode lo i ử ờ ể ế ủ ạnày c 10 ps.ỡ
Trang 10- So với cấu trúc pin, APD có thêm lớp p có điện trở suất cao Vùng p này được gọi là vùng nhân.
Trang 11Hiệu ứng thác lũ
- Phương trình tốc độ:
αe, αh được gọi là tốc độ ion hóa
do điện tử và lỗ trống gây ra Nếu
điện trường trong vùng nhân là
đồng nhất thì chúng là hằng số.
- Hệ số nhân:
KA = αh/ αe.
- APD sẽ tốt hơn trong các trường
hợp αe>> αh hoặc αe<< αh
Trang 12APD
Trang 14Si APD
Trang 17PMT
Trang 18PMT dạng tròn
Trang 19PMT dạng hộp và lưới
Trang 20Các vật liệu thường dùng: silver-oxygen-caesium (AgOCs), antimonycaesium (SbCs), and the bi- and trialkali compounds SbKCs, SbRbCs, and SbNa2KCs.
Trang 21beryllium oxide (BeO), magnesium oxide (MgO), gallium phosphide (GaP) Chúng được phủ lên đế dẫn điện làm từ nikel, thép…
Trang 22Các phương pháp đo