Đề cương ôn tập Điều khiển số sẽ giúp các bạn nắm được nội dung chính của bài học về Khái niệm hệ thống điều khiển số, quy trình lấy mẫu và giữ mẫu, phương pháp xây dựng hàm truyền, hệ thống theo phương pháp chia dài,...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P ĐI U KHI N SẬ Ề Ể Ố
Câu 1
Câu h i: Khái ni m h th ng đi u khi n s V s đ c u trúc và phânỏ ệ ệ ố ề ể ố ẽ ơ ồ ấ
tích ch c năng các ph n t ứ ầ ử
1
Câu 2
Câu h i: Trình bày quy trình l y m u và gi m u. Phỏ ấ ẫ ữ ẫ ương pháp xây d ngự
hàm truy n c a h th ng đi u khi n sề ủ ệ ố ề ể ố
3
Câu 3
Câu h i: Trình bày cách tìm đáp ng th i gian c a h th ng theo phỏ ứ ờ ủ ệ ố ươ ng
pháp chia dài
4
Câu 4
Câu h i: Phân tích phỏ ương pháp xét tính n đ nh theo mi n nghi m zổ ị ề ệ 5 Câu 5
Câu h i: Phân tích phỏ ương pháp xét tính n đ nh theo tiêu chu n Juryổ ị ẩ 6 Câu 6
Câu h i: Phân tích phỏ ương pháp xét tính n đ nh theo tiêu chu n Routhổ ị ẩ
Hurwitz
8
Câu 7
Câu h i: Trình bày v b đi u khi n deadbeatỏ ề ộ ề ể 9 Câu 8
Câu h i: Trình bày v b đi u khi n Dahlinỏ ề ộ ề ể 10 Câu 9
Câu h i: Trình bày v b đi u khi n PIỏ ề ộ ề ể 11 Câu 10
Câu h i: Trình bày v b đi u khi n PDỏ ề ộ ề ể 11 Câu 11
Câu h i: Trình bày v th c thi b đk theo c u trúc tr c chu nỏ ề ự ộ ấ ự ẩ 12 Câu 12
Câu h i: Trình bày v th c thi b đk theo c u trúc không tr c chu nỏ ề ự ộ ấ ự ẩ 15 Câu 13
Câu h i: Trình bày v th c thi b đk theo c u trúc song songỏ ề ự ộ ấ 17 Câu 14
Câu h i: Trình bày v th c thi b đk theo c u trúc n i t ngỏ ề ự ộ ấ ố ầ 18
1
Trang 2Câu 1 Khái ni m h th ng đi u khi n s V s đ c u trúc và phân tích ch c ệ ệ ố ề ể ố ẽ ơ ồ ấ ứ
năng các ph n tầ ử
Khái ni m: ệ Các h th ng đi u khi n s hay cong g i là các h th ng đi u khi n d ệ ố ề ể ố ọ ệ ố ề ể ữ
li u l y m u làm vi c v i các tín hi u r i r c theo th i gi n.ệ ấ ẫ ệ ớ ệ ờ ạ ờ ạ
Các h th ng đi u khi n s khác v i các h th ng đi u khi n tệ ố ề ể ố ớ ệ ố ề ể ương t trong đó các ự tín hi u là liên t c theo th i gian.ệ ụ ờ
V s đ c u trúc h th ng đi u khi n s :ẽ ơ ồ ấ ệ ố ề ể ố
2
Trang 3Câu 1: Khái ni m h th ng đi u khi n s V s đ c u trúc và phân tích ệ ệ ố ề ể ố ẽ ơ ồ ấ
ch c năng các ph n t ứ ầ ử
* Khái ni m: H th ng đi u khi n s hay còn g i là các h th ng đi u khi n d li uệ ệ ố ề ể ố ọ ệ ố ề ể ữ ệ
l y m u làm vi c v i các tín hi u r i r c theo th i gian. H th ng đi u khi n s g mấ ẫ ệ ớ ệ ờ ạ ờ ệ ố ề ể ố ồ
c ph n c ng và ph n m m. M t máy tính s sau khi đả ầ ứ ầ ề ộ ố ượ ậc l p trình có th để ượ ử c s
d ng nh m t b đi u khi n s Máy tính s đụ ư ộ ộ ề ể ố ố ược bao hàm các thi t b tính toán đế ị ượ c xây d ng t các h vi đi u khi n công nghi p hay máy tính cá nhânự ừ ệ ề ể ệ
* Phân bi t:ệ
tín hi u tệ ương t : tín hi u liên t c theo th i gian ( đi n, áp su t, n ng đ , … )ự ệ ụ ờ ệ ấ ồ ộ giá tr xác đ nh t i b t k th i gian ị ị ạ ấ ỳ ờ
tín hi u s : tín hi u r i r c theo quy lu t nh t đ nh ( theo dòng lu t mã hóa – mã nhệ ố ệ ờ ạ ậ ấ ị ậ ị phân ) có ít nh t 1 tín hi u truy n trong h th ng là tín hi u xung, sấ ệ ề ệ ố ệ ố
giá tr xác đ nh t i 1 th i gian nh t đ nh ( có tính chu k )ị ị ạ ờ ấ ị ỳ
* C u trúcấ
Giá tr đ t: hình a giá tr đ t là giá tr tị ặ ị ặ ị ương t có thay đ i t bên ngoài qua 1 bi nự ổ ừ ế
tr , hình b giá tr đ t là giá tr s có th đở ị ặ ị ố ể ược đ t c ng trong máy tính sặ ứ ố
ADC ( Analog to Digital Converter ) : b chuy n đ i tín hi u tộ ể ổ ệ ương t sang s , đự ố ượ c dùng đ chy n tín hi u sai l ch tể ể ệ ệ ương t sang tín hi u s thu n ti n cho vi c x lýự ệ ố ậ ệ ệ ử
b ng máy tính sằ ố
DAC ( Digital to Analog Converter ) : b chuy n đ i hi u s sang tộ ể ổ ệ ố ương t , đự ượ c ghép n i v i đ u ra s c a máy tính s đ đi u khi n thi t b ch p hành vì đ i v iố ớ ầ ố ủ ố ể ề ể ế ị ấ ố ớ nhi u thi t b ch p hành tín hi u đi u khi n đ u vào c a các thi t b này là tín hi uề ế ị ấ ệ ề ể ầ ủ ế ị ệ
Máy tính s : h th ng vi x lý, vi đi u khi n, PC, … Là trung trâm c a h th ngố ệ ố ử ề ể ủ ệ ố
đi u khi n ch á ph n m m đi u khi n, ph n m m này g i là ph n m m đi u khi nề ể ư ầ ề ề ể ầ ề ọ ầ ề ề ể
Đ i tố ượng đi u khi n: ề ể
C m bi n: các c m bi n nh n giá tr ph n h i ả ế ả ế ậ ị ả ồ
3
Trang 4Câu 2 Trình bày quy trình l y m u và gi m u. Phấ ẫ ữ ẫ ương pháp xây d ng hàm ự
truy n c a h th ng đi u khi n sề ủ ệ ố ề ể ố
* Quy trình l y m u và gi m uấ ẫ ữ ẫ
l y m c càng nh > tín hi u s thu đấ ứ ỏ ệ ố ược càng g n gi ng v i tín hi u tầ ố ớ ệ ương tự
qua bướ ấc l y m u > d ng tín hi u b bi n đ i, không còn ý nghĩa khi l y vi phân,ẫ ạ ệ ị ế ổ ấ tích phân
sau khi l y m u, tín hi u s là không xác đ nhấ ẫ ệ ẽ ị
gi m u theo nhi u cáchữ ẫ ề
+ gán t t c giá tr c a tín hi u R(T) (T > T+1) = R(T)ấ ả ị ủ ệ
> gi m u b c 0ữ ẫ ậ
+ R(T) = R(T) + a(t) ( R(T) + a(t) b n i suy )ộ ộ
a = ( R(T+1)R(T) ) / T
=> gi m u b c 1ữ ẫ ậ
B c c a b n i suy càng cao > đ chính xác c a tín hi u l y m u v i gi m u càng ậ ủ ộ ộ ộ ủ ệ ấ ẫ ớ ữ ẫ
g n v i r(t) tuy nhiên đ ph c t p tăng > ch s d ng b gi m u b c 0ầ ớ ộ ứ ạ ỉ ự ụ ộ ữ ẫ ậ
4
Trang 5Câu 3 Trình bày cách tìm đáp ng th i gian c a h th ng theo phứ ờ ủ ệ ố ương pháp chia dài
Phương pháp : l y m u s chia cho t s đ thu đấ ẫ ố ử ố ể ược m t chu i lũy th aộ ỗ ừ
Gi s ta có ả ử
Th c hi n ự ệ =
5
Trang 6Câu 4 Phân tích ph ng pháp xét tính n đ nh theo mi n nghi m zươ ổ ị ề ệ
6
Trang 7Câu 5 Phân tích phương pháp xét tính n đ nh theo tiêu chu n Juryổ ị ẩ
7
Trang 9Câu 6 Phân tích phương pháp xét tính n đ nh theo tiêu chu n RouthHurwitzổ ị ẩ
9
Trang 10Câu 7 Trình bày v b đi u khi n deadbeatề ộ ề ể
10
Trang 11Câu 8 Trình bày v b đi u khi n Dahlinề ộ ề ể
11
Trang 12Câu 9 Trình bày v b đi u khi n PIề ộ ề ể
Câu 10 Trình bày v b đi u khi n PDề ộ ề ể
12
Trang 13Câu 11 Trình bày v th c thi b đk theo c u trúc tr c chu nề ự ộ ấ ự ẩ
13
Trang 15Đ u ch ầ ươ ng trình
Khai báo bi n toàn c c ; ế ụ
U e r r − r −
CT con D(z)
15
Trang 16Câu 12 Trình bày v th c thi b đk theo c u trúc không tr c chu nề ự ộ ấ ự ẩ
16
Trang 17Đ u ch ầ ươ ng trình
Khai báo bi n toàn c c : ế ụ
U Uk , k−1, Uk−2 ,
1 2
e e − e −
CT con D(z)
17
Trang 18Câu 13 Trình bày v th c thi b đk theo c u trúc song songề ự ộ ấ
S đ D1 ơ ồ
S đ D2 ơ ồ
Khai báo e r rk , 1k , 2k , r2 1 1 1k− , r k− , uk
18
Trang 19Câu 14 Trình bày v th c thi b đk theo c u trúc n i t ngề ự ộ ấ ố ầ
D(z)=P(z).
1
( )
m j
Q z
π= P(z): khâu qt b c 1 ậ ( ) 1 . 11
1
z
P z
z
α β
−
−
+
=
1 ( )
1
z
P z
z
α β
−
−
+
= +
Q(z): khâu qt bâc 2
( )
Q z
=
S đ ơ ồ
19
Trang 20k Pk Pk Qk Qk Qk k
20